Giíi thiÖu bµi : b.Các hoạt động học tập : - Hướng dẫn nghe, viết - GV đọc lại chính tả 1 lần 2 HS đọc bài.. Nªu néi dung bµi chÝnh t¶ - Đoạn trích nói về đức tính chăm chỉ làm lụng của [r]
Trang 1Tuần 28
Ngày soạn: 16/3
Ngày giảng : Thứ hai ngày 19 tháng 3 năm 2012
Giáo dục tập thể
Chào cờ đầu tuần ( khu soạn và triển khai)
_
Tập đọc Kho báu
I Mục tiêu bài học :
*Học xong bài này,HS có khả năng :
- Đọc rành mạch toàn bài; ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ
- Hiểu ND : Ai yêu quý đất đai, chăm chỉ lao động trên đồng ruộng, đó có cuộc sống ấm no hạnh phúc.(trả lời E các câu hỏi 1, 2, 3, 5).HS khá giỏi trả lời
E câu hỏi 4
- Tự nhận thức, xác định giá trị bản thân, lắng nghe tích cực
- GDHS yêu quý môn học
II Đồ dùng và ,- pháp dạy học:
1.Đồ dùng :GV: Bảng phụ viết sẵn W dẫn đọc,tranh Sgk
HS : Sgk
G;Y3 pháp :Đặt câu hỏi,trình bày ý kiến cá nhân,
III các hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ: Không
3.Dạy bài mới :
a Giới thiệu bài : Gt chủ đề và bài học
b.Các hoạt động học tập :
-Luyện Đọc
- GV đọc mẫu
- Chú ý rèn HS đọc đúng từ khó
- Đọc từng đoạn W lớp HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn W
lớp
- HDHS đọc đúng 1 số câu
- Hiểu nghĩa các từ khó - Chú giải cuối bài
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Cả lớp đọc ĐT (1 đoạn)
Tiết 2
c %W dẫn tìm hiểu bài
Câu hỏi 1: (1 HS đọc)
Trang 2? Tìm những hình ảnh nói lên sự cần
cù, sự chịu khó của vợ chồng
nông dân
- Quanh năm hai 3 một nắng, cuốc bẫm cày sâu từ lúc gà gáy sáng ngơi tay
? Nhờ chăm chỉ làm lụng 2 vợ chồng
nông dân đã E điều gì
- Xây dựng E cơ ngơi đoàng hoàng
Câu hỏi 2: (1 HS đọc)
? Hai con trai nông dân có
chăm chỉ làm ăn cha mẹ không ? hão huyền.- Họ ngại làm ruộng chỉ mơ chuyện
? W khi mất cha cho các
con biết điều gì ? kho báu, các con hãy tự đào lên mà - cha dặn dò Ruộng nhà có 1
dùng
* HS đọc đọan 2
Câu hỏi 3: (HS đọc thầm)
? Theo lời cha 2 con đã làm gì - Họ đào bới cả đám ruộng để tìm
kho báu mà không thấy Vụ mùa đến
họ đành trồng lúa
? Vì sao mấy vụ liền lúa bội thu - Vì ruộng E hai anh em đào bới
để tìm kho báu, đất E lãm kĩ lên lúa tốt
? Cuối cùng, kho báu hai con
tìm E là gì ?
- Kho báu đó là đất đai màu mỡ là lao động chuyên cần
Câu hỏi 5: Câu chuyện muốn khuyên
chúng ta điều gì?
+ Đừng ngồi mơ kho báu, lao
động chuyên cần mới là kho báu làm nên hạnh phúc ấm no
+ Đất đai chính là … ấm no + Ai qúy … hạnh phúc.
4 Luyện đọc lại
- Cho HS thi đọc truyện
- GV nhận xét tiết học - Đọc lại chuyện
Toán.
Tiết 136: Kiểm tra định kì giữa kì II
( Đề nhà ra)
Ngày soạn :16/3
Ngày giảng : Thứ ba ngày 20 tháng 3 năm 2012
Thể dục.
( GV bộ môn soạn và dạy
Kể chuyện Kho báu
I Mục tiêu bài học:
Trang 3*Học xong bài này,HS có khả năng :
- Dựa vào gợi ý cho W) kể lại E từng đoạn của câu chuyện (BT1)
- HS khá giỏi biết kể toàn bộ câu chuyện (BT2)
- Tự nhận thức , xác định giá trị bản thân , lắng nghe tích cực
- GDHS yêu quý bộ môn
II Đồ dùng và ,- pháp dạy học:
1.Đồ dùng : GV : Bảng phụ chép gợi ý kể 3 đoạn
HS : Sgk
G;Y3 pháp :Trình bày ý kiến cá nhân, đặt câu hỏi ,viết tích cực
III.Các hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài : Nêu m/đ, yêu cầu
b.Các hoạt động học tập :
** %W dẫn kể
Bài 1: Kể từng đoạn theo gợi ý - 1 HS đọc yêu cầu
- Lớp đọc thầm lại
- Mở bảng phụ gợi ý của từng đoạn + Kể chi tiết các sự vật đó
+ Cho 2 HS làm mẫu
ý 1: Hai vợ chồng chăm chỉ
ý 2: Thức khuya dậy sớm
ý 3: Không lúc nào nghỉ ngơi tay
ý 4: Kết quả tốt đẹp
* HS kể từng đoạn trong nhóm
- 3 HS đại diện (3 nhóm) tiếp nối
Bài 2: Kể toàn bộ câu chuyện - HS kể bằng lời của mình
- HS khá giỏi biết kể toàn bộ câu chuyện (BT2)
- GV nêu yêu cầu bài (kể với giọng điệu thích hợp, kết hợp
lời kể với điệu bộ nét mặt)
- Lớp nhận xét bình chọn kể
hay nhất
4 Củng cố – dặn dò:
- 1 HS nhắc lại ý nghĩa câu chuyện Ai yêu qúy đất đai, ai chăm chỉ lao
động trên ruộng đồng, đó sẽ có cuộc sống ấm no hạnh phúc
- Về nhà kể cho thân nghe
Âm nhạc Tiết 28 Học hát: Bài Chú ếch con Nhạc và lời: Phan Nhân
Trang 4I Mục tiêu bài học:
* Sau bài học, học sinh có khả năng:
- Biết hát theo giai điệu và lời ca( lời 1)
- Qua bài hát biết tên một số loài chim, cá; noi 3 học tập chăm chỉ chủa chú ếch con
- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo tiết tấu lời ca
- Yêu thích môn học
II Đồ dùng và PP dạy học.
1 Đồ dùng Giáo viên:- Hình ảnh một vài loài chim, cá.
- Nhạc cụ quen dùng, nhạc cụ gõ
Học sinh: Tập bài hát lớp 2.
2 Y3 pháp: Luyện tập thực hành
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Hát bài Chim chích bông
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: ghi bảng
b Các hoạt động học tập
Hoạt động 1 Dạy hát
- Giới thiệu bài hát qua hình ảnh một vài loài
chim, cá
- Hát mẫu hoặc cho nghe băng
- Cho học sinh đọc lời ca theo tiết tấu
- Dạy hát từng câu ngắn: chia lời 1 thành 4
câu
- Cho học sinh luyện hát theo tổ, nhóm, cá
nhân
- Gọi cá nhân hát.Nhận xét, sửa lỗi nếu có
- Gọi một vài nhóm hát
Hoạt động 2
- %W dẫn học sinh hát và gõ đệm theo
phách:
Kìa chú là chú ếch con có đôi là đôi
x x x x x x
- Cho một dãy hát, một dãy gõ đệm sau đó
đổi lại
- Gọi cá nhân thực hiện
- Làm mẫu và W dẫn học sinh:
Kìa chú là chú ếch con có đôi là đôi
x x x x x x x x x x
- Gõ tiết tấu câu 1 và câu 2
+ Em có nhận xét gì về tiết tấu của 2 câu hát
này?
- Gõ tiết tấu câu 1 và câu 3
- Quan sát và nghe giảng
- Đọc đồng thanh
- Luyện hát
- Thực hiện, lớp nhận xét
- Hát và gõ đệm
- Thực hiện
- Thực hiện, lớp nhận xét
- Thực hiện, lớp nhận xét
- Trả lời
Trang 5+ Em nhận xét gì về cách gõ tiết tấu 2 câu hát
trên?
- Kết luận: câu 1 và câu 2 có tiết tấu giống
nhau, câu 1 và câu 3 có tiết tấu khác nhau
- Chia lớp thành 4 nhóm cho hát nối tiếp
- Trả lời
- Mỗi nhóm hát 1 câu, chú ý không để bị lỡ nhịp
4 Củng cố dặn dò:
- Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
Chính tả: (Nghe-viết)
Kho báu
I Mục tiêu bài học:
*Học xong bài này, HS có khả năng :
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Làm E BT2 ; BT3 a/ b, hoặc BT chính tả D3 ngữ do GV soạn
- GDHS rèn chữ giữ vở sạch đẹp
II Đồ dùng và ,- pháp dạy học:
1.Đồ dùng :GV-Bảng phụ viết sẵn bài tập 2, bài tập 3
HS : Bảng con, vở viết
G;Y3 pháp :Quan sát, luyện viết,
III Các hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ:Không
3.Dạy bài mới :
a Giới thiệu bài :
b.Các hoạt động học tập :
- %W dẫn nghe, viết
- GV đọc lại chính tả 1 lần 2 HS đọc bài
? Nêu nội dung bài chính tả - Đoạn trích nói về đức tính chăm chỉ
làm lụng của hai vợ chồng ngời nông dân
- HS viết bảng con : quanh năm,
3) lặn…
- HS viết bảng con
- GV đọc bài HS nghe và viết bài - HS viết bài vào vở
Trang 6Đọc soát lỗi - Soát lỗi.
- Chấm chữa, bài
* %W dẫn học sinh làm bài tập
- 2 HS lên bảng chữa Voi huơ vòi, mùa màng, thuở nhỏ
- Lớp làm bài tập
- Từng học sinh đọc lại các câu ca dao,
câu đố Lời đáp a Ơn trời /" nắng phải thì
Nơi thì bừa cạn, nơi thì cày sâu Công lênh chẳng quản bao lâu Ngay nay W bạc, ngày sau cơm vàng…
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ
_
Toán.
Tiết 137: Đơn vị, chục, trăm, nghìn
I Mục tiêu bài học:
*Học xong bài này, học sinh có khả năng :
- Biết quan hệ giữa đơn vị và chục, giữa chục và trăm
- Biết đơn vị nghìn, quan hệ giữa trăm và nghìn
- Nhận biết E các số tròn trăm, biết cách đọc, viết các số tròn trăm
- GDHS tự giác học toán
II Đồ dùng và ,- pháp dạy học
1.Đồ dùng :GV- 1 bộ ô vuông biểu diễn số dành cho GV
HS : 1 bộ ô vuông biểu diễn số dành cho HS
G;Y3 pháp: Quan sát, E)A não, luyện tập,
III Các hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Dạy bài mới :
a Giới thiệu bài :
b.Các hoạt động học tập :
*Ôn về đơn vị chục, trăm
-Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
- Gắn các ô vuông (các đơn vị từ 1 đơn
vị đến 10 đơn vị ) chục rồi ôn lại: 10 đơn vị bằng 1 - HS nhìn và nêu số đơn vị, số
chục
- Gắn các ô vuông (các chục từ 1đến 10
chục) HS quan sát và nêu số chục, số trăm rồi ôn lại :10 chục bằng 1 trăm
*Một nghìn:
- Số tròn trăm
Trang 7- Gắn các hình vuông to - HS nêu số trăm từ 1 trăm đến 900
(các số 100, 200, 300…900 là số tròn trăm)
? Nhận xét về số tròn trăm Có 2 chữ số 0 ở phần sau cùng
(tận cùng là 2 chữ số 0)
- Nghìn
- Gắn to hình vuông to liền nhau - 10 trăm gộp lại thành 1 nghìn viết
1000 (1 chữ số 1 và 3 chữ số 0)
* HS ghi nhớ: 10 trăm bằng 1 nghìn - Cả lớp ôn
c Luyện tập thực hành
Đọc viết theo mẫu
GVHD
- Làm việc chung
- Gắn các hình trục quan về đvị, các
chục, các trăm
100 một trăm
- Yêu cầu HS lên viết số 3 ứng
và đọc tên các số đó
100 một trăm
W mặt.200 hai trăm
- Tiếp tục tăng dần 300, 400,500,600,
700, 800, 900 - HS chọn đủ các hình vuông để W mặt
- HS lên bảng làm cả lớp đọc kết quả
4 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Ngày soạn :16/3
Ngày giảng : Thứ , ngày 21 tháng 3 năm 2012
Tập đọc
Cây dừa.
I Mục tiêu bài học :
*Học xong bài này,HS có khả năng :
- Biết ngắt nhịp thơ hợp lí khi đọc các câu thơ lục bát
- Hiểu nội dung: Cây dừa giống con ) biết gắn bó với đất trời, với thiên nhiên ( trả lời E các CH1, CH2; thuộc 8 dòng thơ đầu
- HS khá giỏi trả lời E CH3
- GDHS yêu quý bộ môn
II Đồ dùng và ,- pháp dạy học:
1.Đồ dùng :GV- Sgk
HS : Sgk
G;Y3 pháp :Quan sát, E) trình bày ý kiến cá nhân,
III Các hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :Không
Trang 83.Bài mới:
a Giới thiệu bài :
b.Các hoạt động học tập :
- Chú ý đọc đúng 1 số từ ngữ
- Đọc từng đoạn W lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
Đ1: 4 dòng thơ đầu
Đ2: 4 dòng tiếp
Đ3: 6 dòng còn lại
- HSHS đọc đúng
- Giúp HS hiểu E chú giải cuối bài - Sgk
trắng cũ xấu
Đánh nhịp: (động tác " tay lên, " tay đều đặn )
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Đọc đồng thanh
c Tìm hiểu bài
CH1: (1 học sinh đọc )
? Các bộ phận của cây dừa (lá,ngọn,
thân, quả) E so sánh với những gì ? - Lá 1 tàu dừa: bàn tay dang ra đón gió , chiếc …mây xanh
- Ngọn dừa: các đầu của hết gật …gợi trăng
- Thân dừa: Mặc tấm áo bạc phếch…đất
- Quả dừa đàn lợn…những hũ
E
* 2 HS đọc lại 8 dòng đầu
CH2: Cây dừa gắn bó với thiên nhiên?
Câu 3: Em thích những câu thơ nào vì
sao ?
Với gió, trăng, mây, nắng,
- HS phát biểu
4 Học thuộc lòng bài thơ - HS học thuộc lòng từng phần bài
thơ
- Học thuộc cả bài
4 Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà học thuộc bài thơ
_
Mĩ thuật
( GV bộ môn soạn giảng )
Trang 9
Thủ công Tiết 28: Làm đồng hồ đeo tay (t2)
I Mục tiêu bài học:
*Học xong bài này,HS có khả năng :
- Biết cách làm đồng hồ đeo tay
- Làm E đồng hồ đeo tay
- GDHS thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm LĐ của mình
II Đồ dùng và ,- pháp dạy học:
1.Đồ dùng :GV- Mẫu đồng hồ đeo tay bằng giấy Quy trình làm đồng hồ đeo tay bằng giấy
HS :Giấy thủ công, giấy màu, kéo,hồ dán, bút chì, bút màu, W kẻ G;Y3 pháp:Quan sát, thực hành ,
II Các hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài
b Các hoạt động học tập :
GVHD
* HS thực hành làm đồng hồ đeo tay - Nghe và nhắc lại.
-Học sinh nhắc lại quy trình làm đồng
hồ
+ TW 2: Làm mặt đồng hồ + TW 3: Gài dây đồng hồ + TW 4: Vẽ số và kim lên mặt
đồng hồ
2 HS thực hành làm đồng hồ theo các
(W đúng quy trình nhằm rèn luyện
kỹ năng
+ HS thực hành theo nhóm (Trong khi học sinh thực hành, GV quan sát và giúp những em còn lúng túng )
- Nhắc lại học sinh: Nếp gấp phải
sát miết kĩ Khi gài dây đeo có thể
bóp nhẹ hình mặt đồng hồ để gài dây
đeo cho dễ
* Tổ chức cho HS bày sản
phẩm
* Đánh giá sản phẩm - HDHS nhận xét, đánh giá sản
phẩm
4 Nhận xét – dặn dò:
- Nhận xét sự chuẩn bị tinh thần HT
của học sinh sản phẩm của HS.- Tinh thần, kĩ năng thực hành về
- Chuẩn bị cho tiết học sau
Trang 10_
Toán.
Tiết 138: So sánh các số tròn trăm
I Mục tiêu bài học:
*Học xong bài này,HS có khả năng :
- Biết cách so sánh các số tròn trăm Biết thứ tự các số tròn trăm
- Biết điền các số tròn trăm vào các vạch trên tia số
- GDHS tự giác trong học toán
II Đồ dùng và ,- pháp dạy học :
1.Đồ dùng :GV: Các hình vuông to biểu diễn 100 ô vuông nhỏ (10 chục)
HS : Bộ đồ dùng toán, bảng con, Sgk
G;Y3 pháp :Động não, E)@_ tập
III các hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:Bài 2
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài :
b.Các hoạt động học tập :
- So sánh số tròn trăm
2HS
- HS quan sát
- GV gắn các hình vuông biểu diễn các
số trình bày nh sgk
- Yêu cầu HS ghi số ở dới hình vẽ - HS lên ghi số : 200 và 300
? Hãy so sánh này trên hình vẽ - Số 200 bé hơn 300
- Gọi HS lên điền > < ? - 1 HS lên điền
200 < 300
300 > 200
Số 300 và số 300 thì ntn? Cả lớp đọc: hai trăm bé hơn ba trăm,
ba trăm lớn hơn hai trăm
200 > 100 500 > 300 Bài 2 :>, <, = 1 HS đọc yêu cầu - HDHS làm vở
100 < 200 400 > 300
300 > 200 700 < 800
500 > 400 900 = 900
700 < 900 600 > 500
Bài 3: Số 1 HS đọc yêu cầu Làm bài, chỡa bài
- Lớp đọc tên các số tròn trăm 100, 200,300, 400,500, 600, 700,
800, 900, 1000
- HS lần @E điền các số tròn trăm còn thiếu
* Nhận xét
4 Củng cố – dặn dò:
Trang 11- Nhận xét giờ học
_
Ngày soạn :16/3
Ngày giảng : Thứ năm ngày 22 tháng 3 năm 2012
Luyện từ và câu
Từ ngữ về cây cối Đặt và trả lời câu hỏi: Để làm gì ?
dấu chấm phẩy
I Mục tiêu bài học :
*Học xong bài này,HS có khả năng :
- Nêu E một số từ ngữ về cây cối ( BT1)
- Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ để làm gì ?(BT2); điền đúng dấu chấm,dấu phảy vào đoạn văn có chỗ trống (BT3)
- GDHS yêu quý bộ môn
II Đồ dùng và ,- pháp dạy học :
1.Đồ dùng :GV- Bảng phụ (bt1, bt3)
HS : Sgk
G;Y3 pháp E) động não, luyện tập ,
III Các hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài :
b.Các hoạt động học tập :
** %W dẫn giải các bài tập
- 2 HS làm (nhận xét )
* Chốt lại lời giải
- Cây @3 thực , thực phẩm Lúa, ngô, khoan, sẵn, đỗ 3) đỗ
xanh, lạc vừng, khoai tây, rau muống , bắp cải, xu hào, rau cải….
roi, lê, 6" hấu, nhãn hấu….
Còn một số vừa cho quả, vừa cho
bóng mát, (cây dâu…)
Bài tập 2 (miệng)
- Dựa vào bài tập 1 đặt và trả lời câu
hỏi với cụm từ để làm gì? - 2 HS làm mẫu - HS1 hỏi : trồng lúa để làm gì?
- HS2 đáp : ta trồng lúc để lấy gạo ăn
... ,III Các hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra cũ :
3.Bài mới:
a Giới thiệu :
b.Các hoạt động học tập :
** %W dẫn giải tập... với cụm từ để làm gì? - HS làm mẫu - HS1 hỏi : trồng lúa để làm gì?
- HS2 đáp : ta trồng lúc để lấy gạo ăn