1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an Dai so 9 tuan 8

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 78,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Hãy nêu trình tự các phép biến đổi vế trái của đẳng thức trên?. GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực hieän.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 27/09/2012

Ngày dạy: 09/10/2012

TIẾT 13: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

– Củng cố lại cách rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

– Rèn luyện kĩ năng giải toán cho học sinh

II CHUẨN BỊ

* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng

* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Bài cũ: Nêu các phép biến đổi các biểu thức bậc hai

3 Bài luyện tập.

Hoạt động 1: Dùng phép biến đổi để rút gọn

biểu thức

Hs đọc đề bài- nêu yêu cầu của bài toán

GV: Ta có những phép biến đổi đơn giản

biểu thức nào?

GV: Để rút gọn các biểu thức trên cần thực

hiện những bước nào?

GV: Có thể biến đổi đưa các căn thức trên

về căn bậc hai đồng dạng được không?

GV: Với mỗi câu trên hãy nêu các bước thực

hiện và rút gọn?

GV: Cho 3 HS lên bảng trình bày cách thực

hiện

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày

cho học sinh

Dạng 1: Rút gọn biểu thức.

Bài tập 62 trang 33 SGK Hướng dẫn

a

.4 3 2.5 3 5

5

2 3 10 3 3 2 3

3

10 6 30 3 10

17 3 3



b

2

150 1,6 60 4,5 2 6

3

8

150 1, 6.60 4,5 6

3 4,5.2

3 (5 4 3 1) 6 11 6

c  28 2 3  7 7 84

=

28 7 2 3 7 7 7 84

196 2 21 7 2 21

14 7 21

  

Dạng 2: Chứng minh đẳng thức.

Trang 2

Hoạt động 2: chứng minh

Hs đọc đề bài- nêu yêu cầu của bài toán

GV: Để chứng minh đẳng thức ta có mấy

phương pháp? Đó là những phương pháp

nào?

GV: Với các biểu thức trên ta đi biến đổi vế

nào ? Vì sao cần biến đổi vế đó?

GV: Hãy nêu trình tự các phép biến đổi vế

trái của đẳng thức trên?

GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực

hiện

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày

cho học sinh

GV: Với đẳng thức ở câu b thì ta biến đổi vế

nào? Có thể sử dụng phép biến đổi nào cho

vế trên?

GV: Hãy đưa biểu thức ra ngoài dấu căn?

Hoạt động 3: Chọn giá trị phù hợp

Hs đọc đề bài- nêu yêu cầu của bài toán

GV: Để chọn được giá trị đúng ta cần thực

hiện những bước nào?

GV: Hãy biến đổi biểu thức để chọn được

đáp án đúng?

GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực

hiện

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày

cho học sinh

Bài tập 64 trang 33 SGK Hướng dẫn

a

2

1 1

1

a

a a

Biến đổi vế trái ta có:

 

   

   

 

2 2

2 2 2

1

1

1

a

 Vậy VT = VP (đpcm)

b

2 4

a

biến đổi vế trái ta có:

2

2 4

a

 Vậy VT = VP (đpcm)

Dạng 3: Lựa chọn giá trị đúng

Bài tập 66 SGK: Giá trị của biểu thức

2 3 2  3 bằng:

A

1

2; B 1; C –4; D 4 Hãy chọn giá trị đúng

Hướng dẫn Đáp án đúng là: D 4

Trang 3

4 Củng cố

– GV nhấn mạnh lại các phép biến đổi đơn giản các biểu thức chứa căn thức bậc hai

– Hướng dẫn học sinh cách tính giá trị của bài tập 65 SGK

5 Dặn dò

– Học sinh về nhà học bài làm bài tập 65 SGK

– Học sinh về nhà học bài chuẩn bị bài mới

Ngày đăng: 04/06/2021, 12:24

w