Taäp cheùp: Sôn Tinh, Thuyû Tinh Luyeän taäp Luyeän taäp Một số loài cây sống trên cạn Chữ hoa V Taäp cheùp: Sôn Tinh, Thuyû Tinh Trò chơi vận động Beù nhìn bieån Luyeän taäp chung Thực [r]
Trang 1Tuần 25
TD 49 Ôn một số bài tập rèn luyện tư thế cơ bản; Trò chơi:
Nhảy đúng, nhảy nhanh
Hai
CC
CT 49 Tập chép: Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
TNXH 25 Một số loài cây sống trên cạn
TCCT Tập chép: Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
Ba
Sáng
Chiều
ĐĐ 25 Thực hành giữa học kì II
Tư
LTVC 25 Từ ngữ về sông biển Đặt và trả lời câu hỏi Vì sao?
TD 50 Một số bài tập rèn luyện tư thế cơ bản; Trò chơi:
Nhảy đúng, nhảy nhanh TLV 25 Đáp lời đồng ý Quan sát tranh, trả lời câu hỏi
TC 25 Ôn tập chủ đề Phối hợp gấp , cắt , dán
Năm
Sáng
Chiều
TCTV Ôn Từ ngữ về sông biển Đặt và trả lời câu hỏi Vì sao?
CT 50 Nghe-viết: Bé nhìn biển
T 125 Thực hành xem đồng hồ
Sáu
SHL
Trang 2NS:
ND:
TẬP ĐỌC (73-74) SƠN TINH, THUỶ TINH I-MỤC TIÊU:
-Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
-Hiểu: Truyện giải thích nạn lũ lụt ở nước ta là do Thuỷ Tinh ghen tức Sơn Tinh gây ra, đồng thời phản ánh nhân dân đấp đê chống lụt (trả lời được câu hỏi 1, 2, 4)
-Giáo dục: dũng cảm
II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
-GV: Bảng ghi sẵn các từ, các câu cần luyện ngắt giọng
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1-Ổn định
2-Kiểm tra: Voi nhà
-Vì sao những người trong xe phải ngủ
đêm trong rừng?
-Con voi đã giúp họ như thế nào?
3-Bài mới:
Hoạt động1:Giới thiệu bài
Giới thiệu tranh và nội dung bài
Ghi tựa bài
Hoạt động2: - Luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
-GV đọc mẫu
Hướng dẫn HS quan sát tranh:nói về cuộc
chiến giữa Thủy Tinh(dưới nước) và Sơn
Tinh(trên núi)
Yêu cầu HS ghi bảng con từ khó đọc,HD
phân tích
-Yêu cầu học sinh đọc ngắt giọng
-Luyện ngắt giọng các câu:
+Thủy Tinh đến sau,/ không lấy được Mị
Nương,/ đùng đùng tức giận./ cho quân đuổi
đánh Sơn Tinh.//
Hướng dẫn HS đọc chú giải.Giải
thích:kén:lựa chọn kỉ
Nghe ghi tựa
1 HSG đọc lại
Theo dõi đọc thầm
HS quan sát
Ghi bảng,luyện đọc:tuyệt trần,cuồn cuộn,lễ vật,hóa phép,…
Luyện đọc
HS đọc chú giải SGK
Trang 3-Yêu cầu đọc từng đoạn.
-Đọc từng đoạn trong nhóm
GDVSMT:Tính kiên cường của nhân dân ta
trong việc phòng chống lũ lụt
HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
HS đọc từng đoạn trong nhóm
Thi đọc giữa các nhóm
Tiết 2
Gọi HS đọc lại bài
Hoạt động3:Tìm hiểu bài
-Những ai đến cầu hôn Mị Nương?
-Họ là những vị thần đến từ đâu?
-Hùng Vương đã phân xử việc hai vị thần
đến cầu hôn bằng cách nào?
-Lễ vật mà Hùng Vương yêu cầu gồm
những gì?
-Vì sao Thủy Tinh lại đùng đùng nổi giận
cho quân đuổi đánh Sơn Tinh?
-Thủy Tinh đã đánh Sơn Tinh bằng cách
nào?
-Sơn Tinh đã chống lại Thủy Tinh như thế
nào?
-Ai là người chiến thắng trong cuộc chiến
đấu này?
- -Câu văn nào trong bài cho ta thấy rõ Sơn
Tinh luôn luôn là người chiến thắng trong
cuộc chiến đấu này?
-Yêu cầu HS thảo luận để trả lời câu hỏi 4
Tuy nhiên, câu chuyện lại cho chúng ta
biết một sự thật trong cuộc sống có từ hàng
nghìn năm nay, đó là nhân dân ta đã chống
lũ lụt rất kiên cường
*Học sinh đọc thầm bài
-Hai vị thần đến cầu hôn Mị Nương là Sơn Tinh và Thủy Tinh
-Sơn Tinh đến từ vùng non cao, còn Thủy Tinh đến từ vùng nước thẳm
-Hùng Vương cho phép ai mang đủ lễ vật cầu hôn đến trước thì được đón Mị Nương về làm vợ
-Một trăm ván cơm nếp, hai trăm nệp bánh chưng, voi chín ngà, gà chín cựa, ngựa chín hồng mao
-Vì Thủy Tinh đến sau Sơn Tinh không lấy được Mị Nương
-Thủy Tinh hô mưa, gọi gió, dâng nước cuồn cuộn
-Sơn Tinh đã bốc từng quả đồi, dời từng dãy núi chặn dòng nước lũ
-Sơn Tinh là người chiến thắng
-Câu văn: Thủy Tinh dâng nước lên cao bao nhiêu, Sơn Tinh lại dâng đồi núi cao bấy nhiêu
-Hai HS ngồi cạnh nhau thảo luận với nhau, sau đó một số HS phát biểu ý kiến
Nhân dân ta chống lũ lụt rất kiên cường
Trang 4-Luyện đọc lại bài
4-Củng cố:Hằng năm thường xảy ra hiện
tượng gì?
5-Dặn dò: đọc bài và xem lại câu
hỏi.Chuẩn bị: Bé nhìn biển
*HS luyện đọc lại bài
TOÁN ( 121 ) MỘT PHẦN NĂM I-MỤC TIÊU:
-Nhận biết (bằng hình ảnh trực quan) “Một phần năm”, biết đọc, viết 1/ 5
-Tính nhanh chính xác
*Bài tập cần làm: Bài 1
-Tính cẩn thận
II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-GV: Các mảnh bìa hình vuông, hình ngôi sao, hình chữ nhật
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1-Ổn định
2-Kiểm tra: Gọi vài em nhắc lại bảng chia 5
3-Bài mới: Một phần năm
-Giúp HS hiểu được “Một phần năm”
-HS quan sát hình vuông và nhận thấy:
+Hình vuông được chia làm 5 phần bằng nhau ?
+Trong đó tô màu mấy phần ?
+Như thế là đã tô màu một phần mấy hình vuông?
+Hướng dẫn HS viết: 1/5; đọc: Một phần năm
Kết luận: Chia hình vuông bằng 5 phần bằng
nhau, lấy đi một phần (tô màu) được 1/5 hình vuông
-Thực hành
*Bài tập 1: làm miệng
-Đã tô màu 1/5 hình nào?
4-Củng cố: viết 1/5
5-Dặn dò: làm vở bài tập.Chuẩn bị: Luyện tập
-5 phần bằng nhau 1phần
-1/5 hình vuơng -Học sinh quan sát: Được một phần năm hình vuông
-HS viết: 1/5 -HS đọc: Một phần năm
*HS nêu miệng
-Tô màu 1/5 hình A, hình D
Trang 5THỂ DỤC.
Tiết 49:Ôn một số bài tập rèn luyện tư thế cơ bản Trò chơi:“ Nhảy đúng nhảy nhanh ”
I/ MỤC TIÊU :
-Thực hiện được đi thường theo vạch kẻ thẳng , hai tay chống hơng và dang ngang Thực hiện
đi nhanh chuyển sang chạy
-Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi
-Tính nhanh nhẹn
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Vệ sinh sân tập, còi
III/ CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Phần mở đầu :
-Gv phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
-Xoay một số khớp cổ tay , cổ chân ,đầu gối , vai , hông
-Nhận xét
2.Phần cơ bản :
-Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông :2-3 lần 15m
-Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay dang ngang :2-3 lần 15m
-Đi nhanh chuyển sang chạy :2 - 3 lần 18 – 20m
-Xen kẻ giữa hai lần tập , Gv cùng Hs có nhận xét , đánh
giá Có thể mỗi đợt đi 3 Hs (theo lệnh của Gv hoặc cán sự
lớp ) Đợt trước đi được một đoạn đợt 2 đi tiếp theo cứ như
vậy thực hiện cho đến hết Đi đến đích các em , các em đi
vòng sang 2 phía 2 bên đi thường về tập hợp ở cuối hàng
-Gv sửa chữa hs làm sai
-Gv sửa chữa uốn nắn những hs làm sai
-Chơi trò chơi : “Nhảy đúng nhảy nhanh ”
-Gv nêu cách chơi luật chơi
Từng hs lần lược bật nhảy chụm 2 chân từ vạch xuất phát
vào ô số 1 , sau đó nhảy tách 2 chân (chân trái vào ô số 2 ,
chân phải vào ô số 3), nhảy chụm 2 chân vào ô số 4 sau đĩ
nhảy bật bằng hai chân đế vạch đích Quay người lại đi
thường về tập hợp ở cuối hàng Số 2 bật nhảy như số 1 cư
như vậy cho đến hết
hs tiến hành chơi thử sau đó chơi chính thức
-Cho 2 tổ thi đua với nhau
-Tập họp hàng
-Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên địa hình tự nhiên 70-80m sau đó chuyển thành đội hình vòng tròn
-Vừa đi vừa thở sâu 6-8 lần
-Xoay cổ tay, vai, gối, hông
-Cán sự lớp điều khiển
-Đi đều theo 2-4 hàng dọc, hát
- - -
- - -
CB XP -Đi đều theo 2-4 hàng dọc
CB XP Đ
Trang 6=>Gdhs :Tính nhanh nhẹn
-Giáo viên điều khiển Nhận xét
3.Phần kết thúc :Cho hs thả lỏng cơ thể Nhận xét giờ học
Giáo viên hệ thống lại bài
-Cúi người
-Nhảy thả lỏng
NS:
ND:
CHÍNH TẢ ( 49 ) SƠN TINH, THUỶ TINH (Tập chép) I-MỤC TIÊU:
-Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
-Làm được các bài tập 2a
-Giáo dục: chép bài cẩn thận
II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
-GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2a
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1-Ổn định
2-Kiểm tra: Voi nhà
-Yêu cầu HS viết các từ sau: lụt lội,
rụt rè,
3-Bài mới: Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
-Hướng dẫn viết chính tả
-GV đọc mẫu đoạn viết
-Đoạn văn giới thiệu với chúng ta điều
gì?
-Những chữ nào trong đoạn viết viết hoa?
-Đọc từng câu và tìm từ khó viết
*Chép chính tả
*Soát lỗi Chấm bài
-Bài tập 2: làm miệng câu a
Điền tr hay ch:
GDVSMT: trồng nhiều cây để phòng
chống lũ lụt
4-Củng cố:Viết bảng con: mười tám,
-HS lần lượt đọc bài
-Giới thiệu về vua Hùng Vương thứ mười tám…có hai chàng trai đến cầu hôn
-Các chữ đứng đầu câu văn và các chữ chỉ tên riêng như Sơn Tinh, Thủy Tinh
-Tuyệt trần , chồng, chàng trai, non cao, nước,…tài giỏi
-Nhìn bảng và viết bài vào vở
*HS dùng bút chì điền vào SGK, nêu miệng
-trú mưa, chú ý; truyền tin, chuyền cành; chở hàng, trở về
Trang 7tuyệt trần.
5-Dặn dò: sửa lỗi vào vở.Chuẩn bị: Bé
nhìn biển
TOÁN ( 122 ) LUYỆN TẬP I-MỤC TIÊU:
-Thuộc bảng chia 5
-Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 5)
*Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3
-Giáo dục: cẩn thận khi làm bài
II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-GV: Bảng phụ bài tập 1, 2
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1-Ổn định
2-Kiểm tra: Một phần năm
-GV vẽ trước lên bảng một số
hình học và yêu cầu HS nhận biết
các hình đã tô màu 1/5 hình
3-Bài mới: Luyện tập
*Bài tập 1: làm miệng
10 : 5 = 2 30 : 5 = 6
-Chữa bài, nhận xét
-Gọi HS đọc thuộc lòng bảng chia
5
*Bài tập 2: Lần lượt thực hiện tính
theo từng cột
*Bài tập 3: làm vào tập
-Đề toán cho biết gì ? Đề toán hỏi
gì ?
Tóm tắt :
5 bạn : 35 quyển vở
1 bạn : … quyển vở ?
*Gọi học sinh nối tiếp nhau nêu kết quả
10: 5 = 2 15: 5= 3 20: 5= 4 25 : 5= 5 30: 5 = 6 45: 5= 9 35: 5= 7 50 : 5= 10 -HS đọc thuộc lòng bảng chia 5
*4 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 cột tính trong bài
5 x 2 = 10 5 x 3 = 15 5 x 4= 20 5 x 1=5 10: 2 = 5 15: 3 = 5 20: 4= 5 5 : 1= 5 10: 5 = 2 15: 5 = 3 20: 5= 4 5 : 5= 1 Bài làm
Số quyển vở của mỗi bạn nhận được là:
35: 5 = 7 (quyển vở) Đáp số: 7 quyển
Trang 84-Củng cố:Gọi nhắc lại bảng chia
5
5-Dặn dò: làm vở bài tập Chuẩn
bị: Luyện tập chung
Tăng cường Tốn LUYỆN TẬP I-MỤC TIÊU:
-Củng cố bảng nhân, chia 5.Nhận dạng được 1/5
-Vận dụng vào làm đúng BT
-Giáo dục: cẩn thận,chính xác khi làm bài
II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1-Ổn định
2-Kiểm tra: Gọi HS đọc
bảng nhân, chia 5
3-Bài mới: Luyện tập
*Bài tập 1: Tính nhẩm
GV đọc từng bài cho HS nhẩm
nêu kết quả
Gọi HSG nêu mối quan hệ giữa
các phép tính trong cột
*Bài tập 2: Viết số thích hợp vào
ô trống theo mẫu
Gọi HS nêu cách làm
Gọi HS lần lượt làm vào bảng
phụ
Nhận xét
*Bài 3:Tính
Gọi HS nêu cách tính
Yêu cầu HS làm vào bảng con
Nhận xét
*Bài 4:(SGK trang 122)
*Gọi học sinh nối tiếp nhau nêu kết quả
5 x 2 = 10 5 x 3 = 15 5 x 4= 20 5 x 1=5 10: 2 = 5 15: 3 = 5 20: 4= 5 5 : 1= 5 10: 5 = 2 15: 5 = 3 20: 5= 4 5 : 5= 1
3 x 8 : 4 =24 : 4 15 : 3 x 6 = 5 x 6 = 6 = 30
Trang 9 Hình nào đã khoanh vào 1/5 ô
vuông?
Gợi ý:quan sát xem hình được
chia làm mấy phần bằng
nhau? Mấy phần được tô màu?
*Bài 5: (SGK trang 122)
Hình nào đã khoanh vào 1/5 sô
con vịt?
Hình vẽ có mấy con vịt? Đã
khoanh vào mấy con vịt?
4-Củng cố-Dặn dò: Đọc viết 1/5
+ Hình A ,C
+ Hình a
+Bảng con
TỰ NHIÊN XÃ HỘI ( 25 ) MỘT SỐ LOÀI CÂY SỐNG TRÊN CẠN I-MỤC TIÊU:
-Nêu được tên, lợi ích của một số cây sống trên cạn
-Quan sát và chỉ ra được một số cây sống trên cạn
-Giáo dục: chăm sóc cây
II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
-Học sinh: sưu tầm một số cây sống trên cạn
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1-Ổn định
2-Kiểm tra: Cây sống ở đâu?
-Cây có thể trồng được ở những
đâu?
3-Bài mới: Một số loài cây sống tên
cạn
*Hoạt động 1: Kể tên các loài cây
sống trên cạn
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm, kể tên
một số loài cây sống trên cạn mà các
em biết
-Yêu cầu 1, 2 nhóm HS nhanh nhất
trình bày
*Hoạt động 2: Làm việc với SGK
-Yêu cầu: Thảo luận nhóm, nêu tên và
*HS thảo luận
-Hình thức thảo luận: từng thành viên ghi loài cây mà mình biết vào giấy
-HS thảo luận nhóm, ghi kết quả vào phiếu -Đại diện các nhóm HS trình bày kết quả thảo luận của nhóm mình
*Thảo luận nhóm, nêu tên và lợi ích của các loại cây đó
Trang 10lợi ích của các loại cây đó
-Yêu cầu các nhóm trình bày
+Hình 1
+Hình 2:
+Hình 3:
+Hình 4:
+Hình 5:
+Hình 6:
+Hình 7:
-Trong tất cả các cây các em vừa nói,
cây nào thuộc:
-Loại cây ăn quả?
-Loại cây lương thực, thực phẩm
-Loại cây cho bóng mát
-Loại cây lấy gỗ?
-Loại cây làm thuốc?
GV chốt kiến thức: Có rất nhiều loài
cây trên cạn thuộc các loài cây khác
nhau, tùy thuộc vào lợi ích của chúng
Các loài cây đó được dùng để cung
cấp thực phẩm cho con người, động
vật, làm thuốc…
*Hoạt động 3: Học sinh trưng bày cây
mang theo
4-Củng cố:Kể một số cây trên cạn?
5-Dặn dò: Chuẩn bị: Một số loài cây
sống dưới nước
+Cây mít: Thân thẳng, có nhiều cành, lá Quả mít to, có gai
Lợi ích: cho quả, che mát
+Cây phi lao: Thân tròn, thẳng Lá dài, ít cành Lợi ích: Chắn gió, chắn cát
+Cây ngô: Thân mềm, không có cành
Lợi ích: Cho bắp để ăn
+Cây đu đủ: Thân thẳng, có nhiều cành
Lợi ích: Cho quả để ăn
+Cây(dây) thanh long: Có hình dạng giống như xương rồng Quả mọc đầu cành
Lợi ích: Cho quả để ăn
+Cây sả: Không có thân, chỉ có lá Lá dài
Lợi ích: Cho củ để ăn
+Cây lạc(Đậu phộng): Không có thân, mọc lan trên mặt đất, ra củ
Lợi ích: Cho củ để ăn
-Các nhóm khác chú ý nghe, nhận xét và bổ sung
-Cây mít, đu đủ, thanh long
- Cây ngô, lạc
- Cây mít, bàng, xà cừ
-Cây pơmu, bạch đàn, thông,…
-Cây tía tô, nhọ nồi, đinh lăng…
- HS nghe, ghi nhớ
-Học sinh giới thiệu cây mang theo
TẬP VIẾT ( 25 ) CHỮ HOA V I-MỤC TIÊU:
-Viết đúng chữ hoa V (1 vòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Vượt (1 vòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Vượt suối băng rừng (3 lần)
-Viết nhanh nối nét
-Giáo dục các em cố gắng luyện viết chữ cho đẹp
Trang 11II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
-GV: Chữ mẫu V Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1-Ổn định
2-Kiểm tra:
-Viết bảng con: U, Ư nhắc lại cụm
từ ứng dụng Viết bảng con: Ươm
3-Bài mới: Chữ hoa V
-Hướng dẫn viết chữ cái hoa
-Giới thiệu chữ hoaV
-Chữ V cao mấy li?
-Viết bởi mấy nét?
-GV chỉ vào chữ V và miêu tả:
+Gồm 3 nét : nét 1 là kết hợp của nét
cong trái và nét lượn ngang; nét 2 là nét
lượn dọc; nét 3 là nét móc xuôi phải
-GV hướng dẫn cách viết:
+Nét 1: Đặt bút trên ĐK5, viết nét cong
trái rồi lượn ngang, giống như nét 1 của
các chữ H, I, K; DB trên ĐK6
+Nét 2: từ điểm DB của nét 1, đổi chiều
bút, viết nét lượn dọc từ trên xuống
dưới, DB ở ĐK1
+Nét 3: từ điểm DB của nét 2, đổi chiều
bút, viết nét móc xuôi phải, DB ở
ĐK5
-GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách
viết
-GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt
-GV nhận xét uốn nắn
-Hướng dẫn viết câu ứng dụng
-Giới thiệu cụm từ ứng dụng:Vượt suối
băng rừng.
-Nêu độ cao các chữ cái
-Cách đặt dấu thanh ở các chữ
-HS quan sát
-5 li
-3 nét -HS quan sát
-HS quan sát
-HS tập viết trên bảng con
(Vượt qua nhiều đoạn đường không ngại khó khăn gian khổ.)
V : 5 li; b, g : 2,5 li; t : 1,5 li; s, r : 1,25 li;
V
Trang 12-Các chữ viết cách nhau khoảng chừng
nào?
-GV viết mẫu chữ: Vượt lưu ý nối nét V
và ươt
-HS viết bảng con
*Hoạt động 3: Viết vở
-GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
-Chấm, chữa bài
4-Củng cố:Nhắc lại cụm từ ứng dụng,
viết bảng con V
5-Dặn dò: viết phần còn lại ở nhà
Chuẩn bị: Chữ hoa X – Xuơi chèo mát
máy
ư, ơ, u, ô, i, ă, n : 1 li -Dấu nặng (.) dưới ơ; Dấu sắc (/) trên ô; Dấu huyền trên ư
-Khoảng chữ cái o
-HS viết bảng con chữ: Vượt -HS viết vở
Tăng cường Chính tả SƠN TINH THỦY TINH I-MỤC TIÊU:
Chép chính xác bài chính tả(từ ThủyTinh hơ mưa….đành phải rút lui.)
Làm đúng các BT điền từ chỉ đồ vật(con vật) cĩ mang thanh hỏi,ngã
Rèn chữ viết,trình bày sạch đẹp
II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1-Ổn định
2-Kiểm tra:
3-Bài mới:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép
GV đọc 1 lần đoạn viết
Hướng dẫn phân tích,viết từ khĩ
Yêu cầu HS nhìn bảng viết vào vở
Nhắc HS sốt lỗi
*Hoạt động 2:Bài tập
Yêu cầu HS viết bảng con từ:
Chỉ đồ vật cĩ mang thanh hỏi
Chỉ đồ vật cĩ mang thanh ngã
Nhận xét
4-Củng cố:Chấm bài,nhận xét
5-Dặn dò: sửa lại các chữ viết sai
Theo dõi,1 HS đọc lại
Bảng con:cuồn cuộn,hĩa phép,đồi núi,đuối sức
Viết vở,chú ý rèn chữ viết
Sốt lỗi
HS làm bài,đọc lại từ đúng.VD:
Tủ,rổ,chỉ,…
Chim gõ kiến,chim trĩ,…
Vượt suối băng rừng