I Mục tiêu: - Biết được một số nội quy trong giờ tập thẻ dục, biết tên 4 nội dung cơ bản của chương tringf thể dục lớp 2.. - Biết cách tập hợp hàng dọc , ddiemr đúng số của mình.[r]
Trang 1TUẦN 1
Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010
Tiết1: CHÀO CỜ
––––––––––––––––––––––––––
Tiết 2: Đạo đức: HỌC TẬP SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ
I) Mục tiêu:
- HS hiểu hiện của của việc học tập sinh hoạt đúng giờ
- Nêu được lợi ích của việc học tập và sinh hoạt đúng giờ
- Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu cho bản thân,
- Thực hiện theo thời gian biểu
- Có thái độ đồng tình với các bạn, học tập sinh hoạt đúng giờ
II) Đồ dùng dạy - học:
- Thầy : phiếu bài tập
- Trò : vở bài tập
III) Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức : (1 phút ) lớp hát
2 Kiểm tra : ( 4 phút )
- GV kiểm tra sách HS
3 Dạy - học bài mới: ( 27 phút )
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn thực hiện:
HOẠT ĐỘNG 1: BÀY TỎ Ý
KIẾN
- Cho HS thảo luận theo nhóm
+ Trong các tình huống trên em
hãy xho biết việc làm nào đúng? tại
sao đúng? tại sao sai?
Rút ra kết luận
HOẠT ĐỘNG 2: XỬ LÝ TÌNH
HUỐNG
- Cho HS đọc các tình huống (bảng
phụ)
- Cho HS giơ tấm thẻ
- Cho HS đưa các tình huống
HOẠT ĐỘNG 3: GIỜ NÀO
VIỆC NẤY
- Hoạt động nhóm:
+ Nhóm1: Buổi sáng em làm
những việc gì?
Học tập sinh hoạt đúng giờ (t1)
+ Lmà hai việc cùng nmột lúc không phải là học tập, sinh hoạt đúng giờ
+ KL: Mỗi tình huống có nhiều cách ứng xử, chúng ta nên biết lựa chọn cách ứng xử cho phù hợp nhất
+ KL: Cần sắp xếp thời gian hợp lý để
đủ thời gian học tập, vui chơi, làm việc nhà và nghỉ ngơi
Trang 2+ Nhóm2: Buổi trưa em làm gì?
+ Nhóm3: Buổi chiều em làm
gì?
+ Nhóm4: Buổi tối em làm gì?
GV chốt lại
4 Củng cố, dặn dò : (3 phút )
- Lớp đọc câu: GIỜ NÀO VIỆC NẤY
- Về nhà học bài
_
Tiết : 3+4 Tập đọc: CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM
I, Mục tiêu:
1 – Đọc đúng , rõ ràng toàn bài ; Biết nghỉ hiowi sau các dấu phẩy , dấu chấm, giữa các cụm từ
Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kên trì , nhẫn nại mới thành công ( trả lời được các câu hỏi tong SGK )
2 - Hiểu nghĩa từ mới
- Hiểu nghĩa đen, nghĩa bóng câu tục ngữ “có công mài sắt có ngày nên kim”
II, Đồ dùng dạy học:
- Thầy : tranh minh hoạ, bảng phụ
- Trò : đồ dùng học tập
III, Các hoạt động dạy và học:
Tiết 1:
A Mở đầu (5 phút): -Gv giới thiệu 8 chủ điểm sách Tiếng Việt tập1
- Hs đọc tên 8 chủ điểm
B, Bài mới: (35 phút) :
1, Giới thiệu bài: Tranh
2, Luyện đọc đoạn: 1,2
- Gv đọc mẫu, hướng dẫn cách đọc
-Hướng dẫn luyện đọc, giải nghĩa từ
a Đọc nối tiếp từng câu, đọc từ khó
b Đọc từng đoạn trước lớp:
- Gv chia đoạn:
- Đọc từng đoạn nối tiếp
- Luyện đọc câu văn dài (bảng phụ)
- Hiểu nghĩa của từ chú giải
c Luyện đọc trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm
Có công mài sắt có ngày nên kim
1.Luyện đoc:
- Từ khó: quyển, nguệch ngoạc, lúc, nắn nót…
- Từ mới:
Ngáp ngắn ngáp dài, nắm nót, nguệch ngoạc, mải miết
Trang 32) Tìm hiểu đoạn 1,2
- Lúc đàu cậu bé học hành như thế
nào?
- Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?
- Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để
làm gì?
- Cậu bé có tin từ thỏi sắt mài được
thành kim nhỏ không?
GV chốt nội dung đoạn 1,2
2) Tìm hiểu bài :
- Đọc và dòng là chán
- Viết nắn nót vài chữ rồi viết nguệch ngoạc
- Bà cần thỏi sắt mải miết mài vào tảng
đá
- Làm thành cái kim
- Ngạc nhiên không tin
Tiết 2: (37 phút)
3) Luyện đọc đoạn 3,4:
- Đọc mẫu, hướng dẫn cách đọc
Đọc câu, đọc từ khó
Đọc từng đoạn trước lớp
- Đọc câu văn dài (bảng phụ)
- Hiểu nghĩa từ
Đọc từng đoạn trong nhóm:
Thi đọc giữa các nhóm:
4) Tìm hiểu bài :
+ Bà cụ giảng giải như thế nào?
+ Câu chuỵện khuyên em điều gì?
Luyện đọc toàn bài
- Đọc phân vai, nhận xét
5) Củng cố dặn dò: (3 phút)
- Em thích nhân vật nào trong
chuyện? vì sao?
- Về nhà học bài
- HS đọc nối tiếp
- Từ khó: hiểu, quay, … giảng giải
- Từ mới: ôn tồn, thành tài
- Mỗi ngày mài thỏi sắt nhỏ đi một tí…… sẽ có ngày cháu thành tài
- Chăm chỉ, chịu khó, kiên trì
Tiết 5: Toán: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
Trang 4I) Mục tiêu:
- Biết đếm , đọc , viết các số đến 100
- Nhận biết được các số có một chữ số , các số có hai chữ số; số lớn nhất ,số bé nhất có một chữ số ; số lớn nhất , số bé nhất có hai chữ số ; số liền trước , số liền sau
- Rền kĩ năng đọc, viết đúng
- GD h/s yêu thích môn học
II) Đồ dùng dạy học:
- Thầy: Bảng phụ:
- Trò: Đồ dùng dạy học
III) Các đồ dùng dạy học
1 Ổn định tổ chức : (1 phút) lớp hát
2 Kiểm tra (4 phút)
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Dạy - học bài mới: (28 phút)
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn HS làm bài tập:
- Nêu yêu cầu bài:
Nêu các số có một chữ số?
- Cho HS đọc xuôi, đọc ngược lại
- Cho HS tự làm phần b,c
- Nêu yêu cầu bài
HS nêu các số có hai chữ số?
Cho HS đọc xuôi các số từ bé đến lớn
- Nêu yêu cầu bài 3
- cho HS làm miệng
+ Hai đơn vị liền nhau hơn kém
nhau ? đơn vị?
4 Củng cố dặn dò: (2 phút)
- Đọc các số có 1 chữ số? các số có
2 chữ số?
- Về nhà học bài
Ôn tậo các số đếm
- Bài 1: (3) a) Nêu tiếp các số có một chữ số :
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,
b) Số bé nhất có một chữ số: số 0 c) Số lớn nhất có một chữ số: số 9 Bài 2:(3)
a) Nêu tiếp số có hai chữ số:
10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20………., 90, 91, 92, 93,
94, 95, 96, 97, 98, 99 b) Viết số bé nhất có hai chữ số : 10 c) Viết số lớn nhất có hai chữ số : 99 Bài 3:(3)
a) Số liền sau của 39 , số 40 b) Số liền trước của số 90, số 89 c) Số liền trước của số 99, số 98 d) Số liền sau của số 99, số 100
Trang 5
Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm2010
Tiết 1: Thể dục: GIỚI THIỆU NỘI DUNG…
I)Mục tiêu:
- Biết được một số nội quy trong giờ tập thẻ dục, biết tên 4 nội dung cơ bản của chương tringf thể dục lớp 2
- Biết cách tập hợp hàng dọc , ddiemr đúng số của mình
- Biết cách chào , báo cáo khi GV nhận lớp
- Thực hiện đúng yêu cầu của trị chơi
II) Địa diểm – phương tiện :
- Địa điểm : sân tập sạch, trị chơi
- Phương tiện : cài
III) Nội dung và phương pháp:
lượng
Phương pháp tổ chức
A, Phần mở đầu :
- Tập hợp lớp, phổ biến nội dung tiêt học
- Dứng vỗ tay hat
B, Phần cơ bản:
* Giới thiệu chương trình thể dục lớp 2
- Một số quy định trong giờ học
- Giáo viên nhắc lại nội quy luyện tập
- Biên chế tổ tập luyện chọn cán sự
- Giậm chân tại chõ, đứng lại
* Trị chơi : “Diệt các con vật cĩ hại”
C, Phần kết thúc :
- Đứng vỗ tay hát, nhận xét tiết học
- Về nhà học bài
5 phút
15 phút
10 phút
5 phút
x x x
x x x Δ
x x x
x x x Δ
x x x
x x x Δ
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Tiết 2: Kể chuyện: CĨ CƠNG MÀI SẮT CĨ NGÀY NÊN KIM
Trang 6I) Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng nói :
- Dựa vào trí nhớ tranh minh hoạ và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn và toàn
bộ nội dung câu chuyện
- Kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt, thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung
2 Rèn kĩ năng nghe :
- Tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét, đánh giá
- Giúp HS yêu thích môn học
II) Đồ dùng dạy - học :
- Thầy : tranh
- Trò : Bài cũ
III) Các hoạt động day và học
1 Ổn định tổ chức : (1 phút) lớp hát
2 Kiểm tra : (4 phút)
- Giới thiệu về các tiết kể chuyện trong Tiếng Việt 2
3 Dạy - học bài mới : (27 phút)
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn kể chuyện :
Kể từng đoạn câu chuyện
theo tranh:
- Cho HS đọc yêu cầu
- Cho HS kể theo nhóm 3
- Cho HS quan sát tranh và đọc
thầm
- Gợi ý dưới mỗi bức tranh
- Cho HS kể từng đoạn trong nhóm
Kể chuyện trước lớp
Kể toàn bộ câu chuyện
Cho HS kể theo phân vai
4.Củng cố, dặn dò: (3 phút)
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học bài
Có công mài sắt có ngày nên kim
1.Dựa theo tranh kể lại từng đoạn câu chuyện
- Cậu bé đang đọc sách, cậu bé đang ngáp ngnủ
- Cậu bé không chăm học
- Bà cụ mài thỏi sắt … mỗi ngày mài… Thành tài
- Cậu bé quay về học bài
–––––––––––––––––––––––––––––––
Tiết 3 : Toán: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 ( tiếp )
I) Mục tiêu
- Biết viết các số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị , thứ tự của các số.Biết
so sánh các số trong phamjvi 100
Trang 7II) Đồ dùng Dạy - học :
- Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập
- Trò : Bảng đen
III) Các hoạt động dạy và học
1 Ổn định tổ chức : (1 phút ) lớp hát
2 Kiểm tra : (4 phút)
- Cho HS đọc các số có 1 chữ số, số có 2 chữ số
3 Dạy - học bài mới : 27 phút
a) Giới thiệu bài:
b) Ôn tập :
- Nêu yêu cầu
- HS Viết, đọc số
- Nêu yêu cầu bài
- HS làm bảng
- Nêu yêu cầu bài
- Cho HS làm vào giấy
- Nêu yêu cầu bài
- Cho HS làm miệng
- Nêu yêu cầu
- Cho HS tiếp sức
Ôn tập các số dến 100 ( tiếp )
Bài 1: (4) Viết theo mẫu
Chục Đơn
vị
Viết số
Đọc số
* Bài 2: (4) Viết các số 57, 98, 61, 88, 74, 47 theo mẫu
57 = 50+7 88 = 80+8
98 = 90+9 74 = 70+4
61 = 60+1 47 = 40+7
* Bài 3: (4) > 34 < 38 68 = 68 ≤ ? 72 > 70 80 + 6 > 85
Bài 4 (4) Viết các số 33, 54, 45, 28 :
a Theo thứ tự từ bé đến lớn: 28,
33, 45, 54
b Theo thứ tự từ lớn đến bé: 54,
45, 33, 28
bài 5: (4) viết số thích hợp vào ô trống, biết các
số đó là: 98, 76, 67, 93, 84
Trang 84 Củng cố, dăn dò: (3 phút)
- HS đọc các số có hai chữ số, viết
số
- Về nhà học bài
Tiết 4 : Chính tả : Nhìn viết (tập chép )
CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM
I) Mục tiêu:
Rèn kĩ năng viết chính tả:
- Chép chính xác bài chính tả (SGK) ; trình bày đúng 2 câu văn xuôi Không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm được các bài tập 2,3,4
II) Đồ dùng dạy - học:
- Thầy : Bảng phụ
- Trò :bảng đen
III) Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức: (1 phút) lớp hát
2 Kiểm tra: (4 phút)
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Dạy - học bài mới : (27 phút)
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn tập chép:
- GV đọc đoạn chép
HS đọc
Đoạn này chép từ đoạn nào?
Đoạn chép này là lời nói của ai
với ai? Bà cụ nói gì?
Đoạn này có mấy câu? cuối mỗi
câu nói gì? đầu đoạn viết thế nào?
Luyện viết chữ khó
HS chép bìa
Chấm, chữa bài
c Hướng dẫn làm bài tập
- Nêu yêu cầu – HS làm VBT
Có công mài sắt có ngày nên kim
c HS trả lời
d Mài sắt, giống, ngày…
Bài2: Điền vào ô trốnh c hay k
Kim khâu, cậu bé, bà cụ
Bài 3:
Trang 9- Nêu yêu cầu
- HS làm tiếp sức
- HS đọc thứ tự 9 chữ cái
- Nêu yêu cầu
- HS luyện đọc thuộc 9 chữ cái vừa
viết
- GV xoá tên chữ cái – HS nêu lại
4 Củng cố, dặn dò: (3 phút):
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học bài
Viết những chữ cái còn thiếu vào bảng sau:
STT
Chữ cái
Tên chữ cái
STT Chữ
cái
Tên chữ cái
Bài 4: Học thuộc lòng bảng chữ cái trên
a, ă, â, b, c, d, đ, e, ê
Tiết 5 : Tập nói tiếng việt : Bài 1 : Chào cô giáo
_
Thứ tư ngày 25 tháng 8 năm 2010
Tiết 1 : Mĩ thuật: VẼ TRANG TRÍ, VẼ ĐẬM, VẼ NHẠT
I) Mục tiêu :
- HS biết được ba độ đậm nhạt chính, đậm, đậm vừa, nhạt
- Biết tạo ra những sắc độ đậm nhạt đơn giản trong bài vẽ trang trí.Hoặc bài vẽ tranh II) Đồ dùng dạy - học:
1 Ổn định tổ chức : (1 phút) lớp hát
2 Kiểm tra : (4 phút)
- GV kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS
3 Dạy - học bài mới:(27 phút)
a Giới thiệu bài :
b Hoạt động 1: quan sát - nhận xét
1 Quan sát mấu:
Trang 10- GV giới thiệu tranh vẽ mẫu
+ Nhận xét về trang trí màu sắc,
cách tô màu.?
GV chốt lại
- Cho HS xem tranh sgk
c Hoạt động 2: Cách vẽ đâm, đậm
vừa, nhạt
- Cho HS xem hình 5 (sgk)
Vë tập vẽ hình 5 yêu cầu gì?
- Cho HS quan sát tranh vẽ mẫu
- GV hướng dẫn cách vẽ
d Hoạt động 3 : Thực hành
- Cho HS vẽ - GV quan sát
4 Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Vè nhà học bài
- Màu sắc hài hoà, phù hợp với bức tranh
- Độ đậm, đậm vừa, nhạt
Hoa
2 Thực hành:
3 Nhận xét, đánh giá
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Tiết 2: Tập đọc: TỰ THUẬT
I) Mục tiêu :
1 Đọc đúng và rõ rang toàn bài ; biết nghỉ hơi sau các dấu câu , giữa các dòng , giữa phần yêu cầu và phần tră lời ở mỗi dòng
- Nắm được những thông tin chính về bạn HS trong bài về bạn HS trong bài bước đầu
có khái niệm về một bản tự thuật ( lí lịch Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II) Đồ dùng dạy - học
- Thầy : Bảng phụ
- Trò : Bảng cũ
III) Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức lớp: (1phút) lớp hát
2 Kiểm tra : (4 phút)
- Hai HS đọc bài “CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM”
+ Câu chuyện khuyên em điều gì?
3 Dạy - học bài mới : 27 phút
a Giới thiệu bài học: Tự Thuật
b Luyện đọc :
Trang 11- GV đọc mẫu
- Hướng dẫn HS đọc kết hợp giải nghĩa
từ
* Đọc từng dòng nối tiếp
- Luyện đọc từ khó
* Đọc từng đoạn (2 đoạn)
- HS đọc từng đoạn nối tiếp
- Luỵen đọc ngắt nghỉ hơi đúng (bảng
phụ)
- Cho HS hiểu từ mới
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
c Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Em biết gì vè bạn Thanh Hà ?
Hãy cho biết họ và tên em?
Hãy cho biết tên địa phương em ở?
Luyện đọc lại
- Cho Hs đọc toàn bài
4 củng cố, dặn dò : (3 phut)
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học bài
1 Luyện đọc
- Từ khó: Huyện, nơi sinh, năm, lớp…
Từ mới:
- Tư thuật
- Quê quán
1 Tìm hiểu bài:
Thanh Hà
Sinh ngày……
Nơi sinh……
Quê quán…
Chỗ ở hiện nay…
Tiết 3: Toán: SỐ HẠNG - TỔNG
I) Mục tiêu:
-Biết số hạng ;tổng
Biết thực hiện phép cộng các số hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
-Biết giải bài tón có lời văn bằng một phép cộng
II) Đồ dùng dạy - học :
- Thầy: Bảng phụ
- Trò : Bảng con
III) Các hoạt động dạy và học:
2 Ổn định tổ chức lớp: (1 phút) lớp hát
3 Kiểm tra : (4 phút)
- HS làm bảng cột 3 bài 3 (4)
80 + 6 > 85 40 + 4 = 44
3 Dạy - học bài mới: (27 phút)
Trang 12b Giới thiệu số hạng và tổng
- HS đọc phộp tớnh
- GV nờu tờn gọi cỏc số trong phộp
tớnh cộng
- GV viết phộp tớnh cộng theo cột
dọc HS đọc
GV nờu VD :
c.Thực hành:
- Nờu yờu cầu:
- Cho HS nờu cỏch tớnh tổng
- Cho HS làm miệng
- Nờu yờu cầu bài 2
- Cho HS làm bảng
- HS đọc bài toỏn
- GV hướng dẫn HS giải
- Cho HS làm phiếu học tập
4.Củng cố, dặn dũ: (3 phỳt)
- Nhận xột tiết học
- Về nhà
VD: 35 + 24 = 59
Số hạng
Số hạng
Tổng
59 24
35
Chỳ ý: 35 + 24 cũng gọi là tổng
Bài 1: (5) Viết số thớch hợp vào ụ trống:
Bài 2: (5) Đặt tớnh rồi tớnh tổng
a b c d
78 36
42
75 22
53
58 28
30
29 20
9
Bài 3: (5) Túm tăt: Buổi sỏng : 12 xe đạp Buổi chiều : 20 xe đạp ………? xe đạp
Bài giải
Số xe đạp cửa hàng bỏn được là :
12 + 20 = 32 (xe đạp) Đáp số 32 (xe đạp)
_
-Số hạng -Số hạng -Tổng
Trang 13I) Mục tiêu:
-Bước đầu làm quen với khái niệm từ và câu thông qua các bài tập thực hành
- Biết tìm các từ liên quan đến các hoạt động học tập (BT 1 , 2 ) ; viết đượcmột câu nói
về nội dung mỗi tranh ( BT 3)
- Biết dùng từ để đặt các câu đơn giản
II) Đồ dùng day - học:
- Thầy: Bảng phụ
- Trò : VBT
III) Các hoạt động day và học :
1 ổn định tổ chức : (1 phút) lớp hát
2 Kiểm tra : (4 phut)
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Dạy - học bài mới (27 phút)
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn HS làm bài tập :
- Nêu yêu cầu bài
- GV đọc số - HS chỉ vào tranh
- Nêu yêu cầu
- Cho HS thảo luận nhóm
- Các nhóm trinh bày kết quả
- Nêu yêu cầu
- Cho HS làm miệng
- GV hướng dẫn câu mẫu trong sgk
4 Củng cố, dặn dò (3 phút)
Từ và câu
Bài1: Chọ tên người cho mỗi người, mỗi vật, mỗi việc :
1.Trường 4 Cô giáo 7 Xe đạp
2 HS 5 Hoa hồng 8 Múa
3 Chạy 6 Nhà
Bài 2: (9) Tìm các từ
- Chỉ chỗ dùng học tập: bút chì, but mực, bảng, phấn
- Từ chỉ hoạt động của HS : Đọc viết, vẽ, nghe
- Từ chỉ tính nết của HS: cần cù , chăm chỉ
Bài 3 : Viết một câu nói
về người hoặc cảnh trong mỗi tranh
- Tranh 1 : Câu mẫu sgk
- Tranh 2 : Huệ say mê ngắm một