1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế hoach bài dạy các môn học lớp 1 - Tuần 10

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 180,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

_ Caùch reâ buùt, lia buùt khoảng cách giữa các chữ vaø ñaët daáu thanh _ HS nhaéc laïi tö theá ngoài viết, cách cầm bút, để vở _ Thực hành viết PP trực quan- đàm thoạithảo luận _ Beù va[r]

Trang 1

(TỪ NGÀY 26/10/2009 30/10/2009)

Hai

26/10

7g – 7g35’

7g40’ – 8g15’

8g45’ – 9g20’

9g25’ – 10g 10g5’ – 10g40’

1 2 3 4 5

CHÀO CỜ MỸ THUẬT TIẾNG VIỆT THỂ DỤC TIẾNG VIỆT

Sinh hoạt dưới cờ Giáo viên bộ môn phụ trách

Bài39: au, âu ( tiết 1 ), au, âu ( tiết 2 )

Giáo viên bộ môn phụ trách

Bài 40: iu, êu ( tiết 1 ) ,iu, êu ( tiết 2 )

Ba

27/10

7g – 7g35’

7g40’ – 8g15’

8g45’ – 9g20’

9g25’ – 10g 10g5’ – 10g40’

1 2 3 4 5

ÂM NHẠC TOÁN TIẾNG VIỆT TIẾNG VIỆT

TN & XH

Giáo viên bộ môn phụ trách Phép trừ trong phạm vi 3-Luyện tập

Bài 41: iêu, yêu (tiết 1), iêu, yêu (tiết 2) Bài42: ưu, ươu (tiết 1) Ưu, ươu (tiết 2)

Oân: Con người và sức khỏe

28/10

7g – 7g35’

7g40’ – 8g15’

8g45’ – 9g20’

9g25’ – 10g 10g5’ – 10g40’

1 2 3 4 5

TIẾNG VIỆT TIẾNG VIỆT TOÁN ĐẠO ĐỨC TỰ HỌC

Bài 43: Oân tập (tiết 1) Bài 43: Oân tập (tiết 2)

Phép trừ trong phạm vi 4 Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ (tiết 2)

Năm

29/10

7g – 7g35’

7g40’ – 8g15’

8g45’ – 9g20’

9g25’ – 10g 10g5’ – 10g40’

1 2 3 4 5

TIẾNG VIỆT TIẾNG VIỆT TẬP VIẾT TOÁN TỰ HỌC

Bài 44: on-an ( tiết 1 ) Bài 44: on-an ( tiết 2 ) Chú cừu, rau non, thợ hàn

Luyện tập

Sáu

30/10

7g – 7g35’

7g40’ – 8g15’

8g45’ – 9g20’

9g25’ – 10g 10g5’ – 10g40’

1 2 3 4 5

TIẾNG VIỆT TIẾNG VIỆT KỸ THUẬT TOÁN SINH HOẠT

Bài 45: ă, ăn-ân ( tiết 1 ) Bài 45: ă, ăn-ân ( tiết 2 )

Giáo viên bộ môn phụ trách Phép trừ trong phạm vi 5 SHCN

Trang 2

Thứ hai, ngày 26 tháng 10 năm 2009

Tiếng Việt Bài 39 : AU - ÂU I/ Mục tiêu :

1 KT : HS đọc và víêt được vần au , âu , cây cau, cái cầu và các tiếng , từ ứng

dụng Luyện nói được theo chủ đề Bà cháu

2 KN : Biết ghép vần tạo tiếng Rèn viết đúng mẫu, đều nét, đẹp Phát triển lời

nói tự nhiên theo chủ đề và nói tròn câu

3 TĐ : Giáo dục hs yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp

II/ Chuẩn bị :

a GV : Bài soạn, SGK , chữ mẫu, tranh

b HS : SGK , vở, bảng, bộ chữ

Tiết 1 :

1 Oån định 1’:

2.Bài cũ 4’ : Vần eo - ao

a 5 hs đọc bài trong SGK

b Viết b : eo, ao , chú mèo, ngôi sao

c Nhận xét bài cũ

3.Bài mới 25’

=> Giới thiệu bài – ghi bảng ; au , âu

+ HĐ1 : Dạy vần au 9’

a_ GV hỏi

_ Vần au được tạo bởi âm nào ?

_ Xác định vị trí các âm ?

_ So sánh vần au với các vần đã học ?

Ví dụ : So sánh au với âu

_ Lấy vần au trong bộ chữ

b_ Đánh vần :

_ GV phát âm : au, hướng dẫn cách phát âm

và đánh vần

a – u – au

+ Thêm âm cờ vào vần au, ta được tiếng gì ?

Xác định các âm và vần trong tiếng cau ?

+ Đánh vần và đọc trơn từ khác :

c – au – cau , cây cau

_ HS nhắc lại

PP trực quan, đàm thoại, thực

hành, so sánh

Âm a và u _ Aâm a đứng trước, u đứng sau _ HS so sánh nêu điểm giống và

khác nhau Giống cả 2 vần đều có âm a đứng cuối Khác vần

au có âm u, vần ao có âm o _ HS thực hiện

_ HS phát âm đánh vần cá nhân, bàn, tổ

_ HS trả lời và xác định vị theo yêu cầu

_ HS đánh vần và đọc

Bộ chữ

Trang 3

c_ Viết :

_ GV viết mẫu : au, cau, nêu qui trình viết

_ Lưu ý HS : cách nối nét giữa các chữ

+ HĐ2: Dạy vần âu 9’

_ Thực hiện tương tự

_ Cho hs so sánh vần âu và au

d_ Đọc từ ứng dụng 7’

_ GV yêu cầu hs ghép thêm âm và dấu thanh

để tạo tiếng và từ mới

_ GV chọn 1 số từ ghi bảng

rau cải châu chấu

lau sậy sáo sậu

_ GV đọc mẫu , xen kẽ hỏi từ đó có mang

vần gì ?

_ Kết hợp giảng từ

_ Hát múa chuyển tiết 2 2’

_ HS quan sát nêu nét thực hiện viết trên không, trên bàn, bảng con

PP trực quan, đàm thoại, thực

hành, giảng giải

_ HS so sánh _ HS chọn âm ghép thêm bộ chữ

_ HS đọc cá nhân, tổ,nhóm đồng thanh

_ 2 hs đọc lại toàn bài trên bảng

b

Bộ chữ

Tiết 2 : BÀI 38 : AU – ÂU

 Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1 : Luyện đọc ( 10’)

_ GV hướng dẫn đọc trang trái

_ Đọc mẫu trang trái

_ Yêu cầu hs đọc từng phần , kết hợp câu hỏi

:

+ Tìm tiếng mang vần vừa học trong từ ứng

dụng

_ Đọc cả trang

_ Minh họa tranh câu ứng dụng

+ Tranh vẽ gì ?

+ Chim chào mào thích ăn quả gì ?

 Giới thiệu câu ứng dụng

Chào mào có màu nâu

Cứ mùa ổi đến từ đâu bay đến

Hoạt động 2 : Luyện viết ( 10’)

_ Giới thiệu nội dung viết : au, âu, cây cau ,

cái cầu

+ Khi víêt từ, ta lưu ý điều gì ?

+ Nêu tư thế ngồi viết

PP trực quan – đàm thoại – luyện tập

_ Lắng nghe _ Đọc cá nhân, bàn, dãy

_ 3 hs _ Quan sát tranh và trả lời câu hỏi

_ HS đọc cá nhân, bàn, dãy

PP trực quan- thực hành

_ Quan sát _ Cách rê bút, lia bút và đặt dấu thanh

_ HS nhắc lại tư thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở

SGK

Tranh minh họa

Vở tập viết

Trang 4

_ GV hướng dẫn víêt từng dòng

Hoạt động 3: Luyện nói ( 10’)

_ Nêu tên chủ đề luyện nói

_ Minh họa tranh và gợi ý câu hỏi

+ Tranh vẽ gì ?

+ Bà đang làm gì? Hai cháu đang làm gì?

+ Trong nhà em ai là người nhiều tuổi nhất

?

+ Bà thường dạy các cháu những điều gì?

Em có thích làm theo những lời khuyên của

bà không ?

+ EM yêu quý bà nhất là điều gì ?

+ Hãy kể về bà của em ?

Hoạt động 4 : Củng cố ( 4’)

_ Trò chơi : Hái hoa

Hoạt động 5 : Dặn dò ( 1’)

_ Đọc kĩ bài

_ Chuẩn bị bài 40 /

_ Thực hành víêt

PP trực quan- đàm thoại- thảo luận

_ Bà cháu _ Thảo luận nhóm đôi _ Quan sát và nhận xét tranh, hs trả lời theo ý mình, nói được câu đúng nội dung , chủ đề

PP trò chơi

_ Thi đua các tổ _ Hái những qua mang vần tiếng vừa học

in

Tranh minh họa

Trang 5

Tiếng Việt Bài 40 : IU – ÊU I/ Mục tiêu :

1 KT : HS đọc và víêt được vần iu , êu, lưỡi rìu , cái phễu và các tiếng , từ ứng

dụng Luyện nói được theo chủ đề Ai chịu khó

2 KN : Biết ghép vần tạo tiếng Rèn viết đúng mẫu, đều nét, đẹp Phát triển lời

nói tự nhiên theo chủ đề và nói tròn câu

3 TĐ : Giáo dục hs yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp

II/ Chuẩn bị :

a GV : Bài soạn, SGK , chữ mẫu, tranh

b HS : SGK , vở, bảng, bộ chữ

Tiết 1 :

1 Oån định 1’:

2.Bài cũ 4’ : Vần au , âu

a 5 hs đọc bài trong SGK

b- Viết b : au, âu , cây cau, cái cầu

c- Nhận xét bài cũ

3.Bài mới 25’

=> Giới thiệu bài – ghi bảng : iu , êu

+ HĐ1 : Dạy vần iu 9’

a_ GV hỏi

_ Vần iu được tạo bởi âm nào ?

_ Xác định vị trí các âm ?

_ So sánh vần iu với các vần đã học ?

Ví dụ : So sánh vần iu với âu

_ Lấy vần iu trong bộ chữ

b_ Đánh vần :

_ GV phát âm : iu, hướng dẫn cách phát âm

và đánh vần

I – u – iu

+ Thêm dấu huyền và âm r vào vần iu, ta

được tiếng gì ? Xác định các âm và vần trong

tiếng rìu ?

+ Đánh vần và đọc trơn từ khác :

_ HS nhắc lại

PP trực quan, đàm thoại, thực

hành, so sánh

_ Aâm I và u _ Aâm i đứng trước, u đứng sau _ HS so sánh nêu điểm giống và

khác nhau Giống cả 2 vần đều có âm u và Khác vần iu có âm I vần

âu có âm â

_ HS phát âm đánh vần cá nhân, bàn, tổ

_ HS trả lời và xác định vị theo yêu cầu

_ HS đánh vần và đọc

Bộ chữ

Trang 6

r – iu – riu, huyền rìu, lưỡi rìu

c_ Viết :

_ GV viết mẫu : iu, rìu , nêu qui trình viết

_ Lưu ý HS : cách nối nét giữa các chữ

_ Nghỉ giải lao 3’

+ HĐ2: Dạy vần êu 9’

_ Thực hiện tương tự

_ Cho hs so sánh vần êu và iu

d_ Đọc từ ứng dụng 7’

_ GV yêu cầu hs ghép thêm âm và dấu thanh

để tạo tiếng và từ mới

_ GV chọn 1 số từ ghi bảng

líu lo cây nêu

chịu khó kêu gọi

_ GV đọc mẫu , xen kẽ hỏi từ đó có mang

vần gì ?

_ Kết hợp giảng từ

_ Hát múa chuyển tiết 2 2’

_ HS quan sát nêu nét thực hiện viết trên không, trên bàn, bảng con

PP trực quan, đàm thoại, thực

hành, giảng giải

_ HS so sánh _ HS chọn âm ghép thêm bộ chữ

_ HS đọc cá nhân, tổ,nhóm đồng thanh

_ 2 hs đọc lại toàn bài trên bảng

b

Bộ chữ

Tiết 2 : BÀI 40 : IU – ÊU

 Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1 : Luyện đọc ( 10’)

_ GV hướng dẫn đọc trang trái

_ Đọc mẫu trang trái

_ Yêu cầu hs đọc từng phần , kết hợp câu hỏi

:

+ Tìm tiếng mang vần vừa học trong từ ứng

dụng

_ Đọc cả trang

_ Minh họa tranh câu ứng dụng

+ Tranh vẽ gì ?

+ Qủa táo, quả bưởi trên cây có nhiều không

?

 Giới thiệu câu ứng dụng

Cây bưởi , cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

Hoạt động 2 : Luyện viết ( 10’)

_ Giới thiệu nội dung viết : iu, êu, lưỡi rìu,

cái phễu

+ Khi víêt từ, ta lưu ý điều gì ?

+ Nêu tư thế ngồi viết

PP trực quan – đàm thoại – luyện tập

_ Lắng nghe _ Đọc cá nhân, bàn, dãy

_ 3 hs _ Quan sát tranh và trả lời câu hỏi

_ HS đọc cá nhân, bàn, dãy

PP trực quan- thực hành

_ Quan sát _ Cách rê bút, lia bút và đặt dấu thanh

_ HS nhắc lại tư thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở

SGK

Tranh minh họa

Trang 7

_ GV hướng dẫn víêt từng dòng

Hoạt động 3: Luyện nói ( 10’)

_ Nêu tên chủ đề luyện nói

_ Minh họa tranh và gợi ý câu hỏi

+ Tranh vẽ gì ?

+ Con gà đang bị con chó đuổi, gà có phải là

con vật chịu khó không? Tại sao?

+ Người nông dân và con trâu, ai chịu khó?

Tại sao ?

+ Con chim đang hót có chịu khó không?

+ Con chuột có chịu khó không? Tại sao?

+ Em đi học có chịu khó không? Chịu khó thì

phải làm gì ?

 Liên hệ giáo dục

Hoạt động 4 : Củng cố ( 4’)

_ Trò chơi : Cho mèo ăn cá

Hoạt động 5 : Dặn dò ( 1’)

_ Đọc kĩ bài

_ Chuẩn bị bài 41 /

_ Thực hành viết

PP trực quan- đàm thoại- thảo luận

_ Ai chịu khó _ Thảo luận nhóm đôi _ Quan sát và nhận xét tranh, hs trả lời theo ý mình, nói được câu đúng nội dung , chủ đề

PP trò chơi

_ Thi đua các tổ _ HS chọn nhữngcon có mang vần, tiếng vừa học

Vở tập viết

in

Tranh minh họa

Trang 8

Thứ ba, ngày 27 tháng 10 năm 2009

Tiếng Việt Bài 43 : ÔN TẬP I/ Mục tiêu :

1 KT : Sau bài học hs có thể đọc và viết 1 cách chắc chắn các vần có kết

thúc bằng u và o vừa học trong tuần eo – ao , au – âu , iu – êu, iêu – yêu , ưu – ươu

2 KN : Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng Nghe, hiểu về kể lại tự nhiên 1

số tình tiết quan trọng trong chuyện kể Sói và Cừu

3 TĐ : HS yêu thích môn Tiếng Việt

II/ Chuẩn bị :

a GV : Tranh minh họa, SGK, luyện từ, ứng dụng

b HS : SGK , bảng con

Tiết 1 :

1 Oån định 1’:

2.Bài cũ 5’ :

- Bảng con : chú cừu, mưu trí, bầu rượu, bướu cổ

- Đọc SGK : Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối

Nó thấy Hươu , Nai, đã ở đấy rồi

- Nhận xét bài cũ

3.Bài mới 25’

1_ Giới thiệu bài

+ HĐ1 : Ôn lại các vần đã học

_ Các vần vừa học yêu cầu hs nêu các

vần vừa học ghi bảng eo – ao , au – âu ,

iu – êu , iêu – yêu , ưu – ươu

_ GV chỉ đọc các vần không theo thứ tự

+ HĐ2: Giúp âm thành vần thành tiếng

_ GV nói ghép âm ở cột dọc với âm ở các

dòng ngang

+ HĐ3 : Đọc từ ứng dụng

_ GV đặt câu hỏi hoặc minh họa tranh vẽ

vật thật để nêu từ

_ Tập vẽ từ ngữ ứng dụng

PP vấn đáp, trực quan

_ HS đọc

_ HS đọc theo hướng dẫn của thầy

PP luyện tập – thi đua

_ HS đọc và ghép chữ cột dọc, ngang của bảng ôn

_ HS tự học từ ngữ cá nhân, nhóm, tổ

_ Thực hành viết bảng con

Bảng cài

Tranh minh họa Chữ mẫu

Trang 9

_ GV hướng dẫn viết mẫu

cá sấu

_ Viết vở

Tiết 2

 Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1 : Luyện đọc ( 10’)

_ Đọc mẫu trang trái , đính tranh bài ứng

dụng Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo

ưu nơi khô ráo có nhiều châu chấu , cào

cào

_ GV giảng từ

Hoạt động 2 : Luyện viết ( 10’)

_ GV hướng dẫn tập viết, viết từng dòng

Hoạt động 3: Kể chuyện ( 10’)

_ Yêu cầu nêu tên chuyện

_ Đính từng tranh và kể câu chuyện diễn

cảm giao việc : Quan sát tranh và kể lại

+ Tranh 1: 1 con Sói đang lồng lộn tìm

thức ăn, nó gặp Cừu

+ Tranh 2: Sói nghĩ con mồi này không

thể chạy thoát được , nó hắng giọng và

sủa thật to

+ Tranh 3: Người chăm cừu giáng cho nó

1 gậy

+ Tranh 4: Cừu thoát nạn

=> Liên hệ giáo dục

Hoạt động 4 : Củng cố ( 4’)

_ Trò chơi

Hoạt động 5 : Dặn dò ( 1’)

_ Đọc kĩ bài

_ Chuẩn bị bài : Xem bài 44, ghép từ

_ Nhận xét tiết học /

PP trực quan – luyện tập

_ Đọc cá nhân, bàn, tổ _ HS quan sát tranh , trả lời câu hỏi của gv

PP quan sát – thực hành

_ HS viết vở bài tập

PP quan sát – thực hành,

kể chuyện

_ HS nêu : Sói và Cừu _ Lắng nghe, thảo luận, Đại diện lên kể

_ Nêu ý nghĩa câu chuyện _ HS kể theo tranh

_ HS nêu ý nghĩa câu chuyện

_ Cừu bình tĩnh, thông minh đã thoát chết

_ Sói chủ quan, kiêu căng nên phải đền tội

_ Tìm vần tiếp sức

Tranh

Chữ mẫu

Tranh

Trang 10

Tiếng Việt

Tiếng Việt

Bài 41 : IÊU – YÊU I/ Mục tiêu :

1 KT : HS đọc và viết được vần iêu , yêu , diều sáo, yêu quý và các tiếng

, từ ứng dụng Luyện nói được theo chủ đề Bé tự giới thiệu

2 KN : Biết ghép vần tạo tiếng Rèn viết đúng mẫu, đều nét, đẹp Phát

triển lời nói tự nhiên theo chủ đề và nói tròn câu

3 TĐ : Giáo dục hs yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp II/ Chuẩn bị :

a GV : Bài soạn, SGK , chữ mẫu, tranh

b HS : SGK , vở, bảng, bộ chữ

Tiết 1 :

1 Oån định 1’:

2.Bài cũ 4’ : Vần iu , êu

a- 5 hs đọc bài trong SGK

b- Viết b : iu , êu, lưỡi rìu, cái phễu

c- Nhận xét bài cũ

3.Bài mới 25’

=> Giới thiệu bài – ghi bảng : iêu , yêu

+ HĐ1 : Dạy vần iêu 9’

a_ GV hỏi

_ Vần iêu được tạo bởi âm nào ?

_ Xác định vị trí các âm ?

_ So sánh vần iêu với các vần đã học ?

Ví dụ : So sánh vần iêu với êu

_ Lấy vần iu trong bộ chữ

b_ Đánh vần :

_ GV phát âm : iêu, hướng dẫn cách phát

_ HS nhắc lại

PP trực quan, đàm thoại,

thực hành, so sánh

_ Aâm i , êu và u _ Aâm i đứng trước, âm ê đứng giữa và âm u đứng sau

_ HS so sánh nêu điểm

giống và khác nhau Giống

cả 2 vần đều có âm ê và u

Khác vần iêu có thêm âm I

ngắn _ HS phát âm đánh vần cá

Bộ chữ

Trang 11

âm và đánh vần

i – ê – u , iêu

+ Thêm dấu huyền và âm d vào vần iêu,

ta được tiếng gì? Xác định các âm và vần

trong tiếng diều ?

+ Đánh vần và đọc trơn từ khác :

d – iêu – diêu, huyền diều, diều sáo

c_ Viết :

_ GV viết mẫu : iêu, diều, nêu qui trình

viết

_ Lưu ý HS : cách nối nét giữa các chữ

_ Nghỉ giải lao 3’

+ HĐ2: Dạy vần yêu 9’

_ Lưu ý : Viết y dài khi trước nó không có

âm

_ Thực hiện tương tự

_ Cho hs so sánh vần iêu và yêu

d_ Đọc từ ứng dụng 7’

_ GV yêu cầu hs ghép thêm âm và dấu

thanh để tạo tiếng và từ mới

_ GV chọn 1 số từ ghi bảng

buổi chiều yêu cầu

hiểu bài già yếu

_ GV đọc mẫu , xen kẽ hỏi từ đó có mang

vần gì ?

_ Kết hợp giảng từ

_ Trò chơi (hoặc hát múa) chuyển tiết 2

nhân, bàn, tổ

_ HS trả lời và xác định vị theo yêu cầu

_ HS đánh vần và đọc

_ HS quan sát nêu nét thực hiện viết trên không, trên bàn, bảng con

PP trực quan, đàm thoại,

thực hành, giảng giải

_ HS so sánh

_ HS chọn âm ghép thêm bộ chữ

_ HS đọc cá nhân, tổ,nhóm đồng thanh

_ 2 hs đọc lại toàn bài trên bảng

b

Bộ chữ

Tiết 2 : BÀI 38 : IÊU – YÊU

 Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1 : Luyện đọc ( 10’)

_ GV hướng dẫn đọc trang trái

_ Đọc mẫu trang trái

_ Yêu cầu hs đọc từng phần , kết hợp câu

hỏi :

PP trực quan – đàm thoại – luyện tập

_ Lắng nghe _ Đọc cá nhân, bàn, dãy

SGK

Trang 12

+ Tìm tiếng mang vần vừa học trong từ

ứng dụng

_ Đọc cả trang

_ Minh họa tranh câu ứng dụng

+ Tranh vẽ gì ?

+ Em có biết gì về chim tu hú không?

 Giới thiệu câu ứng dụng

Tu hú kêu,báo hiệu mùa vải thiều đã chín

Hoạt động 2 : Luyện viết ( 10’)

_ Giới thiệu nội dung viết : iêu, yêu, diều

sáo, yêu quý

+ Khi víêt từ, ta lưu ý điều gì ?

+ Nêu tư thế ngồi viết

_ GV hướng dẫn víêt từng dòng

Hoạt động 3: Luyện nói ( 10’)

_ Nêu tên chủ đề luyện nói

_ Minh họa tranh và gợi ý câu hỏi

+ Tranh vẽ gì ? Bạn nào trong tranh đang

tự giới thiệu

+ Em mấy tuổi ? Học lớp mấy? Cô giáo

nào dạy em ?

+ Nhà em ở đâu ? Nhà em có mấy anh

em ?

+ Em thích học môn gì nhất ?

+ Em có biết hát không ? Hãy hát cho cả

lớp nghe 1 bài nào ?

+ Em hãy tự giới thiệu về mình ?

 Liên hệ giáo dục

Hoạt động 4 : Củng cố ( 4’)

_ Trò chơi : Ghép từ thành câu

Hoạt động 5 : Dặn dò ( 1’)

_ Đọc kĩ bài

_ Chuẩn bị bài 42 /

_ 3 hs _ Quan sát tranh và trả lời câu hỏi

_ HS đọc cá nhân, bàn, dãy

PP trực quan- thực hành

_ Quan sát _ Cách rê bút, lia bút và đặt dấu thanh

_ HS nhắc lại tư thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở _ Thực hành víêt

PP trực quan- đàm thoại- thảo luận

_ Bé tự giới thiệu _ Thảo luận nhóm đôi _ Quan sát và nhận xét tranh, hs trả lời theo ý mình, nói được câu đúng nội dung , chủ đề

_ Nhiều em tự giới thiệu

PP trò chơi

_ Thi đua các tổ _ Mỗi tổ 3 em chọn từ và ghép thành câu đúng

Tranh minh họa

Vở tập viết in

Tranh minh họa

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w