ĐÔ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ kẻ khung ghi các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên /15 SGK, ghi sẵn các đề bài tập?. SGK, SBT, phấn màu.[r]
Trang 1Trang : 1
Ngày : 20/08/11 !+ : 01 Ngày : 22/08/11 Tiêt : 01
Tiết 1: §1
I
- HS -. làm quen 34 khái 60 ,78 .8 qua các ví :; 3" ,78 .8 , <8 trong toán
và trong - =>
- HS 7 ?@, -. 0A, - ,. ; ,B ,!A hay không ,!A 0A, ,78 .8 cho ,4>
- HS ?@, 3@, 0A, ,78 .8 theo :D -, ?E / F bài toán, ?@, =H :; kí 6! ;
- Rèn /!6 cho HS , duy linh , khi dùng M cách khác nhau -B 3@, 0A, ,78 .8>
II "#$ PHÁP:N&0 , . 0OG /!6 ,78
III
IV
1 0 1203
2 5678 tra :
3 Bài 8>6
*Hoạt động 1: Các ví DE (15ph)
GV: Cho HS quan sát (H1) SGK
- Cho trên bàn các gì?
=> Ta nói ,78 .8 các - 37, -<, trên bàn
- Hãy ghi các nhiên 4?
=> 78 .8 các = ,X nhiên Y Z 4
- Cho thêm các ví :; SGK
- Yêu +! HS tìm 0A, = ví :; 3" ,78 .8>
HS: X 6 theo các yêu +! F GV
*Hoạt động 2: Cách B6J9 - Các ký 36LM (25ph)
GV: 4 ,6! cách 3@, 0A, ,78 .8
- Dùng các M cái in hoa A, B, C, X, Y, M, N… -B
-<, tên cho ,78 .8>
Vd: A= {0; 1; 2; 3} hay A= {3; 2; 0; 1}…
- Các = 0; 1; 2; 3 là các 8+ ,H F A
các 8+ ,H F ,78 .8 -W>
HS: B ={a, b, c} hay B = {b, c, a}…
a, b, c là các 8+ ,H F ,78 .8 B
GV: 1 có #$ là #& ' () # *# A không? =>
Ta nói 1 ,!A ,78 .8 A
Ký 6!# 1 A.
Cách -# % SGK
1 Các ví DE
- 78 .8 các - 37, trên bàn
- 78 .8 các sinh /48 6A
- 78 .8 các = ,X nhiên Y hZn 4
- 78 .8 các M cái a, b, c
2 Cách B6J9 - các kí 36LM FQO5I
Dùng các M cái in hoa A, B, C, X, Y… -B -<, tên cho ,78 .8>
Vd: A= {0;1;2;3 }
hay A = {3; 2; 1; 0} …
- Các = 0; 1 ; 2; 3 là các 8+ ,H F ,78 .8 A
Ký 6!#
: - là e,!Af < “là 8+ ,H
F f : - là “không ,!Af <
“không là 8+ ,H F f
Vd:
1 A ; 5 A
Lop6.net
Trang 2GV: 5 có #$ là #& ' () # *# A không? => Ta
nói 5 không ,!A ,78 .8 A Ký 6!# 5 A
Cách -# % SGK
a/ 2… A; 3… A; 7… A
b/ d… B; a… B; c… B
GV: 4 ,6! chú ý R8+ in nghiêng SGK)
%P 0# %@! có 8+ ,H là = ta , dùng :P!
“ ; ” => tránh +0 /k M = ,X nhiên và = ,78
phân
HS: N chú ý R8+ in nghiêng SGK)
GV: 4 ,6! cách 3@, khác F ,78 .8 các = ,X
nhiên Y Z 4 A= {x N/ x < 4}
Trong -W N là ,78 .8 các = ,X nhiên
GV: % 37G ta có ,B 3@, ,78 .8 A theo 2 cách:
- 6, kê các 8+ ,H F nó là: 0; 1; 2; 3
-
A là: x N/ x < 4 (tính P, -< , là tính P,
-W ta 7 ?@, -. các 8+ ,H ,!A < không
,!A ,78 .8 -WS
HS: N 8+ in -70 -W khung SGK
GV: 4 ,6! =Z - Venn là 0A, vòng khép kín và
?B! :D ,78 .8 A SGK
HS: Yêu +! HS lên 3r =Z - ?B! :D ,78 .8 B
GV: Cho HS , -A nhóm, làm bài ?1, ?2
HS: /!7 nhóm
GV: Yêu +! - :6 nhóm lên ? trình bày
bài làm TB0 tra và =H sai cho HS
HS: X 6 theo yêu +! F GV
GV: %P 0# 0h 8+ ,H o -. /6, kê 0A, /+I
,t ,X tùy ý
*Chú ý:
+ Có 2 cách 3@, ,78 .8 :
- 6, kê các 8+ ,H>
Vd: A= {0; 1; 2; 3}
- các 8+ ,H F ,78 .8 -W>
Vd: A= {x N/ x < 4}
^B! :D# A
- Làm ?1; ?2
4.
- @, các ,78 .8 sau ?E 2 cách:
a) 78 .8 C các = ,X nhiên /4 Z 2 và Y Z 7
b) T 78 .8 D các = ,X nhiên /4 Z 10 và Y Z 15
- Làm bài ,78 1, 2, 3, 4 / 6 SGK
5 V>0O DW0 BX nhà:(2ph)
- Bài ,78 3" nhà 5 trang 6 SGK
- sinh khá Y : 6, 7, 8, 9/3, 4 SBT
+ Bài 3/6 (Sgk) : Dùng kí 6! ;
+ Bài 5/6 (Sgk): %w0G quý, tháng :Z /x có 30 ngày (4, 6, 9, 11)
.1 2 .0 3
Trang 3Trang : 3
Ngày : 24/08/11 !+ : 01
Ngày : 26/08/11 Tiêt : 02
CÁC NHIÊN
I Mục tiêu:
- HS biết được tập hợp số tự nhiên, nắm được quy ước vềthứ tự trong tập hợp số tự
nhiên, tia số, điểm biểu diễn số tự nhiên trên tia số.
- HS phân biệt tập hợp N và N*, biết sử dụng , , biết viết số liền trước - liền sau.
- Rèn luyện tính chính xác.
- Giáo dục tính chuyên cần, cẩn thận.
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGV, SGK, giáo án.
- HS: SGK
III Tiến trình dạy học:
- Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS.
A Kiểm tra bài cũ:
BT 4, 5
(?) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn
hơn 3 và < 10 bằng 2 cách
- GV gọi HS nhận xét.
- GV đánh giá và ghi điểm.
B Bài mới:
1 Tập hợp N và N*:
Ta đã biết số 0; 1; 2 … là số tự nhiên và kí
hiệu của tập hợp số tự nhiên là N
(?) 12 ? N ; ? N 3
4 HS: 12 N , N 3
4
GV hướng dẫn lại cách viết tập hợp số tự
nhiên
N = 0; 1; 2 …
GV vẽ tia số, biểu diễn số 0, 1, 2 trên tia
(?) Biểu diễn tiếp số 5, 6, 7 trên tia số
- Điểm biểu diễn số 1, 2, 3 … gọi là điểm 1,
điểm 2, điểm 3.
GV nhấn mạnh: mỗi số tự nhiên được
biểu diễn bởi 1 điểm trên tia số
GV giới thiệu tập N*
N* = 1, 2, 3, 4, … hoặc N* = x N x
0
(?) Tập hợp N N* ở điểm nào?
HS: N N* ở số 0
(?) Điền , vào ô?
- HS lên bảng làm bài tập.
Giải: A = 4; 5; 6; 7; 8; 9
A = x N 3 < x < 10
N = 0; 1; 2; 3 …
0 1 2 3
Điểm biểu diễn số 1 gọi là điểm 1
Tập hợp các số tự nhiên khác 0 kí hiệu
N* = 1; 2; 3 …
Lop6.net
Trang 45 N* ; 5 N
0 N ; 0 N*
2 Thửự tửù trong taọp hụùp:
-GV yêu cầu học sinh quan sát tia số:
+ So sánh 3 và 5.
+ Nhận xét vị trí của điểm 3 và 5 trên tia số
-GV %) ra một vài ví dụ khác.
-GV: )/0 tự : Với a,b N, a < b hoặc
b>a trên tia số thì điểm a nằm bên trái
điểm b.
-GV: a b nghĩa là a < b hoặc a = b.
b a nghĩa là b > a hoặc b = a.
-GV cho HS làm bài tập 7 (c)- SGK/ 8.
-GV nhận xét.
-GV giới thiệu tính chất bắc cầu
a < b ; b < c thì a < c
GV lấy ví dụ cụ thể
-GV yêu cầu HS lấy ví dụ.
-GV giới thiệu số liền sau, số liền ")2
-GV: Tìm số liền sau của số 3?
Số 3 có mấy số liền sau?
-GV yêu cầu học sinh tự lấy ví dụ.
-GV: Số liền ")2 của số 4 là số nào?
-GV giới thiệu: 3 và 4 là hai số tự nhiên
liên tiếp.
-GV: Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém
nhau mấy đơn vị?
-GV cho HS làm ? SGK.
-GV: Trong tập hợp số tự nhiên số nào nhỏ
nhất? Lớn nhất?
-GV nhấn mạnh: Tập hợp số tự nhiên có
vô số phần tử.
HS quan sát tia số và trả lời câu hỏi:
+ 3 < 5 + Điểm 3 ở bên trái điểm 5.
HS nghe GV giới thiệu.
1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở.
13;14;15
C
HS lấy ví dụ: 2 < 5; 5 < 6 suy ra 2 < 6.
HS nghe.
HS: Số liền sau của số 3 là số 4.
Số 3 có 1 số liền sau.
HS tự lấy ví dụ.
HS: Số liền ")2 của số 4 là số 3.
HS: Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau
1 đơn vị.
1 HS lên bảng làm.
? 28 ; 29; 30 99; 100; 101 HS: Trong tập hợp số tự nhiên số 0 là nhỏ nhất Không có số lớn nhất vì bất kì số tự nhiên nào cũng có số tự nhiên liền sau lớn hơn nó.
HS nghe.
C Hửụựng daón veà nhaứ:
+ Học thuộc bài
+ Làm bài tập 6 đến 10- SGK/ 7, 8
+ Làm bào tập 10 đến 15- SBT/ 4, 5
Trang 5Trang : 5
Ngày : 24/08/11 !+ : 01 Ngày : 26/08/11 Tiêt : 03
§3 GHI NHIÊN
I
- HS B! ,@ nào là 6 ,78 phân, phân ?6, = và M = trong 6 ,78 phân B! rõ trong 6 ,78 phân giá ,x F 0h M = trong 0A, = thay -z theo 3x trí
- HS ?@, - và 3@, các = La Mã không quá 30
- HS ,P -. ! -B0 F 6 ,78 phân trong 36 ghi = và tính toán
II "#$ PHÁP: N&0 , . 0OG /!6 ,78>
III
^ 8; 5| =Q khung M = La Mã / 9 SGK, 5| =Q khung / 8, 9 SGK, bài ? và các bài ,78
F >
IV
1 0 1203
2 Y678 tra bài AZ F<H3I @, ,78 .8 N và N* Làm bài ,78 12/5 SBT
3 Bài 8>6
* Hoạt động 1: P và A3[ QPFGH3I
GV: HS - vài = ,X nhiên ?P, 5~>
- Treo ? 8; 5| =Q khung/8 SGK
- 4 ,6!# 4 10 M = 0; 1; 2; 3; …; 9 có ,B ghi
-. 0 = ,X nhiên
GV: các ví :; F HS => A, = ,X nhiên có ,B
có 0A,G hai, ba … M =>
GV: Cho HS - 8+ in nghiêng ý (a) SGK
- 4 :k HS cách 3@, = ,X nhiên có 5 M = ,O
lên ta tách riêng ba M = , 8 sang trái cho :D
-> VD: 1 456 579
GV: 4 ,6! ý (b) 8+ chú ý SGK
- Cho ví :; và trình bày SGK
Y# Cho các / hàng 0/ 0/
* Hoạt động 2: L 93\H phân.(15ph)
GV: 4 ,6! 6 ,78 phân SGK
Vd: 555 có 5 ,w0G 5 ;G 5 -Z 3x>
%P 0# Trong 6 ,78 phân, giá ,x F 0h M
= trong 0A, = 3 8; ,!A vào ? thân M =
-WG 3 8; ,!A vào 3x trí F nó trong = -{ cho
GV: Hãy 235 678 69 :
HS: 235 = 200 + 30 + 5
GV: Theo cách trên hãy các sau: 222; ab;
abc; abcd.
* Hoạt động 3: Chú ý.(7ph)
= -< ?6,
6 ,78
A,$ 34 A, -B 5@, 1! -j
1 P và A3[ QP:
- 4 10 M = : 0; 1; 2; 8; 9; 10 có ,B ghi -. 0 = ,X nhiên
- A, = ,X nhiên có ,B có 0A,G hai ba
`>M =>
Vd : 7
25 329 …
Chú ý :
(Sgk)
2 L 93\H phân :
Trong hàng thì thành 0A, -Zn 3x hàng /" tr4>
- Làm ?
6
Lop6.net
Trang 6Bài 13/10 SGK : a) 1000 ; b) 1023
Bài 12/10 SGK : {2 ; 0 } RM = nhau 3@, 0A, /+ )
Bài 14/10 SGK
v V>0O DW0 BX nhà:(2ph)
* Bài 15/10 SGK: N 3@, = La Mã :
- Tìm B! thêm 8+ “Có ,B em ?@, “
- Kí 6! : I V X L C D M
1 5 10 50 100 500 1000
- Các , .8 -< ?6, :
IV = 4 ; IX = 9 ; XL = 40 ; XC = 90 ; CD = 400 ; CM = 900
- Các M = I , X , C , M không -. 3@, quá ba /+ ; V , L , D không -. -t /" nhau
Ngày : 27/08/11 !+ : 02 Ngày : 29/08/11 Tiêt : 04
§4
I
- HS B! -. 0A, ,78 .8 có ,B có 0A, 8+ ,HG có "! 8+ ,HG có ,B có vô = 8+ ,HG
có ,B không có 8+ ,H nào, B! -. khái 60 hai ,78 .8 ?E nhau
- HS ?@, tìm = 8+ ,H F 0A, ,78 .8G ?@, 5B0 tra 0A, ,78 .8 là ,78 .8 con F 0A, ,78
.8 cho ,4G ?@, 0A, vài ,78 .8 con F 0A, ,78 .8 cho ,4G ?@, =H :; các kí 6!
và
- Rèn /!6 HS tính chính xác khi =H :; các kí 6! , , .
II "#$ PHÁP:-&0 , . 0OG/!6 ,78
P màu, SGK, SBT, ? 8; ghi =Q -" bài ? O SGK và các bài ,78 F >
IV
1 0 1203
2 Y678 tra bài AZ F4H3I
HS1: Làm bài ,78 19/5 SBT HS2: Làm bài ,78 21/6 SBT
3 Bài 8>6
Trang 7Trang : 7
* Hoạt động 1: P H3b0 9c AN; 8d9 9\H 3eHF4fH3I
GV: Nêu các ví :; 3" ,78 .8 SGK
Y# Hãy cho @ # *# " có bao nhiêu #&
'
=>Các ,78 .8 trên /+ /., có 1 8+ ,HG 2 8+ ,HG
có 100 8+ ,HG có vô = 8+ ,H>
HS: , -A nhóm làm bài
- Bài ?2 Không có = ,X nhiên nào mà: x + 5 = 2
GV: %@! A là ,78 .8 các = ,X nhiên x mà x + 5
=2 thì A là ,78 .8 không có 8+ ,H nào Ta A là
,78 .8 h>7#
HS: / SGK
GV: 4 ,6! ,78 .8 h -. ký 6!#
HS: N chú ý SGK
GV: C D # *# có E có bao nhiêu #& '
HS: / 8+ -W khung/12 SGK
GV: T@, /!7 và cho HS - và ghi 8+ -W khung
in -70 SGK
* Hoạt động 2: \H 3eH con.(18ph)
GV: Cho hai ,78 .8 A = {x, y} B = {x, y, c, d}
Y# Các #& ' () # *# có <D # *# B
không?
HS: 8+ ,H F ,78 .8 A -"! ,!A B
GV: Ta nói ,78 .8 A là con F ,78 .8 B
7# A# *# A là con () # *# B khi nào?
HS: / 8+ in -70 SGK
GV: 4 ,6! ký 6! và cách - SGK
- Minh ,78 .8 A, B ?E =Z - Venn
* G7< ý: Ký 6! , :D , quan 6 M 0A, 8+
,H 34 0A, ,78 .8G còn ký 6! :D , 0 quan
6 M hai ,78 .8>
HS: M A , M B , A B , B A
GV: bài ?3 ta có A B và B A Ta nói E
A và B là hai ,78 .8 ?E nhau
P H3b0 9c AN; 8d9 9\H 3eH:
Vd: A = {8}
78 .8 A có 1 8+ ,H>
B = {a, b}
78 .8 B có 2 8+ ,H>
C = {1; 2; 3; … ; 100} 78 .8 C có 100 8+ ,H>
D = {0; 1; 2; 3; …… } 78 .8 D có vô
= 8+ ,H>
- Làm ?1 ; ?2
* Chú ý : (Sgk)
78 .8 không có 8+ ,H nào là ,78 .8
h>
Ký 6!# Vd: 78 .8 A các = ,X nhiên x sao cho x + 5
= 2
A =
A, ,78 .8 có ,B có 0A, 8+ ,HG có "! 8+ ,HG có vô = 8+ ,HG có ,B không
có 8+ ,H nào
2 \H 3eH con :
VD: A = {x, y}
B = {x, y, c, d}
%@! 0 8+ ,H F ,78 .8 A -"! ,!A ,78
.8 B thì ,78 .8 A là con F ,78 .8 B
Kí 6! : A B hay B A N : (Sgk)
- Làm ?3
* Chú ý : (Sgk)
%@! A B và B A thì ta nói A và B là hai ,78 .8 ?E nhau
Ký 6! : A = B
Lop6.net
Trang 8Ký 6!# A = B
Vây: A# *# A I # *# B khi nào?
HS: N chú ý SGK
4
a) A = { 20 } ; A có 0A, 8+ ,H
b) B = {0} ; B có 1 8+ ,H
c) C = N ; C có vô = 8+ ,H
d) D = Ø ; D không có 8+ ,H nào
5 V>0O DW0 BX nhà(2ph)
- 5 M 8+ in -70 và 8+ -W khung trong SGK
- Bài ,78 3" nhà : 29, 30, 31, 32, 33, 34/7 SBT
- Bài ,78 17, 18, 19, 20/13 SGK
- Bài 21, 22, 23, 24, 25/14 SGK
78 6J=
Bài 18 : Không ,B nói A = Ø vì A có 1 8+ ,H
Bài 19 : A = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 }
B = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ;4 }
B A
Ngày : 31/08/11 !+ : 02 Ngày : 02/09/11 Tiêt : 05
h+i
I
- HS B! sâu và 5 3" 8+ ,H F 0A, ,78 .8
- @, -. các ,78 .8 theo yêu +! F bài toán, 3@, ra -. các ,78 con F 0A, ,78 .8G
?@, dùng ký 6! ; ; -j hG và ký 6! ,78 .8 h
- Rèn /!6 cho HS tính chính xác và nhanh
II "#$ PHÁP:
III
IV
1 0 1203
2 Y678 tra bài AZ F<H3I
HS1 : Nêu 5@, /!7 3" = 8+ ,H F 0A, ,78 .8> Làm bài ,78 16/13 SGK
HS2 : Làm bài ,78 17/13 SGK
3 Bài 8>6
GV: ! ý: Trong , .8 các 8+ ,H F 0A,
Trang 9Trang : 9
,78 .8 không 3@, /6, kê @, ( ?B! ,x ?O :P! “…”
) các 8+ ,H F ,78 .8 -W 8 -. 3@, theo 0A,
qui /!7,>
Bài 21/14 Sgk:(7ph)
GV: Yêu +! HS - -" và , -A theo nhóm
HS: X 6 theo các yêu +! F GV
Y : K xét các #& ' () # *# A?
HS: Là các = ,X nhiên liên ,@8>
GV: 4 :k HS cách tính = 8+ ,H F ,78
.8 A -W :k -@ : ,z quát tính = 8+
,H F ,78 .8 các = ,X nhiên liên ,@8 , a -@ b
SGK
GV: Yêu +! - :6 nhóm lên ? trình bày bài
21/14 SGK
HS: Lên ? ,X 6>
GV: Cho /48 7 xét, - giá và ghi -B0 cho
nhóm
Bài 22/14 Sgk(7ph)
GV: Yêu +! HS - -" bài
- Ôn / = QG = /|G hai = Q R/|S liên ,@8>
- Cho HS , -A theo nhóm
HS: X 6 các yêu +! F GV
GV: Cho /48 7 xét N giá và ghi -@0>
Bài 23/14 Sgk:(10ph)
Y# K xét các #& ' () # *# C?
HS: Là các = Q liên ,@8>
GV: 4 :k HS cách tính = 8+ ,H F ,78
.8 C -W :k -@ : ,z quát tính = 8+ ,H
F ,78 .8 các = ,X nhiên Q R/|S liên ,@8 , =
Q R/|S a -@ = Q R/|S b SGK
- Yêu +! - :6 nhóm lên ? trình bày bài
23/14 SGK
HS: Lên ? ,X 6>
GV: Cho /48 7 xét, - giá và ghi -B0 cho
nhóm
Bài 24/14 Sgk:(7ph)
GV: C các # *# A, B, N, N * và ' 60 ký
O< E E O quan O () các # *#
trên 8 # *# N?
HS: Lên ? ,X 6
Bài 25/14 Sgk :(6ph)
GV: Treo ? 8; ghi =Q -" bài
- Yêu +! HS - -" bài và lên ? >
Bài 21/14 Sgk:
z quát:
78 .8 các = ,X nhiên liên ,@8 , a -@ b có :
B = {10; 11; 12; ….; 99} có:
99- 10 + 1 = 90 R+ ,HS
Bài 22/14 Sgk:
a/ C = {0; 2; 4; 6; 8}
b/ L = {11; 13; 15; 17; 19}
c/ A = {18; 20; 22}
d/ B = {25; 27; 29; 31}
Bài 23/14 Sgk:
z quát :
78 .8 các = ,X nhiên Q R/|S liên ,@8 ,
= Q R/|S a -@ = Q R/|S b có :
D = {21; 23; 25; ….; 99} có : ( 99 - 21 ): 2 + 1 = 40 R8+ ,HS
E = {32; 34; 35; ….; 96} có : (96 - 32 ): 2 + 1 = 33 R8+ ,HS
Bài 24/14 Sgk:
A = 0;1;2;3;4; ;9
B = 0;2;4;
N = 0;1;2;3;4;
N * = 1;2;3;4;5;6;
A N ; B N ; N * N
Bài 25/14 Sgk :
A = Indone,Mianma,T.lan,VN
b - a + 1 R+ ,HS
(b - a) : 2 + 1 R+ ,HS
Lop6.net
Trang 10B =Xingapo,Brunay,Campuchia
4
T sâu -x ,78 .8 con : A B C8 B x A Thì x B
5 V>0O DW0 BX nhà:(2ph)
- " xem / các bài ,78 -{ G xem ,4 bài “ Phép A và phép nhân”
- Làm bài ,78 35, 36, 38, 40, 41/8 SBT
Ngày : 31/08/11 !+ : 02 Ngày : 02/09/11 Tiêt : 06
§5 PHÉP
I
- HS 0 3M các tính P, giao hoán và 5@, .8 F phép AG phép nhân các = ,X nhiên, tính P, phân 8 F phép nhân - 34 phép AG ?@, phát ?B! và 3@, :4 : ,z quát F các tính P, -W
- HS ?@, 37 :; các tính P, trên vào làm các bài ,78 tính 0G tính nhanh
- HS ?@, 37 :; .8 lý các tính P, F phép A và phép nhân vào toán
II "#$ PHÁP :
III
B 8; 5| khung ghi các tính P, F phép A và phép nhân các = ,X nhiên /15 SGK, ghi =Q các -" bài ,78 ? SGK, SBT, 8P màu
IV.
1 0 1203
2 Y678 tra bài AZ:(3ph)
HS1: Bài ,78 36/8 SBT
HS2: Bài ,78 38/8 SBT
... có 8 + ,H nào, B! -. khái 60 hai , 78 .8 ?E- HS ?@, tìm = 8 + ,H F 0A, , 78 .8G ?@, 5B0 tra 0A, , 78 .8 , 78 .8 F 0A, , 78
.8 cho ,4G ?@, 0A, vài , 78 .8 F... 100} 78 .8 C có 100 8 + ,H>
D = {0; 1; 2; 3; …… } 78 .8 D có vơ
= 8 + ,H>
- Làm ?1 ; ?2
* Chú ý : (Sgk)
78 .8 khơng có 8 + ,H , 78 .8
h>... sâu 5 3" 8 + ,H F 0A, , 78 .8
- @, -. , 78 .8 theo yêu +! F toán, 3@, -. , 78 F 0A, , 78 .8G
?@, dùng ký 6! ; ; -j hG ký 6! , 78 .8 h
-