1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch bài dạy tuần 15 ngày 2 buổi( Lớp B)

15 483 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán: Luyện tập chung
Thể loại Kế hoạch bài dạy
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 190,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II: Các hoạt động dạy học : 1 Bài cũ: kiểm tra vở bài tập về nhà của học sịnh.. - GV nêu câu hỏi gợi ý học sinh làm bài vào vở GV nhận xét chữa bài.. - GV nêu câu hỏi phân tích bài toán

Trang 1

Tuần 15

Chiều thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010

Tiết 5:Toán: Luyện tập chung

I: Mục tiêu: Cũng cố cho học sinh về chia một số thập phân cho một số thập phân

- Giải một số bài toán có lời văn

- Vận dụng các kiến thức đã học làm tốt một số bài tập cóliên quan

II: Các hoạt động dạy học :

1 Bài cũ: kiểm tra vở bài tập về nhà của học sịnh

2 Bài mới: GTB

A Cũng cố kiến thức: Gọi một số em nêu quy tắc chia một số thập phân cho một số thập phân

B Luyện tập:

Bài tập 1 : Đặt tính rồi tính:

17,15 : 4,9 ; 0,2268 : 0,18 ; 37,825 : 4,25

- HS làm bài vào vở, 3em làm bài ở bảng,GV cùng cả lớp nhận xét chữa bài

Bài tập2(HSKG): Tìm x

X x 1,4 = 2,8 x 1,5 ; 1,02 x X = 3,57 x 3,06

- Lớp làm bài vào vở nháp 2 em làm bài ở bảng, GV nhận xét chữa bài yêu cầu HS nhắc lại cách tìm thừa số cha biết

Bài tâp3: Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 161,5m2,chiều rộng 9,5m Tính chu vi của mảnh đất hình chữ nhật đó ?

- GV nêu câu hỏi gợi ý học sinh làm bài vào vở GV nhận xét chữa bài

Bài tập4(HSKG) : May mỗi bộ quần áo hết 3,8 m vải Hỏi có 250m vải thì may

đ-ợc nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo nh thế và còn thừa mấy m vải?

- GV nêu câu hỏi phân tích bài toán , HS làm bài vào vở, 1 em giải ở bảng ,GV cùng cả lớp nhận xét chữa bài

3: Cũng cố dặn dò: Các em nề nhà xem lại bài chuẩn bị bài sau.

Tiết 7:Chính tả (nghe viết) Buôn ch lênh đón cô giáo

I/ Mục tiêu: Nghe viết đúng bài chính tả , trình bày đúng hình thức văn xuôi

- Làm đợc BT2( a/ b) hoặc BT3 a/b

II/ Đồ dùng daỵ học:

- Bảng phụ, bút dạ cho HS các nhóm làm BT 2a hoặc 2b

- Hai, ba khổ giấy khổ to viết những câu văn có tiếng cần điền trong BT 3a hoặc 3b

để HS thi làm bài trên bảng lớp

III/ Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ

HS làm lại bài tập 2a trong tiết Chính tả tuần trớc

2.Bài mới:

2.1.Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2.2-Hớng dẫn HS nghe -viết:

- GV đọc bài viết

+Những chi tiết nào trong đoạn cho

thấy dân làng rất háo hức chờ đợi và

yêu quý cái chữ?

- Cho HS đọc thầm lại bài

- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho

HS viết bảng con: Y Hoa, gùi, hò reo,

- Em hãy nêu cách trình bày bài? GV lu

ý HS cách viết câu câu cảm

- GV đọc từng câu (ý) cho HS viết

- GV đọc lại toàn bài

- HS theo dõi SGK

+Mọi ngời im phăng phắc xem Y Hoa viết Y Hoa viết xong, bao nhiêu tiếng cùng hò reo

- HS viết bảng con

- HS viết bài

- HS soát bài

Trang 2

- GV thu một số bài để chấm.

- Nhận xét chung

2.3- Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả

* Bài tập 2 (145):

- Mời một HS nêu yêu cầu

- GV cho HS làm bài: HS trao đổi

nhanh trong nhóm 7:

+Nhóm 1, nhóm 2: Làm phần a

+Nhóm 3, nhóm 4: Làm phần b

- Mời 4 nhóm lên thi tiếp sức

-Cả lớp và GV nhận xét, KL nhóm

thắng cuộc

* Bài tập 3 (146):

- Mời 1 HS đọc đề bài

- Cho HS làm vào vở bài tập theo nhóm

- Mời một số HS lên thi tiếp sức

- HS khác nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Kết luận nhóm thắng cuộc

*Ví dụ về lời giải:

a) Tra ( tra lúa ) - cha (mẹ) ; trà (uống trà) - chà (chà xát)

b) Bỏ (bỏ đi) - bõ (bõ công) ; bẻ (bẻ cành) - bẽ (bẽ mặt)

*Lời giải:

Các tiếng cần điền lần lợt là:

a) cho truyện, chẳng, chê, trả, trở

b) tổng, sử, bảo, điểm, tổng, chỉ, nghĩ

3-Củng cố dặn dò :

- GV nhận xét giờ học

- Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều và xem lại những lỗi mình hay viết sai

Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010

( Tiết 1 + tiết 2 dạy 5B , tiết 3 + tiết 4 dạy 5A)

Tiết1:Toán Luyện tập chung

I/ Mục tiêu:- Giúp HS biết thực hiện các phép tính với số thập phân.

- So sánh các số thập phân

- Vận dụng để tìm X

- Bài tập cần làm BT1 (a,b,c) BT2 (cột1) BT4 ( a,c)

II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:1-Kiểm tra bài cũ:Nêu quy tắc chia một số tự

nhiên cho một số thập phân, chia một số thập phân cho một số thập phân cho một

số tự nhiên, chia một số thập phân cho một số thập phân

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2.2-Luyện tập:

*Bài tập 1 (72): Tính

-Mời 1 HS đọc đề bài

-Hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán

-Cho HS làm vào bảng con

-GV nhận xét

*Bài tập 2 (72): > < = ?

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS nêu cách làm

-GV hớng dẫn HS chuyển các hỗn số

thành số thập phân rồi thực hiện so

sánh 2 số thập phân

-Cho HS làm vào nháp

-Mời 4 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

*Kết quả:

a) 450,07 b) 30,54 c) 107,08

*VD về lời giải:

Ta có: 4

5

3

= 4,6 và 4,35

Vậy 4

5

3

> 4,35

Trang 3

*Bài tập 4 (72): Tìm x

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV hớng dẫn HS tìm cách giải

-Cho HS làm vào vở

-Mời 4 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

*VD về lời giải:

a) 0,8 x x = 1,2 x 10 0,8 x x = 12

x = 12 : 0,8

x = 15 (Các phần còn lại làm tơng tự )

3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học.

-Nhắc HS về học kĩ lại các quy tắc chia có liên quan đến số thập phân

Tiết 2:Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc

I/ Mục tiêu:-Hiểu nghĩa của từ hạnh phúc ( BT1) tìm đợc từ đồng nghĩa và trái

nghĩa với từ hạnh phúc, nêu đợc một số từ ngữ chứa tiếng phúc( BT2 , BT3)

- Xác định đợc yếu tố quan trọng nhất tạo nên một gia đình hạnh phúc

II/ Đồ dùng dạy học:

-Từ điển học sinh hoặc một vài trang phô tô phục vụ bài học

-Bảng nhóm, bút dạ

III/ Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ: HS đọc lại đoạn văn tả mẹ cấy lúa, BT3 của tiết LTVC trớc 2- Dạy bài mới:

2.1-Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của tiết học

2.2- Hớng dẫn HS làm bài tập.

*Bài tập 1 (146):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu GV lu ý HS:

Trong 3 ý đã cho, có thể có ít nhất 2 ý

thích hợp ; các em phải chọn 1 ý thích

hợp nhất

-Cho HS làm việc cá nhân

-Mời một số học sinh trình bày

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 2(147):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS làm bài theo nhóm 2

-Mời một số HS trình bày

-Cả lớp và GV nhận xét, kết luận

*Bài tập 3 (147):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV nhắc HS: chỉ tìm từ ngữ chứa tiếng

phúc với nghĩa là điều may mắn, tôt

lành

-GV cho HS thi làm việc theo nhóm 7,

ghi kết quả vào bảng nhóm

-Đại diện nhóm trình bày kết quả

-GV cho HS tìm những từ đồng nghĩa,

trái nghĩa hoặc đặt câu với các từ ngữ

các em vừa tìm đợc

-Cả lớp và GV nhận xét, KL nhóm

thắng

*Bài tập 4 (147):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV giúp HS hiểu đúng yêu cầu của bài

*Lời giải : b) Trạng thái sung sớng vì cảm thấy hoàn toàn đạt đợc ý nguyện

*Lời giải:

+Những từ đồng nghĩa với hạnh phúc: sung sớng, may mắn,

+Những từ trái nghĩa với hạnh phúc: bất hạnh, khốn khổ, cực khổ, cơ cực,

*Ví dụ về lời giải:

-Phúc ấm: phúc đức của tổ tiên để lại -Phúc bất trùng lai: Điều may mắn không đến liền nhau

-Phúc lộc: Gia đình yên ấm, tiền của dồi dào

*Lời giải:

Yếu tố quan trọng nhất để tạo nên một

Trang 4

-Cho HS trao đổi theo nhóm 4, sau đó

tham gia tranh luận trớc lớp

-GV nhận xét tôn trọng ý kiến riêng

của mỗi HS, song hớng cả lớp cùng đi

đến kết luận: Tất cả các yếu tố trên đều

có thể đảm bảo cho gia đình sống hạnh

phúc nhng mọi ngời sống hoà thuận là

quan trọng nhất vì thiếu yếu tố hoà

thuận thì gia đình không thể có HP

gia đình hạnh phúc là:

c) Mọi ngời sống hoà thuận

3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học Dặn HS về nhà học bài và xem lại bài

tập 3

Buổi chiều

Tiết 5:Luyện từ và câu: Luyện tập MRVT: Hạnh phúc

I: Mục tiêu: Cũng cố cho học sinh về vốn từ hạnh phúc hiểu nghĩa đợc một số từ

- Đặt đợc câu với một số từ đã cho

- Vận dụng các kiến thức đã học để làm tốt một số bài tập có liên quan

II: Các hoạt động dạy học :

1.Bài cũ: Kiểm tra vở bài tập của học sinh

2.Bài mới: GTB

Bài tập1: Ghép các tiếng sau vào trớc hoặc sau tiếng phúc để tạo nên các từ ghép : lợi , đức, vô , hạnh , hậu , lộc , làm , chúc , hồng

- HS thảo luận theo cặp làm bài vào vở ,một số em nêu kết quả bài tập GV nhận xét chữa bài

Bài tập2:Tìm lời giải nghĩa ở cột B thích hợp với từ ở cột A

A B

1, Phúc hậu a, Quyền lợi vật chất mà nhà nớc hoặc đoàn thể mang

lại cho ngời dân ( ăn , ở , chữa bênh, )

2,Phúc lợi b, Có lòng thơng ngời hay làm điều tốt cho ngời

khác

3,Phúc lộc c, Điều tốt lành để lại cho con cháu

4,Phúc đức d, Gia đình yên ấm tiền của dồi dào

- HS làm nài vào vở một em làm bài ở bảng GV nhận xét chữa bài

Bài tập3(HSKG): Đặt câu với mỗi từ sau : Hạnh phúc , phúc hậu , phúc đức

-Một số em nêu kết quả bài tập GV nhận xét chữa bài

3 Cũng cố dặn dò : GV nhận xét giờ học - dặn học sinh về nhà xem lại bài chuẩn

bị bài sau

Tiết 7 :Toán: Luyện tập chung

I: Mục tiêu: Cũng cố cho học sinh thực hiện các phép tính với số thập phân , so

sánh số thập phân , tìm x

-Vận dụng các kiến thức đã học làm tốt các bài tập có liện quan

II: Các hoạt động dạy học :

1.Bài cũ : Kiểm tra vở bài tập về nhà của học sinh

2.Bài mới: GTB

Bài 1: tính

300 + 5 + 0,14 ; 45 + 0,9 + 0,008

230 + 4 + 3

10+

7

100 ; 500 + 7 +

9 100

- HS làm bài vào vở GV nhận xét chữa bài

Bài tập2: Điềm dấu thích hợp vào chổ chấm ( < ; > ; =)

Trang 5

54,01 54 1

10 4

1

25 4,25

3,41 31

4 9

4

5 9,8

- HS làm bài vào vở 2 em làm bài ở bảng GV nhận xát chữa bài

Bài tập3(HSKG): Tìm x

9,5 x X = 47,4 + 24 ,8 ; x : 8,4 = 47,0 - 29,75

15 : x = 0,85 + 0,35 X x 4,5 = 7,2

- HS làm bài vào vở hai em làm bài ở bảng GV nhận xét chữa bài

Bài tâp4: Mỗi bớc chân của Hơng dài 0,4m Hỏi Hơng phải bớc bao nhiêu bớc để

đi hết đoạn đờng dài 140 m?

-HS thảo luận theo cặp làm bài vào vớ nháp 1 em làm bài ơe bảng GV nhận xét chữa bài

3 cũng cố dặn dò : các em về nhà xem lại bài chuẩn bị bài sau.

Tiết8:(BGPK)Toán: Luyện tập tổng hợp

I: Mục tiêu:Cũng cố cho học sinh các phép tính với số thập phân ,giải toán có lời

văn

-Vận dụng các kiến thức đã học làm tốt các bài tập có liên quan

II:Các hoạt động dạy học :

1 Bài cũ: Kiểm tra vở bài tập về nhà của học sinh

2 Bài mới : GTB

Bài tập1: Đặt tính rồi tính

45,72 : 12,7 ; 31,51 : 2,3 ; 218,88 : 4,8

15,36 : 4 ; 431, 88 : 5,9 ; 135,63 : 9

- HS làm bài vào vở GV nhận xét chữa bài

Bài tâp2(HSKG) : Cho bốn chữ số : 0,1,2,3 Hãy lập tất cả các số thập phân có bốn chữ số có đủ bốn chữ số đã cho

-HS làm bài tập vào vở GV nhận xét chữa bài

Bài tâp 3: Có ba thùng dầu , thùng thứ nhất có 28,6 lít dầu , thùng thứ hai có nhiều hơn thùng thứ nhất 12,3 lít dầu nhng có ít hơn thùng thứ ba 3,5 lít dầu Hỏi ba thùng có bao nhiêu lít dầu ?

-HS làm bài vào vở GV nhận xét chữa bài

Bài tập4(HSKG):Cho hai số A và B nếu đem số A trừ 6,57và đem số B cộng với 6,57 thì ta đợc hai số bằng nhau Nếu bớt 0,2 ở cả hai số thì đợc hai số có tỉ số bằng 4 Tìm hai số A và B đã cho

-GV nêu câu hỏi gợi ý cách giải bài toán , HS làm bài vào vở GV cùng cả lớp nhận xét chữa bài

3 Cũng cố dặn dò: Các em về nhà xem lại bài chuân bị bài sau

Thứ năm ngày 2 tháng 12 năm 2010 ( Tiết 1 + tiết 2 dạy 5A , tiết 3 + tiết 4 dạy 5B)

Tiết 1:Toán: Tỉ số phần trăm

I/ Mục tiêu: Bớc đầu nhận biết về tỷ số phần trăm

- Biết viết một số phân số dới dạng tỷ số phần trăm

- Bài tập cần làm Bt1, BT2

II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ: Cho HS làm lại bài tập 4 tiết 73

2-Bài mới:

2.1-Kiến thức:

a) Ví dụ 1:

-GV nêu ví dụ, giới thiệu hình vẽ, rồi

Trang 6

hỏi HS:

+Tỉ số của diện tích trồng hoa hồng và

diện tích vờn hoa bằng bao nhiêu?

-GV viết lên bảng: 25/100 = 25% là tỉ

số %

-Cho HS tập đọc và viết kí hiệu %

b) Ví dụ 2:

-GV nêu ví dụ, yêu cầu HS:

+Viết tỉ số của HS giỏi và HS toàn

tr-ờng

+Đổi thành phân số TP có mẫu số là

100

+Viết thành tỉ số phần trăm

+Viết tiếp vào chỗ chấm: Số HS giỏi

chiếm số HS toàn trờng

-GV: Tỉ số phần trăm 20% cho ta biết

cứ 100 HS trong toàn trờng thì có 20

HS giỏi

-Bằng 25 : 100 hay 25 / 100

-HS viết vào bảng con

-HS viết: 80 : 400 -HS đổi bằng 20 / 100

-HS viết: 20 / 100 = 20%

-Số HS giỏi chiếm 20% số HS toàn tr-ờng

2.2-Luyện tập:

*Bài tập 1 (74): Viết (theo mẫu)

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV hớng dẫn HS phân tích mẫu

-Cho HS làm vào bảng con

-GV nhận xét

*Bài tập 2 (74):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS nêu cách làm

-Cho HS làm vào vở, 2 HS làm vào

bảng phụ, sau đó chữa bài

*Kết quả:

25% 15% 12% 36%

*Bài giải:

Tỉ số phần trăm của số sản phẩm đạt chuẩn và tổng số sản phẩm là:

95 : 100 =

100

95

= 95%

Đáp số: 95%

3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn lại các kiến thức vừa

học

Tiết 2: Luyện từ và câu tổng kết vốn từ

I/ Mục tiêu: Nêu đợc một số từ ngữ, tục ngữ , thành ngữ , ca giao nói về quan hệ

gia đình , thầy trò , bạn bè theo yêu cầu của BT1 ; BT2

- Tìm đợc một số từ ngữ tả hình dáng của ngờitheo yêu cầu của BT3 ( chọn 3 trong

số 5 ý a,b,c,d,e)

-Viết đợc đoạn văn tả hình dáng ngời thân khoảng 5 câu theo yêu cầu của BT4

II/ Đồ dùng dạy học:-Bảng phụ viết kết quả của bài tập 1.

-Bảng nhóm, bút dạ

III/ Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ: HS làm bài tập 1 trong tiết LTVC trớc

2- Dạy bài mới:

2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học

2.2- Hớng dẫn HS làm bài tập

*Bài tập 1(151):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV hớng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu của *VD về lời giải :a) cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, thím, cô,

Trang 7

-Cho HS làm vào vở bài tập

-Mời một số HS trình bày

-HS khác nhận xét

-GV treo bảng phụ ghi kết quả của bài

tập 1, nhận xét chốt lời giải đúng

*Bài tập 2 (151):

-Mời 1 HS đọc đề bài

-Cho HS làm theo nhóm 9 vào bảng

nhóm

+Nhóm 1: Chủ đề về quan hệ gia đình

+Nhóm 2: Chủ đề về quan hệ thầy trò

+Nhóm 3: Chủ đề về quan hệ bè bạn

-Mời đại diện nhóm trình bày

-Các nhóm khác nhận xét bổ sung

-GV kết luận nhóm thắng cuộc

-Cho HS nối tiếp nhau đọc thuộc các

câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao trên

*Bài tập 3 (151):

-Cho HS làm bài theo nhóm 5

(Các bớc thực hiện tơng tự bài tập 2)

*Bài tập 4 (151):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV nhắc HS: Có thể viết nhiều hơn 5

câu

-Cho HS viết bài vào vở

-Mời HS nối tiếp nhau đọc kết quả bài

làm

-GV nhận xét, chấm điểm

-Cả lớp bình chọn ngời viết đoạn văn

hay nhất, chỉ đúng tên các từ loại trong

đoạn văn

bác, b) thầy giáo, cô giáo, bạn bè, bạn thân, c) công nhân, nông dân, hoạ sĩ, bác sĩ, d) Kinh, Tày, Nùng, Thái, Mờng,

*VD về lời giải:

a)Về quan hệ gia đình:

-Chị ngã em nâng

-Con hơn cha là nhà có phúc

b) Về quan hệ thầy trò:

-Không thầy đố mày làm nên

-Kính thầy yêu bạn

c) Về quan hệ bè bạn:

-Học thầy không tầy học bạn

-Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ

*VD về lời giải:

a) Miêu tả mái tóc: Đen nhánh, hoa râm,

b) Miêu tả đôi mắt: Một mí, hai mí, ti hí,

-HS đọc yêu cầu

-HS viết vào vở

-HS đọc

3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học.

-Dặn HS về ôn lại kĩ các kiến thức vừa ôn tập

Buổi chiều

Tiết5:Toán Luyện tập Tỉ số phần trăm

I/ Mục tiêu: Cũng cố cho học sinh về tỷ số phần trăm

-Biết viết một số phân số dới dạng tỷ số phần trăm

- Vận dụng các kiến thức đã học để làm tốt các bài tập có liên quan

II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra vở bài tập về nhà của học sinh

2-Bài mới: GTB

Bài tập1: Một vờn cây có 500 cây , trong đó có 300 cây cam và 200 cây chanh Viết tiếp vào chổ chấm thích hợp :

a, Tỉ số giữa cây cam và số cây trong vờn là

- Tỉ số giữa số cây chanh và số cây trong vờn là

b, Các tỉ số ttrên viết dới dạng phân số thập phân là

- Các tỉ số trên viết dới dạng tỉ số phần trăm là

+ HS làm bài tập vào vở GV nhận xét chữa bài

Bài tập2: Viết thành tỉ số phần trăm (theo mẫu)

Trang 8

M: 3

4=

75

100 =75 %

a, 1

2= ; b,

2

4= ; c,

3

5= ; d,

4

10=

+ HS làm bài tập vào vở GV nhận xét chữa bài

Bài tập 3(HSKG):Viết thành phân số tốigiản theo mẫu:

M: 75 % = 75

100 =

3 4

a, 5% = ; b, 10% = ; c, 15 % = ; d, 30 % =

+ HS làm bài vào vở GV nhẫnét chữa bài

3 Cũng cố dặn dò: Các em về nhà xem lại bài chuẩn bị bài sau

Tiết 6:Tập làm văn Luyện tập tả ngời(Tả hoạt động)

I/ Mục tiêu: Nêu đợc nội dung chính của từng đoạn , những chi tiết tả hoạt động

của nhân vật trong bài văn ( BT1)

- Viết đợc một đoạn văn tả hoạt động của một ngời( BT2)

II/ Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ ghi sẵn lời giải của bài tập 1

III/ Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ:

Cho HS đọc lại biên bản cuộc họp của tổ, lớp hoặc chi đội

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài:

-Trong tiết học trớc, các em đã biết tả ngoại hình nhân vật Trong tiết học hôm nay, các em sẽ tập tả hoạt động của một ngời mà mình yêu mến

2.2-H ớng dẫn HS làm bài tập :

*Bài tập 1:

-Mời 2 HS nối tiếp nhau đọc nội dung bài

-GV hớng dẫn HS hiểu rõ yêu cầu của đề

bài

-Cho HS trao đổi theo cặp

-Mời một số HS trình bày

-Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại ý kiến

đúng bằng cách treo bảng phụ

*Bài tập 2

-Mời 2 HS nối tiếp nhau đọc yêu cầu của đề

bài và 4 gợi ý trong SGK Cả lớp theo dõi

trong SGK

-GV kiểm tra việc chuẩn bị của HS

-GV nhắc HS chú ý:

+Đoạn văn cần có câu mở đoạn

+Nêu đợc đủ, đúng, sinh động những nét

tiêu biểu về hoạt động nhân vật em chọn tả

Thể hiện đợc tình cảm của em với ngời đó

+Cách sắp xếp các câu trong đoạn hợp lí

+ Các câu văn trong đoạn phải cùng làm nổi

*Lời giải:

a)-Đoạn 1: Từ đầu đến loang ra mãi

-Đoạn 2: Tiếp cho đến nh vá áo ấy

-Đoạn 3: Phần còn lại

b)-Đoạn 1: Tả bác Tâm vá đờng -Đoạn 2: Tả KQLĐ của bác Tâm

-Đoạn 3: Tả bác Tâm đớng trớc mảng đờng đã vá xong

c) Tay phải cầm búa, tay trái xếp rất

-HS đọc, những HS khác theo dõi SGK

-HS chú ý lắng nghe phần gợi ý của GV

Trang 9

bật hoạt động của nhân vật và thể hiện cảm

xúc của ngời viết

-Cho HS viết đoạn văn vào vở

-Cho HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn

-Cả lớp bình chọn ngời viết đoạn văn tả

ngoại hình nhân vật hay nhất, có nhiều ý

mới và sáng tạo

-GV nhận xét, chấm điểm một số đoạn văn

-HS viết đoạn văn vào vở

-HS đọc

-HS bình chọn

3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học, yêu cầu những HS làm bài cha đạt về

hoàn chỉnh đoạn văn

-Nhắc HS chuẩn bị bài sau

Tiết 7:Kể chuyện Kể chuyện đã nghe đã đọc

I/ Mục tiêu: Kể lại đợc câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về những ngời đã góp sức

mình chống lại đói nghèo, lạc hậu vì hạnh phúc của nhân dân theo gợi ý của SGK , biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện , biết nghe và nhận xét lời kể của bạn

II/ Đồ dùng dạy học:

Một số truyện có nội dung viết về nhữg ngời đã góp sức mình chống lại đói nghèo, lạc hậu

III/ Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ:

HS kể lại 1-2 đoạn truyện Pa-xtơ và em bé và trả lời câu hỏi về ý nghĩa của câu chuyện

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2.2-H ớng dẫn HS kể chuyện :

a) Hớng dẫn HS hiểu đúng yêu cầu của

đề:

-Mời một HS đọc yêu cầu của đề

-GV gạch chân những chữ quan trọng

trong đề bài ( đã viết sẵn trên bảng lớp )

-Mời 2 HS đọc gợi ý 1, 2,3,4 trong

SGK

-Cho HS nối tiếp nhau nói tên câu

chuyện sẽ kể

-Cho HS gạch đầu dòng trên giấy nháp

dàn ý sơ lợc của câu chuyện

b) HS thực hành kể truyện, trao đổi về

nội dung câu truyện

-Cho HS kể chuyện theo cặp, trao đổi

về nhân vật, chi tiết, ý nghĩa chuyện

-GV quan sát cách kể chuyện của HS

các nhóm, uốn nắn, giúp đỡ các em

GV nhắc HS chú ý kể tự nhiên, theo

trình tự hớng dẫn trong gợi ý 2 Với

những truyện dài, các em chỉ cần kể

1-2 đoạn

-Cho HS thi kể chuyện trớc lớp:

+Đại diện các nhóm lên thi kể

+Mỗi HS thi kể xong đều trao đổi với

bạn về nội dung, ý nghĩa truyện

-HS đọc đề

Kể một câu truyện em đã nghe hay đã

đọc nói về những ngời đã góp sức mình chống lại đói nghèo lạc hậu, vì hạnh phúc của nhân dân

-HS đọc

-HS nói tên câu chuyện mình sẽ kể

-HS kể chuyện theo cặp Trao đổi với với bạn về nhận vật, chi tiết, ý nghĩa câu chuyện

-HS thi kể chuyện trớc lớp

-Trao đổi với bạn về nội dung ý nghĩa câu chuyện

Trang 10

-Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm,

bình chọn:

+Bạn tìm đợc chuyện hay nhất

+Bạn kể chuyện hay nhất

+Bạn hiểu chuyện nhất

3- Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét giờ học

-Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện các em đã tập kể ở lớp cho ngời thân nghe ; chuẩn bị trớc nội dung cho tiết kể chuyện lần sau - Kể chuyện về một buổi sum họp

đầm ấm trong gia đình

Thứ sáu ngày 3 tháng 12 năm 2010

Tiết1:Tập làm văn Luyện tập tả ngời(Tả hoạt động)

I/ Mục tiêu:-Biết lập dàn ý bài văn tả hoạt động của ngời ( BT1)

- Dựa vào dàn ý đã lập , viết đợc đoạn văn tả hoạt động của ngời( BT2)

II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ để HS lập dàn ý làm mẫu.

III/ Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ:

-Cho HS đọc lại đoạn văn tả hoạt động của một ngời ở tiết trớc đã đợc viết lại 2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2.2-H ớng dẫn HS luyện tập:

*Bài tập 1:

-Mời một HS đọc yêu cầu trong SGK

-Cho HS xem lại kết quả quan sát một bạn nhỏ hoặc

một em bé ở tuổi tập đi, tập nói

-Mời 1 HS khá, giỏi đọc kết quả ghi chép Cho cả

lớp NX

-GV treo bảng phụ ghi dàn ý khái quát của một bài

văn tả ngời, mời 1 HS đọc

-GV nhắc HS chú ý tả hoạt động của nhân vật để

qua đó bộc lộ phần nào tính cách nhân vật

-Cho HS lập dàn ý, 2 HS làm vào bảng nhóm

-Mời một số HS trình bày

-Mời 2 HS làm bài vào bảng nhóm trình bày

-Cả lớp và GV nhận xét

-GV đánh giá cao những dàn ý thể hiện đợc ý riêng

trong quan sát, trong lời tả

*Bài tập 2:

-Mời 1 HS yêu cầu của bài

-GV kiểm tra việc chuẩn bị của HS

-GV nhắc HS chú ý:

+Đoạn văn cần có câu mở đoạn

+Nêu đợc đủ, đúng, sinh động những nét tiêu biểu

về hoạt động nhân vật em chọn tả Thể hiện đợc tình

cảm của em với ngời đó

+Cách sắp xếp các câu trong đoạn hợp lí

+Các câu văn trong đoạn phải cùng làm nổi bật hoạt

động của nhân vật và thể hiện cảm xúc của ngời

viết

-Cho HS viết đoạn văn vào vở

-Cho HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn

-Cả lớp bình chọn ngời viết đoạn văn tả hoạt động

nhân vật hay nhất, có nhiều ý mới và sáng tạo

-HS đọc

-HS xem lại kết quả quan sát

-Một HS giỏi đọc, cả lớp nhận xét

-HS nghe

-HS lập dàn ý vào nháp -HS trình bày

-HS đọc yêu cầu

-HS nghe

-HS viết đoạn văn vào vở -HS đọc

-HS bình chọn

Ngày đăng: 25/10/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-HS viết bảng con. - HS viết bài. - HS soát bài.  2.3- Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả. - Kế hoạch bài dạy tuần 15 ngày 2 buổi( Lớp B)
vi ết bảng con. - HS viết bài. - HS soát bài. 2.3- Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả (Trang 2)
-Mời 4 HS lên bảng chữa bài. -Cả lớp và GV nhận xét.  *Bài tập 4 (72): Tìm x -Mời 1 HS nêu yêu cầu. - Kế hoạch bài dạy tuần 15 ngày 2 buổi( Lớp B)
i 4 HS lên bảng chữa bài. -Cả lớp và GV nhận xét. *Bài tập 4 (72): Tìm x -Mời 1 HS nêu yêu cầu (Trang 3)
-GV nêu ví dụ, giới thiệu hình vẽ, rồi hỏi HS: - Kế hoạch bài dạy tuần 15 ngày 2 buổi( Lớp B)
n êu ví dụ, giới thiệu hình vẽ, rồi hỏi HS: (Trang 7)
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ để HS lập dàn ý làm mẫu. III/ Các hoạt động dạy học: - Kế hoạch bài dạy tuần 15 ngày 2 buổi( Lớp B)
d ùng dạy học: Bảng phụ để HS lập dàn ý làm mẫu. III/ Các hoạt động dạy học: (Trang 12)
1-Kiểm tra bài cũ: Cho HS làm vào bảng con: Tìm tỉ số phần trăm của 39 : 100 =? 2-Bài mới: - Kế hoạch bài dạy tuần 15 ngày 2 buổi( Lớp B)
1 Kiểm tra bài cũ: Cho HS làm vào bảng con: Tìm tỉ số phần trăm của 39 : 100 =? 2-Bài mới: (Trang 13)
-Mời 2 HS lên bảng chữa bài. -Cả lớp và GV nhận xét. *Bài tập 3 (75): - Kế hoạch bài dạy tuần 15 ngày 2 buổi( Lớp B)
i 2 HS lên bảng chữa bài. -Cả lớp và GV nhận xét. *Bài tập 3 (75): (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w