1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN BUOI 1 TUAN 27 LOP 2

17 220 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 205,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - GV nhận xét sửa sai.. Các hoạt động dạy - học : Hoạt động của

Trang 1

Tuần 27

Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2011

Toán

Tiết 131: Số 1 trong phép nhân và phép chia

I Mục tiêu :

- Biết đợc số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó

- Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

- HS làm đợc BT1, BT2

II Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

- Thu một số vở bài tập để chấm

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới : Giới thiệu bài

a Giới thiệu phép nhân có thừa số là 1

- GV nêu phép nhân 1 x 2 và yêu cầu HS

chuyển phép nhân thành tổng tơng ứng

+ Vậy 1 nhân 2 bằng mấy ?

- GV thực hiện tiến hành với các phép tính

1 x 3 và 1 x 4

+ Từ các phép nhân 1 x 2 = 2, 1 x 3 = 3,

1 x 4 = 4 các em có nhận xét gì về kết

quả của các phép nhân của 1 với một số ?

- GV yêu cầu HS thực hiện tính :

2 x 1 ; 3 x 1 ; 4 x 1

+ Khi ta thực hiện phép nhân của một

số nào đó với 1 thì kết quả của phép

nhân có gì đặc biệt ?

Kết luận : Số nào nhân với 1 cũng bằng

chính số đó

b Giới thiệu phép chia cho 1:

- GV nêu phép tính 1 x 2 = 2

- GV yêu cầu HS dựa vào phép nhân

trên để lập các phép chia tơng ứng

- Vậy từ 2 x 1 = 2 ta có đợc phép chia

tơng ứng : 2 : 1 = 2

- Tiến hành tơng tự nh trên để rút ra

các phép tính 3 : 1 = 3 và 4 : 1 = 4

+ Từ các phép tính trên các em có

nhận xét gì về thơng của các phép chia

có số chia là 1 ?

Kết luận : Số nào chia cho 1 cũng bằng

chính số đó

c Luyện tập :

*Bài 1 : Tính nhẩm

- GV yêu cầu HS tự làm bài tập

- GV gọi HS đọc bài làm của mình

tr-ớc lớp

- GV nhận xét sửa sai

*Bài 2:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- HS : 1 x 2 = 1 + 1 = 2

- 1 x 2 = 2

- HS thực hiện để rút ra :

1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3 Vậy 1 x 3= 3

1 x 4 = 1 +1 + 1 +1 = 4 Vậy1 x 4 = 4

- Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó

- HS nêu kết quả

- Thì kết quả là chính số đó

- Vài HS nhắc

- HS lập 2 phép chia tơng ứng :

2 : 1 = 2 , 2 : 2 = 1

- Các phép chia có số chia là 1 thì

th-ơng bằng số bị chia

- HS nhắc lại

- HS tự làm bài

- HS đọc bài

- Điền số thích hợp vào ô trống

- HS lên bảng làm cả lớp làm vào

Trang 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV nhận xét sửa sai

4 Củng cố, dặn dò:

- GV yêu cầu HS nhắc lại kết luận một

số nhân với 1 và 1 số chia cho 1

- Về nhà học bài cũ

- Nhận xét tiết học

bảng con

 x 2 = 2 5 x = 5

3 : = 3  x 1 = 2

5 :  = 5  x 4 = 4

- 2 HS nhắc lại

Tập đọc

Tiết 79: Ôn tập và kiểm tr giữa học kì II (Tiết 1)

I Mục đích yêu cầu :

- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát

âm rõ, tốc độ đọc khoảng 45 tiếng/phút); hiểu nội dung đoạn, bài (trả lời đợc nội dung đoạn đọc)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi với Khi nào?(BT2, BT3); biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể(1 trong 3 tình huống ở BT4)

II Đồ dùng dạy học :

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và HTL từ tuần 19 đến tuần 26

III Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

- GV gọi HS đọc và trả lời câu hỏi bài

Sông Hơng

2 Bài mới : Giới thiệu bài

a Kiểm tra tập đọc và HTL :

- GV để các thăm ghi sẵn các bài tập

đọc lên bàn

- GV gọi HS lên bốc thăm bài đọc và trả

lời câu hỏi về nội dung bài vừa đọc

- GV nhận xét – Ghi điểm

b Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi

Khi nào?:

*Bài 2: + Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

+ Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏi về

nội dung gì ?

+ Hãy đọc câu văn trong phần a

+ Khi nào hoa phợng vĩ nở đỏ rực ?

+ Vậy bộ phận nào trả lời cho câu hỏi

“Khi nào ?”

- GV yêu cầu HS làm bài phần b

*Bài 3: GV yêu cầu HS đọc đề bài

- Gọi HS đọc câu văn phần a

+ Bộ phận nào trong câu trên đợc in đậm ?

+ Bộ phận này dùng để chỉ điều gì ?

+ Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộ phận

này nh thế nào ?

- Tơng tự trên hớng dẫn HS làm phần b

- 2 HS lên bảng đọc

- 2 hs nhắc lại tên bài

- HS lần lợt lên bốc thăm và về chỗ chuẩn bị

- HS đọc và trả lời câu hỏi

- HS theo dõi và Nhận xét

- Tìm bộ phận của mỗi câu dới đây trả lời cho CH “Khi nào ?”

- Hỏi về thời gian

- Mùa hè, hoa phợng vĩ nở đỏ rực

- Mùa hè

- HS suy nghĩ và trả lời : Khi hè về

- HS làm bài

- Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc

in đậm

a)Những đêm trăng sáng, dòng sông trở thành một đờng trăng lung linh dát vàng

- Bộ phận “ Những đêm trăng sáng”

- Chỉ thời gian

- Khi nào dòng sông trở thành một

đờng trăng lung ling dát vàng ?

- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vở bài tập

- Ve nhởn nhơ ca hát khi nào ?

Trang 3

+Ve nhởn nhơ ca hát suốt cả mùa hè

- GV nhận xét sửa sai

c Ôn luyện cách đáp lời cảm ơn của

ng-ời khác :

*Bài 4 : Nói lời đáp của em

a Khi bạn cảm ơn em vì em đã làm một

việc tốt cho bạn

- Bài tập yêu cầu các em đáp lại lời cảm

ơn của ngời khác

- GV yêu cầu HS thảo luận theo nhóm

đôi, suy nghĩ để nói lời đáp của em

b Khi một cụ già cảm ơn em vì em đã

chỉ đờng cho cụ

c Khi bác hàng xóm cảm ơn em vì em

đã trông giúp em bé cho bác một lúc

- Gọi HS lên đóng vai thể hiện lại từng

tình huống

- GV nhận xét sửa sai

4 Củng cố, dặn dò :

+ Câu hỏi “Khi nào” dùng để hỏi về nội

dung gì ?

+ Khi đáp lại lời cảm ơn của ngời khác,

chúng ta cần phải có thái độ nh thế nào ?

- Nhận xét đánh giá tiết học

- HS đọc yêu cầu

- HS đọc câu a

a Có gì đâu./ Không có gì./ Thôi mà

có gì đâu./

b Tha bác khônng có gì đâu ạ!/ Bà

đi đờng cẩn thận bà nhé./Dạ không

có gì đâu ạ !

- Từng cặp lần lợt lên đóng vai

- Hỏi về thời gian

- Thể hiện thái độ sự lịch sự, đúng mực

Tập đọc

Tiết 80: Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II (Tiết 2)

I Mục đích yêu cầu :

- Mức độ y/c về kĩ năng đọc nh ở tiết 1

- Nắm đợc một số từ ngữ về bốn mùa (BT2); biết đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ngắn (BT3)

II Đồ dùng dạy học :

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và HTL từ tuần 19 đến tuần 26

- Bảng để HS điền từ trong trò chơi

III Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

2 Bài mới : Giới thiệu bài

*Kiểm tra tập đọc :

- GV để các thăm ghi sẵn các bài TĐ

lên bàn

- GV gọi HS lên bốc thăm bài đọc và

trả lời câu hỏi về nội dung bài vừa đọc

- Yêu cầu HS nhận xét bạn đọc

- GV nhận xét ghi điểm

*Bài 2 : Trò chơi mở rộng vốn từ về bốn

mùa

- GV phân chia nhóm và phát phiếu

học tập

*Nhóm 1: Mùa xuân có những loại hoa

quả nào ? Thời tiết nh thế nào ?

*Nhóm 2: Mùa hạ có những loại hoa

quả nào? Thời tiết nh thế nào ?

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Lần lựơt từng HS lên bốc thăm về chuẩn bị 2 phút

- HS đọc bài rồi trả lời câu hỏi theo yêu cầu

- HS nhận xét

- HS thảo luận nhóm cử th ký ghi vào phiếu học tập

- Mùa xuân có hoa mai, đào, hoa thợc dợc Quả mận, quýt, xoài, vải, bởi, da hấu.Thời tiết ấm áp có ma phùn

- Mùa hạ có hoa phợng, hoa bằng lăng, hoa loa kèn Quả có nhãn, vải, xoài, chôm chôm.Thời tiết oi nồng, nóng bức có ma to

- Mùa thu có loài hoa cúc Quả có bởi, hồng, cam, na Thời tiết mát mẻ nắng

Trang 4

*Nhóm 3: Mùa thu có những loại hoa

quả nào? Thời tiết nh thế nào ?

*Nhóm 4: Mùa đông có những loại hoa

quả nào ? Thời tiết nh thế nào ?

- Gọi đại diện các nhóm báo cáo

- GV nhận xét, tuyên dơng nhóm làm đúng

*Bài 3 : Ngắt đoạn trích thành 5 câu và

chép vào vở Nhớ viết hoa chữ đầu câu

- Gọi HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở

- GV nhận xét sửa sai

+ Khi đọc gặp dấu chấm chúng ta phải

làm gì?

4 Củng cố, dặn dò :

- Hỏi:

+ Một năm có mấy mùa ? Nêu rõ đặc

điểm từng mùa ?

+ Khi viết chữ cái đầu câu phải viết nh

thế nào

- Về nhà học bài cũ

- Nhận xét đánh giá tiết học

nhẹ màu vàng

- Mùa đông có hoa mận có quả sấu, lê Thời tiết lạnh giá, có gió mùa đông bắc

- Các nhóm lần lợt báo cáo

- HS đọc yêu cầu

- 1 HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở

- Phải nghỉ hơi

- 2 HS trả lời câu hỏi

Thứ ba ngày 8 tháng 3 năm 2011

Toán

Tiết 132: Số 0 trong phép nhân và phép chia

I Mục tiêu :

- Biết đợc số 0 nhân với số nào cũng bằng 0, số nào nhân với 0 cũng bằng 0, số

0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0

- Biết không có phép chia cho 0

- Làm đợc BT 1, 2, 3

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

- GV thu vở bài toán chấm 5 em

- GV nhận xét chung

3 Bài mới : Giới thiệu bài

a Giới thiệu phép nhân có thừa số là 0 :

- Nêu phép nhân 0 x 2 và y/c HS chuyển

phép nhân này thành tổng tơng ứng

+Vậy 0 nhân 2 bằng mấy ?

- Tiến hành tơng tự với phép tính : 0 x 3

+ Vậy 0 nhân 3 bằng mấy ?

+ Từ các phép tính 0 x 2 ; 0 x 3 - 0

các em có nhận xét gì về kết quả của

các phép nhân của 0 với một số khác ?

- GV ghi bảng : 2 x 0 ; 3 x 0

- Khi ta thực hiện phép x của 1 số nào

đó với 0 thì kết quả của phép nhân có gì

đặc biệt?

*Kết luận : Số nào nhân với 0 cũng

bằng 0

b.Giới thiệu phép chia có số bị chialà 0 :

- GV nêu phép tính 0 x 2 = 0

- Yêu cầu HS dựa vào phép nhân trên

để lập các phép chia tơng ứng có số bị

chia là 0

Vậy từ 0 x 2 = 0 ta có phép chia 0 : 2 = 0

- 5 HS

- 2 HS nhắc lại tên bài

- 0 x 2 = 0 + 0 = 0

- 0 x 2 = 0

- 0 x 3= 0 + 0 + 0 = 0

- 0 x 3 = 0

- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

- 2 x 0 = 2 ; 3 x 0 = 0

- Khi ta thực hiện phép x một số với 0 thì kết quả thu đợc bằng 0

- HS nhắc lại

- HS nêu phép chia : 0 : 2 = 0

- HS nêu 0 : 5 - 0

Trang 5

- Tơng tự nh trên GV nêu phép tính

0 x 5 = 0

- Yêu cầu HS dựa vào phép nhân để lập

thành phép chia

- Vậy từ 0 x 5 = 0 ta có phép chia 0 : 5 = 0

- Từ các phép tính trên, các em có nhận

xét gì về thơng của các phép chia có số

bị chia là 0

*Kết luận: Số 0 chia cho số nào khác 0

cũng bằng 0

*Lu ý : Không có phép chia cho 0

c.Thực hành :

*Bài 1 : Tính nhẩm

- GV nhận xét sửa sai

*Bài 2 : Tính nhẩm

- Tiến hành tơng tự BT 1

- GV nhận xét sửa sai

*Bài 3 : Số?

- Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

- GV nhận xét sửa sai

4 Củng cố, dặn dò :

+ Nêu các kết luận trong bài

- GV nhận xét, tuyên dơng

- Về nhà học bài cũ, làm bài tập ở vở

bài tập - Nhận xét, đánh giá tiết học

- Các phép chia có số bị chia là 0 có thơng bằng 0

- HS nối tiếp nhau nhắc lại

- HS làm miệng theo cột

- HS làm miệng

- HS lên bảng làm, cả lớp làm vào

 x 5 = 0 3 x  = 0

 : 5 = 0  : 4 = 0

- 2 HS nhắc lại

Kể chuyện

Tiết 27: Ôn tập giữa học kì II (Tiết 3)

I Mục đích yêu cầu :

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1

- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với từ ở đâu? (BT2, BT3), biết đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)

II Đồ dùng dạy- học :

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc

- Bảng để HS điền từ trong trò chơi

III Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

+ Một năm có mấy mùa? Nêu rõ từng mùa

+ Thơi tiết của mỗi mùa nh thế nào ?

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới : Giới thiệu bài

a Kiểm tra tập đọc :

- GV để các thăm ghi sẵn bài TĐ lên bàn

- GV gọi HS lên bốc thăm bài đọc và trả

lời câu hỏi về nội dung bài vừa đọc

- GV nhận xét - ghi điểm

b Ôn luyện cách đặt và TLCH : ở đâu ?

*Bài 2

+ Bài tập yêu cầu chúng ta điều gì ?

+ Câu hỏi “ở đâu?” dùng để hỏi về nội

dung gì ?

- Yêu cầu HS đọc câu văn ở phần a

- 2 HS trả lời

- 2 HS nhắc lại tên bài

- HS lần lợt lên bốc thăm và về chỗ chuẩn bị

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS theo dõi và nhận xét

- Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi : “ ở đâu ?”

- Câu hỏi “ ở đâu ? “ dùng để hỏi về

địa điểm ( nơi chốn )

a Hai bên bờ sông hoa phợng vĩ nở

Trang 6

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+ Hoa phợng nở đỏ rực ở đâu ?

+Bộ phận nào trong câu trả lời cho câu

hỏi ở đâu?

- Tơng tự trên yêu cầu HS làm phần b

+ Vậy bộ phận trả lời cho câu hỏi “ ở

đâu ?”là bộ phận nào ?

- GV nhận xét, sửa sai

*Bài 3 : Gọi HS đọc yêu cầu của bài

a Hoa phợng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ

sông

+ Bộ phận nào trong câu trên đợc in đậm ?

+ Bộ phận này dùng để làm gì ?

+ Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộ phận

này nh thế nào ?

b Trong vờn trăm hoa khoe sắc thắm

- GV nhận xét, sửa sai

*Bài 4 Nói lời đáp của em :

a Khi bạn xin lỗi vì bạn đã làm bẩn

quần áo em

+ Cần nói lời xin lỗi trong các trờng

trên với thái độ nh thế nào?

- GV gọi nhiều HS thực hành đối đáp

tình huống a

- GV nhận xét, sửa sai

b Khi chị xin lỗi em vì trách mắng

nhầm em

c Khi bác hàng xóm xin lỗi vì rách

mắng lầm em

- Gọi HS thực hành đối đáp trong tình

huống b, c

- GV nhận xét, sửa sai

4 Củng cố, dặn dò :

+ Cần đáp lại lời xin lỗi với thái độ nh

thế nào ?

- Về nhà học bài cũ

đỏ rực

- Hai bên bờ sông

- Hai bên bờ sông

- Trên những cành cây

- HS đọc yêu cầu

- Hai bên bờ sông

- Chỉ địa điểm

- Hoa phợng vĩ nở đỏ rực ở đâu ?

- ở đâu trăm hoa khoe sắc?

- Với thái độ lịch sự, nhẹ nhàng, không chê trách nặng lời vì ngời gây lỗi làm phiền em đã biết lỗi của mình và xin lỗi em

VD: HS1 ; Xin lỗi bạn nhé ! Mình trót làm bẩn quần áo của bạn

HS2 : Thôi không sao mình sẽ giặt ngay./ Lần sau bạn đừng có chạy qua vũng nớc khi có ngời đi bên cạnh nhé

- HS thực hành hỏi đáp theo cặp

b Thôi, cũng không sao chị ạ./ Bây giờ chị hiểu em là đợc

c Dạ, không sao đâu bác ạ./Dạ, không có gì

- HS trả lời

Tập đọc

Tiết 81: Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II (Tiết 4)

I Mục đích yêu cầu :

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1

- Nắm đợc một số từ ngữ về chim chóc (BT2), viết đợc một đoạn văn ngắn về một loài chim hoặc gia cầm (BT3)

II Đồ dùng dạy- học :

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26

- Các câu hỏi về chim chóc để chơi trò chơi - 4 lá cờ

III Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

2 Bài mới : Giới thiệu bài

a Kiểm tra tập đọc :

Trang 7

- GV để các thăm ghi sẵn các bài TĐ

lên bàn

- GV gọi HS lên bốc thăm bài đọc và

trả lời câu hỏi về nội dung bài vừa đọc

- GV nhận xét ghi điểm

b.Trò chơi mở rộng vốn từ về chim chóc

- GV chia lớp thành 4 nhóm - phát cho

mỗi nhóm 1 lá cờ

- Phổ biến luật chơi : Trò chơi diễn ra 2

vòng

+ Vòng 1: GV đọc lần lựơt từng câu đố

về các loài chim Mỗi lần GV đọc các

nhóm phất cờ giành quyền trả lời, đội

nào nhanh, trả lời đúng đợc 1 điểm, nếu

sai khôngđợc điểm

+Vòng 2 GV yêu cầu các nhóm đọc

câu đố nhau Nhóm 1 đọc câu đố,

3nhóm kia giành quyền trả lời và đổi

lại Nếu nhóm trả lời đợc câu đố thì đợc

3 điểm, nếu không thì đội ra câu đố bị

trừ 2 điểm

- GV theo dõi các nhóm chơi

- GV tổng kết, đội nào giành đợc nhiều

điểm thì đội đó thắng cuộc

c Viết một đoạn văn ngắn về một loài

chim hay gia cầm mà em biết

+ Em định viết về con chim gì ?

+ Hình dáng của con chim đó thế nào

( lông nó có màu gì ? To hay nhỏ ?)

+ Em biết những hoạt động nào của

con chim đó?

- GV gọi vài HS làm miệng trớc lớp

- GV nhận xét, sửa sai

4 Củng cố, dặn dò :

- Gọi HS đọc bài làm trớc lớp

- GV tuyên dơng những HS làm tốt

- Về nhà học bài cũ

- Nhận xét, đánh giá tiết học

- HS lần lợt lên bốc thăm và về chỗ chuẩn bị

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS theo dõi và nhận xét

1 Con gì biết đánh thức mọi ngời vào mỗi buổi sáng ? ( con gà trống )

2 Con chim có mỏ vàng biết nói tiếng ngời ? ( vẹt )

3 Con chim này còn gọi là chim chiền chiện ( sơn ca )

4 Con chim đợc nhắc đến trong bài hát có câu : “ luống rau xanh sâu

đang phá, có thích không ?( chích bông )

5 Chim gì bơi rất giỏi sống ở Bắc Cực ? ( cánh cụt)

6 Chim gì có khuôn mặt giống với con mèo ? ( cúmèo)

7 Chim gì có bộ lông đuôi đẹp nhất ? ( công )

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS nối tiếp trả lời

- HS làm bài vào vở

- HS trình bày

- HS đọc bài làm trớc lớp

Thứ t ngày 9 tháng 3 năm 2011

Toán

Tiết 133: Luyện tập

I Mục tiêu :

- Tự lập bảng nhân 1 và bảng chia 1

- Biết thực hiện phép tính có số 1, số 0

II Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài

b Hớng dẫn HS luyện tập:

*Bài 1 : Bài tập yêu cầu làm gì ?

- Yêu cầu HS tự tính nhẩm, sau đó nối tiếp - Lập bảng nhân 1, chia 1.- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

nhau đọc từng phép tính của bài

- GV nhận xét ghi bảng

1 x 1 = 1 1 x 6 = 6

1 x2 = 2 1 x 7 = 7

1 x 3 = 3 1 x 8= 8

1 x 4 = 4 1 x 9 = 9

1 x 5 = 5 1 x 10 = 10

1 :1 = 1 6 :1 = 6

2 : 1 = 2 7 : 1= 7

3 : 1 = 3 8 : 1 = 8

4 : 1 = 4 9 : 1 = 9

5 : 1 = 5 10 : 1 = 10

- Gọi HS đọc bảng nhân 1 và bảng chia 1

*Bài 2 : Tính nhẩm

+ Một số cộng với 0 cho kết quả ntn?

+ Một số nhân với 0 cho kết quả nh thế nào ?

+ Khi cộng thêm 1 vào một số nào đó thì

khác gì với việc nhân số đó với ?

+Phép chia có số bị chia là 0 thì kết quả

nh thế nào?

3 Củng cố, dặn dò :

- Gọi HS lên đọc thuộc lòng bảng nhân và

chia 1

- GV nhận xét, ghi điểm

- Về nhà học bài cũ

- Nhận xét, đánh giá tiết học

- 2 HS đọc

- Lớp làm bài vào vở, 2HS làm bảng

- Một số khi cộng với 0 cho kết quả

là 0

- Một số khi nhân với 0 cho kết quả

là 0

- Khi cộng thêm 1 vào một số nào

đó thì số đó sẽ tăng thêm 1 đơn vị Còn khi nhân một số với 1 thì kết quả vẫn bằng chính nó

- Phép chia có số bị chia là không

đều có kết quả bằng 0

- 3 - 4 HS đọc bảng nhân và bảng chia 1

Luyện từ và câu

Tiết 27: Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II (Tiết 5)

I Mục đích yêu cầu :

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1

- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với Nh thế nào ? (BT2, BT3)

- Biết đáp lời khẳng định, phủ định trong tình huống cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)

II Đồ dùng dạy- học :

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và HTL từ tuần 19 đến tuần 26

III Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

2 Bài mới : Giới thiệu bài

a Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

- GV để các thăm ghi sẵn bài TĐ lên bàn

- GV gọi HS lên bốc thăm bài đọc và

trả lời câu hỏi về nội dung bài vừa đọc

- GV nhận xét, ghi điểm

b Ôn luyện cách đọc và trả lời câu hỏi

Nhthế nào?

*Bài tập 2

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- HS lần lợt lên bốc thăm và về chỗ chuẩn bị

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS theo dõi và nhận xét

- Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi : “ Nh thế nào” ?

Trang 9

+ Câu hỏi “ Nh thế nào ? ” dùng để hỏi

về nội dung gì ?

+ Mùa hè hai bên bờ sông hoa phợng nở

nh thế nào ?

+ Vậy bộ phận nào trả lời cho câu hỏi

“Nh thế nào ?”

- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm vào

vở bài tập

- GV nhận xét, sửa sai

*Bài tập 3

+ Bài tập yêu cầu điều gì ?

+ Chim đậu ntn?

+ Phải đặt câu hỏi cho bộ phận này nh

thế nào ?

- Yêu cầu HS lên thực hành trớc lớp

- GV nhận xét, sửa sai

c Ôn luyện cách đáp lời khẳng định,

phủ định của ngời khác

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Yêu cầu HS thực hành hỏi đáp

- GV nhận xét, sửa sai

3 Củng cố dặn dò :

+ Câu hỏi “Nh thế nào ?” dùng để hỏi về

nội dung gì ?

+ Khi đáp lại lời khẳng định hoặc phủ

định của ngời khác chúng ta cần phải có

thái độ nh thế nào?

- Về nhà học bài cũ

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dùng để hỏi về đặc điểm

- Mùa hè hoa phợng nở đỏ rực hai bên bờ sông

- Đỏ rực hai bên bờ sông

- HS lên bảng làm, lớp làm vở bài tập

- Đặt câu hỏi cho bộ phận đợc in đậm

- Chim đậu trắng xoá trên những cành cây

- Trên cành cây chim đậu nh thế nào ?/ a Chim đậu nh thế nào trên cành cây ?

- 2,3 cặp thực hành lớp theo dõi nhận xét

b Bông cúc sung sớng nh thế nào ?

- Đáp lại lời khẳng định hoặc phủ

định của ngời khác

- 1 cặp HS khá giỏi thực hành hỏi

đáp lớp theo dõi nhận xét

- Dùng để hỏi đặc điểm

- Thể hiện sự lịch sự đúng mực

Chính tả

Tiết 53: Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II (Tiết 6)

I Mục đích yêu cầu :

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh tiết 1

- Nắm đợc một số từ ngữ về muông thú (BT2)

- Kể ngắn đợc về con vật mình biết

II Đồ dùng dạy- học :

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và HTL từ tuần 19 đến tuần 26

- Các câu hỏi về muông thú, chim chóc để chơi trò chơi, 4 lá cờ

III Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

2 Bài mới : Giới thiệu bài

*Kiểm tra đọc:

- GV để các thăm ghi sẵn các bài TĐ

lên bàn

- GV gọi HS lên bốc thăm bài đọc và

trả lời câu hỏi về nội dung bài vừa đọc

- GV nhận xét, ghi điểm

*Bài 2: Trò chơi mở rộng vốn từ về

muông thú

- GV chia lớp 4 nhóm, phát cho mỗi

- 2 HS nhắc lại tên bài

- HS lần lợt lên bốc thăm và về chỗ chuẩn bị

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS theo dõi và nhận xét

- Chia nhóm theo hớng dẫn của GV

- Giải câu đố Ví dụ :

Trang 10

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

nhóm 1 lá cờ

- GV phổ biến luật chơi : Trò chơi diễn

ra theo 2 vòng

*Vòng 1: GV đọc lần lợt từng câu đố về

tên con vật Mỗi lần GV đọc, các nhóm

phất cờ để giành quyền trả lời, nhóm

nào phất cờ trớc đợc trả lời trớc, nếu

đúng đợc 1 điểm, nếu sai thì không đợc

điểm nào, nhóm bạn đợc quyền trả lời

*Vòng 2: Các nhóm lần lợt ra câu đố

cho nhau Nhóm 1 ra câu đố cho nhóm

2, nhóm 4 Nếu nhóm bạn không trả lời

đợc thì nhóm ra câu đố giải đáp và đợc

cộng thêm 2 điểm

- GV tổng kết, nhóm nào giành đợc

nhiều điểm thì nhóm đó thắng cuộc

- GV tuyên dơng nhóm thắng cuộc

*Bài 3 : Thi kể tên về một con vật mà

em biết

+ Em hãy nói tên về các loài vật mà em

chọn kể

*Lu ý: Có thể kể tên một c/chuyện cổ

tích mà em đợc nghe, đợc đọc về 1 con

vật cũng có thể kể vài nét về hình dáng,

hoạt động của con vật đó mà em biết

t/cảm của em với con vật

- GV nhận xét, tuyên dơng HS kể tự

nhiên, hấp dẫn

3 Củng cố, dặn dò :

+ Các em vừa học bài gì ?

- GV công bố điểm

- Về ôn lại bài xem trớc bài sau

- Nhận xét tiết học

1.Con vật này có bờm và đợc mạnh danh là vua của rừng xanh (s tử )

2 Con gì thích ăn hoa quả ? ( khỉ )

3 Con gì cổ rất dài ? ( hơu cao cổ )

4 Con gì rất trung thành với chủ ? (chó )

5 Nhát nh …? ( thỏ )

6 Con gì đợc nuôi trong nhà cho bắt chuột ? ( mèo )…

1.Cáo đợc mạnh danh là con vật nh thế nào ? ( tinh ranh )

2.Nuôi chó để làm gì ? ( trông nhà )

3 Sóc chuyền cành nh thế nào ? (nhanh nhẹn )

4 Gấu trắng có tính nh thế nào?(tò mò )

5.Voi kéo gỗ nh thế nào?( khoẻ nhanh )

- HS nối tiếp nhau kể chuyện

- Ôn tập tiết 6

ẹAẽO ẹệÙC:

BAỉI 12 : LềCH Sệẽ KHI ẹEÁN NHAỉ NGệễỉI KHAÙC (Tieỏt 2)

I MUẽC TIEÂU :

- Biết đợc cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà ngời khác

- Biết c xử phù hợp khi đến chơi nhà bạn bè, ngời quen

- Biết đợc ý nghĩa của việc c xử lịch sự khi đến nhà ngời khác

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY- HOẽC :

GV : Duùng cuù saộm vai

HS : VBT

III CAÙC HOẽAT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC :

1 OÅn ủũnh : (1 phuựt ) Haựt

2 Kieồm tra baứi cuừ : (4 phuựt)

-Vỡ sao caàn phaỷi lũch sửù khi ủeỏn nhaứ ngửụứi khaực ?

- Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự

Ngày đăng: 12/06/2015, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - GIAO AN BUOI 1 TUAN 27 LOP 2
Bảng con. (Trang 2)
2. Hình dáng con vật ấy có đặc điểm gì - GIAO AN BUOI 1 TUAN 27 LOP 2
2. Hình dáng con vật ấy có đặc điểm gì (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w