- Học sinh mô tả đợc các hoạt động động tác lên, xuống và ngồi trên xe đạp, xe máy.. Phiếu học tập ghi các tình huống của hoạt động 3.. yêu cầu cần đạt:- Kể lại đợc từng phần câu chuyện
Trang 1
Tuần 15
Thứ hai, ngày 29 tháng 11 năm 2010
Tập đọc
LĐ: Hai anh em
I yêu cầu cần đạt:
- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với ý nghĩa của hai nhân vật (ngời em và ngời anh)
- Hiểu ND :Sự quan tâm lo lắng cho nhau, nhờng nhịn nhau của hai anh em.( Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh họa bài tập đọc trong SGK
III các hoạt động dạy học:
A KIểm tra bài cũ.
- 2, 3 HS đọc bài Hai anh em
- Nội dung bài thơ nói gì ? Sự quan tâm lo lắng cho nhau, nhờng
nhịn nhau của hai anh em
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
a GV đọc mẫu toàn bài - HS nghe
b Đọc từng đoạn trớc lớp két hợp
trả lời câu hỏi về nội dung bài trong bài.- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
- Chú ý ngắt giọng đúng các câu
c Đọc từng đoạn trong nhóm - 4 đoạn
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện thi đọc cá nhân từng
đoạn, cả bài
- Hãy nói một câu về tình cảm của 2
anh em sống vì nhau…- Hai anh em rất yêu thơng nhau
4 Luyện đọc lại: - Phân vai dựng lại câu chuyện
5 Củng cố, dặn dò:
- Nhắc HS biết nhờng nhịn, yêu
th-ơng anh chị em để cuộc sống gia đình
hạnh phúc
Luyện tiếng việt:( Tập chép) Hai anh em
I Mục tiêu: Giúp HS
- Chép chính xãc bài chính tả, trình bày đúng đoạn 1
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết nội dung cần chép
III hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết: Lấp lánh, nặng nề - HS viết bảng con
- Nhận xét
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 H ớng dẫn tập chép :
2.1 Hớng dẫn chuẩn bị bài:
- GV đọc đoạn chép trên bảng - HS nghe
- 2 HS đọc lại đoạn chép
- Tìm những câu nói suy nghĩ của ngời - Anh mình còn phải nuôi vợ em
Trang 2em ? công bằng.
- Suy nghĩ của ngời em đợc ghi với
những dấu cấu nào ?
- Đợc đặt trong ngoặc kép ghi sau dấu hai chấm
công bằng
2 Chép bài vào vở:
- Muốn viết đúng các em phải làm gì ? - Nhìn chính xác từng cụm từ
- Muốn viết đẹp các em phải ngồi nh
- Nêu cách trình bày đoạn văn ? - Viết tên đầu bài giữa trang, chữ
đầu đoạn viết lùi vào một ô
- HS chép bài vào vở
- GV theo dõi, uốn nắn t thế cho học
sinh
- Đọc cho HS soát lỗi - HS soát lỗi, đổi chéo vở nhận xét
3 Chấm, chữa bài:
- Chấm 5, 7 bài nhận xét
4 H ớng dần làm bài tập :
Bài 1: - 1 HS đọc yêu cầu
- Tìm 2 từ có tiếng chứa vần ai ? - Ai: Chai, dẻo dai
- Tìm 2 từ có tiếng chứa vần ai ? - Máy bay, dạy, ray, đay
Luyện toán Ôn tập
I yêu cầu cần đạt:
- Củng cố về 15, 16, 17, 18 trừ đi một số và kỹ thuật thực hiện phép trừ có nhớ
- Củng cố về giải toán và thực hành xếp hình
II Đồ dùng dạy học:
- 4 hình tam giác vuông cân
II các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS đọc thuộc các bảng 15; 16;
b Bài mới:
Bài 1: Tính nhẩm
17- 7- 2 = 18- 8- 2 =
17 - 9 = 18- 10 =
- Yêu cầu HS nêu cách nhẩm
- 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết
quả vào sách kiểm tra.- HS làm bài sau đó đổi chéo vở
Bài 2: Đặt tính rồi tính.
45 - 8 64 - 27 57 - 39
61 - 5 60 - 16 78 - 69
Tự làm bài vào vở, 3 em lên bảng làm
- Y/C HS Nêu cách thực hiện - Vài HS nêu
Bài 3: Mẹ hái đợc 35 quả cam, chị
hái đợc ít hơn mẹ 17 quả cam Hỏi chị
hái đợc bao nhiêu quả cam ?
HS phân tích và giải bài toán vào vở, 1
em lên bảng giải
Bài 5: Trò chơi: Thi xếp hình - HS thi xếp hình theo tổ
- GV tổ chức thi giữa các tổ các tổ
nào xếp nhanh đúng là tổ đó thắng
cuộc
E Củng cố – dặn dò: dặn dò:
- Nhận xét giờ học
An toàn giao thông
Trang 3Bài 6: Ngồi an toàn trên xe đạp, xe máy(T1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh biết những quy định đối với ngời ngồi trên xe đạp, xe máy
- Học sinh mô tả đợc các hoạt động động tác lên, xuống và ngồi trên xe
đạp, xe máy
2 Kỹ năng:
- Học sinh thể hiện thành thạo các động tác lên xuống xe đạp hoặc xe máy
- Thực hiện đúng động tác đội mũ bảo hiểm
3 Thái độ:
- Học sinh nghiêm chỉnh thực hiện quy định khi ngồi trên xe
- Có thói quen đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy
II Nội dung an toàn giao thông:
- Các điều kiện để đảm bảo an toàn khi ngồi trên xe máy
+ Đội mũ bảo hiểm, cài khoá dây mũ
+ Khi lên, xuống xe quan sát xung quanh
+ Ngồi đằng sau ngời cầm lái
+ Hai tay bám chắc vào ngời lái xe
+ Không đung đa chân, không cầm ô, vẫn ngời khác
+ Chỉ xuống xe khi xe dừng hẳn
- Các điều luật liên quan:
Điều 28- khoản 1,2,4 Điều 29-khoản 1-3
Điều 32-khoản 2 (luật GTĐB)
III Chuẩn bị:
2 bức tranh nh sách học sinh phóng to Mũ bảo hiểm Phiếu học tập ghi các tình huống của hoạt động 3
IV Các hoạt động chính:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới Em hãy kể tên một số
ph-ơng tiện giao thông mà em biết? 2 em kể Hằng ngày các em đi học bằng phph-ơng tiện giao thông gì? 2-3 kể Khi ngồi trên xe đạp xe máy cần thực hiện những quy
định gì? Để hiểu đợc chính là nội dung bài học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
b Cách tiến hành:
- Chia lớp thành 4 nhóm giao cho mỗi
nhóm 1 hình
- Khi lên xuống xe cần lu ý gì?
- Khi ngồi trên xe?
- Vì sao đội mũ bảo hiểm?
- Đội mũ nh thế nào là đúng?
- Quần áo, giày dép nh thế nào?
- Quan sát hình vẽ
- Nhận xét đúng/sai
- Lên, xuống ở bên trái
- Ngồi phía sau ngời lái xe Bám chặt vào ngời lái, không đứng lên hoặc nghịch ngợm
- Mũ bảo vệ đầu, bộ phận quan trọng, khi tai nạn dễ bị nguy hiểm nhất
- Đội ngay ngắn, cài khoá dây Thực hành đội mũ
- Gọn gành, dép có quay hậu đóng khoá
c Kết luận: Khi ngồi trên xe đạp xe máy các em cần chú ý
- Lên, xuống xe bên tay trái
- Ngồi sau ngời điều khiển xe, bám chặt, không đung đa chân hoặc
đứng lên
- Khi xe dừng hẳn mới xuống xe
trên xe đạp, xe máy
Thứ ba, ngày 30 tháng 12 năm 2010
Hai anh em
Trang 4I yêu cầu cần đạt:
- Kể lại đợc từng phần câu chuyện theo gợi ý( BT1)
- Nói lại đợc ý nghĩ của hai anh em khi gặp nhau trên đồng ( BT2)
- HSKG biết kể lại toàn bộ câu chuyện ( BT3)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết gợi ý a, b, c, d
iII hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại: Câu chuyện bó đũa - 2 HS kể
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn kể chuyện:
2.1 Kể từng phần câu chuyện - 1 HS đọc yêu cầu
- GV hớng dẫn HS kể Mỗi gợi ý
ứng với nội dung 1 đoạn trong truyện
- Yêu cầu 1 HS kể mẫu - 1 HS giỏi kể mẫu 1 đoạn
- Kể chuyện trong nhóm - HS kể theo nhóm 4
- GV theo dõi các nhóm kể
- Các nhóm thi kể - Đại diện các nhóm thi kể trớc lớp
- Sau mỗi lần HS cả lớp nhận xét về
các mặt: Nội dung cách diễn đạt, cách
thể hiện
2.2 Nói ý nghĩ của hai anh em khi
gặp nhau trên đồng
- 1 HS đọc yêu cầu
- 1 HS đọc lại đoạn 4 của truyện
- Nhiệm vụ của các em là nói đoán
ý nghĩ của hai anh em
- ý nghĩ của ngời anh - Em mình tốt quá/hoá ra em mình
làm chuyện này Em thật tốt chỉ lo cho anh
- ý nghĩ của ngời em ? - Hoá ra anh mình làm chuyện này/
Anh thật tốt với em
2.3 Kể toàn bộ câu chuyện - 1 đọc yêu cầu
- Yêu cầu 4 HSKG nối tiếp nhau kể
theo 4 gợi ý
- Nhận xét bình chọn cá nhân nhóm
kể hay nhất
C Củng cố – dặn dò: dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Chiều
Luyện kể chuyện
Hai anh em
I yêu cầu cần đạt:
- Kể lại đợc từng phần câu chuyện
- Nói lại đợc ý nghĩ của hai anh em khi gặp nhau trên đồng
- HS biết kể lại toàn bộ câu chuyện
iII hoạt động dạy học:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn kể chuyện:
2.1 Kể từng phần câu chuyện - 1 HS đọc yêu cầu
- GV hớng dẫn HS kể Mỗi gợi ý
ứng với nội dung 1 đoạn trong truyện
- Yêu cầu 1 HS kể mẫu - 1 HS giỏi kể mẫu 1 đoạn
- Kể chuyện trong nhóm - HS kể theo nhóm 4
- GV theo dõi các nhóm kể
- Các nhóm thi kể - Đại diện các nhóm thi kể trớc lớp
Trang 5- Sau mỗi lần HS cả lớp nhận xét
về các mặt: Nội dung cách diễn đạt,
cách thể hiện
2.2 Nói ý nghĩ của hai anh em khi
gặp nhau trên đồng - 1 HS đọc yêu cầu- 1 HS đọc lại đoạn 4 của truyện
- Nhiệm vụ của các em là nói đoán
ý nghĩ của hai anh em
- ý nghĩ của ngời anh - Em mình tốt quá/hoá ra em mình
làm chuyện này Em thật tốt chỉ lo cho anh
- ý nghĩ của ngời em ? - Hoá ra anh mình làm chuyện này/
Anh thật tốt với em
2.3 Kể toàn bộ câu chuyện - 1 đọc yêu cầu
- Yêu cầu 4 HS nối tiếp nhau kể
theo 4 gợi ý
- Nhận xét bình chọn cá nhân
nhóm kể hay nhất
C Củng cố – dặn dò: dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Toán
Luyện tập chung +
I yêu cầu cần đạt:
- Củng cố và luyện kỉ năng thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100(tính nhẩm và tính viết) vận dụng để làm tính, giải bài toán
- Củng cố cách tìm số hạng trong phép cộng và tìm số bị trừ trong phép trừ
- Tiếp tục làm quan với việc ớc lợng độ dài đoạn thẳng
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 số em lên đọc bảng trừ
B bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Bài tập:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
63- 5 94- 36
46- 7 75 - 48
57 - 29 93 - 87
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm vào bảng con
Bài 2: Tìm x
x + 7 = 21 x - 15 = 15
28 + x = 54 x - 27 = 75- 26
- Củng cố cách tìm số hạng cha biết
- Củng cố cách tìm số bị trừ
Làm bài vào vở, 2 em lên bảng làm
- Nhận xét chữa bài
Bài 3: Tuần trớc mẹ mua về 34 kg
gạo, đã ăn hết 16 kg Hỏi còn lại bao
nhiêu kg gạo ?
Cho HS đọc yêu cầu đề
- Nêu kế hoạch giải
- 1 em tóm tắt
- 1 em giải
Bài 5:(SGK) Khoanh vào chữ đặt
tr-ớc câu trả lời đúng - 1 HS đọc yêu cầu- HS quan sát đoạn thẳng dài 1dm
1dm = 10cm
- GVnhận xét
- Nhận xét đoạn thẳng MN ngắn hơn đoạn thẳng dài 10cm (khoảng 1cm) Khoanh vào chữ C
C Củng cố – dặn dò: dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Luyện tiếng việt :Tập đọc
Trang 6Bán chó +
I yêu cầu cần đạt:
- Đọc trơn toàn bài Ngắt nhịp hơi đúng Biết đọc phân biệt lời ngời kể với lời nhân vật
- Hiểu tình hài ớc của truyện: Bé Giang muốn bán bớt chó con, nhng cách bán chó của Giang lại làm cho một số vật nuôi tăng lên
II hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài: "Bé Hoa" - 2 HS đọc
- Em Nụ đáng yêu nh thế nào ? - 1 HS trả lời
- Trong th bố Hoa kể chuyện ?
- Nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
2.1 GV đọc mẫu toàn bài - HS nghe
2.2 Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- GV uốn nắn cách đọc cho HS
b Đọc từng khổ thơ trớc lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng khổ
- Bài chia làm mấy đoạn ? - 2 đoạn
Đ1: Từ đầu…chó bớt đi
Đ2: Còn lại
- GV hớng dẫn HS đọc nhấn giọng
và ngắt giọng một số câu
- 1 HS đọc trên bảng phụ
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
tr-ớc lớp
- Giải nghĩa: Nuôi sao cho xuể - Không nuôi nổi tất cả
c Đọc từng khổ trong nhóm - HS đọc theo nhóm 2
- GV theo dõi các nhóm đọc
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc đồng
thanh cá nhân từng đoạn, cả bài
- Cả lớp và giáo viên bình điểm cho
các nhóm
3 Hớng dẫn HS tìm hiểu bài.
- Vì sao bố muốn cho bớt chó đi ? - Vì nhà nhiều chó con quá nuôi
không xuể
- Hai chị em Liên và Giang bàn
nhau nh thế nào ? tiền Chị Liên không tin có ngời mua- Bé Giang nói là có thể bán chó lấy
chúng Chị muốn đem cho bớt chó con
- Giang bán chó nh thế nào ? - Giang không bán chó mà đổi một
con chó lấy 2 con mèo
Em tự định giá mỗi con mèo mời ngàn đồng
- Sau khi Giang bán chó số con vật
trong nhà giảm đi không ? tăng thêm Số chó vốn là 6 con Bớt đi- Số vật nuôi không giảm mà còn
một con Nhng lại thêm 2 con mèo
- Em hãy tởng tợng chị Liên làm gì
và nói gì sau khi nghe Giang kể
chuyện bán chó ?
- Chị cời rũ và nói:
Ôi chao ! chi buồn cời cách bán chó của em quá
4 Luyện đọc lại:
- Bài có những nhân vật nào ? - Ngời dẫn chuyện, bé Giang, chị Liên
- Thi đọc truyện theo vai - 2, 3 nhóm thi đọc theo vai
C Củng cố - dặn dò:
Trang 7- Nhận xét tiết học.
- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời
thân nghe
Thể dục ( tăng)
Ôn : Đi đều
I Mục tiêu:
+ Ôn đi đều Yêu cầu h/s tập động tác đúng, đều và đẹp
+ Ôn một số các động tác đội hình đội ngũ
II.Địa điểm, ph ơng tiện:
- Địa điểm : Trên sân tập, vệ sinh sạch sẽ
- Phơng tiện : Còi, chuẩn bị sân cho bài tập
III.Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:
Nội
dung Thời lợng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Phần
mở đầu
2.Phần
cơ bản
3 Phần
kết thúc
4-5 ph
24-25
ph
5-6 ph
Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ dạy
Cho h/s tập một số động tác khởi động
Tập một số động tác đội hình đội ngũ:
*Đi đều:
+Từ đội hình hàng dọc cho h/s
đi đều
+ GV hớng dẫn
+ Yêu cầu các tổ tập thi nhau :
*Trò chơi “ vòng tròn”
+ Yêu cầu h/s nói lại cách chơi:
Yêu cầu h/s chạy, hít thở sâu
+ Cúi ngời thả lỏng, nhảy thả
lỏng
+ Cùng h/s củng cố bài + Nhận xét giờ học + Giao bài tập về nhà cho h/s
Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số
- Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp
- Chạy 1 vòng quanh sân về chỗ xoay các khớp cổ tay, đầu gối
Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, báo cáo, quay phải, quay trái, đằng sau quay)
* Đi theo 2 - 4 hàng dọc, cán sự
điều khiển
- Tập cả lớp (vài lợt)
- Cho tập theo từng tổ
- Chọn ra tổ tập đều và đẹp nhất
- Tổ tập đẹp biểu diễn lại cho cả lớp cùng xem
*Ôn trò chơi “ vòng tròn"
+ HS nêu lại luật chơi + Cả lớp cùng chơi
Chạy nhẹ nhàng theo 1 vòng tròn, hít thở sâu( ngợc chiều kim đồng hồ)
Đứng tại chỗ cúi ngời thả lỏng,
-Nghe g/v nhận xét giờ học
- VN ôn lại bài TD phát triển chung
Thứ năm , ngày 2 tháng 12 năm 2010
Bài 29 Trò chơi " vòng tròn" - Đi đều
Trang 8I Mục tiêu:
- Tiếp tục học trò chơi " vòng tròn" Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi theo vần điệu ở mức độ ban đầu theo đội hình di động
- Ôn đi đều Yêu cầu thực hiện đợc động tác tơng đối chính xác, đều và
đẹp
II Địa điểm , ph ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân tập, vệ sinh sạch sẽ
- Phơng tiện: Còi, kẻ 3 vòng tròn đồng tâm có bán kình 3m; 3,5m; 4m
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:
Nội
dung Thời lợng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Phần
mở đầu
2 Phần
cơ bản
3 Phần
kết thúc
8 - 10
ph
12-15
ph
4 -
5ph
7-8 ph
* GV nhận lớp phổ biến nội dungyêu cầu giờ học
+Yêu cầu h/s tập một số động tác khởi động:
+Ôn bài TD phát triển chung:
* Trò chơi " vòng tròn"
+ Hớng dẫn cách chơi:
- 1 em hãy nêu lại cách chơi trò chơi " vòng tròn" ?
- Em hãy đọc câu vần điệu của trò chơi này?
- Cho h/s ôn cách chuyển từ 1 vòng tròn thành 2 vòng tròn và ngợc lại từ hai vòng trò về một vòng tròn
- GV sửa lỗi sai cho h/s
*Đi đều và hát rồi chuyển đội hình về hàng dọc
* Yêu cầu h/s chuyển đội hình
về hàng ngang:
+Củng cố:
- Hôn nay chúng ta đã ôn đợc trò chơi nào?
- Nhận xét giờ học:
+ Dặn dò:
* 3 hàng dọc tập hợp, dóng hàng điểm số, báo cáo:
-Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Chạy nhẹ nhàng theo hàng dọc theo địa hình tự nhiên rồi chuyển thành đội hình vòng tròn
- Từ đội hình vòng tròn
đứng quay mặt vào tâm tập
8 ĐT của bài TD phát triển chung
*Ôn trò chơi " vòng tròn":
- HS nêu, nhận xét,
- Vài em nêu lại cách chơi
- HS đọc, vài em đọc lại
- Chơi thử ,kết hợp gieo vần
điệu ( vài lợt)
- Chơi thật (8 - 10 lần)
* HS chuyển đội hình về hàng dọc để đi đều
( lớp trởng điều khiển)
* Lớp trởng điều khiển chuyển đội hình về hàng ngang:
- HS nêu
- 1em đọc lại cách gieo vần của trò chơi
- Cúi ngời thả lỏng
- Cúi lắc ngời thả lỏng
- Nhảy thả lỏng
- VN ôn lại ĐT của trò chơi
" vòng tròn"
Chiều
Bài 30 Bài thể dục phát triển chung - Trò chơi " vòng tròn"
I Mục tiêu:
+Ôn bài TD phát triển chung Yêu cầu thực hiện từng động tác tơng đối chính xác, đúng nhịp,đều và đẹp
Trang 9+ Ôn trò chơi " vòng tròn" Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tơng
đối chủ động
II.Địa điểm, phơng tiện:
- Địa điểm : Trên sân tập, vệ sinh sạch sẽ
- Phơng tiện : Còi, chuẩn bị sân để cho h/s chơi trò chơi " vòng tròn"
III.Nội dung và phơng pháp lên lớp:
Nội
dung Thời lợng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Phần
mở đầu
2.Phần
cơ bản
3 Phần
kết thúc
4-5 ph
24-25
ph
5-6 ph
Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ dạy
Cho h/s tập một số động tác khởi động
Ôn tập 8 động tác đã học +Từ đội hình hàng dọc chuyển thành đội hình vòng tròn
+Từ đội hình vòng tròn cho h/s
đứng quay mặt vào tâm( để tập
TD )
Cho h/s ôn trò chơi " vòng tròn":
+Hớng dẫn h/s cách thực hiện
*Cúi ngời thả lỏng, nhảy thả
lỏng
+ Cùng h/s củng cố bài :
- Hôm nay chúng ta đã ôn lại
đ-ợc bài gì? và trò chơi nào?
- Nhận xét giờ học:
+ Giao bài tập về nhà cho h/s
Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số
+Đứng tại chỗ vỗ tay và hát +Chạy nhẹ nhàng theo địa hình
tự nhiên ( 2 vòng quanh sân) +Đi theo vòng tròn hít thở sâu
Từ hàng dọc chuyển đội hình
về hàng ngang, vòng tròn +Từ đội hình đó cho h/s quay mặt vào tâm
+ Tập 8 ĐT: vơn thở, tay, chân, lờn, bụng, toàn thân, nhảy, điều hoà ( tập cả lớp, tập theo tổ, tập cá nhân) ( vài lợt)
+ Học sinh thi giữa các tổ, chọn
tổ tập đều, đẹp nhất
Học sinh về đội hình vòng trònđể chơi trò chơi:
+ Nghe g/v hớng dẫn:
+ Cả lớp ôn lại trò chơi vòng tròn (vài lợt)
* Đi đều theo 2 -4 hàng dọc và hát
- Đứng tại chỗ cúi ngời thả lỏng
- Cúi lắc ngời thả lỏng + Nhảy thả lỏng
- HS nêu - vài em nhắc lại
+ Nghe g/v nhận xét giờ học + Nhận bài tập về nhà: Ôn lại các ĐT của bài TD 8 ĐT và trò chơi " vòng tròn"
Thứ 6 ngày 3 tháng 12 năm 2010
Luyện toán
ÔN :100 trừ đi một số +
i Mục tiêu:
- Vận dụng các kiến thức kỹ năng thực hiện phép trừ có nhớ để tự tìm đ ợc cách thực hiện phép trừ có dạng: 100 trừ đi một số có một chữ số hoặc có 2 chữ số
- Thực hành tính trừ dạng: 100 trừ đi một số (trong đó có tính nhẩm với trờng hợp 100 trừ đi một số tròn chục có 2 chữ số, tính viết và giải toán)
iii Các hoạt động dạy học:
- Lớp làm bảng con
52 – 18 ; 68 - 29
- Nhận xét chữa bài
Trang 10b Bài mới:
1 Hớng dẫn HS tự tìm cách thực
hiện phép trừ dạng 100-36 và 100-5: 10036 1005
- Nêu cách tính ?
*Lu ý: Đặt tính viết đầy đủ (064)
viết hàng ngang không cần viết số 0
bên trái viết 64
2 Thực hành:
- Yêu cầu HS tính và ghi kết quả
vào SGK?
- Hớng dẫn HS tính nhẩm 100-20
Nhẩm 10 chục trừ 2 chục bằng 8
chục Vậy 100-20=80
- 4 HS lên bảng
- Gọi 1 số đọc, nhận xét
100 – 70 = 30
100 – 40 = 60
100 – 10 = 90
Bài giải:
- 1 em tóm tắt Số hộp sữa bán đợc trong buổi chiều là:
Đáp số: 76 hộp sữa
C Củng cố – dặn dò: dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Luyện tiếng việt
Ôn: Từ chỉ đặc điểm + Câu kiểu: Ai thế nào ?
I yêu cầu cần đạt:
- Củng cố và mở rộng vốn từ chỉ đặc điểm, tính chất của ngời, vật, sự vật
- Luyện kỹ năng đặt câu theo mẫu Ai thế nào ?
II Đồ dùng dạy học:
- Vở luyện tập TV
- -
III hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Hôm trớc các em học bài gì ? - Từ chỉ đặc điểm
- Đặt câu theo mẫu câu
Ai - thế nào ?
- Chị Nga có mái tóc đen mợt
- Nhận xét, chữa bài
B.Luyện tập:
HD HS làm các BT1, 2, 3 ở vở
luyện tập TV
Bài 1: (Miệng- Viết ) - 1 HS đọc yêu cầu
- Lớp đọc thầm
- Hớng dẫn HS (có thể thêm những
từ khác không có trong ngoặc đơn) - HS quan sát kỹ từng tranh - 1 HS làm mẫu giấy (Phần a)
- HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến a Cậu bé rất rất đáng yêu