1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu giao an buoi 1 tuan 27 lop 3

9 479 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các số có năm chữ số
Tác giả Đỗ Thị Mai
Trường học Trường Tiểu học B Xuân Vinh
Chuyên ngành Toán
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 133 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A Mục tiêu - HS biết viết và đọc đợc các số với trờng hợp chữ số hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị là0 và hiểu đợc chữ số còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng đó của số

Trang 1

Giáo án buổi 1 Lớp Ba Đỗ Thị Mai

tuần 27

Thứ hai ngày 15 tháng 3 năm 2010

toán

Tiết 131 : Các số có năm chữ số.

A-Mục tiêu

- HS nhận biết đợc các hàng: hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị

Biết viết và đọc các số có năm chữ số trong trờng hợp đơn giản(không có chữ số

0 ở giữa)

B Đồ dùng

GV : Bảng phụ, Các thẻ ghi số

C Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/ Bài mới:

a) HĐ 1: Giới thiệu số 42316

+ Cách viết số: Treo bảng số nh SGK

- Coi mỗi thẻ ghi số 10 00 là một chục

nghìn, vậy có mấy chục nghìn ?

- Có bao nhiêu nghìn ?

- Có bao nhiêu trăm ?

- Có bao nhiêu chục ?

- Có bao nhiêu đơn vị ?

- Gọi 1 HS lên bảng viết số ?

- Số 42316 có mấy chữ số? Khi viết ta bắt

đầu viết từ đâu?

+ Cách đọc số:

- Bạn nào đọc đợc số 42316?

- Khi đọc ta đọc theo thứ tự nào?

+ GV ghi bảng các số: 2357 và 32357;

8975 và 38759; 3876 và 63876

- Y/c HS đọc theo nhóm?

b)HĐ 2: Luyện tập:

*Bài 1: - Treo bảng số

- Gọi 2 HS lên bảng

- Nhận xét, cho điểm

*Bài 2 : - Bài toán yêu cầu gì?

- Giao phiếu HT

- Chấm bài, nhận xét

*Bài 3:

- GV viết các số: 23116; 12427; 3116;

82427 và chỉ số bất kì, yêu cầu HS đọc số

-Chữa bài, nhận xét

3/ Củng cố:

- Khi đọc và viết số có 5 chữ số ta đọc và

viết từ đâu?

- Dặn dò: Ôn lại bài

-Hát

- Quan sát

- Có 4 chục nghìn

- Có 2 nghìn

- Có 3 trăm

- Có 1 chục

- Có 6 đơn vị

- HS viết: 42316

- Số 42316 có 5 chữ số, khi viết ta viết từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp

- Vài HS đọc: Bốn mơi hai nghìn ba trăm mời sáu

- Khi đọc ta viết từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp

- HS đọc: Hai nghìn ba trăm năm mơi bảy; Ba mơi hai nghìn ba trăm năm mơi bảy

+ HS 1 đọc: Ba mơi ba nghìn hai trăm

m-ời bốn

+ HS 2 viết: 33 214

- Lớp nhận xét và đọc lại số đó

- Viết theo mẫu

- Lớp làm phiếu HT

Đáp án:

35187: Ba mơi ba nghìn một trăm tám

m-ơi bảy

94361: Chín mơi t nghìnba trăm sáu mơi mốt

57136: Năm mơi bảy nghìn một trăm ba mơi sáu

- HS đọc

- Nhận xét

- Từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp

Thứ ba ngày 16 tháng 3 năm 2010

toán

Tiết 132: luyện tập

A Mục tiêu

- Củng cố về đọc và viết các số có 5 chữ số, thứ tự các số có 5 chữ số

Trang 2

Giáo án buổi 1 Lớp Ba Đỗ Thị Mai

- Biết viết các số tròn nghìn( từ 10 000 đến 19 000) vào dới mỗi vạch của tia số

- GD HS chăm học

B Đồ dùng:

GV : Bảng phụ

C Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động học 1/Tổ chức:

2/Kiểm tra: Viết và đọc số?

- 3 chục nghìn, 3 nghìn, 9trăm 2

chục, 1 đơn vị

- 7 chục nghìn, 5 nghìn, 6 trăm, 4

chục, 2 đơn vị

- Nhận xét, cho điểm

3/ Luyện tập:

*Bài 1: -BT yêu cầu gì?

- Treo bảng phụ

- Gọi HS làm bài theo nhóm đôi

- Nhận xét , cho điểm

*Bài 2: Đọc đề?

- Giao phiếu HT

- Chấm bài, nhận xét

*Bài 3:

- BT yêu cầu gì?

- Dẵy số có đặc điểm gì?

-Chấm bài, nhận xét

*Bài 4:

- GV yêu cầu HS vẽ tia số

- Gọi 2 HS làm trên bảng viết số

thích hợp vào dới mỗi vạch

- Các số trong dãy số này có đặc

điểm gì giống nhau?

*Vậy đây là các số tròn nghìn

- Nhận xét, cho điểm

4/Củng cố:

- Khi đọc và viết số có 5 chữ số ta

đọc và viết từ đâu?

-Dặn dò: Ôn lại bài

-Hát

- 2 HS làm

- Lớp làm nháp

- Nhận xét

- Viết theo mẫu

- Quan sát + HS 1 đọc: Bốn mơi lăm nghìn chín trăm mời ba

+ HS 2 viết: 45913

+ HS 1 đọc: Sáu mơi ba nghìn bảy trăm hai mơi mốt

+ HS 2 viết: 63721

- Viết theo mẫu

- Làm phiếu HT

97145 Chín mơi bảy nghìn một trăm

bốn mơi lăm

27155 Hai mơi bảy nghìn một trăm năm

mơi lăm

63211 Sáu mơi ba nghìn hai trăm mời

một

- Điền số

- Trong dãy số, mỗi số đứng sau bằng số đứng trớc cộng thêm 1

a)36520; 36521; 36522; 36523; 36524; 36525; 36526

b)48183; 48184; 48185; 48186; 48187; 48188; 48189

- HS làm vở BTT 10000; 11000; 12000; 13000; 14000; 15000; 16000; 17000; 18000; 19000; 20000

- Có hàng trăm, chục, đơn vị đều là 0

- Đọc các số tròn nghìn vừa viết

- Từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp

Thứ năm ngày 18 tháng 3 năm 2010

toán

Tiết 133 : Các số có năm chữ số.

A Mục tiêu

- HS biết viết và đọc đợc các số với trờng hợp chữ số hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị là0 và hiểu đợc chữ số còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng đó của số có năm chữ số

Biết thứ tự các số có năm chữ số và ghép hình

B Đồ dùn g

GV : Bảng phụ- 8 hình tam giác vuông

Trang 3

Giáo án buổi 1 Lớp Ba Đỗ Thị Mai

C Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/Tổ chức:

2/Bài mới:

a)HĐ1: Đọc, viết các số có năm chữ số

(Trờng hợp hàng trăm, chục, đơn vị là 0)

- Treo bảng phụ- Chỉ vào dòng của số

30000 và hỏi: Số này gồm mấy chục

nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục,

mấy đơn vị?

- Ta viết số này ntn?

- Ta đọc số này ntn?

- HD HS đọc và viết tơng tự với các số

khác

b)HĐ 2: Luyện tập

*Bài 1:-Bt yêu cầu gì?

- Giao phiếu HT

- Chấm bài, nhận xét

*Bài 2: (a,b)-Đọc đề?

-Dãy số có đặc điểm gì?

-Gọi 2 HS làm trên bảng

- Chữa bài, nhận xét

*Bài 3: ( a,b)-BT yêu cầu gì?

- Dãy số có đặc điểm gì?

- Gọi 3 HS làm trên bảng

- Nhận xét, chữa bài

*Bài 4:

- Y/c HS lấy 8 hình tam giác, tự xếp hình

- Thi xếp hình giữa các tổ

3/Củng cố:

- Đánh giá giờ học

- Dặn dò: Ôn lại bài

- Hát

- Số này gồm 3 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị

- 30 000

- Ba mơi nghìn

- Viết theo mẫu

- Lớp làm phiếu HT

62300 Sáu mơi hai nghìn ba trăm

55601 Năm mơi lăm nghìn sáu trăm

linh một

42980 Bốn mơi hai nghìn chín trăm

tám mơi

70031 Bảy mơi nghìn không trăm ba

mơi mốt

- Điền số

- Trong dãy số, mỗi số đứng sau bằng số

đứng trớc cộng thêm 1

- HS làm nháp- 2 HS làm trên bảng a)18301; 18302; 18303; 18304; 18305 b)32606; 32607; 32608; 32609; 32610

- Viết tiếp số còn thiếu vào dãy số

- Lớp làm nháp a)Mỗi số trong dãy số bằng số đứng trớc

nó cộng thêm 1 nghìn

18000; 19000; 20000;21000; 22000; 23000; 24000

b) Mỗi số trong dãy số bằng số đứng trớc

nó cộng thêm 1 Trăm 47000; 47100; 47200; 47300; 47400

- Thi xếp hình giữa các tổ

Tự nhiên và xã hội.

Chim.

I- Mục tiêu:Sau bài học, học sinh biết:

- Nêu đợc ích lợi của chim đối với con ngời

- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ đợc các bộ phận bên ngoài của chim

* HS khá giỏi: Biết chim là động vật có xơng sống Tất cả các loài chim đều có lông vũ, có mỏ, hai cánh và hai chân

Trang 4

Giáo án buổi 1 Lớp Ba Đỗ Thị Mai

- Nêu nhận xét cánh và chân của đại diện chim bay( đại bàng) chim chạy (đà

điểu)

II- Đồ dùng dạy học:

Thầy:- Hình vẽ SGK trang 102,103

- Su tầm các ảnh về các loại chim

Trò:- Su tầm các ảnh về các loại chim

III- Hoạt động dạy và học:

1-Tổ chức:

2-Kiểm tra:

Nêu ích lợi của cá?

3-Bài mới:

Hoạt động 1

a-Mục tiêu:Chỉ và nói đúng tên các bộ

phận cơ thể của các con chim đợc QS

Bớc 1: Làm việc theo nhóm

Yêu cầu: QS hình trang 102,103, kết hợp

tranh mang đến thảo luận:

- Nói và chỉ tên các bộ phận bên ngoài

của những con chim có trong

hình.Nhận xét về độ lớn của chim

Loài nào biết bay? Loài nào không

biết bay, Loài chim nào biết bơi, loài

nào chạy nhanh?

- Bên ngoài cơ thể của những con chim

có gì bảo vệ Bên trong cỏ thể của

chúng có xơng hay không?

- Mỏ chim có đặc điểm gì chung?

Chúng dùng mỏ để làm gì?

Bớc2: Làm việc cả lớp:

*KL: Chim là động vật có xơng sống tất

cả các loài chim đều có lông vũ, có mỏ,

hai cánh và hai chân

Hoạt động 2

a-Mục tiêu:Giải thích đợc tại sao không

nên bắt, phá tổ chim

b-Cách tiến hành:

- Các nhóm trng bày bộ su tập của mình

trớc lớp và cử ngời thuyết minh về những

loài chim su tầm đợc.

4- Củng cố- Dặn dò:

- Chơi trò chơi: bắt chớc tiếng chim hót

- Về học bài

Nhắc nhở h/s công việc về nhà

- Hát

- Vài HS

*QS và thảo luận nhóm.

- Lắng nghe

- Thảo luận

- Các bộ phận của chim: Đầu, mình và các cơ quan di chuyển

Loài nào biết bay: chim bồ câu, chim sáo, chim chích, chim sâu,chim gõ kiến

Loài chim khôn biết bay:chim cánh cụt Loài chim biết bơi: chim cánh cụt, thiên nga

Loài chim chạy nhanh: Chim đà điểu

- Toàn thân đợc phủ 1 lớp lông vũ

- Mỏ chim cứng để mổ thức ăn

- Đại diện báo cáo KQ

*Thảo luận cả lớp.

- Các nhóm làm việc

- Cử đại diện báo cáo KQ

- HS chơi trò chơi

Thứ sáu ngày 19 tháng 3 năm 2010

toán

Tiết 134 : Luyện tập

A Mục tiêu

- Củng cố về đọc và viết các số có năm chữ số (trong năm chữ số đó có chữ số0)

- Biết thứ tự của các số có năm chữ số

- Làm tính với các số tròn nghìn, tròn trăm

B Đồ dùng

GV : Bảng phụ- Phiếu HT

C Các hoạt động dạy học chủ yếu

Trang 5

Giáo án buổi 1 Lớp Ba Đỗ Thị Mai 2/Luyện tập- Thực hành

*Bài 1; 2:

- BT yêu cầu gì?

- HS thảo luận nhóm đôi

- Nhận xét, cho điểm

*Bài 3: Treo bảng phụ

- Vạch đầu tiên trên tia số là vạch nào?

T-ơng ứng với số nào?

- Vạch thứ hai trên tia số là vạch nào?

T-ơng ứng với số nào?

- Vậy hai vạch liền nhau trên tia số hơn

kém nhau bao nhiêu đơn vị?

- Y/c HS làm nháp

- Gọi vài HS làm trên bảng

- Chữa bài, nhận xét

*Bài 4:

- BT yêu cầu gì?

- Tính nhẩm là tính ntn?

- Giao phiếu HT

- Gọi 2 HS chữa bài

- Chấm bài, nhận xét

3/Củng cố:-Tổng kết giờ học

-Dặn dò: Ôn lại bài

Viết theo mẫu + HS 1 đọc số: Mời sáu nghìn năm trăm + HS 2 viết số: 16500

- HS 1: Sáu mơi hai nghìn không trăm linh bảy

- HS 2: 62007 + HS 1 : Tám mơi bảy nghìn + HS 2: 87000

-Vạch A

- Tơng ứng với số 10 000

- Vạch B

- Tơng ứng với số 11 000

- Hơn kém nhau 1000 đơn vị + Vạch C tơng ứng với số 12000 + Vạch D tơng ứng với số 13000 + Vạch E tơng ứng với số 14000

- Tính nhẩm

- Nghĩ trong đầu rồi điền KQ vào phép tính

- Làm phiếu HT

4000 + 500 = 4500

6500 – 500 = 6000

300 + 2000 x 2 = 4300

1000 + 6000 : 2 = 4000 4000- ( 2000 – 1000) = 3000

Tự nhiên và xã hội.

Thú.

I- Mục tiêu:Sau bài học, học sinh biết:

- Nêu ích lợi của các loại thú đối với con ngời

-Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ đợc các bộ phận bên ngoài của một số loài thú

* HS khá giỏi: Biết những động vật có lông mao, đẻ con, nuôi con bằng sữa đợc gọi là thú hay động vật có vú

- Nêu đợc một số ví dụ về thú nhà và thú rừng

II- Đồ dùng Thầy:- Hình vẽ SGK trang 104,105.Su tầm các ảnh về các loài thú

Trò:- Su tầm các ảnh về các loài thú

III- Hoạt động dạy và học:

1-Tổ chức:

2-Kiểm tra:

Tại sao không nên săn, bắt, phá các tổ

chim?

3-Bài mới:

Hoạt động 1

a-Mục tiêu:Chỉ và nói đúng tên các bộ

phận cơ thể của các loài thú nhà đợc QS

Bớc 1: Làm việc theo nhóm

Yêu cầu: QS hình trang 104,105, kết hợp

tranh mang đến thảo luận:

- Kể tên các loài thú mà em biết?

- Hát

- Vài HS

*QS và thảo luận nhóm.

- Lắng nghe

- Thảo luận

Trang 6

Giáo án buổi 1 Lớp Ba Đỗ Thị Mai

- Trong các con thú đó:

Con nào có mõm dài, tai vểnh, mắt híp?

Con nào có thân hình vạm vỡ, sừng cong

nh lỡi liềm?

Con nào đẻ con?

Thú mẹ nuôi thú con bằng gì?

Bớc2: Làm việc cả lớp:

*KL: Những động vật có đặcđiểm nh

lông mao, để con và nuôi con bằng sữa

đợc gọi là thú hay động vật có vú

Hoạt động 2

a-Mục tiêu:Nêu ích lợi của các loài thú.

b-Cách tiến hành:

Nêu ích lợi của việc nuôi các loài thú nhà

nh: lợn, trâu, bò,chó mèo

Nhà em có nuôi một vài loài thú nhà

không? Em có tham gia chăm sóc chúng

không? em cho chúng ăn gì?

*KL: Lợn là vật nuôi chính của nớc ta.thịt

lợn là thức ăn giầu chất dinh dỡng cho

con ngời Phân lợn dùng để bón ruộng

Trâu, bò đợc dùng để lấy thịt, dùng để

cày kéo

Bò cón đợc nuôi dể lấy sữa, làm pho mát

Hoạt động 3

a-Mục tiêu:Biết vẽ và tô mầu một con thú

mà em u thích

b-Cách tiến hành:

Bớc 1

Vẽ 1 con thú nhà mà em u thích

Bớc 2:Trng bày

4- Củng cố- Dặn dò:

- Nêu ích lợi của việc các nuôi các loài

thú nhà?

- Về học bài

Nhắc nhở h/s công việc về nhà

Con có mõm dài, tai vểnh, mắt híp: con lợn

Con có thân hình vạm vỡ, sừng cong nh lỡi liềm: Con trâu, con bò

Con thú đẻ con: Con trâu, con bò

Thú mẹ nuôi thú con bằng sữa

- Đại diện báo cáo KQ

*Thảo luận cả lớp.

- ích lợi của việc nuôi các loài thú nhà nh: lợn, trâu, bò,chó mèo:Cung cấp thức ăn cho con ngời Cung cấp phân bóm cho đồng ruộng.Trâu, bò dùng để kéo, cày

- HS kể

* Làm việc cá nhân.

- HS vẽ 1 con thú nhà mà em u thích

- Trng bày tranh vẽ của mình

- HS nêu

Thứ bảy ngày 20 tháng 3 năm 2010

toán

Tiết 135 : Số 100 000 - luyện tập

A Mục tiêu

- HS nhận biết số 100 000( một trăm nghìn- một chục vạn)

- Biết cách đọc, viết và thứ tựcác số có năm chữ số

- Biết số liền sau của số 99 999 là số 100 000

B Đồ dùng

GV : Các thẻ ghi số 10 000- Phiếu HT

C Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/Tổ chức:

2/Bài mới:

a)HĐ 1: Giới thiệu số 100 000

- Y/c HS lấy 8 thẻ ghi số 10 000

- Có mấy chục nghìn?

- Lấy thêm 1 thẻ ghi số 10 000 nữa

- 8 chục nghìn thêm 1 chục nghìn nữa là

mấy chục nghìn?

- Lấy thêm 1 thẻ ghi số 10 000 nữa

-Hát

- Lấy thẻ xếp trớc mặt

- Tám chục nghìn

- Thực hành

- Chín chục nghìn

- Thực hành

Trang 7

Giáo án buổi 1 Lớp Ba Đỗ Thị Mai

- 9 chục nghìn thêm 1 chục nghìn nữa là

mấy chục nghìn?

+ Để biểu diễn số mời chục nghìn ngời ta

viết số 100 000( GV ghi bảng)

- Số 100 000 gồm mấy chữ số? Là những

chữ số nào?

+ GV nêu: Mời chục nghìn còn gọi là một

trăm nghìn

b)HĐ 2: Luyện tập

*Bài 1: - Đọc đề?

- Nhận xét đặc điểm của dãy số?

- Các số trong dãy là những số ntn?

*Bài 2: BT yêu cầu gì?

- Tia số có mấy vạch? Vạch đầu là số nào

- Vạch cuối là số nào?

- Vậy hai vạch biểu diễn hai số liền nhau

hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

- Chữa bài, nhận xét

*Bài 3:- (dòng 1,2,3)

BTyêu cầu gì?

- Nêu cách tìm số liền trớc? Liền sau?

- Giao phiếu BT

- Gọi 2 HS chữa bài

Chấm bài, nhận xét

* Bài 4:

- Gọi HS đọc bài

?Bài toán cho biết gì?

? Bài toán hỏi gì?

HS làm bài vào vở 1 HS lên bảng chữa

GV chấm 1 số bài

Chữa bài- Nhận xét

3/Củng cố: -Nêu cách tìm số liền trớc? Số

liền sau?

- Dặn dò:Ôn cách đọc và viết số có 5 CS

- Mời chục nghìn

- Đọc : Mời chục nghìn

- Gồm 6 chữ số, chữ số 1 đứng đầu và 5 chữ số 0 đứng tiếp sau

- Đọc: Mời chục nghìn còn gọi là một trăm nghìn

- Điền số a)Mỗi số trong dãy số bằng số đứng trớc

nó cộng thêm 10 nghìn: 10 000; 20000; 30000; 40000; 50000; 60000; ; 100000 (Là các số tròn nghìn)

b) Mỗi số trong dãy số bằng số đứng trớc

nó cộng thêm 1 nghìn:10000; 11000; 12000; 13000 ; 20000

c)Mỗi số trong dãy số bằng số đứng trớc

nó cộng thêm 1 trăm: 18000; 18100; 18200; 18300; 18400; ; 19000

( Là các số tròn trăm)

d) )Là các số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ

số18235; 18236; 18237; 18238; ;18240

- Viết số thích hợp vào tia số

- Có 7 vạch.Vạch đầu là số 40000

- Vạch cuối là số 100000

- Hơn kém nhau 10000

- 1 HS làm trên bảng

- HS tự làm vào vở BT- Đổi vở- KT

- Điền số liền trớc, số liền sau

- Muốn tìm số liền trớc ta lấy số đã cho trừ đi 1 đơn vị.-Muốn tìm số liền sau ta lấy số đã cho cộng thêm 1 đơn vị

- Lớp làm phiếu HT

Số liền trớc Số đã cho Số liền sau

HS đọcbài

HS nêu

1 HS giải trên bảng

Số chỗ ngồi trên sân vận động cha có

ng-ời ngồi là

7000 - 5000 = 2000( chỗ ngồi) Đáp số: 2000 chỗ ngồi

- Muốn tìm số liền trớc ta lấy số đã cho trừ đi 1 đơn vị.-Muốn tìm số liền sau ta lấy số đã cho cộng thêm 1 đơn vị

Thủ công

Làm lọ hoa gắn tờng( tiết 3).

I Mục tiêu:

- Biết cách làm lọ hoa gắn tờng

- Làm đợc lọ hoa gắn tờng Các nếp gấp tơng đối đều, thẳng phẳng Lọ hoa

t-ơng đối cân đối

* HS khéo tay: Làm đợc lọ hoa gắn tờng Các nếp gấp đều, thẳng, phẳng Lọ hoa cân đối

Trang 8

Giáo án buổi 1 Lớp Ba Đỗ Thị Mai

- Có thể trang trí lọ hoa đẹp

II Chuẩn bị:

- GV: Mẫu lọ hoa gắn tờng làm bằng giấy thủ công gắn trên giấy bìa Một lọ hoa gấp hoàn chỉnh Giấy thủ công, tờ bìa, hồ dán, bút màu, kéo

- HS: Giấy thủ công, kéo, keo dán

III Các HĐ dạy- học chủ yếu:

HĐ của thầy HĐ của trò

1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị

của HS

2 Dạy bài mới: GTB

HĐ1: Ôn lại các bớc làm lọ hoa:

- GV sử dụng tranh quy trình để nêu lại

các bớc làm lọ hoa gắn tờng:

B1 Gấp phần giấy làm đế lọ hoa và gấp

các nếp gấp cách đều

B2 Tách phần gấp đế lọ hoa ra khỏi các

nếp gấp làm thân lọ hoa

B3 Làm thành lọ hoa gắn tờng

HĐ2: Thức hành:

- GV quan sát, uốn nắn, giúp đỡ cho

những HS còn lúng túng

- HD học sinh cắt, dán các bông hoa có

cành lá, cắm trang trí vào lọ hoa

+ Chấm sản phẩm đã hoàn thành

HĐ3: Nhận xét đánh giá

HD HS nhận xét sản phẩm

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị cho tiết học sau

- Giờ sau thực hành tiếp tiết 3.

- HS nhắc lại các bớc làm lọ hoa gắn tờng bằng cách gấp giấy

- HS thực hành gấp lọ hoa theo cá nhân

- HS thực hành cắt hoa

- HS trng bày sản phẩm

-

Thể dục

Bài 54 : Ôn bài thể dục với hoa hoặc cờ

Trò chơi : Hoàng Anh - Hoàng Yến.

I Mục tiêu

- Ôn bài thể dục với hoa hoặc cờ Yêu cầu thực hiện cơ bản đúngbài thể dục PTC với hoa và cờ

- Chơi trò chơi : Hoàng Anh - Hoàng Yến Yêu cầu tham gia chơi tơng đối chủ

động, nhanh nhẹn

II Địa điểm, ph ơng tiện

Địa điểm : Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ

Phơng tiện : cờ

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp

Nội

dung

1 Phần

mở đầu

2 Phần

cơ bản

Thời l-ợng

2 - 5 '

26 - 27 '

Hoạt động của thầy

* GV nhận lớp phổ biến ND,

YC của giờ học

- GV điều khiển lớp

- Chơi TC : Làm theo hiệu lệnh

* Ôn bài thể dục phát triển chung với cờ

- GV giúp đỡ , sửa sai cho HS

- Chơi trò chơi : Hoàng Anh - Hoàng Yến

- GV yêu cầu HS phải tập trung chú ý, phản ứng nhanh, chạy

Hoạt động của trò

* Chạy chậm trên địa hình tự nhiên

- Đứng tại chỗ khởi động các khớp

- HS chơi trò chơi

* Lớp trởng điều khiển lớp ôn bài thể dục

- Các tổ thi trình diễn bài thể dục phát triển chung

- HS chơi trò chơi

Trang 9

Giáo án buổi 1 Lớp Ba Đỗ Thị Mai

3 Phần

kết thúc 2 - 3 '

hoặc đuổi theo đúng lệnh

Không đợc xuất phát trớc lệnh của GV

* GV điều khiển lớp

- GV cùng HS hệ thống bài

- GV nhận xét giờ học

* Vừa đi vừa hít thở sâu

kí xác nhận của ban giám hiệu

………

………

………

………

Ngày đăng: 28/11/2013, 02:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w