1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoạch bài dạy tuần 8 - Lớp 1

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 204,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vận dụng các phép tính đã học để làm một số các bài tập toán.. - Nhìn hình vẽ nêu tình huống dưới dạng một bài toán có lời văn và viết phép tính tưong øng.[r]

Trang 1

Trường Tiểu học Thị trấn Sao vàng

Kế hoạch bài dạy tuần 8

Lớp 1c Giáo viên:Nguyễn Thị Hương

Năm học: 2007 - 2008

Trang 2

Thứ hai ngày tháng 10 năm 2008.

Tự học toán

Bài tự chọn : Luyện tập

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Củng cố làm tính cộng các số trong phạm vi 4

- Vận dụng các phép tính đã học để làm một số các bài tập toán

- Nhìn hình vẽ nêu tình huống dưới dạng một bài toán có lời văn và viết phép tính tưong ứng

II.Đồ dùng dạy học:

T: Bảng phụ ghi bài tập

H: Vở BTT , vở ô li Toán

III.Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ: (5 P )

T: Yêu cầu H thực hiện các phép tính sau :

2 + 1 = 1 + 3 = 3 + 1 =

Nhận xét Củng cố phép cộng, trừ trong

phạm vi 4

Hoạt động 2 : Làm BTT ( 20 P )

T : Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1:

? Nêu yêu cầu bài tập ?

T: Quan sát giúp HS yếu

Theo dõi H làm bài - Chữa bài Hỏi :

? Vì sao em điền số 4 ?

Nhận xét Củng cố phép cộng trong phạm

vi 4 ( Thực hiện theo hàng ngang )

Bài 2:

? Nêu yêu cầu của bài 2 ?

T: Theo dõi H làm bài Hỏi :

? Khi thực hiện phép tính theo cột dọc , em

phải lưu ý điều gì ?

Củng cố thực hiện phép tính theo cột dọc

Bài 3:

? Nêu yêu cầu của bài ?

T:Theo dõi H làm bài Hỏi :

? ( Chỉ vào bài 3 < 1 + 3 ) Vì sao em điền

dấu bé ?

Củng cố về so sánh các số các trong phạm

vi 10 và phép cộng trong phạm vi 4

Bài 4 : ?

T: Hướng dẫn H quan sát tranh và nêu tình

huống , viết phép tính tương ứng

Theo dõi H làm bài

Tổ chức cho H chữa bài trên bảng

H: Làm bảng con

H: Làm bài tập toán- Tiết 27, (Trang 32 )

- Tính kết quả theo hàng ngang

H: làm bài – chữa bài

Nhận xét Nêu : Vì 2 + 2 = 4, nên em

điền số 4

- Tính kết quả theo hàng dọc Làm bài- đổi vở kiểm tra bài của bạn

- viết số cho thẳng cột dọc

H : Điền dấu > , < , = ?

Tự làm bài Chữa bài trên bảng Nêu:

- ….vì 1 + 3 = 4 mà 3 < 4 , nên em điền dấu <

H : Theo dõi H: Nêu : Lúc đầu có 3 con vịt , thêm 1 con chạy tới Hỏi có tất cả mấy con vịt ? Phép tính : 3 + 1 = 4

Trang 3

Tiết 2

Hoạt động 3: Thực hành vào vở ô li ( 25 P )

T : Đưa nội dung bàilên bảng :

Bài 1: Tính

2 + 2 = 2 + 2 =

1 + 1 = 1 + 3 =

1 + 2 = 3 + 1 =

Bài 2: Số ?

1 + = 2 .+ 1 = 3

+ 3 = 4 3 + = 4

1 + = 4 .+ = 2

Bài 3: Viết phép tính tương ứng ?

H : Đọc nội dung yêu cầu của từng bài

Tự làm bài tập

T :Theo dõi H làm bài Chú ý tới H : Đức Anh , Dạ Thảo ……

Hoạt động 4 : Chữa bài và củng cố kiến thức (8 P )

T: Tổ chức cho H chữa bài trên bảng

Củng cố kiến thức :

- Cộng , trừ các số trong phạm vi 4

- Vận dụng các bảng cộng , trừ đã học để tìm số chưa biết trong một phép tính

- Dựa vào nội dung hình vẽ - Nêu tình huống và viết phép tính tương ứng

* Dặn dò H : ( 2P ) - Làm lại bài sai

- Học thuộc các phép tính cộng đã học

Khuyến khích H nêu bài toán bằng nhiều

cách khác nhau

* Chấm , chữa bài – Nhận xét ( 10 P )

T: Chấm bài – Tuyên dương bài làm tốt

Trang 4

đạo đức Bài 4 : Gia đình em ( tiết 2 )

I.mục tiêu: Tiếp tục giúp học sinh hiểu được :

- Trẻ em có bổn phận lễ phép vâng lời ông bà, cha mẹ và anh chị

- Yêu quý gia đình của mình

II.Đồ dùng dạy học:

- Đồ dùng để hoá trang khi sắm vai

- Bài hát ( Cả nhà thương nhau )

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

*Khởi động: Trò chơi: Đổi nhà.(5P)

T: Hướng dẫn cách chơi: H đứng thành

vòng tròn lớn điểm danh từ 1 đến hết

Sau đó số 1, 3 nắm tay nhau tạo thành

mái nhà, người số 2 đứng ở giữa

Khi người quản trò hô đổi nhà thì

những người mang số 2 đổi nhà cho

nhau

Nhận xét

Hoạt động 1: Thảo luận (8P)

T: Tổ chức cho H thảo luận :

? Em cảm thấy thế nào khi có một mái

nhà?

? Em sẽ ra sao khi không có một mái

nhà?

Kết luận: Gia đình là nơi em được cha

mẹ và những người trong gia đình che

chở yêu thương chăm sóc, nuôi dưỡng

dạy bảo.

Hoạt động 2: Đóng tiểu phẩm (8P)

“ Chuyện của bạn Long”

T:Theo dõi H hoạt động sắm vai

T:Tổ chức cho H thảo luận sau khi

xem tiểu phẩm

? Em có nhận xét gì về việc làm của

bạn Long?

? Bạn Long đã nghe lời mẹ cha chưa ?

? Điều gì sẽ xảy ra khi bạn Long

không nghe lời mẹ?

T: Theo dõi H trình bày trước lớp

Hoạt động 3: Liên hệ: (10P)

T: Tổ chứ cho H tự liên hệ bản thân

Hỏi :

? Sống trong gia đình, em được bố mẹ

quan tâm như thế nào?

H: Chơi trò chơi đổi nhà.

H:Tự nêu ý kiến:

- Em rất vui

- Em rất buồn

H: Sắm vai

Các vai: Mẹ Long, Long, các bạn Long H: Nêu ý kiến :

Bạn Long vâng lời mẹ

Cha làm bài tập cô giáo giao

H:( Tự nêu ) :-

-

Một số em trình bày trước lớp

HS:Tự liên hệ bản thân theo sự gợi ý của T

Trang 5

H:-? Em đã làm gì cho bố mẹ vui lòngH:-?

Nhận xét

Kết luận: Trẻ em có quyền có gia đình,

được cùng chung sống với cha mẹ,

đ-ược cha mẹ yêu thương che chở dạy

bảo.

Cần cảm thông chia sẻ với những bạn

thiệt thòi không được cùng sống với gia

đình.

IV.Củng cố- dăn dò:(4P)

- Nhận xét giờ học

- Về nhà phải lễ phép với người trên

tuổi

-H: Theo dõi

Thực hiện hành vi đạo đức đã học

Trang 6

Tiếng Việt

Bài 30 : ua , ưa

I.Mục tiêu: Giúp H:

- Đọc ,viết được vần ua , ưa và những tiếng có chứa các âm , vần đã học

- Đọc được từ , câu ứng dụng có trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữa trưa

II Đ.D.D- H:

T: Bảng phụ , bộ thực hành biểu diễn học vần ,

H: Bộ mô hình thực hành Tiếng Việt

III.Các hoạt động chủ yếu:

A Bài cũ: (5p)

2 H: -Đọc bài 29 : ia

Cả lớp - Viết bảng con : tỉa lá

T: Nhận xét –ghi điểm và củng cố cách đọc , viết vần ia và tiêng có chứa vần ia

B Bài mới :

Hoạt động 1: Dạy vần , tiếng , từ

mới:(12p)

Bước 1: Dạy vần ua, chữ ua và tiếng có

vần ua

T: Giới thiệu vần ua , phát âm ua

Giúp H phát âm vần đúng , phát âm ua,

luồng hơi đi ra tự do và tròn môi

T: Giới thiệu chữ ua in :

? Tìm tiếng có vần là ua ?

T: Giới thiệu tiếng cua

Giúp H đánh vần và đọc trơn tiếng cua

? Tranh vẽ gì ?

T:Tổ chức cho H đọc bài

Bước 2:Dạy vần ưa và tiếng có chứa vần

ưa :

(Các bước tiến hành tương tự như trên )

? So sánh vần ua và vần ưa?

Hoạt động 2: Đoc từ ngữ (7p)

Bước 1: Đọc các từ ngữ sau:

T:Đưa nội dung bài đọc lên bảng :

cà chua tre nứa

nô đùa xưa kia

H: Phát âm ua

Nhận diện chữ ua , gồm chữ u đứng trước

và chữ a đứng sau

- Cài bảng chữ ua

- ….thua ; lùa

H: Nhận diện cua ( Gồm âm c ghép với

vần ua )

Cài bảng chữ cua

- Đánh vần - đọc trơn: c - ua - cua

H: Xem tranh , nêu: Con cua biển

H: Đọc bài : ua - cua - cua bể

(cá nhân , nhóm )

H : - Giống nhau : Đều có chứa âm a đứng

sau

- Khác nhau : Vần ua có âm u , vần ưa

có âm ư

H: Nhận diện bài đọc

Trang 7

? Tìm tiếng có chứa vần ua hoặc vần ưa ?

? Em hiểu xưa kia là như thế nào ?

Theo dõi H đọc bài

Bước 2: Tìm từ ngữ

T : Nêu yêu cầu :

? Tìm từ , tiếng có vần là ua hoặc là ưa

Tổ chức và theo dõi , khuyến khích H tìm

và đọc tiếng,từ tìm được

Hoạt động 3: Tập viết (8p)

T: Đưa bảng con đã được viết mẫu , giới

thiệu :

Viết mẫu chữ và giảng quy trình viết

chữ : - ua : Gồm chữ u đứng trước nối liền

sang chữ a

- ưa :Gồm chữ ư đứng trước nối liền

sang chữ a

- cua :

- ngựa :

-

T:Theo dõi H viết bảng con

*Củng cố tiết 1:(3p)

T:Tổ chức cho H đọc bài

H : - chua , đùa ; nứa , kia

- thời gian đã đi qua rất lâu H:Luyện đọc tiếng ,từ trên bảng

( Cá nhân , cả lớp )

H: Tìm và cài bảng,… ,…

Đọc các từ đó

H:Theo dõi

H: Viết bảng con:

ua ưa cua bể ngựa gỗ

H: Đọc lại bài trên bảng

Tiết 2

Hoạt động 4: Luyện đọc (12p)

Bước 1: Đọc lại nội dung bài trên bảng :

T:Tổ chức và theo dõi H đọc

(Chú trọng tới H : Bảo Ngọc , Anh

Tuấn…)

Bước 2: Đọc câu ứng dụng

T: Cho H xem tranh Hỏi :

? Tranh vẽ gì?

? Mẹ em đi chợ thường mua những gì ?

T: Đưa câu ứng dụng lên Hỏi:

Tìm tiếng có chứa vần ua hoặc vần ưa

T: Hướng dẫn H đọc:

- Tiếng : mua , mía

- Từ : mua khế

- Câu , cả bài

T: Theo dõi H đọc bài

H: Luyện đọc bài trên bảng ( Tiết 1 ) ( Cá nhân , nhóm , cả lớp )

H: Xem tranh Nêu:

- …mẹ và bé đi chợ -……

H: Theo dõi và nêu :

- mua , dừa

H : Đọc theo sự hướng dẫn của T :

- Đọc đúng tiếng chứa ua và ưa

-

- Đọc liền mạch , ngắt hơi sau dấu phẩy H: Luyện đọc câu ứng dụng

( Cá nhân , nhóm , cả lớp)

Trang 8

Hoạt động 5: Luyện viết (12p)

T: Đưa nội dung bài lên bảng

Viết mẫu và giảng quy trình viết

Lưu ý H viết theo kiểu chữ đứng ,nét đều

, khoảng cách các con chữ

T : Cho H quan sát một số bài viết đẹp

? Nêu tư thế ngồi viết ?

T:Theo dõi H viết bài

T: Chấm - chữa lỗi sai cho H

Tuyên dương bài viết đẹp

Hoạt động 6: Luyện nói (8P)

Bước 1: Hỏi -Đáp theo nội dung tranh:

? Nêu chủ đề luyện nói?

T: Cho H xem tranh Hỏi:

? Tranh vẽ gì?

? Tại sao em biết đây là bức tranh giữa

trưa mùa hè ?

? Buổi trưa , mọi người thường ở đâu và

làm gì ?

? Buổi trưa em thường làm gì ?

? Tại sao trẻ em không nên chơi đùa vào

buổi trưa ?

Bước 2: Phát triển lời nói tự nhiên

T: Nêu yêu cầu : Hãy nói theo ý nghĩ của

em về một buổi trưa

T : Theo dõi và giúp H nói đủ ý , rõ ràng ,

tự tin

H: Đọc nội dung bài viết :

- Theo dõi

H : Quan sát

- Không tì ngực , không cúi sát,…

H: Thực hành viết bài

H:Theo dõi

H: Giữa trưa

H: Xem tranh Nêu:

- Bác nông dân và con ngựa đang đứng mát dưới gốc cây

-….bóng in đứng xuống mặt đất

- nghỉ dưới gốc cây hoặc ở trong nhà

- ……

- trời rất nắng , dễ bị cảm ,

H: Tự nói theo ý nghĩ của mình

VD: Buổi trưa , sau khi ăn cơm xong , em giúp đỡ bố mẹ dọn dẹp , sau đó lên giường ngủ trưa

C.Củng cố – Dặn dò: ( 3P )-H: Luyện đọc lại toàn bài trong SGK.

T: - Nhận xét giờ học

- Dặn H chuẩn bị bài 31 : ôn tập .

Trang 9

Thứ 3 ngày 30 tháng 1 năm 2007

Tự học Tiếng viêt

Bài tự chọn : Luyện tập

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Đọc, viết được vàn ua , ưa , và những âm , vần đã học

- Làm được bài tập nối tạo câu, điền được tiếng phù hợp với tranh

- Rèn luyện kĩ năng đọc , viết và trình bày

II.Đồ dùng dạy học:

T : Bảng phụ ghi bài tập 1

H : Vở BTTV , vở ô li

III.Các hoạt động dạy học :

Tiết 1

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Kiểm tra bài cũ: ( 5P )

T : Yêu cầu HS viết: mua mía

Nhận xét

T : Theo dõi H đọc bài

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp (1P )

b.Hướng dẫn HS làm bài tập: ( 24P)

Bài 1: Nối

T: ? Nêu yêu cầu bài tập ?

Yêu cầu HS lên bảng nối từ ngữ phù hợp

với tranh

Yêu cầu HS đọc lại các từ ngữ

Nhận xét

Bài 2: Điền hay ?

T: ? Nêu yêu cầu bài tập

Yêu cầu HS quan sát tranh ( điền ua hay

ưa )

Yêu cầu HS đọc lại các từ đã điền

Nhận xét

Bài 3: Viết:

T: Quan sát giúp HS viết, chú ý tư thế

ngồi viết của HS

Chấm một số bài- nhận xét

*.Củng cố tiết 1 : ( 5P )

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bài

H: Viết bảng con

mua mía

2 em đọc SGK

Nêu yêu cầu bài tập

H: Làm bài- chữa bài

Nhận xét

H: Đọc các câu đã điền

Mẹ mua dưa Quả khế chua

Bé chưa ngủ

Nêu yêu cầu bài tập

H: Làm bài- chữa bài

Nhận xét

H: Đọc các tiếng, từ đã điền

ca múa , bò sữa , cửa sổ H:

H Theo dõi

Trang 10

Tiết 2

3 thực hành luyện đọc : ( 12 P )

T: Đưa nội dung bài lên bảng :

ia , ua , ưa

bộ ria , bia đá , vỉa hè , thìa nhỏ , gió lùa

Mẹ cho bé đi chợ mua mía , mua dưa ,

Quả dừa to thế

Ba mua cua bể

Thỏ bị thua rùa

T : Tổ chức cho H đọc bài Chú ý tới H : Thanh Hải , Nhật Linh ,…

H : Luyện đọc : ( Nhóm , cá nhân , cả lớp )

4 Luyện viết :( 20 P )

T : Đưa nội dung viết lên bảng :

H : - Đọc nội dung bài viết

- Thực hành viết vào vở ô li

T : - Theo dõi H viết bài

- Chấm , chữa bài – Nhận xét

* Củng cố – Dặn dò : ( 3P )

T : Củng cố lại cách đọc , viết âm , vần , tiếng , từ đã học

H : - Tự chữa lại lỗi sai chính tả

- Thường xuyên luyện đọc , viết

Trang 11

Luyện viết chữ đẹp

Bài : Bài kiểm tra tháng 10

( Thời gian : 35P )

I Mục tiêu : Giúp H :

- Viết các âm vần tiếng , từ đã học Viết theo kiểu chữ đứng nét đều

- Rèn luyện kĩ năng viết và trình bày

II Đề bài :

Câu 1: Viết các chữ sau : a , v , m ,h , g (Mỗi chữ một dòng )

Câu 2: Viết các từ sau : thợ mỏ , nghỉ hè ( Mỗi từ một dòng )

Câu 3: Viết 3 dòng câu sau : nhổ cỏ nhổ cả rễ

III Thang điểm : (10 điểm )

Câu 1: (5 Điểm ) Viết đúng, đẹp mỗi dòng 1 điểm

Câu 2: (2 Điểm ) Viết đúng, đẹp mỗi dòng 1 điểm

Câu 3: (3 Điểm ) Viết đúng, đẹp mỗi dòng 1 điểm

Luyện viết chữ đẹp

Bài : Bài kiểm tra tháng 10

( Thời gian : 35P )

I Mục tiêu : Giúp H :

- Viết các âm vần tiếng , từ đã học Viết theo kiểu chữ đứng nét đều

- Rèn luyện kĩ năng viết và trình bày

II Đề bài :

Câu 1: Viết các chữ sau : a , v , m ,h , g (Mỗi chữ một dòng )

Câu 2: Viết các từ sau : thợ mỏ , nghỉ hè ( Mỗi từ một dòng )

Câu 3: Viết 3 dòng câu sau : nhổ cỏ nhổ cả rễ

III Thang điểm : (10 điểm )

Câu 1: (5 Điểm ) Viết đúng, đẹp mỗi dòng 1 điểm

Câu 2: (2 Điểm ) Viết đúng, đẹp mỗi dòng 1 điểm

Câu 3: (3 Điểm ) Viết đúng, đẹp mỗi dòng 1 điểm

Trang 12

Luyện viết chữ đẹp

Bài : Bài kiểm tra tháng 10

( Thời gian : 35P )

I Mục tiêu : Giúp H :

- Viết các âm vần tiếng , từ đã học Viết theo kiểu chữ đứng nét đều

- Rèn luyện kĩ năng viết và trình bày

II Đề bài :

Câu 1: Viết các chữ sau : a , v , m ,h , g (Mỗi chữ một dòng )

Câu 2: Viết các từ sau : thợ mỏ , nghỉ hè ( Mỗi từ một dòng )

Câu 3: Viết 3 dòng câu sau : nhổ cỏ nhổ cả rễ

III Thang điểm : (10 điểm )

Câu 1: (5 Điểm ) Viết đúng, đẹp mỗi dòng 1 điểm

Câu 2: (2 Điểm ) Viết đúng, đẹp mỗi dòng 1 điểm

Câu 3: (3 Điểm ) Viết đúng, đẹp mỗi dòng 1 điểm

Luyện viết chữ đẹp

Bài : Bài kiểm tra tháng 10

( Thời gian : 35P )

I Mục tiêu : Giúp H :

- Viết các âm vần tiếng , từ đã học Viết theo kiểu chữ đứng nét đều

- Rèn luyện kĩ năng viết và trình bày

II Đề bài :

Câu 1: Viết các chữ sau : a , v , m ,h , g (Mỗi chữ một dòng )

Câu 2: Viết các từ sau : thợ mỏ , nghỉ hè ( Mỗi từ một dòng )

Câu 3: Viết 3 dòng câu sau : nhổ cỏ nhổ cả rễ

III Thang điểm : (10 điểm )

Câu 1: (5 Điểm ) Viết đúng, đẹp mỗi dòng 1 điểm

Câu 2: (2 Điểm ) Viết đúng, đẹp mỗi dòng 1 điểm

Câu 3: (3 Điểm ) Viết đúng, đẹp mỗi dòng 1 điểm

Trang 13

Luyện viết chữ đẹp

Bài : Bài kiểm tra tháng 10

( Thời gian : 35P )

I Mục tiêu : Giúp H :

- Viết các âm vần tiếng , từ đã học Viết theo kiểu chữ đứng nét đều

- Rèn luyện kĩ năng viết và trình bày

II Đề bài :

Câu 1: Viết các chữ sau : a , v , m ,h , g (Mỗi chữ một dòng )

Câu 2: Viết các từ sau : thợ mỏ , nghỉ hè ( Mỗi từ một dòng )

Câu 3: Viết 3 dòng câu sau : nhổ cỏ nhổ cả rễ

III Thang điểm : (10 điểm )

Câu 1: (5 Điểm ) Viết đúng, đẹp mỗi dòng 1 điểm

Câu 2: (2 Điểm ) Viết đúng, đẹp mỗi dòng 1 điểm

Câu 3: (3 Điểm ) Viết đúng, đẹp mỗi dòng 1 điểm

Toán

Trang 14

Bài : luyện tập

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Củng cố về làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc2 phép tính thích hợp

II.Đồ dùng dạy học:

T: Bảng phụ ghi bài tập

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A.Kiểm tra bài cũ: (5P)

T: Yêu cầu HS đọc bảng cộng trong

phạm vi 4

Nhận xét

B Bài luyện tập :

* Giới thiệu bài: Trực tiếp.(1P)

Hoạt động 1: Củng cố làm tính cộng

trong phạm vi 3 và 4 (13P)

Bài 1: Tính:

? Nêu yêu cầu bài tập ?

T: Theo dõi H làm bài Chữa bài tập

Hỏi :

? Khi làm phép tính theo cột dọc , em cần

lưu ý điều gì ?

Củng cố về thực hiện phép cộng trong

phạm vi 4, ghi kết quả thẳng cột

Bài 2: Viết số thích hợp:

T:Theo dõi H làm bài - Chữa bài Hỏi :

? Vì sao em điền số 4 ?

Củng cố về nhẩm phép tính cộng trong

phạm vi 4

Nhận xét

Hoạt động 2: Tập biểu thị tình huống

(12P)

Bài 3:

? Nêu yêu cầu bài tập ?

T: Giúp H nhìn tranh , nêu bài toán bằng

nhiều cách , viết phép tính tương ứng

Củng cố về cách thực hiện phép tính từ

trái sang phải

Nhận xét

Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

T: Khuyến khích H nêu bài toán bằng

2 em đọc bảng cộng trong phạm vi 4

- H: Tính kết quả theo cột dọc H: Làm bài – chữa bài Nêu :

- viết số cho thẳng cột Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài – chữa bài.Nêu :

- vì 1 + 3 = 4 Nhận xét

- Tính kết quả theo hàng ngang H: Nhìn tranh nêu bài toán : Có 1 con thỏ , thêm 1 con thỏ , sau đó lại thêm 1 con thỏ nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu con thỏ ? ( 1 + 1 + 1 = 3 )

( Hoặc ) H: Làm bài – chữa bài

Nhận xét

H: Nhìn tranh , nêu bài toán : Có 1 bạn cầm quả bóng Bạn rủ thêm 3 bạn cùng

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:46

w