II.ChuÈn bÞ: -Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK - Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn hướng dẫn học sinh đọc - Hoạt động cá nhân, nhóm 2, cả lớp.. Nªu néi dung bµi.[r]
Trang 1Tuần 5
Ngày soạn: Ngày 19 tháng 9 năm 2009
Ngày giảng: Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm2009
Tiết 1: Hoạt động đầu tuần
- Chào cờ
- Nhận xét tuần 4, tuần 5
- Thi tìm hiểu kiến thức
_
Tiết 2 +3: Tập đọc
Bài 12,13: Chiếc bút mực
I/ Mục đích – yêu cầu
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng; ) đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu nội dung: Cô giáo khen ngợi bạn Mai là cô bé chăm ngoan, biết giúp đỡ bạn
(trả lời &8 các câu hỏi 2, 3, 4, 5)
- Học sinh khá giỏi trả lời &8 CH1
- HS biết giúp đỡ ời khác là việc làm tốt mà ai cũng nên làm
II.Chuẩn bị:
-Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK
- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn h dẫn học sinh đọc
- Hoạt động cá nhân, nhóm 2, cả lớp
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A.Kiểm tra bài cũ:
- Cho 2 hs đọc bài ''Trên chiếc bè ''
Nêu nội dung bài
- Giáo viên nhận xét cho điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Luyện đọc:
- GV ớng dẫn hs luyện đọc, kết hợp
giả nghiã từ
+ Đọc từng câu
- GV chú ý sửa cho HS đọc đúng các
từ, vần khó
+ Đọc đoạn +ớc lớp
- 1ớng dẫn HS ngắt nghỉ hơi, nhấn
giọng đúng
- Cho HS đọc từng đoạn
- 2 HS đọc bài Trên chiếc bè
- Học sinh nêu
- Quan sát tranh SGK
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
- Học sinh đọc nối tiếp từng đoạn lớp đọc thầm
Trang 2- GV rút ra từ và giải nghĩa:
+ Đọc từng đoạn trong nhóm
+ Thi giữa các nhóm
+ Đọc đồng thanh đoạn 1,2
3 8ớng dẫn tìm hiểu bài:
- Những từ ngữ nào cho biết Mai
mong &ợc viết bút mực?
- Chuyện gì đã xảy ra với Lan?
- Vì sao Mai loay hoay mãi với cái hộp
bút ?
- Cuối cùng Mai quyết định ra sao?
- Khi biết mình cũng đ8 viết bút mực
Mai nghĩ và nói thế nào ?
- Vì sao cô giáo khen Mai ?
- Câu chuyện này nói về điều gì ?
- Em thích nhân vật nào trong chuyện?
Vì sao ?
4 Luyện đọc lại:
- Cho hs đọc phân vai theo nhóm
-Thi đọc
5.Củng cố- dặn dò:
- Liên hệ giáo dục, các em giúp đỡ
nhau về mọi mặt trong lớp
- Chuẩn bị bài sau
- 4 em đọc lại từng đoạn
- Nêu trong SGK -Đọc nhóm 2 -Thi 2 nhóm, cá nhân -Lớp đọc
- Thấy Lan &8 viết bút mực, Mai hồi hộp nhìn cô Mai buồn lắm vì trong lớp chỉ còn mình em viết bút chì
- Lan đ8 viết bút mực lại quên bút Lan buồn , gục đầu xuống khóc nức nở
- Vì nửa muốn cho bạn mợn bút, nửa lại tiếc
- Mai lấy bút đa cho Lan 8
- Mai thấy tiếc ng rồi em nói: (Cứ
để bạn Lan viết +ớc )
- Vì Mai ngoan, biết giúp đỡ bạn bè
- Học sinh trả lời
- 1 nhóm lên đọc mẫu
- Thi đọc giữa các nhóm
- Đọc nhóm 4
- Đọc cá nhân toàn bài
- Học sinh nhắc lại nội dung bài
- HS nêu
Tiết 4: Toán
Bài 21: 38 + 25
A Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 + 25
- Biết giải bài giải bài toán bằng một phép cộng các số với số đốc đơn vị dm
- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số
B Đồ dùng dạy học :
- 5 bó que tính và 13 que tính rời
C Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra:
- Cho 2 học sinh đọc thuộc bảng cộng - Học sinh thực hiện
Trang 39
- Kiểm tra vở bài tập của học sinh
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu phép cộng 38+25.
- GV nêu bài toán:
38+25 = ?
- HS thao tác trên que tính
- Từ đó dẫn ra cách thực hiện phép
tính dọc (theo 2 )ớc )
38 8 cộng 5 bằng 13 viết 3 nhớ
1
+
25 3 cộng 2 bằng 5 , thêm 1
bằng6
63 viết 6
38 + 25 = 63
2 Thực hành :
Bài 1:Tính
- HD học sinh thực hiện
- Giáo viên ghi kết quả lên bảng
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- HD học sinh là bài
- Nhắc lại tên gọi từng thành phần
trong phép tính
- GV chữa bài
Bài 3:
- Nêu tóm tắt:
- Cho học sinh làm BC- BL
Bài 4: > : < ; =
- HD học sinh làm bài
- Chia tổ giao nhiệm vụ
- Tính tổng rồi so sánh kết quả nh
không phải ghi tổng ở 3
- Giáo viên nhận xét công bố nhóm
thắng cuộc
4.Củng cố, Dặn dò:
- Học sinh khác nhận xét
- Học sinh nêu bài toán
- Học sinh thao tác trên que tính Nêu KQ
- Học sinh nêu cách thực hiện
+ Đặt tính thẳng cột + Tính từ phải sang trái ( Có nhớ 1 vào tổng các chục )
- Học sinh nêu yêu cầu
- Học sinh làm bài BC - BL
- Học sinh khác chữa bài nhận xét
- Học sinh làm bài vào BL
SH 8 28 38 8 18 80
SH 7 16 41 53 34 8 Tổng 15 44 79 61 52 88
- QS hình vẽ
- Nhiều HS nêu
Bài giải:
Con kiến đi đoạn đ dài là:
28 + 34 = 62 (dm ) Đáp số: 62 dm
- Học sinh làm bài theo 2 tổ
8 + 4 < 8 + 5 Vì 4 < 5
9 + 8 = 8 + 9 Vì đổi chỗ các số trong một tổng thì kết quả không thay
đổi
- Chữa bài
Trang 4- Giáo viên nhận xét giờ học
- Về nhà chuẩn bị bài luyện tập
Buổi chiều
Tiết 1 : Âm nhạc ( Giáo viên bộ môn soạn giảng)
_
Tiết 2 : Toán *
Ôn tập
A Mục tiêu:
- Củng cố thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 + 25
- Kĩ năng giải bài giải bài toán bằng một phép cộng các số với số đốc đơn vị dm
- Củng cố thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số
B Đồ dùng dạy học :
- Vở bài tập Toán
C Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra:
B Bài ôn:
Bài 1:(23/ VBT) Tính
- HD học sinh thực hiện
- Giáo viên ghi kết quả lên bảng
Bài 2: (23/ VBT) Viết số thích hợp
vào ô trống
- HD học sinh là bài
Nhắc lại tên gọi thành phần phép tính
- GV chữa bài
Bài 3: (23/ VBT) QS hình vẽ
Nêu tóm tắt: Nhiều HS nêu
Cho học sinh làm BC- BL
Bài 4:( 23/ VBT) > : < ; =
- HD học sinh làm bài
- Chia nhóm giao nhiệm vụ
- Tính tổng rồi so sánh kết quả ng
không phải ghi tổng ở 3
- Giáo viên nhận xét công bố nhóm
- Học sinh nêu yêu cầu
- Học sinh làm bài BC - BL
- Học sinh khác chữa bài nhận xét
- Học sinh làm bài vào BL
SH 8 18 48 58 19 88
SH 5 26 24 3 28 11 Tổng 13 44 72 61 47 99
Bài giải Con kiến đi đoạn đ dài là:
18 + 25 = 43 (dm ) Đáp số: 43 dm
- Học sinh làm bài theo nhóm 4
8 + 4 < 8 + 5 Vì 4 < 5
9 + 8 = 8 + 9 Vì đổi chỗ các số trong một tổng thì kết quả không thay đổi
- Chữa bài
- Học sinh làm bài tập vào vở
Trang 5thắng cuộc
4 Củng cố, Dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Về nhà chuẩn bị bài luyện tập
Tiết 3 : Tập đọc *
Chiếc bút mực
I Mục đích- yêu cầu:
- Học sinh đọc diễn cảm bài '' Chiếc bút mực ''
- Đọc đúng các tiếng ,từ khó phát âm ,biết ngắt nghỉ đúng dấu câu
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Các hoạt động dạy - học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra đầu giờ.
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Bài ôn
a Giáo viên nêu mục đích yêu cầu gìơ
học
b Giáo viên h dẫn học sinh đọc
- Giáo viên đọc mẫu
- Đọc từng câu
- GV ghi lên bảng những từ HS đọc
sai cho phát âm lại cho đúng
- Đọc đoạn +ớc lớp
- GV giảng cho học sinh nghe một số
từ khó hiểu
- Đọc đoạn trong nhóm
- GV quan sát uốn nắn
* Giáo viên ớng dẫn học sinh yếu
đọc
- Tổ chức cho HS thi đọc +ớc lớp
- Đọc diễn cảm toàn bài
3 Củng cố - dặn dò
- Em hãy nêu nội dung chính của bài
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh nghe
- Học sinh đọc tiếp sức câu Luyện phát âm
- Học sinh đọc tiếp sức đoạn
- Học sinh đọc nhóm 2
- Học sinh yếu đọc d sự h dẫn của giáo viên
* Học sinh yếu đọc đúng đ8 một
đoạn
- Học sinh thi đọc
- Nhóm khác nhận xét cho điểm
- 2- 3 học sinh đọc diễn cảm toàn bài
- Học sinh nêu
_ _
Trang 6
Ngày soạn: Ngày 20 tháng 9 năm 2009
Ngày giảng: Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm2009
Tiết 1 : Toán
Bài 22: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng 8 cộng với một số
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 28 + 5;38 + 25
- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng
II Các họat động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra:
- Kiểm tra vở bài tập của học sinh
- Giáo viên nhận xét
2 Bài mới:
- Giáo viên giới thiệu bài
- 1ớng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: ( 22)Tính nhẩm:
- Làm miệng
- Sử dụng bảng 8 cộng với một số để
nhẩm
- Giáo viên ghi kết quả lên bảng
Bài 2: (22) Đặt tính rồi tính:
- Rèn kỹ năng tính viết theo 2 b
Bài 3: ( 22) Bài toán:
- Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Tóm tắt:
Gói kẹo chanh : 28 cái
Gói kẹo dừa :26 cái
Cả hai gói : cái ?
- Chữa bài nhận xét
Bài 4: (22) Số ?
- Giáo viên chia nhóm giao nhiệm vụ
Nêu cách làm rồi điền kết quả vào ô
trống
- GV công bố nhóm thắng cuộc
Bài 5: ( 22 ) Khoanh vào chữ cái đặt
tr kết quả đúng:
28 + 4 = ? A 68
B 22
- Học sinh mở vở bài tập kiểm tra chéo
- Học sinh làm miệng
8 + 2 = 10
8 + 3 = 11
8 + 4 = 12
8 + 6 = 14
8 + 7 = 15
8 + 8 = 16
18 + 6 = 24
18 + 7 = 25
18 + 8 = 26
Viết ngay kết quả vào phép tính
B 1: Đặt tính rồi làm theo quy tắc
# 2:Tính từ phải sang traí thêm 1 (nhớ ) vào tổng các chục
- Học sinh làm vào BC- BL
- Học sinh nhìn tóm tắt nêu bài toán
- 1 học sinh lên bảng giải
- Cả lớp làm vào BC
Giải Cả hai gói kẹo có số cái là:
28 + 26 = 54 (cái ) Đáp số: 54 cái
- Học sinh làm bài theo nhóm
28 + 9 = 37 + 11 = 48 + 25 = 73
- Học sinh báo cáo kết quả
Trang 7C 32
D 24
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn dò HS giờ sau
- Học sinh làm bài cá nhân vào BC Kết quả đúng là chữ c
_
Tiết 2: Chính tả ( Tập chép) Bài 9: Chiếc bút mực
I Mục tiêu:
- Chép lại chính xác trình bày đúng bài chính tả trong SGK
- Làm &8 bài tập 2; Bài tập (3) a/b
- Giáo dục học sinh ý thức cẩn thận trong khi viết
II Chuẩn bị:
- Chuẩn bị ND bài chính tả và ND bài tập 2
- DK: Nhóm , cá nhân , cả lớp
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra:
- Viết các từ ngữ sau: dòng sông, ròng
rã, vầng trăng
- Giáo viên nhận xét đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu MĐYC của tiết học
2 HD tập chép
a HDHS chuẩn bị:
- Giáo viên đ; nội dung đoạn viết
- Tập viết trong bài
- Tìm những chỗ có dấu phẩy trong
đoạn văn
b HS chép bài:
- Giáo viên h dẫn
- Quan sát uốn giúp đỡ học sinh viết
chậm
c GV chấm, chữa bài:
- Chấm 7 bài rồi nhận xét từng bài
3 HD làm bài tập chính tả:
Bài 2: Đọc yêu cầu của bài
2 HS làm trên bảng
- Học sinh viết BC- BL
- Học sinh khác nhận xét
- 2 HS đọc
- Viết bảng con: Bút mực, quên, ợn, lấy
- 1 HS đọc đoạn văn ngắt hơi đúng chỗ
có dấu phẩy
- Học sinh viết bài vào vở
- Viết xong học sinh đổi vở soát lỗi
- Học sinh làm bài vào BC- BL Tia nắng, đêm khuya, cây mía
Trang 8Nhận xét về nội dung lời giải
Bài 3: Nêu yêu cầu
- 1ớng dẫn học sinh làm bài
- Làm vào phiếu dán trên bảng lớp
- Đọc kết quả:
4 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn dò HS giờ sau
- Học sinh làm bài vào phiếu
a Nón - lợn - lời - non
b Xẻng - đèn - khen - thẹn
_
Tiết 3 : Kể chuyện
Bài 5: Chiếc bút mực
I Mục đích- yêu cầu:
- Dựak theo tranh, kể lai &8 từng đoạn câu chuyện Chiếc bút mực(BT1)
- Học sinh khá, giỏi ) đầu kể &8 toàn bộ câu chuyện(BT2)
- Giáo dục học sinh biết giúp đỡ nhau trong học tập
II chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ bài kể chuyện
- DK : Nhóm , cá nhân , cả lớp
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra:
- Hai HS kể chuyện Bím tóc đuôi sam
- Trả lời câu hỏi
- Giáo viên nhận xét
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
GV nêu MĐ,YC của tiết học
2 8ớng dẫn kể chuyện:
a) Kể từng đoạn theo tranh
- GV nêu yêu cầu của bài
b) Kể chuyện trong nhóm:
- 2 học sinh kể chuyện
- Học sinh khác nhận xét
- HS QS từng tranh SGK, phân biệt các nhân vật (Mai, Lan, cô giáo ) Nói tóm tắt nội dung mỗi tranh
+Tranh 1: Cô giáo gọi Lan lên bàn cô lấy mực
+Tranh 2: Lan khóc vì quên bút ở nhà
+Tranh 3: Mai đa bút của mình cho Lan ợn
+Tranh 4: Cô giáo cho Mai viết bút mực Cô đ; bút của mình cho Mai
8
- HS nối tiếp nhau kể từng đoạn của câu chuyện trong nhóm
Trang 9- Kể chuyện +ớc lớp:
- Kể toàn bộ câu chuyện
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Khen ngợi những học sinh kể hay
Nhắc học sinh về nhà kể cho ng
thân nghe
- Các nhóm thi kể chuyện +ớc lớp (NX về ND và cách diễn đạt )
3 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
Kể bằng lời của mình
Tiết 4 : Tự nhiên và xã hội ( Giáo viên bộ môn dạy ) _ Chiều Tiết 1 : Toán * Luyện tập I Mục tiêu: - Củng cố bảng 8 cộng với một số - Kĩ năng thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 28 + 5;38 + 25 - Kĩ năng giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng II.Đồ dùng: - Vở BT Toán/ 24 - III Bài ôn: -1 84 dẫn HS làm bài tập: Bài1: (124/VBT) - Nêu yêu cầu: Bài2: (124/ VBT.) - Nêu yêu cầu: - Nêu cách đặt tính? - Nêu cách tính? Bài3:( 124/ VBT) - Nêu yêu cầu: - Nêu bài toán - Giải VBT * Tính nhẩm: - HS làm vào vở bài tập - Đọc bài làm của mình 8 + 2 = 10 8 + 3 = 11 8 + 4 = 12 8 + 7 = 15 8 + 8 = 16 8 + 9 = 17 8 + 5 = 13 8 + 6 = 14 8 + 0 = 8 - Đọc thuộc bảng cộng 8 * Đặt tính rồi tính: 18 38 78 28 68
+ + + + +
35 14 9 17 16
53 52 87 45 84
* Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Trang 10Bài4: (124/ VBT)
- Nêu yêu cầu?
Bài5: (124/ VBT)
- Nêu yêu cầu:
- Để khoanh đúng em phải làm gì?
- HS tính và khoanh vao BC
- GV kiểm tra, đánh giá
IV Củng cố, dặn dò:
- nhận xét giờ học
- Dặn dò HS
- Học sinh nêu
- 2 học sinh Bài giải:
Cả hai tấm vải dài là:
48 + 35 =83 (dm) Đáp số: 83 dm
*Số?
- Làm bảng phụ
- T/C thi đua
*Khoanh vào chữ đặt + kết quả
đúng:
28 + 4 = ?
A 68 C 32
B 22 D 24
- Khoanh vào C
Tiết 2 : Luyện chữ *
Bài : chiếc bút mực
I Mục tiêu
- Học sinh viết một đoạn trong bài '' Chiếc bút mực ''
- Rèn cho các em kỹ năng viết đúng độ cao, khoảng cách các con chữ ,đều và
đẹp, viết đúng chính tả
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận trong khi viết
II Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra đầu giờ:
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Bài viết:
a Giáo viên nêu mục đích yêu cầu giờ
học
Học sinh lắng nghe
18
23
29
Trang 11b Bài viết
- Giáo viên đọc bài viết
- Giáo viên nêu yêu cầu
- Giáo viên đọc cho học sinh viết
+ GV quan sát uốn nắn giúp đỡ học
sinh
+ GV đọc từng tiếng cho học sinh yếu
viết
- Soát lỗi
+ Giáo viên đọc cho học sinh soát lỗi
- Chấm chữa bài
+ GV chấm 4- 5 bài
- Trả bài nhận xét
+ Khen những học sinh có tiến bộ
+ Nhắc nhở học sinh viết xấu cần rèn
luyện thêm
3 Củng cố - Dặn dò.
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về nhà chuẩn bị bài sau
- 1 học sinh đọc bài
- Học sinh nhắc quy tắc viết
- Học sinh viết bài vào vở
- Học sinh đổi vở kiểm tra chéo
- Học sinh còn lại mở SGK tự sửa lỗi
_
Tiết3: Hoạt động tập thể
( GV tổng phụ Trách điều khiển)
_
Ngày soạn: Ngày 21 tháng 9 năm 2009
Ngày giảng: Thứ t ư ngày 23 tháng 9 năm 2009
Tiết 1 : Tập đọc
Bài 10 Mục lục sách
I Muc đích- yêu cầu:
- Đọc rành mạch văn bản có tính chất liệt kê
- # đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu (trả lời &8 các câu hỏi 1, 2, 3, 4)
- Học sinh khá giỏi trả lời &8 câu hỏi 5
- Giáo dục học sinh tra cứu 1 số tài liệu
II Chuẩn bị :
- Tuyển tập truyện ngắn dành cho thiếu nhi
...- Học sinh nêu yêu cầu
- Học sinh làm BC - BL
- Học sinh khác chữa nhận xét
- Học sinh làm vào BL
SH 28 38 18 80
SH 16 41 53 34 Tổng 15 44 79 61 52 88... cố - Dặn dò.
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn học sinh nhà chuẩn bị sau
- học sinh đọc
- Học sinh nhắc quy tắc viết
- Học sinh viết vào
- Học. .. +ớc lớp
- Đọc diễn cảm tồn
3 Củng cố - dặn dị
- Em nêu nội dung
- Giáo viên nhận xét học
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh nghe
- Học