- Vận dụng các phép tính đã học để làm một số các bài tập toán.. - Nhìn hình vẽ nêu tình huống dưới dạng một bài toán có lời văn và viết phép tính tưong øng.[r]
Trang 1Trường Tiểu học Thị trấn Sao vàng
Kế hoạch bài dạy tuần 8
Lớp 1c Giáo viên:Nguyễn Thị Hương
Năm học: 2007 - 2008
Trang 2Thứ hai ngày tháng 10 năm 2008.
Tự học toán
Bài tự chọn : Luyện tập
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Củng cố làm tính cộng các số trong phạm vi 4
- Vận dụng các phép tính đã học để làm một số các bài tập toán
- Nhìn hình vẽ nêu tình huống dưới dạng một bài toán có lời văn và viết phép tính tưong ứng
II.Đồ dùng dạy học:
T: Bảng phụ ghi bài tập
H: Vở BTT , vở ô li Toán
III.Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ: (5 P )
T: Yêu cầu H thực hiện các phép tính sau :
2 + 1 = 1 + 3 = 3 + 1 =
Nhận xét Củng cố phép cộng, trừ trong
phạm vi 4
Hoạt động 2 : Làm BTT ( 20 P )
T : Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1:
? Nêu yêu cầu bài tập ?
T: Quan sát giúp HS yếu
Theo dõi H làm bài - Chữa bài Hỏi :
? Vì sao em điền số 4 ?
Nhận xét Củng cố phép cộng trong phạm
vi 4 ( Thực hiện theo hàng ngang )
Bài 2:
? Nêu yêu cầu của bài 2 ?
T: Theo dõi H làm bài Hỏi :
? Khi thực hiện phép tính theo cột dọc , em
phải lưu ý điều gì ?
Củng cố thực hiện phép tính theo cột dọc
Bài 3:
? Nêu yêu cầu của bài ?
T:Theo dõi H làm bài Hỏi :
? ( Chỉ vào bài 3 < 1 + 3 ) Vì sao em điền
dấu bé ?
Củng cố về so sánh các số các trong phạm
vi 10 và phép cộng trong phạm vi 4
Bài 4 : ?
T: Hướng dẫn H quan sát tranh và nêu tình
huống , viết phép tính tương ứng
Theo dõi H làm bài
Tổ chức cho H chữa bài trên bảng
H: Làm bảng con
H: Làm bài tập toán- Tiết 27, (Trang 32 )
- Tính kết quả theo hàng ngang
H: làm bài – chữa bài
Nhận xét Nêu : Vì 2 + 2 = 4, nên em
điền số 4
- Tính kết quả theo hàng dọc Làm bài- đổi vở kiểm tra bài của bạn
- viết số cho thẳng cột dọc
H : Điền dấu > , < , = ?
Tự làm bài Chữa bài trên bảng Nêu:
- ….vì 1 + 3 = 4 mà 3 < 4 , nên em điền dấu <
H : Theo dõi H: Nêu : Lúc đầu có 3 con vịt , thêm 1 con chạy tới Hỏi có tất cả mấy con vịt ? Phép tính : 3 + 1 = 4
Trang 3Tiết 2
Hoạt động 3: Thực hành vào vở ô li ( 25 P )
T : Đưa nội dung bàilên bảng :
Bài 1: Tính
2 + 2 = 2 + 2 =
1 + 1 = 1 + 3 =
1 + 2 = 3 + 1 =
Bài 2: Số ?
1 + = 2 .+ 1 = 3
+ 3 = 4 3 + = 4
1 + = 4 .+ = 2
Bài 3: Viết phép tính tương ứng ?
H : Đọc nội dung yêu cầu của từng bài
Tự làm bài tập
T :Theo dõi H làm bài Chú ý tới H : Đức Anh , Dạ Thảo ……
Hoạt động 4 : Chữa bài và củng cố kiến thức (8 P )
T: Tổ chức cho H chữa bài trên bảng
Củng cố kiến thức :
- Cộng , trừ các số trong phạm vi 4
- Vận dụng các bảng cộng , trừ đã học để tìm số chưa biết trong một phép tính
- Dựa vào nội dung hình vẽ - Nêu tình huống và viết phép tính tương ứng
* Dặn dò H : ( 2P ) - Làm lại bài sai
- Học thuộc các phép tính cộng đã học
Khuyến khích H nêu bài toán bằng nhiều
cách khác nhau
* Chấm , chữa bài – Nhận xét ( 10 P )
T: Chấm bài – Tuyên dương bài làm tốt
Trang 4đạo đức Bài 4 : Gia đình em ( tiết 2 )
I.mục tiêu: Tiếp tục giúp học sinh hiểu được :
- Trẻ em có bổn phận lễ phép vâng lời ông bà, cha mẹ và anh chị
- Yêu quý gia đình của mình
II.Đồ dùng dạy học:
- Đồ dùng để hoá trang khi sắm vai
- Bài hát ( Cả nhà thương nhau )
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
*Khởi động: Trò chơi: Đổi nhà.(5P)
T: Hướng dẫn cách chơi: H đứng thành
vòng tròn lớn điểm danh từ 1 đến hết
Sau đó số 1, 3 nắm tay nhau tạo thành
mái nhà, người số 2 đứng ở giữa
Khi người quản trò hô đổi nhà thì
những người mang số 2 đổi nhà cho
nhau
Nhận xét
Hoạt động 1: Thảo luận (8P)
T: Tổ chức cho H thảo luận :
? Em cảm thấy thế nào khi có một mái
nhà?
? Em sẽ ra sao khi không có một mái
nhà?
Kết luận: Gia đình là nơi em được cha
mẹ và những người trong gia đình che
chở yêu thương chăm sóc, nuôi dưỡng
dạy bảo.
Hoạt động 2: Đóng tiểu phẩm (8P)
“ Chuyện của bạn Long”
T:Theo dõi H hoạt động sắm vai
T:Tổ chức cho H thảo luận sau khi
xem tiểu phẩm
? Em có nhận xét gì về việc làm của
bạn Long?
? Bạn Long đã nghe lời mẹ cha chưa ?
? Điều gì sẽ xảy ra khi bạn Long
không nghe lời mẹ?
T: Theo dõi H trình bày trước lớp
Hoạt động 3: Liên hệ: (10P)
T: Tổ chứ cho H tự liên hệ bản thân
Hỏi :
? Sống trong gia đình, em được bố mẹ
quan tâm như thế nào?
H: Chơi trò chơi đổi nhà.
H:Tự nêu ý kiến:
- Em rất vui
- Em rất buồn
H: Sắm vai
Các vai: Mẹ Long, Long, các bạn Long H: Nêu ý kiến :
Bạn Long vâng lời mẹ
Cha làm bài tập cô giáo giao
H:( Tự nêu ) :-
-
Một số em trình bày trước lớp
HS:Tự liên hệ bản thân theo sự gợi ý của T
Trang 5H:-? Em đã làm gì cho bố mẹ vui lòngH:-?
Nhận xét
Kết luận: Trẻ em có quyền có gia đình,
được cùng chung sống với cha mẹ,
đ-ược cha mẹ yêu thương che chở dạy
bảo.
Cần cảm thông chia sẻ với những bạn
thiệt thòi không được cùng sống với gia
đình.
IV.Củng cố- dăn dò:(4P)
- Nhận xét giờ học
- Về nhà phải lễ phép với người trên
tuổi
-H: Theo dõi
Thực hiện hành vi đạo đức đã học
Trang 6Tiếng Việt
Bài 30 : ua , ưa
I.Mục tiêu: Giúp H:
- Đọc ,viết được vần ua , ưa và những tiếng có chứa các âm , vần đã học
- Đọc được từ , câu ứng dụng có trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữa trưa
II Đ.D.D- H:
T: Bảng phụ , bộ thực hành biểu diễn học vần ,
H: Bộ mô hình thực hành Tiếng Việt
III.Các hoạt động chủ yếu:
A Bài cũ: (5p)
2 H: -Đọc bài 29 : ia
Cả lớp - Viết bảng con : tỉa lá
T: Nhận xét –ghi điểm và củng cố cách đọc , viết vần ia và tiêng có chứa vần ia
B Bài mới :
Hoạt động 1: Dạy vần , tiếng , từ
mới:(12p)
Bước 1: Dạy vần ua, chữ ua và tiếng có
vần ua
T: Giới thiệu vần ua , phát âm ua
Giúp H phát âm vần đúng , phát âm ua,
luồng hơi đi ra tự do và tròn môi
T: Giới thiệu chữ ua in :
? Tìm tiếng có vần là ua ?
T: Giới thiệu tiếng cua
Giúp H đánh vần và đọc trơn tiếng cua
? Tranh vẽ gì ?
T:Tổ chức cho H đọc bài
Bước 2:Dạy vần ưa và tiếng có chứa vần
ưa :
(Các bước tiến hành tương tự như trên )
? So sánh vần ua và vần ưa?
Hoạt động 2: Đoc từ ngữ (7p)
Bước 1: Đọc các từ ngữ sau:
T:Đưa nội dung bài đọc lên bảng :
cà chua tre nứa
nô đùa xưa kia
H: Phát âm ua
Nhận diện chữ ua , gồm chữ u đứng trước
và chữ a đứng sau
- Cài bảng chữ ua
- ….thua ; lùa
H: Nhận diện cua ( Gồm âm c ghép với
vần ua )
Cài bảng chữ cua
- Đánh vần - đọc trơn: c - ua - cua
H: Xem tranh , nêu: Con cua biển
H: Đọc bài : ua - cua - cua bể
(cá nhân , nhóm )
H : - Giống nhau : Đều có chứa âm a đứng
sau
- Khác nhau : Vần ua có âm u , vần ưa
có âm ư
H: Nhận diện bài đọc
Trang 7? Tìm tiếng có chứa vần ua hoặc vần ưa ?
? Em hiểu xưa kia là như thế nào ?
Theo dõi H đọc bài
Bước 2: Tìm từ ngữ
T : Nêu yêu cầu :
? Tìm từ , tiếng có vần là ua hoặc là ưa
Tổ chức và theo dõi , khuyến khích H tìm
và đọc tiếng,từ tìm được
Hoạt động 3: Tập viết (8p)
T: Đưa bảng con đã được viết mẫu , giới
thiệu :
Viết mẫu chữ và giảng quy trình viết
chữ : - ua : Gồm chữ u đứng trước nối liền
sang chữ a
- ưa :Gồm chữ ư đứng trước nối liền
sang chữ a
- cua :
- ngựa :
-
T:Theo dõi H viết bảng con
*Củng cố tiết 1:(3p)
T:Tổ chức cho H đọc bài
H : - chua , đùa ; nứa , kia
- thời gian đã đi qua rất lâu H:Luyện đọc tiếng ,từ trên bảng
( Cá nhân , cả lớp )
H: Tìm và cài bảng,… ,…
Đọc các từ đó
H:Theo dõi
H: Viết bảng con:
ua ưa cua bể ngựa gỗ
H: Đọc lại bài trên bảng
Tiết 2
Hoạt động 4: Luyện đọc (12p)
Bước 1: Đọc lại nội dung bài trên bảng :
T:Tổ chức và theo dõi H đọc
(Chú trọng tới H : Bảo Ngọc , Anh
Tuấn…)
Bước 2: Đọc câu ứng dụng
T: Cho H xem tranh Hỏi :
? Tranh vẽ gì?
? Mẹ em đi chợ thường mua những gì ?
T: Đưa câu ứng dụng lên Hỏi:
Tìm tiếng có chứa vần ua hoặc vần ưa
T: Hướng dẫn H đọc:
- Tiếng : mua , mía
- Từ : mua khế
- Câu , cả bài
T: Theo dõi H đọc bài
H: Luyện đọc bài trên bảng ( Tiết 1 ) ( Cá nhân , nhóm , cả lớp )
H: Xem tranh Nêu:
- …mẹ và bé đi chợ -……
H: Theo dõi và nêu :
- mua , dừa
H : Đọc theo sự hướng dẫn của T :
- Đọc đúng tiếng chứa ua và ưa
-
- Đọc liền mạch , ngắt hơi sau dấu phẩy H: Luyện đọc câu ứng dụng
( Cá nhân , nhóm , cả lớp)
Trang 8Hoạt động 5: Luyện viết (12p)
T: Đưa nội dung bài lên bảng
Viết mẫu và giảng quy trình viết
Lưu ý H viết theo kiểu chữ đứng ,nét đều
, khoảng cách các con chữ
T : Cho H quan sát một số bài viết đẹp
? Nêu tư thế ngồi viết ?
T:Theo dõi H viết bài
T: Chấm - chữa lỗi sai cho H
Tuyên dương bài viết đẹp
Hoạt động 6: Luyện nói (8P)
Bước 1: Hỏi -Đáp theo nội dung tranh:
? Nêu chủ đề luyện nói?
T: Cho H xem tranh Hỏi:
? Tranh vẽ gì?
? Tại sao em biết đây là bức tranh giữa
trưa mùa hè ?
? Buổi trưa , mọi người thường ở đâu và
làm gì ?
? Buổi trưa em thường làm gì ?
? Tại sao trẻ em không nên chơi đùa vào
buổi trưa ?
Bước 2: Phát triển lời nói tự nhiên
T: Nêu yêu cầu : Hãy nói theo ý nghĩ của
em về một buổi trưa
T : Theo dõi và giúp H nói đủ ý , rõ ràng ,
tự tin
H: Đọc nội dung bài viết :
- Theo dõi
H : Quan sát
- Không tì ngực , không cúi sát,…
H: Thực hành viết bài
H:Theo dõi
H: Giữa trưa
H: Xem tranh Nêu:
- Bác nông dân và con ngựa đang đứng mát dưới gốc cây
-….bóng in đứng xuống mặt đất
- nghỉ dưới gốc cây hoặc ở trong nhà
- ……
- trời rất nắng , dễ bị cảm ,
H: Tự nói theo ý nghĩ của mình
VD: Buổi trưa , sau khi ăn cơm xong , em giúp đỡ bố mẹ dọn dẹp , sau đó lên giường ngủ trưa
C.Củng cố – Dặn dò: ( 3P )-H: Luyện đọc lại toàn bài trong SGK.
T: - Nhận xét giờ học
- Dặn H chuẩn bị bài 31 : ôn tập .
Trang 9Thứ 3 ngày 30 tháng 1 năm 2007
Tự học Tiếng viêt
Bài tự chọn : Luyện tập
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Đọc, viết được vàn ua , ưa , và những âm , vần đã học
- Làm được bài tập nối tạo câu, điền được tiếng phù hợp với tranh
- Rèn luyện kĩ năng đọc , viết và trình bày
II.Đồ dùng dạy học:
T : Bảng phụ ghi bài tập 1
H : Vở BTTV , vở ô li
III.Các hoạt động dạy học :
Tiết 1
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ: ( 5P )
T : Yêu cầu HS viết: mua mía
Nhận xét
T : Theo dõi H đọc bài
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp (1P )
b.Hướng dẫn HS làm bài tập: ( 24P)
Bài 1: Nối
T: ? Nêu yêu cầu bài tập ?
Yêu cầu HS lên bảng nối từ ngữ phù hợp
với tranh
Yêu cầu HS đọc lại các từ ngữ
Nhận xét
Bài 2: Điền hay ?
T: ? Nêu yêu cầu bài tập
Yêu cầu HS quan sát tranh ( điền ua hay
ưa )
Yêu cầu HS đọc lại các từ đã điền
Nhận xét
Bài 3: Viết:
T: Quan sát giúp HS viết, chú ý tư thế
ngồi viết của HS
Chấm một số bài- nhận xét
*.Củng cố tiết 1 : ( 5P )
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài
H: Viết bảng con
mua mía
2 em đọc SGK
Nêu yêu cầu bài tập
H: Làm bài- chữa bài
Nhận xét
H: Đọc các câu đã điền
Mẹ mua dưa Quả khế chua
Bé chưa ngủ
Nêu yêu cầu bài tập
H: Làm bài- chữa bài
Nhận xét
H: Đọc các tiếng, từ đã điền
ca múa , bò sữa , cửa sổ H:
H Theo dõi
Trang 10Tiết 2
3 thực hành luyện đọc : ( 12 P )
T: Đưa nội dung bài lên bảng :
ia , ua , ưa
bộ ria , bia đá , vỉa hè , thìa nhỏ , gió lùa
Mẹ cho bé đi chợ mua mía , mua dưa ,
Quả dừa to thế
Ba mua cua bể
Thỏ bị thua rùa
T : Tổ chức cho H đọc bài Chú ý tới H : Thanh Hải , Nhật Linh ,…
H : Luyện đọc : ( Nhóm , cá nhân , cả lớp )
4 Luyện viết :( 20 P )
T : Đưa nội dung viết lên bảng :
H : - Đọc nội dung bài viết
- Thực hành viết vào vở ô li
T : - Theo dõi H viết bài
- Chấm , chữa bài – Nhận xét
* Củng cố – Dặn dò : ( 3P )
T : Củng cố lại cách đọc , viết âm , vần , tiếng , từ đã học
H : - Tự chữa lại lỗi sai chính tả
- Thường xuyên luyện đọc , viết
Trang 11Luyện viết chữ đẹp
Bài : Bài kiểm tra tháng 10
( Thời gian : 35P )
I Mục tiêu : Giúp H :
- Viết các âm vần tiếng , từ đã học Viết theo kiểu chữ đứng nét đều
- Rèn luyện kĩ năng viết và trình bày
II Đề bài :
Câu 1: Viết các chữ sau : a , v , m ,h , g (Mỗi chữ một dòng )
Câu 2: Viết các từ sau : thợ mỏ , nghỉ hè ( Mỗi từ một dòng )
Câu 3: Viết 3 dòng câu sau : nhổ cỏ nhổ cả rễ
III Thang điểm : (10 điểm )
Câu 1: (5 Điểm ) Viết đúng, đẹp mỗi dòng 1 điểm
Câu 2: (2 Điểm ) Viết đúng, đẹp mỗi dòng 1 điểm
Câu 3: (3 Điểm ) Viết đúng, đẹp mỗi dòng 1 điểm
Luyện viết chữ đẹp
Bài : Bài kiểm tra tháng 10
( Thời gian : 35P )
I Mục tiêu : Giúp H :
- Viết các âm vần tiếng , từ đã học Viết theo kiểu chữ đứng nét đều
- Rèn luyện kĩ năng viết và trình bày
II Đề bài :
Câu 1: Viết các chữ sau : a , v , m ,h , g (Mỗi chữ một dòng )
Câu 2: Viết các từ sau : thợ mỏ , nghỉ hè ( Mỗi từ một dòng )
Câu 3: Viết 3 dòng câu sau : nhổ cỏ nhổ cả rễ
III Thang điểm : (10 điểm )
Câu 1: (5 Điểm ) Viết đúng, đẹp mỗi dòng 1 điểm
Câu 2: (2 Điểm ) Viết đúng, đẹp mỗi dòng 1 điểm
Câu 3: (3 Điểm ) Viết đúng, đẹp mỗi dòng 1 điểm
Trang 12Luyện viết chữ đẹp
Bài : Bài kiểm tra tháng 10
( Thời gian : 35P )
I Mục tiêu : Giúp H :
- Viết các âm vần tiếng , từ đã học Viết theo kiểu chữ đứng nét đều
- Rèn luyện kĩ năng viết và trình bày
II Đề bài :
Câu 1: Viết các chữ sau : a , v , m ,h , g (Mỗi chữ một dòng )
Câu 2: Viết các từ sau : thợ mỏ , nghỉ hè ( Mỗi từ một dòng )
Câu 3: Viết 3 dòng câu sau : nhổ cỏ nhổ cả rễ
III Thang điểm : (10 điểm )
Câu 1: (5 Điểm ) Viết đúng, đẹp mỗi dòng 1 điểm
Câu 2: (2 Điểm ) Viết đúng, đẹp mỗi dòng 1 điểm
Câu 3: (3 Điểm ) Viết đúng, đẹp mỗi dòng 1 điểm
Luyện viết chữ đẹp
Bài : Bài kiểm tra tháng 10
( Thời gian : 35P )
I Mục tiêu : Giúp H :
- Viết các âm vần tiếng , từ đã học Viết theo kiểu chữ đứng nét đều
- Rèn luyện kĩ năng viết và trình bày
II Đề bài :
Câu 1: Viết các chữ sau : a , v , m ,h , g (Mỗi chữ một dòng )
Câu 2: Viết các từ sau : thợ mỏ , nghỉ hè ( Mỗi từ một dòng )
Câu 3: Viết 3 dòng câu sau : nhổ cỏ nhổ cả rễ
III Thang điểm : (10 điểm )
Câu 1: (5 Điểm ) Viết đúng, đẹp mỗi dòng 1 điểm
Câu 2: (2 Điểm ) Viết đúng, đẹp mỗi dòng 1 điểm
Câu 3: (3 Điểm ) Viết đúng, đẹp mỗi dòng 1 điểm
Trang 13Luyện viết chữ đẹp
Bài : Bài kiểm tra tháng 10
( Thời gian : 35P )
I Mục tiêu : Giúp H :
- Viết các âm vần tiếng , từ đã học Viết theo kiểu chữ đứng nét đều
- Rèn luyện kĩ năng viết và trình bày
II Đề bài :
Câu 1: Viết các chữ sau : a , v , m ,h , g (Mỗi chữ một dòng )
Câu 2: Viết các từ sau : thợ mỏ , nghỉ hè ( Mỗi từ một dòng )
Câu 3: Viết 3 dòng câu sau : nhổ cỏ nhổ cả rễ
III Thang điểm : (10 điểm )
Câu 1: (5 Điểm ) Viết đúng, đẹp mỗi dòng 1 điểm
Câu 2: (2 Điểm ) Viết đúng, đẹp mỗi dòng 1 điểm
Câu 3: (3 Điểm ) Viết đúng, đẹp mỗi dòng 1 điểm
Toán
Trang 14Bài : luyện tập
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Củng cố về làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc2 phép tính thích hợp
II.Đồ dùng dạy học:
T: Bảng phụ ghi bài tập
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A.Kiểm tra bài cũ: (5P)
T: Yêu cầu HS đọc bảng cộng trong
phạm vi 4
Nhận xét
B Bài luyện tập :
* Giới thiệu bài: Trực tiếp.(1P)
Hoạt động 1: Củng cố làm tính cộng
trong phạm vi 3 và 4 (13P)
Bài 1: Tính:
? Nêu yêu cầu bài tập ?
T: Theo dõi H làm bài Chữa bài tập
Hỏi :
? Khi làm phép tính theo cột dọc , em cần
lưu ý điều gì ?
Củng cố về thực hiện phép cộng trong
phạm vi 4, ghi kết quả thẳng cột
Bài 2: Viết số thích hợp:
T:Theo dõi H làm bài - Chữa bài Hỏi :
? Vì sao em điền số 4 ?
Củng cố về nhẩm phép tính cộng trong
phạm vi 4
Nhận xét
Hoạt động 2: Tập biểu thị tình huống
(12P)
Bài 3:
? Nêu yêu cầu bài tập ?
T: Giúp H nhìn tranh , nêu bài toán bằng
nhiều cách , viết phép tính tương ứng
Củng cố về cách thực hiện phép tính từ
trái sang phải
Nhận xét
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
T: Khuyến khích H nêu bài toán bằng
2 em đọc bảng cộng trong phạm vi 4
- H: Tính kết quả theo cột dọc H: Làm bài – chữa bài Nêu :
- viết số cho thẳng cột Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài – chữa bài.Nêu :
- vì 1 + 3 = 4 Nhận xét
- Tính kết quả theo hàng ngang H: Nhìn tranh nêu bài toán : Có 1 con thỏ , thêm 1 con thỏ , sau đó lại thêm 1 con thỏ nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu con thỏ ? ( 1 + 1 + 1 = 3 )
( Hoặc ) H: Làm bài – chữa bài
Nhận xét
H: Nhìn tranh , nêu bài toán : Có 1 bạn cầm quả bóng Bạn rủ thêm 3 bạn cùng