1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Đại số 7 tiết 11 đến 15

12 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 132,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

laø soá thaäp phaân voâ hạn tuần hoàn nên đó là số hữu tỉ HS: laøm baøi taäp 67 Hoạt động 4 HƯỚNG DẪN VỀ NHAØ 1’ Nắm vững điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạ[r]

Trang 1

Tiết 11

§ 8 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

A. M ục tiêu:

 HS nắm vững tính chất cảu dãy tỉ số bằng nhau

 Có kĩ năng vận dụng tính chất này để chia theo tỉ lệ

B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Bảng phụ,

C. T iến trình dạy  học:

Hoạt động 1 KIỂM TRA (8’)

GV: nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ

thức

Chữa bài tập 70c,d; (sbt)

Chữa bài tập 73 sbt

Cho a,b,c,d  0 từ tỉ lệ thức

d

c b

a  hãy suy ra tỉ lệ thức

d

d

c b

b

GV: em nào có cách làm khác?

d

c b

a

c) 0,01 : 2,5 = 0,75x : 0,75

 x =

250 1

d) : , :0,1x

3

2 8 0 3

1

 x = 4 bài tập 73

d

c b

a 

 bc = ad  ac  bc = ac  ad

 (a  b)c = (c  d)a

c

d

c a

b

d

c b

a 

c

d a

b 

c

d a

1

c

d

c a

b

Hoạt động 2 TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU (25’) GV: yêu cầu HS làm ?1

HS thực hiện

?1

2

1 6

3 4 2

Trang 2

GV: vậy có thể suy ra

d

c b

a 

d

b

c

a

b

a

HS (trả lời) tính chất như sgk

GV: yêu cầu HS làm bài tập 54

Tìm hai số x, y biết

;x + y = 16;

5

3

y

x 

HS thực hiện

GV: yêu cầu HS đọc chú ý (sgk)

HS lên bảng làm ?2

2

1 2

1 6

4

3 2

6 4

3 2 6 4

3 2

2

1 6

3 4 2

d

c b

a

d b

c

a d b

c

a

(đk b  d; b  d) mở rộng

= f

e d

c b

f d b

e c

a f d b

e c

a

 bài tập 54

2 8

16 5 3 5

x

 = 2  x = 2.3 = 6 3

x

= 2  y = 2.5 = 10 5

y

Chú ý: sgk

?2 gọi số HS các lớp 7A; 7B; 7C lần lượt là a, b, c ta có

10 9 8

c b

Hoạt động 3 LUYỆN TẬP ,CỦNG CỐ (10’) Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng

nhau

HS thực hiện

Làm bài tập 55

Tìm hai số x, y biết

x:2 = y:(5) và x  y = 27

Bài tập 55

1 7

7 5

2 5

) (

y x y

x

= 1  x = 2 2

x

 y = 5 1

5 

 y

Hoạt động 4 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

Bài tập 58; 59; 60 sgk

Bài tập 74; 75; 76 sbt

Ôn tập tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dẫy tỉ số baèng nhau

Trang 3

Tiết 12

LUYỆN TẬP

A. M ục tiêu:

 Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

 Rèn luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số

nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức

 Đánh giá việc tiếp thu kiến thứccủa HS về tỉ lêï thức và tính chất dãy tỉ

số bằng nhau

B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Bảng phụ,

C. T iến trình dạy  học:

Hoạt động 1 KIỂM TRA (10’)

GV: nêu yêu cầu kiểm tra

Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng

nhau

Chữa bài tập 75 sbt

Tìm hai số x, y biết

7x = 3y ; x  y = 16

d

c b

a

d b

c

a d b

c

a

(đk b  d; b  d) mở rộng

= f

e d

c b

f d b

e c

a f d b

e c

a

 bài tập 75

4 4

16 7 3 7

x

4  x = 3.(4) = 12

 3 x

= 4  y = 7.(4)= 28 7

y

Hoạt động 2 LUYỆN TẬP (33’)

Bài tập 59

GV: gọi 2 HS lên bảng thực hiện

bài tập 59 thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên

a) 2,04 : (3,12) =

26

17 312

204 12

3

04 2

 , ,

Trang 4

Bài tập 60 sgk

Bài tập 58 sgk

GV: hãy biểu diễn số 0,8 thành tỉ số

giữa các số nguyên

GV: cho hoạt động nhóm để giải bài

tập

Bài tập 61

GV: từ hai tỉ lệ thức làm

5 4 3 2

z y

; y

thế nào để có dãy tỉ số bằng nhau?

b) 4 : 5 = 4 :

3

1

23

16 4

23  Tìm x trong các tỉ lệ thức a)

5

2 4

3 1 3

2 3

1

: :

3

2 3

1

5

2 4

3

1 :

12 35

 x = : = 3

12

35 3

1 12 35

 x =

4

3 8 4

35  bài tập 58 Gọi số cây trồng được của lớp 7A và 7B lần lượt là a, b

5

4 8

 , b a

1

20 4 5 5

x

 x = 4.20 = 80 (cây)

 y = 5.20 = 100 (cây) bài tập 64

gọi số học sinh các khối 6; 7; 8; 9 lần lượt là a; b; c; d

6 7 8 9

d c b

6 7 8 9

d c b

35 2

70 6

 d b

a = 35 9 = 315

b = 35 8 = 280

c = 35 7 = 245

d = 35 6 = 210 trả lời số HS khối 6, 7, 8, 9, lần lượt là 315; 280 ; 245; 210

Trang 5

HS: biến đổi sao cho trong hai tỉ lệ

thức đó có tỉ số bằng nhau

GV: gọi HS lên bảng thực hiện GV:

hướng dẫn

2 5

10 15 12

z y

x 15

z 12

y 8

z 12

y 5

z 4 y

; 12

y 8

x 3

y 2 x

x = 8 2 = 16;

y = 12 2 = 24;

z = 15 2 = 30;

Hoạt động 3 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’) Bài tập về nhà 62; 63 sgk

Bài tập 79, 80, 81, 83 sbt

Xem trước bài “số thập phân hữu hạn số thập phân vô hạn tuần hoàn”

Tiết sau mang theo máy tính bỏ túi

Tiết 13

§ 9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

A. M ục tiêu:

 HS: nhận biết dược số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số

tối giản biểu diễn được dưới dạng sô thập phân hữu hạn, và số thập phân vô hạn tuần hoàn

 Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô

hạn tuần hoàn

B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi

Trang 6

C. T iến trình dạy  học:

Hoạt động 1 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN (17’)

GV: thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ

HS: số hữu tỉ là số viết được dưới

dạng phân số với a, b Z b  0

b

a

GV: các số trên là số hữu tỉ Vậy số

15,36363636 có phải là số hữu tỉ

không? Bài học hôm nay sẻ cho câu

trả lời

GV: yêu cầu HS: làm ví dụ sgk

HS: thực hiện

GV: các số 0,15; 1,48 gọi là các số

thập phân hữu hạn

GV: các số 0,416666 gọi là các số

thập phân vô hạn tuần hoàn

Ví dụ: 08; = 0,14

5

4 ,

100 14

Ví dụ viết các số dưới

25

37

203 ;

12 5

dạng các số thập phân = 0,15;

20 3

= 1,48 25

37

= 0,416666 12

5

viết gọn 0,41(6)

Hoạt động NHẬN XÉT (22’) GV: có nhận xét gì về tử và mẫu của

các phân số

HS: phân số tối giảm

GV: vậy phân số tối giản có mẫu

dương cần thêm ĐK gì để viết được

dưới dạng số thập phân hữu hạn

HS: nêu nhận xét như sgk

GV: đưa bảng phụ ghi bài tập

Trong các số sau số nào viết được

dưới dạng số thập phân hữu hạn ? vì

sao?

82

43

40

71

80

123

90 123

GV: yêu cầu HS: làm bài tập 65

Phân số có mẫu chứa TSNT 2 và

20 3

5 có mẫu chứa TSNT 2 và3 khác 2 12

5

và 5

số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn là ;

40

71 80 123

bài tập 65

; 375

0 8

3 ,

5

7

,

65

0 20

13

,

125

13

,

Trang 7

GV: vậy mỗi phân số có thể viết

được dưới dạng số thập phân hữu hạn

hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại

Bài tập 66

);

( , 61 0 6

11

5

; )

( , 4 0 9

18

7

ví dụ 0,(4) = 0,(1).4 =

9 4

0,(25) = 0,(01).25 =

99 25

Hoạt động 3 CỦNG CỐ (5’)

GV: những số như thế nào thì viết

được dưới dạng số thập phân hữu hạn

, vô hạn tuần hoàn?

HS: trả lời

GV: số 0,416666 có phải số hữu tỉ

không?

HS: 0,416666 là số thập phân vô

hạn tuần hoàn nên đó là số hữu tỉ

HS: làm bài tập 67

0, 6666 0, (6) =

9 6

Hoạt động 4 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (1’)

Nắm vững điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

Học thuộc kết luận về quan hệ giữa số hưuc tỉ vàsố thập phân

Bài tập về nhà 68, 69, 70, 71 sgk

Trang 8

Tiết 14

LUYỆN TẬP

A. M ục tiêu:

 Củng cố điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân

hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

 Rèn luyện kĩ năng viết một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn

hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn và ngược lại

B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi

C. T iến trình dạy  học:

Hoạt động 1 KIỂM TRA (8’)

GV: nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: Nêu ĐK để một phân số viết

được dưới dạng số thập phân vo hạn

tuần hoàn

Chữa bài tập 68a

HS: thực hiện

HS2 : phát biểu kết luận về quan hệ

giữa số hữu tỉ và số thập phân

Chữa bài tập 68b

HS: thực hiện

5

2 35

14 20

3 8

5

 ;

; được dưới dạng số thập phân hữu hạn

b) viết dược dưới dạng số

12

7 22

15 11

4 ; ;

thập phân vô hạn tuần hoàn

Hoạt động 2 LUYỆN TẬP (35’) Dạng 1: viết các phân số hoặc một

thương dưới dạng số thập phân

HS: lên bảng dùng máy tính thực

hiện

Bài tập 69 a) 8,5 : 3 = 2,8(3) b) 18,7 : 6 = 3,11(6) c) 58 : 11 = 5,(27) d) 14,2 : 3,33 =4,(264) Bài tập 71

a) 0, 01( )

991  b) 1 0, 001( )

Trang 9

Bài tập 85 sbt

GV: yêu cầu HS: đứng tại chổ trả lời

tại sao các số trên viết được dưới

dạng số thập phân hữu hạn

HS: tại vì mẫu các phân số này

không chứa thừa số nào khác 2 và 5

Bài tập 87

tại sao các số trên viết được dưới

dạng số thập phân hữu hạn

HS: tại vì mẫu các phân số này

không chứa thừa số nào khác 2 và 5

Dạng 2 viết các số thập phân dưới

dạng phân số

Bài tập 70

GV: hướng dãn HS: làm câu a

Su đó HS: làm các câu còn lại

Bài tập 89

GV: phải biến đổi số 0,1(2) thế nào

để viết được dưới dạng phân số ?

Bài tập 85 sbt

0,56; 25

14 0,275;

40 11

0,016; 125

2 0,4375;

16 7

Bài tập 87 sbt

(27); 0, 11

3 0,4(6);

15 7

(6); 1, 3

5 0,8(3);

6 5

bài tập 70 a)

25

8

= 100

32

= 0,32 b) 0,124 =

25

8

= 1000 124

c) 1,28 =

25

32

= 100 128

d) 3,12 =

25

78 100

312  

Bài tập 89 sgk

90

11 ] 9

2 1 [

10 1

] 2 )

1 ( , 0 1 [

10

1 ) 2 ( , 1 10

1 ) 2 ( 1 , 0

495

61 99

122 10

1 ] 99

23 1 [

10 1

] 23 ) 01 ( , 0 1 [

10

1 ) 23 ( , 1 10

1 ) 23 ( 1 , 0

Hoạt động 3 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

Nắm vững quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

Rèn luyện cách viết các số thập phân dưới dạng phân số và ngược lại

Bài tập về nhà 86; 91; 92 sbt

Xem trước bài “làm tròn số”

Tiết sau mang theo máy tính bỏ túi

Trang 10

Tiết 15

§ 10 LÀM TRÒN SỐ

A. M ục tiêu:

 HS: nắm được khái niệm làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn

số trong thực tiễn

 Nắm vững và biết vận dụng qui tắc làm tròn số

 Có ý thức vận dụng qui tắc làm tròn số trong đời sống hằng ngày

B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi

C. T iến trình dạy  học:

Hoạt động 1 KIỂM TRA (8’)

GV: nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: phát biểu quan hệ giữa số hữu

tỉ và số thập phân

Chữa bài tập 91

Bài tập 91 Chứng tỏ rằng a) 0,(37) + 0,(62) = 1 0,(37) = 0,(01).37 =

99 37

0,(62) = 0,(01)62 =

99 62

 0,(37) + 0,(62) = + =

99

37 99

99

99

b) 0,(33) 3 =1 0,(33) 3 = 3 1

99

33

Hoạt động 2 VÍ DỤ (15’)

GV: đưa ra ví dụ

Số học sinh của trường Thành cổ là

hơn 1300 học sinh

GV: yêu cầu HS: lấy vài ví dụ khác

Ví dụ: làm tròn số 4,3; 5,7 đến hàng đơn vị

Trang 11

Số 4,3; 5,7 gần những số nguyên nào

nhất

HS: 4,3 gần số nguyên 4 nhất

5,7 gần số nguyên 6 nhất

4,3  4 5,7  6

kí hiệu “ ” đọc là gần bằng hoặc xấp xỉ

?1 5,4  5 ; 5,8  6 4,5  4 ; 4,5  5

ví dụ 2 làm tròn đến hàng nghìn

72900  73000

ví dụ 3 làm tròn đến hàng nghìn 0,8134  0,813

Hoạt động 3 QUI ƯỚC LÀM TRÒN SỐ (15’) GV: cho HS đọc trường hợp 1 trong

sgk

Làm tròn số 86,149 đến chữ số thập

phân thứ nhất

TH1: Làm tròn số 86,149 đến chữ số thập phân thứ nhất

86,149  86,1 Làm tròn số 789 chữ số hàng chục

789  790 TH2:

Làm tròn số 56,7893 đến chữ số thập phân thứ 3, thứ 2, thứ nhất

a) 56,7893  56,789 b) 56,7893  56,78 c) 56,7893  56,7

Hoạt động3 LUYỆN TẬP CỦNG CỐ (6’)

GV: yêu cầu HS: làm bài tập 73

HS: thực hiện

Bài tập 74

GV: giới thiệu cách tính điểm trung

15

3 8 2 ).

9 5 6 7 ( ) 10 6 8 7 ( TBMHK

Hoạt động 4 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (1’) nắm vững hai qui ước của phép làm tròn số

Bài tập về nhà 76, 77, 78, 79 SGK

93, 94, 95 SBT

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm