_ Caùch reâ buùt, lia buùt khoảng cách giữa các chữ vaø ñaët daáu thanh _ HS nhaéc laïi tö theá ngoài viết, cách cầm bút, để vở _ Thực hành viết PP trực quan- đàm thoạithảo luận _ Beù va[r]
Trang 1(TỪ NGÀY 26/10/2009 30/10/2009)
Hai
26/10
7g – 7g35’
7g40’ – 8g15’
8g45’ – 9g20’
9g25’ – 10g 10g5’ – 10g40’
1 2 3 4 5
CHÀO CỜ MỸ THUẬT TIẾNG VIỆT THỂ DỤC TIẾNG VIỆT
Sinh hoạt dưới cờ Giáo viên bộ môn phụ trách
Bài39: au, âu ( tiết 1 ), au, âu ( tiết 2 )
Giáo viên bộ môn phụ trách
Bài 40: iu, êu ( tiết 1 ) ,iu, êu ( tiết 2 )
Ba
27/10
7g – 7g35’
7g40’ – 8g15’
8g45’ – 9g20’
9g25’ – 10g 10g5’ – 10g40’
1 2 3 4 5
ÂM NHẠC TOÁN TIẾNG VIỆT TIẾNG VIỆT
TN & XH
Giáo viên bộ môn phụ trách Phép trừ trong phạm vi 3-Luyện tập
Bài 41: iêu, yêu (tiết 1), iêu, yêu (tiết 2) Bài42: ưu, ươu (tiết 1) Ưu, ươu (tiết 2)
Oân: Con người và sức khỏe
Tư
28/10
7g – 7g35’
7g40’ – 8g15’
8g45’ – 9g20’
9g25’ – 10g 10g5’ – 10g40’
1 2 3 4 5
TIẾNG VIỆT TIẾNG VIỆT TOÁN ĐẠO ĐỨC TỰ HỌC
Bài 43: Oân tập (tiết 1) Bài 43: Oân tập (tiết 2)
Phép trừ trong phạm vi 4 Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ (tiết 2)
Năm
29/10
7g – 7g35’
7g40’ – 8g15’
8g45’ – 9g20’
9g25’ – 10g 10g5’ – 10g40’
1 2 3 4 5
TIẾNG VIỆT TIẾNG VIỆT TẬP VIẾT TOÁN TỰ HỌC
Bài 44: on-an ( tiết 1 ) Bài 44: on-an ( tiết 2 ) Chú cừu, rau non, thợ hàn
Luyện tập
Sáu
30/10
7g – 7g35’
7g40’ – 8g15’
8g45’ – 9g20’
9g25’ – 10g 10g5’ – 10g40’
1 2 3 4 5
TIẾNG VIỆT TIẾNG VIỆT KỸ THUẬT TOÁN SINH HOẠT
Bài 45: ă, ăn-ân ( tiết 1 ) Bài 45: ă, ăn-ân ( tiết 2 )
Giáo viên bộ môn phụ trách Phép trừ trong phạm vi 5 SHCN
Trang 2Thứ hai, ngày 26 tháng 10 năm 2009
Tiếng Việt Bài 39 : AU - ÂU I/ Mục tiêu :
1 KT : HS đọc và víêt được vần au , âu , cây cau, cái cầu và các tiếng , từ ứng
dụng Luyện nói được theo chủ đề Bà cháu
2 KN : Biết ghép vần tạo tiếng Rèn viết đúng mẫu, đều nét, đẹp Phát triển lời
nói tự nhiên theo chủ đề và nói tròn câu
3 TĐ : Giáo dục hs yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp
II/ Chuẩn bị :
a GV : Bài soạn, SGK , chữ mẫu, tranh
b HS : SGK , vở, bảng, bộ chữ
Tiết 1 :
1 Oån định 1’:
2.Bài cũ 4’ : Vần eo - ao
a 5 hs đọc bài trong SGK
b Viết b : eo, ao , chú mèo, ngôi sao
c Nhận xét bài cũ
3.Bài mới 25’
=> Giới thiệu bài – ghi bảng ; au , âu
+ HĐ1 : Dạy vần au 9’
a_ GV hỏi
_ Vần au được tạo bởi âm nào ?
_ Xác định vị trí các âm ?
_ So sánh vần au với các vần đã học ?
Ví dụ : So sánh au với âu
_ Lấy vần au trong bộ chữ
b_ Đánh vần :
_ GV phát âm : au, hướng dẫn cách phát âm
và đánh vần
a – u – au
+ Thêm âm cờ vào vần au, ta được tiếng gì ?
Xác định các âm và vần trong tiếng cau ?
+ Đánh vần và đọc trơn từ khác :
c – au – cau , cây cau
_ HS nhắc lại
PP trực quan, đàm thoại, thực
hành, so sánh
Âm a và u _ Aâm a đứng trước, u đứng sau _ HS so sánh nêu điểm giống và
khác nhau Giống cả 2 vần đều có âm a đứng cuối Khác vần
au có âm u, vần ao có âm o _ HS thực hiện
_ HS phát âm đánh vần cá nhân, bàn, tổ
_ HS trả lời và xác định vị theo yêu cầu
_ HS đánh vần và đọc
Bộ chữ
Trang 3c_ Viết :
_ GV viết mẫu : au, cau, nêu qui trình viết
_ Lưu ý HS : cách nối nét giữa các chữ
+ HĐ2: Dạy vần âu 9’
_ Thực hiện tương tự
_ Cho hs so sánh vần âu và au
d_ Đọc từ ứng dụng 7’
_ GV yêu cầu hs ghép thêm âm và dấu thanh
để tạo tiếng và từ mới
_ GV chọn 1 số từ ghi bảng
rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
_ GV đọc mẫu , xen kẽ hỏi từ đó có mang
vần gì ?
_ Kết hợp giảng từ
_ Hát múa chuyển tiết 2 2’
_ HS quan sát nêu nét thực hiện viết trên không, trên bàn, bảng con
PP trực quan, đàm thoại, thực
hành, giảng giải
_ HS so sánh _ HS chọn âm ghép thêm bộ chữ
_ HS đọc cá nhân, tổ,nhóm đồng thanh
_ 2 hs đọc lại toàn bài trên bảng
b
Bộ chữ
Tiết 2 : BÀI 38 : AU – ÂU
Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : Luyện đọc ( 10’)
_ GV hướng dẫn đọc trang trái
_ Đọc mẫu trang trái
_ Yêu cầu hs đọc từng phần , kết hợp câu hỏi
:
+ Tìm tiếng mang vần vừa học trong từ ứng
dụng
_ Đọc cả trang
_ Minh họa tranh câu ứng dụng
+ Tranh vẽ gì ?
+ Chim chào mào thích ăn quả gì ?
Giới thiệu câu ứng dụng
Chào mào có màu nâu
Cứ mùa ổi đến từ đâu bay đến
Hoạt động 2 : Luyện viết ( 10’)
_ Giới thiệu nội dung viết : au, âu, cây cau ,
cái cầu
+ Khi víêt từ, ta lưu ý điều gì ?
+ Nêu tư thế ngồi viết
PP trực quan – đàm thoại – luyện tập
_ Lắng nghe _ Đọc cá nhân, bàn, dãy
_ 3 hs _ Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
_ HS đọc cá nhân, bàn, dãy
PP trực quan- thực hành
_ Quan sát _ Cách rê bút, lia bút và đặt dấu thanh
_ HS nhắc lại tư thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở
SGK
Tranh minh họa
Vở tập viết
Trang 4_ GV hướng dẫn víêt từng dòng
Hoạt động 3: Luyện nói ( 10’)
_ Nêu tên chủ đề luyện nói
_ Minh họa tranh và gợi ý câu hỏi
+ Tranh vẽ gì ?
+ Bà đang làm gì? Hai cháu đang làm gì?
+ Trong nhà em ai là người nhiều tuổi nhất
?
+ Bà thường dạy các cháu những điều gì?
Em có thích làm theo những lời khuyên của
bà không ?
+ EM yêu quý bà nhất là điều gì ?
+ Hãy kể về bà của em ?
Hoạt động 4 : Củng cố ( 4’)
_ Trò chơi : Hái hoa
Hoạt động 5 : Dặn dò ( 1’)
_ Đọc kĩ bài
_ Chuẩn bị bài 40 /
_ Thực hành víêt
PP trực quan- đàm thoại- thảo luận
_ Bà cháu _ Thảo luận nhóm đôi _ Quan sát và nhận xét tranh, hs trả lời theo ý mình, nói được câu đúng nội dung , chủ đề
PP trò chơi
_ Thi đua các tổ _ Hái những qua mang vần tiếng vừa học
in
Tranh minh họa
Trang 5Tiếng Việt Bài 40 : IU – ÊU I/ Mục tiêu :
1 KT : HS đọc và víêt được vần iu , êu, lưỡi rìu , cái phễu và các tiếng , từ ứng
dụng Luyện nói được theo chủ đề Ai chịu khó
2 KN : Biết ghép vần tạo tiếng Rèn viết đúng mẫu, đều nét, đẹp Phát triển lời
nói tự nhiên theo chủ đề và nói tròn câu
3 TĐ : Giáo dục hs yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp
II/ Chuẩn bị :
a GV : Bài soạn, SGK , chữ mẫu, tranh
b HS : SGK , vở, bảng, bộ chữ
Tiết 1 :
1 Oån định 1’:
2.Bài cũ 4’ : Vần au , âu
a 5 hs đọc bài trong SGK
b- Viết b : au, âu , cây cau, cái cầu
c- Nhận xét bài cũ
3.Bài mới 25’
=> Giới thiệu bài – ghi bảng : iu , êu
+ HĐ1 : Dạy vần iu 9’
a_ GV hỏi
_ Vần iu được tạo bởi âm nào ?
_ Xác định vị trí các âm ?
_ So sánh vần iu với các vần đã học ?
Ví dụ : So sánh vần iu với âu
_ Lấy vần iu trong bộ chữ
b_ Đánh vần :
_ GV phát âm : iu, hướng dẫn cách phát âm
và đánh vần
I – u – iu
+ Thêm dấu huyền và âm r vào vần iu, ta
được tiếng gì ? Xác định các âm và vần trong
tiếng rìu ?
+ Đánh vần và đọc trơn từ khác :
_ HS nhắc lại
PP trực quan, đàm thoại, thực
hành, so sánh
_ Aâm I và u _ Aâm i đứng trước, u đứng sau _ HS so sánh nêu điểm giống và
khác nhau Giống cả 2 vần đều có âm u và Khác vần iu có âm I vần
âu có âm â
_ HS phát âm đánh vần cá nhân, bàn, tổ
_ HS trả lời và xác định vị theo yêu cầu
_ HS đánh vần và đọc
Bộ chữ
Trang 6r – iu – riu, huyền rìu, lưỡi rìu
c_ Viết :
_ GV viết mẫu : iu, rìu , nêu qui trình viết
_ Lưu ý HS : cách nối nét giữa các chữ
_ Nghỉ giải lao 3’
+ HĐ2: Dạy vần êu 9’
_ Thực hiện tương tự
_ Cho hs so sánh vần êu và iu
d_ Đọc từ ứng dụng 7’
_ GV yêu cầu hs ghép thêm âm và dấu thanh
để tạo tiếng và từ mới
_ GV chọn 1 số từ ghi bảng
líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
_ GV đọc mẫu , xen kẽ hỏi từ đó có mang
vần gì ?
_ Kết hợp giảng từ
_ Hát múa chuyển tiết 2 2’
_ HS quan sát nêu nét thực hiện viết trên không, trên bàn, bảng con
PP trực quan, đàm thoại, thực
hành, giảng giải
_ HS so sánh _ HS chọn âm ghép thêm bộ chữ
_ HS đọc cá nhân, tổ,nhóm đồng thanh
_ 2 hs đọc lại toàn bài trên bảng
b
Bộ chữ
Tiết 2 : BÀI 40 : IU – ÊU
Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : Luyện đọc ( 10’)
_ GV hướng dẫn đọc trang trái
_ Đọc mẫu trang trái
_ Yêu cầu hs đọc từng phần , kết hợp câu hỏi
:
+ Tìm tiếng mang vần vừa học trong từ ứng
dụng
_ Đọc cả trang
_ Minh họa tranh câu ứng dụng
+ Tranh vẽ gì ?
+ Qủa táo, quả bưởi trên cây có nhiều không
?
Giới thiệu câu ứng dụng
Cây bưởi , cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
Hoạt động 2 : Luyện viết ( 10’)
_ Giới thiệu nội dung viết : iu, êu, lưỡi rìu,
cái phễu
+ Khi víêt từ, ta lưu ý điều gì ?
+ Nêu tư thế ngồi viết
PP trực quan – đàm thoại – luyện tập
_ Lắng nghe _ Đọc cá nhân, bàn, dãy
_ 3 hs _ Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
_ HS đọc cá nhân, bàn, dãy
PP trực quan- thực hành
_ Quan sát _ Cách rê bút, lia bút và đặt dấu thanh
_ HS nhắc lại tư thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở
SGK
Tranh minh họa
Trang 7_ GV hướng dẫn víêt từng dòng
Hoạt động 3: Luyện nói ( 10’)
_ Nêu tên chủ đề luyện nói
_ Minh họa tranh và gợi ý câu hỏi
+ Tranh vẽ gì ?
+ Con gà đang bị con chó đuổi, gà có phải là
con vật chịu khó không? Tại sao?
+ Người nông dân và con trâu, ai chịu khó?
Tại sao ?
+ Con chim đang hót có chịu khó không?
+ Con chuột có chịu khó không? Tại sao?
+ Em đi học có chịu khó không? Chịu khó thì
phải làm gì ?
Liên hệ giáo dục
Hoạt động 4 : Củng cố ( 4’)
_ Trò chơi : Cho mèo ăn cá
Hoạt động 5 : Dặn dò ( 1’)
_ Đọc kĩ bài
_ Chuẩn bị bài 41 /
_ Thực hành viết
PP trực quan- đàm thoại- thảo luận
_ Ai chịu khó _ Thảo luận nhóm đôi _ Quan sát và nhận xét tranh, hs trả lời theo ý mình, nói được câu đúng nội dung , chủ đề
PP trò chơi
_ Thi đua các tổ _ HS chọn nhữngcon có mang vần, tiếng vừa học
Vở tập viết
in
Tranh minh họa
Trang 8Thứ ba, ngày 27 tháng 10 năm 2009
Tiếng Việt Bài 43 : ÔN TẬP I/ Mục tiêu :
1 KT : Sau bài học hs có thể đọc và viết 1 cách chắc chắn các vần có kết
thúc bằng u và o vừa học trong tuần eo – ao , au – âu , iu – êu, iêu – yêu , ưu – ươu
2 KN : Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng Nghe, hiểu về kể lại tự nhiên 1
số tình tiết quan trọng trong chuyện kể Sói và Cừu
3 TĐ : HS yêu thích môn Tiếng Việt
II/ Chuẩn bị :
a GV : Tranh minh họa, SGK, luyện từ, ứng dụng
b HS : SGK , bảng con
Tiết 1 :
1 Oån định 1’:
2.Bài cũ 5’ :
- Bảng con : chú cừu, mưu trí, bầu rượu, bướu cổ
- Đọc SGK : Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối
Nó thấy Hươu , Nai, đã ở đấy rồi
- Nhận xét bài cũ
3.Bài mới 25’
1_ Giới thiệu bài
+ HĐ1 : Ôn lại các vần đã học
_ Các vần vừa học yêu cầu hs nêu các
vần vừa học ghi bảng eo – ao , au – âu ,
iu – êu , iêu – yêu , ưu – ươu
_ GV chỉ đọc các vần không theo thứ tự
+ HĐ2: Giúp âm thành vần thành tiếng
_ GV nói ghép âm ở cột dọc với âm ở các
dòng ngang
+ HĐ3 : Đọc từ ứng dụng
_ GV đặt câu hỏi hoặc minh họa tranh vẽ
vật thật để nêu từ
_ Tập vẽ từ ngữ ứng dụng
PP vấn đáp, trực quan
_ HS đọc
_ HS đọc theo hướng dẫn của thầy
PP luyện tập – thi đua
_ HS đọc và ghép chữ cột dọc, ngang của bảng ôn
_ HS tự học từ ngữ cá nhân, nhóm, tổ
_ Thực hành viết bảng con
Bảng cài
Tranh minh họa Chữ mẫu
Trang 9_ GV hướng dẫn viết mẫu
cá sấu
_ Viết vở
Tiết 2
Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : Luyện đọc ( 10’)
_ Đọc mẫu trang trái , đính tranh bài ứng
dụng Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo
ưu nơi khô ráo có nhiều châu chấu , cào
cào
_ GV giảng từ
Hoạt động 2 : Luyện viết ( 10’)
_ GV hướng dẫn tập viết, viết từng dòng
Hoạt động 3: Kể chuyện ( 10’)
_ Yêu cầu nêu tên chuyện
_ Đính từng tranh và kể câu chuyện diễn
cảm giao việc : Quan sát tranh và kể lại
+ Tranh 1: 1 con Sói đang lồng lộn tìm
thức ăn, nó gặp Cừu
+ Tranh 2: Sói nghĩ con mồi này không
thể chạy thoát được , nó hắng giọng và
sủa thật to
+ Tranh 3: Người chăm cừu giáng cho nó
1 gậy
+ Tranh 4: Cừu thoát nạn
=> Liên hệ giáo dục
Hoạt động 4 : Củng cố ( 4’)
_ Trò chơi
Hoạt động 5 : Dặn dò ( 1’)
_ Đọc kĩ bài
_ Chuẩn bị bài : Xem bài 44, ghép từ
_ Nhận xét tiết học /
PP trực quan – luyện tập
_ Đọc cá nhân, bàn, tổ _ HS quan sát tranh , trả lời câu hỏi của gv
PP quan sát – thực hành
_ HS viết vở bài tập
PP quan sát – thực hành,
kể chuyện
_ HS nêu : Sói và Cừu _ Lắng nghe, thảo luận, Đại diện lên kể
_ Nêu ý nghĩa câu chuyện _ HS kể theo tranh
_ HS nêu ý nghĩa câu chuyện
_ Cừu bình tĩnh, thông minh đã thoát chết
_ Sói chủ quan, kiêu căng nên phải đền tội
_ Tìm vần tiếp sức
Tranh
Chữ mẫu
Tranh
Trang 10Tiếng Việt
Tiếng Việt
Bài 41 : IÊU – YÊU I/ Mục tiêu :
1 KT : HS đọc và viết được vần iêu , yêu , diều sáo, yêu quý và các tiếng
, từ ứng dụng Luyện nói được theo chủ đề Bé tự giới thiệu
2 KN : Biết ghép vần tạo tiếng Rèn viết đúng mẫu, đều nét, đẹp Phát
triển lời nói tự nhiên theo chủ đề và nói tròn câu
3 TĐ : Giáo dục hs yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp II/ Chuẩn bị :
a GV : Bài soạn, SGK , chữ mẫu, tranh
b HS : SGK , vở, bảng, bộ chữ
Tiết 1 :
1 Oån định 1’:
2.Bài cũ 4’ : Vần iu , êu
a- 5 hs đọc bài trong SGK
b- Viết b : iu , êu, lưỡi rìu, cái phễu
c- Nhận xét bài cũ
3.Bài mới 25’
=> Giới thiệu bài – ghi bảng : iêu , yêu
+ HĐ1 : Dạy vần iêu 9’
a_ GV hỏi
_ Vần iêu được tạo bởi âm nào ?
_ Xác định vị trí các âm ?
_ So sánh vần iêu với các vần đã học ?
Ví dụ : So sánh vần iêu với êu
_ Lấy vần iu trong bộ chữ
b_ Đánh vần :
_ GV phát âm : iêu, hướng dẫn cách phát
_ HS nhắc lại
PP trực quan, đàm thoại,
thực hành, so sánh
_ Aâm i , êu và u _ Aâm i đứng trước, âm ê đứng giữa và âm u đứng sau
_ HS so sánh nêu điểm
giống và khác nhau Giống
cả 2 vần đều có âm ê và u
Khác vần iêu có thêm âm I
ngắn _ HS phát âm đánh vần cá
Bộ chữ
Trang 11âm và đánh vần
i – ê – u , iêu
+ Thêm dấu huyền và âm d vào vần iêu,
ta được tiếng gì? Xác định các âm và vần
trong tiếng diều ?
+ Đánh vần và đọc trơn từ khác :
d – iêu – diêu, huyền diều, diều sáo
c_ Viết :
_ GV viết mẫu : iêu, diều, nêu qui trình
viết
_ Lưu ý HS : cách nối nét giữa các chữ
_ Nghỉ giải lao 3’
+ HĐ2: Dạy vần yêu 9’
_ Lưu ý : Viết y dài khi trước nó không có
âm
_ Thực hiện tương tự
_ Cho hs so sánh vần iêu và yêu
d_ Đọc từ ứng dụng 7’
_ GV yêu cầu hs ghép thêm âm và dấu
thanh để tạo tiếng và từ mới
_ GV chọn 1 số từ ghi bảng
buổi chiều yêu cầu
hiểu bài già yếu
_ GV đọc mẫu , xen kẽ hỏi từ đó có mang
vần gì ?
_ Kết hợp giảng từ
_ Trò chơi (hoặc hát múa) chuyển tiết 2
nhân, bàn, tổ
_ HS trả lời và xác định vị theo yêu cầu
_ HS đánh vần và đọc
_ HS quan sát nêu nét thực hiện viết trên không, trên bàn, bảng con
PP trực quan, đàm thoại,
thực hành, giảng giải
_ HS so sánh
_ HS chọn âm ghép thêm bộ chữ
_ HS đọc cá nhân, tổ,nhóm đồng thanh
_ 2 hs đọc lại toàn bài trên bảng
b
Bộ chữ
Tiết 2 : BÀI 38 : IÊU – YÊU
Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : Luyện đọc ( 10’)
_ GV hướng dẫn đọc trang trái
_ Đọc mẫu trang trái
_ Yêu cầu hs đọc từng phần , kết hợp câu
hỏi :
PP trực quan – đàm thoại – luyện tập
_ Lắng nghe _ Đọc cá nhân, bàn, dãy
SGK
Trang 12+ Tìm tiếng mang vần vừa học trong từ
ứng dụng
_ Đọc cả trang
_ Minh họa tranh câu ứng dụng
+ Tranh vẽ gì ?
+ Em có biết gì về chim tu hú không?
Giới thiệu câu ứng dụng
Tu hú kêu,báo hiệu mùa vải thiều đã chín
Hoạt động 2 : Luyện viết ( 10’)
_ Giới thiệu nội dung viết : iêu, yêu, diều
sáo, yêu quý
+ Khi víêt từ, ta lưu ý điều gì ?
+ Nêu tư thế ngồi viết
_ GV hướng dẫn víêt từng dòng
Hoạt động 3: Luyện nói ( 10’)
_ Nêu tên chủ đề luyện nói
_ Minh họa tranh và gợi ý câu hỏi
+ Tranh vẽ gì ? Bạn nào trong tranh đang
tự giới thiệu
+ Em mấy tuổi ? Học lớp mấy? Cô giáo
nào dạy em ?
+ Nhà em ở đâu ? Nhà em có mấy anh
em ?
+ Em thích học môn gì nhất ?
+ Em có biết hát không ? Hãy hát cho cả
lớp nghe 1 bài nào ?
+ Em hãy tự giới thiệu về mình ?
Liên hệ giáo dục
Hoạt động 4 : Củng cố ( 4’)
_ Trò chơi : Ghép từ thành câu
Hoạt động 5 : Dặn dò ( 1’)
_ Đọc kĩ bài
_ Chuẩn bị bài 42 /
_ 3 hs _ Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
_ HS đọc cá nhân, bàn, dãy
PP trực quan- thực hành
_ Quan sát _ Cách rê bút, lia bút và đặt dấu thanh
_ HS nhắc lại tư thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở _ Thực hành víêt
PP trực quan- đàm thoại- thảo luận
_ Bé tự giới thiệu _ Thảo luận nhóm đôi _ Quan sát và nhận xét tranh, hs trả lời theo ý mình, nói được câu đúng nội dung , chủ đề
_ Nhiều em tự giới thiệu
PP trò chơi
_ Thi đua các tổ _ Mỗi tổ 3 em chọn từ và ghép thành câu đúng
Tranh minh họa
Vở tập viết in
Tranh minh họa