+ Đọc câu văn tả hương sen KL: Qua bài đọc thấy được hoa sen rất đẹp Học sinh đọc cả bài theo câu hỏi gợi ý của vµ th¬m.. + Hương sen như thế nào.[r]
Trang 1
Tuần 29
Soạn : ngày 30 tháng 3 năm 2013
Giảng : Thứ hai ngày 1 tháng 4 năm 2013
Tiết 2 + 3 Tiếng việt
Đầm sen
A/ Mục đích yêu cầu:
- Học sinh đọc đúng, nhanh cả bài, học sinh đọc đúng được các từ ngữ: xanh mát, xoè ra, ngan ngát, thanh khiết
- Biết đọc ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy
- Học vần en, oen; Phát âm đúng các tiếng có vần en - oen
- Học sinh hiểu được nội dung, từ ngữ trong bài
- Nói được vẻ đẹp của lá, hoa và hương sen
B/ Đồ dùng dạy học.
1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.
C/ Các hoạt động Dạy học
I- ổn định tổ chức
II- Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra đồ dùng học tập của H Sinh
- GV: Nhận xét
III- Bài mới
1- Giới thiệu bài:
- Hôm nay ta học đọc bài Đầm sen
2- Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
- GV đọc mẫu 1 lần
- Gọi học sinh đọc bài
- Luyện đọc tiếng, từ, câu:
* Đọc tiếng:
- Cho học sinh đọc tiếng: mát, cánh, xoè,
ngát, khiết Đọc tiếng tương tự với các
tiếng còn lại
* Đọc từ:
- Đọc nhẩm từ: xanh mát
- GV ghạch chân từ cần đọc
- Cho học sinh đọc từ
- Đọc từ tương tự với các từ còn lại: xanh
mát, cánh hoa, xoè ra, ngan ngát, thanh
khiết
* Đọc đoạn, bài
- Học sinh lắng nghe
- Nghe, đọc
Âm m đứng trước vần at đứng sau, dấu sắc
trên a tạo thành tiếng mát
- Đọc nhẩm
Trang 2- Cho học sinh luyện đọc từng đoạn
+ Đây là bài văn hay bài thơ
+ Em hãy nêu cách đọc
Cho cả lớp đọc bài
3- Ôn vần: en - oen
+ Tìm tiếng chứa vần en - oen
- Tìm tiếng ngoài bài có vần en - oen
- Cho học sinh quan sát tranh
- Đọc từ mẫu
- Cho học sinh đọc câu mẫu
- Thi nói câu chứa vần en - oen
* Chơi trò chơi:
- Chơi ghép tiếng vần en - oen
- GV nhận xét, tuyên dương
Tiết 2:
4- Tìm đọc bài và luyện nói:
* Tìm hiểu bài SGK
- GV đọc bài
- Cho HS đọc nối tiếp bài
+ Khi nở hoa sen trông đẹp như thế nào
+ Đọc câu văn tả hương sen
KL: Qua bài đọc thấy được hoa sen rất đẹp
và thơm
* Luyện đọc cả bài
+ Cây sen được mọc ở đâu
+ Lá sen như thế nào
+ Hương sen như thế nào
Nêu cách đọc
* Luyện nói
- Cho học sinh quan sát tranh và thảo luận
nhóm đôi
- Gọi các nhóm trình bà
IV Củng cố, dặn dò
- Cho học sinh đọc lại toàn bài
- GV nhận xét giờ học
- Về đọc bài
- Đọc từng đoạn
Đọc ngắt hơi cuối dòng và nghỉ hơi ở cuối câu
-Tìm tiếng
xe ben, cười nhoẻn
Quan sát tranh
- đánh chén, xoèn xoẹt
Thi ghép tiếng nhanh và đúng
- Học sinh đọc thầm
- Đọc bài:
- Cánh hoa đỏ nhạt xoè ra, phô đài sen và nhị vàng
- Hương sen ngan ngát, thanh khiết
Học sinh đọc cả bài theo câu hỏi gợi ý của giáo viên
- Thảo luận, trả lời
Sen mọc ở đầm, hồ Lá sen mầu xanh mát, cánh hoa mầu đỏ nhạt, có mùi thơi ngan ngát và thanh khiết
- Các nhóm trình bày
Tiết 4 Toán
Tiết 109: Phép cộng trong phạm vi 100
A Mục tiêu:
- Nắm được cách cộng, biết đặt tính cộng ( không nhớ) số có hai chữ số
- Giúp học sinh rèn luyện kỹ năng lập đề toán rồi tự giải và viết bài giải của bài toán
- Làm các bài tập Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4 (giảm đoạn thẳng CD)
B Chuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
Trang 3
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học
1- ổn định tổ chức
2- Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh giải bài tập
3- Bài mới
a- Giới thiệu bài:
b- Bài mới:
- Giới thiệu cách làm tính cộng (cộng
không nhớ)
- GV hướng dẫn thao tác trên que
tính
- Lấy 35 que tính rời (3 bó, 5 que tính
rời), xếp 3 bó ở bên trái, các que tính
rời bên phải, các bó que tính rời xếp
trước
- Viết bảng: 3 ở hàng chục, 5 ở hàng
đơn vị
- Hướng dẫn gộp các que tính lại
- Hướng dẫn kỹ thuật làm tính cộng
- Để làm tính cộng dạng 35 + 24 ta
đặt tính
+ 3524 59
- Phép cộng dạng 35 + 20
+ 3520 55
- Phép cộng dạng 35 + 2
+ 35 2 37 Chú ý: Khi đặt tính cột đơn vị thẳng
với cột đơn vị, cột hàng chục phải đặt
thẳng với cột hàng chục
c, Thực hành.
* Bài tập 1: Tính
- Cho học sinh tự làm bài
- GV nhận xét, chữa bài
Bài tập 2: Đặt tính rồi tính
- Cho học sinh lên bảng làm bài
- GV nhận xét, chữa bài
Học sinh thực hiện
Học sinh lắng nghe
- Viết các số thẳng cột và thực hiện từ phải sang trái
5 cộng 4 bằng 9 viết 9
3 cộng 2 bằng 5 viết 5
35 + 24 = 59
5 cộng 0 bằng 5 viết 5
3 cộng 2 bằng 5 viết 5
35 + 20 = 55
5 cộng 2 bằng 7 viết 7 Hạ 3 viết 3
35 + 2 = 37
- Nêu yêu cầu bài tập
+ 5236 + 8214 + 4315 + 7610 + 910
- Nêu yêu cầu bài tập
+ 3512 + 4134 + 6038 + 2240 + 643
Trang 4Bài tập 3:
Tóm tắt
Lớp 1A : 35 cây
Lớp 1B : 50 cây
Cả hai lớp : cây?
- GV nhận xét, chữa bài
Bài tập: 4
4- Củng cố, dặn dò
- GV nhấn mạnh nội dung bài học
-Về nhà học bài xem trước bài học
sau
Bài giải Cả hai lớp trồng được số cây là:
35 + 50 = 85 (cây) Đáp số: 85 (cây)
- Cho học sinh tự làm bài.vào vở
Soạn : Ngày 31 tháng 3 năm 2013
Giảng : Chiều thứ ba ngày 2 tháng 4 năm 2013
Tiết 1 Tự nhiên xã hội
Bài 29: Nhận biết cây cối, con vật
I Mục tiêu:
- Nhớ lại những kiến thức đã học về động thực vật Biết được động vật có khả năng di chuyển còn thực vật thì không
- Tập so sánh để nhận ra một số điểm khác nhau, giống nhau giữa cây cối và con vật
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, một số tấm bìa nhỏ ghi tên đồ dùng cơ trong lớp.
2 Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập.
III Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức
2- Kiểm tra bài cũ
- Hãy tả hình dáng của muỗi
- GN nhận xét, ghi điểm
3- Bài mới
a- Giới thiệu bài: Tiết hôm nay chúng ta
học bài 27, ghi tên đầu bài
*HĐ1:làm việc với vật mẫu và tranh ảnh
- Mục tiêu: Giúp học sinh ôn lại về các cây
và con vật
-Tiến hành:Cho học sinh thảo luận nhóm
- GV theo dõi, hướng dẫn học sinh
- Đại diện các nhóm đã thảo luận lên trình
bày bài làm của nhóm mình
KL: Có nhiều loại cây như cây rau, cây
hoa, cây gỗ Các loại cây khác nhau về đặc
điểm, hình dáng nhưng giống nhau là
chúng đều có rễ, thân, lá, hoa Có nhiều
loại động vật khác nhau về hình dáng, kích
Hát
Học sinh quan sát
Học sinh trả lời
nhận xét
Trang 5
thước, đặc điểm nhưng chúng đều giống
nhau là có mắt,, chân, đầu, bụng
* HĐ2: Trò chơi
“Đố bạn là cây gì - con gì”
- Mục tiêu: Nhớ được đặc điểm chính của
cây côi và con vật
- Tiến hành: Hướng dẫn cách chơi
- một học sinh được giáo viên treo vào lưng
một tấm bìa có hình vẽ của cay gì hoặc con
gì nhưng cả lớp đều biết rõ và đặt các câu
hỏi
+ Cây đó có thân gỗ phải không
+ Câu đó là cây rau phải không
+ con đó có 4 chân phải không
- Cho học sinh chơi thử
- GV nhận xét, tuyên dương
4- Củng cố, dặn dò
- GV tóm tắt lại nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
Học sinh chơi trò chơi
Tiết 2 Chính tả: (Ôn) Hoa sen
A.Mục đích yêu cầu:
- Học sinh chép chính xác, trình bày đúng bài ca dao: Hoa sen
- Biết điền đúng chữ g hay gh , vần en - oen vào chỗ thích hợp
- Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều, đẹp
- Nhớ qui tắc chính tả: gh + i, ê, e
B Đồ dùng dạy học.
I- ổn định tổ chức
II- Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra đồ dùng học tập của H Sinh
- GV: Nhận xét
III- Bài ôn.
1- Giới thiệu bài:
2- Hướng dẫn học sinh chép chính tả.
- Treo bảng phụ
- Gọi học sinh đọc bài.
+ Nêu các chữ viết khó.
- GV đọc tiếng khó.
- Nhận xét, sửa sai.
- Cho học sinh chép bài vào vở.
- GV đọc lại bài.
- Thu một số bài chấm.
3- Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài tập 2: Điền en hay oen
Học sinh lắng nghe
- trắng, chen, xanh, mùi
- Chép bài
- Soát bài
- Nộp bài
Trang 6- Nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Nhận xét
Bài tập 3: Điền g hay gh
- Nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Nhận xét
IV Củng cố, dặn dò
- Nhận xét bài viết
- GV nhận xét giờ học
đ bàn cưa x xoẹt
- Nêu cách viết g , gh
Tủ ỗ lim ; Đường ồ ghề , con ẹ
Tiết 3 Toán
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS về phép cộng trong phạm vi100 (cộng không nhớ)
- Đặt tính, tính nhẩm
- Làm vở bài tập.Viết vở ô li
II Chuẩn bị:
- Bảng con, vở
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở bài tập của HS
2 Bài ôn
- Hướng dẫn các em giải bài tập:
Bài 1: Đặt tính
+ 72
21 + 1533 + 3050 + 841 + 35 4
Bài 2
- HD nêu và phân tích bài toán
Tóm tắt
Gà : 25 con
Vịt : 14 con
Có tất cả : ….Con?
Bài 4:Viết theo mẫu
Bài 3: Tính nhẩm
40 + 8 = 48 30 + 5 = 35
60 + 1 = 61 23 + 6 = 29
4 Củng cố, dặn dò:
- Đọc thành thạo từ 1 đến 100
- Vở BT toán
- HS tự làm bài và chữa bài
- Vở ô li
- Nhiều cá nhân nêu miệng
- Một HS nêu câu, một HS trả lời
- Vở bài tập
Soạn : Ngày 1 tháng 4 năm 2013
Giảng: Thứ tư ngày 3 tháng 4 năm 2013
Trang 7
A.Mục đích yêu cầu:
- Học sinh đọc trơn cả bài, học sinh đọc đúng được các từ ngữ: kiễng chân, soạn sửa, buồm thuyền
- Biết đọc ngắt nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Tìm được từ, nói được câu có chứa vần ôn ong - oong
- Học sinh hiểu được nội dung: Chủ nhà hiếu khách, niềm nở đón những người bạn tốt đến chơi
- Trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK)
- Học thuộc 2 khổ thơ đầu
B.Đồ dùng dạy học.
1- Giáo viên: - sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.
C.Các hoạt động Dạy học.
I- ổn định tổ chức:
II- Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra đồ dùng học tập của H Sinh
III- Bài mới
1- Giới thiệu bài:
2- Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
- GV đọc mẫu 1 lần
* Luyện đọc tiếng, từ, khó
- kiễng chân, soạn sửa, buồm thuyền
- Giảng từ : soạn sửa , buồm
* Luyện đọc câu
- Đọc nối tiếp các câu
* Luyện đọc từng khổ thơ, bài thơ
- Cho học sinh luyện đọc từng khổ
- Cho cả lớp đọc bài
3- Ôn vần: ong - oong
+ Tìm tiếngTrong bài có chứa vần
+ Tìm tiếng ngoài bài có vần ong - oong
- Nói câu có từ vừa tìm được ong - oong
- GV nhận xét, tuyên dương
Tiết 2:
4- Tìm đọc bài và luyện nói:
* Tìm hiểu bài : SGK
- GV đọc bài
+ Những ai đã đến gõ cửa ngôi nhà?
+ Gió được chủ nhà mời vào để làm gì?
* Luyện đọc cả bài
- Khổ thơ 1: Người dẫn chuyện, chủ nhà và
thỏ
- học sinh khá , giỏi đọc bài
- Đọc và phân tích một số tiếng ,từ
- Nhiều cá nhân
- Nhiều cá nhân, nhóm , lớp
- Bảng cài
- Nêu miệng
- Học sinh đọc thầm
- Thỏ, Nai, Gió
- Để cùng sửa soạn đón trăng lên, quạt mát thêm hơi biển cả, reo hoa lá, đẩy buồm thuyền đi khắp miền làm việc tốt
- Học sinh đọc cả bài theo câu hỏi gợi ý của giáo viên
Trang 8- Khổ thơ 2: Người dẫn chuyện, chủ nhà và
nai
- Khổ thơ 3: Người dẫn chuyện, chủ nhà và
gió
* Luyện nói
+ Tranh vẽ gì?
+ Con chim ăn gì?
- Gọi các nhóm trình bày
IV Củng cố, dặn dò
- Cho học sinh đọc lại toàn bài
- Học thuộc lòng bài thơ
Học sinh đọc bài
- Học sinh quan sát tranh và thảo luận nhóm đôi
-Vẽ hai bạn cho chim ăn
- Chim ăn con châu chấu
- Các nhóm trình bày
Tiết 3 Toán
(Trang 157)
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 100, biết tính nhẩm (trong trường hợp phép cộng đơn giản) Củng cố về giải bài toán và đo độ dài đoạn thẳng
- Làm các bài tập: 1, 2, 4
B CHuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học
1- ổn định tổ chức
2- Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh làm bài tập
3- Bài mới
a- Giới thiệu bài:
b- Luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính
- Cho học sinh tự làm bài
- GV nhận xét, chữa bài
Bài tập 2: Tính
- Cho học sinh lên bảng làm bài
30 cm + 40 cm = 70 cm
25 cm + 4 cm = 29 cm
43 cm + 15 cm = 58 cm
- GV nhận xét, chữa bài
Bài tập 4:
Tóm tắt
Bò được : 15 cm
Bò tiếp : 14 cm
Tất cả : cm ?
- GV nhận xét, chữa bài
- Học sinh thực hiện.
- Học sinh lắng nghe
- Nêu yêu cầu bài tập
+ 53
35
55
44
42
53
- Nêu yêu cầu bài tập
20 cm + 10 cm = 30 cm
14 cm + 5 cm = 19 cm
32 cm + 12 cm = 44 cm
- Cho học sinh tự làm bài.vào vở
Bài giải Con sên bò được tất cả là :
15 + 14 = 29 ( cm ) Đáp số : 29 cm
Trang 9
4- Củng cố, dặn dò
- GV nhấn mạnh nội dung bài học
Tiết 4 Thủ công
Cắt, dán hình tam giác
I- Mục tiêu:
- Cắt, dán được hình tam giác
II- Đồ dùng Dạy - Học:
- Giáo viên: - thước kẻ, bút chì, kéo, giấy thủ công
- Học sinh: - Giấy thủ công , hồ dán thước kẻ, bút chì, kéo
III- Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ
2- Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3- Bài mới:
a-Giới thiệu bài:
- Cô tiếp tục hướng dẫn các em cách cắt,
dán hình vuông
b- Bài giảng:
* Hướng dẫn HS quan sát
- GV treo hình lên bảngvà nêu lại quy trình
* Hướng dẫn mẫu: Hướng dẫn học sinh kẻ
hình tam giác
Kẻ hình chữ nhật có kích thước dài 8 ô, xác
định 3 đỉnh của hình tam giác, nối 3 điểm
lại với nhau được hình tam giác
+ Nêu các bước kẻ, cắt hình tam giác
c- Thực hành
- Cho học sinh lấy giấy, thước, bút chì, kéo
ra thực hành kẻ, cắt hình tam giác
- Cho học sinh trưng bày sản phảm
- GV nhận xét, tuyên dương
VI- Củng cố, dặn dò
- GV: Nhấn mạnh nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
- Học sinh quan sát
- Cắt dời hình chữ nhật sau đó cắt hình tam giác theo đường kẻ AB, BC, CA ta
được hình tam giác ABC
- Dán hình tam giác vào vở thủ công
- Ngoài ra để tiết kiệm giấy chúng ta có thể dựa vào cách kẻ hình chữ nhật đơn giản để kẻ hình tam giác
- dùng thước kẻ, bút chì kẻ được đường thẳng trên giấy Tập kẻ hình tam giác
Soạn : Ngày 2 tháng 4 năm 2013
Giảng : Chiều thứ năm ngày 4 thàng 4 năm 2013
Trang 10A.Mục đích yêu cầu:
- Học sinh chép chính xác, trình bày đúng khổ thơ 1-2 của bài “ Mời vào” khoảng 15’
- Biết điền đúng chữ ng hay ngh , vần ong - oong vào chỗ thích hợp
- Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều, đẹp
- Nhớ qui tắc chính tả: ngh + i, ê, e
- Làm các bài tập: 2, 3 (SGK)
B.Đồ dùng dạy học.
1- Giáo viên: - sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.
C.Các hoạt động Dạy học
I- ổn định tổ chức
II- Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra đồ dùng học tập của H Sinh
III- Bài mới
1- Giới thiệu bài:
2- Hướng dẫn học sinh chép chính tả.
- Treo bảng phụ
- Gọi học sinh đọc bài
+ Khổ thơ 1, 2 có những ai đến gõ cửa?
Nêu các chữ viết khó
- GV đọc tiếng khó
- Nhận xét, sửa sai
- Cho học sinh chép bài vào vở
- GV đọc lại bài
- Thu một số bài chấm
3- Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài tập 2: Điền ong hay oong
- Điền đúng : boong , moong
Bài tập 3: Điền ng hay ngh
+ Khi nào thi viết ngh?
ngôi nhà nghề nông nghe nhạc
IV Củng cố, dặn dò
- Nhận xét bài viết
- Chép lại bài nhiều lần
- Một em
- Thỏ và nai
- Nếu, tai, xem, gạc
- Viết bảng con
- Chép bài
- Soát bài
- Nộp bài
- Nêu yêu cầu bài tập
- Học sinh đọc và điền lên bảng
- Nêu yêu cầu bài tập
- Lên bảng điền từ đúng
Tiết 2 Tập đọc
(Ôn) Mời vào
I Mục tiêu:
- Củng cố HS đọc trơn nhanh Đọc đúng các từ, câu Làm đúng, đủ các bài tập
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng con, vở ô li, vở bài tập TV, sgk
III Các hoạt động dạy và học:
1 ổn định lớp:
Trang 11
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài sgk:
3 Bài mới:
a.Ôn đọc sgk:
- Hỏi thêm câu hỏi để rèn HS giỏi
+ Những ai đến gõ của ngôi nhà?
+ Gió được chủ nhà mời vào để cùng để
làm gì?
- Rèn HS yếu đọc tiếng, từ, câu, đánh vần
b.Bài tập:
- Viết tiếng trong bài có vần ong - oong
2.Cài tiếng có chứa vần ong - oong
3 Đọc thuộc lòng bài thơ
- Nhận xét ,cho điểm
4 Củng cố, dặn dò:
- Đọc các bài đã học.
- Nhiều cá nhân
- HS đọc cá nhân: nhiều em
- Vở BTTV
- Bảng cài
- Nhiều cá nhân đọc thuộc lòng
Tiết 3 Toán
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS về phép cộng trong phạm vi100 (cộng không nhớ)
- Đặt tính, tính nhẩm Giải toán có lòi văn (có phép tính cộng)
- Làm vở bài tập.Viết vở ô li
II Chuẩn bị:
- Bảng con, vở
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở bài tập của HS
2 Bài ôn
- Hướng dẫn các em giải bài tập:
Bài 1: Đặt tính
+ 35
41 + 1522 + 6633 + 8017 + 6226
Bài 2
- HD nêu và phân tích bài toán
Tóm tắt
Đoạn thẳng thứ nhất: 15 cm
Đoạn thẳng thứ hai : 14 cm
Cả hai đoạn thẳng : …cm?
Bài 3:Viết theo mẫu
40 cm + 40 cm = 80 cm
23 cm + 4 cm = 27 cm
43 cm + 5 cm = 48 cm
60 cm + 10 cm = 70 cm
- Vở BT toán
- HS tự làm bài và chữa bài
- Vở ô li
- Nhiều cá nhân nêu miệng Bài giải
Cả hai đoạn thẳng dài là:
15 + 14 = 29 (cm) Đáp số: 29 cm