1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 4 Tuần 05

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 326,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Treo hình 27 vaø neâu chuù yù sgk - HS quan saùt hình veõ treân baûng Cm: sgk trang73 - Treo bảng phụ hình 23sgk - HS trả lời ABCD là hình thang caân, theo ñònh lí 1 ta coù - Theo ñònh[r]

Trang 1

Chương I : TỨ GIÁC

§1 TỨ GIÁC



I/ MỤC TIÊU :

- HS nắm vững các đnghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tgiác lồi

- HS biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiển đơn giản

- Suy luận ra được tổng bốn góc noài của tứ giác bằng 360o

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Compa, eke, thước thẳng, bảng phụ vẽ hình sẳn (H1, H5 sgk)

- HS : Ôn định lí “tổng số đo các góc trong tam giác”

- Phương pháp : Đàm thoại, qui nạp, hoạt động nhóm.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

* Ổn định lớp: Ổn định và nắm sĩ số lớp:

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1 : Kiểm ra (5’)

- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS, nhắc nhở HS chưa có đủ …

- HS cùng bàn kiểm tra lẫn nhau và báo cáo…

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)

§1 TỨ GIÁC - Giới thiệu tổng quát kiến

thức lớp 8, chương I, bài mới

- HS nhe và ghi tên chương, bài vào vở

Hoạt động 3 : Định nghĩa (20’) 1.Định nghĩa:

A

B

D

C

©Tứ giác ABCD là hình

gồm 4 đoạn thẳng AB,

BC, CD, DA, trong đó bất

kỳ 2 đoạn thẳng nào cũng

không cùng nằm trên 1

đường thẳng

- Treo hình 1,2 (sgk) : Mỗi hình trên đều gồm 4 đoạn thẳng AB, BA, CD, DA

Hình nào có hai đoạn thẳng cùng thuộc một đường thẳng?

- Các hình 1a,b,c đều được gọi là tứ giác, hình 2 không được gọi là tứ giác Vậy theo em, thế nào là tứ giác

?

- GV chốt lại (định nghĩa như SGK) và ghi bảng

- GV giải thích rõ nội dung

- HS quan sát và trả lời (Hình 2 có hai đoạn thẳng

BC và CD cùng nằm trên một đoạn thẳng)

HS suy nghĩ – trả lời

- HS1: (trả lời)…

- HS2: (trả lời)…

- HS nhắc lại (vài lần) và ghi vào vở

- HS chú ý nghe và quan

Tuần : 1 Tiết :1

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Lớp:

Trang 2

Tứ giác ABCD (hay

ADCB, BCDA, …)

- Các đỉnh: A, B, C, D

- Các cạnh: AB, BC, CD,

DA

@Tứ giác lồi là tứ giác

luôn

nằm trong 1 nửa mặt

phẳng có bờ là đường

thẳng chứa bất kỳ cạnh

nào của tứ giác

?2

A

B

M P

N Q

định nghĩa bốn đoạn thẳng

liên tiếp, khép kín, không cùng trên một đường thẳng

- Giới thiệu các yếu tố, cách gọi tên tứ giác

- Thực hiện ?1 : đặt mép thước kẻ lên mỗi cạnh của tứ giác ở hình a, b, c rồi trả lời ?1

- GV chốt lại vấn đề và nêu định nghĩa tứ giác lồi

- GV nêu và giải thích chú

ý (sgk)

- Treo bảng phụ hình 3 yêu cầu HS chia nhóm làm ?2

- GV quan sát nhắc nhở HS không tập trung

- Đại diện nhóm trình bày

A

B

M P

N Q

sát hình vẽ để khắc sâu kiến thức

- Vẽ hình và ghi chú vào vở

- Trả lời: hình a

- HS nghe hiểu và nhắc lại định nghĩa tứ giác lồi

- HS nghe hiểu

- HS chia 4 nhóm làm trên bảng phụ

- Thời gian 5’

a)* Đỉnh kề: A và B, B và

C, C và D, D và A

* Đỉnh đối nhau: B và

D, A và D b) Đường chéo: BD, AC c) Cạnh kề: AB và BC, BC và CD,CD và DA, DA và AB

d) Góc: A, B, C, D Góc đối nhau: A và C, B và D

e) Điểm nằm trong: M, P Điểm nằm ngoài: N, Q

Hoạt động 4 : Tồng các góc của một tứ giác (7’)

2 Tồng các góc của một

tứ giác

1

2

21

A

B

D

C

Kẻ đường chéo AC, ta có

:

A1 + B + C1 = 180o,

- Vẽ tứ giác ABCD : Không tính (đo) số đo mỗi góc, hãy tính xem tổng số đo bốn góc của tứ giác bằng bao nhiêu?

- Cho HS thực hiện ?3 theo nhóm nhỏ

- Theo dõi, giúp các nhóm làm bài

- Cho đại diện vài nhóm

- HS suy nghĩ (không cần trả lời ngay)

- HS thảo luận nhóm theo yêu cầu của GV

- Đại diện một vài nhóm nêu rõ cách làm và cho biết kết quả, còn lại nhận xét bổ sung, góp ý …

Trang 3

A2 + D + C2 = 180o

(A1+A2)+B+(C1+C2)+D =

360o

vậy A + B + C + D = 360o Định lí : (Sgk) báo cáo - GV chốt lại vấn đề (nêu phương hướng và cách làm, rồi trình bày cụ thể) - HS theo dõi ghi chép - Nêu kết luận (định lí) , HS khác lặp lại vài lần Hoạt động 5 : Củng cố (7’) Bài 1 trang 66 Sgk a) x=500 (hình 5) b) x=900 c) x=1150 d) x=750 a) x=1000 (hình 6) a) x=360 - Treo tranh vẽ 6 tứ giác như hình 5, 6 (sgk) gọi HS nhẩm tính ! câu d hình 5 sử dụng góc kề bù - HS tính nhẩm số đo góc x a) x=500 (hình 5) b) x=900 c) x=1150 d) x=750 a) x=1000 (hình 6) a) x=360 Hoạt động 6 : Dặn dò (5’) Bài tập 2 trang 66 Sgk Bài tập 3 trang 67 Sgk Bài tập 4 trang 67 Sgk Bài tập 5 trang 67 Sgk - Học bài: Nắm sự khác nhau giữa tứ giác và tứ giác lồi; tự chứng minh định lí tồng các góc trong tứ giác - Bài tập 2 trang 66 Sgk ! Sử dụng tổng các góc 1 tứ giác - Bài tập 3 trang 67 Sgk ! Tương tự bài 2 - Bài tập 4 trang 67 Sgk ! Sử dụng cách vẽ tam giác - Bài tập 5 trang 67 Sgk ! Sử dụng toạ độ để tìm - HS nghe dặn và ghi chú vào vở = 3600 ˆ ˆ ˆ ˆ A+B+C+D ˆ A+B+C+Dˆ ˆ ˆ - Xem lại cách vẽ tam giác IV/ RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Trang 4

§2 HÌNH THANG



I/ MỤC TIÊU :

- HS nắm được định nghiã hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hìønh thang Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, là hình thang vuông

- HS biết vẽ hình thang, hình thang vuông; tính số đo các góc của hình thang, hình thang vuông Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang

- Biết linh hoạt khi nhận dạng hình thang ở những vị trí khác nhau và ở các dạng đặc biệt (hai cạnh song song, hai đáy bằng nhau)

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Thước thẳng, êke, bảng phụ ( ghi câu hỏi ktra, vẽ sẳn hình 13), phấn màu

- HS : Học và làm bài ở nhà; vở ghi, sgk, thước, êke…

- Phương pháp : Đàm thoại, qui nạp, hợp tác nhóm

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm ra bài cũ (8’)

- Định nghĩa tứ giác - Treo bảng phụ ghi câu hỏi - Một HS lên bảng trả lời

Trang 5

- Đlí về tổng các góc cuả

một tứ giác?

- Cho tứ giác ABCD,biết

= 65o, = 117o, = 71o

+ Tính góc D?

+ Số đo góc ngoài tại D?

kiểm tra; gọi một HS lên bảng

- Kiểm tra vở btvn vài HS

- Thu 2 bài làm của HS

- Đánh giá, cho điểm

- Chốt lại các nội dung chính (định nghĩa, đlí, cách tính góc ngoài)

và làm bài lên bảng Cả lớpø làm bài vào vở

117

75 65

B

D

C A

= 3600-650-1170-710=

ˆ

D

1070

Góc ngoài tại D bằng 730

- Nhận xét bài làm ở bảng

- HS nghe và ghi nhớ

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)

§2 HÌNH THANG

- Chúng ta đã biết về tứ giác và tính chất chung của nó Từ tiết học này, chúng

ta sẽ nghiên cứu về các tứ giác đặc biệt với những tính chất của nó Tứ giác đầu tiên là hình thang

- HS nghe giới thiệu

- Ghi tựa bài vào vở

Hoạt động 3 : Hình thành định nghĩa (18’)

1.Định nghĩa: (Sgk)

H

Hình thang ABCD

(AB//CD)

AB, CD : cạnh đáy

AD, BC : cạnh bên

AH : đường cao

* Hai góc kề một cạnh

bên của hình thang thì bù

nhau

* Nhận xét: (sgk trang 70)

- Treo bảng phụ vẽ hình 13:

Hai cạnh đối AB và CD có

gì đặc biệt?

- Ta gọi tứ giác này là hình thang Vậy hình thang là hình như thế nào?

- GV nêu lại định nghiã hình thang và tên gọi các cạnh

- Treo bảng phụ vẽ hình 15, cho HS làm bài tập ?1

- Nhận xét chung và chốt lại vđề

- Cho HS làm ?2 (vẽ sẳn các hình 16, 17 sgk)

- Cho HS nhận xét ở bảng

- Từ b.tập trên hãy nêu kết

- HS quan sát hình , nêu nhận xét AB//CD

- HS nêu định nghĩa hình thang

- HS nhắc lại, vẽ hình và ghi vào vở

- HS làm ?1 tại chỗ từng câu

- HS khác nhận xét bổ sung

- Ghi nhận xét vào vở

- HS thực hiện ?2 trên phiếu học tập hai HS làm

ở bảng

- HS khác nhận xét bài

Trang 6

luận?

- GV chốt lại và ghi bảng

- HS nêu kết luận

- HS ghi bài

Hoạt động 4: Hình thang vuông (8’)

2.Hình thang vuông:

A B

D C

Hình thang vuông là hình

thang có 1 gocù vuông

Cho HS quan sát hình 18, tính ?

Nói: ABCD là hình thang vuông Vậy thế nào là hình thang vuông?

comot gocvuong

 

- HS quan sát hình – tính

= 900

- HS nêu định nghĩa hình thang vuông, vẽ hình vào vở

Hoạt động 5: Củng cố (5’) Bài 7 trang 71

a) x = 100o ; y = 140o

b) x = 70o ; y = 50o

c) x = 90o ; y = 115o

- Treo bảng phụ hình vẽ 21 (Sgk)

- Gọi HS trả lời tại chỗ từng trường hợp

- HS kiểm tra bằng trực quan, bằng ê ke và trả lời

- HS trả lời miệng tại chỗ bài tập 7

Hoạt động 6: Dặn dò (5’)

Bài tập 6 trang 70 Sgk

Bài tập 8 trang 71 Sgk

Bài tập 9 trang 71 Sgk

Bài tập 10 trang 71 Sgk

- Học bài: thuộc định nghĩa hình thang, hình thang vuông

- Bài tập 6 trang 70 Sgk

- Bài tập 8 trang 71 Sgk

! + + + = 360ˆA ˆB Cˆ o

- Bài tập 9 trang 71 Sgk

! Sử dụng tam giác cân

- Bài tập 10 trang 71 Sgk

-Chuẩn bị : thước có chia khoảng, thước đo góc, xem trước §3

- HS nghe dặn và ghi chú

- Xem lại bài tam giác cân

- Đếm số hình thang

IV/ RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Trang 7

Tuần: 02

31/08/09 Tiết: 03 01/09/09

§3 HÌNH THANG CÂN



I/ MỤC TIÊU:

 Kiến thức: Nắm chắc định nghĩa, các tính chất và dấu hiệu nhận biết hình

thang cân Biết vận dụng định nghĩa, các tính chất hình thang cân trong việc nhận dạng và chứng minh các bài tập có liên quan

 Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích giả thiết, kết luận của một định lí Kĩ

năng trình bày lời giải của một bài toán

 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong lập luận và chứng minh

Trang 8

II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- GV : Thước chia khoảng, thước đo góc, compa; bảng phụ

- HS : Học bài cũ, làm bài ở nhà; dụng cụ: thước chia khoảng thước đo góc …

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm ra bài cũ

- Treo bảng phụ - Gọi một HS

lên bảng

- Kiểm btvn vài HS

- Cho HS nhận xét

- Nhận xét đánh giá và cho

điểm

- HS làm theo yêu cầu của GV:

- Một HS lên bảng trả lời

x =1800 - 110= 700

y =1800 - 110= 700

- HS nhận xét bài làm của bạn

HS ghi nhớ , tự

- sửa sai (nếu có) 1- Định nghĩa hình thang (nêu rõ các yếu tố của nó) (4đ)

- 2- Cho ABCD là hình thang (đáy là AB và CD)

Tính x và y (6đ)

x

110 110

y

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới

- Ơû tiết trước …(GV nhắc lại…)

- Ơû tiết này chúng ta sẽ

nghiên cứu về dạng đặc biệt

của nó

- Chuẩn bị tâm thế vào bài mới

- Ghi tựa bài

§3 HÌNH THANG

CÂN

Hoạt động 3 : Hình thành định nghĩa

- Có nhận xét gì về hình thang

trên (trong đề ktra)?

- Một hình thang như vậy gọi

là hình thang cân Vậy hình

thang cân là hình như thế

nào?

- GV tóm tắt ý kiến và ghi

bảng

- Đưa ra ?2 trên bảng phụ

(hoặc phim trong)

- GV chốt lại bằng cách chỉ

- HS quan sát hình và trả lời (hai góc ở đáy bằng nhau)

- HS suy nghĩ, phát biểu …

- HS phát biểu lại định nghĩa

- HS suy nghĩ và trả lời tại chỗ

- HS khác nhận xét

- Tương tự cho câu b, c

- Quan sát, nghe giảng

1.Định nghĩa:

Hình thang cân là

hình thang có 2 góc kề

1 đáy bằng nhau

Hình thang cân ABCD AB//CD

Â= ; ˆB C = Dˆ ˆ

Trang 9

trên hình vẽ và giải thích từng

trường hợp

- Qua ba hình thang cân trên,

có nhận xét chung là gì?

-HS nêu nhận xét: hình thang can có hai góc đối bù nhau

Hoạt động 4 : Tìm tính chất cạnh bên

- Cho HS đo các cạnh bên của

ba hình thang cân ở hình 24

- Có thể kết luận gì?

- Ta chứng minh điều đó ?

- GV vẽ hình, cho HS ghi GT,

KL

- Trường hợp cạnh bên AD

và BC không song song, kéo

dài cho chúng cắt nhau tại O

các ODC và OAB là tam

giác gì?

- Thu vài phiếu học tập, cho

HS nhận xét ở bảng

- Trường hợp AD//BC ?

- GV: hthang có hai cạnh bên

song song thì hai cạnh bên

bằng nhau Ngược lại, hình

thang có hai cạnh bên bằng

nhau có phải là hình thang

cân không?

- Treo hình 27 và nêu chú ý

(sgk

Cm: (sgk trang73)

- Treo bảng phụ (hình 23sgk)

- Theo định lí 1, hình thang

cân ABCD có hai đoạn thẳng

nào bằng nhau ?

- Mỗi HS tự đo và nhận xét

- HS nêu định lí

- HS suy nghĩ, tìm cách c/minh

- HS vẽ hình, ghi GT-KL

- HS nghe gợi ý

- Một HS lên bảng chứng minh trường hợp a, cả lớp làm vào phiếu học tập

- HS nhận xét bài làm ở trên bảng

- HS suy nghĩ trả lời

- HS suy nghĩ trả lời

- HS ghi chú ý vào vở Chứng minh: (sgk trang 73) Chú ý : (sgk trang 73)

- HS quan sát hình vẽ trên bảng

- HS trả lời (ABCD là hình thang cân, theo định lí 1 ta có

AD = BC)

2.Tính chất :

a) Định lí 1:

Trong hình thang cân ,

hai cạnh bên bằng

nhau

O

A B

D C

GT ABCD là hình thang cân (AB//CD)

KL AD = BC

b) Định lí 2:

Trong hình thang cân,

hai đường chéo bằng

nhau

Trang 10

- Dự đoán như thế nào về hai

đường chéo AC và BD?

- Ta phải cminh định lísau

- Vẽ hai đường chéo, ghi

GT-KL?

- Em nào có thể chứng minh ?

- GV chốt lại và ghi bảng

- HS nêu dự đoán … (AC = BD)

- HS đo trực tiếp 2 đoạn AC, BD

- HS vẽ hình và ghi GT-KL

- HS trình bày miệng tại chỗ

- HS ghi vào vở

O

GT ABCD là hthang cân (AB//CD)

KL AC = BD

Hoạt động 5 : Tìm dấu hiệu nhận biết hình thang cân

- GV cho HS làm ?3

- Làm thế nào để vẽ được 2

điểm A, B thuộc m sao cho

ABCD là hình thang có hai

đường chéo AC = BD? (gợi ý:

dùng compa)

- Cho HS nhận xét và chốt lại:

+ Cách vẽ A, B thoã mãn đk

+ Phát biểu định lí 3 và ghi

bảng

- Dấu hiệu nhận biết hthang

cân?

- GV chốt lại, ghi bảng

- HS đọc yêu cầu của ?3

- Mỗi em làm việc theo yêu cầu của GV:

+ Vẽ hai điểm A, B + Đo hai góc C và D + Nhận xét về hình dạng của hình thang ABCD

(Một HS lên bảng, còn lại làm việc tại chỗ)

- HS nhắc lại và ghi bài

- HS nêu …

3 Dấu hiệu nhận biết hình thang cân:

a) Định Lí 3: Sgk trang

74

b) Dấu hiệu nhận biết hình thang cân :

1 Hình thang có góc

kề một đáy bằng nhau

là hthang cân

2 Hình thang có hai

đường chéo bằng nhau

là hthang can

Hoạt động 7 : Dặn dò

- Học bài : thuộc định nghĩa, các tính chất , dấu hiệu nhận biết

- Bài tập 12 trang 74 Sgk

! Các trường hợp bằng nhau của tam giác.

- Bài tập 13 trang 74 Sgk

! Tính chất hai đường chéo hình thang cân và phương pháp chứng minh tam giác cân

- Bài tập 15 trang 75 Sgk

IV/ RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Trang 11

Trang 13

Tuần: 02 NS: 03/09/09

Tiết: 04 NG: 04/09/09

LUYỆN TẬP



I/ MỤC TIÊU:

* Kiến thức:

- Học sinh được củng cố và hoàn thiện lý thuyết: định nghĩa, tính chất hình thang cân, các dấu hiệu nhận biết một hình thang cân

-Học sinh biết vận dụng các tính chất của hình thang cân để giải một số bài tập tổng hợp

* Kĩ năng: Rèn kĩ năng thao tác, phân tích và tổng hợp để giải quyết các bài tập

* Thái độ: Giáo dục HS mối liên hệ biện chứng của sự vật: Hình thang cân với tam giác cân, hai góc ở đáy của hình thang cân với 2 đường chéo

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ ghi đề kiểm tra, bài tập

- HS : Học bài và làm các bài tập đã cho và đã được hướng dẫn

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

1/ Ổn định lớp

2/ Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

- GV: Nêu y/c kiểm tra

HS1: Làm bài tập 1 trong

bảng phụ

HS2: Làm bài 2

- Cho HS nhận xét ở bảng

- Hai hs lên bảng trả bài

- Cả lớp theo dõi

- HS nêu ý kiến nhận xét, góp ý

Bài 1:

a, c đúng

b sai

Bài 2

Trang 14

- Đánh giá; khẳng định

những chỗ làm đúng; sửa

lại những chỗ sai của HS

và yêu cầu HS nhắc lại

cách c/m 1 tứ giác là hình

thang cân

bài làm trên bảng

- HS sửa bài vào vở

- HS nhắc lại cách chứng minh hình thang cân

50

A

Giải a)Ta có: Tam giác ABC cân tại A

=>

2

ˆ 180 ˆ

AD =AE => tam giác ADE cân tại A

=>

2

ˆ 180 ˆ

ˆE A E D 0 A

D

2

ˆ 180 ˆ

ˆ A D E 0 A

 Mà Bˆ;A DˆElà hai góc

ở vị trí đồng vị

 DE // BC

Hình thang BDEC có nên là hình ˆ

ˆB C thang cân

Hoạt động 2 : Luyện tập

- Cho HS đọc đề bài, GV

vẽ hình lên bảng, gọi HS

tóm tắt gt-kl

- Chứng minh ABCD là

hình thang cân như thế

nào?

- Với điều kiện ACD = BDCˆ ˆ

, ta có thể chứng minh

được gì? =>

- Cần chứng minh thêm gì

nữa?

=> ?

- Từ đó => ?

- Gọi 1 HS giải; HS khác

làm vào nháp

- HS đọc đề bài, vẽ hình và tóm tắt Gt-Kl

- Hình thang ABCD có

AC=BD

ODC cân

=> OD=OC

- Cần chứng minh OAB cân

=> OA=OB AC=BD Gọi O là giao điểm của AC và

BD, ta có:

Ta có: AB// CD (gt) Nên: OAB = OCDˆ ˆ (sôletrong)

( soletrong)

OBA = ODC

Bài 17 trang 75 Sgk

O

GT hthang ABCD ( AB // CD ) ACD = BDCˆ ˆ

KL ABCD cân

Giải Gọi O là giao điểm của AC và BD, ta có:

Ta có: AB// CD (gt) Nên: OAB = OCDˆ ˆ (sôletrong)

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w