1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Lớp 3 Tuần 33, 34, 35 - Hai buổi

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 196,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Củng cố về các ĐV của các đại lượng: Độ dài, khối lượng, thời gian … - Làm tính với các số đo theo các đơn vị đại lượng đã học.. - Giải toán liên quan đến các đơn vị đo đại l[r]

Trang 1

Tuần 33

Ngày soạn: 16/4/2011

Ngày dạy: Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 2011

Chào cờ

Toàn trường toàn trường

Tập đọc - kể chuyện Tiết 125+ 126: cóc kiện trời

I Mục tiêu.

A Tập đọc

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng.

- Đọc đúng các từ ngữ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: Nắng hạn, nứt

nẻ, trụi trơ, náo động, hùng hổ, nổi loạn, nghiến răng…

- Biết thay đổi dọng đọc phù hợp với ND mỗi đoạn, biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện và lời các nhân vật

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu.

- Hiểu các từ ngữ mới trong bài: Thiên đình, náo động, lưỡi tầm sét, địch thủ, túng thế, trần gian…

- Hiểu ND chuyện Do có quyết tâm biết phối hợp với nhau đấu tranh cho lẽ phải nên cóc và đã thắng cả đội quân hùng hậu của trời, buộc trời phải làm mưa cho hạ giới

B Kể chuyện:

1 Rèn kỹ năng nói: Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ kể được câu chuyện "Cóc kiện trời" bằng lời của nhân vật trong chuyện

2 Rèn luyệm kỹ năng nghe

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh họa truyện trong SGK

III Các hoạt động dạy học.

Tập đọc

A KTBC: Đọc bài cuốn sổ tay? (2, 3 HS đọc).

-> HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 Luyện đọc.

a) Đọc toàn bài

b) Luyện đọc + giải nghĩa từ

- Đọc từng đoạn trước lớp - HS đọc từng đoạn

- HS giải nghĩa từ

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3

- Một số HS thi đọc cả bài

- Lớp đọc đối thoại

3 Tìm hiểu bài.

- Vì sao cóc phải len kiện trời? - Vì trời lâu ngày không mưa, hạ giới lại

Trang 2

hạn lớn, muôn loài khổ sở.

- Cóc sắp xếp đội ngũ như thế nào? -> Cóc bố trí lực lượng ở những chỗ bất

ngờ…

- Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai bên - 3 HS kể

- Sau cuộc chiến thái độ của trời thay

đổi như thế nào? - Trời mời Cóc vào thương lượng, nói rất ngọt giọng…

- Theo em cóc có những điểm gì đáng

khen?

-> HS nêu

4 Luyện đọc lại. - HS chia thành nhóm phân vai

- một vài HS thi đọc phân vai

-> HS nhận xét

- GV nhận xét

Kể chuyện

2 HD kể chuyện - Một số HS phát biểu, cho biết các em

kể theo vai nào

- GV yêu cầu quan sát tranh - HS quan sát tranh, nêu tóm tắt ND

từng trang

- GV: Kể bằng lời của ai cũng phải

xưng "Tôi"…

- Từng cặp HS tập kể

- Vài HS thi kể trước lớp

-> HS nhận xét

- GV nhận xét

IV Củng cố dặn dò

- Nêu ND chính của truyện?

- Chuẩn bị bài sau

Toán Tiết 161: kiểm tra

( SGV trang 266)

Ngày soạn: 16/4/2011

Ngày dạy: Thứ ba ngày 19 tháng 4 năm 2011

Toán :

Tiết 162 : Ôn tập các số đến 100.000

I Mục tiêu :

- Đọc,viết các số trong phamk vi 100.000

- Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại

- Thứ tự các số trong phạm vi 100.000

- Tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trước

II Đồ dùng dạy học :

- Bài tập 1+ 4 viết sẵn trên bảng lớp

- Phấn màu

III Các hoạt động dạy học :

A KTBC : - Làm bài tập 1+ 2 ( T 160 )

->HS + GV nhận xét

B Bài mới :

Trang 3

1 Hoạt động 1 : Thực hành

a Bài 1 : * Ôn các số tròn nghìn

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu hS làm vào Sgk a 30.000 , 40.000 , 70.000 , 80.000

90.000 , 100.000

b 90.000 , 95.000 , 100.000

- GV gọi HS đọc bài - 2 - 3 HS đọc bài

- HS nhận xét -> GV nhận xét

b Bài 2 : * Ôn về các số trong phạm vi

100.000

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào Sgk - 54175: Năm mươi tư nghìn một trăm

bảy mươi năm

- 14034 : mười bốn nghìn không trăm

ba mươi tư

- GV goi HS đọc bài - 2 -3 HS đọc bài

-> HS nhận xét -> GV nhận xét

c Bài 3 : * Ôn tập về phân tích số thành

tổng các trăm, chục, đơn vị

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm vào Sgk

a 2020 ; 2025 ; 2030 ; 2035 ; 2040

b 14600 ; 14700 ; 14800 ; 14900

c 68030 ; 68040 ; 68050 ; 68060

- HS nhận xét -> GV nhận xét

C Củng cố dặn dò :

- chuẩn bị bài sau

Tự nhiên xã hội:

Tiết 65: các đới khí hậu

I Mục tiêu:

Sau bài học HS có khả năng

- Kể tên các đới khí hậu trên trái đất

- Biết đặc điểm chính của các đới khí hậu

- Chỉ trên quả địa câu vị trí các đới khí hậu

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình SGK

- Quả địa cầu …

III Các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Làm việc theo cặp

* Mục tiêu: Kể được các ten đới khí hậu trên trái đất

* Tiến hành

Trang 4

- Bước 1: GV hướng dẫn HS quan sát và

nêu câu hỏi gợi ý - HS quan sát theo cặp sau đó trả lời câu hỏi + Chỉ và nói tên các đới khí hậu ở Bắc

bán cầu và Nam bán cầu

+ Mỗi bán cầu có mấy đới khí hậu?

-> GV nhận xét

* Kết luận: Mỗi bán cầu đều có 3 đới khí hậu: Nhiệt đới, ôn đới, hàn đới

2 Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm

* MT: - Biết chỉ trên quả địa cầu các đới khí hậu

- Biết đặc điểm chính của các đới khí hậu

* Tiến hành:

- Bước 1: GV hướng dẫn cách chỉ các

+ GV yêu cầu tìm đường xích đạo - HS thực hành

+ Chỉ các đới khí hậu?

* KL: Trên trái đất những nơi càng gần xích đạo càng nóng, càng ở xa xích đạo càng lạnh …

3 HĐ 3: Trò chơi: Tìm vị rí các đới khí hậu

* MT: Giúp HS nắm vững bị trí các đới khí hậu, tạo hứng thú trong học tập

* Tiến hành

- Bước 1: GV chia nhóm và phát cho

mỗi nhóm một hành như SGK

- HS nhận hình

- Bước 2: GV hô bắt đầu - HS trao đổi trong nhómvà dán các dải

màu vào hình vẽ

- HS nhận xét

- GV nhận xét

4 Dặn dò

- Củng cố lại bài, đánh giá tiết học

- Chuẩn bị bài sau

Chính tả( nghe- viết):

Tiết 61: Cóc kiện trời

I Mục tiêu: Rèn kĩ năng viết chính tả

1 Nghe- viết chính xác, trình bày đúng bài tóm tắt truyện Cóc kiện trời

2 Viết đúng tên 5 nước láng giềng Đông Nam á

3 Điền đúng vào chỗ trống các âm lẫn s/ x

II Đồ dùng dạy- học:

- Giấy A4

- Bảng quay

III Các hoạt động dạy- học:

A KTBC:

Trang 5

- GV đọc: lâu năm, nứt nẻ, nấp ( HS viết bảng con).

- HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 HD nghe- viết:

a HD chuẩn bị:

- 2 HS đọc lại

- GV hỏi:

+ Những từ nào trong bào chính tả được

viết hoa? Vì sao? - Các chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêng…

- GV đọc 1 số tiếng khó:

Trời, Cóc, Gấu - HS luyện viết vào bảng con.

- GV sửa sai cho HS

GV theo dõi, HD thêm cho HS

c Chấm, Chữa bài:

- GV thu vở chấm điểm

3 HD làm BT:

a Bài 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- HS đọc ĐT tên 5 nước ĐNA

- HS làm nháp

- 2 HS lên bảng làm

- HS nhận xét

- GV nhận xét

b Bài 3(a)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm vở + 1 HS lên làm vào bảng quay

a cây sào- sào nấu- lịch sử- đối xử

- HS nhận xét

- GV nhận xét

4 Củng cố- dặn dò:

- Nêu lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

Ngày soạn: 16/4/2011

Ngày dạy: Chiều thứ ba ngày 19 tháng 4 năm 2011

Toán Tiết 163 : Ôn tập các số đến 100000

I Mục tiêu

- Củng cố về so sánh các số trong p.vi 100000, Sắp xếp dãy số theo t.tự xác

định

- Rèn KN so sánh số

- GD HS chăm học toán

B-Đồ dùng GV : Bảng phụ- Phiếu HT

Trang 6

HS : SGK

C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/Tổ chức:

2/Luyện tập:

*Bài 1:

- BT yêu cầu gì?

- Trước khi điền dấu ta phải làm ntn?

- Gọi 1 HS làm trên bảng

- Chấm bài, nhận xét

*Bài 2:

- BT yêu cầu gì?

- Muốn tìm được số lớn nhất ta phải làm

gì?

- Nhận xét , chữa bài

*Bài 3:

- Nêu yêu cầu BT?

- Muốn xếp được theo thứ tự từ bé đến

lớn ta phải làm gì?

- 1HS làm trên bảng

- Nhận xét, cho điểm

*Bài 4:

- Nêu yêu cầu BT?

- Muốn xếp được theo thứ tự từ lớn đến

bé ta phải làm gì?

- 1HS làm trên bảng

- Nhận xét, cho điểm

3/Củng cố:

- Tuyên dương HS tích cực học tập

- Dặn dò: Ôn lại bài

- Hát

- Điền dấu >; <; =

- So sánh các số

- Lớp làm phiếu HT

13457 < 13480

20100 < 19999

50 000 = 29000 + 21000

60 000 + 40 000 > 89000

- Tìm số lớn nhất

- So sánh các số

- HS tìm số và nêu KQ

a) Số lớn nhất là: 5890 b)Số lớn nhất là: 77888

- Xếp số theo thứ tự từ bé đến lớn

- So sánh các số

- Lớp làm nháp-Nêu KQ

69825; 77925; 99725; 100000.

- Xếp số theo thứ tự từ lớn đến bé

- So sánh các số

- Lớp làm nháp-Nêu KQ

86401; 74600; 34990; 26900.

Tập đọc :

Tiết 127 : Quà của đồng nội

I Mục tiêu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng :

- Chú ý các từ ngữ : lướt qua, nhuần thấm, tinh khiết, lúa non, phảng phất, …

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu :

- Hiểu các từ ngữ trong bài : nhuần thấm, thanh nhã, tinh khiết, thanh khiét …

- Hiểu được vẻ đẹp và giá trị của cốm, một thứ quà đồng đội Thấy rõ sự tôn trọng và tình cảm yêu mến của tác giả đối với sự cần cù , khéo léo của người nông dân

3 Học thuộc lòng đoạn 1 và đoạn 2 của bài

Trang 7

II đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong Sgk

III Các hoạt động dạy học :

A KTBC : -Đọc thuộc bài thơ : Mặt trời xanh của tôi ? 3 HS

-> HS + GV nhận xét

B Bài mới :

1 GTB : ghi đầu bài

2 Luyện đọc :

- GV HD cách đọc

b HD luyện đọc + giải nghĩa từ :

+ Đọc từng đoạn trước lớp - HS đọc đoạn

- HS giải nghĩa từ mới + Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4

- 2 - 3 HS đọc cả bài

- cả lpó đọc đồng thanh đoạn 3, 4

3 Tìm hiểu bài :

- Những dấu hiệu nào báo trước mùa

cốm đã đến ? - Mùi của lá xen thoảng trong gió, vì lá xen dùng để gói cốm, gợi nhớ đến cốm

- Hạt lúa non tinh khiết và quí giá như

- Tìm những từ ngữ nói lên những nét

đặc sắc của công việc làm cốm ? - Làm bằng thức riêng truyền từ đời này sang đời khác …

- Vì sao cốm được gọi là thức quà riêng

biệt của đồng nội ? - Vì nó mang trong mình tất cả cái mộc mạc, giản dị và thanh khiết của đồng

lúa

4 Học thuộc lòng một đoạn văn

- GV HD cách đọc - HS đọc một đoạn in thích

- HS thi đọc thuộc lòng tại lớp

- HS nhận xét -> GV nhận xét

5 Củng cố dặn dò :

- Chuẩn bị bài sau

Đạo đức Tiết 33: Đi thăm và giúp đỡ các gia đinh thương binh liệt sỹ

I Mục tiêu :

- Củng cố cho HS những việc cần làm để tỏ lòng biết ơn các thương binh liệt sĩ

- HS có thái độ tôn trọng các thương binh liệt sĩ

II Các hoạt động dạy học :

- GV tổ chức cho HS đến nhà một thương binh và 1 gia đình liệt sĩ của thôn

- GV yêu cầu HS :

+ đến nhà phải chào hỏi

+ giúp đỡ gia đình bằng những việc làm phù hợp với sức khẻo của mình VD:

quét sân quét nhà, nấu cơm cỏ vườn

+ Yêu cầu HS nô đùa, đi đường phải cẩn thận

Trang 8

- GV tổ chức cho HS đi trong vòng 40'

III Dặn dò :

- Nhắc nhở học sinh, chuẩn bị cho tiết học sau

Ngày soạn: 16/4/2011

Ngày dạy: Thứ tư ngày 20 tháng 4 năm 2011

Tập đọc Tiết 128: mặt trời xanh của tôi

I Mục tiêu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

- Chú ý các từ ngữ: Nắng nghe, lên rừng, lá che, lá xoè, lá ngời ngời …

- Biết đọc bài thơ với dọng thiết tha, trừi mến…

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu

- Qua hình ảnh mặt trời xanh và những vần thơ tả vẻ đẹp đa dạng của rừng cọ, thấy được tình yêu quê hương của tác giả

3 Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa bài thơ

- 1 tàu lá cọ

III Các hoạt động dạy học.

A KTBC: Kể lại câu chuyện "Cóc kiện trời"? (3HS)

-> HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc

a) GV đọc mẫu toàn bài. - HS nghe

- GV HD đọc bài

b) HD luyện đọc + giải nghĩa từ - HS đọc nối tiếp 2 dòng thơ

- Đọc từng khổ thơ trước lớp - HS đọc

- Giải nghĩa từ mới

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4

- 4 nhóm tiếp nối nhau thi đọc ĐT 4 khổ thơ

- Cả lớp đọc đỗi thoại

3 Tìm hiểu bài

- Tiếng mưa trong rừng cọ được so sánh

với những âm thanh nào trong rừng? -> Với tiếng thác, tiếng gió …

- Về mùa hè rừng cọ có gì thú vị? - Nhà thơ tìm thấy trời xanh qua từng kẽ

- Vì sao tác giả thấy lá cọ giống như

MT? - Lá cọ hình quạt có gân lá xoè ra như những tia nắng…

- Em có thích gọi lá cọ là mặt trời xanh

không? Vì sao?

- HS nêu

4 Học thuộc lòng bài thơ

- GV hướng dẫn HS đọc - HS đọc theo khổ, cả bài

- HS thi ĐTL

Trang 9

5 Củng cố dặn dò.

- Neu lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

Toán

Tiết 164: ôn tập các số đến 100000 (tiếp)

A Mục tiêu:

- So sánh các số trong phạm 100 000

- Sắp sếp các số theo thứ tự xác định

B Đồ dùng dạy học.

- Viết BT 1, 2, 5 lên bảng

- Phấn mầu

C Các hoạt động dạy học.

I Ôn luyện.

- Làm BT 1 + 2 (T162, 2HS)

-> HS + GV nhận xét

II Bài mới:

1 Hoạt động 1: Thực hành.

a) BT 1: Củng cố về cơ số

- GV gọi HS nê yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm bảng con 27469 < 27470

85000 > 85099

70 000 + 30 000 > 99000 -> GV sửa sai cho HS 30 000 = 29 000 + 1000

b) Bài 2: Củng cố về tìm số

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào nháp - HS làm nháp, nêu kết quả

a) Số lớn nhất: 42360 b) Số lớn nhất: 27998 -> GV nhận xét

c Bài 3 + 4: Củng cố viết số

* Bài 3:

- Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào vở - Từ bé -> lớn là:

29825; 67925; 69725; 70100

* Bài 4:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào vở - Từ lớn -> bé là:

96400; 94600; 64900; 46900

d Bài 5: Củng cố về thứ tự số

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- GV nhận xét

- 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm vào SGK

- c 8763; 8843; 8853

HS đọc bài -> nhận xét

III, Củng cố - Dặ dò

Trang 10

- Nêu lại ND bài.

- Chuẩn bị bài sau

Tập viết :

Tiết 33 : Ôn chữ hoa y

I Mục tiêu :

- Củng cố cách viết , chữ viết hoa y thông qua bài tập ứng dụng

1 Viết tên riêng Phú Yên bằng chữ cỡ nhỏ

2 Viết câu ứng dụng Yêu trẻ, trẻ hay đến nhà / kính già , già đố tuổi cho bằng chữ

cỡ nhỏ

II Đồ dùng dạy học :

- Mẫu chữ viết hoa y

- Tên riêng và câu ứng dụng

III Các hoạt động dạy và học :

A KTBC : - Nhắc lại từ và câu ứng dụng T32 ( 2 HS )

-> HS + GV nhận xét

B Bài mới :

1 GTB : ghi đầu bài

2 HDHS viết trên bảng con

a Luyện viết chữ hoa

- Tìm các chữ hoa có trong bài ? - P , K , Y

- GV viết mẫu chữ y - HS quan sát, nghe

- HS tập viết chữ y trên bảng con -> GV uốn nắn sửa sai cho HS

b Luyện vết tên riêng

- GV cho HS đọc từ ứng dụng - 2 HS đọc từ ứng dụng

-GV : Phú Yên là tên một tỉnh ở ven

biển miền trung - HS nghe - HS viết từ ứng dụng trên bảng con -> GV nhận xét

c Luyện viết câu ứng dụng

- GV gọi HS đọc câu ứng dụng - 2 HS đọc

- GV : Câu tục ngữ khuyên trẻ em … - HS nghe

-HS viết Yên, kính trên bảng con -> GV nhận xét

3 HD viết vào vở tập viết :

- GV quan sát HD thêm cho HS

4 Chấm chữa bài :

- GV thu vở chấm điểm

- GV nhận xét bài viết

5 Dặn dò : Chuẩn bị bài sau

Luyện từ và câu.

Trang 11

I Mục tiêu: Ôn luyện về nhân hoá.

1 Nhận biêt hiện tượng nhân hoá, trong các đoạn thơ, đoạn văn, những cách nhân hoá được tác giả sử dụng

2 Bước đầu nhận biết được những hình ảnh nhân hoá đẹp

3 Viết được 1 đoạn văn ngắn có sử dụng hình ảnh nhân hoá

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu khổ to viết BT1

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 HD HS làm bài.

a) BT1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu

- HS trao đổi theo nhóm

- Các nhóm trình bày

- HS nhận xét

- GV nhận xét

a)

Sự vật được nhân hoá Nhân hoá bằng các từ ngữ

chỉ người, bộ phận của người

Nhân hoá = các từ ngữ

chỉ hoạt động, đặc điểm của người

Mầm cây, hạt mưa, cây

đào Mắt Tỉnh giấc, mải miết, trốn tìm, lim dim, cười… Cơn dông, lá (cây) gạo,

cây gạo Anh em Kéo đến, múa, reo, chào, thảo, hiền đứng hát…

- Nêu cảm nghĩ của em về các hình

b) Bài 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu

- HS viết bài vào vở

- HS đọc bài làm

-> GV thu vở, chấm điểm

3 Củng cố - Dặn dò

- Nêu lại ND

- Chuẩn bị bài sau

Âm nhạc :

Tiết 33 : Ôn tập các nốt nhạc , tập biểu diễn bài hát

I Mục tiêu:

- HS nhớ tên nốt, hình nốt và vị trí nốt trên khuông nhạc

- tập biểu diễn một vài bài hát đã học

- rèn luyện sự tập chung chú ý nghe âm nhạc

II Chuẩn bị :

- Nhạc cụ , bài hát

III các hoạt động dạy học :

1 Hoạt động 1 : Ôn tập các nốt nhạc

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w