GV : Huỳnh Văn Phất làm cho đa thức đó bằng 0 trừ hai đơn thức đồng dạng Muốn cộng hay trừ hai đơn thức đồng dạng ta cộng hay trừ phần hệ số và giữ nguyeân phaàn bieán 4-Khi nào số a đ[r]
Trang 1Tuần :29 Ngày soạn:
Tiết :60 Ngày day :
§ 8 CỘNG TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
I.Mục đích yêu cầu:
1-Kiến thức :
Biết cộng và trừ đa thức một biến
2-Kĩ năng :
Cộng trừ đa thức một biến
3-Thái độ:
Cẩn thận
II Chuẩn bị:
GV:
Bảng phụ + thước
HS :
Xem bài trước + SGK
III Tiến trình dạy học:
A,Kiểm tra bài cũ:
Cho đa thức:
7x3 – 2x4 -5x6 -2x +1
Hãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần
Tìm bậc của đa thức và hệ số
Hs :
- 5x6 - 2x4 +7x3 – 2x + 1
- Bậc của đa thức là 6
- Hệ số : -5 ; - 2 ; 7 ; - 2 ; 1
B.Bài mới:
10
1-Cộng hai đa thức một
biến
Ví dụ 1
Cho hai đa thức :
P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2
– x+1
Q(x) = - x4 + x3 +5x + 2
Tính tổng
Gv :
Hướng dẫn hs cách giải 1
Gv :
Hướng dẫn hs cách giải 2
Hs : Chú ý theo dõi
Hs : P(x) + Q(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1
+ - x4 + x3 +5x + 2
1-Cộng hai đa thức một biến
Cho hai đa thức P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 –
x – 1 Q(x) = - x4 + x3 +5x + 2 Sắp xếp:
2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1
+ - x4 + x3 +5x + 2 2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1
Trang 2Trường THCS Phú Đức GV : Huỳnh Văn Phất
10
Gv :
Gọi hs lên làm theo sự
hướng dẩn của gv
2 -Trừ hai đa thức một
biến
Gv :
Gọị hs tính
P (x) – Q(x) theo hai cách
Cách 1 gv hướng dãn hs
giải
Ta sắp xếp như phép
cộng sau đó thực hiện phép
tính trừ
Cách 2 gv giải ta dổi dấu
các số hạng trong Q(x) rối
thực hiệnphép cộng đa
thức
Gv :
Hướng dẫn chia nhóm
cho hs làm bài tập ? 1
2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1
Hs : Lên bảng tính
Hs : P(x) - Q(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1
- - x4 + x3 +5x + 2 2x5 + 6x4 -2x3 + 2x2 - 6x - 3
2 -Trừ hai đa thức một biến
P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 –
x – 1 Q(x) = - x4 + x3 +5x + 2 Sắp xếp
P(x) – Q(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1
- - x4 + x3 +5x + 2 2x5 + 6x4 -2x3 + 2x2 - 6x - 3
C.Củng cố:
10 Gv :
Chianhóm cho hs làm bài tập 44
Cho hai đa thức
P(x) = - 5x3 – 1 + 8x4 + x2
Q(x) = x2 – 5x – 2x3 + x4 – 2
Tính : P(x) + Q(x) ; : P(x) - Q(x)
Hs hoạt động nhóm sau đó trinh bày kết quả
D.Hướng dẫn về nhà:
-Học kỉ bài học
-Làm bài tập 45 ; 46 ; 47 ; 48 trang 45 SGK
Trang 3Tuần :30 Ngày soạn: Tiết :61 Ngày day :
LUYỆN TẬP
I.Mục đích yêu cầu:
1-Kiến thức :
Cũng cố kiến thức về đa thức
2-Kĩ năng :
Tính toán
3-Thái độ:
Cẩn thận
II Chuẩn bị:
GV:
Bảng phụ + thước
HS :
Xem bài trước + SGK
III Tiến trình dạy học:
A,Kiểm tra bài cũ:
Cho hs làm bài tập 47
P(x) = 2x4 – 2x3 – x + 1
Q(x) = -x3 +5x2 + 4x
H(x) = -2x4 + x2 + 5
Hãy tính P(x) + Q(x) + h(x)
Hs :
tính P(x) + Q(x) + H(x) = 2x4 – 2x3 – x + 1 + -x3 +5x2 + 4x -2x4 + x2 + 5
0 - 4x3 + 6x2 +3x +6
B.Bài mới:
5
10
Bài tập 49
Gv :
Treo bảng phụ rồi cho hs
trảlời
Bài tập 50
Gv :
Câu : a)
Treo bảng phụ rồi hướng
Hs : Chú ý theo dõi
Hs : Trả lời câu hỏi
Hs : Chú ý theo dõi Thu gọn
Bài tập 49
Bài tập 50
Thu gọn
N = 15y3 + 5y2 –y5 -4y3 – 2y -5y2
Trang 4Trường THCS Phú Đức GV : Huỳnh Văn Phất
15
dẫn hs lên thu gọn
Gv :
câu b)
Cũng gọi hai hs lên
bảng làm sau đó gọi hs
nhận xét và sửa sai
Bài tập 52
Gv :
Cho P(x) = x2 – 2x – 8
Hãy tính :giá trị của
P(x) tạicác giá trị :
x = 0
x = -1
x = 4
Gv :
Để tính được ta thay
các giá trị của x vào đa
thúc rôì tính
Gv :
Gọi 3 hs lên bảng tính
N = 15y3 + 5y2 –y5 -4y3 – 2y -5y2
= (15y3 – y5 ) + (5y2- 5y2) -y5 -2y
= 9y3 -y5 -2y = -y5 -2y + 9y3
Hs :
M = y2 + y3 – 3y + 1 – y2 +y5
- y3 + 7y5
= (7y5 + y5 ) + (y3 – y3 ) +( y2 – y2 ) -3y + 1 = 8y5 – 3y + 1
Hs : Chú ý theo dõi
Hs : Lắng nghe
Hs : Chú ý lắng nghe Hs1:
P(x) = x2 – 2x – 8 P(0) = 02 – 2.0 – 8 = -8 Hs2:
P(x) = x2 – 2x – 8 P(-1) = (-1)2 – 2.(-1) – 8 = 1 + 2 - 8 = -5 Hs3 :
P(x) = x2 – 2x – 8 P(4) = 42 – 2.4 – 8 =16 - 8 – 8 = 16 – 16 = 0
= (15y3 – y5 ) + (5y2- 5y2) -y5 -2y
= 9y3 -y5 -2y = -y5 -2y + 9y3
M = y2 + y3 – 3y + 1 – y2 +y5
- y3 + 7y5
= (7y5 + y5 ) + (y3 – y3 ) +( y2 – y2 ) -3y + 1 = 8y5 – 3y + 1
Bài tập 52
Cho P(x) = x2 – 2x – 8 Hãy tính :giá trị của P(x) tạicác giá trị :
x = 0
x = -1
x = 4 Giải : Tại x = 0 P(x) = x2 – 2x – 8 P(0) = 02 – 2.0 – 8 = -8
Tại x = -1 P(x) = x2 – 2x – 8 P(-1) = (-1)2 – 2.(-1) – 8 = 1 + 2 -8 = -5
Tại x = 4 P(x) = x2 – 2x – 8 P(4) = 42 – 2.4 – 8 =16 - 8 – 8 =16 -16 = 0
D.Hướng dẫn về nhà:
-Học kỉ bài học
Trang 5Xem trước bài nghiệm của đa thức một biến
-Làm bài tập 52 ; 53
Trang 6Trường THCS Phú Đức GV : Huỳnh Văn Phất
Tuần :30 Ngày soạn: Tiết :62 Ngày day :
§ 9 NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN
I.Mục đích yêu cầu:
1-Kiến thức :
Hiểu được khái niệm nghiệm của đa thức một biến
2-Kĩ năng :
Biết cách kiểm tra xem 1 số có phải là nghiệm của đa thức hay không
3-Thái độ:
Cẩn thận
II Chuẩn bị:
GV:
Bảng phụ + thước + phiếu học tập
HS :
Xem bài trước + SGK
III Tiến trình dạy học:
A,Kiểm tra bài cũ:
10 Gv :
Cho đa thức
x2 + 2x – 3
Tính giá trị của đa thức tại
x = 1
x = -1
x = 2
Hs : Tại x = 1
x2 + 2x – 3 = 12 + 2.1 – 3 = 2 + 2 – 3 = 4 -3 = 1
x2 + 2x – 3 = ( -1 )2 + 2.(-1) – 3 = 1 – 2 – 3
= - 4
x2 + 2x – 3 = 22 + 2.2 – 3 = 4 + 4 – 3 = 5
B.Bài mới:
15
Trang 75
biến
Gv :
Cho hs đọc bài toán
Gv :
Xét :
P(x) = x -
9
5 9 160
Tìm giá trị của P(x) khi
x = 32
Gv :
Ta noí 32 là nghiệm
của đa thức P(x)
Gv :
Vậy nghiệm của đa thức
là gì ?
2-Ví dụ
Gv :
Treo bảng phụ cho hs
làm hoạt động nhóm
Gv :
Trong 1 đa thức thì số
nghiệm như thế nào ?
Hs : Đọc bài toán
Hs : Chú ý lắng nghe
Hs : P(x) = x -
9
5 9 160
= 32 -
9
5
9 160
= - = 0
9
160
9 160
Hs : Nghiệm của đa thức là giá trị của biến làm cho đa thức đó bằng 0
Hs : Làm xong báo kết quả
Hs : Trong 1 đa thức số nghiệm có thể có 1 nghiệm có 2 nghiệm …
hoặc không có nghiệm
Xét đa thức : P(x) = x -
9
5 9 160 Tại x = 32 ta có = 32 -
9
5
9 160
= -
9
160
9 160
= 0
Ta noí 32 là nghiệm của
đa thức P(x) Nếu tại x = a đa thức P(x) có giá trị bằng 0thì ta nói a là nghiệm của P(x)
2-Ví dụ
a) x = 0 là nghiệm của đa thức P(x) = 2x +1 vì P(- ) = 2 (- )+ 1 = 0 2
1
2 1
b) x = -1 và x = 1 là nghiệm của đa thức Q(x) = x2 -1 vì Q(1) = 12 -1 = 0
Q(-1) = (-1)2 -1 = 0 c) đa thức G(x) = x2 + 1 không có nghiệm vì tại x = a bất kì ta luôn luôn có G(a) =
a2 + 1 0 + 1 > 0 Trong 1 đa thức số nghiệm có thể có 1 nghiệm có 2 nghiệm …
hoặc không có nghiệm
C.Củng cố:
Trang 8Trường THCS Phú Đức GV : Huỳnh Văn Phất
15 Gv :
Thế nào là nghiệm của đa thức ?
Gv :
Treo bảng phụ bài tập ? 1 ?
Cho hs hoạt động nhóm
x = -2 ; x = 0 và x = 2 có phải là
nghiệm của đa thức x3 – 4x không ? vì sao
?
Hs : Nghiệm của đa thức là giá trị của biến làm cho đa thức đó bằng 0
Hs : Hoạt động nhóm xong báo cáo kết quả của nhóm lên bảng
Hs :
x = 0 và x = 2 là nghiệm vì
x3 – 4x = 03 – 4.0 = 0
x3 – 4x = 23 – 4.2 = 0
D.Hướng dẫn về nhà:
-Học kỉ bài học
-Làm bài tập còn lại
Trang 9Tuần :31 Ngày soạn: Tiết :63 Ngày day :
§ 9 NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN ( t t )
I.Mục đích yêu cầu:
1-Kiến thức :
Hiểu được khái niệm nghiệm của đa thức một biến
2-Kĩ năng :
Biết cách kiểm tra xem 1 số có phải là nghiệm của đa thức hay không
3-Thái độ:
Cẩn thận
II Chuẩn bị:
GV:
Bảng phụ + thước + phiếu học tập
HS :
Xem bài trước + SGK
III Tiến trình dạy học:
A,Kiểm tra bài cũ:
5 Gv :
Thế nào là nghiệm của đa thức ?
Gv :
Cho đa thức
x2 + 2x – 3
x = -1 có phải là nghiệm của đa thức
không ? vì sao ?
Hs : Nghiệm của đa thức là giá trị của biến làm cho đa thức đó bằng 0
Hs : Phải vì :
x2 + 2x – 3 = 12 + 2.1 – 3 = 1 + 2 – 3 = 3 -3 = 0
B.Bài mới:
10
Gv :
Treo bảng phụ ? 2
Trong các số sau mỗi đa thức số
nào là nghiệm
P(x ) =2x+
2
1 4
1 2
1 4
1
Q(x)=x2-2x-3 3 1 -1
Hs : là nghiệm của P(x) 4
1
Hs :
3 và -1 là nghiệm của Q(x)
Trang 10Trường THCS Phú Đức GV : Huỳnh Văn Phất
10 Bài tập 55
Tìm nghiệm của đa thức
P(y) = 3y + 6
Gv :
Để tìm nghiệm của đa thức ta
cho đa thức đó bằng 0 rồi tìm y
Vậy 3y +6 = ?
Gv :
Gọi hs lên giải
Gv :
Chứng tỏ đa thức
Q(x) = x4 +2 không có nghiệm
Gv :
Ta có x4 như thế nào với 0
Gv :
Vậy x4 + 2 sẽ như thế nào ?
Hs : Lắng nghe
Hs : 3y + 6 = 0
Hs : 3y + 6 = 0 3y = -6
y = (-6) : 3
y = -2
Hs : Chú ý
Hs :
Ta có x4 0
Hs : Vậy x4 + 2 > 0
Bài tập 55
a) Tìm nghiệm của đa thức
P(y) = 3y + 6 Giải 3y + 6 = 0 3y = -6
y = (-6) : 3
y = -2 b) Chứng tỏ đa thức Q(x) = x4 +2 không có nghiệm
Giải
Ta có x4 0 Vậy x4 + 2 > 0 Nên đa thức Q(x) không có nghiệm
C.Củng cố
15 Gv :
Thế nào là nghiệm của đa thức ?
Phát phiếu học tập cho hs
“ trò chơi toán học “
Hs : Nghiệm của đa thức là giá trị của biến làm cho đa thức đó bằng 0
Hs:
Trơi trò chơi
D.Hướng dẫn về nhà:
-Học kỉ bài học
-Làm bài tập còn lại
Trang 11Tuần :31 Ngày soạn:
Tiết :64 Ngày day :
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
I.Mục đích yêu cầu:
1-Kiến thức :
Hệ thống lại kiến thức của chương
2-Kĩ năng :
Thực hành tính toán
3-Thái độ:
Khái quát hóa
II Chuẩn bị:
GV:
Bảng phụ + thước + phiếu học tập
HS :
Xem bài trước + SGK
III Tiến trình dạy học:
A,Kiểm tra bài cũ:
B.Bài mới:
15 I - Câu hỏi ôn tập
1-Viết 5 đơn thức của biến
x , y trong đó x , y có bậc
khác nhau
Gv :
2-Thế nào làû hai đơn thức
đồng dạng? Cho ví dụ
Gv :
3-Phát biểu hai quy tắc
cộng trừ hai đơn thức đồng
dạng
Gv :
4-Khi nào số a được gọi là
Hs:
xy3 5zxy2
-3x5y6 7x8y3z6
Hs : Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có phần biến giống nhau
Hs :
Ví dụ : 2x2y ; 3x2y
Hs : Muốn cộng ( hay trừ ) hai đơn thức đồng dạng ta cộng hay trừ phần hệ số và giữ nguyên phần biến
Hs : Khi ta thay số a vào đa thức
I - Câu hỏi ôn tập
1-Viết 5 đơn thức của biến x ,
y trong đó x , y có bậc khác nhau
xy3 5zxy2
-3x5y6 7x8y3z6
2-Thế nào Lả hai đơn thức đồng dạng? Cho ví dụ
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có phần biến giống nhau
Hs :
Ví dụ : 2x2y ; 3x2y 3-Phát biểu hai quy tắc cộng
Trang 12Trường THCS Phú Đức GV : Huỳnh Văn Phất
10
nghiệm của đa thức P(x)
II –Phần bài tập
Bài tập 57
Viết 1 biểu thức đại số của
hai biến x , y thõa mãn
a) biểu thức đó là đơn
thức
b) biểu thức đó là đa
thức
Gv :
Gọi 2hs mỗi em làm 1 câu
Baì tập 58
Tính giá trị mỗi biểu
thức sau
Tại x = 1 y = -1 z = -2
a) 2xy(5x2y + 3xy – z)
b) xy2 + y2z3 + z3x4
Gv :
Gọi hai hs lên bảng mỗi
em một câu
làm cho đa thức đó bằng 0
Hs1 : a) 3x4yz Hs2 : b) 2xy6 + 5xyz
Hs : Theo dõi
Hs1:
= 2xy(5x2y + 3xy – z) =2.1.(-1)(5.12.(-1)+3
1(-1)-(-2) = -2(-5 +3+2)
= (-2).0 = 0
Hs 2:
b) xy2 + y2z3 + z3x4
=1.(-1)2 + (-1)2.(-2)3 + (-2)3.14
= 1 – 8 – 8 = -15
trừ hai đơn thức đồng dạng
Muốn cộng ( hay trừ ) hai đơn thức đồng dạng ta cộng hay trừ phần hệ số và giữ nguyên phần biến
4-Khi nào số a được gọi là nghiệm của đa thức P(x)
Khi ta thay số a vào đa thức làm cho đa thức đó bằng 0
II –Phần bài tập
Bài tập 57
Viết 1 biểu thức đại số của hai biến x , y thõa mãn a) biểu thức đó là đơn thức
b) biểu thức đó là đa thức 3x4yz
2xy6 + 5xyz
Baì tập 58
Tính giá trị mỗi biểu thức sau Tại x = 1 y = -1 z = -2 a) 2xy(5x2y + 3xy – z) b) xy2 + y2z3 + z3x4
giải 2xy(5x2y + 3xy – z)
=2.1.(-1)(5.12 (-1)+3.1(-1)-(-2)
= -2(-5 +3+2)
=(-2)0 = 0
b)xy2 + y2z3 + z3x4
=1.(-1)2 + (-1)2.(-2)3 + (-2)3.14
= 1 – 8 – 8 = -15
Trang 13Bài tập 59
Gv :
Treo bảng phụ sau đó
gọi hs điền vào ô trống
Bài tập 60
Gv :
Treo bảng phụ rồi cho
hs điền vào ô trống
Bài tập 61
Gv :
Gọi hs đọc bài
Tính tích các đơn thức sau
rồi tìm hệ số và bậc của nó
a) xy3.(-2)x2yz2
4
1
b) -2x2yz.(-3)xy3z
Gv :
Gọi 2 hs mỗi em 1 bài
Hs Chú ý nhín bảng
Hs lên bảng điền vào ô trống
Hs Chú ý nhìn bảng
Hs lên bảng điền vào ô trống
Hs : Đọc bài Hs1 : a) xy3.(-2)x2yz2
4 1
= (-2).x.x2yy3.z2
4 1
= -1/2.x3y4z2
Hs2:
b) -2x2yz.(-3)xy3z = (-2).(-3)xx2yy3zz = 6x3y4z2
Bài tập 59
Bài tập 61
Gọi hs đọc bài Tính tích các đơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của nó a) xy3.(-2)x2yz2
4 1
b) -2x2yz.(-3)xy3z giải
a) xy3.(-2)x2yz2
4 1
= (-2).x.x2yy3.z2
4 1 = -1/2.x3y4z2
b) -2x2yz.(-3)xy3z = (-2).(-3)xx2yy3zz = 6x3y4z2
D.Hướng dẫn về nhà:
-Học kỉ bài học
-Làm bài tập
Trang 14Trường THCS Phú Đức GV : Huỳnh Văn Phất
Tuần :32 Ngày soạn:
Tiết :65 Ngày day :
ÔN TẬP CHƯƠNG IV (tt)
I.Mục đích yêu cầu:
1-Kiến thức :
Hệ thống lại kiến thức của chương
2-Kĩ năng :
Thực hành tính toán
3-Thái độ:
Khái quát hóa
II Chuẩn bị:
GV:
Bảng phụ + thước + phiếu học tập
HS :
Xem bài trước + SGK
III Tiến trình dạy học:
A,Kiểm tra bài cũ:
B.Bài mới:
Bài tập 61
Gv :
Gọi hs đọc bài
Tính tích các đơn thức sau
rồi tìm hệ số và bậc của nó
a) xy3.(-2)x2yz2
4
1
b) -2x2yz.(-3)xy3z
Gv :
Gọi 2 hs mỗi em 1 bài
Bài tập 62
Hs Chú ý nhìn bảng
Hs lên bảng điền vào ô trống
Hs : Đọc bài Hs1 : a) xy3.(-2)x2yz2
4 1
= (-2).x.x2yy3.z2
4 1
= -1/2.x3y4z2
Hs2:
b) -2x2yz.(-3)xy3z = (-2).(-3)xx2yy3zz = 6x3y4z2
Bài tập 61
Gọi hs đọc bài Tính tích các đơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của nó
a) xy3.(-2)x2yz2
4 1
b) -2x2yz.(-3)xy3z giải
a) xy3.(-2)x2yz2
4 1
= (-2).x.x2yy3.z2
4 1 = -1/2.x3y4z2
b) -2x2yz.(-3)xy3z = (-2).(-3)xx2yy3zz = 6x3y4z2
Bài tập 62
Trang 15 BT 62 Gv cho HS làm
từng câu 1
(?) Khi nào thì x = a được
gọi là nghiệm của đa thức
P(x)?
(?)Vậy x = 0 có là nghiệm
của đa thức P(x) không? Tại
sao?
(?)Tại sao x = 0 không phải
là nghiệm của đa thức Q(x)?
Bài tập 63
Gv cho HS làm nhanh BT 63
trang 50 SGK
(?)Đa thức như thế nào gọi
là đa thức không có nghiệm?
(?)Vậy muốn chứng tỏ đa
thức không có nghiệm ta làm
như thế nào?
Gv nhận xét bài của
HS rồi yêu cầu HS sửa
bài
Cả lớp làm vào vở
Hai HS lên bảng mỗi HS thu gọn và sắp xếp một
đa thức
Hai HS lên bảng tính câu b)
x = a được gọi là nghiệm của đa thức P(x) khi P(a) = 0.
x = 0 là nghiệm của
đa thức P(x) vì P(0) = 0.
x = 0 không là nghiệm của đa thức Q(x) vì Q(0) 0.
Lần lượt hai HS lên bảng làm Bt 63a, b
HS làm câu a, b vào vở
Đa thức không có nghiệm là đa thức luôn lớn hơn 0 với bất kỳ giá trị nào của biến.
Muốn chứng tỏ đa thức không có nghiệm ta phải chứng minh đa thức đó lớn hơn 0
a) Sắp xếp P(x) = x5 + 7x4 – 9x3 – 2x2 – 1/4x Q(x) = – x5 + 5x4 – 2x3 + 4x2 – ¼ b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x) P(x)= x5+7x4– 9x3– 2x2–1/4x
+ Q(x) =–x5+5x4– 2x3+ 4x2 –1/4
P(x) + Q(x) = 12x4 – 11x3+ 2x2–1/4 x – ¼ P(x)= x5+7x4– 9x3– 2x2–1/4x
- Q(x) =–x5+5x4– 2x3+ 4x2 –1/4
P(x) + Q(x) = 2x5+ 2x4– 7x3– 6x2–1/4 x + ¼ c) Chứng tỏ x = 0 là nghiệm của đa thức P(x) nhưng không là nghiệm của đa thức Q(x)
Với x = 0 ta có P(0) = 05+7.04– 9.03– 2.02–1/4.0
= 0 Vậy x = 0 là nghiệm của đa thức P(x)
Q(0) = –05+5.04– 2.03+ 4.02 –1/4
= –1/4
Vậy x = 0 không là nghiệm của đa thức Q(x)
Bài tập 63
a) M(x) = x4 + 2x2 + 1 b) M(1) = 14 + 2.12 + 1 = 4 M(–1) = (–1)4 + 2.(–1)2 + 1 = 4
c) Vì x4 0 với mọi x 2x2 0 với mọi x Nên x4 + 2x2 + 1 > 0 với mọi x Vậy đa thức M không có nghiệm
C.Hướng dẫn về nhà:
- Ơn kỉ bài học
-Làm bài tập 64,65, ơn lai phần số học tiết sau ơn tập cuối năm