1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số 8 tuần 20 đến 24

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 382,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÔ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ kẻ khung ghi các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên /15 SGK, ghi sẵn các đề bài tập?. SGK, SBT, phấn màu.[r]

Trang 1

Trang : 1

Ngày  : 20/08/11 !+ : 01 Ngày  : 22/08/11 Tiêt : 01

Tiết 1: §1

I

- HS -. làm quen 34 khái 60 ,78 .8 qua các ví :; 3" ,78 .8 , <8 trong toán 

và trong - =>

- HS 7 ?@, -. 0A, - ,. ; ,B ,!A hay không ,!A 0A, ,78 .8 cho ,4>

- HS ?@, 3@, 0A, ,78 .8 theo :D -, ?E / F bài toán, ?@, =H :; kí 6!   ;

- Rèn /!6 cho HS , duy linh , khi dùng M cách khác nhau -B 3@, 0A, ,78 .8>

II "#$ PHÁP:N&0 , . 0OG /!6 ,78

III

IV

1 0 1203

2 5678 tra :

3 Bài 8>6

*Hoạt động 1: Các ví DE (15ph)

GV: Cho HS quan sát (H1) SGK

- Cho  trên bàn  các   gì?

=> Ta nói ,78 .8 các - 37, -<, trên bàn

- Hãy ghi các   nhiên   4?

=> 78 .8 các = ,X nhiên Y Z 4

- Cho thêm các ví :; SGK

- Yêu +! HS tìm 0A, = ví :; 3" ,78 .8>

HS: X 6 theo các yêu +! F GV

*Hoạt động 2: Cách B6J9 - Các ký 36LM (25ph)

GV: 4 ,6! cách 3@, 0A, ,78 .8

- Dùng các M cái in hoa A, B, C, X, Y, M, N… -B

-<, tên cho ,78 .8>

Vd: A= {0; 1; 2; 3} hay A= {3; 2; 0; 1}…

- Các = 0; 1; 2; 3 là các 8+ ,H F A

các 8+ ,H F ,78 .8 -W>

HS: B ={a, b, c} hay B = {b, c, a}…

a, b, c là các 8+ ,H F ,78 .8 B

GV: 1 có #$ là #& ' () # *# A không? =>

Ta nói 1 ,!A ,78 .8 A

Ký 6!# 1 A.

Cách -# % SGK

1 Các ví DE

- 78 .8 các - 37, trên bàn

- 78 .8 các  sinh /48 6A

- 78 .8 các = ,X nhiên Y hZn 4

- 78 .8 các M cái a, b, c

2 Cách B6J9 - các kí 36LM FQO5I

Dùng các M cái in hoa A, B, C, X, Y… -B -<, tên cho ,78 .8>

Vd: A= {0;1;2;3 }

hay A = {3; 2; 1; 0} …

- Các = 0; 1 ; 2; 3 là các 8+ ,H F ,78 .8 A

Ký 6!#

: - là e,!Af < “là 8+ ,H

F f : - là “không ,!Af <

“không là 8+ ,H F f

Vd:

1 A ; 5 A  

Lop6.net

Trang 2

GV: 5 có #$ là #& ' () # *# A không? => Ta

nói 5 không ,!A ,78 .8 A Ký 6!# 5 A 

Cách -# % SGK

a/ 2… A; 3… A; 7… A

b/ d… B; a… B; c… B

GV: 4 ,6! chú ý R8+ in nghiêng SGK)

%P 0# %@! có 8+ ,H là = ta , dùng :P!

“ ; ” => tránh +0 /k M = ,X nhiên và = ,78

phân

HS: N chú ý R8+ in nghiêng SGK)

GV: 4 ,6! cách 3@, khác F ,78 .8 các = ,X

nhiên Y Z 4 A= {x N/ x < 4}

Trong -W N là ,78 .8 các = ,X nhiên

GV: % 37G ta có ,B 3@, ,78 .8 A theo 2 cách:

- 6, kê các 8+ ,H F nó là: 0; 1; 2; 3

-

A là: x N/ x < 4 (tính  P, -< , là tính P, 

-W ta 7 ?@, -. các 8+ ,H ,!A < không

,!A ,78 .8 -WS

HS: N 8+ in -70 -W khung SGK

GV: 4 ,6! =Z - Venn là 0A, vòng khép kín và

?B! :D ,78 .8 A  SGK

HS: Yêu +! HS lên 3r =Z - ?B! :D ,78 .8 B

GV: Cho HS , -A nhóm, làm bài ?1, ?2

HS:  /!7 nhóm

GV: Yêu +! - :6 nhóm lên ? trình bày

bài làm TB0 tra và =H sai cho HS

HS: X 6 theo yêu +! F GV

GV: %P 0# 0h 8+ ,H o -. /6, kê 0A, /+I

,t ,X tùy ý

*Chú ý:

+ Có 2 cách 3@, ,78 .8 :

- 6, kê các 8+ ,H>

Vd: A= {0; 1; 2; 3}

- các 8+ ,H F ,78 .8 -W>

Vd: A= {x N/ x < 4}

^B! :D# A

- Làm ?1; ?2

4.

- @, các ,78 .8 sau ?E 2 cách:

a) 78 .8 C các = ,X nhiên /4 Z 2 và Y Z 7

b) T 78 .8 D các = ,X nhiên /4 Z 10 và Y Z 15

- Làm bài ,78 1, 2, 3, 4 / 6 SGK

5 V>0O DW0 BX nhà:(2ph)

- Bài ,78 3" nhà 5 trang 6 SGK

-  sinh khá Y : 6, 7, 8, 9/3, 4 SBT

+ Bài 3/6 (Sgk) : Dùng kí 6! ;  

+ Bài 5/6 (Sgk): %w0G quý, tháng :Z /x có 30 ngày (4, 6, 9, 11)

.1 2 .0 3

Trang 3

Trang : 3

Ngày  : 24/08/11 !+ : 01

Ngày  : 26/08/11 Tiêt : 02

  CÁC   NHIÊN

I Mục tiêu:

- HS biết được tập hợp số tự nhiên, nắm được quy ước vềthứ tự trong tập hợp số tự

nhiên, tia số, điểm biểu diễn số tự nhiên trên tia số.

- HS phân biệt tập hợp N và N*, biết sử dụng , , biết viết số liền trước - liền sau.

- Rèn luyện tính chính xác.

- Giáo dục tính chuyên cần, cẩn thận.

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGV, SGK, giáo án.

- HS: SGK

III Tiến trình dạy học:

- Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS.

A Kiểm tra bài cũ:

BT 4, 5

(?) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn

hơn 3 và < 10 bằng 2 cách

- GV gọi HS nhận xét.

- GV đánh giá và ghi điểm.

B Bài mới:

1 Tập hợp N và N*:

Ta đã biết số 0; 1; 2 … là số tự nhiên và kí

hiệu của tập hợp số tự nhiên là N

(?) 12 ? N ; ? N 3

4 HS: 12  N ,  N 3

4

GV hướng dẫn lại cách viết tập hợp số tự

nhiên

N = 0; 1; 2 …

GV vẽ tia số, biểu diễn số 0, 1, 2 trên tia

(?) Biểu diễn tiếp số 5, 6, 7 trên tia số

- Điểm biểu diễn số 1, 2, 3 … gọi là điểm 1,

điểm 2, điểm 3.

GV nhấn mạnh: mỗi số tự nhiên được

biểu diễn bởi 1 điểm trên tia số

GV giới thiệu tập N*

N* = 1, 2, 3, 4, … hoặc N* = x  N  x 

0

(?) Tập hợp N  N* ở điểm nào?

HS: N  N* ở số 0

(?) Điền ,  vào ô?

- HS lên bảng làm bài tập.

Giải: A = 4; 5; 6; 7; 8; 9

A = x  N  3 < x < 10

N = 0; 1; 2; 3 …

0 1 2 3

Điểm biểu diễn số 1 gọi là điểm 1

Tập hợp các số tự nhiên khác 0 kí hiệu

N* = 1; 2; 3 …

Lop6.net

Trang 4

5  N* ; 5  N

0  N ; 0  N*

2 Thửự tửù trong taọp hụùp:

-GV yêu cầu học sinh quan sát tia số:

+ So sánh 3 và 5.

+ Nhận xét vị trí của điểm 3 và 5 trên tia số

-GV %) ra một vài ví dụ khác.

-GV: )/0 tự : Với a,b N, a < b hoặc

b>a trên tia số thì điểm a nằm bên trái

điểm b.

-GV: a b nghĩa là a < b hoặc a = b.

b a nghĩa là b > a hoặc b = a.

-GV cho HS làm bài tập 7 (c)- SGK/ 8.

-GV nhận xét.

-GV giới thiệu tính chất bắc cầu

a < b ; b < c thì a < c

GV lấy ví dụ cụ thể

-GV yêu cầu HS lấy ví dụ.

-GV giới thiệu số liền sau, số liền ")2

-GV: Tìm số liền sau của số 3?

Số 3 có mấy số liền sau?

-GV yêu cầu học sinh tự lấy ví dụ.

-GV: Số liền ")2 của số 4 là số nào?

-GV giới thiệu: 3 và 4 là hai số tự nhiên

liên tiếp.

-GV: Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém

nhau mấy đơn vị?

-GV cho HS làm ? SGK.

-GV: Trong tập hợp số tự nhiên số nào nhỏ

nhất? Lớn nhất?

-GV nhấn mạnh: Tập hợp số tự nhiên có

vô số phần tử.

HS quan sát tia số và trả lời câu hỏi:

+ 3 < 5 + Điểm 3 ở bên trái điểm 5.

HS nghe GV giới thiệu.

1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở.

13;14;15

C

HS lấy ví dụ: 2 < 5; 5 < 6 suy ra 2 < 6.

HS nghe.

HS: Số liền sau của số 3 là số 4.

Số 3 có 1 số liền sau.

HS tự lấy ví dụ.

HS: Số liền ")2 của số 4 là số 3.

HS: Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau

1 đơn vị.

1 HS lên bảng làm.

? 28 ; 29; 30 99; 100; 101 HS: Trong tập hợp số tự nhiên số 0 là nhỏ nhất Không có số lớn nhất vì bất kì số tự nhiên nào cũng có số tự nhiên liền sau lớn hơn nó.

HS nghe.

C Hửụựng daón veà nhaứ:

+ Học thuộc bài

+ Làm bài tập 6 đến 10- SGK/ 7, 8

+ Làm bào tập 10 đến 15- SBT/ 4, 5

Trang 5

Trang : 5

Ngày  : 24/08/11 !+ : 01 Ngày  : 26/08/11 Tiêt : 03

§3 GHI   NHIÊN

I

- HS B! ,@ nào là 6 ,78 phân, phân ?6, = và M = trong 6 ,78 phân B! rõ trong 6 ,78 phân giá ,x F 0h M = trong 0A, = thay -z theo 3x trí

- HS ?@, - và 3@, các = La Mã không quá 30

- HS ,P -. ! -B0 F 6 ,78 phân trong 36 ghi = và tính toán

II "#$ PHÁP: N&0 , . 0OG /!6 ,78>

III

^ 8; 5| =Q khung M = La Mã / 9 SGK, 5| =Q khung / 8, 9 SGK, bài ? và các bài ,78

F >

IV

1 0 1203

2 Y678 tra bài AZ F<H3I @, ,78 .8 N và N* Làm bài ,78 12/5 SBT

3 Bài 8>6

* Hoạt động 1: P và A3[ QPFGH3I

GV:  HS - vài = ,X nhiên ?P, 5~>

- Treo ? 8; 5| =Q khung/8  SGK

- 4 ,6!# 4 10 M = 0; 1; 2; 3; …; 9 có ,B ghi

-. 0 = ,X nhiên

GV:  các ví :; F HS => A, = ,X nhiên có ,B

có 0A,G hai, ba … M =>

GV: Cho HS - 8+ in nghiêng ý (a) SGK

- 4 :k HS cách 3@, = ,X nhiên có 5 M = ,O

lên ta tách riêng ba M = , 8 sang trái cho :D

-> VD: 1 456 579

GV: 4 ,6! ý (b) 8+ chú ý SGK

- Cho ví :; và trình bày  SGK

Y# Cho  các  /   hàng 0/  0/

* Hoạt động 2: L 93\H phân.(15ph)

GV: 4 ,6! 6 ,78 phân  SGK

Vd: 555 có 5 ,w0G 5 ;G 5 -Z 3x>

%P 0# Trong 6 ,78 phân, giá ,x F 0h M

= trong 0A, = 3 8; ,!A vào ? thân M =

-WG 3 8; ,!A vào 3x trí F nó trong = -{ cho

GV: Hãy   235 678 69  : 

HS: 235 = 200 + 30 + 5

GV: Theo cách  trên hãy  các  sau: 222; ab;

abc; abcd.

* Hoạt động 3: Chú ý.(7ph)



= -< ?6,

6 ,78

 A,$ 34 A, -B 5@, 1! -j

1 P và A3[ QP:

- 4 10 M = : 0; 1; 2; 8; 9; 10 có ,B ghi -. 0 = ,X nhiên

- A, = ,X nhiên có ,B có 0A,G hai ba

`>M =>

Vd : 7

25 329 …

Chú ý :

(Sgk)

2 L 93\H phân :

Trong hàng thì thành 0A, -Zn 3x hàng /" tr4>

- Làm ?

6

Lop6.net

Trang 6

Bài 13/10 SGK : a) 1000 ; b) 1023

Bài 12/10 SGK : {2 ; 0 } RM =  nhau 3@, 0A, /+ )

Bài 14/10 SGK

v V>0O DW0 BX nhà:(2ph)

* Bài 15/10 SGK: N 3@, = La Mã :

- Tìm B! thêm 8+ “Có ,B em  ?@, “

- Kí 6! : I V X L C D M

1 5 10 50 100 500 1000

- Các , .8 -< ?6, :

IV = 4 ; IX = 9 ; XL = 40 ; XC = 90 ; CD = 400 ; CM = 900

- Các M = I , X , C , M không -. 3@, quá ba /+ ; V , L , D không -. -t /" nhau

Ngày  : 27/08/11 !+ : 02 Ngày  : 29/08/11 Tiêt : 04

§4

I

- HS B! -. 0A, ,78 .8 có ,B có 0A, 8+ ,HG có "! 8+ ,HG có ,B có vô = 8+ ,HG

 có ,B không có 8+ ,H nào, B! -. khái 60 hai ,78 .8 ?E nhau

- HS ?@, tìm = 8+ ,H F 0A, ,78 .8G ?@, 5B0 tra 0A, ,78 .8 là ,78 .8 con F 0A, ,78

.8 cho ,4G ?@, 0A, vài ,78 .8 con F 0A, ,78 .8 cho ,4G ?@, =H :; các kí 6! 

và 

- Rèn /!6 HS tính chính xác khi =H :; các kí 6! , , .  

II "#$ PHÁP:-&0 , . 0OG/!6 ,78

P màu, SGK, SBT, ? 8; ghi =Q -" bài ? O SGK và các bài ,78 F >

IV

1 0 1203

2 Y678 tra bài AZ F4H3I

HS1: Làm bài ,78 19/5 SBT HS2: Làm bài ,78 21/6 SBT

3 Bài 8>6

Trang 7

Trang : 7

* Hoạt động 1: P H3b0 9c AN; 8d9 9\H 3eHF4fH3I

GV: Nêu các ví :; 3" ,78 .8  SGK

Y# Hãy cho  @ # *# " có bao nhiêu #&

'

=>Các ,78 .8 trên /+ /., có 1 8+ ,HG 2 8+ ,HG

có 100 8+ ,HG có vô = 8+ ,H>

HS: , -A nhóm làm bài

- Bài ?2 Không có = ,X nhiên nào mà: x + 5 = 2

GV: %@!  A là ,78 .8 các = ,X nhiên x mà x + 5

=2 thì A là ,78 .8 không có 8+ ,H nào Ta  A là

,78 .8 h>7#

HS:  /  SGK

GV: 4 ,6! ,78 .8 h -. ký 6!# 

HS: N chú ý SGK

GV: C D # *# có E có bao nhiêu #& '

HS:  /  8+ -W khung/12 SGK

GV: T@, /!7 và cho HS - và ghi 8+ -W khung

in -70 SGK

* Hoạt động 2: \H 3eH con.(18ph)

GV: Cho hai ,78 .8 A = {x, y} B = {x, y, c, d}

Y# Các #& ' () # *# có <D # *# B

không?

HS:  8+ ,H F ,78 .8 A -"! ,!A B

GV: Ta nói ,78 .8 A là con F ,78 .8 B

7# A# *# A là con () # *# B khi nào?

HS:  /  8+ in -70 SGK

GV: 4 ,6! ký 6! và cách -  SGK

- Minh  ,78 .8 A, B ?E =Z - Venn

* G7< ý: Ký 6! , :D , quan 6 M 0A, 8+  

,H 34 0A, ,78 .8G còn ký 6! :D , 0 quan 

6 M hai ,78 .8>

HS: M  A , M  B , A  B , B  A

GV:  bài ?3 ta có A B và B A Ta nói E  

A và B là hai ,78 .8 ?E nhau

P H3b0 9c AN; 8d9 9\H 3eH:

Vd: A = {8}

78 .8 A có 1 8+ ,H>

B = {a, b}

78 .8 B có 2 8+ ,H>

C = {1; 2; 3; … ; 100} 78 .8 C có 100 8+ ,H>

D = {0; 1; 2; 3; …… } 78 .8 D có vô

= 8+ ,H>

- Làm ?1 ; ?2

* Chú ý : (Sgk)

78 .8 không có 8+ ,H nào  là ,78 .8

h>

Ký 6!#  Vd: 78 .8 A các = ,X nhiên x sao cho x + 5

= 2

A = 

A, ,78 .8 có ,B có 0A, 8+ ,HG có "! 8+ ,HG có vô = 8+ ,HG  có ,B không

có 8+ ,H nào

2 \H 3eH con :

VD: A = {x, y}

B = {x, y, c, d}

%@! 0 8+ ,H F ,78 .8 A -"! ,!A ,78

.8 B thì ,78 .8 A  là con F ,78 .8 B

Kí 6! : A B hay B A  N : (Sgk)

- Làm ?3

* Chú ý : (Sgk)

%@! A B và B A thì ta nói A và B là hai   ,78 .8 ?E nhau

Ký 6! : A = B

Lop6.net

Trang 8

Ký 6!# A = B

Vây: A# *# A I  # *# B khi nào?

HS: N chú ý SGK

4

a) A = { 20 } ; A có 0A, 8+ ,H

b) B = {0} ; B có 1 8+ ,H

c) C = N ; C có vô = 8+ ,H

d) D = Ø ; D không có 8+ ,H nào 

5 V>0O DW0 BX nhà(2ph)

-  5ƒ M 8+ in -70 và 8+ -W khung trong SGK

- Bài ,78 3" nhà : 29, 30, 31, 32, 33, 34/7 SBT

- Bài ,78 17, 18, 19, 20/13 SGK

- Bài 21, 22, 23, 24, 25/14 SGK

78  6J =

Bài 18 : Không ,B nói A = Ø vì A có 1 8+ ,H

Bài 19 : A = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 }

B = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ;4 }

B  A

Ngày  : 31/08/11 !+ : 02 Ngày  : 02/09/11 Tiêt : 05

h+i 

I

- HS B! sâu và 5ƒ 3" 8+ ,H F 0A, ,78 .8

- @, -. các ,78 .8 theo yêu +! F bài toán, 3@, ra -. các ,78 con F 0A, ,78 .8G

?@, dùng ký 6!  ;  ;  -j hG và ký 6! ,78 .8 h

- Rèn /!6 cho HS tính chính xác và nhanh „

II "#$ PHÁP:

III

IV

1 0 1203

2 Y678 tra bài AZ F<H3I

HS1 : Nêu 5@, /!7 3" = 8+ ,H F 0A, ,78 .8> Làm bài ,78 16/13 SGK

HS2 : Làm bài ,78 17/13 SGK

3 Bài 8>6

GV: ! ý: Trong , .8 các 8+ ,H F 0A,

Trang 9

Trang : 9

,78 .8 không 3@, /6, kê @, ( ?B! ,x ?O :P! “…”

) các 8+ ,H F ,78 .8 -W 8 -. 3@, theo 0A,

qui /!7,>

Bài 21/14 Sgk:(7ph)

GV: Yêu +! HS - -" và , -A theo nhóm

HS: X 6 theo các yêu +! F GV

Y : K xét các #& ' () # *# A?

HS: Là các = ,X nhiên liên ,@8>

GV: 4 :k HS cách tính = 8+ ,H F ,78

.8 A  -W :k -@ : ,z quát tính = 8+

,H F ,78 .8 các = ,X nhiên liên ,@8 , a -@ b

 SGK

GV: Yêu +! - :6 nhóm lên ? trình bày bài

21/14 SGK

HS: Lên ? ,X 6>

GV: Cho  /48 7 xét, - giá và ghi -B0 cho

nhóm

Bài 22/14 Sgk(7ph)

GV: Yêu +! HS - -" bài

- Ôn / = QG = /|G hai = Q R/|S liên ,@8>

- Cho HS , -A theo nhóm

HS: X 6 các yêu +! F GV

GV: Cho /48 7 xét N giá và ghi -@0>

Bài 23/14 Sgk:(10ph)

Y# K xét các #& ' () # *# C?

HS: Là các = Q liên ,@8>

GV: 4 :k HS cách tính = 8+ ,H F ,78

.8 C  -W :k -@ : ,z quát tính = 8+ ,H

F ,78 .8 các = ,X nhiên Q R/|S liên ,@8 , =

Q R/|S a -@ = Q R/|S b  SGK

- Yêu +! - :6 nhóm lên ? trình bày bài

23/14 SGK

HS: Lên ? ,X 6>

GV: Cho  /48 7 xét, - giá và ghi -B0 cho

nhóm

Bài 24/14 Sgk:(7ph)

GV: C các # *# A, B, N, N * và ' 60  ký

O< E E O  quan O () các # *#

trên 8 # *# N?

HS: Lên ? ,X 6

Bài 25/14 Sgk :(6ph)

GV: Treo ? 8; ghi =Q -" bài

- Yêu +! HS - -" bài và lên ? >

Bài 21/14 Sgk:

z quát:

78 .8 các = ,X nhiên liên ,@8 , a -@ b có :

B = {10; 11; 12; ….; 99} có:

99- 10 + 1 = 90 R+ ,HS

Bài 22/14 Sgk:

a/ C = {0; 2; 4; 6; 8}

b/ L = {11; 13; 15; 17; 19}

c/ A = {18; 20; 22}

d/ B = {25; 27; 29; 31}

Bài 23/14 Sgk:

z quát :

78 .8 các = ,X nhiên Q R/|S liên ,@8 ,

= Q R/|S a -@ = Q R/|S b có :

D = {21; 23; 25; ….; 99} có : ( 99 - 21 ): 2 + 1 = 40 R8+ ,HS

E = {32; 34; 35; ….; 96} có : (96 - 32 ): 2 + 1 = 33 R8+ ,HS

Bài 24/14 Sgk:

A = 0;1;2;3;4; ;9

B = 0;2;4; 

N = 0;1;2;3;4; 

N * = 1;2;3;4;5;6; 

A  N ; B  N ; N * N

Bài 25/14 Sgk :

A = Indone,Mianma,T.lan,VN

b - a + 1 R+ ,HS

(b - a) : 2 + 1 R+ ,HS

Lop6.net

Trang 10

B =Xingapo,Brunay,Campuchia

4

T‡ sâu -x ˆ ,78 .8 con : A B   C8 B x A Thì x B 

5 V>0O DW0 BX nhà:(2ph)

- " xem / các bài ,78 -{ G xem ,4 bài “ Phép A và phép nhân”

- Làm bài ,78 35, 36, 38, 40, 41/8 SBT

Ngày  : 31/08/11 !+ : 02 Ngày  : 02/09/11 Tiêt : 06

§5 PHÉP

I

- HS ‡0 3M các tính P, giao hoán và 5@, .8 F phép AG phép nhân các = ,X nhiên, tính P, phân 8 F phép nhân - 34 phép AG ?@, phát ?B! và 3@, :4 : ,z quát F các tính P, -W

- HS ?@, 37 :; các tính P, trên vào làm các bài ,78 tính ‰0G tính nhanh

- HS ?@, 37 :; .8 lý các tính P, F phép A và phép nhân vào  toán

II "#$ PHÁP :

III

B 8; 5| khung ghi các tính P, F phép A và phép nhân các = ,X nhiên /15 SGK, ghi =Q các -" bài ,78 ? SGK, SBT, 8P màu

IV.

1 0 1203

2 Y678 tra bài AZ:(3ph)

HS1: Bài ,78 36/8 SBT

HS2: Bài ,78 38/8 SBT

... có 8 + ,H nào, B! -. khái 60 hai , 78  .8 ?E

- HS ?@, tìm = 8 + ,H F 0A, , 78 .8G ?@, 5B0 tra 0A, , 78  .8 , 78  .8 F 0A, , 78

 .8 cho ,4G ?@, 0A, vài , 78  .8 F... 100}  78  .8 C có 100 8 + ,H>

D = {0; 1; 2; 3; …… }  78  .8 D có vơ

= 8 + ,H>

- Làm ?1 ; ?2

* Chú ý : (Sgk)

 78  .8 khơng có 8 + ,H  , 78  .8

h>... sâu 5ƒ 3" 8 + ,H F 0A, , 78  .8

- @, -. , 78  .8 theo yêu +! F toán, 3@, -. , 78 F 0A, , 78 .8G

?@, dùng ký 6!  ;  ;  -j hG ký 6! , 78  .8 h

-

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:39

w