II/ Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị: - Bảng phụ viết sẵn chữ mẫu theo nội dung luyện viết - Các tranh minh hoạ để giải thích từ nếu có HS chuẩn bị: - Vở Tập viết - Bảng con, bút chì, khăn t[r]
Trang 1Tuần 7
Thứ hai, ngày tháng năm 2011
Học vần:
Bài 27: Ôn tập
I.Mục tiêu:
- Đọc được :p,ph,nh, g gh, q , qu, gi , ng, ngh, y, tr ; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 22 đến bài 27
- Viết được: p, ph, nh, g ,gh, q, qu, gi, ng, ngh , y, tr; các từ ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại mộy đoạn truyện theo tranh truyện kể : tre ngà
*HS khá, giỏi biết đọc trơn và kể được 2 -3 đoạn truyện theo tranh
II Đồ dùng dạy học:
GV chuẩn bị:
- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
- Tranh minh hoạ bài học
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
HS chuẩn bị:
- Bảng con
- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi đọc, viết : ytá, tre ngà, chú ý,
- Đọc câu: Bé bị ho mẹ cho bé ra ytế xã
2.Dạy học bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Ôn tập:(15 phút)
a Các chữ và các âm vừa học
- GV đính bảng ôn
- GV chỉ:
- GV đọc
b Ghép chữ thành tiếng
- Đọc chữ vừa ghép
c Đọc từ ngữ ứng dụng
nhà ga tre ngà
quả nho ý nghĩ
d Tập viết từ ngữ ứng dụng
Tiết 2
3.Luyện tập
- 3 HS
- 2 HS
- Theo dõi bảng ôn Đọc theo hướng dẫn của gv
- HS đọc chữ
+ Ghép ở bảng cài
- HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ cột ngang
- Đọc cá nhân, nhóm , lớp
- Luyện viết bảng con
- Tre ngà quả nho
Trang 22 2
a) Luyện đọc: (10 Phút )
c.Đọc câu ứng dụng :
-Đính tranh , nêu nội dung câu ứng dụng
b) Luyện viết (10phút )
c) Kể chuyện : “ Tre ngà “
- GV hướng dẫn truyện theo tranh
4 Củng cố, dặn dò:
* Trò chơi: Tìm chữ vừa học
*Nhận xét tiết học
- HS đọc toàn bài
- Cá nhân, bàn, nhóm, lớp
- HS đọc - Cá nhân, bàn, nhóm, lớp
- Vở tập viết
- Cá nhân kể theo tranh
- HS tập kể chuyện theo tranh -Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn -Chuẩn bị bài sau
Toán Kiểm tra
I/ Mục tiêu:
+ Tập trung vào đánh giá:
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10; đọc , viết các số ,nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy
số từ 0 đến 10; nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác
II/ Đề kiểm tra:
Câu 1: Số ?
0
Câu 2: Số ?
0 4 3 0
Câu 3: Viết các số : 2, 5, 10, 7, 1, 3.
a) Theo thứ tự từ lớn đến bé :
b) theo thứ tự từ bé đến lớn :
Trang 3Câu 4: Số ?
Có hình tam giác.
Có hình vuông.
Có hình tròn.
Câu 5: 10 9 3 4 6 9 2 8
1 0 8 7 10 10 6 6
* Lưu ý: GV có thể hướng dẫn HS biết yêu cầu của bài tập
III/ Cách đánh giá, chấm điểm: 10 điểm ( Mỗi bài đúng 2 điểm )
Thủ công
Xé, dán hình quả cam (Tiết 2)
I/ Mục tiêu:
- Thực hành cách xé, dán được hình quả cam tương đối phẳng
- Trình bày đẹp, rõ ràng
- Có thái độ tốt trong học tập Yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị:
GV chuẩn bị:
+ Bài mẫu đẹp Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,
HS chuẩn bị:
+ Vở thủ công Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,
III/ Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra:
-GV kiểm tra phần học trước
-Nhận xét
-Bắt bài hát khởi động
2.Bài mới
a/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
b/HD quan sát, nhận xét:
-Đưa bài mẫu đẹp:
+ Đây là quả gì ?
+ Quả cam có màu gì ?
+ Quả cam có dạng hình gì? giống cái gì
?
c/Thực hành:
-Để dụng cụ học thủ công lên bàn lớp trưởng cùng GV kiểm tra
-Hát tập thể
-Nêu tên bài học -HS quan sát, nhận xét
+ Đây là hình quả cam + Có màu xanh, có màu vàng,
+ Hình tròn
+ Giống cái bánh, ông trăng tròn,
>
<
=
Trang 4-Xé hình vuông
-Xé hình tròn
-Xé các mép tạo hình quả cam
-Dán quả cam
- Nhận xét, đánh giá sản phẩm
3 Nhận xét, dặn dò:
* Trò chơi: Thi ghép hình nhanh
* Nhận xét:
-Dặn dò bài sau
-HS làm theo hướng dẫn -HS thao tác xé hình theo HD của GV
-HS thao tác dán hình quả cam
* Lớp chia 2 nhóm chơi -Nghe nhận xét
-Chuẩn bị bài học sau
Học vần*:
Ôn luyện: Tiết 1: y - tr (Trang 41)
I/ Mục tiêu:
- Học sinh đọc đúng, tìm được tiếng có âm y, tr qua hình ảnh minh họa
- Biết đọc bài: Dì Trà ( BT2)
- Viết đựơc từ: Dì là y tá trẻ theo đúng quy trình chữ viết (BT3)
* HSKG: đọc trơn được bài ứng dụng
II/ Đồ dung dạy học:
G/v: Bảng lớp kẻ sẵn dòng (BT3)
H/s: Vở thực hành
III/ Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: ôn âm y, tr
2 Hướng dẫn học sinh ôn luyện:
Đọc: y tá, trẻ, tre ngà Viết bảng con
Nhận xét chữa bài Đọc lại bài
3 Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1: Tiếng nào có chữ y, tiếng nào có chữ
tr?
- Hướng dẫn học sinh tìm chữ ở dưới tranh,
xem tranh để nêu y: ytr: tre, trẻ, trê, tra, trà, trĩ
- Gọi học sinh đọc H/s đọc cá nhân - đồng thanh
*HSKG: đọc trơn
Bài 2: Đọc: Dì Trà Hs luyện đọc theo từng câu - cả bài
*H/s khá giỏi đọc trơn bài
Trang 5Toán *:
Ôn luyện: Kiểm tra (trang 29)
I/ Mục tiêu:
Tập trung vào đánh giá:
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, đọc viết các số, nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10.
- Nhận biết hình vuông, hình tam giác.
II/ Chuẩn bị:
VBT
III/ Hoạt động dạy học:
Hướng dẫn hs làm bài tập : Hs lần lượt làm các bài tập
vuông ở dưới Bài 2:Số?
Bài 3:>,<,= ?
0 1 7 7 10 6
8 5 3 9 4 8
Bài 4: Số?
hình tam giác .hình vuông
Thu bài chấm
Nhận xét - chữa bài
Thứ ba, ngày tháng năm 2011
Học vần:
Nhận biết tiếng có âm y, tr Nhận xét chữa bài
Bài 3: Viết
Giáo viên viết mẫu H/s quan sát và nêu quy trình viết
Nhận xét
Thu vở chấm
3 Nhận xét tiết học:
Trang 6Bài 28: Chữ thường - Chữ hoa
I Mục tiêu:
- Bước đầu nhận diện được chữ in hoa
- Đọc được câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng
- Luyện đọc từ 2-3 câu theo chủ đề: Ba vì
*HSKG: Biết đọc trơn
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng chữ in thường- Chữ in hoa
- Tranh minh hoạ: 2 tranh
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:(5 phút ) Kiểm tra bài cũ
- Đọc toàn bài ôn tập
Hoạt động 2:(15 phút ) Giới thiệu bài
- Treo bảng chữ thường
- Treo bảng chữ hoa
*Giải lao: (2 phút )
Hoạt động 3:(10 phút) Nhận diện chữ hoa
- Dựa vào chữ thường đọc chữ hoa
- GV chỉ vào chữ in hoa để hs đọc âm của
chữ
- Nhận xét
Tiết 2
1 Luyện tập
a) Luyện đọc : (10 phút )
- Luyện đọc lại phần đã học tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
- GV chỉ các chữ in hoa trong câu
- Cho hs đọc câu ứng dụng, GV sửa
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
b)Luyện viết:(10 phút)
- HD mẫu
- Nhận xét, chấm vở
c) Luyện nói: (10 phút )
- Cho hs đọc đề bài : Ba Vì
- GV giới thiệu về địa danh Ba Vì
- Sử dụng chủ đề trên nhưng mở rộng luyện
nói tốt
2 Củng cố, dặn dò
- 4 HS
- HS quan sát, đọc theo
* Giải lao
- Thảo luận về điểm giống và khác nhau, kích thước
- Đọc theo HS của GV
- Nhận xét bạn đọc
Đọc : nhóm, cá nhân , lớp
- Viết vở tập viết
- HS Quan sát tranh vẽ, nhận xét
- HS đọc tên chủ đề : Ba Vì
Đạo đức
Trang 7Bài 4: Gia đình em (Tiết 1)
I/ Mục tiêu:
- Giúp HS bước đầu biêt được trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương , chăm sóc
- Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng , lễ phép, vâng lời, ông bà, cha mẹ
- Lễ phép, vâng lời ông bà , cha mẹ
* Trẻ em có quyền có gia đình , có cha mẹ
*Phân biệt đượ các hành vi, việt làm phù hợp và chưa phù hợp về kính trọng , lễ phép, vâng lời ông bà ,cha mẹ
II/ Tài liệu và phương tiện:
- Vở BT Đạo đức 1
- Bài hát: “Cả nhà thương nhau” “Mẹ yêu không nào”
- Một số trò chơi
III/ Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
I.Hoạt động 1: Khởi động
-GV tổ chức: Bắt bài hát
+ Đối với cha mẹ, anh chị các em cần phải
làm gì ?
+ Lễ phép với người lớn thể hiện điều gì
-Kết luận:
II.Hoạt động 2: Quan sát tranh BT 2
-Yêu cầu cả lớp quan sát tranh vẽ
+ Trong tranh có những ai ?
+ Họ đang làm gì ? Ở đâu ?
-Nhận xét, kết luận:
III.Hoạt động 3: Thảo luận theo lớp
-Nêu lần lượt câu hỏi:
+ Trong gia đình, hằng ngày ông bà cha mẹ
thường dạy bảo em điều gì ?
+ Các em thực hiện những điều đó như thế
nào ?
*Kết luận:
IV.Hoạt động 4: Kể về gia đình em
-GV đưa ra tình huống theo nội dung bài
học để học sinh thảo luận
-Kết luận:
V.Hoạt động 5: Tổng kết, dặn dò
-Nhận xét, dặn dò
-HS hát bài “cả nhà thương nhau”
-Trả lời cá nhân
- Trả lời theo ý hiểu
-Thảo luận cặp đôi và kể nội dung từng tranh
-HS tự làm bài -Trao đổi kết quả -Trình bày trước lớp
-HS thảo luận, trình bày kể về gia đình mình
- HS nhận xét
- Nêu lại nội dung bài học
- Chuẩn bị bài sau
Tự nhiên và xã hội:
Bài 7: Thực hành: Đánh răng và rửa mặt
I/ Mục tiêu:
Trang 8- HS biết đánh răng rửa mặt đúng cách.
*/ Giáo dục hs biết cách đánh răng, rửa mặt đúng cách và tiết kiệm nước
II/ Chuẩn bị:
GV chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ phóng to
- Bàn chải đánh răng, mô hình răng,
HS chuẩn bị:
- Hình minh hoạ SGK SGK Tự nhiên và Xã hội
III/ Các hoạt động dạy học:
I.Khởi động:
- Trò chơi “Cô bảo”
II.Dạy học bài mới:
1.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
Hoạt động 1: Thực hành đánh răng
-GV hỏi: Em nào cho cô biết
+Mặt trong của răng
+Mặt ngoài của răng
+Mặt nhai của răng
*GV kết luận: Thực hiện đánh răng rửa
mặt cho hợp vệ sinh
Hoạt động 2: Quan Sát tranh
-Nêu yêu cầu:
+ Em thấy việc làm nào đúng, việc làm nào
sai ? Vì sao ?
-Kết luận:
Hoạt động 3: Làm thế nào chăm sóc và bảo
vệ răng
-Chúng ta nên đánh răng, súc miệng lúc nào
là tốt nhất ?
-Vì sao không nên ăn nhiều đồ ngọt ?
-Khi bị đau răng ta nên làm gì ?
-Kết luận:
Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò
+Trò chơi: “Răng ai sạch đẹp”
-HDHS cách chơi:
-Phổ biến luật chơi
-Thảo luận, trình bày
-Hát tập thể:
-Quan sát thảo luận -HS làm việc nhóm 2 -HS trình bày, nhận xét bổ sung
-Cứ 2 em kiểm tra răng cho nhau -Các nhóm trình bày
-Nhận xét bổ sung
-Quan sát tranh, trả lời câu hỏi
-Quan sát, trình bày
-HS tóm tắt những việc nên làm và không nên làm
-HS trả lời, nhận xét bổ sung
-Trả lời theo ý hiểu + ta nên đánh răng vào buổi tối và buổi sáng
+ Hạn chế ăn đồ ngọt như bánh kẹo + Khi răng bị đau ta nên tới bác sĩ khám
và điều trị
-Nghe phổ biến + Tiến hành chơi + Vài em tham gia cùng chơi -Nhận xét
Thứ tư, ngày tháng năm 2011
Toán:
Phép cộng trong phạm vi 3
I/ Mục tiêu:
Trang 9-Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3;
- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3
- Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3
II Đồ dùng dạy học:
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học
- Có thể chọn các mô hình phù hợp với các tranh vẽ trong bài học
III Các hoạt động dạy học:
GV HS 1/ Kiểm tra bài cũ;(5 phút) + Nêu cấu tạo số 10 - Đọc viết, đếm số 0 đến 10 2/ Bài mới a/ Giới thiệu phép cộng, bảng cộngtrong phạm vi 3 + HDHS học phép cộng: 1 + 1 = 2 -Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ trong bài học -Có 1 con gà, thêm 1 con gà nữa Hỏi có tất cả mấy con gà ? -Chỉ vào mô hình: 1 con gà thêm 1 con gà được 2 con gà -GV nêu: Ta viết 1 + 1 = 2 đọc 1 cộng 1 bằng 2, chỉ vào hỏi: 1 cộng 1 bằng mấy? + HD HS học phép cộng 2 + 1 = 3 (tương tự như 1+1=2 ) + HD HS học phép cộng 1 + 2 = 3 theo 3 bước tương tự như 2 + 1 = 3 d- GV chỉ vào 3 cộng thức 1 + 1 = 2, 2 + 1 = 3, 1 + 2 =3 và nêu + Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ cuối cùng trong bài học nêu câu hỏi 2 + 1 = 3, 1 + 2 = 3 3 Hướng dẫn làm bài tập: Bài 1: Tính: Bài 2: Tính: - 4 HS - 4 HS -HS quan sát hình vẽ -HS nêu lại bài toán -HS nêu lại :" một thêm một bằng hai " -HS đọc 1 cộng 1 bằng 2 -HS tự quan sát hình vẽ và tự nêu vấn đề -HS học phép cộng -HS dọc các phép cộng trên bảng -HS quan sát hình vẽ - Nêu yêu cầu - Tính rồi ghi kết quả sau dấu bằng 1 + 1 = 2 1 + 2 = 3 2 + 1 = 3 - Đọc - chữa bài - Nêu yêu cầu - HS viết phép cộng theo cột dọc, rồi làm tính và chữa bài 1 1 2
+ + +
1 2 1
2 3 3
- HS tự làm bài và chữa bài
Trang 10Bài 3: Nối phép tính với số thích hợp:
Hướng dẫn HS cách làm bài
4/Củng cố, dặn dò:
- Nêu yêu cầu -HS thi đua nối đúng nối nhanh
1 + 2 1 + 1 2 + 1
Vài hs đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 3
Học vần:
Bài 29: ia
A.Mục tiêu
- HS nhận biết được vần ia
- Đọc được: ia, lá tía tô, từ và câu ứng dụng :Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá
- Viết được : ia, lá tía tô
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:“Chia quà”
*HSKG: Biết đọc trơn
B Đồ dùng dạy học:
GV chuẩn bị:
- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
- Tranh minh hoạ bài học
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
HS chuẩn bị:
- Bảng con
- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
- Sách GK Tiếng Việt lớp 1
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ: ( 5phút )
-Đọc câu ứng dụng : Bố mẹ cho bé và chị
Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa
-Đọc toàn bài
*GV nhận xét bài cũ
II.Bài mới:
1/Giới thiệu bài: (2 – 3 phút ) Ghi đề bài
2/Dạy vần:( 22 phút )
a) Nhận diện vần: ia
-Vần ia được tạo nên từ : i và a
- Hãy so sánh ia với a
-3 HS
- Đọc tên bài học: ia
- HS đọc theo
- HS so sánh:
+ Giống: a + Khác : ia có thêm i
Trang 11b) Đánh vần:
- Hướng dẫn cho hs đánh vần i-a-ia
Ghép vần, tiếng:
- Đọc tiếng khoá, từ ngữ khoá
c) Luyện Viết:
- GV viết mẫu: ia
- Nhận xét, chữa sai
d) Đọc từ ngữ ứng dụng
-GV đọc mẫu : -tờ bìa - vỉa hè
-lá mía - tỉa lá
Tiết 2
3/ Luyện tập
a) Luyện đọc:( 10 phút )
- Luyện đọc lại các vần ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
+ Đưa tranh minh hoạ:
-Đọc câu ứng dụng
Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá
b) Luyện viết:( 10 phút )
-Viết vở tập viết bài 29
c) Luyện nói:
-Cho hs đọc đề bài : Chia quà
-Luyện nói theo tranh
4/ Củng cố, dặn dò
* Trò chơi: Tìm tiếng có vần ia
* Nhận xét tiết học
-Đánh vần: i - a - ia -Ghép vần, tiếng: ia, tía
- Đọc cá nhân i-a-ia tờ-ia-tia-sắc-tía
lá tía tô
- Viết bảng con: ia, lá tía tô
- Đọc các từ ngữ ứng dụng
- Cá nhân, nhóm ,lớp
*HSKG: Đọc trơn
-Luyện đọc cá nhân
-HS nhận xét tranh
- Luyện đọc: cá nhân, nhóm, lớp
-Viết bảng con -HS viết vào vở
-HS nói tên theo chủ đề:
+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu: + Thảo luận, trình bày
-HS chia 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn -Chuẩn bị bài sau
Học vần*:
Ôn luỵện: Bài 29 : ia (trang 30)
I/ Mục tiêu:
- Giúp hs nắm chắc vần ia để đọc đúng , nhanh
- Nối và điền được các từ theo yêu cầu
- Viết được từ: tờ bìa, vĩa hè
II/ Chuẩn bị:
Gv: Bảng phụ viết bài 1, kẻ sẵn dòng ở bảng để hướng dẫn viết bài 3
Hs: VBT, hộp TVTH
III/ Hoạt động dạy học:
Trang 12
HĐGV HĐHS
1.Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn ôn tập:
a/ Yêu cầu hs viết: tỉa lá, vỉa hè, tờ bìa Hs viết bảng con
Luyện đọc các từ vừa viết Cho hs ghép các từ có vần vừa học Hs thi đua ghép
Nhận xét - khen hs ghép đúng
b/ Hướng dẫn làm bài tập:
thành câu thích hợp
Tổ chức cho 2 đội tham gia chơi 2 đội tham gia chơi - nối đúng , nhanh
Cha tỉa lá, bà chia quà, mẹ trỉa đỗ Nhận xét - tuyên dương
Đọc tiếng đã hoàn chỉnh
Cho hs viết vở - theo dõi - uốn nắn Viết vào vở
*Chấm bài
3.Nhận xét tiết học:
Thứ năm, ngày tháng năm 2011
Học vần Bài 30: ua - ưa
A.Mục tiêu :
- HS nhận biết được vần ua-ưa
- Đọc được: ua, ưa, cua bể , ngựa gỗ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ua, ưa, cua bể,ngựa gỗ
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Giữa trưa
*HSKG: Biết đọc trơn
B Đồ dùng dạy học:
GV chuẩn bị:
- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
- Tranh minh hoạ bài học
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
HS chuẩn bị:
- Bảng con
- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
Trang 13I.Kiểm tra bài cũ:(5 phút )
-Đọc và viết các từ: tờ bìa, lá mía.
Vỉa hè, tỉa lá.
-Đọc câu ứng dụng:
-Đọc toàn bài
*GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài: (2phút)
2/Quy trình dạy vần ua, ưa: (15 phút)
a.Nhận diện vần: ua
-GV viết lại vần ua
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu ua
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng cua và đọc cua
-Ghép tiếng: cua
-Nhận xét, điều chỉnh
-Từ khoá: -cua bể
b.Nhận diện vần: ưa
-GV viết lại chữ ưa
-Hãy so sánh vần ua và vần ưa ?
*Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu ưa
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng ngựa và đọc
-Ghép tiếng: ngựa
-Nhận xét
-Từ khoá: -ngựa gỗ
c.HDHS viết: (7 phút )
-Viết mẫu: cua bể, ngựa gỗ
Hỏi: Vần ua tạo bởi mấy con chữ ?
Hỏi: Vần ưa tạo bởi mấy con chữ
d.Đọc từ ngữ ứng dụng:( 5Phút)
-Đính từ lên bảng:
cà chua tre nứa
nô dùa xưa kia
-Giải nghĩa từ ứng dụng
-dặn dò:( 2phút)
Tiết 2
-2 HS
-2 HS -1 HS
-Đọc tên bài học: ua, ưa
-HS đọc cá nhân: ua
-HS đánh vần: cờ - ua -cua -Cả lớp ghép: cua
-HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp
+ Giống nhau: chữ a + Khác nhau: Vần ưa có chữ ư ở trước, vần ua có chữ u ở trước
-Đọc cá nhân: ưa
-Đánh vần: ngờ-ưa–ngưa-nặng-ngựa -Cả lớp ghép tiếng: ngựa
-Đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Viết bảng con: cua bể, ngựa gỗ -Nhận xét
-Đọc cá nhân, nhóm, lớp +Tìm tiếng chứa âm vừa học
*HSKG: Đọc trơn -Nghe hiểu