1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 8 tuần 1 đến tuần 6

30 443 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 310,5 KB
File đính kèm Giáo án Đại số 8 tuần 1 đến tuần 6.rar (78 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Đại số 8 tuần 1 đến tuần 6 hay nhất, soạn theo chuẩn kiến thức kỹ năng, soạn theo chương trình giảm tải của Bộ GD. Được cập nhật mới nhất, đã chỉnh sửa mới nhất vào cuối năm học này. Rất kỹ, rất hay. Giáo án Đại số 8 tuần 1 đến tuần 6 được soạn theo hướng dễ dạy cho giáo viên và dễ học cho học sinh.

Trang 1

Tuần : 1 Ngày soạn 16/8/2015

Tiết : 1 Ngày dạy

I MỤC TIÊU:

 Nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức

 Thực hiện thành thạo nhân đơn thức với đa thức

 Có ý thức liên hệ đến tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

2 Kiểm tra bài cũ:

3 D y bài m i:ạy bài mới: ới:

Hoạt động 1:

Ôn tập về nhân hai luỹ

thừa cùng cơ số, t/c phân

phối của phép nhân đối với

phép cộng

Hoạt động 2: ?1

Học sinh làm theo nhóm 5

người Các nhóm cử đại

diện lên trình bày

Giáo viên chốt lại các kết

Nếu học sinh không nhớ

thì giáo viên gợi ý: Muốn

tính diện tích hình thang ta

làm thế nào?

Gọi 1 học sinh lên trình

bày bài giải

Sau khi nghe các bạn trìnhbày học sinh nhận xét

1 học sinh phát biều, 3emnhắc lại

Học sinh làm việc cá nhân

và kiểm tra chéo lẫn nhau

Học sinh làm ?2 vào nháprồi kiểm tra chéo lẫn nhau

Học sinh làm ?3 vào nháprồi kiểm tra chéo lẫn nhau

Ví dụ: - 4x2 (5xy + 3x - 2)

= (- 4x2)5xy + (- 4x2)3x –(- 4x2 ).2 = - 20x3y – 12x3 +8x2

= =

Trang 2

Bài 1: Sau khi học sinh

làm xong gv treo lần lượt 3

bảng phụ rồi cho học sinh

Hướng dẫn: Gọi số tuổi là

x dựa vào đề bài đã cho

Gọi số tuổi là x ta có:

[2(x + 5) + 10].5 – 100 =10x

Giá trị của biểu thức chí là

10 lân số tuổi

2 học sinh trình bày vàobảng phụ, sau đó treo lênlần lượt từng bài, các họcsinh nhận xét và sử chữa

Tại x = - 6 ; y = 8 thì biểuthức có giá trị là:

kết quả cuối cùng bỏ đimột chữ số 0 thì được sốtuổi

Bài 5:

a) = x2 y2b) = xn  yn

4 Củng cố:

- Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào?

- Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau

5 Hướng dẫn bài tập về nhà:

Làm bài còn lại trong SGK và các bài tập trong SBT

IV RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

Tiết : 2 Ngày dạy

I MỤC TIÊU:

 Học sinh nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức

 Học sinh biết trình bày nhân đa thức với đa thức theo các phương pháp khác nhau

 Có ý thức chọn cách nhanh nhất trong làm Toán

II CHUẨN BỊ:

Giáo Viên: Đồ dùng dạy học, bảng phu.

Học Sinh: Bảng nhóm.

Trang 3

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức.

3 D y bài m i:ạy bài mới: ới:

cử đại diện lên trình bày

 Giáo viên chốt lại các

 Vậy trình bày đa thức

nhân đa thức như nhân hai

Nếu học sinh không nhớ

thì giáo viên gợi ý: Muốn

tính diện tích hình chữ

nhật ta làm thế nào?

Gọi 1 học sinh lên trình

bày bài giải

Ta nhân đơn thức với từnghạng tử của đa thức rồicộng các tích lại với nhau

 Học sinh làm ví dụ

vào bảng nhóm

 Sau khi nghe các bạntrình bày học sinh nhậnxét

 1 học sinh phát biều, 3

em nhắc lại

 Học sinh làm việc cánhân và kiểm tra chéo lẫnnhau

Học sinh đọc SGK

Học sinh làm ?2 vào nháprồi kiểm tra chéo lẫnnhau

Học sinh làm ?3 vào nháprồi kiểm tra chéo lẫnnhau

S = chiều dài chiều rộng

Cả lớp làm nháp và theodõi bạn làm rồi nhận xét

Trang 4

Từ câu b hãy suy ra kết quả

của

x3  2x2 x 1 x 5    

Bài 8:

Cho học sinh làm nhóm

(mỗi nhóm 4 em)

Dựa vào bài làm trong

bảng phụ để sửa sai cho

học sinh

Bài 9: Cho học sinh làm

theo nhóm, cả lớp chia

thành 4 nhóm

Ta có:

   

   

3 2

3 2

Học sinh thảo luận và tìm

ra cach làm và viết vào bảng nhóm

Học sinh làm theo nhóm

= x3 3x23x 1

3 2

4 3 2

b) =

            5 Hướng dẫn bài tập về nhà: Làm các bài tập còn lại IV RÚT KINH NGHIỆM : ………

………

………

………

Tuần : 1 Ngày soạn :16/8/2015

Tiết : 3 Ngày dạy :

I MỤC TIÊU:

 Củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

 Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức

 Có ý thức chọn lựa cách tính nhanh trong thực hiện phép nhân đơn thức, đa thức đặc biệt là trong việc tính giá trị của biểu thức

II CHUẨN BỊ:

Giáo Viên: Đồ dùng dạy học, bảng phụ.

Học Sinh: Dụng cụ học tập, kiến thức.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Ki m tra bài c : ểm tra bài cũ: ũ:

- Nêu quy tắc nhân đơn

thức với đa thức

- Nêu quy tắc nhân đa thức

với đa thức

- Nhấn mạnh sai lầm

- 2 học sinh lên bảng:

Hs1: bài 10a

Hs2: bài 10b

Các học sinh khác làm bài

Bài 10: Thực hiện phép tính

Trang 5

xong không rút gọn xét khi gv yêu cầu.

3 D y bài m i:ạy bài mới: ới:

thuộc vào biến x ta biến

đổi biểu thức đến khi

x Hãy biểu diễn hai số

chẵn tiếp theo theo x và

dựa vào đề bài viết thành

Học sinh làm việc theonhóm

Khai triển và rút gọn vếphải

1học sinh lân bảng trìnhbày vào bảng phụ Cả lớplàm vào vở

Học sinh làm việc theonhóm hai người

LUYỆN TẬP : Bài 11:

Trang 6

Học sinh nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

5 Hướng dẫn bài tập về nhà:

Hãy làm bài tập 15 và xem bài § 3 xem có mối liên quan nào không?

IV RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

………

Duyệt: 17/8/2015

Hồ Minh Đương

Trang 7

Tuần : 2 Ngày soạn :23/8/2015

Tiết : 4 Ngày dạy :

NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

I MỤC TIÊU:

 Nắm được các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu haibình phương

 Có kỹ năng vận dụng được các hằng đảng thức trong việc khai triển biểu thức

 Có ý thức phân biệt rõ các hằng đẳng thức nói trên và sử dụng hợp lý trong tính nhanh, tínhnhẩm

2 Kiểm tra bài cũ:

- Hãy phát biểu quy tắc nhân hai đa thức.

3 D y bài m i:ạy bài mới: ới:

Giáo viên giới thiệu công

thức qua biểu diễn diện

r1ut ra được kết luận

Với hai biểu thức A, và B

Phần áp dụng: 3 học sinhlên bảng làm vào 3 bảngphụ, cả lớp làm vào vở,theo dõi và cuối cùng lànhận xét

Học sinh làm vào vở nháp,nhận xét và rút ra kết luận

Học sinh nhắc lại công

c 512 = (50 + 1)2

= 502 + 2.50.1 + 12

= 2500 + 100 +1

= 2601

Trang 8

Hãy chỉ chỗ giống và khác

nhau giữa hai đẳng thức

trên

Hoạt động 3:

Lấy ví dụ từ bài cũ rồi cho

học sinh nhận xét và rút ra

kết luận

Viết thành công thức và

phát biểu bằng lời

Hãy làm ?6.

Hoạt động 4:

Cho học sinh làm ?7

thức và phát biểu bằng lời

Học sinh làm ? 4 vào vở 3 học sinh lên bảng trình bày

3 bài

Học sinh nhận xét và viết công thức

2 em phát biểu thành lời

Học sinh làm vào vở 3 học sinh lên bảng làm vào bảng phụ

Học sinh làm ? 7

2 Bình phương của một hiệu

(A - B)2 = A2 - 2AB + B2

Ap dụng:

a (2x – 3y)2

= (2x)2 – 2 2x.3y + (3y)2

= 4x2 – 12xy + 9y2

b 992 = (100 - 1)2

= 1002 – 2.100.1 + 12

= 10000 – 200 + 1 = 10801

3 Hiệu của hai bình phương

(A - B)( A + B) = A2 – B2

Ap dụng:

a (x + 1)(x – 1) = x2 – 12 = x2 - 1

b (x – 2y)(x + 2y)

= x2 – (2y)2 = x2 – 4y2

c 56.64 = (60 - 4)(60 + 4)

= 3600 – 16 = 3584

4 C ng c :ủng cố: ố:

Bài 16: Gọi 4 học sinh lên

bảng làm vào bảng phụ, cả

lớp làm vào vở

Bài 18:

4 học sinh thuộc 4 tổ khác nhau lên bảng làm vào bảng phụ

Để làm được bài này ta cần tìm ra biểu thức A, biểu thức B từ đó dựa vào các hằng đẳng thức để áp dụng

Cả hai người đều viết đúng Sơn: (x - 5)2 = (5 - x)2

Bài 16:

a x2 + 2x + 1

= x2 + 2.x.1 + 12

= (x + 1)2

Bài 18:

5 Hướng dẫn bài tập về nhà:

Về nhà làm bài tập 17.19 và xem trước bài luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

LUYỆN TẬP

I Mục Tiêu:

Trang 9

 Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình phương của mộthiệu, hiệu hai bình phương.

 Có kỹ năng vận dụng thành thạo các hằng đảng thức trong việc khai triển biểu thức và tính toán

 Có ý thức phân biệt rõ các hằng đẳng thức nói trên và sử dụng hợp lý trong tính nhanh, tínhnhẩm

2 Ki m tra bài c :ểm tra bài cũ: ũ:

Hãy ghi công thức tổng

quát và phát biểu bằng lời

3 D y bài m i:ạy bài mới: ới:

4học sinh lên trình bày vào

4 bảng phụ

Học sinh làm theo nhómtừng bàn

Ta biến đổi 1 trong hai vếnếu kết quả bằng vế còn lạithì đẳng thức đúng

Học sinh làm vào vở, mộthọc sinh lên bảng

Học sinh ghi chú ý vào vở

học sinh làm nháp và trảlời miệng

Trang 10

Bài 23:

Hãy chứng minh công thức

(đẳng thức)

Ap dụng cho hai học sinh

khác lên bảng làm bài, giáo

viên chỉ trình bày 1 bài

mẫu lên bảng

Bài 24:

Để tính giá trị của biểu

thức này nhanh cóng ta

làm thế nào?

Giáo viên chỉ cần viết 1 bài

mẫu lên bảng

Bài 25:

Giáo viên theo dõi và cần

rút ra nhận xét sau khi học

sinh làm xong bài tập

2 học sinh lên bảng chứng minh

Với a + b = 7 và a.b = 12 thì (a - b)2 = (a +b)2 – 4ab

= 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1

Ta viết

A = 49x2 – 70x + 25

= (7x)2 – 2.7x.5 + 52

= (7x – 5)2

a Với x = 5 thì

A = (7.5 - 5)2 = 302 = 900

b Với x = 1

7 thì

A = (7 1

7 - 5)2 = (-4)2 = 16

3 học sinh lên bảng cùng lúc làm 3 bài

Bài 23:

(a + b)2 = (a - b)2 + 4ab (a - b)2 = (a +b)2 – 4ab Với a + b = 7 và a.b = 12 thì (a - b)2 = (a +b)2 – 4ab =

72 – 4.12 = 49 – 48 = 1 Với a - b = 20 và a.b = 3 thì (a + b)2 = (a - b)2 + 4ab

= 202– 4.3

= 400 – 12 = 388

Bài 24: Tính giá trị của

biểu thức:

A = 49x2 – 70x + 25

= (7x)2 – 2.7x.5 + 52

= (7x – 5)2

a Với x = 5 thì

A = (7.5 - 5)2 = 302 = 900

b Với x = 1

7 thì

A = (7 1

7 - 5)2 = (-4)2 = 16

Bài 25:

4 Củng cố:

5 Hướng dẫn bài tập về nhà:

Làm lại các bài tập đã giải

IV RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

………

Tuần : 2 Ngày soạn :23/8/2015 Tiết : 6 Ngày dạy :

I MỤC TIÊU:

 Nắm được các hằng đẳng thức: lập của một tổng, lập phương của một hiệu

 Có kỹ năng vận dụng được các hằng đẳng thức trong việc khai triển biểu thức

Trang 11

 Có ý thức phân biệt rõ các hằng đẳng thức nói trên và sử dụng hợp lý trong tính nhanh, tínhnhẩm.

II CHUẨN BỊ:

-Giáo Viên: Đồ dùng dạy học, bảng phụ.

-Học Sinh: Bảng cá nhân, bảng nhóm.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 D y bài m i:ạy bài mới: ới:

Học sinh phát biểu quytắc, 3 học sinh lên bảnglàm 3 bài vào bảng phụ

cả lớp làm vào nháp

Học sinh chú ý nghegiảng và rút ra côngthức tổng quát

Học sinh nhắc lại côngthức và phát biểu bằnglời

Học sinh làm vào vởnháp, nhận xét và rút rakết luận

Về cơ bản thì giốngnhau chỉ khác nhau vềdấu của số hạng thứ 2

và thứ 4

Học sinh làm ? 4 vào

vở 3 học sinh lên bảngtrình bày 3 bài

Trang 12

Về nhà làm bài tập 29 và xem trước bài tiếp theo.

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 13

Tuần : 3 Ngày soạn : 30/8/2015

Tiết :7 Ngày dạy :

I MỤC TIÊU :

 Nắm được các hằng đẳng thức: Tổng của hai lập phương, hiệu hai lập phương

 Có kỹ năng vận dụng được các hằng đảng thức trong việc khai triển biểu thức

 Có ý thức phân biệt rõ các hằng đẳng thức nói trên và sử dụng hợp lý trong tính nhanh, tínhnhẩm

2 Ki m tra bài c :ểm tra bài cũ: ũ:

Cho 5 học sinh lên bảng

viết lại 5 hằng đẳng thức

đã học và làm 5 bài nhỏ

trong các ô của bài 29

Học sinh viết các côngthức và làm bài tập

1 học sinh đọc dòng chữ

“NHÂN HẬU”

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2.(A - B)2 = A2 - 2AB + B2

(A - B)( A + B) = A2 – B2.(A + B)3 = A3 + 3A2B +3AB2 + B3

Phần áp dụng: 3 học sinhlên bảng làm vào 3 bảngphụ, cả lớp làm vào vở,theo dõi và cuối cùng lànhận xét

Học sinh làm vào vởnháp, nhận xét và rút rakết luận

Học sinh nhắc lại côngthức và phát biểu bằng lời

Học sinh làm ? 4 vào vở

2 học sinh lên bảng trìnhbày 2 bài a và b

Trang 14

Mỗi người chỉ được viết

một lần, người này viết

xong chuyền bút cho người

kia

Câu c một học sinh làmvào bảng phu

Cả lớp làm bài áp dụngvào vở

4 nhóm cử mỗi nhóm 7bạn theo sự chỉ đạo củagiáo viên lần lượt lên viếtcác hằng đẳng thức vào 4bảng phụ

Giáo viên theo dõi dưới lớp

và sửa sai cho học sinh

Bài 32:

Để làm được bài này ta cần

làm gì?

2 học sinh lên bảng làmvào bảng phụ, cả lớp làmvào vở

Để làm được bài này ta cầntìm ra biểu thức A, biểuthức B từ đó dựa vào cáchằng đẳng thức để áp dụng

Bài 30:

Bài 32:

(3x + y)(9x2 )

5 Hướng dẫn học ở nhà :

Về nhà làm bài tập 33 đến 38 và xem trước bài luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

Tuần : 3 Ngày soạn :30/8/2015

Tiết : 8 Ngày dạy :

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

 Củng cố kiến thức về bảy hằng đẳng thức đáng nhớ

 Học sinh vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức để giải toán

 Rèn luyện kỹ năng phân tích, nhận xét để áp dụng linh hoạt các hằng đẳng thức

Trang 15

2 Ki m tra bài c :ểm tra bài cũ: ũ:

3 D y bài m i:ạy bài mới: ới:

Qua trình bày bài của học

sinh, giáo viên cho phân

tích ưu khuyết điểm của

và trả lời

HS thực hiện theo nhóm (04 nhóm, mỗi nhóm 2 bài)

Mỗi nhóm cử một đại diện làm bài theo yêu cầu của GV

Học sinh làm độc lập trên nháp

Học sinh thực hiện, ghi :

Do : a – b = – (b – a)(a – b)3 = [– (b – a)]3

= – (b – a)3

(–a – b)2 = [– (a + b)]2

= (a + b)2

Các nhóm trình bày bài giải của nhóm :

Trò chơi: Đôi bạn nhanh nhất

Có 14 tấm bìa, trên mỗi tấm bìa ghi sẵn một vế của một trong 7 hằng đẳng thức đáng nhớ và

úp mặt có chữ xuống dưới Mỗi đợt chơi sẽ có 14 bạn tham gia, mỗi người bốc thăm lấy một tấm bìa(Không được lật mặt bìa lên khi chưa có lệnh) Trọng tài phất cờ, tất cả giơ cao tấm bìa của mình có

Trang 16

và đôi bạn có hai tấm bìa xếp thành hằng đẳng thức tìm đứng cạnh nhau nhanh nhất sẽ dành chiếnthắng

Tuần : 3 Ngày soạn :30/8/2015

Tiết : 9 Ngày dạy :

§6: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT nh©n tư CHUNG

I MỤC TIÊU:

- Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung

- Rèn luyện kỹ năng tính toán, kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử

2 Kiểm tra bài cũ:

3 D y bài m i:ạy bài mới: ới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

ab + ac = a(b + c)

Phân tích đa thức thànhnhân tử là biến đổi đa thức

đó dưới dạng một tích các

đa thức

Một Học sinh làm vàobảng phụ, cả lớp làm vào

Trang 17

Học sinh làm theo cánhân vào bảng.

3x2 – 6x = 03x(x – 2) = 0

x = 0 hoặc x – 2 = 0

x = 0 hoặc x = 2

a x2 – x = x(x - 1)

b 5x2(x –2y) – 15x(x –2y) = 5x(x –2y)(x – 3)

A = - (- A)

? 2: Tìm x sao cho:

3x2 – 6x = 03x(x – 2) = 0

thay người đại diện trả lời

câu hỏi của nhóm khác

giá trị của biểu thức

Học sinh làm việc theo nhóm hai người: làm vào bảng cá nhân

Trang 18

………

Tuần : 4 Ngày soạn :6/9/2015

Tiết :10 Ngày dạy :

BẰNG PHƯƠNHG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC

I MỤC TIÊU:

- Học sinh hiểu được cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức để phân tích

- Biết vận dụng hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa thức thành nâhn tử

- Rèn luyện kỹ năng tính toán, kỹ năng tổng hợp, phát triển năng lực tư duy

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy bài mới:

3 học sinh lên bảng làm ởbảng lớn

Cả lớp làm vào vở

Trình bày sửa chữa

Nội Dung Bảng phụ:

Trang 19

Ai nào học sinh làm sai

giáo viên trình bày hoàn

chỉnh lên bảng

Hoạt động 2:

áp dụng

để chứng minh một biểu

thức có chia hết cho 4 hay

không ta viết biểu thức đó

3học sinh lên bảng làm vàobảng phụ, cả lớp làm vàovở

Học sinh trình bày cáchlàm, cả lớp theo dõi vànhận xét hoặc đặt câu hỏicho bạn

5 nhóm, mỗi nhóm làmmột bài

Cử đại diện nhóm lên trìnhbày

Các nhóm có thể đạt câu hỏi để các đại diện trả lời

`Về nhà làm bài tập 45b, 46 và xem trước bài tiếp theo

IV RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

Ngày đăng: 04/06/2016, 07:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ rồi cho học sinh - Giáo án Đại số 8 tuần 1 đến tuần 6
Bảng ph ụ rồi cho học sinh (Trang 2)
Bảng phụ: - Giáo án Đại số 8 tuần 1 đến tuần 6
Bảng ph ụ: (Trang 3)
Bảng   phụ   để   sửa   sai   cho - Giáo án Đại số 8 tuần 1 đến tuần 6
ng phụ để sửa sai cho (Trang 4)
Bảng làm vào bảng phụ, cả - Giáo án Đại số 8 tuần 1 đến tuần 6
Bảng l àm vào bảng phụ, cả (Trang 8)
Bảng phụ: Tính - Giáo án Đại số 8 tuần 1 đến tuần 6
Bảng ph ụ: Tính (Trang 9)
Bảng thực hiện - Giáo án Đại số 8 tuần 1 đến tuần 6
Bảng th ực hiện (Trang 12)
Bảng cá nhân - Giáo án Đại số 8 tuần 1 đến tuần 6
Bảng c á nhân (Trang 17)
Bảng phụ: - Giáo án Đại số 8 tuần 1 đến tuần 6
Bảng ph ụ: (Trang 20)
Bảng   phụ   bài   làm   của   ba - Giáo án Đại số 8 tuần 1 đến tuần 6
ng phụ bài làm của ba (Trang 22)
Bảng phụ: - Giáo án Đại số 8 tuần 1 đến tuần 6
Bảng ph ụ: (Trang 23)
Bảng phụ treo hết tiết học - Giáo án Đại số 8 tuần 1 đến tuần 6
Bảng ph ụ treo hết tiết học (Trang 25)
Bảng phụ: - Giáo án Đại số 8 tuần 1 đến tuần 6
Bảng ph ụ: (Trang 27)
Bảng phụ. - Giáo án Đại số 8 tuần 1 đến tuần 6
Bảng ph ụ (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w