1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế hoạch bài dạy lớp 3 - Tuần 33

10 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 112,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baøi 3: Tìm x : - GV gọi HS đọc yêu cầu - Cho hoïc sinh laøm baøi - GV cho 3 tổ cử đại diện lên thi đua sửa bài qua trò chơi: “ Ai nhanh, ai đúng” - Lớp Nhận xét về cách đặt tính và cách[r]

Trang 1

Tuần 33 Thứ ba, ngày 28 tháng 4 năm 2010

Ôân Tập Các Số Đến 100 000

Đọc viết được các số trong phạm vi 100.000

Viết được các số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại

Biết tìm các số còn thiếu trong dãy số cho trước

BT1,2,3a cột 1 câu b, 4

II/ Chuẩn bị :

Vẽ bảng BT1

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1) Khởi động :

2) Bài cũ : kiểm tra

- GV sửa bài tập sai nhiều của HS

- Nhận xét bài kiểm tra của HS

3) Các hoạt động :

Giới thiệu bài: Ôn tập các số đến 100 000

Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hành:

Bài 1: Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch:HSY

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên lưu ý học sinh những số viết dưới tia số là những

số tròn chục nghìn

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- GV cho 2 tổ cử đại diện lên thi đua sửa bài qua trò chơi : “

Ai nhanh trí hơn”.

- Gọi học sinh đọc bài làm của mình

- Giáo viên nhận xét

Bài 2: Viết (theo mẫu):

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- GV cho 2 tổ cử đại diện lên thi đua sửa bài qua trò chơi : “

Ai nhanh, ai đúng”.

- Gọi học sinh đọc bài làm của mình

- Hát

- HS đọc

- HS làm bài

- Học sinh thi đua sửa bài

- Cá nhân

- Lớp nhận xét

- HS đọc

- Học sinh nêu

- HS làm bài

- Học sinh sửa bài

- HS đọc

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 2

Viết

số

Đọc số

54175 Năm mươi bốn nghìn một trăm bảy mươi lăm

14034 Mười bốn nghìn không trăm ba mưpơi bốn

Bài 3: Viết (theo mẫu):

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- GV cho 2 tổ cử đại diện lên thi đua sửa bài qua trò chơi : “

Ai nhanh, ai đúng”.

- Gọi học sinh đọc bài làm của mình

9000 + 900 + 90 + 9 = 9999

9000 + 9 = 9009

Bài 4: Viết tiếp số thích hợp vào chỗ trống:

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- GV cho 2 tổ cử đại diện lên thi đua sửa bài qua trò chơi : “

Ai nhanh trí hơn”.

- Gọi học sinh đọc bài làm

- Giáo viên nhận xét

- HS đọc

- Học sinh nêu

- HS làm bài

- Học sinh sửa bài

- HS đọc

- HS đọc

- HS làm bài

- Học sinh thi đua sửa bài

a) 2005 ; 2010 ; 2015 ; 2020 ; 2025

b) 14300 ;14400 ;14500 ;14600 ; 14700

c) 68 000 ; 68 010 ; 68 020 ; 68 030 ;

68 040

IV. Củng cố – Dặn dò :

GV nhận xét tiết học

Chuẩn bị: Ôn tập các số đến 100 000 ( tiếp theo )

Trang 3

Tuần 33 Thứ tư, ngày 28 tháng 4 năm 2010

Ôn tập các số đến 100 000 ( tiếp theo )

Biết so sánh các số trong phạm vi 100.000

Biết sắp xếp dãy số theo thứ tự nhất định

BT1,2,3,5

II/ Chuẩn bị :

Nội dung BT5

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu : Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

4) Khởi động :

5) Bài cũ : Ôn tập các số đến 100 000

- GV sửa bài tập 3 của HS

- Nhận xét vở của HS

6) Các hoạt động :

Giới thiệu bài: Ôn tập các số đến 100 000

Hướng dẫn thực hành:

Bài 1: Điền dấu >, <, =:

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài và sửa bài

- Giáo viên yêu cầu học sinh giải thích cách làm

- Giáo viên cho lớp nhận xét

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- GV cho 2 tổ cử đại diện lên thi đua qua trò chơi : “ Ai

nhanh, ai đúng”.

- Giáo viên cho lớp nhận xét

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- GV cho 2 tổ cử đại diện lên thi đua qua trò chơi : “ Ai

nhanh, ai đúng”.

- Giáo viên cho lớp nhận xét

Bài 3:

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- Hát

Hs sửa bài tập

- Học sinh nêu

- HS làm bài và sửa bài

- HS đọc

- HS làm bài

- Học sinh thi đua sửa bài:

- HS đọc: Viết theo thứ tự từ bé đến lớn

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 4

- GV cho 2 tổ cử đại diện lên thi đua sửa bài

- Giáo viên nhận xét

Bài 4:

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- GV cho 2 tổ cử đại diện lên thi đua sửa bài

- Giáo viên nhận xét

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng.

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- GV cho 2 tổ cử đại diện lên thi đua sửa bài qua trò chơi :

“ Ai nhanh trí hơn”.

- Gọi học sinh đọc bài làm

- Giáo viên nhận xét

- HS làm bài

- Học sinh thi đua sửa bài:

- HS đọc: Viết theo thứ tự từ lớn đến bé:

- HS làm bài Học sinh thi đua sửa bài

- HS đọc

- Học sinh nêu

- HS làm bài

- Học sinh sửa bài

IV. Củng cố – Dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Luyện tập

Trang 5

Tuần 33 Thứ sáu, ngày 30 tháng 4 năm 2010

Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000

Biết cộng, trừ, nhân, chia các số trong phạm vi 100.000

Biết giải bài toán bằng hai cách

BT1,2,3

II/ Chuẩn bị :

Tóm tắt BT3

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu : Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

7) Khởi động :

8) Bài cũ : Ôn tập các số đến 100 000 ( tiếp theo)

- GV sửa bài tập 2 của HS

- Nhận xét vở HS

9) Các hoạt động :

 Giới thiệu bài: Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000

Bài 1: Tính nhẩm: HSY

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- GV cho 2 tổ cử đại diện lên thi đua qua trò chơi : “ Ai

nhanh, ai đúng”.

- Giáo viên cho lớp nhận xét

Bài 2: Đặt tính rồi tính :

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Cho học sinh làm bài

- GV cho 3 tổ cử đại diện lên thi đua sửa bài qua trò chơi:

“ Ai nhanh, ai đúng”

- Lớp Nhận xét về cách đặt tính và cách tính của bạn

- GV gọi HS nêu lại cách đặt tính và cách tính

- GV Nhận xét

Bài 3 :

- GV gọi HS đọc đề bài

+ Bài toán cho biết gì ?

- Hát

Hs lên thực hiện

- HS đọc

- HS làm bài

- Học sinh thi đua sửa bài:

- HS nêu

- Học sinh làm bài

- HS thi đua sửa bài

- HS đọc

Bài giải Cách 1: Số bóng đèn chuyển đi là:

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 6

+ Bài toán hỏi gì ?

- Giáo viên kết hợp ghi tóm tắt :

Có : 80 000 Bóng đèn Lần đầuchuyển đi : 38 000 Bóng đèn Lần sau chuyển : 26 000 Bóng đèn Còn lại : …… Bóng đèn ?

- Giáo viên cho học sinh ghi bài giải

- Giáo viên nhận xét

38000 + 26000 = 64000 ( bóng đèn )

Số bóng đèn còn lại là :

80 000 – 64000 = 16 000 ( bóng đèn )

Đáp số: 16000 bóng đèn Cách 2: Số bóng đèn còn lại sau khi chuyển đi lần đầu là:

80 000 - 38 000 = 42 000 ( bóng đèn )

Số bóng đèn còn lại là :

42 000 - 26 000 = 16000 (bóng đèn)

Đáp số: 16000 ( bóng đèn )

IV.Củng cố – Dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị : Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000 ( tiếp theo )

Trang 7

Toán Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000

(tiếp theo)

I/ Mục tiêu :

1 Kiến thức: giúp học sinh:

- Củng cố về cộng, trừ, nhân, chia ( nhẩm, viết) các số trong phạm vi 100 000

- Giải bài toán bằng các cách khác nhau

2 Kĩ năng: học sinh vận dụng giải toán nhanh, đúng, chính

xác

3 Thái độ : Yêu thích và ham học toán, óc nhạy cảm,

sáng tạo

II/ Chuẩn bị :

GV : đồ dùng dạy học : trò chơi phục vụ cho việc giải

bài tập

HS : vở bài tập Toán 3

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

10) Khởi động : ( 1’ )

11) Bài cũ : Ôn tập bốn phép tính trong

phạm vi 100 000

- GV sửa bài tập sai nhiều của HS

- Nhận xét vở HS

12) Các hoạt động :

 Giới thiệu bài: Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000 ( tiếp theo )

- Hát ( 4’ )

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 8

( 1’ )

 Hướng dẫn thực hành: ( 33’ )

Mục tiêu:giúp học sinh củng cố về cộng, trừ,

nhân, chia ( nhẩm, viết) các số trong phạm vi 100 000, giải

bài toán bằng các cách khác nhau nhanh, đúng, chính xác

Phương pháp: thi đua, trò chơi

Bài 1: Tính nhẩm:

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- GV cho 2 tổ cử đại diện lên thi đua qua trò chơi :

Ai nhanh, ai đúng”.

- Giáo viên cho lớp nhận xét

Bài 2: Đặt tính rồi tính :

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Cho học sinh làm bài

- GV cho 3 tổ cử đại diện lên thi đua sửa bài qua

trò chơi: “ Ai nhanh, ai đúng”

- Lớp Nhận xét về cách đặt tính và cách tính của

bạn

- GV gọi HS nêu lại cách đặt tính và cách tính

- GV Nhận xét

Bài 3: Tìm x :

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Cho học sinh làm bài

- GV cho 3 tổ cử đại diện lên thi đua sửa bài qua

trò chơi: “ Ai nhanh, ai đúng”

- Lớp Nhận xét về cách đặt tính và cách tính của

bạn

- GV gọi HS nêu lại cách đặt tính và cách tính

- GV Nhận xét

- HS đọc

- HS làm bài

- Học sinh thi đua sửa bài:

a) 30000 + (20000 + 40000)

30000 + 20000 + 40000

60000 – (30000 + 20000)

60000 – 30000 –

20000

b) 40000 x 2 : 4

36000 : 6 x 3

20000 x 4 : 8

60000 : 3 : 2

= 90000

= 90000

= 10000

= 10000

= 20000

= 27000

= 10000

= 10000

- HS nêu

- Học sinh làm bài

- HS thi đua sửa bài

8526 + 1954

+ 8526 1954 10480

67426 + 7358

+ 6742

6 7358

9562 – 3836

- 9562 3836

5726

Trang 9

Bài 4 :

- GV gọi HS đọc đề bài

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

- Giáo viên kết hợp ghi tóm tắt :

5 bóng đèn : 42 500 đồng

8 bóng đèn : …… tiền ?

- Giáo viên cho học sinh ghi bài giải

- Giáo viên nhận xét

74784

99900 –

9789

- 9990

0 9789 90111

6204 x 6

x 620

4

6 37224

8026 x 4

x 802

6 4 32104

- HS nêu

- Học sinh làm bài

- HS thi đua sửa bài a) 1996 + x = 2002

x = 2002 – 1996

x = 6 b) X x 3 = 9861

X = 9861 : 3

x = 3287 c) x : 4 = 250

x = 250 x 4

x = 1000

- HS đọc

- Mua 5 bóng đèn phải trả 42 500 đồng

- Hỏi mua 8 bóng đèn như thế phải trả bao nhiêu tiền ?

Bài giải Số tiền mua 1 bóng đèn là:

42 500 : 5 = 8500 ( đồng ) Số tiền mua 8 bóng đèn là :

8500 x 8 = 68 000 ( đồng ) Đáp số: 68 000 đồng

13) Nhận xét – Dặn dò : ( 1’ )

- GV nhận xét tiết học.

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 10

- Chuẩn bị: Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100

000 ( tiếp theo )

Ngày đăng: 02/04/2021, 14:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w