Hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.. Hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.. HĐ1: Học sinh xem tranh và nhận xét về việc l
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Từ ngày 11 / 10 / 2010 Đến ngày 15 / 10 / 2010.
2
10
11
SÁNG
Chào cờ 1 Chào cờ Tiếng Việt 2 Bài 35: uôi – ươi BĐD, tranh, Bcon Tiếng Việt 3 Bài 35: uôi – ươi BĐD, tranh, SGK Đạo đức 4 Lễ phép với A.chị, nhường Tranh, VBT CHIỀU
L Toán 1 Ôn số 0 trong bảng cộng Bảngcon, vở ô ly,
L T Việt 2 Ôn bài 35: uôi – ươi Bảng con, VBT L.KC.Đạo đức 3 Ôn: Lễ phép với anh chị VBT, tranh SGK
3
10
12
SÁNG
Tiếng Việt 1 Bài 36: ay – â – ây BĐD, tranh, Bcon Tiếng Việt 2 Bài 36: ay – â – ây BĐD, tranh, SGK
Thủ công 4 Xé, dán hình cây đgiản (T2) Giấy, thước, hồ dán CHIỀU
Thể dục 1 Rèn luyện tư thế cơ bản Vệ sinh sân tập,
Mỹ thuật 2 Xem tranh phong cảnh Dụng cụ vẽ
Âm nhạc 3 Ôn: Lí cây xanh Tcon, thanh phách,
4
10
13
SÁNG
Tiếng việt 1 Bài 37: Ôn tập BĐD, tranh, Bcon Tiếng Việt 2 Bài 37: Ôn tập BĐD, tranh, SGK
TNXH 4 Hoạt động và nghỉ ngơi Tranh SGK, VBT CHIỀU
L Toán 1 Củng cố luyện tập VBT, SGK, Bcon
L T Việt 2 Củng cố ôn tập Vở bài tập, Bcon
L TNXH 3 Ôn: Hoạt động và nghỉ ngơi Vở bài tập, SGK
5
10
14
SÁNG
Tiếng Việt 1 Bài 38: eo – ao BĐD, tranh, Bcon Tiếng Việt 2 Bài 38: eo – ao BĐD, tranh, SGK Toán 3 Ôn tập giữa kì một Bcon, SGK, VBT
VĐ - VĐ 4 Luyện viết bài 34 – 37 Bcon, vở VĐ, VĐ CHIỀU
L Toán 1 Ôn giữa kì Bcon, vở luyện, ô li
L T Việt 2 Ôn bài 38: eo – ao Bcon, VBT, SGK
L Thủ công 3 Thực hành xé dán hình cây Giấy, thước, hồ dán
6
10
15
SÁNG
Tiếng Việt 1 Xưa kia, mùa dưa, ngà voi BĐD, tranh, SGK Tiếng Việt 2 Đồ chơi, tươi cười, ngày hội BĐD, tranh, SGK Toán 3 Phép trừ trong phạm vi 3 Bộ đồ dùng, SGK Sinh hoạt 4 Nhận xét HĐ trong tuần GV ch bị nội dung CHIỀU
BD - PĐ Toán 1 Bồi dưỡng và phụ đạo toán Bcon, VBT, VLT BD-PĐ T.Việt 2 Bồi dưỡng và phụ đạo TViệt Bcon, VBT, VLTV
H ĐTT 3 Sinh hoạt sao
Tuần:
9 1
Trang 2Thứ 2 ngày 11 tháng 10 năm 2010
Chào cờ Tiếng Việt:
Bài 35: uụi – ươi (2 tiết)
I Mục tiêu: Đọc đợc: uôi, ơi, nải chuối, múi bởi; từ và câu ứng dụng Viết đợc: uôi,
-ơi, nải chuối, múi bởi Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Chuối, bởi, vú sữa
II Đồ dùng:Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói BĐD, bảng
con
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: Đọc: Cái túi, vui vẻ, gửi
quà, ngửi mùi Nhận xét ghi điểm
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Dạy vần: uôi
- Ghi bảng uôi Phát âm mẫu: uôi
- Dùng kí hiệu cho HS phân tích vần
Lệnh: Ghép vần uôi Đánh vần mẫu: uô
– i – uôi – uôi
- Đọc mẫu uôi Lệnh :Lấy âm ch đặt
tr-ớc vần uôi
- Ghi bảng: chuối Đánh vần mẫu: Chờ
– uôi – chuôi – sắc – chuối
- Giới thiệu từ khoá: Nải chuối Giải
thích từ: Nải chuối
Dạy vần ơi ( Tiến hành tơng tự dạy vần
uôi )
HĐ2: Dạy từ ứng dụng
- Gắn từ ứng dụng lên bảng: Tuổi thơ,
buổi tối, túi lới, tơi cời
-Y/cầu HS tìm tiếng trong từ chứa vần
vừa học
- Gạch tiếng chứa vần mới Giải nghĩa
từ
HĐ3: Hớng dẫn viết
Viết mẫu và nêu quy trình viết
Quan sát uốn nắn HS viết
Giải lao chuyển tiết
Tiết 2: Luyện tập
1 Luyện đọc:
- Giới thiệu câu ứng dụng: Buổi tối, chị
Kha rủ bé chơi trò đố chữ Giới thiệu
tranh SGK
2 Luyện viết: Hớng dẫn viết vào VTV
Lu ý: nét nối giữa các con chữ T thế
ngồi viết
3 Luyện nói: Theo chủ đề: Chuối, bởi,
vú sữa
-Yêu cầu HS quan sát tranh hỏi đáp theo
cặp
- Nhận xét chốt lại ý chính
III Củng cố bài: Nhận xét giờ học Dặn
Viết mỗi tổ 1 từ vào bảng con
- Đọc các từ trên và đọc bài trong SGK
Quan sát Phát âm
- Phân tích vần Ghép vần uôi
- Đánh vần uôi Đọc uôi
- Ghép chuối
Đánh vần ( cá nhân, tổ, lớp )
- Quan sát
- Đọc nhẩm
- Thi tìm tiếng chứa vần mới
- Đọc tiếng
- đọc từ
- Quan sát
- Viết vào bảng con
- Múa hát
- Đọc bài trên bảng
- Đọc câu
- Quan sát và đọc bài trong SGK
- Viết bài vào VTV
- Quan sát tranh làm việc theo cặp
- Một số cặp lên trình bày trớc lớp
Trang 3dß vÒ nhµ Xem tríc bµi 36: ay, © - ©y.
Đạo đức:
Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ ( Tiết 1)
I Mục tiêu: Biết: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn Yêu
quý chị em trong gia đình Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày HS khá giỏi: Biết vì sao cần lễ phép với anh chị em nhỏ Biết phân biệt các hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về lễ phép với anh, nhường nhịn em nhỏ
Kĩ năng: Kĩ năng giao tiếp, ứng xử với anh, chị em trong gia đình Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
II Đồ dùng: Sách giáo khoa, vở bài tập Đạo đức 1
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: Tuần qua cô dạy các em bài gì? Kể những
người trong gia đình mình? Trong gia đình đối với
ông, bà, cha, mẹ em phải thế nào? Nxét
III Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Học sinh xem tranh và nhận xét về việc làm của
các bạn nhỏ trong bài tập 1
* KN: Rèn kĩ năng giao tiếp ứng xử với anh, chị em
trong gia đình
- Chia HS theo cặp - yêu cầu HS quan sát kể cho nhau
nghe nội dung mỗi bức tranh
- Gọi đại diện các nhóm lên trình bày
T1: Anh đưa cam cho em ăn, em nói lời cám ơn anh
T2: Hai chị em đang cùng nhau chơi đồ hàng Chị giúp
em mặc áo cho búp bê Hai chị em chơi với nhau rất
hoà thuận
KL: Anh chị em trong gia đình phải thương yêu và
sống hoà thuận với nhau
HĐ2: Thảo luận bài tập 2
* KN: Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề
- GV chia học sinh theo nhóm 4
- Cho HS phân tích tình huống có thể xảy ra trong bài
tập
- Các nhóm trình bày trước lớp
T1: Bạn Lan đang chơi với em thì được cô cho quà
T2: Bạn Hùng có 1 chiếc ôtô đồ chơi, nhưng em bé
nhìn thấy và đòi chơi
GV chốt lại 1 số cách:
- Lan nhận quà và giữ tất cả lại cho mình
- Lan chia cho bé quả nhỏ và giữ cho mình quả to
- Lan chia cho em quả to và mình giữ quả nhỏ
- Gia đình em
- Học sinh trả lời
- Hoạt động nhóm đôi
- Đại diện các nhóm trình bày
- Học sinh về nhóm (4 em)
- HS thảo luận
- HS nêu tất cả các tình huống có thể xảy ra
- Đại diện các nhóm lên trả lời
- Các nhóm bổ sung
Trang 4- Nhường cho em bé chọn trước
Nếu em là bạn Lan, em sẽ chọn cách giải quyết nào
KL: Cách ứng xử nhường cho em chọn trước là đáng
khen, thể hiện chị yêu em nhất, biết nhường nhịn em
nhỏ
III Củng cố, dặn dò : Hôm nay các con được học bài
gì?
- Thực hiện đúng theo nội dung vừa học
- Chuẩn bị nội dung tiết sau
Luyện toán:
Ôn Số 0 trong phép cộng
I Mục tiêu: Giúp HS khắc sâu và làm thành thạo dạng toán “Số 0 trong phép cộng”
- Áp dụng làm tốt vở bài tập
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: Gọi HS nhắc lại tên bài học?
- GV ghi lên bảng :
5 + 0 = 0 + 1 = 3 + 0 =
0 + 5 = 1 + 0 = 0 + 3 =
- Cho HS làm vào bảng con Kiểm tra, nhận xét
II Bài ôn: Giới thiệu bài
HĐ1: Hướng dẫn làm bài tập
Bài1: Tính
-Gọi HS đọc y/cầu bài tập 1
- Yêu cầu HS làm bảng con
1 + 0 = 0 + 4 = 3 + 2 =
2 + 1 = 3 + 1 = 4 + 1 =
3 + 0 = 5 + 0 = 0 + 2 =
+ 14 + 14 + 05 + 50 + 02 + 20
- Kiểm tra, nhận xét
Bài 2: Tính GV ghi bảng bài tập 2
- Gọi HS lên bảng thực hiện phép tính
3 + 2 = 1 + 4 = 1 + 2 =
2 + 3 = 4 + 1 = 2 + 1 =
Bài 3: Điền dấu <, >, = Bài tập y/cầu làm gì?
- Để điền đúng dấu chúng ta làm phải làm gì?
- GV hướng dẫn làm mẫu một trường hợp
3 + 2 4 5 + 0 5 3 + 1 4 + 1
2 + 1 2 0 + 4 3 2 + 0 0 + 2
- Gọi 2 hS thực hiện trên bảng lớp
- Ôn số 0 trong phép cộng
- Lớp làm bảng con
- Nhận xét
- Lớp làm vào bảng con
- 4 HS làm bảng lớp
- Lớp làm vào vở ô ly
- Điền dấu >,<,=
- So sánh
- Cả lớp làm vào vở ô ly
Trang 5- Chấm bài - Nhận xét
III Dặn dò:
- Xem và làm lại tất cả các bài tập
- Xem trước bài sau :Luyện tập chung
Luyện Tiếng Việt:
Ôn: uôi - uơi
I Mục tiêu: Củng cố cách đọc và viết: uôi, ươi Tìm đúng tên những đồ vật có chứa
vần: uôi, ươi Làm tốt vở bài tập
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra:
II Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động1: a Đọc bài SGK
- Gọi HS nhắc lại tên bài học?
- Cho HS mở sách đọc
b Hướng dẫn viết bảng con
- GV cho HS lấy bảng con, GV đọc: uôi, ươi, nải
chuối, múi bưởi
- Cho HS viết bảng con
- Tìm vần: uôi, ươi trong các tiếng sau: tuổi thơ,
túi lưới, buổi tối, tươi cười, đười ươi, lò sưởi, buổi
trưa, dưa muối, tuổi già, Nhận xét
Hoạt động2: Hướng dẫn làm vở bài tập
Bài 1: Nối từ Gọi HS đọc y/cầu bài tập 1
- Yêu cầu HS quan sát tranh trong vở bài tập và
nối Kiểm tra - Nhận xét
Bài 2: Nối từ tạo từ mới
- Gọi HS đọc y/cầu bài tập 2
- Yêu cầu hS lên bảng nối
Bài 3: Viết Buổi tối, túi lưới: mỗi từ 1 dòng
- Chấm chữa bài và nhận xét
Trò chơi: Tìm những từ có chứa vần: uôi, ươi
Cách chơi: Các nhóm cử đại diện tham gia
- GV y/cầu HS nêu từ như: tuổi thơ, buổi tối, cười
đùa, điểm mười, HS nêu từ nào GV ghi từ đó
lên bảng Nhóm nào nêu đúng, nhanh, nhóm đó sẽ
thắng Nhận xét - Tuyên dương
III Dặn dò: Về nhà tập đọc lại bài : uôi, ươi
- Xem trước bài tiếp theo: ay, â – ây
- uôi, ươi Đọc cá nhân- đồng thanh
- HS viết bảng con
- HS tìm - gạch chân
- Lớp làm vào vở
- HS nối: Nhà bà nuôi – thỏ,
mẹ muối – dưa, bè nứa trôi – xuôi
- HS viết vào vở
- HS tham gia trò chơi
Nhận xét, đánh giá giữa các tổ
Luyện K/C đạo đức:
Ôn: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
Trang 6I Mục tiêu: Biết: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn.
Yêu quý anh chị em trong gia đình
Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống
II Đồ dùng: Tranh minh họa trong VBT, VBT
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
I Ki ểm tra : Giờ đạo đức trước học bài gì?
- Kể một vài việc làm, lời nói em thường làm với ông, bà,
cha, mẹ Nhận xét
II Bài m ới : Giới thiệu bài
HĐ1: Thảo luận nhóm
Bài tập1 và 2: Kể lại nội dung từng tranh
Gọi HS đọc y/cầu Chia nhóm 4 giao việc - HS thảo luận
- Tranh có những ai? đang làm gì? Các em có nhận xét gì
về những việc làm đó? Các nhóm trình bày - Nhận xét
Kết luận:
HĐ2: Liên hệ: Kể về anh chị em của mình
- Em có anh chị hay em nhỏ? Tên gì? Bao nhiêu tuổi?Học
lớp mấy? Cha, mẹ đã khen anh em, chị em như thế nào?
Nhận xét, khen ngợi
III Củng cố dặn dò: Hôm nay các con học bài gì?
- Em cần lễ phép với anh chị như thế nào? Nếu là em
trong gia đình em phải cư xử như thế nào với anh chị?Nếu
là chị em phải cư xử như thế nào với em gái ? Vậy anh
chị em trong gia đình phải sống với nhau như thế nào ?
Xem trước bài tập 4 để tiết sau học
- 2 HS nêu
- HS quan sát thảo luận nhóm
HS lần lượt trả lời
Thứ 3 ngày 12 tháng 10 năm 2010
Tiếng Việt:
Bài 36: ay, â – ây
I Mục tiêu: Đọc được: ay, â – ây, mây bay, nhảy dây; từ và câu ứng dụng Viết được:
Ay, â – ây, mây bay, nhảy đây Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ,
đi xe
II Đồ dùng: BĐD, tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: Đọc, viết: tuổi thơ, túi lưới, buổi tối, tươi
cười Nhận xét
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Dạy vần ay
Ghi bảng ay phát âm mẫu: ay
- Dùng kí hiệu cho HS phân tích vần ay
- Lệnh mở đồ dùng cài vần ay Đánh vần: a – y – ay
- HS thực hiện theo yêu cầu
- Quan sát
- Phát âm: ay (Cá nhân, tổ, lớp)
- Phân tích vần ay, ghép vần
Trang 7- Đọc: ay Nhận xét
- Lệnh lấy âm b ghép trước vần ay để tạo tiếng mới
- Phân tích tiếng: Bay
- Đánh vần: Bờ – ay – bay Đọc: Bay Giới thiệu tranh
từ khoá: Máy bay Giới thiệu từ: máy bay Giải thích
từ: Máy bay
* Dạy â – ây ( Tương tự dạy vần ay )
HĐ2: Dạy từ ứng dụng
Gắn từ ứng dụng lên bảng: Cối xay, ngày hội, vây cá,
cây cối Cho HS đọc thầm sau đó luyện đọc từng từ và
kết hợp giải thích
- Tìm tiếng trong từ chứa vần mới học
HĐ3: Hướng dẫn tập viết
- Hướng dẫn viết bảng con: ay, ây, máy bay, nhảy dây
Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ
Giải lao chuyển tiết
Tiết 2: Luyện tập
1 Luyện đọc:
- Cho HS đọc ôn bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh và câu ứng dụng Ghi bảng: Giờ ra
chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây
2 Luyện viết: Hướng dẫn viết vào VTV
- Nhắc nhở học sinh nét nối giữa các con chữ, tư thế
ngồi viết
3 Luyện nói: Luyện theo chủ đề
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Y/cầu theo cặp quan sát tranh thảo luận theo chủ đề
- Các cặp trình bày trước lớp
GV nhận xét chốt ý
III Củng cố, dặn dò: Nhận xét chung giờ học
- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị cho bài sau: Ôn tập
ay Cài ghép tiếng bay
- Phân tích Đánh vần: Bờ –
ay – bay (Cá nhân, tổ, lớp)
- Đọc: Bay
- Lắng nghe
- Đọc: Máy bay
- Quan sát, đọc nhẩm thi tìm tiếng chứa vần mới
- Đọc tiếng, đọc từ
- Quan sát, viết bảng con, VTV
- Múa hát tập thể
- Đọc bài trên bảng
- Quan sát đọc câu ứng dụng
- Quan sát đọc bài trong SGK
- HS viết vào VTV
- HS trao đổi thảo luận theo cặp
- Trình bày trước lớp
Toán:
Luyện tập
I Mục tiêu: Biết phép cộng với số 0, thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các
số đã học
II Đồ dùng: SGK, vở ô li, bảng con
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: Số 0 trong phép cộng.
0 Cộng với bất cứ số nào hay số nào cộng với 0
thì sẽ như thế nào?
3 + 0 = 0 + 4 = 2 + 0 = 0 + 5 =
- Cho Hs làm bảng con Nhận xét chữa bài
- HS làm bài và chữa bài
Trang 8II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: Tớnh Bài tập yờu cầu làm gỡ?
0 + 1 = 0 + 2 = 0 + 3 = 0 + 4 =
1 + 1 = 1 + 2 = 1 + 3 = 1 + 4 =
2 + 1 = 2 + 2 = 2 + 3 =
3 + 1 = 3 + 2 = 4 + 1 =
- Kiểm tra nhận xột, xoỏ bảng cho HS yếu làm
lại
Bài 2: Tớnh (tương tự Bài tập 1)
1 + 2 = 1 + 3 = 1 + 4 = 0 + 5 =
2 + 1 = 3 + 1 = 4 + 1 = 5 + 0 =
- Hướng dẫn nhận xột tớnh chất giao hoỏn trong
phộp cộng
Bài 3: Bài yờu cầu làm gỡ? Để điền đỳng dấu
chỳng ta cần làm gỡ?
2 2 + 3 5 5 + 0 2 + 3 4 + 0
5 2 + 1 0 + 3 4 1 + 0 0 + 1
Bài 4: Hdẫn thờm cho HS khỏ giỏi làm ở nhà
III Củng cố, dặn dũ: Nhận xột chung giờ học
- Dặn dũ về nhà làm VBT Xem trước bài sau
- HS làm bảng con
- HS yếu làm vào vở
- HS làm bảng con 1 trường hợp 1 em lờn bảng làm
- HS làm vào vở
- HS làm vào vở
- HS yếu khụng bắt buộc
Thủ cụng:
Xộ dỏn hỡnh cõy đơn giản ( Tiết 2 )
I Mục tiờu: Biết cỏch xộ dỏn hỡnh cõy đơn giản Xộ, dỏn được hỡnh cõy tỏn lỏ cõy,
thõn cõy Đường xộ cú thể bị răng cưa Hỡnh xộ tương đối phắng, cõn đối HS khộo tay: Xộ được hỡnh cõy đơn giản đường xộ ớt răng cưa, hỡnh dỏn cõn đối phẳng Cú thể
xộ được thờm hỡnh cõy đơn giản cú hỡnh dạng kớch thước, màu sắc khỏc
II Đồ dựng: Giấy thủ cụng, hồ dỏn, thước kẻ
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị
dụng cụ của HS
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: HDHS quan sát
- GV cho HS xem bài mẫu
- Nhắc lại hình dáng, màu sắc của các
loại cây
HĐ2: Thực hành:
- GV HD lại từng thao tác, HS làm
theo
- Cho HS thực hành xé dán trên giấy
màu theo quy trình
- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu uốn
nắn sửa sai cho HS
HĐ3: Trng bày sản phẩm
- Cho HS dán sản phẩm vào vở thực
Lắng nghe, rút kinh nghiệm Nêu tên đồ vật
- Theo dõi, vẽ và xé hình vuông ở giấy nháp
Hình 1 Hình 2
Trang 9- Nhắc HS dán hình cân đối, phẳng
mặt
- Yêu cầu HS trng bày sản phảm
- HS quan sát nhận xét đánh giá lẫn
nhau
- Bình chọn sản phẩm xuất sắc
- GV nhận xét chung
III Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay các con học bài gì?
- Nhận xét chung giờ học
- Tập xé dán lại hình cây đợ giản
- Cho HS thu dọn giấy vụn trên nền
- Xem và chuẩn bị bài sau
Hình 4
Hình 5 Hình 6
- HS thực hành trên giấy màu theo quy trình Ghép hình cây đơn giản
Thể dục: Thầy Hải dạy
Mỹ thuật: Cụ Ngõn dạy
Âm nhạc: Cụ Hạnh dạy
Thứ 4 ngày 13 thỏng 10 năm 2010 ( Buổi sỏng cụ Hà B dạy )
Luyện toỏn:
Củng cố luyện tập
I Mục tiờu: Giỳp học sinh củng cố khắc sõu “Bảng cộng và làm tớnh cộng trong phạm
vi đó học” Áp dụng làm tốt vở bài tập
II Hoạt đụng dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: Gọi HS nhắc lại tờn bài học?
- GV ghi lờn bảng:
2 + 3 = 4 + 1 = 3 + 2 = 1 + 4 =
- Cho HS làm bảng con
- Gọi 2 HS lờn bảng thực hiện phộp tớnh trờn bảng
- Nhận xột
II Bài ụn: Giới thiệu bài
HĐ1: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Tớnh Gọi HS đọc y/cầu bài tập 1
- Cho HS làm bảng con
0 + 1 = 1 + 1 = 2 + 1 = 3 + 1 =
4 + 1 = 0 + 2 = 1 + 2 = 2 + 2 =
- Kiểm tra Nhận xột Phần cũn lại làm vào vở
Bài 2: Tớnh GV ghi bảng bài tập 2
3 + 2 = 1 + 4 = 1 + 2 = 0 + 5 =
- củng cố luyện tập
- HS làm bảng con
- Lớp làm vào bảng con
- Lớp làm vào vở
Trang 102 + 3 = 4 + 1 = 2 + 1 = 5 + 0 =
- Cho HS làm lần lượt từng cặp và so sánh kết quả
- Cho HS nhận xét vị trí các số hạng
- GV kết luận và nói cho HS biết tính chất giao hoán
trong phép cộng
Bài 3: Điền dấu >, <, =
- Hdẫn HS cách điền dấu 1 trường hợp: 3 + 2 4
- Cho HS làm vào VBT
- Chấm bài - Nhận xét
III Dặn dò: Nhận xét giờ học Về nhà xem lại các bài
tập đã làm Chuẩn bị nội dung ôn tập kiểm tra
- Ôn tập tốt để kiểm tra giữa kì
- HS làm bảng con
HS thực hiện theo y/cầu
- Lớp làm VBT
Luyện Tiếng Việt:
Ôn: ay, â – ây
I Mục tiêu: Củng cố cách đọc và viết các vần: ay, â – ây Tìm đúng tên những đồ vật
có chứa vần: ay, â – ây Làm tốt vở bài tập tiếng việt
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra:
II Bài ôn: Giới thiệu bài
HĐ1: a Đọc bài trong SGK
- Gọi học sinh nhắc lại tên bài đã học
- GV cho học sinh mở SGK
b Viết bảng con
- Cho HS lấy bảng con GV đọc: Đôi đũa, tuổi thơ,
mây bay, ngủ say, tay mẹ, cây na, Cho HS viết
vào bảng con
c Tìm tiếng chứa vần mới:
- GV ghi bảng : cối xay, máy cày, vây cá, vui vầy,
thầy giáo, ngày hội, lưới cá, cưỡi ngựa, múi khế, bó
củi, bơi sải, hai ngày, thứ hai, thổi xôi, bà nội,
Cho học sinh tìm tiếng có chứa vần vừa học
- Nhận xét tuyên dương
HĐ2: Hướng dẫn làm vở bài tập
Bài 1: Nối từ Gọi HS đọc y/cầu bài tập 1
- Yêu cầu HS quan sát và nối vào vở Nhận xét
Bài 2: Điền từ GV hướng dẫn học sinh điền từ
- GV theo dõi giúp đỡ những HS còn yếu
- HS điền: Cái chổi, tưới cây, cây gậy
Bài 3: Viết
- Đôi đũa, suối chảy: Mỗi từ 1 dòng
- Chấm bài, nhận xét
Chơi trò chơi: Thi đọc các tiếng chứa vần mới học
Ôn tập
- HS mở SGK
- Đọc cá nhân, nhóm đôi, tổ, lớp
- HS viết bảng con
- Học sinh xung phong lên bảng tìm gạch chân dưới vần vừa học
- Nối từ với từ để tạo từ mới: Nhà bé nuôi – bò lấy sữa, khói chui qua – mái nhà, cây ổi thay – lá mới
- HS làm vào VBT
- HS viết vở bài tập