1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 2 tuan 3

17 493 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao an lop 2 tuan 3
Trường học Đại Học Sư Phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giao án lớp 2
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 104,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài mới: * GBT: Nêu mục tiêu bài học HĐ1: 20’: Quan sát, trả lời câu hỏi: Tiến hành ngoài trời: - Yêu cầu HS đi quan sát tình hình trật tự, vệ sinh của trờng học rồi ghi chép vào phiếu h

Trang 1

Thứ ngày tháng năm 2006

Đạo đức:

Giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng(Tiếp theo )

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Có ý thức giữ gìn vệ sinh nơi công cộng bằng chính việc làm của bản thân.

- Nắm đợc tình hình và đa ra các giải pháp cải thiện

ii đồ dùng dạy học:- Vở BTĐĐ

iII Hoạt động dạy học:

A KTBC (3’):

-Giữ gìn trật tự vệ sinh nơi công cộng

có lợi gì?

B

bài mới:

* GBT: Nêu mục tiêu bài học

HĐ1: (20’): Quan sát, trả lời câu hỏi:

Tiến hành ngoài trời:

- Yêu cầu HS đi quan sát tình hình trật

tự, vệ sinh của trờng học rồi ghi chép

vào phiếu học tập theo các câu hỏi

sau :

- Nơi công cộng này dùng để làm gì?

- Trật tự vệ sinh nơi đây có đợc thực

hiện tốt không? Vì sao?

- Nguyên nhân nào gây nên tình trạng

mất vệ sinh nơi đây?

- Cần phải làm gì để giữ trật tự vệ sinh

nơi này?

HĐ 2( 10 ): Trình bày kết quả

- GVKL chung về hiện trạng trật tự , vệ

sinh ở trờng, nguyên nhân và giải pháp

C củng cố và dặn dò: (2’)

KL:Mọi ngời đều phải giữ trật tự, vệ

sinh nơi công cộng Đó là nêps sống

văn minh giúp chocong việc của mỗi

ngời đợc thuận lợi, môi trờng đợc

ttrong lành, có lợi cho sức khoẻ.

- Nhận xét giờ học

- Giúp công việc của con ngời đợc thuận lợi, môi trờng trong lành

- HS tập trung tại sân trờng

- HS quan sát lần lợt: lớp học, sân tr-ờng, vờn trtr-ờng, hố rác Thảo luận tại hiện trờng rồi ghi chép :

- Học tập

- HS nêu ý kiến ( tốt hoặc cha tốt )

- Vứt rác cha đúng nơi qui định, một số

HS cha có ý thức giữ trật tự

-Không vứt rác bừa bãi,

- HS trở về lớp học

- HS đại diện các nhóm nêu ý kiến, cả lớp nhận xét, bổ sung

- Chuẩn bị bài sau

Tập đọc: TìM NGọC

I Mục tiêu:

1 Đọc: đọc trơn cả bài Đọc đúng các TN: nuốt, ngoạm, tráo, toan rỉa thịt

Nghĩ hơi hợp lí sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài

- Nhấn giọng một số giọng kể về sự thông minh, tình nghĩa của chó và mèo

2 Hiểu: TN: Long Vơng, thợ kim hoàn, đánh tráo

Trang 2

- ý nghĩa: Khen ngợi những con vật nuôi trong nhà thông minh và tình nghĩa.

II đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III Hoạt động dạy học: Tiết 1

A KTBC (3’): Yêu cầu đọc thuộc

lòng bài Đàn gà mới nở

B

bài mới:

* GTB: Giới thiệu qua tranh

HĐ1(10 ) ’ HD luyện đọc bài

- GV đọc mẫu - hớng dẫn đọc

a) Đọc từng câu

- GV theo dõi phát hiện từ HS đọc sai

ghi bảng Hớng dẫn HS đọc

b) Đọc từng đoạn trớc lớp

- Giới thiệu câu dài Hớng dẫn đọc

+ “Xa có nớc / liền mua//

- Ghi bảng từ giải nghĩa (SGK)

c) Đọc trong nhóm

-GV theo dõi,sửa sai

d)Thi đọc giữa các nhóm

- Theo dõi nhận xét

Tiết 2

HĐ2(10) Hớng dẫn tìm hiểu bài.

- Do đâu chàng trai có viên ngọc quý?

- Ai đánh tráo viên ngọc quý?

- Mèo và chó làm cách nào lấy lại viên

ngọc?

- Từ ngữ khen ngợi mèo và chó?

HĐ3(10 ) Luyện đọc lại.

- Gọi HS đọc

- Nhắc HS đọc diễn cảm

- Nhận xét sau mỗi lần đọc

C củng cố và dặn dò: (3’)

- Qua câu chuyện em hiểu điều gì?

- Nhận xét giờ học

- 3 HS đọc, nêu nội dung của bài

- Theo dõi,đọc thầm

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu đến hết bài

- HS luyện đọc từ khó (Thợ kim hoàn,

quả nhiên, ngoạm, toan rỉa thịt Mèo.)

- Tiếp nối nhau đọc 6 đoạn của bài

- HS tìm cách ngắt và luyện đọc

- HS đọc chú giải

- Chia nhóm 6, lần lợt từng HS trong nhóm đọc, HS khác nhận xét

- Đại diện nhóm thi đọc bài trớc lớp

- Chàng cứa con rắn nớc viên ngọc quý

- Một ngời thợ kim hoàn

- Mèo và chó rình bên sông thấy có

ng-ời đánh giá đợc con cá lớn, mổ ruột ra

có viên ngọc, mèo chạy tới ngoạm ngọc chạy

đọc câu dài

-Thông minh, tình nghĩa

-HS đọc cá nhân, nhóm theo đoạn, bài

- Chó và mèo là những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh

Trang 3

thật sự là bạn của con ngời.

- VN luyện đọc thêm và chuẩn bị kể chuyện

Toán bài 79:ôn tập về phép cộng,phép trừ

I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

- Cộng, trừ nhẩm trong phạm vi các bảng tính

- Công, trừ viết có nhớ một lần trong phạm vi 100

- Củng cố về giải toán dạng nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị

II Hoạt động dạy học:

A KTBC (3’): Gọi 2 HS chữa bài 1,2

SGK

B

bài mới:

* GTB: Nêu mục tiêu bài học

HĐ1(9’): Rèn KN tính nhẩm, viết

Bài 1: Tính nhẩm

Khi chữa bài cho HS nhận biết tính

chất giao hoán, mối quan hệ của phép

cộng, trừ

Bài 2: Đặt tính rồi tính

- Thực hiện yêu cầu

- HS nêu đề bài

- Tự làm bài, nêu kết quả tính nhẩm đổi chéo vở để kiểm tra

- HS tự làm bài, chữa bài nêu cách làm

Trang 4

Lu ý cách đặt tính.

Bài 3: Điền số vào uy

- Viết bảng ý a(SGK), yêu cầu HS

nhẩm ghi kết quả

- Khi biết 9+1+7 có cần nhẩm 9+8

không/ Vì sao?

- KL: cộng một số với một tổng.

- Yêu cầu HS làm tiếp bài

Bài 4: Toán giải

Bài toán thuộc dạng gì?

- Yêu cầu HS tóm tắt, làm bài

Bài 5: Số?- Yêu cầu HS tự làm bài,

chữa bài giải thích cách làm

C củng cố và dặn dò: (2’)

- Khái quát nội dung bài học

- Nhận xét giờ học

- Nêu yêu cầu

- 9+110+717

- Không cần vì 9+8 = 9+1+7 có thể ghi ngay kết quả

- HS lắng nghe

- Làm bài a, b trong VBT, 2HS lên bảng làm

- Đọc đề

- Bài toán về nhiều hơn

- Tự làm bài, một HS lên bảng làm

Bài giải:

Số que tính Lan vót đợc là:

34 + 18 = 52 (que tính) Đáp số : 52 que tính

- Tự làm-chữa bài : a)0 + 0 = 0

b)5 – 5 = 0 ( có nhiều cách làm)

- VN làm BT trong SGK

tự nhiên và xã hội phòng tránh ngã khi ở trờng

I Mục tiêu:

- Kể tên những hoạt động dễ gây ngã và nguy hiểm cho bản thâm và cho ngời khác khi ở trờng

- Có ý thức trong việc chọn và chơi những trò chơi để phòng tránh ngã khi ở trờng

II Đồ dùng dạy học: - Hình vẽ trong SGK

iII Hoạt động dạy học:

A KTBC (3’) : Kể tên các thành viên trong nhà trờng và nêu vai trò của các thành

viên đó

- 2 HS trả lời.

B bài mới:

* GBT: Liên hệ từ trò chơi Bịt mắt bắt dê để giới thiệu bài

HĐ1: (12’): Nhận biết các hoạt động nguy hiểm cần tránh.

- MT: Kể tên hoạt động, trò chơi dễ gây ngã và nguy hiểm cho bản thân và cho ngời khác khi ở trờng

- Yêu cầu HS nêu những hoạt động dễ gây nguy hiểm ở trờng

- GV ghi bảng

- HS quan sát H1,2,3,4 SGK làm việc theo cặp, chỉ và nói hoạt động của các bạn trong từng hình, hoạt động nào dễ nguy hiểm

- HS trình bày- GV phân tích mức độ nguy hiểm và kết luận

Trang 5

KL: Chạy đuổi nhau trong sân trờng, xô đẩy nhau ở cầu thang, trèo cây, với cành là rất nguy hiểm không chỉ cho bản thân mà đôi khi còn gây nguy hiểm cho các bạn khác

HĐ2: (15’): Lựa chọn trò chơi bổ ích.

- MT: HS có ý thức trong việc chọn lựa và chơi những trò chơi để phòng tránh ngã khi ở trờng

- Mỗi nhóm chọn 1 trò chơi và chơi (3 nhóm)

+ GV tổ chức cho HS chơi ngoài sân, sau khi chơi HS thảo luận câu hỏi do GV đa ra.VD: Tên TC là gì? Em cảm thấy thế nào sau khi chơi TC này?

-GV kết luận

HĐ3 (7’): Nên và không nên làm gì ?

-Vài HS lần lợt nêu những việc nên, không nên làm ở trờng để tránh ngã - HS làm BT1,2 VBT

C củng cố và dặn dò: (5’)

- Nhận xét giờ học

- Thực hiện theo bài học

- Chuẩn bị bài sau

chính tả

Tiết 1 - tuần 17

I Mục tiêu:

- Nghe viết chính xác đoạn văn tóm tắt nội dung câu chuyện Tìm ngọc

- Viết đúng 1 số tiếng có vần ui/uy; et/ec

II đồ dùng dạy học:

Nội dung bài tập chính tả

III Hoạt động dạy học:

A KTBC(3’) Gọi 2 HS lên bảng viết

từ do GV đọc

B bài mới:

* GTB: Nêu mục tiêu bài học

HĐ1: (28’) Hớng dẫn viết chính tả.

a) HDHS chuẩn bị

- Đọc đoạn viết

- Ai tặng cho chàng trai viên ngọc?

- Nhờ đâu chó mèo lấy lại đợc ngọc?

- Đoạn văn có bao nhiêu câu?

- Nêu chữ phải viết hoa? Vì sao?

- GV đọc từ khó cho HS viết bảng lớp

bảng con

b) GV đọc cho HS viết bài

c) Chấm, chữa bài

+ Chấm 10 bài, chữa lỗi phổ biến

- con trâu, châu báu, buổi tra, cha ăn

- 1 HS đọc lại

- Long Vơng

- Nhờ sự thông minh và mu mẹo

- 4 câu

- Tên riêng và chữ cái đứng đầu câu

- Long Vơng, mu mẹo

- Nghe viết bài vào vở

- HS soát lỗi ghi ra lề

Trang 6

HĐ2: (7’) HDHS làm bài tập:

Bài 2: Điền vào chỗ trống ui/uy

- Yêu cầu tự làm bài

Bài 3a: Tiến hành tơng tự BT2

C củng cố và dặn dò: (2’)

- Nhận xét giờ học

-Dặn VN làm lại BT chính tả, viết lại

những từ viết sai

- Đọc yêu cầu

- 3 HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT :

+ thuỷ cung ngọc quý + ngậm ngùi an ủi chủ +Chuột chạy vui lắm.

- 1HS lên bảng chữa: Rừng núi, dừng lại, cây giang, rang tôm.

kể chuyện : tìm ngọc

I Mục tiêu:

- Dựa vào tranh minh hoạ và gợi ý của GV kể lại từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện

- Biết thể hiện lời kể tự nhiên với nét mặt, điệu bộ, cử chỉ biết thay đổi lời kể cho phù hợp

II Hoạt động dạy học:

A KTBC (3’):5 HS nối tiếp nhau kể

câu chuyện Con chó nhà hàng xóm.

-GV nhận xét

B bài mới:

1) GTB: Liên hệ từ câu chuyện tuần

tr-ớc để giới thiệu

2)Hớng dẫn HS kể chuyện.

a) Kể lại từng đoạn chuyện theo tranh

-GV yêu cầu HS quan sát từng bức

tranh để nhớ lại ND từng đoạn truyện

b1: Kể trong nhóm

- Yêu cầu HS dựa vào tranh minh hoạ

để kể lại

b2: Kể trớc lớp

Nếu HS kể còn lúng túng GV đặt câu

hỏi Hớng dẫn

- Theo dõi nhận xét

b) Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Yêu cầu HS kể nối tiếp

- Nhận xét HS kể theo các tiêu chí

- Thực hiện yêu cầu

-Cả lớp QS tranh, vài em lần lợt nêu

ND từng bức tranh( ND đoạn )

- HS kể theo nhóm 6, mỗi HS kể 1 bức tranh HS khác nghe nhận xét

- Mỗi nhóm chọn 1 HS kể về một bức tranh do GV yêu cầu

- Nhận xét bạn kể

- 6 HS nối tiếp nhau kể hết câu chuyện

- HS nhận xét bạn kể

Trang 7

( thuộc truyện, giọng điệu, cử chỉ )

C củng cố và dặn dò: (2’)

- Câu chuyện khen ngợi nhân vật nào?

Khen ngợi về điều gì?

- Nhận xét giờ học

- 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện

- Khen ngợi chó và mèo vì chúng thông minh, tình nghĩa

- VN tập kể chuyện

Tập đọc

gà “tỉ tê” với gà

I Mục tiêu:

1 Đọc: đọc trơn cả bài Đọc đúng các TN: soóc, gõ mơ, nguy hiểm

- Nghỉ hơi sau dấu câu và giữa các cụm từ

- Giọng kể tâm tình thay đổi theo từng nội dung

2 Hiểu: TN: tỉ tê, tín hiệu, xôn xao, hớn hở

ND: Loại gà cũng biết nói chuyện với nhau và sống tình cảm nh con ngời

ii đồ dùng dạy học:- Tranh minh hoạ bài đọc SGK.

IIi Hoạt động dạy học:

A KTBC(3’): Yêu cầu đọc bài Tìm

ngọc và trả lời câu hỏi

B bài mới:

* GTB: Liên hệ từ bài trớc để giới thiệu

bài

Hoạtđộng 1: (28’)HD Luyện đọc bài.

- GV đọc mẫu hớng dẫn giọng đọc

a) Đọc từng câu

- Theo dõi HS đọc phát hiện từ học

sinh đọc sai ghi bảng Hớng dẫn đọc

đúng

b) Đọc từng đoạn trớc lớp

- Giới thiệu câu, hớng dẫn đọc ngắt

giọng

+ “Từ khi gà con đáp lời mẹ”

+ “Đàn gà con nằm im”

- Ghi bảng từ giải nghĩa (SGK)

c) Đọc trong nhóm

- Theo dõi, nhận xét

d) Thi đọc giữa các nhóm

GV và cả lớp nhận xét

Hoạt động 2: (6’)HD tìm hiểu bài.

- Gà con biết trò chuyện từ khi nào?

- Nói lại cách gà mẹ báo cho con biết?

- 3 HS đọc bài

- 1 HS đọc lại bài

- Nối tiếp nhau đọc, mỗi em một câu

- Luyện đọc từ khó ( gõ mỏ, vỏ trứng,

rooc rooc, hớn hở )

- HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài

Đ1: Câu 1,2 ; Đ2: Câu 3,4 ; Đ3: Còn lại

- Nêu cách ngắt giọng, luyện đọc

- HS đọc chú giải

- Chia nhóm 3, lần lợt từng HS trong nhóm đọc, HS khác nhận xét

- Đại diện các nhóm thi đọc bài

- Từ khi còn nằm trong trứng

a Gà mẹ kêu: cúc, cúc, cúc

Trang 8

C củng cố và dặn dò: (2’)

- Qua câu chuyện em hiểu điều gì?

- Nhận xét giờ học

b Gà mẹ bới kêu nhanh: cúc, cúc, cúc

c Gà mẹ sù lông kêu gấp gáp:roóc

- Mỗi loài vật đều có tình cảm riêng

nh con ngời

- VN luyện đọc bài và quan sát vật

Toán Bài 81:ôn tập về phép cộng, phép trừ

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố về cộng, trừ nhẩm trong phạm vi bảng tính và cộng trừ viết (có nhớ) trong phạm vi 100

- Củng cố về tìm 1 thành phần cha biết của phép tính cộng, trừ

- Củng cố về giải toán và nhận dạng hình tứ giác

II Hoạt động dạy học:

A KTBC (3’): Gọi HS chữa bài 1,2,3

SGK

B bài mới:

* GTB: Nêu nục tiêu bài học

HĐ1:(20’)Củng cố về tính nhẩm, viết

Bài 1: Tính nhẩm

-Theo dõi nhận xét

* Củng cố về tính chất giao hoán của

phép cộng

Bài 2: Đặt tính rồi tính

- Theo dõi nhận xét

- Lu ý đặt tính, đặc biệt là số tròn trăm

trừ đi một số

HĐ2(5 ): ’ Tìm số hạng, SBT, số trừ

Bài 3: Tìm x:

Củng cố tìm số hạng, số bị trừ, số trừ

Lu ý cách trình bày

Bài 4: Toán giải

- Yêu cầu tóm tắt bằng sơ đồ rồi giải

-GV :Nhẹ hơn có nghĩa là ít hơn

Bài 5: Yêu cầu nêu đề bài.

- Vẽ hình lên bảng đánh số từng phần

- Yêu cầu HS kể tên các hình tứ giác

ghép: đôi, ba, t

- 3 HS thực hiện yêu cầu

- Tự làm bài, 1 HS đọc chữa bài, cả lớp kiểm tra bài của mình

- HS tự làm bài, 2 HS lên bảng làm

- Chữa bài nêu cách làm

a) 39 100

+

25 88

64 12

- HS tự làm, chữa bài nêu cách làm

a) x + 17 = 45

x = 45 – 17

x = 28

- 1 HS đọc bài, tóm tắt, tự làm bài, chữa bài nêu dạng toán

(ĐS : 22 kg)

- Đọc đề bài

- HS quan sát

- H(1+2); H(1+2+4); H(1+2+3);

H(2+3+4+5)

Trang 9

Yêu cầu HS làm bài vào vở.

C củng cố và dặn dò: (3’)

- Khái quát nội dung ôn tập NXTH

- D 4

- VN làm BT trong SGK

Toán Bài 80 : ôn tập về phép trừ, phép cộng

I Mục tiêu:

- Cộng, trừ các số trong phạm vi 100

- Bớc đầu làm quen với bài toán một số trừ đi một tổng

- Giải bài toán về ít hơn

iIi Hoạt động dạy học:

A KTBC (3’): Yêu cầu HS chữa bài

1,2 và 3 SGK

B bài mới:

* GTB: Nêu mục tiêu bài học

HĐ1(15 ) ’ :Củng cố cộng, trừ nhẩm

và viết

Bài 1: Tính nhẩm

- Theo dõi nhận xét

Bài 2: Đặt tính rồi tính

- Lu ý cách đặt tính

Bài 3: Điền số thích hợp

- Viết câu a lên bảng, hớng dẫn HS

làm

- Kết luận(đơn giản) về cách trừ đi một

tổng

- Yêu cầu HS làm bài tiếp

HĐ2 (10 ):Củng cố về giải toán

Bài 4: Toán giải

- Nêu dạng toán ?

- Theo dõi nhận xét

Bài 5( 5 )’ : Trò chơi: Viết phép trừ có

hiệu bằng số bị trừ

- Chia lớp thành 3 đội, thi theo hình

thức nối tiếp Sau 3’ đội nào đúng

nhiều hơn đội đó thắng cuộc

C củng cố và dặn dò: (3’)

- 3 HS lên bảng làm bài

- Tự nhẩm, nối tiếp nhau thông báo kết quả (theo bàn)

- HS tự làm bài, 3 HS lên bảng làm, chữa bài nêu rõ cách thực hiện

- Nghe - trả lời -HS nhận xét KQ từng cặp, rút ra KL:

17 – 9 = 17 – 7- 2 = 8

- Nghe - nhắc lại

- HS làm bài, 3 HS lên bảng làm

- 1 HS đọc đề bài

- Bài toán về ít hơn

- Tóm tắt tự làm bài

- 1 HS lên bảng làm, chữa bài

Bài giải:

Buổi chiều cửa hàng bán đợc là:

64 – 18 = 46 (l) Đáp số : 46 l nớc mắm

- Nối tiếp nhau lên bảng viết phép tính

-KL: Số nào trừ đi nó cũng bằng 0

Trang 10

- Khái quát nội dung ôn tập

- Nhận xét giờ học

- VN làm BT trong SGK

Toán

ôn tập về hình học

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Củng cố về nhận dạng và nêu tên gọi các hình đã học

- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc, xác định 3 điểm thẳng hàng

- Tiếp tục củng cố về xác định vị trí các điểm trên lới ô vuông trong vở HS để vẽ hình

iII Hoạt động dạy học:

A KTBC (3’): Gọi HS chữa bài tập

2,3 SGK

B bài mới:

* GTB: Nêu mục tiêu bài học

HĐ1 (10’): Củng cố nhận dạng, nêu

tên gọi các hình

Bài 1: Vẽ hình lên bảng

- Yêu cầu HS nêu số hình tam giác,

hình chữ nhật, hình vuông, tứ giác

- Nêu: hình chữ nhật, hình vuông là

hình tứ giác đặc biệt

HĐ2(15 ) Củng cố vẽ ĐT, ba điểm

thẳng hàng

Bài 2: Yêu cầu HS nêu đề bài ý a.

- Yêu cầu nêu cách vẽ đt có độ dài

12cm

- Yêu cầu HS thực hành vẽ và đặt tên

cho đoạn thẳng

- Tiến hành tơng tự với ý b

Bài 3: Bài toán yêu cầu làm gì?

-Theo dõi HS làm

- Yêu cầu nêu khái niệm 3 điểm thẳng

hàng

HĐ3 (5’): Củng cố về vẽ hình theo

mẫu

Bài 4: Yêu cầu HS quan sát hình vẽ tự

vẽ

- Hình có những hình vẽ nào ghép với

- 4 HS lên bảng làm

- HS quan sát

- 2 hình tam giác, 2 hình vuông, 1hình chữ nhật, 1hình tứ giác

-HS lên bảng chỉ các hình đặc biệt hình cuối cùng là hình vuông đặt nghiêng

- HS trả lời: Dùng thớc thẳng có chia vạch cm nối 2 điểm từ 0 đến 12cm -Vẽ đoạn thẳng có độ dài 12cm

-Nối 3 điểm thẳng hàng -1 HS lên bảng nối

- 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở kiểm tra

- 3 điểm cùng nằm trên 1 đờng thẳng

- HS tự làm bài, chữa bài

- Vẽ hình theo mẫu

- 1 hình tam giác, 2 hình chữ nhật

Ngày đăng: 14/09/2013, 15:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - Giao an lop 2 tuan 3
Bảng con. (Trang 5)
Hình chữ nhật, hình vuông, tứ giác. - Giao an lop 2 tuan 3
Hình ch ữ nhật, hình vuông, tứ giác (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w