1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIÁO án năm học 2018 2019 KHỐI 1 tuần (6)

23 159 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 519,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đọc trơn, đọc phân tích to, rõ ràng - Thao tác dứt khoát.. - Vẽ đúng mô hình và đưa đúng tiếng /ca/ vào mô hình.. Đưa đúng, chính xác, nhanh phần đãbiết của tiếng /cha/ vào mô hình - N

Trang 1

Chiều thứ hai, ngày 10 tháng 9 năm 2018

TIẾNG VIỆT: ÂM /CH/ (Tiết 1,2)

(ĐC: Chà, cá)

Việc 0: Phân tích tiếng /ca/ và đưa vào mô hình:

-ĐGTX:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Biết dùng thao tác tư duy để phân tích đúng tiếng /ca/

- Phát âm to, rõ ràng kết hợp với thao tác tay nhuần nhuyển

- Đọc trơn, đọc phân tích to, rõ ràng

- Thao tác dứt khoát

- Vẽ đúng mô hình và đưa đúng tiếng /ca/ vào mô hình

- Vẽ mô hình đẹp, chữ rõ ràng, đẹp Thao tác nhanh

- Phát âm to, rõ, đúng Mẫu /cha/

- Biết phân tích tiếng /cha/

- Biết âm nào đã học, âm nào chưa học

- Biết âm /ch/ là phụ âm

- Biết vẽ mô hình hai phần tiếng /cha/ Đưa đúng, chính xác, nhanh phần đãbiết của tiếng /cha/ vào mô hình

- Nhận biết được cấu tạo của con chữ ch: biết chữ ch cao và rộng bao nhiêu

li, biết chữ ch gồm mấy nét, biết điểm bắt đầu, chỗ chuyển hướng bút, điểm kết thúc

 Cụ thể:

Nét 1: Viết lại chữ c

Trang 2

Nét 2: Từ điểm dừng bút của chữ c, viết tiếp nét khuyết trên cao 5 li và nét móc hai đầu rộng 1,5 li

- Biết viết con chữ ch đúng mẫu

- Biết đưa chữ ch vào mô hình tiếng /cha/

- Biết thay phần vần để có tiếng mới

- Biết thay thanh để có tiếng mới

- Đọc trơn, đọc phân tích lại các tiéng vừa tìm được

- Biết tô đúng, đẹp chữ ch

- Biết viết đúng, đẹp chữ ch, cha, chả cá

- Biết nhận phần thưởng của mình

+ Phương pháp: Viết, quan sát, vấn đáp

+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét, trình bày miệng

Việc 3: Đọc

-ĐGTX:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Đọc đúng âm, đúng tiếng, đúng từ

- Đọc đúng âm, đúng tiếng, đúng từ, đúng câu ở SGK

- Hiểu nghĩa của một số từ ứng dụng

- Nắm tư thế ngồi viết

- HS nghe đúng tiếng, từ giáo viên đọc Phân tích được cấu trúc ngữ âm củatiếng

- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác

- Viết đúng con chữ ch theo mẫu

- Chữ viết nắn nót, cẩn thận, đẹp, rõ ràng, đúng tốc độ

- Đọc lại bài viết to, rõ

+ Phương pháp: Viết, quan sát, vấn đáp

+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời

***********************************************

Sáng thứ bai, ngày 11 tháng 9 năm 2018

Trang 3

Toán : ( Tiết 9) Luyện tập

I Mục tiêu :

- Nhận biết số các số trong phạm vi 5 Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi

5

- HS làm được bài tập 1, 2, 3

TĐ: Giỏo dục HS viết số cẩn thận trỡnh bày đỳng khoảng cỏch

NL: Rốn năng lực tự giỏc giải quyết cỏc bài tập

II Chuẩn bị: Tranh vẽ nh bài 1 SGK

- Bài 3 viết ở bảng phụ Các chữ số rời 1, 2, 3, 4, 5;

III.Các hoạt động dạy học :

-Giới thiệu bài, nêu mục tiêu, yêu cầu của bài học

-Hướng dẫn HS làm bài 1-Đưa tranh đã chuẩn bị-Nêu yêu cầu của bài-Làm mẫu: đếm số ghế có mấy cái ghi

-Nêu yêu cầu của bài tập 2-HS tự làm bài vào vở-Huy động kết quả, chữa bài

- ĐGTX:

+ Tiờu chớ đỏnh giỏ :

- H đếm số que diờm để điền số 1, 2, 3,

4, 5 vào ụ tương ứng theo thứ tự + PP: quan sỏt, vấn đỏp

+ KT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng

- 2 em lên bảng viết

- Lớp viết vào bảng con

-Quan sát-HS nghe, quan sát-HS tự đếm số đồ vật và điền

số phù hợp

-Có 4 chiếc ghế: điền số 4-Có 5 ngôi sao: điền số 5-Có 5 xe ô tô: điền số 5-Nghe nhắc lại

-Cá nhân-Đổi vở kiểm tra kết quả

-HS Điền dãy số vào ô vuông:

1, 2, 3, 4, 5

-Đọc lại

Trang 4

KL : HS đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5.

-ĐGTX:

+ Tiờu chớ đỏnh giỏ :

- H nhẩm miệng cỏc số 1, 2, 3, 4, 5 và điền vào ụ trống tương ứng theo thứ tự + PP: quan sỏt, vấn đỏp

+ K : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi

TIẾNG VIỆT: ÂM /D/ (Tiờ́t 3,4)

Việc 0: Phõn tớch tiờ́ng /ca/ và đưa vào mụ hỡnh:

-ĐGTX:

+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:

- Biết dựng thao tỏc tư duy để phõn tớch đỳng tiếng /cha/

- Phỏt õm to, rừ ràng kết hợp với thao tỏc tay nhuần nhuyển

- Đọc trơn, đọc phõn tớch to, rừ ràng

- Thao tỏc dứt khoỏt

- Vẽ đỳng mụ hỡnh và đưa đỳng tiếng /cha/ vào mụ hỡnh

- Vẽ mụ hỡnh đẹp, chữ rừ ràng, đẹp Thao tỏc nhanh

- Phỏt õm to, rừ, đỳng Mẫu /da/

- Biết phõn tớch tiếng /da/

- Biết õm nào đó học, õm nào chưa học

- Biết õm /d/ là phụ õm

Trang 5

- Biết vẽ mô hình hai phần tiếng /da/ Đưa đúng, chính xác, thành phần đã biết của tiếng /da/ vào mô hình

+ Phương pháp: Quan sát, vấn đáp

+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày bằng miệng

Việc 2: Viết chữ ghi âm /d/

- Biết viết con chữ d đúng mẫu

- Biết đưa chữ d vào mô hình tiếng /da/

- Biết thay phần vần để có tiếng mới

- Biết thay thanh để có tiếng mới

- Đọc trơn, đọc phân tích lại các tiéng vừa tìm được

- Biết tô đúng, đẹp chữ d

- Biết viết đúng, đẹp chữ d, dạ, da cá

- Biết nhận phần thưởng của mình

+ Phương pháp: Viết, quan sát, vấn đáp

+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét, trình bày miệng

Việc 3: Đọc

-ĐGTX:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Đọc đúng âm, đúng tiếng, đúng từ

- Đọc đúng âm, đúng tiếng, đúng từ, đúng câu ở SGK

- Hiểu nghĩa của một số từ ứng dụng

Trang 6

Việc 4: Viết chính tả

-ĐGTX:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Nắm tư thế ngồi viết

- HS nghe đúng tiếng từ giáo viên đọc Phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng

- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác

- Viết đúng con chữ d theo mẫu

- Chữ viết nắn nót, cẩn thận, đẹp, rõ ràng, đúng tốc độ

- Đọc lại bài viết to, rõ

+ Phương pháp: Viết, quan sát, vấn đáp

+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời

*************************************************

Sáng thứ tư, ngày 11 tháng 9 năm 2018

TIẾNG VIỆT: ÂM /Đ/ (Tiết 5,6)

Việc 0: Phân tích tiếng /da/ và đưa vào mô hình:

-ĐGTX:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Biết dùng thao tác tư duy để phân tích đúng tiếng /da/

- Phát âm to, rõ ràng kết hợp với thao tác tay nhuần nhuyển

- Đọc trơn, đọc phân tích to, rõ ràng

- Thao tác dứt khoát

- Vẽ đúng mô hình và đưa đúng tiếng /da/ vào mô hình

- Vẽ mô hình đẹp, chữ rõ ràng, đẹp Thao tác nhanh

- Phát âm to, rõ, đúng Mẫu /đa/

- Biết phân tích tiếng /đa/

- Biết âm nào đã học, âm nào chưa học

- Biết âm /đ/ là phụ âm

- Biết vẽ mô hình hai phần tiếng /đa/ Đưa đúng, chính xác, thành phần đã biết của tiếng /đa/ vào mô hình

Trang 7

+ Phương pháp: Quan sát, vấn đáp

+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày bằng miệng

Việc 2: Viết chữ ghi âm /đ/

- Biết viết con chữ đ đúng mẫu

- Biết đưa chữ đ vào mô hình tiếng /đa/

- Biết thay phần vần để có tiếng mới

- Biết thay thanh để có tiếng mới

- Đọc trơn, đọc phân tích lại các tiéng vừa tìm được

- Biết tô đúng, đẹp chữ đ

- Biết viết đúng, đẹp chữ đ, đá, đa đa

+ Phương pháp: Viết, quan sát, vấn đáp

+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét, trình bày miệng

Việc 3: Đọc

-ĐGTX:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Đọc đúng âm, đúng tiếng, đúng từ

- Đọc đúng âm, đúng tiếng, đúng từ, đúng câu ở SGK

- Hiểu nghĩa của một số từ ứng dụng

Trang 8

+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:

- Nắm tư thế ngồi viết

- HS nghe đỳng tiếng từ giỏo viờn đọc Phõn tớch được cấu trỳc ngữ õm của tiếng

- Thao tỏc đỳng, dứt khoỏt, chớnh xỏc

- Viết đỳng con chữ đ theo mẫu

- Chữ viết nắn nút, cẩn thận, đẹp, rừ ràng, đỳng tốc độ

- Đọc lại bài viết to, rừ

+ Phương phỏp: Viết, quan sỏt, vấn đỏp

+ Kỹ thuật: Đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời

- HS vận dụng làm được các bài tập 1, 3, 4

- Giáo dục HS viết dấu bộ cẩn thận

- NL: Rốn năng lực sử dụng từ bộ hơn, dấu < thụng qua việc so sỏnh

II/Chuẩn bị: - Các nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ <

- Các chữ số rời 1 2 3.4.5, dấu <

III/Các hoạt động dạy học:

- Nhận xộtGiới thiệu bài, ghi đề Treo các nhóm đồ vật lên bảng yêu cầu học sinh quan sát

Bên trái có mấy ô tô ?Bên phải có mấy ô tô ?

1 ô tô có ít hơn 2 ô tô không ?Cho học sinh nhắc lại “1 ô tô ít hơn

2 ô tô”

Tương tự: Treo tranh: 1 hình vuông

ít hơn 2 hình vuông ( tương tự )

So sánh số hình vẽ 2 bênGiáo viên nói: 1ô tô ít hơn 2 ô tô,

1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông, ta nói 1 ít hơn 2 và viết 1<2

Viết lên bảng dấu “ <”gọi là dấu bé hơn, đọc là bé hơn dùng để so sánh các số

Cho học sinh đọc lại “ Một bé hơn

1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông

3 - 4 em nhắc lại

Nhóm 2 Nhiều nhóm trả lời

Trang 9

Huy động kết quả:

Giáo viên nói: 2 con chim ít hơn 3 con chim 2 tam giác ít hơn 3 tam giác, vậy em nào so sánh đợc số 2 và

số 3Gọi 1 em lên bảng viết Nhận xét và cho học sinh nhắc lại Cho học sinh thảo luận và so sánh các cặp số

Yêu cầu học sinh viết bảng con, 1

em viết bảng lớp Kết luận: 1 < 2, 2 < 3, 3 < 4, 4 < 5, 1

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp + KĨ THUẬT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng

Cho HS đọc lệnh BT1Hướng dẫn cỏch viết dấu <

Cho HS viết bảng con, sau đú cho viết vào vở

- Theo dừi giỳp đỡ HS chậm

- HS quan sỏt và làm BT3Bên trái có mấy chấm tròn (1) ghi số1

Bên phải có mấy chấm tròn (3) ghi

số 3

So sánh 1 và 3; 1 < 3 ;Các hình vẽ còn lại cho học sinh thảo luận và làm miệng

Hai bé hơn ba Nhắc lại

Bảng con

- HS viết dấu < vào bảng con, sau đú viết vào vở

- HS làm miệng

- 2 chấm trũn ớt hơn 5 chấm trũn

2 < 5 (Hai bộ hơn 5)

Trang 10

Bài 4: Viết dấu

- ĐGTX:

+ Tiờu chớ đỏnh giỏ :

- H đếm số đồ vật để so sỏnh bộ hơn và viết số, dấu so sỏnh ( dấu bộ

<) + PP: quan sỏt, vấn đỏp + KT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng

- Gọi HS đọc lệnh, viết dấu < vào ô trống

1 < 2 2 < 3 3 < 4

4 < 5 2 < 4 3 < 5Cho HS đổi vở kiểm tra, nhận xột bài làm của bạn

KL: So sỏnh hai số, số nào bộ hơn tađiền dấu bộ( <)

- ĐGTX:

+ Tiờu chớ đỏnh giỏ :

- H đếm số đồ vật để so sỏnh bộ hơn và viết số, dấu so sỏnh ( dấu bộ

<) + PP: quan sỏt, vấn đỏp + KT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng

Nhận xét tiết học

-Làm vở bài tập -Đổi vở kiểm tra kết quả, bỏo cỏo

1 < 2 2 < 3 3 < 4

4 < 5 2 < 4 3 < 5

- Giáo dục HS viết dấu lớn cẩn thận

- Rốn năng lực sử dụng từ lớn hơn, dấu > thụng qua việc so sỏnh

II Chuẩn bị: Tranh vẽ ,chữ số rời 1, 2, 3, 4, 5 dấu >

II.Các hoạt động dạy học:

1.Khởi động

4 phút

-Điền số hoặc dấu < vào chỗ chấm

2 5 3 < - 2 HS

Trang 11

-Giới thiệu bài.

-Treo tranh vẽ con bướm yêu cầu học sinh quan sát Bên trái có mấy con bướm ?-Bên phải có mấy con bướm ?

-So sánh số bướm của 2 bên

- Cho nhiều học sinh nhắc lại -Đính hình tròn cho học sinh nhận xét

*Kết luận : 2 con bướm nhiều hơn 1

con bướm , 2 hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn ta nói :2 lớn hơn 1 và viết :2>1 Giới thiệu dấu > đọc là “ lớn hơn” chỉ vào 2>1yêu cầu học sinh đọc Làm tơng tự nh 2 > 1

- ĐGTX:

+ Tiờu chớ đỏnh giỏ :

- H đếm số đồ vật để so sỏnh sử dụng từ “lớn hơn, Dấu > ” để so sỏnh cỏc số.

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp + KT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng

- Cho HS đọc lệnh BT1-Hướng dẫn cỏch viết dấu >

-Cho HS viết bảng con, sau đú cho viết vào vở

- Theo dừi giỳp đỡ HS chậm

- Yêu cầu học sinh so sánh số quả búng bên trái và số quả búng bên phải

-2 h tròn nhiều hơn 1 htròn

-2 lớn hơn 1-Nhóm 2

-3 > 2-3-4 học sinh đọc-Ba lớn hơn một-5 lớn hơn 4: 4 lớn hơn2…

Khác tên gọi, cách viết

- HS viết dấu < vào bảng con, sau đú viết vào vở

- HS trả lời bên trỏi cú 5 quả búng, bờn phải cú 3 quả búng

- Năm lớn hơn ba

5 > 3

Trang 12

-Bên phải có mấy ụ vuụng (3) ghi

số 3-So sánh 4 và 3; 4 > 3 ;-Các hình còn lại cho học sinh thảoluận và làm miệng

-Huy động kết quả chữa bài-KL: Khi so sánh 2 số đầu nhọn luôn luôn chỉ vào số lớn

- ĐGTX:

+ Tiờu chớ đỏnh giỏ :

- H đếm số ụ vuụng để so sỏnh lớn hơn và viết số, dấu so sỏnh ( dấu lớn >)

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp + KT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng

- Gọi HS đọc lệnh, viết dấu > vào ô trống

3 > 1 5 > 3 4 > 1 2 > 1

4 > 2 3 > 2 4 > 3 5 > 2Cho HS đổi vở kiểm tra, nhận xột bài làm của bạn

KL: So sỏnh hai số, số nào lớn hơn

-Nhận xột tiết học

- HS làm miệng

- 4 ụ vuụng lớn hơn 3 ụ vuụng

4 > 3 Bốn lớn hơn 3

- HS đọc lệnh, viết dấu >vào ô trống

TIẾNG VIỆT: ÂM /E/ (Tiờ́t 7,8)

Việc 0: Phõn tớch tiờ́ng /đa/ và đưa vào mụ hỡnh:

-ĐGTX:

+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:

Trang 13

- Biết dùng thao tác tư duy để phân tích đúng tiếng /đa/.

- Phát âm to, rõ ràng kết hợp với thao tác tay nhuần nhuyển

- Đọc trơn, đọc phân tích to, rõ ràng

- Thao tác dứt khoát

- Vẽ đúng mô hình và đưa đúng tiếng /đa/ vào mô hình

- Vẽ mô hình đẹp, chữ rõ ràng, đẹp Thao tác nhanh

- Phát âm to, rõ, đúng Mẫu /đe/

- Biết phân tích tiếng /đe/

- Biết âm nào đã học, âm nào chưa học

- Biết âm /e/ là nguyên âm

- Biết vẽ mô hình hai phần tiếng /đe/ Đưa đúng, chính xác, thành phần đã biết của tiếng /đe/ vào mô hình

+ Phương pháp: Quan sát, vấn đáp

+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày bằng miệng

Việc 2: Viết chữ ghi âm /e/

 Cụ thể:

Đặt bút phía trên ĐK1 một chút, viết nét cong phải tới ĐK3 rồi chuyển

hướng viết tiếp nét cong trái tạo vòng khuyết ở đầu chữ, dừng bút ở khoảng giữa ĐK1 và ĐK2

- Biết viết con chữ e đúng mẫu

- Biết đưa chữ e vào mô hình tiếng /đe/

- Biết thay phần vần để có tiếng mới

- Biết thay thanh để có tiếng mới

- Đọc trơn, đọc phân tích lại các tiéng vừa tìm được

Trang 14

- Biết tô đúng, đẹp chữ e

- Biết viết đúng, đẹp chữ e, bé, da dẻ

+ Phương pháp: Viết, quan sát, vấn đáp

+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét, trình bày miệng

Việc 3: Đọc

-ĐGTX:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Đọc đúng âm, đúng tiếng, đúng từ

- Đọc đúng âm, đúng tiếng, đúng từ, đúng câu ở SGK

- Hiểu nghĩa của một số từ ứng dụng

- Nắm tư thế ngồi viết

- HS nghe đúng tiếng từ giáo viên đọc Phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng

- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác

- Viết đúng con chữ e theo mẫu

- Chữ viết nắn nót, cẩn thận, đẹp, rõ ràng, đúng tốc độ

- Đọc lại bài viết to, rõ

+ Phương pháp: Viết, quan sát, vấn đáp

+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời

**********************************************

¤N TIÕNG VIÖT: ©M /§/

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố đọc, viết phụ âm /đ/ và các tiếng, từ, câu ứng dụng có âm /đ/

- Viết đúng: đa đa, đá à ? Dạ đá bà ạ

- TĐ: HS yêu thích học Tiếng Việt

- HS phát triển năng lực luyện đọc, luyện viết

II.Đồ dùng dạy học

- STV-CNGD, BP, vở

III Các hoạt dạy học

1 Khởi động - CTHĐTQ tổ chức cho lớp chơi trò - Lớp tham gia chơi

Trang 15

-T - Theo dõi chỉnh sửa cho HS còn chậm

-T - Động viên kịp thời những em tích cực học tập, phân tích tốt, đọc to

rõ ràng

-T: Cho HS Chỉ vào âm đ và hỏi: đây

là âm gì? đ là guyên âm hay phụ âm?

Vì sao?

- T: cho HS đọc 4 mức độ: T – N – N– T

- Thao tác dứt khoát, nhanh.

+ PP : quan sát, vấn đáp + KT: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

* Việc 2: Viết

- T đọc cho HS viết bảng con:

cha, chả cá, chè,

- T đọc cho HS luyện viết vào vở: đa

đa, đá à ? Dạ đá bà ạ T theo dõi

- Về nhà luyện đọc, luyện viết

- Chia sẻ với người thân những gìmình đã học

- HS luyện đọc bài ở SGK

-H: Âm đ là phụ âm

- HS đọc 4 mức độ: T – N – N - T

-HS – Nghe phát âm, phân tích, viết, đọc lại

T - Theo dõi giúp đỡ

- HS viết vào vở luyện viết :

đa đa, đá à ? Dạ đá

bà ạ

-HS tự chia sẻ với người thân những điều mình đã học

Trang 16

*Giúp học sinh tính cẩn thận, ham thích học Toán.

* Rốn năng lực tự giỏc, giải quyết cỏ bài tập

II Chuẩn bị: Tranh vẽ nh bài 1 SGK

Bảng phụ viết bài tập 3,4 HS vở bài tập toán

III Các hoạt động dạy học:

-GTB, nêu mục tiêu của bài học-Hướng dẫn HS làm các bài tập-Nêu yêu cầu của bài

-Hướng dẫn HS viết số 1, 2, 3, 4, 5 mỗi số một hàng

-Nêu yêu cầu BT 6-HS tự làm bài vào vở bài tập: Khoanh vào

số biểu thị số đồ vật cú trong hỡnh

-Huy động kết quả, chữa bài

HS luyện viết số

- HS làm các bài tập-Nghe nhắc lại

Ngày đăng: 25/09/2018, 16:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w