-Giáo viên gọi học sinh đọc câu ứng dụng Hoạt động 2: Luyện viết -Giáo viên nêu yêu cầu, hướng dẫn viết.. Hoạt động nối tiếp: Học sinh nhắc lại tên bài Giáo viên nhận xét tiết học.. CÁC
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 1A2
CC ĐĐ HV HV TNXH
………
Thực hành kỹ năng GHKI
ưu – ươu
ưu – ươu Gia đình
………
Tranh Bảng con, bộ chữ Tranh
T H HV HV TC
Luyện tập Học hát: Bài Đàn gà con
Ôn tập
Ôn tập
Xé, dán hình con gà con(tiết 2)
Bảng phụ Tranh Bảng con, bộ chữ Bảng phụ
Giấy màu, thước
T TD HV HV
MT HV HV T
………
ân – ă - ăn
ân – ă - ăn Luyện tập
………
Tranh Bảng con, bộ chữ Bảng, BĐDHT
T TV TV SH- NGLL
Luyện tập chung cái kéo, trái đào, … chú cừu, rau non, … Chúng em hát về thầy, cô giáo
Bảng, BĐDHT Tranh
Bảng con
Trang 2Ngày dạy: Thứ hai ngày 28 tháng 10 năm 2013
Ngày soạn: 21/10/2013 Đạo đức
Tiết 11: THƯC HÀNH KỸ NĂNG GIỮA KỲ I
-Sưu tầm các bài thơ, ca dao tục ngữ liên quan đến các chủ đề đã học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn định: Hát , chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
-Hãy kể những việc em đã làm thể hiện sự lễ phép với anh chị, nhường nhịn
em nhỏ
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Ôn lại các bài đã học
- Kể lại các việc em đã làm thể hiện sự gọngàng, sạch sẽ (đánh răng, súc miệng, chảiđầu, rửa tay, mang giày, …)
Trang 3Hoạt động 3: Sưu tầm ca dao, tục ngữ có liên
quan đến các bài đạo đức đã học
nên làm đối với em nhỏ
- Thi đua theo dãy bàn, cùng chủ đề, cùngthời gian nếu đội nào đọc được nhiều cadao, tục ngữ hoặc bài thơ hơn đội đó chiếnthắng
4.Hoạt động nối tiếp: - Nhận xét tiết học, tuyên dương học sinh hoạt động tốt
GDTT
Dặn dò: Học sinh về ôn lại bài và thực hiện tốt những điều đã học
Thường xuyên thực hiện các hành vi đạo đức đã được học +
Học vần Tiết 93 – 94: ưu - ươu
I MỤC TIÊU:
-Đọc được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao; từ và các câu ứng dụng.
-Viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
-Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
-HS yêu thích môn học
*HS khá, giỏi biết đọc trơn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+Tranh: hươu sao, trái lựu
+ Giáo viên và học sinh có bộ thực hành + SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định:
2.Kiểm tra bài cũ :
-HS đọc bảng con, SGK
Trang 4Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: GV yêu cầu HS lấy trong bộ chữ
âm ư và âm u cài vào bảng(ư đứng trước, u
đứng sau)
-Yêu cầu HS nêu vần vừa cài được
-GV ghi bảng, đọc mẫu
-Yêu cầu HS phân tích, đánh vần
-Yêu cầu HS lấy trong bộ chữ âm l và dấu nặng
ghép với vần ưu (cài âm l đứng trước)
-Yêu cầu HS nêu tiếng vừa cài được
*Tương tự với ươu, hươu, hươu sao
Hoạt động 2: Luyện viết
-Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn HS viết: ưu,
ươu, trái lựu, hươu sao
-Hướng dẫn HS viết bảng con
-Giáo viên uốn nắn, giúp đỡ học sinh yếu
Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
-Cho HS đọc thầm nhóm từ ứng dụng
-1 em đọc trơn
-Cho HS tìm tiếng có vần mới học
-HS đánh vần những tiếng có vần ưu, ươu
-HS đọc từ
-GV giải thích từ
-Nhận xét
TIẾT 2 : Hoạt động 1: Luyện đọc
-Gọi học sinh đọc lại bài ở tiết 1
-Đọc thầm câu ứng dụng
-Giải nghĩa câu ứng dụng
-Nhắc lại-HS cài bảng con, bảng lớp
-Nêu: ưu-HS nhắc lại
-Phân tích, đánh vần
-HS cài bảng con, bảng lớp
-Nêu: lựu-HS nhắc lại
-Học sinh quan sát theo dõi
-Học sinh viết vào bảng con -Thi viết chữ đẹp
-Đọc thầm
-1 HS đọc trơn
-HS nêu
-HS đọc từ ứng dụng: cá nhân, nhóm, bàn,lớp
-Đọc lại toàn bài
-Tìm tiếng, từ ngoài bài có vần ưu, ươu
-Học sinh đọc cá nhân
-Học sinh đọc tổ, lớp
-Thảo luận nhóm về bức tranh minh họa -Học sinh đọc câu ứng dụng
Trang 5-Cho học sinh phát hiện tiếng có vần ưu, tiếng
có vần ươu?
-Giáo viên gọi học sinh đọc câu ứng dụng
Hoạt động 2: Luyện viết
-Giáo viên nêu yêu cầu, hướng dẫn viết
-Hướng dẫn HS ngồi đúng tư thế khi viết
-Giáo viên nhận xét sửa sai
Hoạt động 3: Luyện nói
-Hướng dẫn HS quan sát tranh trong sách và trả
lời câu hỏi để luyện nói:
-Trong tranh vẽ những con vật nào?
-Những con vật này sống ở đâu ?
-Trong những con này, con nào ăn cỏ?
-Con nào thích ăn mật ong ?
-Con nào to xác nhưng rất hiền lành?
-Con vật nào hung dữ ?
-Em còn biết những con vật nào ở trong rừng
-Học sinh nhắc tên bài luyện nói
-Học sinh quan sát tranh -Học sinh trả lời câu hỏi, luyện nói qua nộidung của các bức tranh
-Hươu, nai, gấu, hổ, báo, voi
-Sống trong rừng (đôi khi trong sở thú ).-Hươu, nai
-Gấu -Voi-Hổ, báo
-Khỉ, sư tử, trăn, rắn
4 Hoạt động nối tiếp: Học sinh nhắc lại tên bài
Giáo viên nhận xét tiết học
Dặn dò: Học sinh ôn lại bài
Chuẩn bị bài sau
………
Tự nhiên và xã hội
Tiết 11: GIA ĐÌNH
(KNS) I/ MỤC TIÊU:
-Kể được với các bạn về ông, bà, bố, mẹ, anh, chị, em ruột trong gia đình của mình và biết yêu quý gia đình
-Kỹ năng tự nhận thức: Xác định vị trí của mình trong các mối quan hệ gia đình; Kỹ năng làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm một số công việc
trong gia đình; Phát triển kỹ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động
học tập.
-Yêu quý gia đình và người thân trong gia đình
HS khá, giỏi: Vẽ được tranh giới thiệu về gia đình mình
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
Tranh ảnh bài 11 SGK
Giấy vẽ, bút chì
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 61.Ổn định :
2.KTBC: Ôn tập: Con người và sức khỏe
Em hãy nêu những việc nên làm hàng ngày để giữ vệ sinh và có sức khoẻ tốt
Nhận xét bài cũ3.Bài mới:
1.Khám phá:GV nêu câu hỏi để giới thiệu bài và
ghi tựa bài
2.Kết nối:
Hoạt động 1: Quan sát tranh
+Gia đình Lan có những ai? Những người trong
gia đình Lan đang làm gì?
+Gia đình Minh có những ai ? Những người trong
gia đình Minh đang làm gì?
-Đại diện nhóm trình bày kết quả
*GV kết luận: Mỗi người khi sinh ra đều có bố,
mẹ và những người thân Mọi người đều sống
chung trong một mái nhà đó là gia đình
3.Thực hành:
Hoạt động 2: Thực hành vẽ tranh
-Yêu cầu HS vẽ về các thành viên trong gia đình
-HS trình bày các bức vẽ của mình cho bạn xem,
nhận xét
-Cho HS kể về gia đình mình
*GV kết luận: Gia đình là tổ ấm của em Bố, mẹ,
ông, bà và anh chị hoặc em( nếu có) là những
người thân yêu nhất của em
Hoạt động 3: Sắm vai
-Cho HS thảo luận và phân công nhau đóng các
vai sau đây:
+Mẹ đi chợ về tay xách rất nhiều thứ
+Bà của Lan hôm nay bị mệt Nếu em là Lan thì
em sẽ làm gì hay nói gì với bà để bà vui và mau
khỏi bệnh
-Gọi 2 cặp đại diện lên thể hiện tình huống
-Học sinh nêu tên bài
-HS làm việc theo nhóm nhỏ quan sát và trả lời các câu hỏi
-Đại diện lên trình bày kết quả thảo luận
-HS làm việc cá nhân vẽ về các thành viên trong gia đình của mình
-Mang những bức tranh của mình giới thiệu cho các bạn xem
-Từng đôi một kể với nhau về gia đình
-HS làm việc theo cặp 2 em cùng thảo luận
Trang 7- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1, Vở BT Toán 1, Bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm các bài tập ở
-Đọc yêu cầu bài1:”Tính”
-HS làm bài Đổi vở để chữa bài: HS đọc kết quả của phép tính
-1HS đọc yêu cầu:”Tính”
-2HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm phiếu học tập rồi để chữa bài
5 -1 -1 = 3 -1 -1 =
5 -2- 2 = 5 -2 -2 =
Trang 8-GV nêu và hướng dẫn HS làm bài.
-GV nhận xét kết quả HS làm
-Cho HS nhắc lại cách tính;chẳng hạn:”Muốn
tính 5 - 3 … 2, ta lấy 5 trừ 3 bằng 2 , rồi lấy 2 so
sánh với 2 ta điền dấu =”
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
-Cho HS xem tranh, nêu bài toán
-HS viết phép tính tương ứng với bài toán
-GV nhận xét HS làm bài
Bài 5: (Dành cho HS khá, giỏi)
(Nếu còn thời gian) Số? 5 - 1 = 4 + …
-HS tự làm bài và chữa bài
-HS đọc yêu cầu bài 4
-HS nhìn tranh vẽ nêu từng bài toán rồi viết kết quả phép tính ứng với tình huống trong tranh
HS làm bài, chữa bài.Đọc các phép tính:
-Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43
-Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Sói và Cừu
*HS khá, giỏi kể được 2 -3 đoạn truyện theo tranh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Bảng ôn (như sách giáo khoa )
+ Tranh minh họa câu ứng dụng –truyện kể (như sách giáo khoa)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Ổn Định:
2.Kiểm tra bài cũ : ưu, ươu
+Gọi học sinh đọc lại câu ứng dụng
+Học sinh đọc trên bảng con: ưu, hươu sao, trái lựu, bầu rượu, mưu trí
+Viết bảng con : chú cừu, bướu cổ
+Nhận xét bài cũ
Trang 93 Bài mới :
TIẾT 1 :
-Giới thiệu bài
-GV giới thiệu khung đầu bài qua tranh: Cây cau
cao au – ao
-Giáo viên cho học sinh tự nhớ lại các vần đã học
có u, o cuối vần
- Giáo viên ghi vần học sinh nêu lên bảng
-Treo bảng ôn đối chiếu bổ sung
Hoạt động 1: Ôn tập
Ghép các âm đã học thành vần có kết thúc
bằng u hoặc o:
-Giáo viên yêu cầu học sinh ghép
- Giáo viên lắng nghe sửa sai cho học sinh
-Giáo viên chỉ ngẫu nhiên, nhanh dần
Đọc từ ứng dụng:
-Cho học sinh đọc thầm
-1 em đọc nhóm từ ứng dụng
-Giáo viên giải thích từ
-Gọi học sinh đọc từ ứng dụng, GV sửa sai
Tập viết từ : cá sấu, kì diệu
-GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết
- Cho học sinh viết bảng con
-Giáo viên nhận xét giúp đỡ học sinh yếu
TIẾT 2 : Hoạt động 1: Luyện đọc
-Cho học sinh quan sát nhận xét tranh
-Đọc thầm các câu ứng dụng
-1 em đọc các câu ứng dụng
–Giáo viên giảng từ
-Gọi học sinh lần lượt đọc lại ,giáo viên lưu ý sửa
sai cho học sinh
Hoạt động 2: Luyện viết: cá sấu, kì diệu
-Cho học sinh mở vở viết bài
- Giáo viên giúp đỡ thêm cho học sinh yếu
a – o - ao -HS nêu: au, ao, âu, êu, iu, ưu, iêu, yêu, ươu
-Học sinh lần lượt ghép, đọc vần, nhận xétbạn đọc
-Học sinh lần lượt đọc -Thi đua đọc cá nhân, đọc theo nhóm, tổ -Học sinh đọc đt 1 lần
-Học sinh đọc thầm: ao bèo, cá sấu, kì diệu.-HS lần lượt đọc
Trang 10-Gọi học sinh kể lại theo tranh
-Giáo viên lắng nghe học sinh kể để nhận xét
tuyên dương học sinh kể đúng , kể hay
*Câu chuyện này có ý nghĩa gì?
*Ý nghĩa: Con Sói chủ quan và kiêu căng nên
đã phải đền tội Con Cừu bình tĩnh và thôngminh nên đã thoát chết
4 Hoạt động nối tiếp: Học sinh nhắc lại tên bài
Giáo viên nhận xét tiết học Dặn dò: Học sinh ôn lại bài
Chuẩn bị bài sau
………
Thủ công
Tiết 11: XÉ DÁN HÌNH CON GÀ CON (tiết 2)
I MỤC TIÊU:
-Biết cách xé, dán hình con gà con
-Xé, dán được hình con gà con Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng Mỏ, mắt, chân gà có thể dùng bút màu để vẽ
-HS yêu lao động, thích lao động, biết quý sản phẩm lao động
*Với HS khéo tay:
-Xé, dán được hình con gà con Đường xé ít răng cưa Hình dán phẳng Mỏ, mắt gà có thể dùng bút màu để vẽ
-Có thể xé đựơc thêm hình con gà con có kích thước, hình dạng, màusắc khác
-Có thể kết hợp vẽ trang trí hình con gà con
II CHUẨN BỊ:
GV:Bài mẫu, giấy màu,hồ dán
HS:Giấy màu,hồ dán, bút chì,giấy nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DAY HỌC:
1/
Ổn định:
2 / Bài cũ: Xé, dán hình con gà con( tiết 1)
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Nhận xét
3/ Bài mới:
*Giới thiệu bài
Hoạt động 1: GV nhắc lại các bước xé, dán đã
Trang 11Xé hình mỏ, chân và mắt gà:
Dán hình:
Hoạt động 2: HS thực hành
-GV yêu cầu HS lấy giấy màu
-GV hướng dẫn thêm cho HS yếu
-Yêu cầu HS tập xé trên giấy màu
-Quan sát, uốn nắn, giúp đỡ học sinh vẽ, xé
4 Hoạt động nối tiếp: Học sinh nhắc lại tên bài
Giáo viên nhận xét tiết học
-Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ: 0 là kết quả phép trừ hai số bằng
nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó; biết thực hiện phép trừ có số 0; biết viết phép
tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
2.Kiểm tra bài cũ: Luyện tập
Làm bài tập 2: (Tính ) 1HS nêu yêu cầu
5 - 1 - 1 = … ; 4 - 1 - 1 = … ; 3 - 1 - 1 = …
Trang 12(3 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm bảng con)
GV nhận xét ghi điểm
3.Bài mới :
Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ hai số bằng
-Cho HS nhìn hình vẽ sơ đồ bên trái nêu vấn đề,
chẳng hạn như:”Tất cả có 4 hình vuông, không
bớt hình nào.Hỏi còn lại mấy hình vuông?”.(GV
nêu:Không bớt hình vuông nào là bớt 0 hình
( Tiến hành tương tự như phép trừ 4 – 0 = 4)
c, GV cho HS nêu thêm một số phép trừ một số
-HS tự nêu :”1 con vịt bớt 1 con vịt còn 0 con vịt”.1 trừ 1 bằng 0
HS đọc:”Một trừ một bằng không”
-HS tính 2 – 2 = 0 ; 4 – 4 = 0 -HS đọc thuộc các phép cộng trên bảng.(CN-ĐT)
-HS có thể dùng que tính, ngón tay,… để tìm rakết quả )
-HS nêu:”4 hình vuông bớt 0 hình vuông còn 4 hình vuông”; “4 trừ 0 bằng 4”
-HS đọc: 4 – 0 = 4
-HS nêu
-HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”
-3HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vở BT Toán, rồi đổi vở để chữa bài HS đọc kết quả
Trang 13Bài 2: Tính ( cột 1, 2)
-Hướng dẫn HS nêu cách làm
-GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS
Bài 3 : Viết phép tính thích hợp
-Hướng dẫn HS cách làm: HS nhìn tranh nêu
được bài toán, rồi giải bài toán đó
-GV khyến khích HS nêu nhiều bài toán khác
nhau và giải nhiều cách khác nhau
-GV nhận xét bài làm của HS
vừa làm
-HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính”
-3HS lần lượt làm bảng lớp, cả lớp làm vở Toán
-1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Viết phép tính thích hợp“
-2HS làm ở bảng lớp, CL ghép bìa cài
a, 3 – 3 = 0 ; b, 2 – 2 = 0
4.Hoạt động nối tiếp: GV nhận xét tiết học
.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
-Dặn học sinh về ôn lại bài
………
Học vần
Tiết 97 – 98: on - an
I MỤC TIÊU:
-Đọc được: on, an, mẹ con, nhà sàn; từ và câu ứng dụng.
-Viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn
-Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề: Bé và bạn bè
-HS yêu thích môn học
*HS khá, giỏi biết đọc trơn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Tranh: mẹ con, nhà sàn
+ Giáo viên và học sinh có bộ thực hành + SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
*Giới thiệu bài :
Hoạt động 1: GV yêu cầu HS lấy trong bộ chữ
âm o và âm n cài vào bảng
-Yêu cầu HS nêu vần vừa cài được
-Nhắc lại-HS cài bảng con, bảng lớp
-Nêu: on
Trang 14-GV ghi bảng, đọc mẫu.
-Yêu cầu HS phân tích, đánh vần
-Yêu cầu HS lấy trong bộ chữ âm c ghép với
vần on( cài âm c đứng trước)
-Yêu cầu HS nêu tiếng vừa cài được
*Tương tự với an, sàn, nhà sàn
Hoạt động 2: Luyện viết
-Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn HS viết : on,
an, mẹ con, nhà sàn
-Hướng dẫn HS viết bảng con
-Giáo viên uốn nắn, giúp đỡ học sinh yếu
Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
-Cho HS đọc thầm nhóm từ ứng dụng
-1 em đọc trơn
-Cho HS tìm tiếng có vần on, an
-HS đánh vần những tiếng có vần on,vần an
-HS đọc từ
-GV giải thích từ
-Nhận xét
TIẾT 2 : Hoạt động 1: Luyện đọc
-Gọi học sinh đọc lại bài ở tiết 1
-Đọc thầm các câu ứng dụng
-Giải nghĩa các câu ứng dụng
-Cho học sinh phát hiện tiếng có vần on, an
-Giáo viên gọi học sinh đọc câu ứng dụng
Hoạt động 2: Luyện viết
-Giáo viên nêu yêu cầu, hướng dẫn viết
-Hướng dẫn HS ngồi đúng tư thế khi viết
-Giáo viên nhận xét sửa sai
Hoạt động 3: Luyện nói
- Hướng dẫn HS quan sát tranh trong sách và
trả lời câu hỏi để luyện nói :
-Trong tranh vẽ mấy bạn ?
-Học sinh quan sát theo dõi
-Học sinh viết vào bảng con -Thi viết chữ đẹp
-Đọc thầm
-1 HS đọc trơn
-HS nêu
-HS đọc từ ứng dụng: cá nhân, nhóm, bàn,lớp
-Đọc lại toàn bài
-Tìm tiếng, từ ngoài bài có vần on, vần an
-Học sinh nhắc tên bài luyện nói
-Học sinh quan sát tranh -Học sinh trả lời câu hỏi, luyện nói qua nộidung của các bức tranh
Trang 15-Các bạn ấy đang làm gì ?
-Em có nhiều bạn không ?
-Các bạn ấy là những ai? Họ ở đâu?
-Em và các bạn thường chơi những trò gì ?
-Bố mẹ em có quý các bạn của em không?
-Em và các bạn thường giúp đỡ nhau những
việc gì?
-Người bạn nào thân nhất với em?
4 Hoạt động nối tiếp: Học sinh nhắc lại tên bài
Giáo viên nhận xét tiết học
Dặn dò: Học sinh ôn lại bài
Chuẩn bị bài sau
-Đọc được: ân, ă, ăn, cái cân, con trăn; từ và câu ứng dụng.
-Viết được: ân, ă, ăn, cái cân, con trăn-Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề: Nặn đồ chơi
-HS yêu thích môn học
*HS khá, giỏi biết đọc trơn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Tranh: con trăn Cái cân
+ Giáo viên và học sinh có bộ thực hành + SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
* Giới thiệu bài :
Hoạt động 1: GV yêu cầu HS lấy trong bộ chữ
âm â và âm n cài vào bảng
-Yêu cầu HS nêu vần vừa cài được
-Nhắc lại-HS cài bảng con, bảng lớp
-Nêu: ân