1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án Đại số 8 tuần 7 đến 11

19 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 295,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu hs làm ?3 Gợi ý : + Chia hệ số + Chia các lũy thừa cùng biến + Nhân các kết quả vừa tìm được - Khi thực hiện bài toán dạng tính giá trị biểu thức tại cáca giáo trị của biến ta [r]

Trang 1

Tuần 7

Tiết 13:

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP

I MỤC TIÊU

- HS

- HS làm

II CHUẨN BỊ

- Giáo viên:

- Học sinh:  bài.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Gv: Có

>

Hs : Có nhân  chung là 5x3

Gv : Hãy 2   

ABAACA4

Gv :

p2 là D nhân  chung và dùng BA

Gv: Hãy  xét   trên?

Hs : Ba

2 Gv: K- hãy phân tích !0

Gv: Yêu

Gv: 7! =! !* nhóm trình bài

- 86 )  xét

a) Ví dụ 1:

Phân tích   sau thành nhân



5x3+10x2y+5xy2

=5x(x2+2xy+y2)

=5x(x+y)2

b)Ví dụ 2:

Phân tích   sau thành nhân 

x2-2xy+y2-9

= (x-y)2-32

= (x-y-3)(x-y+3)

?1 Phân tích   thành nhân  2x3y-2xy3-4xy2-2xy

Ta có : 2x3y-2xy3-4xy2-2xy

= 2xy(x2-y2-2y-1

= 2xy[x2-(y2+2y+1)]

=2xy(x2-(y+1)2]

=2xy(x-y+1)(x+y+1)

Trang 2

Gv: Dùng

a) Tính nhanh các giá FW / !& 

x2+2x+1-y2 =! x = 94,5 và y= 4,5

Gv:

- 86 )  xét

b)Khi phân tích   x2+ 4x- 2xy- 4y

+ y2 thành nhân ( = K!* làm 

sau:

x2+ 4x-2xy- 4y+ y2=(x2-2xy+ y2)+(4x-

4y)

=(x- y)2+4(x- y)=(x- y) (x- y+4)

Em hãy Z rõ trong cách làm trên, =

K!*

phân tích   thành nhân 

Gv: Em hãy Z rõ cách làm trên

+ Dùng

+ BD nhân  chung

a) Tính nhanh các giá FW / !&



x2+2x+1-y2 =! x = 94,5 & y= 4,5

Ta có x2+2x+1-y2 = (x+1)2-y2 =(x+y+1)(x-y+1)

Thay +, ta có )! x= 94,5 và y = 4,5 (94,5+4,5+1)(94,5 -4,5+1)

=100.91 = 9100 b) Khi phân tích  

x2+ 4x- 2xy- 4y + y2 thành nhân (

= K!* làm  sau:

x2+ 4x-2xy- 4y+ y2

=(x2-2xy+ y2)+(4x- 4y)

=(x- y)2+4(x- y)

=(x- y) (x- y+4)

- Làm bài  51(t24- SGK):

Phân tích   thành nhân 4

a) x3-2x2+x

b) 2x2+4x+2-2y2

c) 2xy-x2-y2+16

Gv:

- 86 )  xét

 nhà:

- Xem =! các bài   \

- Làm các bài  52, 53 SGK

a) x3-2x2+x = x(x2-2x+1) = x(x-1)2 b) 2x2+4x+2-2y2 = (2x2+4x)+(2-2y2) = 2x(x+2)+2(1-y2)

= 2[x(x+2)+(1-y2)]

=2(x2+2x+1-y2) =2[(x+1)2-y2)]

=2(x+y+1)(x-y+1) c) 2xy-x2-y2+16 = - (-2xy+x2+y2-16) = - [(x-y)2-42]

= (2x2+4x)+(2-2y2)

Trang 3

Tiết 14

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

thêm

 vào !& 

- Rèn &-* tính g (  duy sáng ="

II CHUÂN BỊ

- Giáo viên:

-

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hs1: Phân tích   thành nhân 

a) xy2-2xy+x b) x2-xy+x-y c) x2+3x+2

Hs2: Phân tích !"""

a) x4-2x2 b) x2-4x+3

B án: 1- a) xy2-2xy+x = x(y2-2y+1) = x(y-1)2

b) x2-xy+x-y = x(x-y)+(x-y) = (x-y)(x+1) c)x2+2x+1+x+1 = x+1)2+(x+1) = x+1)(x+2) 2- a) x4-2x2= x2(x2-2)

b) x2-4x+3 = x2- 4x+4-1= (x+2)2-x = (x-x+1)(x-2-1) = (x-1)(x-3)

Giáo viên – Học sinh Ghi bảng

#$ bài 52 (t24- SGK)

CMR: (5n+2)2 - 45 nZ

-

- 86 ) làm và theo dõi bài \ /

=

Gv: h&, CM N !&  chia 0

cho N +, nguyên a nào ' )! ! giá

FW nguyên / !0( ta 6! phân tích

!&  ' thành nhân  Trong ' có

 nhân  a

#$ bài 55(t25 SGK)

Tìm x !0

a) x3-1

4x=0

Bài 52(t24- SGK)

CMR: (5n+2)2- 45 nZ

Ta có:

(5n+2)2- 4

=(5n+2)2-22

=[(5n+2)-2][(5n+2)+2] =5n(5n+4)5

n là các +, nguyên

Bài 55(t25- SGK)

a) x3-1

4x = 0 x(x2-1

4) = 0

x[x2-(1

2)2] = 0 x(x-1

2)(x+1

2) = 0

x = 0 x = 0

x -1

2= 0  x=1

2 x+1

2= 0 x=-1

2

Trang 4

b) (2x-1)2-(x+3)2= 0

c) x2(x-3)3+12- 4x

Gv

- Hs  xét bài làm / =

Gv: h&, tìm x khi !&  = 0 Ta



+ Cho

+

B' là các giá FW G tìm &6 x

#$ bài 54(t25- SGK)

Phân tích   thành nhân 

a) x3+ 2x2y + xy2- 9x

b) 2x- 2y- x2+ 2xy- y2

- Hs  xét kq

- Hs  xét cách trình bày

Gv: 8, =!4 Ta G chú ý !* j! m&

khi

Bài

- GV dùng

1) X0 %&6 nào trong các #0 & sau là

sai

A (x+y)2- 4 = (x+y+2)(x+y-2)

B 25y2-9(x+y)2= (2y-3x)(8y+3x)

C xn+2-xny2 = xn(x+y)(x-y)

D 4x2+8xy-3x-6y = (x-2y)(4x-3)

K- x= 0 "D x =1

2 "D x=-1

2

b) (2x-1)2-(x+3)2 = 0

[(2x-1)+(x+3)][(2x-1)-(x+3)]= 0

(3x+2)(x-4) = 0

2

3

4 0

4

x

x

c) x2(x-3)3+12- 4x =x2(x-3)+ 4(3-x) =x2(x-3)- 4(x-3) =(x-3)(x2- 4) =(x-3)(x2-22) =(x-3)(x+2)(x-2)=0 (x-3) = 0 x = 3

 (x+2) = 0  x =-2 (x-2) = 0 x = 2

Bài 54(t25-SGK)

a) x3+ 2 x2y + xy2- 9x =x[(x2+2xy+y2)-9]

=x[(x+y)2-32] =x[(x+y+3)(x+y-3)]

b) 2x- 2y-x2+ 2xy- y2 = 21(x-y)-(x2-2xy+x2) = 2(x-y)-(x-y)2

=(x-y)(2- x+y)

4) Bài tập ( Trắc nghiệm)

2) Giá FW r m / !& 

E= 4x2+ 4x +11 là:

A.E =10 khi x=-1

2; B E =11 khi x=-1

2

C.E = 9 khi x =-1

2 ;D.E =-10 khi x=-1

2

1.- Câu D sai 2.- Câu A

- Ngoài các p2

p2 nào  ABAACA>

- Làm các bài  56, 57, 58 SGK

Trang 5

Tuần 8

Tiết 15

CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC

I MỤC TIấU

- Đa thức A chia hết cho đa thức B  0 khi nào

- Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi nào ? -Thực hành phép chia thành thạo

II CHUẨN BỊ

- Giỏo viờn:

- Học sinh: Bài  < nhà.

III TIẾN TRèNH BÀI DẠY

Hs1:

A 53 x5 y3 z2 t2 u

B 5 x3 y2 z t2 u2 A:B

- Phỏt %&;< và 6&= cụng  chia hai >? @ cựng B CD

Gv: K)! a, b wC( a chia 0 cho b khi nào?

A B  A=B.Q (Q là N  R

A: B  chia

B: B  chia

Q:

A=B.QQ=A:B = A

B

- Yờu G& hs làm ?1

- Yờu

nhúm ?2

- K- khi nào H  A

chia 0 cho H  B ?

- Làm bài

{ / Gv

- a) 15x2y2 : 5xy2 = 15

5 x = 3x

b) 12x3y : 9x2 =

9 xy 3xy

- BH  A chia 0

cho H  B khi k!

!0 / B <& cú trong

?1 Ax !* phộp tớnh sau:

a) x3 : x2 = x b) 15x7 : 3x2 = 5x5 c) 4x2 : 2x2 = 2 d) 5x3 : 3x3 = 5

3

e) 20x5 : 12x = 5 4

3x

Nhận xột : (sgk)

Trang 6

- Hãy nêu quy v chia hai

H  ? A H +, | / nó trong )! +, | không )

A

- Phát !& quy v (sgk) Quy tắc : (sgk)

- Yêu H< hs làm ?3

+I& ý :

+ Chia 3 C

+ Chia các >? @ cùng

+ Nhân các E= L<9 6@

tìm NI

- Khi x !* bài toán

=! cáca giáo FW / !0 ta

nên làm  0 nào ?

- Yêu G& hs làm bài sau:

Làm tính chia:

a x10:(-x)8

b (-x)5:(-x)3

c 5x2y4:10x2y

d.3 3 3 1 2 2

:

4x y 2x y

Làm bài

- Ta x !* các phép tính trong !&  ' và rút

giá FW / !0  tính ra

- 2Hs lên



86 ) cùng làm vào p sau '  xét

?3 15x3y5z : 5x2y3 = 3xy2z

b) P = 12x4y2:(-9xy2) =

4

3x

Khi x= -3; y = 1,005 Ta có

P = 4 3

( 3) 3

 

=

4 (27) 4.9 36

Bài tập : Làm tính chia

a x10:(-x)8 = x2

b (-x)5:(-x)3=(-x)2 = x2

c 5x2y4:10x2y = y1 2

2

d.3 3 3 1 2 2 =

:

4x y 2x y

3

2xy

-  &N qui v chia H  cho H 

- C) !<& #!*  H  A chia 0 cho H  B

- Làm các bài 4 59, 60c,61c, 62 (sgk – T26, 27)

Trang 7

Tiết 16

CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

I MỤC TIÊU

- Hs

chia

-

-

II CHUẨN BỊ

- Giáo viên:

- Hoạc sinh: Bài  < nhà.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hs1: - Nêu quy v chia 1 H  cho 1 H 

- Khi nào H  A  B

Ax !* phép tính : 5x7y :3x3y

- Yêu G& hs làm ?1

Cho H  : 3xy2

+ Hãy !0 1   có các

3xy2

+ Chia các

 cho 3xy2

+

- B  4x2y2z – x + 2xy

 12x3y4z-3x2y2 +6x2y3

cho H  3x2 y

- K- &, chia   A

cho H  B ta làm 0

nào ?

- Yêu G& hs  ví  sgk

- Chú ý : Trong P hành

4 C phép tính trung gian

- 86 ) cùng làm ?1 G

gv

- 12x3y4z - 3x2y2 + 6x2y3

- Ax !* chia

- 4x2y2z – x + 2xy

-

- Chia   A cho H 

B

)! nhau

- B ví 

-

Ví UV :

(12x3y4z-3x2y2+6x2y3): 3xy2

= 4x2y2z – x + 2xy

Quy tắc: (sgk)

(A + B + C) : D

= (A: D)+(B : D) +C: D)

Chú ý : (sgk)

Trang 8

- Yêu G& 6" &

nhóm ?2

-

 thành nhân  giúp ta

chia

- Câu b yêu G& =! !*

nhóm lên

- Các nhóm 6" &

- 5= Hoa làm  -

là   W chia thành nhân

- B=! !* nhóm báo cáo

- Các nhóm  xét

2 áp

?2 Làm tính chia : a/ 4x4 - 8x2y2 + 12x5y

= -4x2(- x2 + 2y2 - 3x3y) nên (4x4 - 8x2y2 + 12x5y) :(- 4x2) = - x2 + 2y2 - 3x3y QB€ phép chia)

b/ (20x4y - 25x2y2 - 3x2y) : 5x2y

Có 20x4y - 25x2y2 - 3x2y

= 5x2 y (4x2-5y-

5

3

) Nên :(20x4y-25x2y2- 3x2y): 5x2y

= 4x2 - 5y -

5 3

- Yêu G& hs làm các bài

63(sgk - t 28)

- Bài toán cho !0 gì ? Yêu

G& làm gì ?

nào

này ?

-

- Bài toán cho A= 15xy2+17xy3+18y2

B = 6y2 yêu G& không làm tính chia xét xen   A

có chia 0 chi H 

B không ?

- Tính m chia 0 /

- Hs làm bài

Bài 63(sgk – t28).

15xy2  6y2 17xy3  6y2 18y2  6y2

 (15xy2+17xy3+18y2) 

6y2

Hướng dẫ về nhà

-  &N : Quy v

- Làm bài  : 45 47 (sgk - t103)

- B F ) bài 12

Trang 9

Tuần 9

Tiết 17

CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP

I MỤC TIÊU

-  sinh v v & toán chia 2   1 !0  +v 90

- 5!0 trình G- phép chia  

- 5!0 0 nào là phép chia 0 và phép chia có 

- Rèn tính g (  duy lô gíc

II CHUẨN BỊ:

- Gv:

- Hs: Ôn

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hs1: + Phát !& quy v chia   A cho H  B

+ Làm phép chia a)(-2x5 + 3x2 - 4x3) : 2x2 b) (3x2y2 + 6x2y3 - 12xy) : 3xy

6x3y chia 0 cho H  B = 3xy

!! C xét gì < !0 / 2   sau:

A = 2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x – 3

B = x2 - 4x – 3

-

 A cho   B

- Yâu G& hs #! tra =!

!* phép nhân( ?1)

(x2- 4x-3)(2x2-5x+1)

- K- cách x !*

phép chia  trên là

- Ax !* phép chia theo

- 86 ) cùng x

!* ?1 và cho kq (x2- 4x-3)(2x2-5x+1)=

2x4-13x3+15x2+11x-3

Ví UV: (sgk)

2x 4 -13x 3 +15x 2 +11x-3 x 2 - 4x-3

- 2x4-8x3-6x2

0 -5x 3 +21x 2 +11x-3 2x 2 -5x+1

- -5x3+20x2+15x

0 + x 2 - 4x -3

- x2- 4x-3

0

K-Q294-13x3+15x2+11x-3) : (x2- 4x-3) = 2x2-5x+1

- Có  xét gì < 

/   (5x3- 3x2 +7)

- _ & ý : Khi trình bày

- B  5x3- 3x2 +7

#&-0  1

Ví UV:

5x 3 - 3x 2 + 7 x 2 +1

- 5x3 - 5x 5x -3

Trang 10

phép chia

nào E<= 4 %/ thì ta

; cách 6X trí %/ 8 ra.

- Hãy !0 hành phép

chia

- Phép chia này có

-5x+10 là    ta

!0 #0 %&6  sau :

(5x3 - 3x2 +7) =(x2+1)

(5x -3) -5x+10

- 7!)! !*& chú ý (sgk)

- 1 Hs lên

!*( 6 ) cùng làm bài vào p

- bài

- B chú ý

-3x 2 - 5x +7

- -3x2 - 3 -5x+10

(^N-K-4 (5x 3 - 3x 2 +7) =( x 2 +1) (5x -3) -5x+10

* Chú ý: (sgk)

*Yêu G& hs làm bài

67(sgk) theo nhóm

- C ) làm   a

- C ) làm   b

- Aj  cho 6 )

 xét bài làm và +

sai 0& có

- báo cáo #0 %&6 lên

- 86 ) cùng 

xét

Bài 67(sgk- 31)

a/ x 3 - x 2 - 7x + 3 x-3

x 3 - 3x 2 x 2 + 2x-1 2x 2 -7x+3

- 2x2 +6x

x + 3

- x + 3

0

K- x3-x2-7x+3=(x-3)(x2 + 2x-1)

b/ 2x 4 - 3x 3 - 3x 2 + 6x - 2 x 2 -2

- 2x4 - 4x2 2x2 -3x +1

-3x 3 + x 2 + 6x - 2

- -3x3 + 6x

x 2 - 2

- x2- 2

0

K- : 2x4-3x3-3x2+6x–2= (x2-2)(2x2-3x+1

Trang 11

Tiết 18

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

- HS x !* phép chia   1 !0  +v 90 1 cách thành ="

-

- Rèn tính g ( làm !* khoa (  duy lô gíc.

II CHUẨN BỊ

- Giáo viên: Giáo án, sách tham #6"

-III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hs1: Làm phép chia

(2x4 + x3 - 3x2 + 5x - 2) : ( x2 - x + 1)

Đáp án: 2x2 + 3x – 2

Hs2: Áp

a) (x2 + 2xy + y2 ): (x + y)

b) (125x3 + 1 ) : ( 5x + 1 )

Đáp án: a) x + y b) 25x2 + 5x + 1

Giáo viên – Học sinh Ghi bảng

- Cho   A = 3x4 + x3 + 6x - 5

B = x2 + 1

Tìm  R trong phép chia A cho B Fl!

- Khi x !* phép chia, 0  &,!

cùng có  <  /   chia thì

Gv: Yêu G& hs x !* phép chia

a) (25x5 - 5x4 + 10x2) : 5x2

b) (15x3y2 - 6x2y - 3x2y2) : 6x2y

Hs: Làm bài

Chữa bài 69(t31- sgk)

3x4 + x3 + 6x - 5 x2 + 1

- 3x4 + 3x2 3x2 + x - 3

0 + x3 - 3x2+ 6x-5

- x3 + x -3x2 + 5x - 5

- -3x2 - 3 5x - 2 K- ta có: 3x4 + x3 + 6x - 5

= (3x2 + x - 3)( x2 + 1) +5x - 2

Chữa bài 70(t32- sgk)

Làm phép chia a) (25x5 - 5x4 + 10x2) : 5x2 = 5x2 (5x3- x2 + 2) : 5x2 = 5x3 - x2 + 2

b) (15x3y2 - 6x2y - 3x2y2) : 6x2y =

Trang 12

Gv: Không x !* phép chia hãy xét

xem   A có chia 0 cho   B

hay không

a) A = 15x4 - 8x3 + x2 ; B = 1 2

2x

b) A = x2 - 2x + 1 ; B = 1 – x

Hs: Làm bài

Chữa bài 71(t32- sgk)

a)AB vì   B x m là 1 H

<& chia 0 cho H  B

b)A = x2 - 2x + 1 = (1 -x)2  (1 - x)

* Tính nhanh

a) (4x2 - 9y2 ) : (2x-3y)

b) (8x3 + 1) : (4x2 - 2x + 1)

c)(27x3 - 1) : (3x - 1)

d) (x2 - 3x + xy - 3y) : (x + y)

+I& ý : Phân tích   W chia thành

nhân  Fl! x !* phép chia

Chữa bài 73 (t32- sgk)

* Tính nhanh a) (4x2 - 9y2 ) : (2x-3y)

= [(2x)2 - (3y)2] :(2x-3y)

= (2x - 3y)(2x + 3y):(2x-3y) =2x + 3y c) (8x3 + 1) : (4x2 - 2x + 1)

= [(2x)3 + 1] :(4x2 - 2x + 1) = 2x + 1 b)(27x3-1): (3x-1)= [(3x)3-1]: (3x - 1)

=9x2 + 3x + 1 d) (x2 - 3x + xy - 3y) : (x + y) = x(x - 3) + y (x - 3) : (x + y) = (x + y) (x - 3) : ( x + y) = x – 3

- Yêu G& tìm +, a sao cho   2x3-

3x2+ x+a (1) chia 0 cho   x + 2

(2)

- Tìm a

- Chia   (1) cho   (2) và tìm

+,  R, sau ' cho R = 0 Ta tìm

- K- a = 30 thì   (1)    (2)

Chữa bài 74(t32- sgk)

2x3 - 3x2 + x +a x + 2

- 2x3 + 4x2 2x2 - 7x + 15

- 7x2 + x + a

- -7x2 - 14x 15x + a

- 15x + 30

a - 30 Gán cho R = 0 a - 30 = 0 a = 30

Hướng dẫn về nhà (3phút)

 bài và v v4

Trang 13

Tuần 10

Tiết 19

ÔN TẬP CHƯƠNG I ("&= 1)

I MỤC TIÊU

-

- Rèn các

- Nghiêm túc x !* quy trình  

II CHUẨN BỊ

Gv:

Hs: Làm các câu r! ôn 

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

- Nêu tên

- Nêu N! dung chính /

- Nêu quy v nhân:

+ BH  )!  

+ B  )!  

- Nêu quy v chia:

+ BH  cho H 

+ B  cho H 

+Hai    +v 90

- Nêu

- Yêu G& HS !< !0

vào

- Nêu các

phân tích và quan * /

chúng

-

!0 các công 

lên

- _)  xét

- Nêu các pp phân tích   thành nhân 

A,

1 Nhân H  )!   A(B+C-D)=A.B+A.C-A.D

2 Nhân  

(A+B)(C+D)=AC+AD+BC+BD

3 Các 1) (A+B)2= 2) (A-B)2= 3) A2-B2= 4) (A+B)3= 6) (A-B)3= 6) A3+B3= 7) A3-B3=

4

 thành nhân 

BD NTC Nhóm Thêm ) Dùng BA

*

Trang 14

 làm bài  này

-

- Yêu G& hs làm bài 76

sgk

- áp

 làm bài  này

-

Fx !0 #! tra và

-

yêu

nhóm

C ) làm   a

C )! làm   b

- C xét  giá

)!  

- 1Hs làm bài

- 86 )  xét

- Nhân   )!

 

- Hs làm bài

- 86 )  xét cho !

- Làm bài vào nhóm

- Báo cáo #0 %&6

Ax !* phép tính

a, 5x2(3x2-7x+2)

= 15x4-35x3+10x2

Bài 76(sgk- t33)

a, 5x2-2x+1 2x2-3x 10x4- 4x3+2x2 -15x3+6x2-3x 10x4-19x3+8x2-3x

Bài 80 (sgk – t33)

a,

6x 3 -7x 2 - x+2 2x+1 6x 3 +3x 2

-10x 2 -x+2 3x 2 -5x+2 -10x 2 -5x

4x+2 4x+2 0

b,

x 4 - x 3 +x 2 - 3x x 2 -2x+3

x 4 -2x 3 +3x 2

x 3 -2x 2 +3x x 2 +x

x 3 -2x 2 +3x

0

Làm bài Phân

x

+

... ABAACA>

- Làm  56, 57, 58 SGK

Trang 5

Tuần 8< /b>

Tiết 15... 63(sgk – t 28) .

15xy2  6y2 17xy3  6y2 18y2  6y2

 (15xy2+17xy3+18y2)... cáo #0 %&6 lên

- 86 ) 

xét

Bài 67( sgk- 31)

a/ x - x - 7x + x-3

x - 3x x + 2x-1 2x -7x+3

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w