TËp lµm v¨n S¾p xÕp c©u trong bµi - lËp danh s¸ch häc sinh I.Môc tiªu : - Biết sắp xếp đúng thứ tự các tranh; kể được nối tiếp từng đoạn câu chuyện Gọi bạn BT1 - Xếp đúng thứ tự các câu [r]
Trang 1Ngày soạn: 3.9 2010
Thứ hai, ngày 6 tháng 9 năm 2010 Chào cờ: tập trung toàn trường giáo viên trực ban nhận xét
Toán Kiểm tra
I Mục tiêu :
- Kiểm tra: HS đọc viết số có hai chữ số: viết số liền trước , số liền sau
- Kĩ năng thực hiện cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100
- Giải bài toán bằng một phép tính đã học
- Đọc, viết số đo độ dài đoạn thẳng
II Đồ dùng dạy học:
- Đề bài
III Hoạt động dạy học:
- GV chép đề bài lên bảng
- HDHS làm bài
Đề bài
1 Viết các số
a) Từ 70 đến 80 b) Từ 89 đến 95
2 a) Số liền trước của 61 là;
b) Số liền sau của số 99 là;
3 Tính
4) Mai và Hoa làm được 36 bông hồng Hoa làm được 16 bông hoa Hỏi Mai làm
được bao nhiêu bông hoa?
5) Vẽ độ dài đoạn thẳng AB rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm
Độ dài đoạn thảng AB là: 1 dm hoặc = cm
Đáp án:
Bài 1 (3 điểm) Bài 4 (2,5 điểm)
Bài 2 (1điểm) Bài 5 (1điểm)
Bài 3 (2,5 điểm)
Trang 2Tâp đọc Bạn của nai nhỏ I.Mục tiêu :
- HS biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu; ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng giúp người, cứu người ( trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ ghi sẵn các từ ngữ
III.Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 3’
- 2 hs đọc bài tập đọc Làm việc thật là vui + trả lời câu hỏi
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới: 35’
a Giới thiệu chủ điểm và bài học.
- Giáo viên đọc mẫu HS nghe
- GV cho HS đọc nối tiếp câu HS đọc nối tiếp Tìm từ khó đọc
- HS tìm từ khó - phát âm: Chạy, lối, gã Sói, ngã ngửa…
- GV nhận xét sửa sai
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
- Hướng dẫn HS ngắt câu dài
- Một lần khác/chúng con đang đi dọc bờ sông/ tìm nước uống/ thì … hung giữ/ đang dình sau bụi cây.//
- HS đọc chú giải
- Phân nhóm HS đọc theo nhóm HS đọc nối tiếp đoạn theo nhóm
- Thi đọc theo nhóm (Đọc đoạn 1)
- Đọc đồng thanh
Trang 3Tiết 2:
c HD tìm hiểu bài.
- Gọi HS đọc thầm, đọc thành tiếng + Trả lời câu hỏi
- Tìm hiểu nội dung
- Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu? (Đi chơi xa cùng bạn.)
- Khi đó cha Nai Nhỏ đã nói gì? (Cha không ngăn cản con Nhưng con hãy kể cho cha về
bạn của con.)
- GV nhận xét bổ xung
- Đọc đoạn 2, 3, 4
- Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những hành động nào của bạn? (Lấy vai hích đổ hòn đá to
chặn ngang lối đi …)
- Bạn của Nai Nhỏ có những điểm nào tốt? (Khoẻ mạnh, thông minh, nhanh nhẹn, dũng
cảm.)
- Con thích bạn của Nai Nhỏ ở những điểm nào? Vì sao? HS tự nêu.
d Luyện đọc lai
- GV hướng dẫn HS đọc theo vai HS đọc theo vai (6 em)
- GV nhận xét sửa
4 Củng cố - dặn dò: 1’
- Theo em vì sao cha của Nai Nhỏ đồng ý cho đi chơi với bạn? (Vì Nai Nhỏ có một người
bạn vừa dũng cảm, vừa tốt bụng lại sẵn sàng giúp bạn lúc cần thiết.)
- GV nhận xét giờ học
- HS về nhà ôn bài + chuẩn bị bài sau
Trang 4Ôn: Toán Chữa bài Kiểm tra
I Mục tiêu :
- Rèn HS đọc viết số có hai chữ số: viết số liền trước , số liền sau
- Kĩ năng thực hiện cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100
- Giải bài toán bằng một phép tính đã học
- Đọc, viết số đo độ dài đoạn thẳng
II Đồ dùng dạy học:
- Đề bài
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: 1’
- Kiểm tra sách vở, đồ ding HS
2.HDHS chữa bài kiểm tra: 33’
Bài 1 Viết các số
a) Từ 70 đến 80 b) Từ 89 đến 95
- HS làm vở, 2 HS làm bảng phụ GV giúp HS trung bình, yếu
- GV chấm Vở 1 số HS Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ
- Củng cố cách viết các số có hai chữ số.
Bài 2 a) Số liền trước của 61 là;
b) Số liền sau của số 99 là;
- HS làm miệng nối tiếp nhau nêu miệng kết quả
- Cả lớp + GV nhận xét, sửa
- Củng cố cách viết số liền trước, số liền sau.
Bài 3 Tính
- HS làm bảng nhóm, đại diện nhóm trình bày bảng
- Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng nhóm
- Củng cố cách tính tổng hai số trong phạm vi 100
Bài 4: Mai và Hoa làm được 36 bông hồng Hoa làm được 16 bông hoa Hỏi Mai làm được
bao nhiêu bông hoa?
- HS làm vở 1 HS làm bảng phụ GV giúp HS trung bình, yếu
- GV chấm Vở 1 số HS Cả lớp + GV nhận xét sửa bảng phụ
- Củng cố cách giải toán có lời văn.
Bài 5: Vẽ độ dài đoạn thẳng AB rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm
Độ dài đoạn thảng AB là: 1 dm hoặc = cm
- HS làm bảng con, làm vở GV chem Chữa bài
- Củng cố cách vẽ đoạn thẳng.
3.Củng cố dặn dò: 1’
- HS về ôn Bài, chuẩn bị bài sau
Trang 5Ngày soạn: 4.9 2010
Thứ ba, ngày 7 tháng 9 nă m 2010
Chính tả: tập chép Bạn của nai nhỏ I.Mục tiêu :
- HS chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt trong bài: Bạn của nai nhỏ.
- Làm đúng BT2; BT3 (a)
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần chép
- Vở bài tập tiếng việt
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ: 4’ Gọi 2 HS lên viết Dưới lớp viết bảng con hai tiếng bắt đầu bằng chữ
g Hai tiếng bắt đầu bằng chữ gh
- GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới: 34’
a.Giới thiệu bài: GV nêu MĐYC của tiết học.
b HD tập chép.
- Giáo viên đọc đoạn cần chép 2-3 hs nhìn bảng đọc lại
- Đoạn này có nội dung từ bài nào? Từ bài Bạn của Nai Nhỏ.
- Đoạn này kể về ai? Kể về bạn của Nai Nhỏ.
- Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng cho con đi với bạn? Vì bạn của Nai Nhỏ thông minh, khoẻ
mạnh, nhanh nhẹn
- GV hướng dẫn trình bày bài
- Bài chính tả có mấy câu? Có 3 câu.
- Cách viết những tên riêng như thế nào? Viết hoa Nai Nhỏ.
- GV cho HS viết từ khó vào bảng con
- HS viết từ khó: Khoẻ, khi, nhanh nhẹn, chơi, mới,
- GV cho HS chép bài vào vở
- GV HDHS tự đọc soát lỗi
- GV chấm 5 - 7 bài: nhận xét, chữa lỗi
c HDHS luyện tập:
Bài 2: HS đọc yêu cầu bài.
- Ngh viết trước nguyên âm nào? Viết trước nguyên âm e, i, ê.
- Ng viết với các nguyên âm nào? Viết với các nguyên âm còn lại.
- GV cho HS làm vào vở BT 1hs làm bảng phụ GV giúp HS trung bình, yếu
- GV nhận xét bổ sung
- GV cho HS làm bài tập 3 vào vở BT
- GV gọi HS lên điền - nhận xét
Bài 3: HS đọc yêu cầu HS làm vở 1 hs làm bảng phụ GV giúp hs trung bình, yếu.
- Điền ch/tr: Cây tre, mái che, trung thành, chung sức.
- GV chấm vở 1 số hs Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ
3 Củng cố dặn dò: 1’
- GV nhận xét tiết học HS về nhà thực hành viết đúng ng/ ngh.
Trang 6Ôn: Toán Phép cộng có tổng bằng 10
I.Mục tiêu :
- Giúp hs củng cố phép cộng có tổng bằng 10 điền đúng số
- Củng cố xem giờ đúng trên đồng hồ
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, bút dạ
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:4’
- HS nêu các thành phần và kết quả của phép cộng
- GV nhận xét, sửa
2.Bài mới: 30’
a Giới thiệu bài;
b HDHS luyện tập:
Bài 1 (Tr8) VBT: HS đọc yêu cầu
- GV cho hs làm vào bảng phụ Đại diện nhóm trình bày bảng
- Cả lớp + GV nhận xét, chữa bài
- Củng cố phép cộng có tổng bằng100 Điền đúng số.
Bài 2 ( Tr 8) VBT: HS đọc yêu cầu bài 2.
- HS làm vở 1hs làm bảng phụ GV giúp hs trung bình, yếu
- GV chấm vở 1 số HS Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ
- Củng cố cách xem đồng hồ điền đúng ý.
Bài 3 (Tr 8) VBT: HS đọc yêu cầu bài 3.
- HS làm bảng con 1 hs làm bảng phụ
- GV nhận xét, sửa bảng con Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ
- Củng cố cách xem giờ trên đồng hồ, điền số đúng.
4 Củng cố dặn dò: 1’
- GV nhận xét giờ học - HS về thực hành tính tổng hai số bằng 10 Toán
Trang 7Ngày soạn: 4.9 2010
Thứ ba, ngày 7 tháng 9 nă m 2010
Toán Phép cộng có tổng bằng 10
I.Mục tiêu :
- HS biết cộng hai số có tổng bằng 10
- Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng 10
- Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó có một số cho trước
- Biết cộng nhẩm: 10 cộng với số có một chữ số
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ số 12
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng gài, que tính, mô hình đồng hồ
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:4’
Gv kiểm tra đồ dùng học sinh
2.Bài mới:30’
a,Giới thiệu
- GV đưa que tính hỏi học sinh
- 6 cộng 4 bằng mấy?
Gv gài que tính lên bảng gài
Hs quan sát trả lời kết hợp gài que tính
6 + 4 = 10 6 Yêu cầu hs viết phép tính theo cột dọc
4 + 6 = 10 4 HS nêu cách thực hiện cột doc
10 Nêu lại cách tính
b Luyện tập
Bài 1: HS đọc yêu cầu.
- HS làm bảng nhóm đại diện nhóm trình bày bảng
- Cả lớp + GV nhận xét , sửa bảng nhóm
- Củng cố phép cộng có tổng bằng 10.
Bài 3: HS đọc yêu cầu.
- HS nhẩm tiếp nối nhau nêu miệng kết quả
- Cả lớp + GV nhận xét, sửa
- Củng cố cách tính nhẩm cộng hai số tròn chục cộng với một số thứ ba
- HS làm vở 1 HS làm bảng phụ GV giúp HS trung bình, yếu
- GV chấm Vở 1 số HS Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ
- Củng cố phép cộng có tổng bằng 10.
Bài 2: HS đọc yêu cầu.
- HS quan sát đồng hồ trả lời miệng Cả lớp + GV nhận xét, sửa
- Củng cố cách xem đồng hồ khi kim phút chỉ số 12.
4 Củng cố dặn dò: 1’
- GV nhận xét giờ học HS về ôn phép cộng có tổng bằng 10
+
Trang 8Kể chuyện
Bạn của nai nhỏ I.Mục tiêu :
- Dựa vào tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, nhắc lại được lời kể của Nai Nhỏ về bạn mình (BT1); nhắc lai được lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về bạn (BT2)
- Biết kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa ở BT1
- HS khá giỏi thực hiện được yêu cầu của BT3 (phân vai, dựng lại câu chuyện)
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ chuyện
- Các phục trang của Nai Nhỏ và cha Nai Nhỏ
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức :1’
2.Kiểm tra bài cũ: 4’
- Gọi 3 em kể nối tiếp câu chuyện Phần thưởng
- GV nhận xét cho điểm
3.Bài mới: 34’
a,Giới thiệu
- Giáo viên dẫn chuyện
- HS quan sát tranh và gợi ý để kể lại câu chuyện
- Hướng dẫn kể từng đoạn HS kể trong nhóm
- HS kể trong nhóm - đại diện kể trước lớp
- GV cho HS kể toàn chuyện dựa trên các câu hỏi gợi ý
*Đại diện kể
- Bức tranh 1 vẽ cảnh gì? Một chú Nai và một hòn đá to
- Hai bạn Nai đã gặp chuyện gì? Gặp một hòn đá to chặn lối
- Bạn của Nai Nhỏ đã làm gì? Hích vai hòn đá đã lăn sang…
*Tranh 2:
- Hai bạn Nai còn gặp chuyện gì? Gặp lão Hổ đang dình trong bụi cây.
- Lúc đó hai bạn đang làm gì? Tìm nước nóng.
- Bạn của Nai Nhỏ đã làm gì? Kéo Nai Nhỏ chạy như bay.
*Tranh 3
- Hai bạn gặp chuyện gì khi nghỉ trên bãi cỏ xanh? Gã Sói hung ác đuổi bắt cậu
- Bạn Dê Non sắp bị lão Sói tóm thì bạn của Nai Nhỏ làm gì? Lao tới húc lão Sói ngã ngửa
- Theo con Nai Nhỏ là người thế nào? Rất tốt bụng và khoẻ mạnh
- GV cho HS nói lại lời của Nai
- GV cho HS kể nối tiếp
- HS kể nối tiếp
- GV cho HS kể phân vai 3 em đóng vai các nhân vật trong truyện
- GV nhận xét bổ sung
4.Củng cố - Dặn dò
- GVnhận xét giờ học
- HS về nhà kể lại cho người thân nghe
Trang 9Ôn: Luyện từ và câu
Từ ngữ về học tập - dấu chấm hỏi
I.Mục tiêu :
- HS tìm được các từ ngữ kể tên các môn học (BT10)
- Đặt câu được với 1 từ tìm được(BT11); biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi (BT12)
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, bút dạ
II.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ: 4’
- Gọi 2 HS lên bảng trả lời: Kể tên một số môn học mà em biết?
- GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:30’
a Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học.
b HD làm bài tập
Bài 10: GV gọi HS đọc yêu cầu bài.
- Yêu cầu đọc mẫu Tìm các từ ngữ kể tên các môn học
- GV cho HS làm bảng nhóm Đại diện nhóm trình bày bảng Cả lớp + GV nhận xét, chữa bài
- HS nối tiếp nhau nêu các từ đã tìm
Bài 11: HS đọc yêu cầu
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? (Đặt câu với từ tìm được ở bài 10).
- HS thực hành đặt câu Gọi HS đọc câu mình tự đặt
- Cả lớp + GV nhận xét – sửa sai
- Củng cố cách đặt câu với một từ tìm được.
Bài 12: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS đọc các câu trong bài Em đặt dấu câu gì vào cuối mỗi câu sau: HS đọc
- Đây là các câu gì? (Đây là câu hỏi)
- Khi viết câu hỏi cuối câu ta phải làm gì? (Phải đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu).
- Yêu cầu HS viết lại các câu và đặt dấu chấm hỏi ở cuối câu
- HS viết bài vào vở 1hs làm bảng phụ GV giúp hs trung bình, yếu
- GV chấm vở 1 số HS Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ
3.Củng cố - Dặn dò: 1’
- Khi viết câu hỏi cuối câu phải có dấu gì? (Dấu chấm hỏi.)
- GV nhận xét giờ học
- HS về nhà làm bài tập trong vở
Trang 10Ngày soạn: 5.9.2010
Thứ tư, ngày 8 tháng 9 năm 2010
Toán
26 + 4; 36 + 24
I.Mục tiêu :
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4, 36 + 24
- Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính cộng
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng gài, que tính
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ: 4’
- GV gọi 3 hs lên bảng làm, 3 hs đặt tính rồi tính 1hs tính nhẩm
8 + 2 3 + 7 4 + 6 8 + 2 + 7
- GV nhận xét và ghi điểm
2.Bài mới: 30’
a Giới thiệu bài
b Giới thiệu phép cộng: 26 + 4
- GV đưa ra 26 que tính hỏi lấy thêm 4 que tính, gài xuống dưới 6 que tính có ? que
- Nêu phép tính - Thực hiện phép cộng
26 + 4 = ?
- GV thao tác que tính, hs làm theo
30
- GV nhận xét bổ xung
- Tương tự gới thiệu phép cộng
36 + 24
- GV thao tác cùng hs thực hiện
c HDHS thực hành.
Bài 1: HS đọc yêu cầu.
- Nêu lại cách đặt tính
- HS làm bảng con 2hs làm bảng phụ GV giúp hs trung bình, yếu
- GV nhận xét, sửa bảng con Cả lớp + GV nhậm xét, sửa bảng phụ
- Củng cố cách thực hiện phép cộng dạng 26 + 4, 36 + 24
Bài 2: HS đọc đầu bài - Tóm tắt - giải
- HS làm vở 1 hs làm bảng phụ GV giúp hs trung bình, yếu
- GV chấm vở 1 số hs Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ
- Củng cố cách giải toán có lời văn
Bài 3: Trò chơi “Ai nhanh ai đúng” Viết 5 phép cộng có tổng bằng 20.
- GV phổ biến trò chơi hướng dẫn cách chơi
- 2 nhóm làm bảng phụ Đại diện nhóm trình bày bảng Lớp + GVNX, sửa
- GV công bố nhóm thắng cuộc là nhóm viết đúng và nhanh 5 phép tính
4 Củng cố dặn dò: 1’
- GV nhận xét giờ học HS về ôn bài + chuẩn bị giờ sau Luyện tập
Trang 11Tập đọc Gọi bạn I.Mục tiêu :
- HS biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
- Hiểu nội dung: tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng.( trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc hai khổ thơ cuối bài)
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh bài tập đọc trong SGK
III.Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: 4’
- Gọi 2 học sinh đọc bài Bạn của Nai Nhỏ, trả lời câu hỏi
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2.Bài mới: 35’
a Giới thiệu bài.
b Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu
- HS đọc nối tiếp từng dòng thơ HS phát âm từ khó: xa xưa, thở nào, một năm, suối cạn
- HS tiếp nối nhau luyện đọc từng khổ thơ trong bài GV hướng dẫn ngắt câu dài
Từ xa xưa / thủa nào
Trong rừng xanh/, sâu thẳm
Đôi bạn/sống bên nhau…
- HS đọc chú giải: SGK
- HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ trong nhóm Thi đọc giữa các nhóm
- Đọc đồng thanh bài 1 lần
c HD tìm hiểu nội dung:
- Gọi HS đọc thầm, đọc thành tiếng + trả lời câu hỏi
- Đôi bạn Bê Vàng và Dê Trắng sống ở đâu? (Trong rừng xanh sâu thẳm)
- Câu thơ nào cho em biết đôi bạn ở bên nhau từ rất lâu? (Câu thơ: Tự xa xưa thủa nào).
- Hạn hán có nghĩa là gì? Nghĩa là khô cạn vì thiếu nước lâu ngày.
- Trời hạn hán thì cây cỏ ra sao? Suối cạn cỏ héo khô.
- Vì sao Bê Vàng phải đi tìm cỏ ? Vì trời hạn, cỏ héo khô, đôi bạn không có gì ăn.
- Lang thang nghĩa là gì? Đi hết chỗ này đến chỗ khác.
- Khi Bê Vàng quên đường về Dê Trắng làm gì? Dê Trắng thương bạn chạy khắp nơi tìm
gọi bạn
- Vì sao đến bây giờ dê trắng vẫn kêu Bê! Bê!? HS trả lời.
- Qua bài thơ em thích Bê Vàng hay Dê Trắng? ( Bê Vàng: tốt bụng đi tìm thức ăn cho bạn.
Dê Trắng: thương bạn vẫn đi tìm bạn đến tận bây giờ)
d Đọc thuộc lòng bài thơ.
- GV cho HS đọc thuộc lòng từng khổ thơ và cả bài thơ
- HS thi đọc thuộc lòng bài thơ GV nhận xét cho điểm
3.Củng cố - Dặn dò: 1’
- Gọi HS đọc thuộc lòng toàn bài
- Em có nhận xét gì về tình bạn giữa Bê Vàng và Dê Trắng? HS tự nói theo ý mình.
- GV nhận xét giờ học HS về nhà đọc thuộc lòng bài thơ