Giáo án Đại số 8 tuần 1 đến tuần 6 hay nhất, soạn theo chuẩn kiến thức kỹ năng, soạn theo chương trình giảm tải của Bộ GD. Được cập nhật mới nhất, đã chỉnh sửa mới nhất vào cuối năm học này. Rất kỹ, rất hay. Giáo án Đại số 8 tuần 1 đến tuần 6 được soạn theo hướng dễ dạy cho giáo viên và dễ học cho học sinh.
Trang 1Tuần : 1 Ngày soạn 16/8/2015
Tiết : 1 Ngày dạy
I MỤC TIÊU:
Nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Thực hiện thành thạo nhân đơn thức với đa thức
Có ý thức liên hệ đến tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
2 Kiểm tra bài cũ:
3 D y bài m i:ạy bài mới: ới:
Hoạt động 1:
Ôn tập về nhân hai luỹ
thừa cùng cơ số, t/c phân
phối của phép nhân đối với
phép cộng
Hoạt động 2: ?1
Học sinh làm theo nhóm 5
người Các nhóm cử đại
diện lên trình bày
Giáo viên chốt lại các kết
Nếu học sinh không nhớ
thì giáo viên gợi ý: Muốn
tính diện tích hình thang ta
làm thế nào?
Gọi 1 học sinh lên trình
bày bài giải
Sau khi nghe các bạn trìnhbày học sinh nhận xét
1 học sinh phát biều, 3emnhắc lại
Học sinh làm việc cá nhân
và kiểm tra chéo lẫn nhau
Học sinh làm ?2 vào nháprồi kiểm tra chéo lẫn nhau
Học sinh làm ?3 vào nháprồi kiểm tra chéo lẫn nhau
Ví dụ: - 4x2 (5xy + 3x - 2)
= (- 4x2)5xy + (- 4x2)3x –(- 4x2 ).2 = - 20x3y – 12x3 +8x2
= =
Trang 2Bài 1: Sau khi học sinh
làm xong gv treo lần lượt 3
bảng phụ rồi cho học sinh
Hướng dẫn: Gọi số tuổi là
x dựa vào đề bài đã cho
Gọi số tuổi là x ta có:
[2(x + 5) + 10].5 – 100 =10x
Giá trị của biểu thức chí là
10 lân số tuổi
2 học sinh trình bày vàobảng phụ, sau đó treo lênlần lượt từng bài, các họcsinh nhận xét và sử chữa
Tại x = - 6 ; y = 8 thì biểuthức có giá trị là:
kết quả cuối cùng bỏ đimột chữ số 0 thì được sốtuổi
Bài 5:
a) = x2 y2b) = xn yn
4 Củng cố:
- Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào?
- Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau
5 Hướng dẫn bài tập về nhà:
Làm bài còn lại trong SGK và các bài tập trong SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
Tiết : 2 Ngày dạy
I MỤC TIÊU:
Học sinh nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
Học sinh biết trình bày nhân đa thức với đa thức theo các phương pháp khác nhau
Có ý thức chọn cách nhanh nhất trong làm Toán
II CHUẨN BỊ:
Giáo Viên: Đồ dùng dạy học, bảng phu.
Học Sinh: Bảng nhóm.
Trang 31 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
3 D y bài m i:ạy bài mới: ới:
cử đại diện lên trình bày
Giáo viên chốt lại các
Vậy trình bày đa thức
nhân đa thức như nhân hai
Nếu học sinh không nhớ
thì giáo viên gợi ý: Muốn
tính diện tích hình chữ
nhật ta làm thế nào?
Gọi 1 học sinh lên trình
bày bài giải
Ta nhân đơn thức với từnghạng tử của đa thức rồicộng các tích lại với nhau
Học sinh làm ví dụ
vào bảng nhóm
Sau khi nghe các bạntrình bày học sinh nhậnxét
1 học sinh phát biều, 3
em nhắc lại
Học sinh làm việc cánhân và kiểm tra chéo lẫnnhau
Học sinh đọc SGK
Học sinh làm ?2 vào nháprồi kiểm tra chéo lẫnnhau
Học sinh làm ?3 vào nháprồi kiểm tra chéo lẫnnhau
S = chiều dài chiều rộng
Cả lớp làm nháp và theodõi bạn làm rồi nhận xét
Trang 4Từ câu b hãy suy ra kết quả
của
x3 2x2 x 1 x 5
Bài 8:
Cho học sinh làm nhóm
(mỗi nhóm 4 em)
Dựa vào bài làm trong
bảng phụ để sửa sai cho
học sinh
Bài 9: Cho học sinh làm
theo nhóm, cả lớp chia
thành 4 nhóm
Ta có:
3 2
3 2
Học sinh thảo luận và tìm
ra cach làm và viết vào bảng nhóm
Học sinh làm theo nhóm
= x3 3x23x 1
3 2
4 3 2
b) =
5 Hướng dẫn bài tập về nhà: Làm các bài tập còn lại IV RÚT KINH NGHIỆM : ………
………
………
………
Tuần : 1 Ngày soạn :16/8/2015
Tiết : 3 Ngày dạy :
I MỤC TIÊU:
Củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức
Có ý thức chọn lựa cách tính nhanh trong thực hiện phép nhân đơn thức, đa thức đặc biệt là trong việc tính giá trị của biểu thức
II CHUẨN BỊ:
Giáo Viên: Đồ dùng dạy học, bảng phụ.
Học Sinh: Dụng cụ học tập, kiến thức.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp:
2 Ki m tra bài c : ểm tra bài cũ: ũ:
- Nêu quy tắc nhân đơn
thức với đa thức
- Nêu quy tắc nhân đa thức
với đa thức
- Nhấn mạnh sai lầm
- 2 học sinh lên bảng:
Hs1: bài 10a
Hs2: bài 10b
Các học sinh khác làm bài
Bài 10: Thực hiện phép tính
Trang 5xong không rút gọn xét khi gv yêu cầu.
3 D y bài m i:ạy bài mới: ới:
thuộc vào biến x ta biến
đổi biểu thức đến khi
x Hãy biểu diễn hai số
chẵn tiếp theo theo x và
dựa vào đề bài viết thành
Học sinh làm việc theonhóm
Khai triển và rút gọn vếphải
1học sinh lân bảng trìnhbày vào bảng phụ Cả lớplàm vào vở
Học sinh làm việc theonhóm hai người
LUYỆN TẬP : Bài 11:
Trang 6Học sinh nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
5 Hướng dẫn bài tập về nhà:
Hãy làm bài tập 15 và xem bài § 3 xem có mối liên quan nào không?
IV RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
………
………
Duyệt: 17/8/2015
Hồ Minh Đương
Trang 7Tuần : 2 Ngày soạn :23/8/2015
Tiết : 4 Ngày dạy :
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I MỤC TIÊU:
Nắm được các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu haibình phương
Có kỹ năng vận dụng được các hằng đảng thức trong việc khai triển biểu thức
Có ý thức phân biệt rõ các hằng đẳng thức nói trên và sử dụng hợp lý trong tính nhanh, tínhnhẩm
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hãy phát biểu quy tắc nhân hai đa thức.
3 D y bài m i:ạy bài mới: ới:
Giáo viên giới thiệu công
thức qua biểu diễn diện
r1ut ra được kết luận
Với hai biểu thức A, và B
Phần áp dụng: 3 học sinhlên bảng làm vào 3 bảngphụ, cả lớp làm vào vở,theo dõi và cuối cùng lànhận xét
Học sinh làm vào vở nháp,nhận xét và rút ra kết luận
Học sinh nhắc lại công
c 512 = (50 + 1)2
= 502 + 2.50.1 + 12
= 2500 + 100 +1
= 2601
Trang 8Hãy chỉ chỗ giống và khác
nhau giữa hai đẳng thức
trên
Hoạt động 3:
Lấy ví dụ từ bài cũ rồi cho
học sinh nhận xét và rút ra
kết luận
Viết thành công thức và
phát biểu bằng lời
Hãy làm ?6.
Hoạt động 4:
Cho học sinh làm ?7
thức và phát biểu bằng lời
Học sinh làm ? 4 vào vở 3 học sinh lên bảng trình bày
3 bài
Học sinh nhận xét và viết công thức
2 em phát biểu thành lời
Học sinh làm vào vở 3 học sinh lên bảng làm vào bảng phụ
Học sinh làm ? 7
2 Bình phương của một hiệu
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
Ap dụng:
a (2x – 3y)2
= (2x)2 – 2 2x.3y + (3y)2
= 4x2 – 12xy + 9y2
b 992 = (100 - 1)2
= 1002 – 2.100.1 + 12
= 10000 – 200 + 1 = 10801
3 Hiệu của hai bình phương
(A - B)( A + B) = A2 – B2
Ap dụng:
a (x + 1)(x – 1) = x2 – 12 = x2 - 1
b (x – 2y)(x + 2y)
= x2 – (2y)2 = x2 – 4y2
c 56.64 = (60 - 4)(60 + 4)
= 3600 – 16 = 3584
4 C ng c :ủng cố: ố:
Bài 16: Gọi 4 học sinh lên
bảng làm vào bảng phụ, cả
lớp làm vào vở
Bài 18:
4 học sinh thuộc 4 tổ khác nhau lên bảng làm vào bảng phụ
Để làm được bài này ta cần tìm ra biểu thức A, biểu thức B từ đó dựa vào các hằng đẳng thức để áp dụng
Cả hai người đều viết đúng Sơn: (x - 5)2 = (5 - x)2
Bài 16:
a x2 + 2x + 1
= x2 + 2.x.1 + 12
= (x + 1)2
Bài 18:
5 Hướng dẫn bài tập về nhà:
Về nhà làm bài tập 17.19 và xem trước bài luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
………
LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu:
Trang 9 Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình phương của mộthiệu, hiệu hai bình phương.
Có kỹ năng vận dụng thành thạo các hằng đảng thức trong việc khai triển biểu thức và tính toán
Có ý thức phân biệt rõ các hằng đẳng thức nói trên và sử dụng hợp lý trong tính nhanh, tínhnhẩm
2 Ki m tra bài c :ểm tra bài cũ: ũ:
Hãy ghi công thức tổng
quát và phát biểu bằng lời
3 D y bài m i:ạy bài mới: ới:
4học sinh lên trình bày vào
4 bảng phụ
Học sinh làm theo nhómtừng bàn
Ta biến đổi 1 trong hai vếnếu kết quả bằng vế còn lạithì đẳng thức đúng
Học sinh làm vào vở, mộthọc sinh lên bảng
Học sinh ghi chú ý vào vở
học sinh làm nháp và trảlời miệng
Trang 10Bài 23:
Hãy chứng minh công thức
(đẳng thức)
Ap dụng cho hai học sinh
khác lên bảng làm bài, giáo
viên chỉ trình bày 1 bài
mẫu lên bảng
Bài 24:
Để tính giá trị của biểu
thức này nhanh cóng ta
làm thế nào?
Giáo viên chỉ cần viết 1 bài
mẫu lên bảng
Bài 25:
Giáo viên theo dõi và cần
rút ra nhận xét sau khi học
sinh làm xong bài tập
2 học sinh lên bảng chứng minh
Với a + b = 7 và a.b = 12 thì (a - b)2 = (a +b)2 – 4ab
= 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1
Ta viết
A = 49x2 – 70x + 25
= (7x)2 – 2.7x.5 + 52
= (7x – 5)2
a Với x = 5 thì
A = (7.5 - 5)2 = 302 = 900
b Với x = 1
7 thì
A = (7 1
7 - 5)2 = (-4)2 = 16
3 học sinh lên bảng cùng lúc làm 3 bài
Bài 23:
(a + b)2 = (a - b)2 + 4ab (a - b)2 = (a +b)2 – 4ab Với a + b = 7 và a.b = 12 thì (a - b)2 = (a +b)2 – 4ab =
72 – 4.12 = 49 – 48 = 1 Với a - b = 20 và a.b = 3 thì (a + b)2 = (a - b)2 + 4ab
= 202– 4.3
= 400 – 12 = 388
Bài 24: Tính giá trị của
biểu thức:
A = 49x2 – 70x + 25
= (7x)2 – 2.7x.5 + 52
= (7x – 5)2
a Với x = 5 thì
A = (7.5 - 5)2 = 302 = 900
b Với x = 1
7 thì
A = (7 1
7 - 5)2 = (-4)2 = 16
Bài 25:
4 Củng cố:
5 Hướng dẫn bài tập về nhà:
Làm lại các bài tập đã giải
IV RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
………
………
Tuần : 2 Ngày soạn :23/8/2015 Tiết : 6 Ngày dạy :
I MỤC TIÊU:
Nắm được các hằng đẳng thức: lập của một tổng, lập phương của một hiệu
Có kỹ năng vận dụng được các hằng đẳng thức trong việc khai triển biểu thức
Trang 11 Có ý thức phân biệt rõ các hằng đẳng thức nói trên và sử dụng hợp lý trong tính nhanh, tínhnhẩm.
II CHUẨN BỊ:
-Giáo Viên: Đồ dùng dạy học, bảng phụ.
-Học Sinh: Bảng cá nhân, bảng nhóm.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 D y bài m i:ạy bài mới: ới:
Học sinh phát biểu quytắc, 3 học sinh lên bảnglàm 3 bài vào bảng phụ
cả lớp làm vào nháp
Học sinh chú ý nghegiảng và rút ra côngthức tổng quát
Học sinh nhắc lại côngthức và phát biểu bằnglời
Học sinh làm vào vởnháp, nhận xét và rút rakết luận
Về cơ bản thì giốngnhau chỉ khác nhau vềdấu của số hạng thứ 2
và thứ 4
Học sinh làm ? 4 vào
vở 3 học sinh lên bảngtrình bày 3 bài
Trang 12Về nhà làm bài tập 29 và xem trước bài tiếp theo.
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 13Tuần : 3 Ngày soạn : 30/8/2015
Tiết :7 Ngày dạy :
I MỤC TIÊU :
Nắm được các hằng đẳng thức: Tổng của hai lập phương, hiệu hai lập phương
Có kỹ năng vận dụng được các hằng đảng thức trong việc khai triển biểu thức
Có ý thức phân biệt rõ các hằng đẳng thức nói trên và sử dụng hợp lý trong tính nhanh, tínhnhẩm
2 Ki m tra bài c :ểm tra bài cũ: ũ:
Cho 5 học sinh lên bảng
viết lại 5 hằng đẳng thức
đã học và làm 5 bài nhỏ
trong các ô của bài 29
Học sinh viết các côngthức và làm bài tập
1 học sinh đọc dòng chữ
“NHÂN HẬU”
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2.(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
(A - B)( A + B) = A2 – B2.(A + B)3 = A3 + 3A2B +3AB2 + B3
Phần áp dụng: 3 học sinhlên bảng làm vào 3 bảngphụ, cả lớp làm vào vở,theo dõi và cuối cùng lànhận xét
Học sinh làm vào vởnháp, nhận xét và rút rakết luận
Học sinh nhắc lại côngthức và phát biểu bằng lời
Học sinh làm ? 4 vào vở
2 học sinh lên bảng trìnhbày 2 bài a và b
Trang 14Mỗi người chỉ được viết
một lần, người này viết
xong chuyền bút cho người
kia
Câu c một học sinh làmvào bảng phu
Cả lớp làm bài áp dụngvào vở
4 nhóm cử mỗi nhóm 7bạn theo sự chỉ đạo củagiáo viên lần lượt lên viếtcác hằng đẳng thức vào 4bảng phụ
Giáo viên theo dõi dưới lớp
và sửa sai cho học sinh
Bài 32:
Để làm được bài này ta cần
làm gì?
2 học sinh lên bảng làmvào bảng phụ, cả lớp làmvào vở
Để làm được bài này ta cầntìm ra biểu thức A, biểuthức B từ đó dựa vào cáchằng đẳng thức để áp dụng
Bài 30:
Bài 32:
(3x + y)(9x2 )
5 Hướng dẫn học ở nhà :
Về nhà làm bài tập 33 đến 38 và xem trước bài luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
Tuần : 3 Ngày soạn :30/8/2015
Tiết : 8 Ngày dạy :
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
Củng cố kiến thức về bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
Học sinh vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức để giải toán
Rèn luyện kỹ năng phân tích, nhận xét để áp dụng linh hoạt các hằng đẳng thức
Trang 152 Ki m tra bài c :ểm tra bài cũ: ũ:
3 D y bài m i:ạy bài mới: ới:
Qua trình bày bài của học
sinh, giáo viên cho phân
tích ưu khuyết điểm của
và trả lời
HS thực hiện theo nhóm (04 nhóm, mỗi nhóm 2 bài)
Mỗi nhóm cử một đại diện làm bài theo yêu cầu của GV
Học sinh làm độc lập trên nháp
Học sinh thực hiện, ghi :
Do : a – b = – (b – a)(a – b)3 = [– (b – a)]3
= – (b – a)3
(–a – b)2 = [– (a + b)]2
= (a + b)2
Các nhóm trình bày bài giải của nhóm :
Trò chơi: Đôi bạn nhanh nhất
Có 14 tấm bìa, trên mỗi tấm bìa ghi sẵn một vế của một trong 7 hằng đẳng thức đáng nhớ và
úp mặt có chữ xuống dưới Mỗi đợt chơi sẽ có 14 bạn tham gia, mỗi người bốc thăm lấy một tấm bìa(Không được lật mặt bìa lên khi chưa có lệnh) Trọng tài phất cờ, tất cả giơ cao tấm bìa của mình có
Trang 16và đôi bạn có hai tấm bìa xếp thành hằng đẳng thức tìm đứng cạnh nhau nhanh nhất sẽ dành chiếnthắng
Tuần : 3 Ngày soạn :30/8/2015
Tiết : 9 Ngày dạy :
§6: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT nh©n tư CHUNG
I MỤC TIÊU:
- Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
- Rèn luyện kỹ năng tính toán, kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử
2 Kiểm tra bài cũ:
3 D y bài m i:ạy bài mới: ới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
ab + ac = a(b + c)
Phân tích đa thức thànhnhân tử là biến đổi đa thức
đó dưới dạng một tích các
đa thức
Một Học sinh làm vàobảng phụ, cả lớp làm vào
Trang 17Học sinh làm theo cánhân vào bảng.
3x2 – 6x = 03x(x – 2) = 0
x = 0 hoặc x – 2 = 0
x = 0 hoặc x = 2
a x2 – x = x(x - 1)
b 5x2(x –2y) – 15x(x –2y) = 5x(x –2y)(x – 3)
A = - (- A)
? 2: Tìm x sao cho:
3x2 – 6x = 03x(x – 2) = 0
thay người đại diện trả lời
câu hỏi của nhóm khác
giá trị của biểu thức
Học sinh làm việc theo nhóm hai người: làm vào bảng cá nhân
Trang 18………
Tuần : 4 Ngày soạn :6/9/2015
Tiết :10 Ngày dạy :
BẰNG PHƯƠNHG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
I MỤC TIÊU:
- Học sinh hiểu được cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức để phân tích
- Biết vận dụng hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa thức thành nâhn tử
- Rèn luyện kỹ năng tính toán, kỹ năng tổng hợp, phát triển năng lực tư duy
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới:
3 học sinh lên bảng làm ởbảng lớn
Cả lớp làm vào vở
Trình bày sửa chữa
Nội Dung Bảng phụ:
Trang 19Ai nào học sinh làm sai
giáo viên trình bày hoàn
chỉnh lên bảng
Hoạt động 2:
áp dụng
để chứng minh một biểu
thức có chia hết cho 4 hay
không ta viết biểu thức đó
3học sinh lên bảng làm vàobảng phụ, cả lớp làm vàovở
Học sinh trình bày cáchlàm, cả lớp theo dõi vànhận xét hoặc đặt câu hỏicho bạn
5 nhóm, mỗi nhóm làmmột bài
Cử đại diện nhóm lên trìnhbày
Các nhóm có thể đạt câu hỏi để các đại diện trả lời
`Về nhà làm bài tập 45b, 46 và xem trước bài tiếp theo
IV RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………