HĐ3: Tìm hiểu sự bảo toàn năng lượng 10’ Gthông báo: Bằng những quan sát và thí nghiệm chính xác người ta đã chứng tỏ: Trong các hiện tượng cơ và nhiệt, năng lượng không tự sinh ra cũng [r]
Trang 1Ngày Ngày
8A
8B
8C
28(Bài 24): CÔNG 1 TIÊU
a b nóng lên tính các c Thái độ: Có ý nhóm 2 a Thầy:
Giáo án, sgk, sbt bài b Trò: MF bài, làm BTVN 3 * () *+), - ,/.: Kiểm tra sĩ số: 8A 8B 8C
a 123 tra bài 7 (2’)
?Tb: Nêu tên các hình
Trang 2+ 3 hình
+
trong quá trình
b Bài 39
*Đặt vấn đề (1’)
G: Y/c HS
? Câu $< nêu ra ^ bài này là gì?
H:
G: Không có
:; *<)= >0 giáo viên và ,B sinh !,D) ghi >0 ,B sinh
E: Tìm hiểu nhiệt lượng một vật cần thu vào để
nóng lên phụ thuộc những yếu tố nào? (5’)
?Kh:
hay ít
H:
G: Y/c HS
câu $< nêu ra trong +? I
H: N7 &T (3 !U
?G:
nóng lên có >$? $ % vào 3 ! trên không ta
làm
H: Ta
tra cho thay d còn hai ! kia >$ ` nguyên
E 2: Tìm hiểu mối quan hệ giữa nhiệt lượng vật
cần thu vào để nóng lên và khối lượng của vật (9’)
G:
hành thí
?Tb: Hãy mô
H: mô
?Kh:
H: Tìm
I/
thu vào *2 nóng lên N,O ,L< ),P)= QL
R nào?
g$? $ % 3 !
+ (m) + ,- ( t)
+ $@ @ nên ,-
1 Quan ,G =P0 ),G HIJ)= @K D) thu vào
*2 nóng lên và U,R HIJ)= >0 @K
Thí (sgk – 83)
Trang 3nóng lên
,-
?Tb: Làm thí
thay
H:
G: Y/c HS nghiên
H24.1
Kí $* t t = t 2 – t1
Trong / t2 :
t1:
t:
?Kh:Qua nghiên
G: F +% vài $F sinh 7 &T
thì Q1 = 1/2 Q2 Q chính là
vào nóng lên
G: Y/c HS F & câu C2 hoàn
E : Tìm hiểu mqh giữa nhiệt lượng vật cần thu
vào để nóng lên và độ tăng nhiệt độ (8’)
G: Y/c HS
&T 2 câu C3, C4 theo nhóm bàn
xét, :d sung
G: Y/c HS
84) và
C1:
$@ làm ,- `
khác nhau
Z tìm $ mqh `)
m1 = 1/2 m2
Q1 = 1/2 Q2
C2:
càng
2 Quan ,G =P0 ),G HIJ)= D) thu vào *2 nóng lên và *< V)= ),G *<&
C3: G` không d ;$!
trong hai nhau
C4: Thay
Trang 4+ Treo
+ Phân tích
EW& Tìm hiểu mqh giữa nhiệt lượng vật cần thu
vào để nóng lên và chất làm vật (6’)
G: Y/c HS
?Kh: Nêu
?Tb: Mô
H: Mô
?Tb:
G: Y/c HS
GR$!U $ ,- Qthu >$? $ % vào 3 ! m;
t; $@ làm ,- thay d +% trong 3 ! này
thì Q
! () hai $@ khác nhau
gian
t0 = 1/2 t0
Q1 = 1/2 Q2
C5:
càng
3 Quan ,G =P0 ),G HIJ)= @K D) thu vào
*2 nóng lên và ,Y làm @K&
Q1 > Q2
C6: \ ! không thay
\ ! thay d là $@ làm ,-
C7:
thu vào nóng lên có
>$? $ % vào $@ làm ,-
E 5: Công thức tính nhiệt lượng (5’)
G: Y/c HS nghiên 2 sgk tìm $ công $2 tính
?Kh: Tính
công
các
H:
G(TB):
III/ Công ,/ tính ),G HIJ)=&
tính theo công
$2
Q=m.c t (1)
Trong /
Q:
Trang 5?Tb: $* dung riêng () +% $@ cho ta : gì?
? Nói
H: Cho
0C là 4200J
G: Y/c HS
?Y: Hãy cho
nhiêu? con
?Kh:
cho
H:
G
khác nhau hay cùng 1kg các
vào
10C
?Kh: Nu công $2 tính Q hãy suy ra công $2 tính
m; c; t?
m:
(kg) c: $* dung riêng (J/kg.K)
t= t 2 – t 1 :
% (0C $6 K)
* $* dung riêng ()
kg
0C (1K)
* dung riêng () +% !
$@U
Nu (1) suy ra:
m = ; c = ;
.
Q
Q
m t
.
Q t
m c
.`K) aO)= (8’)
G: Y/c HS nghiên 2 và
7 &T C8
G: Y/c HS tóm w C9
?Tb: Nêu cách O
H: lên
?Tb: Tóm w C10?
? Bài
III/ `K) aO)=&
C8: Tra
C9:N/+w
m = 5 kg
t1 = 200C
t2 = 500C
c = 380 J/kg.K
Q = ?
G
0C
0C là: Q = 5 380 (50 – 20)
= 57 000 (J) = 57 KJ Z] 57 KJ
C10:
Trang 6nào
H:
trong @+
?Kh: 0- tính Q ta
H: Tính
nhôm thu vào và
vào
250C 0C Sau /
G: y/c HS B' &'> E
làm vào ,^ 1 HS lên
G
,- lí
m1 = 0,5 kg
V = 2 lít
m2 = 2 kg
c1= 880 J/kg.K
c2=4200J/kg.K
t1 = 250C;
t2 = 1000C Tính: Q = ?
G
0C là:
Q1 = m1 c1(t2 – t1) = 0,5 880 (100 – 25) = 33 000 (J)
0C
0C là:
Q2 = m2 c2 (t2 – t1) =2 4200 (100 – 25)=630 000 (J)
nó sôi là:
Q = Q1 + Q2 = 33 000 + 630 000 = 663 000 (J) = 663 KJ
Z] 663 KJ
d I9)= ad) ,B e nhà (1')
BTVN: 24.1
8A
8B
8C
29 (Bài 25): 1 O tiêu:
a
Trang 7b.Kĩ năng:
nhóm
2 ,Lk) 5+&
a Thầy: Giáo án, sgk, sbt; 1 ít
3
* () *+), - ,/.: Kiểm tra sĩ số:
8A 8B 8C
a Kiểm tra bài cũ (3’)
*Câu hỏi:
? Phát
* Đáp án- biểu điểm:
(2đ') (5đ')
II/ Bài 39&
* Đặt vấn đề (2’):
GV: Y/c 3
Hs:
GV:
HĐ 1: Nghiên cứu nguyên lí truyền nhiệt (6’)
E >0 giáo viên và ,B sinh !,D) ghi >0 HS
GV: Y/c HS
?TB: Nêu nguyên lí
H: ZF sgk – 88
?Kh:
- câu / 0 12 bài?
I/ Nguyên lí 4LQn) ),G& (sgk – 88)
Trang 8H: Theo nguyên lí
ca
?Kh:
ca 67 9," ra 1: khi nào thì !5!
=
H:
?G: Trong
1>
?Tb:
do
HĐ2: Phương trình cân bằng nhiệt (5’)
GV: Y/c HS
nguyên lí
trình cân
II/ !,Io)= trình cân 5r)= ),G&
Q s0 ra = Q thu vào
Q s0 = m.c t
= m c (t 1 – t 2 )
Trong /
m là
c là
t1 là
t2 là
HĐ 3: Ví dụ về dùng phương trình cân bằng nhiệt (11’)
?Kh: Khi hai
H: Càn
III/ Ví aO @n dùng N,Io)= trình cân 5r)= ),G&
(Sgk – 89)
Trang 9có
GV: Y/c HS E nghiên 2 VD +W trong sgk
?Tb: Trong bài toán này,
H:
khi
ban
?Kh: Em
H: Các
cùng
GV: Y/c HS nghiên 2 &T +W trong sgk
?Kh:
% qua O" 367 chính? PQ 367 áp
H: 3 :'
B3: Áp
1 = Q2
Nu / suy ra m2
GV: Y/c HS
này vào ,^
G(
ta
+ Xác
thu
+ Tóm
Trang 101Y *\ D) các 1= 6M! *$ 1F! 1Y *\
ME pháp D) chúng.
+
Tính Q ; Q thu vào
tham gia quá trình
RS! E6Y! trình cân 3e!
= Q thu
, E6Y! trình tính 1= 6M!
yêu 2 ^
HĐ 4: Vận dụng (17’)
GV: Y/c HS nghiên 2 C1
?Tb:
là
H: có 2
sôi (1000C) và
GV: Y/c HS dùng
230C) Sau
?Kh: Tóm
các
?G: Tính
E, tính gì?
H:
quá trình
?N: , nhóm bàn nêu cách tính?
H: - Tính Q1 <)
- Tính Q2 thu
phòng
-Q1 = Q2
-IV/ `K) aO)=&
C1: a)
Cho :
m1= 200g = 0,2kg ;
m2 = 300g = 0,3 kg
t1 = 1000C ;
t2 = 230C
c = 4200 J/kg.K Tính: t = ? G
0 C 0C là:
Q1 = m1 c (t1 – t)
0C là:
Q2 = m2 c (t – t2)
phòng thu vào:
Q = Q
Trang 11GV: Y/c &'> E làm vào ,^ 8% HS lên
?Tb: So sánh
tính
?G:
tính 16M
GV:
GV: Y/c nghiên 2 câu C2
?Tb:
1$ bài?
GV:
?Kh: P L tính Q2 2 tính gì? Vì sao?
H: 1 vì Q1 = Q2
?Kh: Nêu cách tính t2?
H: Vì Q2 = m2 c2 t 2
t 2 = 2
2 2
Q
m c
GV: Y/c HS E nghiên 2 C3, tóm w4 tìm
&T
m1 c (t1 – t) = m2 c (t – t2)
m1 (t1 – t) = m2 (t – t2) 0,2 (100 – t) = 0,3 (t - 23)
20 – 0,2t = 0,3t – 6,9 0,5t = 26,9 t = 53,8(0C)
là 53,80C
b)
C2: Cho :
m1 = 0,5 kg ; m2 = 500g = 0,5 kg
t1 = 800C ; t = 200C
c1 = 380 J/kg.K ; c2 = 4200 J/kg.K Tính: Q2 = ? ; t 2 = ?
G
Q2 = Q1 = m1.c1 (t1 – t) = 0,5 380 (80 – 20) = 11400 (J)
' nóng lên thêm:
2 2
11400
5, 43( )
0, 5.4200
Q
C
Z] 11400J; 5,430C
C3:
Cho :
m1=400g = 0,4kg; m2= 500g = 0,5kg
t1 = 1000C ; t2 = 130C
Trang 12?Tb:
Nêu xét *$ 1Y *\ D) ;L 6M!
?Kh: Nêu cách tính?
GV(c
toán
t = 200C ; c2 = 4190 J/kg.K Tính: c1 = ?
G
200C là:
Q1 = m1 c1 (t1 – t)
0C 0C là:
Q2 =m2.c2 .(t–t2) = 0,5.4190.(20 –13) = 14 665 (J)
Q1 = Q2
m1 c1 (t1 – t) = 14 665 c1
1 1
14665
= 14665 458( / )
0, 4.(100 20) J kg K
Z] 458 J/kg.K
d I9)= ad) ,B e nhà (1’)
BTVN: 25.1
8A
Trang 13
8C
30(Bài 26):
1 O tiêu:
a
<) ra
Nêu
b
c Thái độ: Có ý
nhóm
2 ,Lk) 5+&
a Thầy: Giáo án, sgk, sbt
3
* () *+), - ,/.: Kiểm tra sĩ số:
8A
8B
8C
a Kiểm tra bài cũ (10’)
*Câu hỏi:
HS1(Tb-Y): Phát
HS2(Kh-G): $`) câu C3(bài 25)
* Đáp án- biểu điểm:
HS1 Ghi
BT 25.1: A
BT 25.2: B
(4đ') (3đ') (3đ')
Trang 14m1 = 400g = 0,4kg
t1 = 1000C
t = 200C
m2 = 500g = 0,5 kg
t2 = 130C; t = 200C
c2 = 4190 J/kg.K
-Tính: c1 = ?
Q1 = m1c1(t1-t)
0C 0C là:
Q2 = m2c2(t – t2) = 0,5 4190.(20 – 13) = 14 665 (J)
Q1 = Q2 Hay: m1c1(t1 – t) = 14 665
c1 =
) 20 100 (
4 , 0
14665
K kg J
(2đ')
(3đ')
(2đ')
(3đ')
b Bài 39&
* Đặt vấn đề (2’):
GV: Yc
GV :
HĐ 1: Tìm hiểu về nhiên liệu (3’)
GV: Yc hs F sgk tìm $ ,Q nhiên &*
?Tb: Nhiên % có tác RS! gì?
H: Cung
?Tb: bO" thêm 1 8L ví RS *$ nhiên %
I Nhiên HGL&
Than, (4B 4 … Khi :# ! cháy ~ <) ra
HĐ 2: Thông báo năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu (9’)
GV: Yc hs
?Kh:
H:
nhiên &* :# ! cháy hoàn toàn
?Tb: Kí
nhiên %
GV: Yc hs
sgk – 91 và E F ví B? trong sgk
?Kh: Cho
44.106 J/kg, em H !h) là gì?
II
),G >0 nhiên HGL&
* Khái
* Kí $* q
*
Trang 15H: Khi
6J
?Tb:
H: 10.106J/kg $r) là : 1 kg ( khô khi cháy hoàn
?Tb:
than 1 là bao nhiêu?
H: 1kg
?Tb: So sánh
1G D khô?
H: qB $<) > qthan > q( khô
này thì
GV
khác nhau
ra
nhiên &*
Sgk - 91
HĐ3: Xây dựng công thức tính nhiệt lượng do nhiên liệu bị đốt cháy tỏa ra (7’)
?G: 1 kg nhiên
H:
?Kh: m kg nhiên
H:
GV:(
?Tb: Hãy ;H tên và 1Y *\ D) các 1= 6M! có
Nu (1) suy ra công $2 tính m; q?
III/ Công ,/ tính ),G HIJ)= do nhiên HGL 5+ *R cháy s0 ra:
Q = m.q (1)
Trong 1>
Q:
q : nhiên m:
:# ! cháy hoàn toàn (kg)
Nu (1) suy ra:
Trang 16GV: HE) vào công $2 ta $@ khi ! cháy hoàn
toàn cùng
;
q
Q
m
m
Q
q
c Vận dụng - Củng cố (12’)
GV: Yc hs E nghiên 2
C1 và 7 &T C1
Yc hs tóm w C2
câu C2 Hs B' &'> E
làm vào ,^
IV/ `K) aO)=:
C1: - Vì than có
- Dùng
C2:
Cho :
m1 = 15kg
q1 = 10.106J/kg
m2 = 15 kg
q2 = 27.106
J/kg
q3 = 44.106
J/kg
-Tính: Q1 = ?;
Q2 = ? Z có Q1;Q2
3 = ?
Bài
hoàn toàn15kg ( khô là:
Q1 = m1.q1= 15.10.106
= 150.106(J)
hoàn toàn 15kg than là:
Q2 = m2.q2= 15.27.106 = 405.106(J)
1; Q2 ;$!
m3 = 3 , 41 ( )
10 44
10 150
6 6
3
1
kg q
Q
m3’ = 9 , 2 ( )
10 44
10 405
6 6
3
2
kg q
Q
Z] 150.106J; 405.106J 3,41 kg; 9,2 kg
aI9)= ad) ,B e nhà (2’)
BTVN: 26.1
Trang 17
Ngày Ngày
8A
8B
8C
31 (Bài 27): TRONG CÁC 1
a Phát này b c Thái độ: Có ý nhóm 2 a Thầy: Giáo án, sgk, sbt b Trò: MF bài, làm BTVN 3 * () *+), - ,/.: Kiểm tra sĩ số: 8A
8B
8C
123 tra bài 7 (5’)
Trang 18*Câu hỏi:
HS(Tb-Y):Phát
* Đáp án- biểu điểm:
HS Ghi
BT 26.1: C
(6đ') (4đ')
b Bài 39&
* Đặt vấn đề (3’)
G(làm thí !%): N$ " bóng 75
?Tb:
trên?
Hs: Khi
Khi
Sau 1
thành
có
@U
Gv:
Khi
các
nhiên mà chúng ta ~ $F trong bài này
HĐ 1: Tìm hiểu sự truyền cơ năng, nhiệt năng (10’)
G: Yc hs
7 &T C1
H:
G:
Yêu
?
H: Khi
I/ m 4LQn) o )V)= ),G )V)= @K này sang @K khác: C1: ,! 27.1
(1)
Trang 19bi
sang
?
L 67 =
H:
nhôm và
? Mô
ba? Tìm
H: Viên
G: Yc hs
sau khi
? Qua các ví RS trên em rút ra 16M xét gì *$ 8(
H:
,- khác
(2)
(3) (4)
* NX:
,- khác
HĐ 2: Tìm hiểu về sự chuyển hóa cơ năng và nhiệt năng (10’)
G: Yc hs
7 &T C2
H:
G:
? Mô
ME vào (5); (6); (7); (8).
H: Khi con
II/ m ,LQ2) hóa =P0 các a;)= >0 o )V)= =P0 o )V)= và ),G )V)=&
C2: ,! 27.2
(5) (7)
(9)
Trang 20? Mô
H: Khi
lên
thành
?
hóa ! 6M! trong thí !% này? K$
H:
G: Yc hs
? Qua các
xét gì?
(11) (12)
* NX: Các
HĐ3: Tìm hiểu sự bảo toàn năng lượng (10’)
G(thông báo):
xác
sinh ra
này sang
() E nhiên
H:
G:
? Nghiên
III/ m 5: toàn )V)= HIJ)= trong các ,G) IJ)= o và ),G&
* Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng: sgk - 95
C3: Hs E &@
c.Vận dụng - Củng cố(6')
G: Yc hs
C5; C6
H:
IV/ `K) aO)=:
C4: Hs E &@
C5: Vì