Bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1: Dựa vào tranh và trả lời câu - Cả lớp đọc thầm lại - HS quan sát kĩ từng tranh, chọn một từ hỏi - Đọc yêu cầu bài tập trong ngo[r]
Trang 1Tuần 15
Soạn:03.12.2011 Giảng:05.12.2011
Tập đọc ( Tiết 29) HAI ANH EM
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hiểu nội dung: Sự quan tâm, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của hai anh em.(trả lời được các câu hỏi trong SGK)
2 Kỹ năng:
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ; Bước đầu biết đọc rõ lời diên tả ý nghĩ của nhân vật trong bài
3 Thái độ :
- Học sinh có ý thức học tập bộ môn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi đoạn văn HD luyện đọc
- Học sinh: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- 2, 3 học thuộc lòng khổ thơ em thích trong bài: Tiếng võng kêu
- Nội dung bài thơ nói gì ?
- Tình cảm yêu thương của nhà thơ nhỏ đối với em gái đối với quê hương
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện đọc:
-Yêu câù HS đọc từng câu
- GV uốn nắn tư thế đọc cho HS
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- Yêu câù HS đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong
bài
- GV gắn bảng phụ
- Chú ý ngắt giọng đúng các câu
- Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện thi đọc đồng thanh cá nhân
từng đoạn, cả bài
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài:
- 1 HS đọc yêu cầu
- Lúc đầu 2 anh em chia lúa như thế nào ? - Lớp đọc thầm
- Thảo luận theo cặp
- Người em nghĩ gì và đã làm gì ?
- Người anh nghĩ gì và đã làm gì ?
- Trả lời tiếp nối câu hỏi
- Nhận xét
- Mỗi người cho thế nào là công bằng ?
*Vì thương yêu nhau, quan tâm đến nhau
nên 2 anh nghĩ em đều ra lí do để giải thích
sự công bằng, chia phần nhiều hơn cho người
- Lớp đọc thầm
- Trả lời
- Nhận xét
Trang 2- Hãy nói một câu về tình cảm của 2 anh
em
- Hai anh em rất yêu thương nhau sống vì nhau…
Hoạt động3: Luyện đọc lại:
4 Củng cố:
- Nhắc HS biết nhường nhịn, yêu thương anh chị em để cuộc sống gia đình hạnh phúc
5 Dặn dò:
- Về nhà đọc lại bài, chuẩn bị bài sau
Toán ( Tiết 71)
100 TRỪ ĐI MỘT SỐ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 100 trừ đi một số có một hoạc hai chữ số
2 Kỹ năng:
- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục
3 Thái độ:
- GD HS chăm học
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: - Bảng phụ BT2
- Học sinh: SGK
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
Hoạt động 1: HD phép trừ 100 - 36
- Nêu bài toán:" Có 100 qt, bớt đi 36 qt Hỏi
còn lại bao nhiêu qt?"
- Để biết còn lại bao nhiêu qt ta làm ntn?
- GV ghi: 100 - 36
- Gv HD cách đặt tính và tính theo cột dọc :
100
36
064
+Tương tự với phép trừ 100 – 5
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1( Tr71) Tính
- Khi đặt tính và thực hiện phép tính theo cột
dọc ta cần chú ý gì?
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2 ( Tr71)Tính nhẩm
- Hát
- Nêu lại bài toán
- Thực hiện phép trừ 100 - 36
- HS nhiều em nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính
- 1HS nêu yêu cầu
- HS lên bảng thực hiện
- Nhận xét
Trang 3- GV ghi kết quả.
Bài 3( Tr71) Giải toán
Bài toán thuộc dạng toán nào?
- Cách giải?
- Nhận xét chữa bài
- HS tính nhẩm theo mẫu
100 - 20 = 80 100 - 40 = 60
100 - 70 = 30 100 - 10 = 90
- Nối tiếp nờu kết quả
- 1HS đọc bài toán
- Lớp làm vào vở
- HS giỏi lên bảng thực hiện
Bài giải
Số sữa buổi chiều cửa hàng bán được là:
100 - 24 = 76( hộp) Đáp số: 76 hộp sữa
4 Củng cố :
- Nêu cách đặt tính và thứ tự thưc hiện phép tính theo cột dọc?
5 Dặn dò:
-Về nhà ôn lại bàivà làm bài vào VBT
Đạo đức ( Tiết 15) GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hiểu giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của mỗi học sinh Nêu được ích lợi của việc giữ gìn trong lớp sạch đẹp
2 Kỹ năng:
- Nêu được một số việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
3.Thái độ:
- Thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên : Phiếu HĐ2
- Học sinh: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bãi cũ:
- Giữ gìn trường lớp sạch đẹp có phải là bổn phận của mỗi học sinh không ?
- HS trả lời
3 Bài mới:
Hoạt động1: Đóng vai sử lý tình huống.
- GV chia nhóm, yêu cầu mỗi nhóm thực
hiện một vai, xử lý tình huống
- Chia lớp làm 3 nhóm
- Các nhóm trình bày tiểu phẩm
Trang 41) Mai và An cùng trực nhật Mai định đổ
rác qua cửa sổ lớp học An sẽ…
2) Nam rủ Hà: "Mình cùng vẽ hình Đô Rê
Mon lên tường đi ! Hà sẽ…
3) Thứ 7 nhà trường tổ chức trồng cây, trồng
hoa trong sân trường mà bố lại hứa cho Long đi
- Xung quanh lớp mình đã sạch đẹp chưa ? - HS trả lời
- Nhận xét
Kết luận: Mỗi HS cần tham gia việc làm cụ
thể để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
Hoạt động 2: Trò chơi: "Tìm đôi"
- GV phổ biến luật chơi
- 10 HS tham gia chơi các em sẽ bốc ngẫu
nhiên mỗi em 1 phiếu Mỗi phiếu là một câu
hỏi hoặc câu trả lời công về chủ đề bài học
- Yêu cầu HS thực hiện trò chơi - Thực hiện trò chơi
- GV nhận xét đánh giá
Kết luận: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là
quyền và bổn phận của mỗi học sinh …
4 Củng cố:
- Hiểu giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của mỗi học sinh Nêu được ích lợi của việc giữ gìn trong lớp sạch đẹp
- Nhận xét đánh giá giờ học
5 Dặn dò:
- Về nhà thực hiện giữ sạch vệ sinh trường lớp
Soạn:03.12.2011 Giảng:06.12.2011
Toán ( Tiết 72) TÌM SỐ TRỪ
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Biết tìm x trong các bài tập dạng : a – x = b ( Với a,b là các số không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính( biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu Nhận biết số trừ, số bị trừ, hiệu
2.Kỹ năng:
- Biết giải toán dạng tìm số trừ chưa biết
3 Thái độ:
- Giáo dục yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Hình vẽ SGK phóng to
- Học sinh : SGK
Trang 5III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm số trừ
- Nêu bài toán:" Có 10 ô vuông, Bớt đi một số
ô vuông thì còn lại 6 ô vuông Hỏi bớt đi mấy
ô vuông?"
- Số ô vuông chưa biết gọi là x
- Còn lại bao nhiêu ô vuông?
- Muốn tìm số ô vuông chưa biết ta làm ntn?
- Gọi tên các thành phần trong phép trừ?
- Vậy muốn tìm số trừ ta làm ntn?
Hoạt động 2: Thực hành.
Bài 1( Tr72) Tính X: GV hướng dẫn cách làm
- Nhận xét, chữa bài
Bài 2( Tr72) Viết số thích hợp vào ô trống
-Số cần điền vào ô trống là số gì?
Bài 3 ( Tr72) Giải toán
- Hát
- HS làm bảng con
100 - 27 = 100 - 35 =
- Nêu lại bài toán Nêu miệng tiếp nối
- Hs nêu
- Nhiều HS nhắc lại qui tắc và học thuộc
- 1 đọc yêu cầu
- HS làm bảng con
- Nhận xét
- 1 đọc yêu cầu
- HS tính ra nháp rồi điền KQ vào ô trống
- HS khá điền cột 4,5
- Nhận xét
- 1HS đọc bài toán
- Lớp giải vào vở
- 1Hs lên bảng giải Bài giải
Số ô tô đã rời bến là:
35 - 10 = 25( ô tô) Đáp số: 25 ô tô
4.Củng cố :
- Muốn tìm số trừ ta làm ntn?
5 Dặn dò:
- Về nhà ôn lại bài và làm bài vào VBT
Trang 6T hủ công ( Tiết 15) GẤP, CẮT, DÁN BIỂN BÁO GIAO THÔNG CẤM XE ĐI NGƯỢC CHIỀU
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều Gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều Đường cắt có thể mấp mô Biển báo tương đối cân đối Có thể làm biển báo giao thông có kích thước to
2 Kỹ năng:
- Biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao thông
3 Thái độ :
- Có ý thức chấp hành luật lệ giao thông
II ĐỒ DÙNG DAY HỌC:
- Giáo viên: Quy trình gấp, cắt, dán biển báo giáo thông
- Học sinh : Giấy thủ công hoặc giấy màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới
Hoạt động 1: GVHD HS quan sát và nhận xét
- So sánh kích thước, hình dáng, màu sắc hai
biển báo
- GV nhắc nhở HS khi đi đường cần tuân
theo luật lệ giao thông như không đi xe vào
đoạn đường có biển báo cấm xe đi ngược
chiều
Hoạt động 2: GV HD mẫu
+ Bước 1 : Gấp, cắt biển báo đi thuận chiều
- Gấp, cắt hình tròn màu xanh từ HV có cạnh
là 6 ô
- Cắt HCN màu trắng có chiều dài 4 ô, rộng 1
ô
- Cắt HCN màu khác có chiều dài 10 ô, rộng 1
ôlàm chân biển báo
+ Bước 2 : Dán biển báo chỉ lối đi thuận chiều
- Dán chân biển báo vào tờ giấy trắng
- Dán chân hình tròn màu xanh chờm lên chân
biển báo khoảng nửa ô
- GV nhắc HS : chú ý bôi hồ mỏng, miết nhẹ
tay để hình được phẳng
+ HS quan sát 2 hình mẫu
- Mặt biển báo đều là hình tròn có kích thước giống nhau nhưng màu khác nhau, một là màu xanh và một là màu
đỏ ở giữa hình tròn đều có HCN màu trắng, chân biển báo hình chữ nhật
+ HS quan sát
+ HS thực hành gấp, cắt, dán biển báo chỉ lối đi thuận chiều
4 Củng cố:
- GV nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Giờ sau mang giấy để gấp, cắt, dán tiếp
Trang 7Chính tả: ( Tiết 29)Tập chép
HAI ANH EM
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- Chép lại chính xác trình bày đúng đoạn 2 của chuyện Hai anh em.Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm đầu vần dễ lẫn: ai/ay, s/x, ât/âc
2 Kỹ năng:
- Biết viết đúng bài chính tả, trình bày sạch đẹp.
3 Thái độ:
- Học sinh có thói quen rèn chữ viết
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên:- Bảng phụ viết nội dung cần chép
- Học sinh: Vở viết chính tả
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết: Lấp lánh, nặng nề
- HS viết bảng con
- Nhận xét
3 Bài mới:
Hoạt động 1:Hướng dẫn chuẩn bị bài:
- 2 HS đọc lại đoạn chép
bằng
Hoạt động 2: Chép bài vào vở:
- Muốn viết đúng các em phải làm gì ? - HS trả lời
- Muốn viết đẹp các em phải ngồi như thế
nào ?
- Nêu cách trình bày đoạn văn ? - HS chép bài vào vở
- GV theo dõi, uốn nắn tư thế cho học
sinh
Chấm, chữa bài:
- Chấm 5, 7 bài nhận xét
Hoạt động 3: HD làm bài tập chính tả
Bài tập 2 :Tìm 2 từ có tiếng chứa vần ai, 2
từ có tiếng chứa vần ay
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu
GV HD HS nhận xét, sửa chữa, VD :
- Từ có tiếng chứa vần ai: ai, chai, dẻo dai
- Từ có tiếng chứa vần ay : máy bay, dạy,
rau đay
- Đọc yêu cầu
- Làm bài vào giấy nháp
- 2, 3 HS làm bài trên bảng lớp
- Nhận xét
- HS làm vào bảng con
- Nhận xét bạn
Trang 84 Củng cố:
- Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm đầu vần dễ lẫn: ai/ay, s/x, ât/âc
- GV nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về nhà kiểm tra lại bài chép và các bài tập chính tả, sửa hết lỗi nếu có
Tự nhiên và xã hội ( Tiết 15)
TRƯỜNG HỌC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức.
- Nói được tên, địa chỉ và kể được một số phòng học, phòng làm việc, sân chơi, vườn trường của em
2 Kỹ năng:
- Biết một số phòng học, lớp học, sân chơi trong vườn trường.
3.Thái độ:
- GD HS có ý thức giữ gìn và làm đẹp cho môi trường mình học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Giáo viên : Tranh, ảnh, SGK
-Học sinh : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ôn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.- Em hãy nêu tên trường, tên lớp của em ?
3 Bài mới
Hoạt động 1 : Tham quan trường học
+ GV cho HS quan sát trường học và trả lời
các câu hỏi
- Tên trường và ý nghĩa của trường ?
- Trường có bao nhiêu lớ học ?
- Nêu số lớp của từng khối ?
- Các phòng khác ?
- Nhận xét về sân trường, vườn trường ?
+ GV cho HS nêu lại những nội dung mà các
em vừa tìm hiểu ?
GVKL : Trương học thường có sân, vườn và
phòng như : phòng làm việc của BGH, phòng
hội đồng, phòng thư viện, và các lớp học
Hoạt động 2 : trò chơi: HD viên du lịch
- GV cho HS xung phong lên chơi
- 1 em lên giới thiệu về trường của mình
- 1 em giới thiệu về hoạt động diễn ra ở thư
viện
- HS nêu
- HS quan sát trường học
- Tập trung trước cổng trường
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS nêu
- Nhận xét bổ xung
- HS thực hiện
4.Củng cố :
- Cả lớp hát bài : Em yêu trường em
5 Dặn dò:
- Về nhà học bài và liên hệ vào thực tiễn trong cuộc sống.
Trang 9Buổi chiều
LUYỆN TOÁN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Củng cố về phép trừ có nhớ dạng 100 trừ đi một số
2 Kỹ năng:
- Rèn KN tính nhẩm và giải toán
3 Thái độ :
- GD HS yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Phiếu HT
- Học sinh: Vở BTT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hướng dẫn làm bài tập
- Khi đặt tính ta chú ý gì? Thứ tự thực hiện?
- Chấm bài, nhận xét
Bài 1 Tính
Bài 2 Tính nhẩm
- Treo bảng phụ
Bài 3
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Cách giải?
3.Củng cố:
100 - 25 100 - 36 =
4.Dặn dò: Ôn lại bài
- HS nêu
- Lớp làm vào vở bài tập
- HS yếu lên bảng
100 100 100 100
24 31 9 15
76 69 91 85
- Quan sát bảng phụ làm bài
- HS nhẩm miệng
- Nêu kết quả,
- HS đọc đề
- 1HS lên bảng thực hiện
- Lớp làm vào vở bài tập
- Nhận xét
LUYỆN ĐỌC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hiểu tính hài hước của truyện : bé Giang muốn bán bớt chó con, nhưng cách bán chó của Giang lại làm cho số vật nuôi tăng lên
2 Kỹ năng:
- Biết đọc phân biệt lời người kể với lời nhân vật ( chị, bé Giang )
3 Thái độ :
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV : Tranh minh hoạ trong SGK
- HS : SGK
Trang 10III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động 1:Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài
- HD cách đọc : Giọng người kể hóm hỉnh, giọng
chị Liên có vẻ người lớn, chín chắn, giọng bé
Giang hồn nhiên, ngây thơ
+ HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- Chú ý các từ ngữ : Liên, nuôi, những sáu con,
nhiều, không xuể
* Đọc từng đoạn trước lớp
+ HD đọc nhấn giọng một số câu sau
- Chó nhà Giang đẻ những sáu con
- Nhiều chó con quá / nhà mình nuôi sao cho xuể
* Thi đọc giữa các nhóm ( từng đoạn, cả bài )
Hoạt động2: HD tìm hiểu bài
- Vì sao bố muốn cho bớt chó đi ?
- Hai chị em Liên bàn nhau như thế nào ?
- Giang đã bán chó như thế nào ?
- Sau khi Giang bán chó số vật nuôi trong nhà có
giảm đi không ?
5 Dặn dò:
-Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe
- 2 HS đọc bài
- Em Nụ môi đỏ hồng, mắt mở to, tròn và đen láy
- HS theo dõi SGK + HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
- HS nối tiếp nhau đọc theo 2 đoạn
- Luyện đọc câu
- HS đọc theo nhóm 2 người
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm
- Đại diện nhóm thi đọc
- HS đọc thầm
LUYỆN VIẾT
I MỤC TIÊU:
- Yêu cầu học sinh viết đúng bài trong vở luyện viết, trình bày sạch đẹp
- Rèn cho học sinh kĩ năng viết chữ đẹp, đúng mẫu chữ, cỡ chữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Vở luyện viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hướng dẫn luyện viết
HD viết tiếng khó
2 Thực hành viết
- Theo dõi nháec nhở các em luyện viết
- Thu chấm khoảng 5-6 bài
- Nhận xét bài viết,tuyên dương
3 Củng cố dặn dò:
- Về nhà rèn viết vào vở ô li.
Viết vào bảng con các
- Viết bài trong vở luyện viết
- Đổi vở soát lỗi
Trang 11Soạn:03.12.2011 Giảng:07.12.2011
Toán ( Tiết 73) ĐƯỜNG THẲNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nhận dạng được và gọi đúng tên đoạn thẳng, đường thẳng Biết vẽ đoạn thẳng qua 2 điểm bằng thước và bút
2.Kỹ năng:
- Biết ghi tên các đường thẳng
3 Thái độ :
- Học sinh yêu thích môn học
II.ĐỒ DÙNG DAY HỌC:
- Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu
-Học sinh : SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ: HS nêu:
- Muốn tìm số bị trừ chưa biết ta làm như thế nào ?
- Nhận xét, chữa bài
3 Bài mới:
Hoạt động1:Giới thiệu về đường thẳng AB:
- Chấm 2 điểm A và B dùng thước thẳng và
bút nối từ điểm A đến B ta được đoạn thẳng
Ta gọi tên đoạn thẳng đó là: Đoạn thẳng AB
- Lớp theo dõi
- Kí hiệu tên đường thẳng chữ cái in hoa - HS nhắc lại
- HS nhắc lại
*Nhận xét ban đầu về đoạn thẳng
Hoạt động 2: Thực hành
- 1 HS đọc yêu cầu
Bài 1( Tr73) Tính nhẩm
- Lẽ ra phải kéo dài mãi về 2 phía của đoạn
thẳng MN nhưng trên tờ giấy chỉ có thể vẽ
như vậy
- HS tự vẽ, tự đặt tên cho từng đoạn thẳng
- Làm vở BT
- Đổi vở , kiểm tra Bài 2( Tr73) nêu 3 điểm thẳng hàng - 1 HS đọc yêu cầu
- Để kiểm tra xem có các bộ ba điểm nào thẳng hàng
- HS giỏi thực hiện
4 Củng cố :
-Vẽ 1 đoạn thẳng và 1 đường thẳng?
- Thế nào là 3 điểm thẳng hàng?
5 Dặn dò:
- Về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài sau