1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 8, tuần 13 đến tuần 18

21 557 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 315,5 KB
File đính kèm Giao an Dai so 8 (tuan 13 - 18).rar (66 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Đại số 8, tuần 13 đến tuần 18

Trang 1

Tuần : 13 Ngày soạn

2 Kiểm tra bài cũ:

- Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức, ta phải làm gì?

- Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

a)

4

3

; 4

x

( bài 18a)b) x x ;6 13x

4 2

3 D y bài m i: ạy bài mới: ới:

Bài 19b: QĐMT:

x2 +1 và

1 2

) 1 )(

1

(

2

4 2

x2-1 là 1 phân thức cómẫu là 1

Bài 19c: QĐMT:

xy y

x y

3

MTC = y(x - y)3

3

3 3

3

3

3 3

2 2

3

3

) (

)

(

.

) ( 3

3

y x y

y x y

x y

H1: Nhắc lại các bước quy đồng mẫu số?

H2: Bây giờ làm gì trước?

H3: để tìm được mẫu thức chung, ta phải làm thêm việc gì?

Trang 2

2 2

2 2

) (

) ( )

)(

(

) (

) ( ) (

y x y

y x x y

x x

y y

x xy

-Cho đại diện nhóm nhanh nhất trả lời

(x3 + 5x2 – 4x –20):(x2 + 7x

+10)

= (x - 2)

-Các nhóm làm trên bảng phụ

-Cho các nhóm QĐMT

Bài 17/43:

-Hai bạn đều trả lời đúng,

nhưng bạn Lan tìm ra mẫu

thức chung đơn giản hơn vì

- Làm BT trắc nghiệm( mỗi em làm đủ 8 câu)

- Chuẩn bị bài mới

IV/ Rút kinh nghiệm:

Tuần : 13 Ngày soạn

Trang 3

III Tiến trình dạy học :

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Các bước quy đồng mẫu thức?

- Quy đồng mẫu thức các phân thức:

3 D y bài m i: ạy bài mới: ới:

I.Cộng hai phân thức cùng

-Làm VDa

H1: hãy viết quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu?

-Giới thiệu quy tắc cộng 2 phân thức cùng mẫu cũng tương

tự như cộng 2 phân

số cùng mẫu-Hướng dẫn HS làm VDa

b)

6 3

4 4

x

3

2 )

2 ( 3

) 2 ( 6

x

x

-HS tự làm VD b -Cho HS làm VD b

-Chú ý HS rút gọn bằng cách phát hiện hằng đẳng thức đã học

II.Cộng hai phân thức

không cùng mẫu thức:

VD: Tính cộng:

x

x x

x x

x

x

x x

x x

x

x x

) 4 ( 3 )

3 )

3 )

4

(

6

8 2

TL3:Tương tụ như cộng 2 phân số không cùng mẫu

-HS lên bảng làm từng bước

-HS đặt nhân tử chung

để rút gọn

-Giới thiệu phép cộng

2 phân thức không cùng mẫu thứcH2: Ta có cộng ngay được không?

H3: tại sao biết phải quy đồng mẫu thức?-GV và HS cùng làm VD

-Gợi ý HS từng bước.-Chú ý HS rút gọn bằng cách đặt nhân tửchung hay dùng hằng đảng thức

Trang 4

Quy tắc: SGK/45 -HS đọc quy tắc -cho HS ghi quy tắc

?3.Tính cộng:

y

y y

y

y

y

y

y

y

y y y

y

y y

y

y

6

6 )

6

(

6

)

6

(

)

6

(

6

36 12

) 6 (

6 )

6

(

6

12

6

6 36

6

12

2

2

2

-HS làm ?3 vào tập hay nháp trước

-Cho HS làm ?3 khoảng vài phút sau

đó cho HS sửa

-Nhận xét và sửa bài

-Cho HS làm theo nhóm

-GV cho các nhóm khác nhận xét và sửa

4.Củng cố:

- Nhắc lại quy tắc

- Làm BT 21b, 23 a, b/46

5.Hướng dẫn HS học ở nhà:

- Học kỹ quy tắc

- Ôn lại quy tắc quy đồng mẫu thức

- Đọc phần có thể em chưa biết /47

- Làm BT còn lại 21, 22, 23 trang 46

IV/ Rút kinh nghiệm:

- -Duyệt 10/11/2014

Hồ Minh Đương

Trang 5

Tuần : 14 Ngày soạn

Tiết : 31

PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I.Mục tiêu:

-Học sinh biết tìm phân thức đối của một phân thức cho trước

-Nắm chắc và biết sử dụng quy tắc phép trừ phân thức để giải một số bài tập đơn giản

-Tiếp tục rèn luyện kỹ năng cộng phân thức

II.Chuẩn bị:

-GV: SGK

-HS: SGK, bảng phụ HS thuộc hằng đảng thức và quy tắc cộng phân thức

III Tiến trình dạy học :

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Tính cộng:

0 0 ) 5 ( 5 5

3 D y bài m i: ạy bài mới: ới:

I.Phân thức đối:

-Hai phân thức được gọi

là đối nhau nếu tổng của

chúng bằng 0

TL1:Nhận xét 2 phân thức có tổng là 0

HS có thể nhận xét 2

PT có mẫu chung và

tử đối nhau

H1: Nhận xét tổng 2 phân thức trên?

-GV giới thiệu 2 phân thức vừa nêu là hai phân thức đối của nhau

VD: (HS tự chọn VD) -HS có thể nêu vài VD

2 phân thức đối

H2: Nêu thêm VD?Chú ý:

B

A B

A B

II.Phép trừ:

Quy tắc: SGK/49

) (

D

C B

D

C B

A D

C B

A D

C B

Trang 6

xy y x xy

y x y

x

xy

y

x

y x xy

y y

x

xy

x

y x x y

x

y

y x x

y

x

y

1 ) ( )

(

)

(

) ( )

(

) (

1 )

(

1

) (

1 )

(

-HS sửa vào tập công thức mới học

-Gọi HS làm

trong bảng phụ

-Cho HS làm theo nhóm

?4

1

16

3

1

9 1

9

1

2

1

9 1

9

1

2

x

x

x

x x

x

x

x

x

x x

x

x

x

-Mỗi em làm vào tập -Một em lên sửa -Các em khác nhận xét

-Cho HS làm cá nhân trong khoảng 3 phút -gọi 1 em lên sửa

-Kiểm tra 1 vài em khác

4.Củng cố:

- Nhắc lại quy tắc cộng trừ

- Làm BT 29, 30/50

5.Hướng dẫn HS học ở nhà:

- học quy tắc/49

- Làm BT 31, 33, 34/50

IV/ Rút kinh nghiệm:

- -Tuần : 14 Ngày soạn Tiết : 32

LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu:

-Rèn luyện kỹ năng giải toán trừ các phân thức

-Nắm chắc và biết sử dụng quy tắc phép trừ phân thức để giải một số bài tập đơn giản

-Tiếp tục rèn luyện kỹ năng cộng phân thức

II.Chuẩn bị:

-GV: SGK

-HS :SGK, bảng phụ, làm các BTVN

Trang 7

III Tiến trình dạy học :

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Phát biểu quy tắc trừ 2 PTĐS?

- Làm BT 31, 33/50

3 D y bài m i: ạy bài mới: ới:

Bài 34/50

x x

x

x

) 7 (

5

35 5

) 

   ) 5 1 ( 5 1 ) 5 1 )( 5 1 ( ) 5 1 ( )

2 x x x x x x x b        -HS lên sửa -GV gọi 2 HS klên sửa bài 34/50 Bài 35/50 3 2

9 ) 1 ( 2 3 1 3 1 9 ) 1 ( 2 3 1 3 1 ) 2 2                     x x x x x x x x x x x x x x x a -HS làm -HS lên bảng sửa BT 35a -cả lớp nhận xét, sửa bài -Cho HS làm BT 35/50 -Goi 1 HS lên sửa BT 35a 2 ) 1 ( 3 )

   x x b -HS ghi đáp số -GV cho đáp số bài 35b, để HS về nhà làm Bài 32/50 ) 6 ( 6

  x x -HS làm theo nhóm trên bảng phụ -Hai nhóm nhanh nhất được nộp -Cho HS làm theo nhóm trên bảng phụ -GV gợi ý sử dụng kết quả bài 31a 4 Củng cố: 5.Hướng dẫn HS học ở nhà: - Hướng dẫn HS làm BT 37/51 : 3 1 2 3 1 2 2 2        x x M x x - Ôn bài - Làm BT 35b, 36, 37/51 - Chuẩn bị bài mới IV/ Rút kinh nghiệm:

- -Tuần : 15 Ngày soạn Tiết : 33

Duyệt 17/11/2014

Hồ Minh Đương

Trang 8

PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I.Mục tiêu:

-HS nắm chắc quy tắc và các tính chất của phép nhân phân

-Tiếp tục rèn luyện kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử

-Rèn luyện tính cẩn thận chính xác

II.Chuẩn bị:

-GV: SGK

-HS :SGK, bảng phụ

Thuộc hằng đẳng thức, thành thạo phân tích đa thức thành nhân tử

III Tiến trình dạy học :

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nhắc lại công thức nhân 2 phân số:  ?

d

c b

a

Phát biểu cách nhân 2

phân số bằng lời? (tử nhân tử, mẫu nhân mẫu)

- Phép nhân 2 phân thức cũng tương tự phép nhân 2 phân số?

3 D y bài m i: ạy bài mới: ới:

GV

?1

x

x x

x

x x

x

x x

x x x

5 (

6

) 5 )(

5

(

3

6 ).

5 (

) 25 (

3 6

-Cho HS thử thựchiện ?1

-Gọi 1 em lên trình bày-Cho HS nhận xétQuy tắc: SGK/51

H1: Phát biểu thử quy tắc nhân 2 phân thức?

-Cho HS đọc lại

và ghi theo SGK-nhắc HS nhớ rút gọn tích

A D

C B

A

)

(   

H2: (  )  ?

D

C B A

VD: Tính nhân:

3

2 5

2 2

2 5

2

2

) 13 (

3 ) 13 (

2

3

x

x x

x

x x

-Cho HS làm VD a

-GV hướng dẫn

HS làm-Chú ý HS rút gọn

Trang 9

2

) 1 ).(

3 ( )

3 (

2

).

1

(

) 1 (

)

3

(

) 3 ( 2

) 1 ( 1

9

6

)

2 3

2

3 2

x x

x

x

x x

x

x x

x

x

b

-Cho HS làm VD b -Một HS lên bảng làm

-cả lớp nhận xét, sửa vào tập

-Cho HS làm VD

b (cá nhân) -Gọi 1 HS lên bảng làm

?4.Tính nhanh:

1 5 3

2 7 3 2

.

2

7

1

5

3

3 5

2 4 2

4

3

5

x x

x x x

x x

x

x

x

3 2

3

2

.

1

3 2

1 5 3

2 7 2 7

1 5

3

3 5

2 4 2

4

3

5

x

x x

x

x

x x

x

x x x

x

x

x

-HS trả lời TL4: Nên áp dụng tính chất giao hoán

và kết hợp của phép nhân

H3: Nhận xét tích?

H4: Ta nên tính nhanh bằng cách nào?

H5: Ap dụng tính chất gì của phép nhân?

4.Củng cố:

- Làm BT 38, 39a/52

- Nhắc HS khi nhân tử, nhân mẫu nhớ đóng ngoặc

5.Hướng dẫn HS học ở nhà:

- Hướng dẫn HS làm BT còn lại/52-53

- Học quy tắc nhân 2 phân thức và ôn lại cách cộng trừ

IV/ Rút kinh nghiệm:

- -Tuần : 15 Ngày soạn Tiết : 34

PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I.Mục tiêu:

-Học sinh biết tìm phân thức nghịch đảo của một phân thức cho trước

-Nắm chắc và biết sử dụng quy tắc phép chia phân thức để giải một số bài tập đơn giản

-Tiếp tục rèn luyện kỹ năng nhân phân thức

-Biết tính toán với 1 dãy nhiều phép tính

III.Chuẩn bị:

-GV: SGK

-HS: SGK, bảng phụ

III Tiến trình dạy học :

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Trang 10

- Sửa BT HS thắc mắc.

- Tính nhân:

) 0 , (

x

a

- Nhận xét các tích trên?

3 D y bài m i: ạy bài mới: ới:

I.Phân thức nghịch đảo:

-Hai phân thức được

gọi là nghịch đảo của

nhau nếu tích của chúng

bằng 1

-Nhận xét tích của 2 phân thức bằng 1-Đọc khái niệm

-Giới thiệu như phần KTBC là 2 phân thức nghịch đảo

H1: thế nào là 2 phân thức nghịch đảo?

VD: ( Hs tự cho VD) -HS tự chọn VD ghi

vào tập

H2: Hãy cho vài VD các phân thức nghịch đảo của nhau?

H3: Phân thức nghịch đảo của B A (A, B  0)?II.Phép chia:

Quy tắc: SGK/54

) 0 , (

H5: Thử đoán quy tắc chia 2 phân thức dựa theo cách chia 2 phân số

?VD: Tính chia:

4

(

2

3 ).

2 1

3 ) 4

(

) 2 1

3

x

x x x

x

x x

x

x x

x

x x

x

x

x

x x

x

x

a

-HS làm VD-Nột HS lên chuyển phép chia thành phép nhân

-GV hướng dẫn HS làmVD

H6:Chuyển thành phép nhân?

-Nhắc HS rút gọn phân thức

Trang 11

- Làm BT 43, 4454

IV/ Rút kinh nghiệm:

Tuần : 16 Ngày soạn

Tiết : 35

BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỶ GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC

I.Mục tiêu:

-Qua các VD , bước đầu HS có khái niệm về biểu thức hữu tỷ

-Nhờ các phép tính cộng , trừ, nhân, chia các phân thức, Hsbiết cách biến đổi

1 biểu thức hữu tỷ thành phân thức

-HS biết cách tìm điều kiện của biến để giá trị của 1 phân thức được xác định

Hồ Minh Đương

Trang 12

2 Kiểm tra bài cũ:

HS sửa bài 68, 69/31

Cả lớp nhận xét và sửa bài

3 D y bài m i: ạy bài mới: ới:

GVI.Biểu thức hữu tỷ:

B là đa thức

-yêu cầu HS xemSGK

H1: Biểu thức nào là phân thức?

H2: Nhắc lại khái niệm phân thức?

-Giới thiệu khái niệm biểu thức hữu tỷ

VDII.Biến đổi biểu thức hữu

2 1 ( : ) 1

2 1 ( 1

2 1

1

2 1

2 2

x x x

H3: Hãy viết cácbiểu thức hữu tỷ:

1

2 1

1

2 1

; 1

1 1

x x x

dưới dạng phép chia?

-Đại diện nhóm trả lờiTL4: Được, bằng cách thực hiện tính chia, hoặc phối hợp các phép tính

H4: Như vậy em

có biến đổi biểu thức hữu tỷ thành phân thức được không? Bằng cách nào?III.Giá trị của phân thưc:

Trang 13

 x  0 va x  -1 -Cho HS làm ?2,

GV hướng dẫnb)

x x

1 1

Tuần : 16 Ngày soạn

Tiết : 36

ÔN TẬP CHƯƠNG II

I.Mục tiêu:

-Học sinh biết tìm phân thức đối của một phân thức cho trước

-Nắm chắc và biết sử dụng quy tắc phép trừ phân thức để giải một số bài tậpđơn giản

-Tiếp tục rèn luyện kỹ năng cộng phân thức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Một phân thức được xác định khi nào?

- HS sửa BT 48/58

a)Phân thức xác định  x + 2  0

 x  -2

Trang 14

b) 2

2

) 2 ( 2

x x

3 D y bài m i: ạy bài mới: ới:

1 1

-HS sửa bài 50/58

-Cho HS làm BT 50/58 vào tập BT

-Cho 2 HS sửa bài 50/58

-Cho HS giải bài 51b/58-Gọi 1 HS lên bảng giải-GV hướng dẫn cho cả lớp từng bước giảiBài 52/58

a

a x

a

x

x

x a a

x

a

x

a x

a x

a a

(

) (

-Cho HS họat động nhóm

4.Củng cố:

- GV hướng dẫn BT 53, 54/59

Trang 15

Tuần : 17 Ngày soạn

Tiết : 37 Ngày dạy

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II I/ Mục tiêu:

- Kiểm tra mức độ tiếp thu của học sinh trong chương II.

- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập.

- Qua bài kiểm tra khắc sâu một số kiến thức cơ bản của chương II.

II Phương tiện dạy học

4 4 6 3

x

Duyệt 1/12/2014

Hồ Minh Đương

Trang 16

Bài 3: Tìm M biết (3 điểm)

3

1 2 3

1 2

2 2

x

x M

x x

Bài 4: Tính (2 điểm)

IV Đáp án - thang điểm

V K T QU KI M TRA: ẾT QUẢ KIỂM TRA: Ả KIỂM TRA: ỂM TRA:

Số lượng

VI RT KINH NGHIỆM:

Tuần : 17 Ngày soạn

Tiết : 38 Ngày dạy

ÔN TẬP HỌC KỲ I

I Mục tiêu:

Hệ thống kiến thức cơ bản trong chương I

Rèn luyện kỹ năng giải các loại bài tập cơ bản trong chương

Nâng cao khả năng vận dụng kiến thức đã học để giải toán

II.Chuẩn bị:

GV: SGK

HS : SGK, bảng phụ, bút lông

III Tiến trình dạy học :

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Hãy viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ?

Bốc thăm trả lời các câu hỏi trang 32

HS sửa bài 75, 76/33

3 Dạy bài mới:

a Ôn lại hệ thống kiến thức.

b Bài t p (Có đ c ng thêm) ập (Có đề cương thêm) ề cương thêm) ương thêm)

Trang 17

-Cho HS làm BT 78/33-Gọi 1 em lên bảng làm câu

a, GV chỉ những chỗ dễ sai như: quên đổi dấu khi trướcdấu ngoặc có dấu trừ

-Cho HS tự làm-GV kiểm tra một số em-Gọi HS lên sửa

-Làm theo nhóm sau đó,đem bảng phụ lên nộp

-HS làm , 3 em nào nhanh nhất nộp, GV chấm

-HS chú ý:

nếu a > 0 thì – a < 0 và ngươc lại

-HS tách ra để có dạng

A2 + b

-Cho HS tự làm-GV kiểm tra một số em-Gọi HS lên sửa

-GV chia ra mỗi nhóm làm 1 câu

-Cho cả lớp nhận xét

-Cho HS tự làm câu aNhắc lại: đưa vế trái về dạng A2 + b ( với b là một số dương)

-GV hướng dẫn: Muốn chứng minh x – x2 – 1 <0; ta chứng minh –(x –

Trang 18

IV/ Rút kinh nghiệm:

Tuần : 18 Ngày soạn

Tiết : 39 Ngày dạy

ÔN TẬP HỌC KỲ I (tt)

I.Mục tiêu:

-Học sinh biết tìm phân thức đối của một phân thức cho trước

-Nắm chắc và biết sử dụng quy tắc phép trừ phân thức để giải một số bài tậpđơn giản

-Tiếp tục rèn luyện kỹ năng cộng phân thức

II.Chuẩn bị:

-HS : Ôn kiến thức chương II

-GV: chuẩn bị các câu hỏi ôn tập tương tự SGK/61

III Tiến trình dạy học :

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Hãy viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ?

Bốc thăm trả lời các câu hỏi trang 32

HS sửa bài 75, 76/33

3 Dạy bài mới:

a Ôn lại hệ thống kiến thức.

b Bài t p (Có đ c ng thêm) ập (Có đề cương thêm) ề cương thêm) ương thêm)

Duyệt 8/12/2014

Hồ Minh Đương

Trang 19

Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV

Nội dung ôn tập

-GV nhắc lại, yêu cầu

HS trả lời-GV ghi tóm tắt

Bài 59/62

a)Khi P = x xyy

y x x y y

xy y

y x xy

-Cho HS làm BT 59a/62 vào vở BT , GVchấm tập 3 em nhanh nhất

-Cho Hs sửa BT 59a/62-GV cho kết quả câu b

là 1, yêu cầu HS làm ở nhà

-HS giải

H1: Muốn tính giá trị của biểu thức ta phải làm gì trước?

-Gọi HS lên tìm GT để

PT xác định

0 5

x = 5

-Cho HS giải tiếp: cho

PT bằng 0, tìm xH2: x = 5 có nhận đượckhông?Vì sao?

64/62

Trang 20

   

464 , 3 12 , 1

88 , 3 12

,

1

5

12

,

1

5 )

5 (

5 5

25

10

2

2

x

x x

x

x x

x

x

x

TL1: Là tổng đại số của các đơn thức

-Cho Hs đọc kỹ đề bài

H1:Thế nào là đa thức?

2

3 10 3 2

17

4

3

) 2

x

x x

x

x

TL2: Chia tử thức cho mẫu thức

H2: Em nào có cách làm?

-Cho HS họat động nhóm

Khi x nguyên thì 3x –10

nguyên, khi x+2 là ước của 3

thì 32

x cũng nguyên

-HS chia TL3: khi x+2 là ước của 3

-Cho HS chia H3: 32

x nguyên khi nào?

Khi đó x+2 =  1;  3

hay x = -1; -3 ; 1; -5

Vậy khi x = -1; -3; 1; -5 thì

GT phân thức cũng là số

nguyên

-HS tìm x -HS lên bảng sửa

H4: Khi đó x = ? -Cho HS tự làm tiếp

b) (HS tự làm)

x = -5; -1; 1; 2; 4; 5; 7; 11

-HS tự làm -Cho HS tự làm câu b

-GV chấm 1 số tập

4.Củng cố:

- nhắc lại: GT để phân thức xác định?

- Hỏi lại các câu hỏi trang 61: cho các nhóm hỏi lẫn nhau

5.Hướng dẫn HS học ở nhà:

- ôn bài

- xem lại các BT đã làm

- Xem thêm trong đề cương

IV/ Rút kinh nghiệm:

- -Tuần : 18 Ngày soạn

Tiết : 40 Ngày dạy

Trang 21

KIỂM TRA HỌC KỲ I (Cả đại số và hình học)

I MỤC TIU:

- Giúp HS nắm chắc lí thuyết của chương trình HK 1 lớp 8.

Nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng học tập của học sinh HK 1 năm học 2010 -2011.

II CHUẨN BỊ:

- HS: Ơn tập kĩ lý thuyết của chương, chuẩn bị kiến thức.

- GV: Chuẩn bị ma trận và đề

III NỘI DUNG ĐỀ : (Có đề thi kèm theo)

IV RT KINH NGHIỆM:

Duyệt 15/12/2014

Hồ Minh Đươmg

Ngày đăng: 02/06/2016, 14:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w