3/ Bài mới: Giới thiệu bài: Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh Hoạt động 1: Hướng dẫn kể từng phần theo gợi ý Hs đọc yêu cầu Kể lại từng phần câu chuyện Hai anh em theo gợi Đọc l[r]
Trang 1TUẦN 15 NS: 05 / 12 / 2010
NG: 06 / 12 / 2010 Bài Thứ Hai
…….…
Tập đọc. Hai Anh Em
I Mục tiêu
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
-Đọc trôi chảy toàn bài Biết nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài -Biết đọc phân biệt lời người kể chuyện với ý nghĩ của hai nhân vật (người em và người anh )
2.Rèn kĩ năng đọc hiểu
-Nắm được nghĩa của các từ mới
-Hiểu được nghĩa của các từ đã chú giải
-Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Ca ngợi tình anh em yêu thương nhau, lo lắng cho nhau và nhường nhịn nhau
+Hs biết yêu quý anh chị em trong gia đình
II Đồ dùng dạy – học.
-Tranh minh hoạ trong SGK
III Hoạt động dạy – học.
1.Ổn định lớp
2.Bài cũ:
3 - 5 em đọc thuộc lòng bài: Tiếng võng kêu và trả lời câu hỏi trong bài
-Hs lớp nhận xét – Gv nhận xét cho điểm từng em
3.Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Gv đọc mẫu - tóm tắt nội dung bài
-Đọc chú giải
-Đọc thầm tìm từ khó
-Hướng dẫn phát âm từ khó: đám ruộng, phần lúa, bỏ
thêm, rình xem, xúc động,…
a.Đọc từng câu trước lớp
-Hs nối tiếp nhau đọc từng câu Gv theo dõi hướng
dẫn cách đọc
b.Đọc từng đoạn kết hợp giải nghĩa từ
-Gv hướng dẫn Hs cách đọc một số câu dài, ngắt câu
chỗ dấu phẩy và cụm từ dài
-Gv theo dõi giúp Hs đọc đúng
c.Đọc bài trong nhóm: mỗi nhóm 2 em
-Gv theo dõi giúp các nhóm yếu đọc
Hoạt động học sinh
-1 em đọc
-1 em đọc lại
-Cả lớp đọc
-Phát âm cá nhân đồng thanh
-Mỗi em một câu
-Hs đọc mỗi em 1 đoạn
-Các nhóm đọc bài
-3 nhóm thi đọc
Trang 2d.Thi đọc giữa các nhóm: Kiêm tra 3 nhóm đọc.
-Đại diện 4 em của 4 nhóm thi đọc
-Cả lớp và Gv theo dõi nhận xét
-4 em đọc nối tiếp
TIẾT 2
Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài.
H: Người em nghĩ gì và đã làm gì?
-Lúc đầu họ chia lúa 2 đống đều nhau Người em
nghĩ “ Anh mình còn phải nuôi vợ con Nếu phần của
mình cũng bằng của anh thì không công bằng Người
em ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của
anh
H: Người anh nghĩ gì và đã làm gì?
-“Em ta sống một mình vất vả Nếu lúa của ta cũng
bằng phần của chú ấy thì thật không công bằng” Nghĩ
vậy, anh ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần
của em
H:Mỗi người cho thế nào là công bằng?
-Anh hiểu công bằng là chia cho em nhiều hơn vì em
sống một mình vất vả Em hiểu công bằng là chia cho
anh nhiều hơn vì anh còn phải nuôi vợ con
*Vì thương yêu nhau nêu cả hai anh em đều nghĩ ra
các lí do để giải thích sự công bằng, chia phần nhiều
hơn cho người khác
->Hãy nói 1 câu vì tình cảm của 2 anh em ( 2 anh em
đầu lo lắng cho nhau )
Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
-Hướng dẫn Hs thi đọc Đại diện nhóm nối tiếp nhau
thi đọc mỗi người 1 đoạn
-Cho 1 số Hs đọc tốt thi đọc diễn cảm
-Hs đọc thầm bài – trả lời câu hỏi
-Hs trả lời
-Hs trả lời
-Hs trả lời
-Hs tự nêu theo ý mình
-Mỗi nhóm 1 em
4.Củng cố – dặn dò:
-Cho 1,2 em nhắc lại nội dung bài Nhận xét tiết học
-Hướng dẫn Hs học bài chuẩn bị bài sau
Toán
100 Trõ ®i mét sè
I Mục tiêu:
Giúp Hs
-Biết cách thực hiện phép trừ có dạng 100 trừ đi một số.( 100 trừ đi số có hai chữ
số, số có một chữ số.)
-Tính nhẩm 100 trừ đi một số tròn trực
-Áp dụng giải bài toán có lời văn, bài toán về ít hơn
-Hs có tinh thần tự giác học tập tốt môn toán
Trang 3II Hoạt động dạy – học.
1.Ổn định lớp:
2.Bài cũ: 3 em lên bảng thực hiện (Quỳnh, Như, Mẫn.)
Đặt tính rồi tính: 57 -9, 81 – 45
Tìm x: x + 7 = 21 x – 15 = 15
Giải bài toán theo tóm tắt:
Thùng to : 45 kg
Thùng nhỏ ít hơn 6kg Thùng nhỏ: ? kg
-Hs lớp nhận xét – gv nhận xét cho điểm từng em
3.Bài mời: Giới thiệu bài
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1: Phép trừ 100 – 36.
*Gv nêu: Có 100 que tính, bớt đi 36 que tính
Hỏi còn lại bao nhiêu que tính ?
H:Để biết được còn bao nhiêu que tính ta làm thế
nào?
( Thực hiện phép trừ 100 – 36 )
-Gv ghi lên bảng 100 – 36
H: Có ai thực hiện được phép tính này không ?
Cho 1 em lên bảng thực hiện
Nói rõ cách đặt tính, cách tính
100 *Viết 100 rồi viết 36 ở dưới sao cho 6
thẳng cột
36 với số 0 đơn vị, 3 thẳng cột với 0 ở
hàng chục
064 Viết dấu trừ và kẻ ngang Trừ từ trái
sang phải
* 0 không trừ được 6, lấy 10 trừ đi 6 bằng 4 viết 4
nhớ 1
* 3 thêm 1 bằng 4, lấy 10 trừ 4 bằng 6, viết 6 nhớ 1
* 1 trừ đi 1 bằng 0
Hoạt động 2: Phép trừ 100 – 5.
Gv hướng dẫn từng bước tương tự phép tính trên
-Cho 1 em lên bảng thực hiện phép tính
100 *0 không trừ được 5, lấy 10 trừ đi 5 còn 5
5 viết 5 nhớ 1
095 * 0 không trừ được 1, lấy 10 trừ 1 bằng 9,
nhớ 1
1 trừ 1 bằng 0, viết 0
Hoạt động 3: Luyện tập thực hành.
Hoạt động học sinh
-Hs nghe phân tích
-1,2 em nhắc lại
-Hs trả lời
-Hs trả lời
-1 em lên đặt tính và tính -Cả lớp thực hiện trên bảng gài
-2,3 em nhắc lại
-1m lên bảng làm Hs lớp thực hiện trên bảng gài
-1 em nêu
-1 em lên bảng làm bài -Hs lớp nhận xét
-1 em đọc yêu cầu
Trang 4Bài 1: Tính: Cho Hs nêu yêu cầu và tự làm bài.
100 100 100 100
100
4 9 22 3
69
096 091 078 097
031
-Hs lớp nhận xét – Gv nhận xét cho điểm từng em
Bài 2: Tính nhẩm theo mẫu Gv ghi lên bảng
-Hướng dẫn Hs nhận xét bài mẫu – Tự làm bài
-Nêu cách nhẩm: 100 – 20
10 chục trừ 2 chục bằng 8 chục
100 – 20 = 80 100 – 10 = 90 100 – 70 =
30
-Gv cho Hs lớp nhận xét, Gv nhận xét
Bài 3: Cho Hs đọc đề phân tích đề
H: Bài Toán cho biết gì?
H: Bài Toán hỏi gì?
Tóm tắt
Buổi sáng bán: 100 hộp sữa
Buổi chiều bán ít hơn: 24 hộp sữa
Buổi chiều bán được: ? hộp sữa
HTĐB: Bài Toán thuộc dạng gì? ( ít hơn )
Muốn giải bài toán này ta phải làm tính gì?
Bài giải
Buổi chiều cửa hàng bán được là?
100 – 24 = 76 ( hộp sữa )
Đáp số: 76 hộp sữa
-Hs lớp làm bài
-1 em lên bảng làm bài Nêu cách tính nhẩm
-1 em nêu yêu cầu
-Hs lớp đọc thầm
-Hs lớp trao đổi bài
-1 em lên bảng tóm tắt -Hs trả lời
-1 em lên bảng làm bài
-Em khác nêu kết quả
-Hs lớp nhận xét
4.Củng cố – dặn dò:
-Gv hệ thống lại nội dung bài học
-Gv nhận xét tuyên dương em làm bài đúng
-Nhắc Hs về nhà xem lại bài
NS 05 / 12 / 2010 Bài Thứ Ba
NG: 07 / 12 / 2010 …….…
Kể chuyện Hai Anh Em
I Mục tiêu
1.Rèn kĩ năng nói
- Kể được từng phần và toàn bộ câu chuyện theo gợí ý
- Biết tưởng tượng những chi tiết không có trong truyện( ý nghĩ của người anh và người em khi gặp nhau trên cánh đồng )
Trang 52/ Rèn kĩ năng nghe: Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể Biết nhận xét đành giá lời kể của bạn
- Hs biết yêu thương chăm lo cho nhau trong gia đình
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi sẵn diễn biến` câu truyện
III/ Hoạt động dạy- học
1/ Ổn định lớp:
2/ Bài cũ: Hai em nối tiếp nhau kể câu chuyện: “ Câu chuyện bó đũa “: Nêu ý nghĩa của câu chuyện
3/ Bài mới: Giới thiệu bài:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1: Hướng dẫn kể từng phần theo gợi ý
Kể lại từng phần câu chuyện Hai anh em theo gợi
ý:
a/ Mở đầu câu chuyện
b/ Ý nghĩa và việc làm của người em
c/ Ý nghĩa và việc làm của người anh
d/ Kết thúc câu chuyện
- Cho mỗi em kể một đoạn trong nhóm
- Mời đại diện các nhóm thi kể trước lớp
- HS lớp nhận xét- Gv nhận xét bổ sung
Hoạt động 2: Nói ý nghĩa của hai anh em khi gặp
nhau trên đồng
* Gv nhắc Hs: Truyện chỉ nói hai anh em gặp
nhâu trên đồng hiểu ra mọi chuyện, súc động ôm
trầm lấy nhau
Hs phải tự đoán và nói ra ý nghĩ của hai anh em
khi đó
VD: Em mình tốt quá ! Em thật tốt chỉ lo cho anh
Em: Anh mình thật tốt với em, Anh mình thật yêu
thương em …
Hoạt động 3: Kể toàn bộ câu chuyện
- Cho 4 Hs nối tiếp nhau nối tiếp nhau- kể lại 4
đoạn câu chuyện
Sau mỗi lần Hs kể cho cả lớp nhận xét, Gv nhận
xét
Cho 2 em thi kể lại toàn bộ câu chuyện
Gv và Hs lớp nhận xét bình chọn
Hoạt động học sinh
Hs đọc yêu cầu Đọc lời gợi ý
Cả lớp đọc chú ý Mỗi gợi ý ứng với một đoạn
4 nhóm
Hs đọc yêu cầu 2 Một hs đọc đoạn 4
Hs đoán và nối tiếp nhau nói
Hs đọc yêu cầu
4/ Củng cố: Gv nhận xét tiết học Tuyên dương những Hs chú ý kể chuyện.
Dặn hs về nhà kể lại chuyện cho người thân nghe
Trang 6TÌM SỐ TRỪ.
I Mục tiêu: Giúp Hs.
-Biết tìm số trừ chưa biết trong phép trừ khi biết hiệu và số bị trừ
-Áp dụng để giải bài toán có liên quan
-Hs có tinh thần tự giác học tốt môn toán
II Đồ dùng dạy –học:
Hình vẽ ở phần bài học
III Hoạt động dạy – học.
1.Ổn định lớp
2.Bài cũ: 3 em lên bảng thực hiện
Hà: Đặt tính rồi tính 100 – 4, 100 – 18 Nêu rõ cách đặt tính và tính Thuần: Tính nhẩm 100 – 40, 100 – 50 – 30
-Cho Hs nhận xét – Gv nhận xét cho điểm từng em
3.Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1: Tìm số trừ.
GV nêu: Có 10 ô vuông, sau khi bớt đi 1 số ô
vuông thì còn lại 6 ô vuông
H: Đã bớt đi mấy ô vuông
H: Lúc đầu có bao nhiêu ô vuông? ( 10 )
Số ô vuông chưa biết ta gọi là x
Còn lại bao nhiêu ô vuông? ( 6)
*10 ô vuông bớt đi x ô vuông còn 6 ô vuông Đặt
phép tính tương ứng
-> Gv nghi bảng: 10 – x = 6
*Muốn biết số ô vuông đã bớt ta làm thế nào?
( Thực hiện phép trừ 10 – 6 )
->Gv ghi x = 10 – 6
x = 4
-Yêu cầu Hs nêu tên gọi các thành phần trong
phép tính
10 – x = 6
Số bị trừ, số trừ, Hiệu
H: Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?
( Ta lấy số bị trừ, trừ đi hiệu)
-Cho Hs đọc lại qui tắc trừ
HTĐB:Y/c Hs nhớ tên gọi các thành phần trong
phép trừ
Hoạt động 2: Luyện tập thực hành.
Bài 1: Cho Hs nêu yêu cầu
Hoạt động học sinh -Nghe phân tích
-2 em nhắc lại
-Hs trả lời
-Hs theo dõi
-Hs trả lời
-1 em lên bảng thực hiện -2 em nêu
-Hs trả lời
-3,4 em nhắc lại
-1 em nêu
-Hs trả lời
-2 em lên bảng làm
-Hs lớp nhận xét
Trang 7H: Muốn tìm số bị trừ chưa biết ta làm thế nào?
a 15 – x = 10 b 32 – x = 14
x = 15 -10 x = 32
– 14
x = 5 x = 18
-Gv hướng dẫn Hs lớp nhận xét – Gv nhận xét sửa
bài
Bài 2: Viết số thích hợp vào ơ trống
Số bị trừ 75 84 58 72 55
Số trừ 36 24 14 53 37
Hiệu 39 60 34 19 18
-Gv hướng dẫn Hs nhận xét sửa bài
Bài 3: Cho Hs đọc đề phân tích đề tốn
Tĩm tắt
Cĩ : 35 ơ tơ
Cịn lại: 10 ơ tơ
Rời bến: x ơ tơ
Bài giải
Số ơ tơ đã rời bến là:
35 – 10 = 25 ( ơ tơ)
Đáp số: 25 ơ tơ
-1 em lên bảng điền nhanh -Em khác nêu kết quả
-Hs lớp nhận xét
-1 em đọc đề
-1 em lên bảng tĩm tắt
-1 em lên bảng giải
-1,2 em nêu kết quả
-Hs lớp nhận xét
4.Củng cố – dặn dị:
-Cho 1 số em nhắc lại qui tắc tìm số trừ
-Gv hệ thống lại nội dung bài học – Nhận xét tiết học
-Dặn Hs về nhà chuẩn bị bài sau
¤n tiÕng viƯt
Luyện từ và câu
I Mục tiêu:
1Kiến thức: Ơn tập, hệ thống hoá vốn từ về tình cảm.
2Kỹ năng: Rèn kĩ năng sắp xếp các từ cho trước thành câu theo mẫu: Ai
làm gì?
- Rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm và dấu chấm hỏi vào đoạn văn cĩ ơ
trống
3Thái độ: Giáo dục tình cảm gia đình đồng thời giúp các em ham thích môn
học.
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ kẻ khung ghi nội dung bài tập 2; nội dung bài tập 3
- HS: SGK, vở bài tập.
Trang 8III Hoạt động day – học :
1.Ổn định lớp
-Nhắc nhở nề nếp học tập
2 Bài cũ :
- Gọi 3 HS lên bảng, yêu cầu mỗi em đặt 1
câu theo mẫu: Ai làm gì?
- Nhận xét và cho điểm.
3 Bài mới
Giới thiệu:
- Ơn tập vốn từ: Từ ngữ về tình cảm
gia đình.
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1:
- Gọi học sinh đọc đề bài.
Giúp hs Yếu: Mẫn, Thuần,Hừng
- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và lần lượt
phát biểu Nghe học sinh phát biểu và
ghi các từ không trùng nhau lên
bảng.
- Yêu cầu học sinh đọc các từ đã tìm
được sau đó chép vào Vở bài tập.
Bài 2:Hs(k,g)
- Gọi học sinh đọc đề bài sau đó đọc
câu mẫu.
- Gọi 3 học sinh làm bài, yêu cầu cả
lớp làm vào nháp
- Gọi học sinh nhận xét bài bạn trên
bảng.
- Yêu cầu học sinh bổ sung các câu mà
các bạn trên bảng chưa sắp xếp
được.
- Cho cả lớp đọc các câu sắp xếp được.
- Lưu ý: Các câu: Anh em nhường nhịn
- HS thực hiện Bạn nhận xét.
- Hãy tìm 3 từ nói về tình cảm thương yêu giữa anh chị em.
- Mỗi học sinh nói 3 từ VD: Giúp đỡ, chăm sóc, chăm lo, chăm chút, nhường nhịn, yêu thương, quý mến,…
- Làm bài vào Vở bài tập.
- Đọc đề bài.
- Làm bài Chú ý viết tất cả các câu mà em sắp xếp được.
- Nhận xét.
- Phát biểu
- Đọc bài.
Trang 9anh, chị em nhường nhịn em,… là
những câu không đúng.
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 3:
- Gọi 1 học sinh đọc đề bài và đọc đoạn văn
cần điền dấu.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài, sau đó chữa
bài.
- Tại sao lại điền dấu chấm hỏi vào ô trống
thứ 2?
4 Củng cố – Dặn dò
- Tổng kết tiết học.
- Dặn dò học sinh luyện tập đặt câu theo
mẫu Ai làm gì?
- Chuẩn bị: Từ chỉ đặc điểm.
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm.
- Làm bài, điền dấu chấm vào
ô trống thứ 1 và thứ 3 Điền dấu chấm hỏi vào ô trống thứ 2.
- Vì đây là câu hỏi.
NS: 05 / 12 / 2010 Bài Thứ Tư
NG: 08 / 12 / 2010 …….…
Chính tả Hai Anh Em
I Mục tiêu:
-Chép chính xác, trình bày đúng đoạn 2 của truyện Hai anh em
-Viết đúng và nhớ cách viết 1 số tiếng cĩ âm vần dễ lẫn: ai / ay, s / x, ắt / ắc
-Hs cĩ ý thức tự giác rèn chữ, giữ vở
II Đồ dùng dạy – học.
-Chép sẵn đoạn văn cần chép lên bảng
-Hs: Vở Bt
III Hoạt động dạy – học.
1.Ổn định lớp
2.Bài cũ: 2 em lên bảng viết ( An, Tuyến ), Hs lớp viết bảng con
3.Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1:
a.Hướng dẫn viết bài
-Gv đọc mẫu bài viết
-Tìm những câu văn nĩi lên suy nghĩ của người em
“ Anh mình cịn phải nuơi vợ con Nếu phần lúa của
mình cũng bằng của anh thì thật khơng cơng bằng.”
-Suy nghĩ của em được ghi vào những dấu câu nào?
Hoạt động học sinh -2 em đọc lại
-Hs đọc lên
-Hs nêu
Trang 10( Được đặt trong dấu ngoặc kép “ ” và ghi sau dấu
hai chấm)
b.Hướng dẫn Hs viết bảng con những tiếng dễ viết
sai:
-Nghĩ, nuôi vợ con, phấn, thật, bằng,…
-Gv hướng dẫn Hs nhận xét, sửa cho Hs viết đúng
c.Hs chép bài vào vở
-Gv nhắc Hs nhẩm cả cụm từ rồi viết
d.Chữa lỗi: Gv đọc cho Hs soát bài
-Đổi chéo vở tự sửa lỗi
-Gv chấm bài 5,7 em nhận xét tuên dương
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 2: Tìm 2 từ có chứa tiếng có vần ai, hai từ có
vấn ay
HTĐB: Gv gợi ý cho Hs phân biệt nghĩa của một số
từ có vần ai / ay
Vd: tai, tay mai, may
-Gọi Hs đứng lên đọc lại từ tìm được
-Gv hướng dẫn nhận xét sửa bài
Ai: cái chai, dẻo dai, đất đai, mái, trái
Ay: máy bay, dạy, chung tay, rau đay
Bài 3: b.Tìm các từ có tiếng chứa vần ất hay âc
-Trái nghĩa với còn: mất
-Chỉ động tác ra hiệu đồng ý bằng đầu: gật
-Chỉ chỗ đặt chân để bước lên thềm nhà: bậc
-Gv hướng dẫn Hs nhận xét sửa bài
-Hs viết bảng con 1 em lên bảng viết
-Hs soát bài
-Tự sửa lỗi
-Hs nêu yêu cầu
-Trao đổi cặp
-Tự làm bài
-2 em lên bảng, Hs lớp làm bài
-Nối tiếp nhau nêu
Hs nêu yêu cầu
-Tự làm bài
-2 em lên bảng làm
4.Củng cố – dặn dò:
-Gv chấm bài 1 số em Nhận xét tuyên dương
-Dặn Hs về nhà rèn chữ viết
Toán §êng Th¼ng.
I Mục tiêu: Giúp Hs.
-Bước đầu có biểu tượng về đoạn thẳng, đường thẳng
-Nhận biết được 3 điểm thẳng hàng
-Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm và thước và bút, biết ghi tên các đường thẳng, đoạn thẳng
-Hs hứng thú học vẽ đường thẳng, đoạn thẳng
II Đồ dùng dạy – học.
-Thước thẳng, phấn màu
III Hoạt động dạy – học.