MUÏC TIEÂU: Kiến thức: Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi “Ở đâu ?” Ôn cách đáp lời xin lỗi người khác Kỹ năng: Đọc thành tiếng phát âm rõ các bài đọc thêm từ tuần 26 Thái độ: Yêu Tiếng Việt[r]
Trang 1NGÀY SOẠN :
NGÀY DẠY :
ÔN TẬP(TIẾT 1)- ĐỌC THÊM CÁC BÀI TẬP ĐỌC
I MỤC TIÊU:
Kiến thức Oân luyện cách đặt và trả lời câu hỏi: Khi nào?
Oân luyện cách đáp lời cảm ơn của người khác
Kỹ năng: Đọc thành tiếng phát âm rõ các bài đọc thêm từ tuần 19 - 21
Thái độ: Yêu môn Tiếng Việt
II CHUẨN BỊ:
GV: Phiếu ghi tên các bài tập đọc, học thuộc lòng , SGK.
HS: SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động: (1’) Hát
2 Bài mới: “Ôn tập (tiết 1)”
- Hôm nay, chúng ta sẽ ôn lại những bài đọc thêmõ và
những kiến thức về Luyện từ và câu, Tập làm văn
Ghi tựa
Hoạt động 1: (10’) Kiểm tra đọc học thuộc lòng
Phương pháp: Thực hành
- GV cho HS đọc bài
Hoạt động 2: (10’) Ôn luyện cách đặt và trả lời
câu hỏi: Khi nào?
Phương pháp: đàm thoại, thực hành
Bài 2
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu bài
- Câu hỏi khi nào dùng để hỏi về nội dung gì?
- GV hướng dẫn HS làm câu a
Bài 3ø
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS đọc câu a
- Bộ phận nào trong câu được in đậm?
- Bộ phận này chỉ điều gì?
- Ta đặt câu hỏi này như thế nào?
- Yêu cầu 2 HS cạnh nhau thực hành hỏi đáp
- GV nhận xét ghi điểm
Hoạt động 3: (10’) Ôn luyện cách đáp lời cảm
ơn của người khác
Phương pháp: Thực hành
- Tổ chức cho 2 HS cạnh nhau thảo luận tình huống 1
HS nói lời cảm ơn 1 HS nói lời đáp, gọi 1 số HS trình
- Hát
- HS nhắc lại
- HS lần đọc bài
- HS nhận xét bạn
- HS đọc yêu cầu
- Dùng để hỏi về thời gian
- HS làm bài
- HS đọc yêu cầu
- Những đêm trăng sáng …
- HS nêu
- Chỉ thời gian
- Khi nào dòng sông … ?
- HS thực hành
- HS thảo luận nói lời đáp
- HS trình bày
- Nhận xét bạn
Trang 2bày trước lớp
- Nhận xét ghi điểm
3 Nhận xét – Dặn dò: (1’)
- Câu hỏi Khi nào dùng hỏi về nội dung gì?
- Khi đáp lời cảm ơn của người khác ta cần có thái độ
như thế nào?
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Ôn tập, (tiết 2)
- Về thời gian
- Cần lịch sự, đúng đắn…
ÔN TẬP(TIẾT 2)
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Mở rộng vốn từ về mùa
- Oân luyện cách dùng dấu chấm
2.Kỹ năng Đọc thành tiếng phát âm rõ các bài đọc thêm từ tuần 22 - 25
3.Thái độ: Yêu môn Tiếng Việt
II CHUẨN BỊ:
GV: SGK, phiếu
HS: SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’
1’
10’
10’
8’
1’
1’
1 Khởi động: Hát
2 Bài mới : Ôn tập (tiết 2) Chúng ta
tiếp tục ôn về những kiến thức của
phân môn Tiếng Việt trong Giữa học
kỳ 2 Ghi tựa.
* Hoạt động 1: Kiểm tra đọc lấy điểm
- GV cho HS đọc bài
* Hoạt động 2: Trò chơi mở rộng vốn
từ về mùa
- GV phát cho mỗi đội 1 bảng ghi từ,
đội nào tìm nhiều từ thì thắng
- Nhận xét và tuyên dương
* Hoạt động 3: Ôn luyện cách dùng
dấu chấm
- Yêu cầu HS đọc đề bài 3
- Cho HS tự làm vào vở
- Gọi 1 HS đọc bài làm
- Nhận xét ghi điểm
3 Nhận xét – Dặn dò: - Yêu cầu HS
về nhà tập kể những điều em biết về
bốn mùa cho người thân nghe
- Chuẩn bị: Ôn tập (tiết 3)
- Hát
- HS lần lượt - Từng HS đọc bài và TLCH
- HS nhận xét bạn
- HS các nhóm thi tìm từ , dán lên bảng
- HS đọc yêu cầu
- HS làm vở
Trang 3TIẾT 27 Âm nhạc
ÔN BÀI CHIM CHÍCH BÔNG
TIẾT 131 Toán
SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó, số nào nhân với 1 cũng bằng
chính số đó Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
Kỹ năng: HS biết làm bài tập có liên quan
Thái độ: Tính cẩn thận, chính xác, khoa học
II CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ
HS: SGK, BTT
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ: (4’) Luyện tập
- Tính chu vi hình tam giác có các cạnh là: 3cm, 4cm,
2cm
- Tính chu vi hình tứ giác có các cạnh là: 10cm, 30cm,
10cm, 20cm
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Số 1 trong phép nhân và phép chia
- Hôm nay, chúng ta tìm hiểu vai trò và ý nghĩa của số 1
trong phép nhân và phép chia Ghi tựa.
Hoạt động 1: (10’) Giới thiệu phép nhân có thừa số
là 1
Phương pháp: Trực quan, giảng giải
- GV nêu phép nhân hướng dẫn HS chuyển thành tổng
các số hạng bằng nhau:
1 x 2 = 1 + 1 = 2 vậy 1 x 2 = 2
- Lần lượt gọi HS thực hiện 1 x 3, 1 x 4 bằng cách chuyển
2 phép nhân này thành tổng của nhiều số giống nhau
Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
- Trong các bảng nhân đã học đều có các phép nhân:
2 x 1 3 x 1 4 x 1 5 x 1
- HS nêu nhận xét số thứ nhất và tích của phép nhân
Chốt: Số nào nhân cho 1 cũng bằng chính số đó
GV ghi bảng
Hoạt động 2: Giới thiệu phép chia cho 1
Phương pháp:Trực quan, đàm thoại
- GV dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia
nêu :
- Hát
- 2 HS thực hiện bài trên bảng, lớp làm bảng con
- HS nhắc lại
- HS đọc
- 1 x 3 = 1+ 1 + 1 = 3
- 1 x 4 = 1 + 1 + 1 +1 =4
- HS nhắc lại
- HS nêu nhận xét
- HS đọc ghi nhớ
Trang 4- Yêu cầu HS làm trên bảng: 1 x 3= 3 : 1 = …
- GV yêu cầu HS rút ra kết luận
Chốt: Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
Hoạt động 3: Thực hành
Phương pháp: Thực hành
* Bài 1
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu
* Bài 2
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu
* Bài 3
- Tổ chức trò chơi đánh dấu x hoặc :
- Nhận xét tuyên dương
4 Dặn dò, củng cố:
- Về nhà làm bài 4
- Học thuộc ghi nhớ
- Chuẩn bị: Số 0 trong phép nhân và phép chia.
- 3 HS làm bảng
- Số bị chia và thương bằng nhau
- HS đọc và làm VBT
- HS làm VBT và sửa bài
- Các dãy thi đua
TIẾT 53
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Kiểm tra bài tập phát triển cơ bản.
Kỹ năng: Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác.
Thái độ: Trật tự không xô đẩy.
NHẬN XÉT CHỨNG CỨ :
II CHUẨN BỊ:
Sân trường rộng rãi, thoáng mát, sạch sẽ, an toàn
Còi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Phần mở đầu :
_ GV tập hợp lớp phổ biến nhiệm vụ,
yêu cầu bài kiểm tra
_ Đứng tại chỗ vỗ tay hát
_ Xoay cánh tay, khớp vai, cổ, tay, gối
_ Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc
_ Ôn một số động tác của bài thể dục
phát triển chung
2 Phần cơ bản:
_ Kiểm tra bài thể dục phát triển chung
5’
1’
1’
1’
1’
1’
25’
25’
_ Theo đội hình hàng ngang
_ Theo đội hình hàng dọc
_ GV kiểm tra theo hiều đợt, mỗi đợt 4 – 6 HS HS tập trung thành 2 hàng ngang so le nhau ở 1 phía đường chạy, GV đứng bên phía khác của đường chạy GV gọi tên 4
Trang 53 Phần kết thúc :
_ Đi đều theo 4 hàng dọc
_ Trò chơi hồi tĩnh
_ GV nhận xét, công bố kết quả kiểm
tra
5’
2’
2’
1’
– 6 em vào vị trí chuẩn bị sau đó vào vị trí xuất phát GV nêu tên từng động tác cho HS thực hiện Khi nhóm trước đang thực hiện thì nhóm sau bước vào vị trí chuẩn bị _ Cách đánh giá:
+ Hoàn thành: Thực hiện động tác từ đúng trở lên
+ Chưa hoàn thành: Thực hiện sai động tác
_ Theo đội hình 4 hàng ngang
SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: HS biết: Số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhân với 0 cũng bằng 0 Số 0
chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0 Không có phép chia cho 0
Kỹ năng: Thực hiện đúng các phép tính có chứa số 0.
Thái độ: HS ham thích học toán.
II CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ
HS: Bảng cài số
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ: (4’) “Số 1 trong phép nhân và phép chia”
- Sửa bài 3
- Số nào nhân với 1 có kết quả như thế nào?
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới: “Số 0 trong phép nhân và phép chia”
- Hôm nay chúng ta sẽ làm quen với những phép tính
có chứa số 0 Ghi tựa.
Hoạt động 1: (10’) Giới thiệu phép nhân có thừa
- HS hát
- HS lên bảng sửa bài:
4 x 2 x 1 = 8 x 1 = 8
4 : 2 x 1 = 2 x 1 = 2
4 x 6 : 1 = 24 : 1 = 24
- Cũng bằng chính số đó
- HS nhắc lại
Trang 6số 0
Phương pháp: Hỏi đáp thực hành
- GV giới thiệu phép tính: 0 x 2
- Yêu cầu HS viết phép nhân trên thành phép tính cộng
các số hạng sau:
0 x 2 = 0 + 0 = 0
- Vậy 0 x 2 = ?
- 0 x 2 = 0
Vậy 2 x 0 = ?
- Vì sao em biết?
- Tương tự GV cho HS lập phép tính cộng và tính kết
quả từ phép nhân
- Vậy 0 x 3 = ?
3 x 0 = ?
- Vậy trong phép nhân có thừa số 0 thì tích như thế
nào?
Hoạt động 2: (10’) Giới thiệu phép chia có số bị
chia là 0
Phương pháp: Hỏi đáp, thực hành
- GV đưa ra bài mẫu: 0 : 2 = ?
- Vì sao em biết?
- Tương tự cho HS làm bảng cài
- Nhận xét số bị chia, thương trong phép chia này?
Vậy 0 chia cho số nào khác 0 đều bằng 0 Không có
phép chia cho 0 (số chia phải khác 0)
Hoạt động 3: (10’) Thực hành
Phương pháp: Thực hành
* Bài 1: Tính nhẩm
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- GV sửa bài
* Bài 2: Tính nhẩm
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
* Bài 4: Tính
- Nêu cách tính của dãy tính 4 : 4 x 0
- Yêu cầu HS làm vào vở
- HS đọc lại
- 0 x 2 = 0
- HS đọc lại
- 2 x 0 = 0
- Vì khi đổi chỗ 2 thừa số trong phép nhân thì tích của chúng không thay đổi
- HS làm bài
0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0
- 0 x 3 = 0
3 x 0 = 0
- Số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhân với 0 đều bằng 0
- 0 : 2 = 0
- Vì 0 x 2 = 0 0 : 2 = 0
- 0 : 3 = 0
0 : 5 = 0
- Đều là 0
- HS nhắc lại
- HS làm bài vào vở
0 x 2 = 0 5 x 0 = 0
2 x 0 = 0 0 x 5 = 0
3 x 0 = 0 1 x 0 = 0
0 x 3 = 0 0 x 1 = 0
- HS đọc đề
0 : 5 = 0
0 : 4 = 0
0 : 3 = 0
0 : 1 = 0
- HS đọc đề
- Tính từ trái qua phải
4 : 4 x 0 = 1 x 0 = 0
Trang 7* Bài 5: Điền dấu “x” hoặc “ :”
- Tổ chức cho HS thi đua theo tổ
- GV sửa bài
4.Củng cố, dặn dò (5’)
- Về nhà làm bài trong SGK
- Chuẩn bị bài: Luyện tập.
0 : 5 x 5 = 0 x 5 = 0
8 : 2 x 0 = 4 x 0 = 0
3 x 0 : 2 = 0 : 2 = 0
- Mỗi tổ chọn 4 bạn, mỗi bạn điền 1 dấu
ÔN TẬP (TIẾT 3)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi “Ở đâu ?”
Ôn cách đáp lời xin lỗi người khác
Kỹ năng: Đọc thành tiếng phát âm rõ các bài đọc thêm từ tuần 26
Thái độ: Yêu Tiếng Việt
II CHUẨN BỊ:
GV: Phiếu, bảng phụ ghi nội dung bài 2
HS: Vở, bảng con
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Oån định: (1’)
3 Bài mới: Ôn tập (tiết 3)
- Chúng ta tiếp tục ôn những kiến thức về Tiếng Việt
Ghi tựa
Hoạt động 1: (10’) Kiểm tra đọc
Phương pháp: Thực hành
- GV tiến hành như tiết 1
- GV nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 2: (10’) Đặt và trả lời câu hỏi”Ở
đâu”
Phương pháp: Hỏi đáp, thực hành
* Bài 2: Gạch chân dưới bộ phận trả lời câu hỏi”
Ở đâu”
- GV yêu cầu lớp làm bài
- GV nhận xét, sửa bài
- GV chốt : bộ phận trả lời câu hỏi “ở đâu” ở các từ
a Hai bên bờ sông
- Hát
- HS nhắc lại
- HS thực hiện
- Nhận xét bạn
- HS làm bài, 1 HS làm bảng phụ, nhận xét
- HS nêu
Trang 8b Trên những cành cây
- Yêu cầu HS làm VBT
- Nhận xét
Hoạt động 3: ( 10’) Nói lời đáp
Phương pháp: thực hành
- Khi nói lời đáp “ xin lỗi” em cần có thái độ như thế
nào?
- Từng cặp HS thực hiện nói lời đáp trong các tình
huống
- Tổng kết, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò (5’)
- Về nhà cần thực hiện nói và đáp lời xin lỗi trong
giao tiếp hằng ngày
- Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
(tiết 4).
- Nhận xét tiết học
- HS bài vào vở
- HS thực hiện
- HS làm VBT
ÔN TẬP (TIẾT 4)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Mở rộng vốn từ về chim chóc qua trò chơi.
Kỹ năng: Viết được một đoạn văn ngắn (3, 4 câu) về một loài chim (hoặc gia cầm) Thái độ: Tham gia nhiêät tình sôi nổi
II CHUẨN BỊ:
GV: phiếu ghi các bài tập đọc, giấy khổ to ghi bài tập 2
HS: Vở bài tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ: (5’) Ôn tập (tiết 3)
- GV nhận xét
3 Bài mới: Ôn tập, kiểm tra tập đọc và học thuộc
lòng (tiết 4)
* Hôm nay, chúng ta ôn lại một số từ ngữ về loài chim
và cách viết một đoạn văn ngắn về loài chim mà em
yêu thích Ghi tựa.
Hoạt động 1: (15’) Trò chơi mở rộng vốn từ
Phương pháp: Trò chơi, thi đua
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài 2
- GV lưu ý: các loài gia cầm (vịt, gà, ngang, ngỗng)
cũng được xếp vào họ chim vì nó có cánh và có lông
vũ giống như chim
- Trò chơi: Bạn biết gì về con vật.
- Chia lớp ra làm 2 đội A, B
- Hát
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS nhắc lại
Trang 9- Thi hỏi đáp nhanh:
- Đội A đưa ra con: gà (vịt …)
- Đội A hỏi:
+ Con gà có lông màu gì? – Đội B trả lời
+ Con gà có cái mỏ như thế nào? – Đội B trả lời
+ Con gà nó kêu như thế nào? – Đội B trả lời
+ Con gà nó cho ta gì? – Đội B trả lời
- Tương tự đội B đưa ra con khác như: chim bồ câu
(chim sâu, cú …), đội B hỏi, đội A trả lời
- Trong lúc 2 đội hỏi đáp thư ký 2 đội có thể ghi tóm
tắt nhanh ý của các bạn vào giấy khổ to
- Tổng kết: 2 đội dán giấy ghi được lên bảng
- Nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 2 (15’) Viết đoạn văn ngắn 3, 4 câu
về một loài gia cầm
- Nêu miệng về một loài chim (hoặc gia cầm) mà
em thích
- Con vật em thích có tên là gì? (Chim khuyên, chim
sâu, chim cú …)
- Lông (mỏ, mắt, chân, …) nó có gì đặc biệt?
- Nó có lợi ích gì?
- Em nuôi (hoặc chăm sóc) nó thế nào?
- Yêu cầu HS viết vào vở
- Nhận xét, sửa bài
4 Củng cố, dặn dò (2’)
- Học ôn các bài tập đọc HKII
- Ôn các bài luyện từ và câu, tập làm văn (tuần 19
đến tuần 26)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc và học thuộc
lòng (tiết 5)
- Vàng, xanh, đen
- Mỏ nhọn
- Ò ó o, chíp chíp, tục tục
- Thịt, trứng
- Hai đội nhận xét bạn
- 5, 7 HS
- Nhận xét bạn
- 2, 3 HS đọc bài
- Lớp nhận xét
ÔN TẬP (TIẾT 5)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Ôn cách đặt câu và trả lời câu hỏi “Như thế nào?” Ôn cách đáp lời khẳng
định, phủ định
Kỹ năng: Đọc rõ ràng đúng yêu cầu
Thái độ: Tham gia nhiệt tình
II CHUẨN BỊ:
GV: bảng quay viết sẳn nội dung bài tập 2.
HS: SGK, VBT
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 10Giáo viên Học sinh
1 Giới thiệu bài:
* Hôm nay, chúng ta ôn về cách đặt và trả lời câu hỏi
Như thế nào và cách đáp lại lời khẳng định Ghi tựa.
2/ Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “như thế nào?”
- GV chốt lại lời giải đúng, nhận xét
a) Đỏ rực b) Nhởn nhơ
3 Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm
- GV nêu yêu cầu
- GV nhận xét bài làm trên bảng quay
a) Chim đậu như thế nào trên những cành cây?
b) Bông cúc sung sướng như thế nào?
4 Nói lời đáp của em
- GV giải thích: bài tập yêu cầu em đáp lời khẳng định,
phủ định
- Thực hành đối đáp
+ Tình huống a
HS 1: vai ba
HS 2: vai con
+ Tình huống b
+ Tình huống c
6 Củng cố, dặn dò (3’)
- Về nhà đọc các bài tập đọc yêu cầu học thuôc lòng từ
tuần 19 đến 26
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
(tiết 6)
- 1 HS đọc yêu cầu
- 2 HS làm trên bảng quay, cả lớp làm nháp
- 2 HS làm trên bảng quay, cả lớp làm vào vở bài tập
Trang 11NGÀY SOẠN :
NGÀY DẠY :
ÔN TẬP (TIẾT 6)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Mở rộng vốn từ về muôn thú qua trò chơi.
Kỹ năng: Biết kể chuyện về con vật mà mình yêu thích.
Thái độ: Yêu thích môn Tiếng Việt.
II CHUẨN BỊ:
GV: Các câu hỏi về chim chóc để chơi trò chơi.
HS: Vở bài tập.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ: (4’) Từ ngữ về sông biển Dấu phẩy
- Câu hỏi “Như thế nào” dùng để hỏi về nội dung gì?
- Khi đáp lại lời khẳng định hay phủ định của người khác
chúng ta cần có thái độ như thế nào?
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Ôn tập (tiết 6)
* Hôm nay, chúng ta sẽ ôn từ ngữ về muôn thú và cách
đáp lại lời phủ định Ghi tựa.
Hoạt động 2: Mở rộng vốn từ về muôn thú
Phương pháp: nhóm, thực hành
- Chia lớp thành 4 đội phát cho mỗi đội một lá cờ
- Phổ biến luật chơi: trò chơi diễn ra qua 2 vòng
+ Vòng 1: GV đọc lần lượt từng câu đố về tên các con
vật Mỗi lần GV đọc, các đội phất cờ để giành quyền trả lời
trước Nếu đúng được 1 điểm, nếu sai thì không được điểm
nào, đội bạn được quyền trả lời
+ Vòng 2: các đội lần lượt ra câu đố cho nhau Nếu đội bạn
trả lời được thì đội ra câu đố bị trừ 2 điểm, đội giải được
câu đố được 3 điểm Nếu đội bạn không trả lời được thì đội
ra câu đố giải đố và được cộng 2 điểm, đội bạn bị trừ 1
điểm Nội dung câu đố nói về hình dáng hoặc hoạt động
của 1 con vật bất kỳ
- Hát
- Về đặc điểm
- Lịch sự, đúng mực
Vòng 1:
1 Con gì có bờm và được mệnh danh là vua của rừng xanh (sư tử)
2 Con gì thích ăn hoa quả (khỉ)
3 Con gì có cổ rất dài (hươu cao cổ)
4 Con gì rất trung thành với chủ (chó)
5 Con gì được nuôi trong nhà để bắt chuột (mèo)
- Vòng 2:
1 Cáo được mệnh danh là con vật như thế nào? (tinh ranh)
2 Nuôi chó để làm gì? (trông nhà)
3 Sóc chuyền cành như thế nào? (nhanh nhẹn)
4 Gấu trắng có tính gì? (tò mò)
5 Voi kéo gỗ như thế nào? (rất khỏe mạnh)