Hướng dẫn HS luyện đọc và làm bài tập ở vë ¤L tiÕng ViÖt *Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát mẫu - HS quan sát chữ mẫu - GV treo chữ mẫu lên bảng - GV nêu câu hỏi nhËn xÐt mÉu -Có bao nhiêu[r]
Trang 1Tuần 34
Thứ 2 ngày 30 thỏng 4 năm 2012 Buổi sỏng:
TẬP ĐỌC Bác đưa thư
I. TIấU:
- bài cỏc mừng quýnh, nhễ nhại, mỏt lạnh, lễ phộp ! "#
$ %& % ' %( cú *+# cõu
- -.# / dung bài: Bỏc 0 % 1+ 1 trong 13 0 % ! 4 nhà Cỏc em " yờu 4$ và %84 súc Bỏc
:; < cõu %= 1 ( SGK )
* KNS : + Xỏc G% giỏ G
+ Ra I#6$ G%J I#6$ 1+ K
+ LM nghe tớch O
+ duy phờ phỏn
II.Q DÙNG RTU -V:
- Tranh minh %0 bài %
III.-WT XD@ RTU -V :
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- @ 2 HS bài “Núi dối hại thõn” và TL cỏc
cõu %= sau :
? Chỳ bộ %8 # 1; kờu ]#J ai ^ %_6 !
giỳp?
? Khi súi $ %` chỳ kờu ]# cú ai $ giỳp
khụng? ?O 13 \$ thỳc ra sao?
- GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới
HĐ1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
E 4b# bài 18 :" 1 > %`4 rói, tha
%$ tỡnh 4B Túm M / dung bài:
E 4b# :" 2 >%& BJ nhanh % :" 1
+Luyện đọc tiếng, từ ngữ khú:
Cho % sinh %2 :#` nhúm tỡm khú
trong bài, giỏo viờn _% chõn cỏc : mừng
quýnh, nhễ nhại, mỏt lạnh, lễ phộp
E- sinh :#63 \$ %<P %d0
+Luyện đọc cõu:
@ % sinh cõu theo cỏch: 4( em O
%e4 % ' cõu %] %+J $P f 1!
* 2 HS bài và :;
CLM nghe
- LM nghe và theo dừi %"4 trờn
_ *3 nhúm nờu, cỏc nhúm khỏc h sung
-5, 6 em cỏc khú trờn
- HS :" : < cỏc cõu theo y/c l0
Trang 2cỏc cõu sau Sau ) giỏo viờn 1 % sinh "#
bàn cõu 1, cỏc em khỏc O ] lờn m
$P cỏc cõu cũn :_
Luyện đọc đoạn:
Cho % sinh 2_ m $P nhau, 4(
\%h % là 4/ 2_
- Cho HS o thanh 4/ :"
HĐ2: ôn vần inh, uynh.
-Tỡm $ trong bài cú 1" inh?
-Tỡm $ ngoài bài cú 1" inh – uych.
- Nói câu chứa tiếng có vần inh – uych
*Giỏo viờn %M % sinh núi cho cõu
; khỏc %.#J trỏnh núi cõu m %d0
@ % sinh :_ bài, giỏo viờn %` xột
3 Củng cố - Dặn dò
- Gv nhận xét giờ học
GV
Cỏc % sinh khỏc theo dừi và %` xột
_
- m $P 3 em, thi 2_ 0 cỏc nhúm
- o thanh
* Cỏc nhúm thi #0 tỡm và ghi vào +6 cỏc $ cú 1" inh – uych trong bài,
nhúm nào tỡm và ghi < %K#
$ nhúm ) %M
*Cỏc em % trũ % thi núi cõu %]0
$ $P 9]
Tiết 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Tỡm hiểu bài
- @ 2 % sinh bài, :!P %"4 và
:; cỏc cõu %=
+ D%` < th l0 mJ Minh 4#m làm gỡ?
+ %+6 bỏc a th 4o hụi %s %_J Minh
4#m làm gỡ?
- @ % sinh thi *s 4 toàn bài 18
HĐ2: Luyện núi
- GV 1 em nờu yờu "# l0 bài
- tP %2t bàn trao h nhanh 1K ]
tranh trong SGK :;
- :!P và GV %` xột
3 Củng cố - Dặn dò
- D%` xột ; %
* 2 em
- %_6 vào nhà khoe 1! 4u ngay
- %_6 vào nhà rút n ! mỏt :_% 4; bỏc #m
- - sinh rốn *s 4
* - sinh :#63 núi theo % ! *b l0 giỏo viờn
TOÁN Ôn tập các số đến 100
I. TIấU:
- $ , 1$ , so sỏnh cỏc 9m trong P%_4 vi 100 ; $ 1$ 9m :K ! , 9m :K sau l0 4/ 9m ; $ / 9m cú hai % 9m
- Bài tập cần làm : Bài 1; 2; 3; 4
* KNS : Rốn tớnh e %`J \z 8 tớnh toỏn
II.Q DÙNG RTU -V:
Trang 3- / %O hành toỏn
III -WT XD@ RTU -V :
1 Kiểm tra bài cũ :
- @ % sinh %0 bài `P 9m 4 SGK
- D%` xột, tuyờn *
2 Bài mới :
H ướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: - sinh nờu yờu "# l0 bài
Giỏo viờn yờu "# % sinh 1$ vào
con theo giỏo viờn Sau khi 1$ xong
cho cỏc em :_ cỏc 9m ó < 1$
Bài 2: - sinh nờu yờu "# l0 bài:
Cho % sinh %O hành ' SGK o cho
:!P cựng nghe
Bài 4: - sinh nờu yờu "# l0 bài:
Cho % sinh nờu :_ cỏch tt tớnh, cỏch tớnh
và %O %3 bài `P
3 : Củng cố, dặn dũ :
- D%` xột $ %
* Nờu cỏch t tớnh, cỏch tớnh và %O %3 cỏc phộp tớnh l0 bài `P 9m 4
D%M :_
* Ba m i tỏm (38), hai m i tỏm (28),
…, 6 m i 6 (77)
?m :K tr ! ?m ó $ ?m :K sau
* - sinh khoanh 9m bộ %+ trong cỏc 9m
: 59, 34, 76, 28 là 28
- sinh khoanh 9m :! %+ trong cỏc 9m :
66, 39, 54, 58 là 66
* Cỏc 9m cựng hàng < t % / 1! nhau, %O %3 P% sang trỏi
Buổi chiều:
GĐ - bD tiếng việt Luyện đọc : Bác đưa thư
I TIấU :
- HS toàn bài Phỏt õm cỏc $ khú: thật nhanh ; chợt thấy; nhễ
nhại ; rót ; mát lạnh
- ễn 1" : inh – uynh.
- Tỡm < $ , núi < cõu %]0 $ cú 1" : inh – uynh.
II.CÁC -WT XD@ RTU -V:
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Giới thiệu bài
2 Luyện đọc bài: Bác đưa hư
- @ 1 em :_ toàn / bài
- GV 90 cho % sinh
a) L#63 $ ,
- L#63 $ , khú: thật nhanh ; chợt
thấy; nhễ nhại ; rót ; mát lạnh
- D%` xột
b) L#63 cõu :
- Cho % sinh cõu
- D%` xột
c)ễn :_ cỏc 1" : inh – uynh
- Cho HS nờu $ , cú 1" inh – uynh.
- D%` xột
d) L#63 toàn bài
- @ HS thi *s 4 toàn bài
3 Luyện tập :
- Cho HS thi tỡm $ , núi cõu %]0 $ cú
1" : inh – uynh.
- Cho HS nờu :_ / dung bài
- - ! *b % sinh làm bài `P ' 1' BTTV
3 Củng cố - Dặn dò
- D%` xột ; %
- 1 em khỏ toàn bài trong SGK
- LM nghe – %` xột
- Tỡm $ khú – %` xột
- Dm $P nhau cõu
- D%` xột
- Nờu
- D%` xột
- *s 4 bài
- D%` xột
* Thi tỡm $ , núi cõu %]0 $ cú 1"
: inh – uynh.
-Vài em %M :_ / dung bài
- L" : < nờu yờu "# l0 bài – %O %3 vào 1' bài `P $ q3
T - H T Việt Tiết 1
I TIấU :
- l m cỏch , tìm đúng tiếng có chứa vần inh – uynh Làm m bài `P ở vở thực
hành
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II Q DÙNG RTU HOC:
Sách giáo khoa TV1tập 2 Vở thực hành.
III.CÁC -WT XD@ RTU -V:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1.Giới thiệu bài
2 H ướng dẫn HS làm bài tập ở vở thực
hành trang 107 ; 108
Bài 1 Đọc bài : Món quà đặc biệt
- GV đọc mẫu toàn bài
-H ớng dẫn cách đọc
Bài 2 Đánh dấu vào trA? câu trả
lời đúng:
- @ HS nờu yờu "# bài `P 2
Lắng nghe
* HS theo dõi trong bài
-HS lắng nghe -HS đọc đồng thanh, đọc cá nhân
* L!P làm vào 1' 2 HS nờu \$ I# ^
Trang 5-Yờu "# HS làm vào v' thực hành
Bài 3 Tìm trong bài đọc và viết lại :
- Tìm 1 tiếng trong bài có vần inh ?
- 1 tiếng ngoài bài có vần uynh ?
+ @ HS nờu yờu "# bài `P 3.Yờu "# HS
m vào 1' bài `P D%` xột
-GV chấm 1 số bài nhận xét
3 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét giờ học.
K
* L!P làm vào 1' HS nêu kết quả
Thứ 3 ngày 1 thỏng 5 năm 2012 Buổi sỏng:
q Tô chữ hoa x , y
I TIấU:
- Tụ < cỏc % hoa X, Y
- q$ cỏc 1" inh, uynh, ia, uya; cỏc bỡnh minh, phụ huynh, tia chớp, đờm
khuya \.# % 1$ % ;J % theo theo 1' Tập viết 1, tập hai ( ( 1$ <
ớt %+ 1 :" )
II.Q DÙNG RTU -V:
- b# % hoa x , y
III.-WT XD@ RTU -V :
1 Kiểm tra bài cũ :
- GV nhận xét
2 Bài mới :
HĐ1: Hướng dẫn tụ chữ hoa và viết vần từ ứng
dụng
- Treo % 4b# x , y yờu "# HS quan sỏt và %`
xột cú bao nhiờu nột? @o4 cỏc nột gỡ? / cao cỏc
nột?
- GV nờu quy trỡnh 1$ và tụ % x , y trong khung
% 4b#
- @ HS nờu :_ quy trỡnh 1$Z
- Yờu "# HS 1$
- GV quan sỏt HS %` xột, 90 sai
- Yờu "# HS cỏc 1" và ] *f minh,
phụ huynh, tia chớp, đờm khuya
- HS quan sỏt 1" và ] *f trờn và trong
* HS 1$ con
* HS quan sỏt và %` xột
- HS nờu :_ quy trỡnh 1$
- HS 1$
- HS cỏc 1" và ] *f
- HS `P 1$ trờn con
Trang 6H§2: Hướng dẫn HS tập tô tập viết vở
- HS `P tô % x , y `P 1$ 1"J minh, phụ
huynh, tia chớp, đêm khuya
- GV quan sát, % ! *b cho em $ cách "4
bút, %$ o 1$
H§3: Chấm bài
- Thu bài l0 HS và %+4
- D%` xét bài 1$ l0 HS
3 Cñng cè - DÆn dß:
- Nêu :_ các % 10 1$Z
* HS `P tô % ' 1' `P 1$
- LM nghe %` xét
CHÍNH B¸c ®a th
I TIÊU :
- `P chép 2_ “ Bác đưa thư mồi hôi nhể nhải ” \%2 15 – 20 phút.
- K 1" inh, uynh; % c, k vào %( m
Bài `P 2,3 ( SGK )
II.CÁC -WT XD@ RTU -V:
1 KiÓm tra bµi cò :
- GV 1 9m khó cho HS 1$ vào
dắt tay, lên nương
- GV nhËn xÐt
2 Bµi míi :
H§1: Hướng dẫn HS tập chép
- GV treo P%f có ghi 9 / dung 2_
“ Bác đưa thư mồi hôi nhể nhải ” trong bài
Bác đưa thư.
- Cho HS tìm và % $ khó :
- Cho HS O 1$ các $ ) vào b¶ng con
- HS HS `P chép vào 1'
- - ! *b HS O 90 :( bút chì
- GV 90 trên % :( P%h $
- Yêu "# HS h 1'J 90 :( cho nhau
- GV %+4 4/ 9m 1'J %` xét
H§2: Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
a Điền vần inh hoặc uynh:
- Cho HS yêu "#J 1 HS lên
- Cho :!P 90 bài vào 1'
b Điền chữ c hay k :
* 2 % sinh lên
- HS nhìn thành $ \%h %
- Cá nhân,
- HS 1$ vào b¶ng con
- HS `P chép vào 1'
- HS _% chân % 1$ sai, 90 bên :K 1'
- HS O ghi 9m :( ra :K 1'
- HS h 1'J 90 :( cho nhau
- HS nêu yêu "#J 1HS lên
- :!P 90 bài vào 1'
- HS làm bài `P trên :!P
- :!P 90 bài vào 1'
Trang 7- Cho HS yờu "#J 1 HS lờn
- Cho :!P 90 bài vào 1'
3 Củng cố - Dặn dò :
- D%` xột ; %
TOÁN Ôn tập các số đến 100
I TIấU:
- %O %3 < / , 9m cú hai % 9m ; xem ; ; < bỡa toỏn cú :; 18 II.Q DÙNG RTU -V:
III.-WT XD@ RTU -V :
1 Kiểm tra bài cũ :
- t tớnh o tớnh : 25 + 12 = 5 + 22 =
47 - 2 = 99 - 9 =
- GV %` xột, ghi .4
2 Bài mới :
Bài 1: 9m
GV HS yờu "# l0 bài
GV yờu "# 5 em $P m nhau cỏc 9m 1
$ 100
( Dành cho HS 6$#B
? Nờu 9m bộ %+ cú 2 % 9mZ
? Nờu 9m :! %+ cú 2 % 9mZ
? Nờu 9m cú 3 % 9mZ
? Nờu cỏc 9m trũn %fZ
Bài 2: q$ 9m
GV HS nờu yờu "# l0 bài
GV yờu +# HS làm con
Bài 3: t tớnh o tớnh
GV HS nờu yờu "# l0 bài
GV yờu "# HS làm con
75 - 11 31 + 5 87 - 6 4 + 72
Bài 4:Bài toỏn
- GV yờu "# HS bài toỏn
- GV yờu "# HS làm vào 1'
GV thu %+4J %` xột
- 2 HS lờn J :!P làm bảng con
* HS yờu "# l0 bài
- 5 em 1 - 20 20 - 40 60 - 80 80 - 10 40 - 60
- ?m 10
- ?m 99
- ?m 100
- 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90
* HS nờu yờu "#
- HS làm con
; 6 : 17 Chớn 4 chớn : 99 m 4 tỏm : 48 Sỏu 4 : 66 D84 4 :84 55
* HS nờu yờu "# l0 bài
HS làm con
* HS bài toỏn Bài
?m I# cam hai _ hỏi < là:
24 + 12 = 36 ( I# cam) P 9m 36 I# cam
64 11
75
36 5
31
81 6
87
76 72 4
Trang 83 Củng cố, dặn dũ :
- D%` xột, tuyờn *
Buổi chiều:
BD - GĐtiếng việt Luyện viết chữ hoa: x , y
I TIấU :
- Luyện viết chữ hoa x , y HS 1$ đúng, 1$ uP
- Rốn \z 8 1$ cho % sinh
- Chỳ ý %$ o 1$ và cỏch "4 bỳt cho % sinh
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II Q DÙNG RTU HOC:
- Sách giáo khoa TV1tập 2 Vở ô li
III.CÁC -WT XD@ RTU -V:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Giới thiệu bài
2 H ướng dẫn HS luyện đọc và làm bài tập ở
vở ÔL tiếng Việt
*Hoạt động 1: - ! *b quan sỏt 4b#
- GV treo % 4b# lờn
- GV nờu cõu %= nhận xét mẫu
-Cú bao nhiờu nột? @o4 cỏc nột gỡ? / cao cỏc
nột?
*Hoạt động 2: - ! *b 1$
- GV 1$ 4b# lờn J 10 1$ 10 nờu quy
trỡnh 1$
a - ! *b 1$ con
- GV quan sỏt, 90 sai
- GV %` xột
b - ! *b 1$ vào 1'
- GV yờu "# hs 1$ vào 1'
- GV quan sỏt, #m MJ 90 sai cho % sinh
Hoạt động 3: %+4 bài, %` xột
3 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét giờ học
Lắng nghe
- HS quan sỏt % 4b#
- HS :;
- HS quan sỏt và chỳ ý :M nghe
- - sinh 1$ con
- D%` xột bài l0 _
- - sinh 1$ bài vào 1' %O hành 1$
1$ uP
- - sinh /P 1'
GĐ BD Toán: GiảI toán có lời văn
I TIấU :
- $ giải bài toán có lời văn
- Giỏo *f HS cú ý %] % `P mụn toỏn
* KNS : Rốn tớnh e %`J \z 8 tớnh toỏn
II Q DÙNG RTU HOC:
Trang 9- / R- toỏn
III.CÁC -WT XD@ RTU -V:
1.Giới thiệu bài
2 H ướng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài 1 Đặt tớnh rồi tớnh ( TB + Y )
Bố cho Lan 17 quyển vở, Lan cho em 5 quyển
vở Hỏi Lan còn mấy quyển vở?
- @ HS 6k"# bài `P
- Cho hoùc sinh l làm bài
Bài 2: ( K + G )
Tuổi anh là số bé nhất có hai chữ số, em kém anh
5 tuổi Hỏi em mấy tuổi?
Bài 3: ( K + G ) Giải bài toán sau :
Em cú 52 cỏi \u2 và %K# hn anh 5 cỏi \u2
-= anh cú bao nhiờu cỏi \u2Z
- Gọi HS lên bảng lớp vào vở
3 Củng cố - dặn dũ - GV nhận xét giờ học
* H nêu y/c đề bài
- 1H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào
vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
*1 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào
vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
* HS làm bài 1 em lờn làm, cả lớp làm bài vào vở
BD - GĐt việt Luyện viết bài : Món quà đặc biệt
I Mục tiêu:
- Học sinh nghe viết đoạn “ Bà mở ra ….đằy ắp mới thôi ” trong bài : Món quà đặc biệt
HS 1$ đúng, 1$ uP
- Rốn \z 8 1$ cho % sinh
- Chỳ ý %$ o 1$ và cỏch "4 bỳt cho % sinh
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II Đồ dùng dạy học:
- Sách giáo khoa TV1tập 1 Vở ô li
III Các hoạt động dạy học:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Giới thiệu bài
2 Bài mới
Hoạt động 1; - ! *b 1$
- GV 1$ 4b# lờn J 10 1$ 10 nờu quy trỡnh
1$
a - ! *b 1$ con
>Aớng dẫn học sinh viết các từ khó : dịu dàng ; bên
trong ; nụ hôn ; món quà
- GV quan sỏt, 90 sai
- GV %` xột
Lắng nghe
- HS quan sỏt % 4b#
-HS nêu
- - sinh 1$ con
- D%` xột bài l0 _
Trang 10b - ! *b 1$ vào 1'
- GV sửa tA thế ngồi cho HS, cách cầm bút, để vở,
cách trình bày bài, sau dấu chấm phải viết hoa
- GV đọc thong thả bài viết
- HS soát bài
- GV quan sỏt, #m MJ 90 sai cho % sinh
Hoạt động 2; %+4 bài, %` xột
-Giáo viên chấm bài , nhận xét
3 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- - sinh 1$ bài vào 1' 1$
1$ uP
- HS cầm bút chì sửa bài của mình
- HS soát bài
- - sinh /P 1'
Thứ 4 ngày 2 thỏng 5 năm 2012 Buổi sỏng:
V Làm anh
I TIấU :
- bài cỏc làm anh, người lớn, dỗ dành, dịu dàng ! "#
$ %& % ' #m 4( dũng %J \%h %
- -.# / dung bài: Anh %G P% yờu % em, % ; %G em
:; < cõu %= 1 ( SGK )
*KNS:Xỏc G% giỏ G JO %` %] thõn
II Q DÙNG RTU HOC:
- GV 1$ bài % lờn
III.CÁC -WT XD@ RTU -V:
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- 2 em đọc bài: Bỏc a th
+ D%` < th l0 mJ Minh 4#m làm gỡ?
+ %+6 bỏc a th 4o hụi %s %_J Minh
4#m làm gỡ?
- D%` xột, ghi .4
2 Bài mới:
HĐ1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
+Luyện đọc tiếng, từ ngữ khú: làm anh, người
lớn, dỗ dành, dịu dàng.
Cho % sinh %2 :#` nhúm tỡm khú
trong bài, giỏo viờn _% chõn cỏc :
E- sinh :#63 \$ %<P %d0
* 2 HS bài và :;
CLM nghe
- LM nghe và theo dừi %"4 trờn
*3 nhúm nờu, cỏc nhúm khỏc h sung -5, 6 em cỏc khú trờn
... bảng* HS yờu & #34; # l0
- em - 20 20 - 40 60 - 80 80 - 10 40 - 60
- ?m 10
- ?m 99
- ?m 10 0
- 10 , 20 , 30, 40, 50, 60, 70, 80,... *b 1 $
- GV 1 $ 4b# lờn J 1 0 1 $ 1 0 nờu quy
trỡnh 1 $
a - ! *b 1 $
- GV quan sỏt, 90 sai
- GV %` xột
b - ! *b 1 $ vào 1'' ... vào 1''
- HS _% chân % 1 $ sai, 90 bên :K 1''
- HS O ghi 9m :( :K 1''
- HS h 1'' J 90 :( cho
- HS nêu yêu & #34; #J 1HS lên
- :!P 90 vào 1''