II.Đồ dùng dạy học Bảng phụ vẽ sẵn một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác và phấn màu.. - Nhận xét HS nhận biết hỡnh - Giới thiệu bài, ghi đề lên bảng - Y/C HS quan sát hình ở BT 1
Trang 1Giáo án lớp 1A – Tuần 2 Năm học: 2018 - 2019 Thứ ba ngày 4 tháng 9 năm 2018
Học bài T 2 Tuần 2
Buổi sỏng
Toán: ( Tiết 5) Luyện tập
I.Mục tiêu :
-Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác
- Ghép các hình đã biết thành hình mới H làm bài tập 1, 2
- Giáo dục Hs yêu thích môn Toán
- NL: qua bài học giỳp HS phỏt triển năng lực tự giỏc giải quyết cỏc bài tập
II.Đồ dùng dạy học
Bảng phụ vẽ sẵn một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác và phấn màu Mỗi H chuẩn bị một hình vuông, 2 hình tam giác nhỏ
III.Các hoạt động dạy học
Nội dung/ TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
1 Khởi động
(4 - 5phút)
2 Bài mới
Bài 1: Tô màu
vào các hình:
Cùng hình hình
dạng thì cùng
một màu
(10 - 12phút)
Bài 2: Thực
hành ghép hình
(10 - 12phút)
- Yêu cầu H gọi tên (kể tên một số vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác
- Nhận xét HS nhận biết hỡnh
- Giới thiệu bài, ghi đề lên bảng
- Y/C HS quan sát hình ở BT 1
- Nêu tên các hình trong BT 1
*Lu ý: Các hình cùng dạng thì tô
cùng một màu -Hớng dẫn HS làm bài
- Giúp HS nờu chưa đỳng
- Kiểm tra chung, nhận xét
- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :
- H nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác thành thạo
- Những hỡnh cựng hỡnh dạng tụ cựng một màu
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp
+ KĨ THUẬT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng
*Nghỉ giữa tiết
- Hướng dẫn H sử dụng các hình vuông, tam giác để ghép hình theo mẫu trong SGK
- Cho H quan sát mẫu, xác định các hình cần ghép
- Yêu cầu H ghép nhóm 2
- Theo dõi, điều chỉnh
- Nhận xét bình chọn
*Yêu cầu HS nêu tên lại các hình
đã học
- Gv nhận xét HS nhận biết hỡnh đó học
- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :
- 2 H thực hiện
- Một số H khác nhận xét
- 2 H đọc đề bài
- Quan sát
- ở bài tập 1 gồm có các loại hình (hình vuông, hình tròn, hình tam giác)
- Tô màu vào các hình ở
vở bài tập
- 1H lên bảng tô vào bảng phụ
Hát múa
- Đa các hình vuông, hình tam giác đã chuẩn
bị lên bàn
- Quan sát mẫu, xác
định các hình cần ghép (hình vuông, hình tam giác)
- H thực hành ghép theo nhóm 2
- Đại diện nhóm lên ghép, nhóm khác nhận xét
-1-2 H nêu ( hình tam giác, hình tròn, hình vuông, hình chữ nhật ),
HS khác nhận xét, nhắc lại
Giáo viên : Lê Thị Tuyết Ngân Trờng Tiểu học Phú Thủy
Trang 2Giáo án lớp 1A – Tuần 2 Năm học: 2018 - 2019
3.Củng cố -
dặn dò
(3 - 4 phút)
- HS sử dụng hình vuông, hình tròn, hình tam giác để ghộp hỡnh mới
- Ghộp được hỡnh mới nhanh, thành thạo.
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp, luyện tập
+ KĨ THUẬT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng
- Chốt kiến thức, nhận xét giờ học
- dặn dò
- Lắng nghe
Tiếng việt: tiếng có một phần khác nhau ( 2tiết) việc 0 : khởi động
GV tổ chức cho HS tham gia TC “Mười ngún tay ”
Nhận xột
việc 1 : chiếm lĩnh đối tợng
- đỏnh giỏ thường xuyờn
+ tiờu chớ đỏnh giỏ :
- Biết đọc chõu chấu, lan can, hoan hụ và phõn tớch để nhận ra tiếng cú một phần khỏc nhau
- Núi, đọc to rừ ràng, kết hợp thao tỏc tay đỳng
- Thao tỏc dứt khoỏt, nhanh
+ PP : quan sỏt, vấn đỏp
+ KĨ THUẬT:đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng
việc 2: VIẾT
- đỏnh giỏ thường xuyờn
+ tiờu chớ đỏnh giỏ :
- Nhỡn mụ hỡnh đọc cỏc tiếng; chõu chấu, lan can, hoan hụ và phõn tớch
- Đọc đỳng tốc độ theo yờu cầu, đọc nhiều lần tiếng khỏc nhau về thanh, khỏc nhau về phần đầu, khỏc nhau về phần vần
- Biết ghi tiếng khỏc nhau về thanh, phấn đầu, phần vần
- Biết ghi lại tiếng khỏc nhau vào vở theo mụ hỡnh
+ PP: Viết, quan sỏt, vấn đỏp
+ KĨ THUẬT:đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng
việc 3 : ĐỌC
- đỏnh giỏ thường xuyờn
+ tiờu chớ đỏnh giỏ :
- Nghe GV đọc tiếng khỏc nhau chõu chấu, lan can, hoan hụ
- HS đọc chõu chấu, lan can, hoan hụ, mở rộng đo đỏ, là lạ, lom khom, lơ
mơ, dung dăng, thung thăng
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp
+ KĨ THUẬT: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng
việc 4: VIẾT CHÍNH TẢ
- đỏnh giỏ thường xuyờn
+ tiờu chớ đỏnh giỏ :
Giáo viên : Lê Thị Tuyết Ngân Trờng Tiểu học Phú Thủy
Trang 3Giáo án lớp 1A – Tuần 2 Năm học: 2018 - 2019
- HS viết mụ hỡnh tỏch tiếng ra hai phần: đo đỏ, lom khom, chụng chờnh
+ PP: Viết, quan sỏt, vấn đỏp
+ KĨ THUẬT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng miệng
Buổi chiều
ôn toán: ôn tuần 1
I Mục tiêu:
- Luyện kĩ năng tô màu vào các hình đã học Nhận biết đợc nhiều hơn, ít hơn
- HS làm bài tập 1, 2, 3, 4
*Giúp học sinh tính cẩn thận, ham thích học Tụ màu
-NL: qua bài học giỳp HS phỏt triển NL tự tin, mạnh dạn giải quyết cỏc bài tập
II Chuẩn bị:
Bảng phụ viết bài tập 1, 2, 3,4 HS vở em tự ôn luyện toán
III Các hoạt động dạy học:
Nội dung /TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Bài mới:
Bài 1: Tô màu?
7phút
Bài 2: Tô màu
hình vuông ?
7phút
Bài 3: Tô màu
hình tam giác ?
7phút
Bài 4: Tô màu
hình tròn ?
7phút
Củng cố bài
học: 2 phút
GTB, nêu mục tiêu của bài học Hớng dẫn HS làm các bài tập Tô màu số lọ hoa và số bông hoa
- Số lọ hoa nhiều hơn số bông hoa mấy lọ?
- Số cốc nhiều hơn số dĩa mấy cái ?
- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :
- H nhận biết số lọ hoa và số bụng hoa để tụ màu củng cố nhiều hơn, ớt hơn
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp
+ KĨ THUẬT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng
Nêu yêu cầu của bài 2
*Đếm số hình vuông và tô màu
- Số hình tròn không tô màu Lớp nhận xét bổ sung
Nêu yêu cầu của bài tập 3
HS tự tô màu hình tam giác vào
vở ôn luyện Huy động kết quả, chữa bài
GV Đọc yêu cầu của bài tập 4
Cho HS tự tô màu lần lợt hình tròn vào vở ôn luyện
Huy động kết quả chữa bài
- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :
- H nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác thành thạo
- Nhận biết cựng hỡnh dạng tụ cựng một màu
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp
+ KĨ THUẬT : đặt cõu hỏi, nhận
HS làm các bài tập Tô màu số lọ hoa và số bông hoa
- Số lọ hoa nhiều hơn số bông hoa 1 lọ
- Số cốc nhiều hơn số dĩa
1 cái
- HS tô màu 4 hình vuông
- HS tô màu vào 4 hình tam giác
Đổi vở kiểm tra kết quả
- HS tự tô màu lần lợt 4 hình tròn vào vở ôn luyện
Giáo viên : Lê Thị Tuyết Ngân Trờng Tiểu học Phú Thủy
Trang 4Giáo án lớp 1A – Tuần 2 Năm học: 2018 - 2019
xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng
Nhận xét chung tiết học
ôn tiếng việt: tiếng có một phần khác nhau
I.Mục tiêu
- HS củng cố nhận biết: Tiếng có phần khác nhau: khác nhau về thanh, khác nhau phần đầu, khác nhau phần vần
- HS vẽ được mô hình phân biệt tiếng có phần khác nhau
- Giỏo dục: HS yờu thớch học mụn Tiếng Việt
- Năng lực: qua bài học giỳp HS phỏt triển NL tự chủ, năng lực tự học
II Đồ dùng dạy học BP,BC, Vở tập viết.
III Cỏc ho t d y h cạt dạy học ạt dạy học ọc
Nội dung /TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Khởi động
2 HĐTH
* Việc 1: Đọc
sỏch giỏo
khoa
* Việc 2:
Viết
- CTHĐTQ tổ chức cho lớp chơi trò chơi : "đi chợ"
* Yờu cầu HS mở sỏch giỏo khoa
* Tiếng khỏc nhau về thanh
* Tiếng khỏc nhau về phần đầu lang thang, linh tinh
* Tiếng khỏc nhau về phần vần:
thung thăng, hung hăng
T - Theo dừi chỉnh sửa cho HS còn chậm
T - Động viờn kịp thời những em tớch cực học tập, phõn tớch tốt, đọc
to rừ ràng
- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :
- Biết đọc lang thang, linh tinh thung thăng, hung hăng và phõn tớch để nhận ra tiếng cú một phần khỏc nhau
- Núi, đọc to rừ ràng, kết hợp thao tỏc tay đỳng.
- Thao tỏc dứt khoỏt, nhanh.
+ PP : quan sỏt, vấn đỏp
+ KĨ THUẬT: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng
* Việc 2: Viết
- T đọc cho HS vẽ mụ hỡnh vào bảng con:
T theo dừi nhận xột vở của một số
- Lớp tham gia chơi
- HS luyện đọc bài ở SGK
HS – Nghe phỏt õm, phõn tớch, viết, đọc lại
T - Theo dừi giỳp đỡ
- HS viết vào vở luyện viết
Giáo viên : Lê Thị Tuyết Ngân Trờng Tiểu học Phú Thủy
Trang 5Giáo án lớp 1A – Tuần 2 Năm học: 2018 - 2019
* HDƯD
HS
- Tuyờn dương H viết đỳng, viết đẹp
- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :
- Biết ghi tiếng khỏc nhau về thanh, phấn đầu, phần vần
- Biết ghi lại tiếng khỏc nhau vào vở theo mụ hỡnh
+ PP: Viết, quan sỏt, vấn đỏp
+ KĨ THUẬT: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng
- Chia sẻ với người thõn những gỡ mỡnh đó học
Thứ tư ngày 5 tháng 9 năm 2018
Học bài T 3 Tuần 2
Buổi chiều Tiếng việt: luyện tập ( 2 tiết)
việc 0 : khởi động
GV tổ chức cho HS tham gia TC “Mười ngún tay ”
Nhận xột
việc 1 : chiếm lĩnh đối tợng
- đỏnh giỏ thường xuyờn
+ tiờu chớ đỏnh giỏ :
- Nghe bất cứ lời nào tỏch ra cỏc tiếng rời
- Đọc to rừ ràng, kết hợp thao tỏc tay đỳng
- Thao tỏc dứt khoỏt, nhanh
+ PP : quan sỏt, vấn đỏp
+ KĨ THUẬT:đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng
việc 2:
- đỏnh giỏ thường xuyờn
+ tiờu chớ đỏnh giỏ :
- HS nghe tiếng thanh ngang phõn tớch thành phần đầu phần vần
- Biết ghi lại tiếng tỏch ra hai phần vào vở
+ PP: Viết, quan sỏt, vấn đỏp
+ KĨ THUẬT:đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng
việc 3 :
- đỏnh giỏ thường xuyờn
+ tiờu chớ đỏnh giỏ :
- HS đỏnh vần thành thạo tiếng thanh ngang
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp
+ KĨ THUẬT: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng
**************************************
Toán: (Tiết 6) Các số 1, 2, 3
I.Mục tiêu :*Giúp HS
Giáo viên : Lê Thị Tuyết Ngân Trờng Tiểu học Phú Thủy
Trang 6Giáo án lớp 1A – Tuần 2 Năm học: 2018 - 2019
- Nhận biết đợc số lợng các nhóm đồ vật 1, 2, 3 đồ vật - Đọc, viết đợc các số 1,
2, 3; biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngợc lại 3, 2, 1; biết thứ tự của các số 1,
2, 3 HS làm bài tập 1(viết 1 dòng 5 chữ số), BT 2, 3( cột 1, 2)
- Giáo dục HS yêu thích học môn Toán, viết số cẩn thận, đỳng khoảng cỏch
- Năng lực: qua bài học giỳp HS phỏt triển năng lực tự học, NL tự chủ
II.Đồ dùng dạy học
-Các nhóm có 1, 2,3 đồ vật cùng loại; chẳng hạn 3 búp bê, 3 bông hoa, 3 hình tròn trên mỗi tờ bìa đã viết sẵn 1 trong các số 1, 2,3 3 tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã viết sẵn 1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3 chấm tròn
III.Các hoạt động dạy học
Nội dung / TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
1 Khởi động
(4 - 5phút)
2 Dạy học
bài mới
a Giới thiệu bài
(1-2phút)
b Giới thiệu
từng số 1, 2, 3
(12 - 13phút)
3 Luyện tập
- GV vẽ Y/c H tô màu vào các hình tam giác
- Nhận xét HS tô màu
- Giới thiệu bài, ghi đề lên bảng
PP trực quan , vấn đáp
* Giới thiệu số 1:
- Bớc 1: Hớng dẫn H quan sát các nhóm chỉ có 1 phân tử
- Chỉ vào tranh và nói: “ Có một bạn gái”, “Có 1 con chim”
- Bớc 2: Hớng dẫn H nhận ra đặc
điểm chung của các nhám đồ vật
có số lợng đều bằng 1, chỉ vào từng nhóm đồ vật và nêu: Có một bạn gái, Có 1 con chim đều có số ợng là 1, ta dùng số 1 để chỉ số l-ợng của mỗi đồ vật trong nhóm đó,
số 1 viết bằng chữ số một, viết nh sau:
- Viết số 1 lên bảng
- Hớng dẫn H quan sát chữ số 1 in, chữ số 1 viết
*Giới thiệu số 2 và số 3 tương tự
nh số 1
- Hướng dẫn H chỉ vào hình vẽ các cột hình lập phương( hoặc các cột
ô vuông) để đếm từ 1 3(1, 2, 3) rồi
đọc ngợc lại(3, 2, 1).Làm tơng tự với các hàng ô vuông để H thực hành đếm rồi đọc ngợc lại( một, hai, hai, một)(một, hai, ba, ba, hai, một)
- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :
- H nhận biết số đồ vật để hỡnh thành cỏc số 1, 2, 3
- HS nắm được cỏh viết chữ số 1,
2, 3.
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp
+ KĨ THUẬT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng
- 1 H thực hiện lên tô màu
- Một số H khác nhận xét
- 2 H đọc đề bài
- Quan sát
- Nhắc lại “ Có một bạn gái”, “Có 1 con chim”
- Theo dõi
- Chỉ vào từng số và
đọc “một”(nhiều H
đọc)
- Quan sát, theo dõi và trả lời câu hỏi
- Nhiều H đợc đọc
- Hát múa
Giáo viên : Lê Thị Tuyết Ngân Trờng Tiểu học Phú Thủy
Trang 7Giáo án lớp 1A – Tuần 2 Năm học: 2018 - 2019
thực hành
Bài 1: Viết số 1,
2, 3(viết 1 dòng
5 chữ số)
(7 - 8phút)
Bài 2: Viết số
vào ô trồng
(theo mẫu)
(4 -5phút)
Bài 3: ( cột 1,
2).Viết số hoặc
vẽ số chấm tròn
thích hợp
(4 - 5phút)
4.Củng cố -
dặn dò
(3 - 4 phút)
tỳng, trỡnh bày miệng
*Nghỉ giữa tiết
* Hớng dẫn H viết vào bảng con một dòng 5 chữ số
- Nhận xét điều chỉnh
- Giúp HS viết đúng
- Kiểm tra nhận xét -Hướng dẫn HS viết vào vở bài tập -GV kiểm tra, nhận xét
- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :
- H viết được cỏc chữ số 1, 2, 3.
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp
+ KĨ THUẬT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng
* Tập cho H nêu yêu cầu bài tập 2
- Gợi ý giúp H làm bài
- Huy động kết quả
- Nhận xét, chốt kiến thức
- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :
- H đếm số đồ vật để điền số 1,
2, 3 vào hỡnh trũn nhỏ
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp
+ KĨ THUẬT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng
- Gọi H nêu yêu cầu bài tập
- GV gợi ý HS đếm số chấm tròn
và viết số về dưới
- Giúp H hoàn thành bài tập
- Nhận xét chữa b iài
- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :
- H đếm số chấm trũn để điền số
1, 2, 3 vào ụ tương ứng
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp
+ KĨ THUẬT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng
* Nhận xét giờ học - dặn dò
-Lắng nghe, ghi nhớ -HS tập viết vào bảng conàHS khác nhận xét, sửa sai
- Viết vào vở bài tập -Lắng nghe, ghi nhớ
- 1-2H tập nêu yêu
cầu(Viết số vào ô trồng theo mẫu)
- Làm bài vào vở
- Trình bày kết quả
- Lớp nhận xét -Lắng nghe, ghi nhớ
- Các nhóm tham gia trò chơi
- Lắng nghe
Thứ năm ngày 6 tháng 9 năm 2018
Học bài T 4 Tuần 2
Buổi sỏng
Toán: (Tiết 7) Luyện tập
I/Mục tiêu :
- Nhận biết đợc số lợng 1, 2 Biết đọc, viết, đếm các số 1, 2, 3
Giáo viên : Lê Thị Tuyết Ngân Trờng Tiểu học Phú Thủy
Trang 8Giáo án lớp 1A – Tuần 2 Năm học: 2018 - 2019
- HS làm bài tập 1, 2
- HS có ý thức viết số 1, 2, 3 cẩn thận, trỡnh bày ở vở đỳng khoảng cỏch
- NL: qua bài học giỳp HS phỏt triển năng lực tự giỏc giải quyết cỏc bài tập
II/Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ
III/Các hoạt động dạy học
Nội dung/ TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động
(4 - 5’)
2 Dạy học
bài mới
1 Luyện tập
thực hành(1’)
Bài 1: Số ?
(14-15’)
Bài 2: Số ?
(11-12’)
3.Củng cố -
dặn dò
(3 - 4 ’)
- Cho HS đọc các số từ 1 đến 3 và
từ 3 về 1
- Nhận xét HS đọc số
- Giới thiệu bài, ghi đề lên bảng
PP Luyện tập, thực hành
- Cho H quan sát các hình vẽ ở bài tập 1 và yêu cầu H viết số
- Giúp HS làm BT
- Huy động kết quả
- Nhận xét chữa chung
- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :
- H đếm số đồ vật để điền số 1,
2, 3 vào ụ tương ứng
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp
+ KĨ THUẬT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng
*Nghỉ giữa tiết
- Hớng dẫn H viết số vào ô trống
- Giúp H chậm làm bài
- Huy động kết quả
Nhận xét chữa chung
- Gọi H đọc các số từ 1 đến 3 và
từ 3 về 1
Hớng dẫn HS làm nếu còn thời gian
- Kiểm tra nhận xét
- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :
- HS viết 1, 2, 3 vào ụ trống
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp
+ KĨ THUẬT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng
- Nhận xét giờ học - dặn dò
- HS thực hiện
- Một số H khác nhận xét
- H đọc đề bài
- Quan sát, đếm số lợng trong từng hình vẽ và
điền số phù hợp
- Một số H trình bày kết quả
Hát múa
- Lớp làm bài vào vở
- 1H làm ở bảng phụ
- 1H trình bày bài làm,
HS khác nhận xét, sửa
sai(H1: 2; H2; 1 , 2)
- 1, 2 H yếu đọc số
- Một số H đọc lại, HS khác nhận xét, sửa sai
- Luyện viết số
- Điều chỉnh viết đúng các chữ số
- Lắng nghe
Tiếng việt: phân biệt phụ âm – nguyên âm ( 2 tiết) nguyên âm ( 2 tiết) việc 0 : khởi động
GV tổ chức cho HS tham gia TC “Mười ngún tay ”
Nhận xột
việc 1 : chiếm lĩnh đối tợng
- đỏnh giỏ thường xuyờn
Giáo viên : Lê Thị Tuyết Ngân Trờng Tiểu học Phú Thủy
Số
Trang 9Giáo án lớp 1A – Tuần 2 Năm học: 2018 - 2019
+ tiờu chớ đỏnh giỏ :
- HS biết phõn biệt b là phụ õm, a nguyờn õm dựa vào cỏch phỏt õm
- Núi, đọc to rừ ràng, kết hợp thao tỏc tay đỳng
- Thao tỏc dứt khoỏt, nhanh
+ PP : quan sỏt, vấn đỏp
+ KĨ THUẬT:đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng
việc 2: VIẾT
- đỏnh giỏ thường xuyờn
+ tiờu chớ đỏnh giỏ :
- HS biết dựng đồ vật ghi lại tiếng ba Nắm được quy ước dựng vật ghi õm, dựng chữ ghi õm
- HS nắm, phõn biệt được chữ a, b in thường, chữ a, b viết thường
- HS luyện viết đỳng chữ a, b, ba viết thường
+ PP: Viết, quan sỏt, vấn đỏp
+ KĨ THUẬT:đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng
*********************************
Thứ sỏu ngày 7 tháng 9 năm 2018
Học bài T 5 Tuần 2
Buổi sỏng
Toán: (Tiết 8) Các số 1, 2, 3, 4, 5
I Mục tiêu :
-Nhận biết đợc số lợng các nhóm đồ vật từ 1 đến 5; biết đọc, viết các số 4, số 5;
đếm đợc các số từ 1 đến 5 và đọc theo thứ tự ngợc lại từ 5 đến 1; biết thứ tự của mối số trong dãy số 1, 2, 3 - HS làm bài tập 1, 2, 3;
- GD học sinh có ý thức viết số cẩn thận
- Năng lực: qua bài học giỳp HS phỏt triển năng lực tự chủ, năng lực tự học
II Đồ dùng dạy học
- Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng loại; chẳng hạn 5 búp bê, 5 bông hoa
- Mẫu chữ số 1, 2, 3, 4, 5 theo chữ viết và chữ in
III Các hoạt động dạy họ
Nội dung/ TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động
(4 -5phút)
2 Dạy học
bài mới
a Giới thiệu
bài (1-2 phút)
b Giới thiệu số
4 và chữ số 4
(5 - 6phút)
- Gọi một số H đếm từ 1 đến 3
và từ 3 về 1
- Nhận xét HS đếm số
- Giới thiệu bài, ghi đề lên bảng
* Giới thiệu số 4:
- Bớc 1: Yêu cầu H viết số thích hợp vào ô trống ở dòng đầu tiên ở trong sách giác khoa
- Nhận xét
- Bớc 2: Treo các tranh vẽ và đặt câu hỏi: Hình vẽ nào có số lợng là 4
- Yêu cầu H lấy 4 que tính, 4 hình tam giác
- Nêu: 4 bạn’, 4 chấm tròn, 4 hình tam giác ta dùng số 4 để chỉ số lợng các nhóm đồ vật đó
- Số 4 đợc biểu diễn bằng chữ số
4 in( treo hình số 4 in) và chữ số 4 viết( treo hình số 4 viết)
- 1 H thực hiện
- Một số H khác đếm số
- 2 H đọc đề bài
- H viết số
- Theo dõi
- Quan sát và trả lời câu hỏi (Có 4 bạn, 4 cái kèn,
4 chấm tròn)
- Lấy ở trong bộ đồ dùng các đồ vật theo yêu cầu của T có số lợng là 4
- Theo dõi, quan sát
- Chỉ số 4 và đọc “ bốn” Giáo viên : Lê Thị Tuyết Ngân Trờng Tiểu học Phú Thủy
Trang 10Giáo án lớp 1A – Tuần 2 Năm học: 2018 - 2019
c Giới thiệu số
5 và chữ số 5
(4 - 5phút)
d Tập đếm và
xác định thứ tự
các số trong
dãy 1, 2, 3, 4, 5
(5 - 6phút)
3 Luyện tập
thực hành
Bài 1: Viết số
4, 5
(7 - 8phút)
- Chữ số 4 đợc viết nh sau:
- Viết lên bảng: Bốn
*Giới thiệu số 5 tơng tự nh số 4
- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :
- H nhận biết số đồ vật để hỡnh thành cỏc số 1, 2, 3, 4, 5
- HS nắm được cỏh viết chữ số
4, 5, luyện viết số 1, 2, 3, 4, 5.
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp
+ KĨ THUẬT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng
- Yêu cầu H quan sát các cột hình vuông, quan sát cụm bên trái trớc
Hỏi: “Em hãy cho biết số ô vuông của từng cột”
- Hớng dẫn để H trả lời
- Yêu cầu H đọc liền mạch các số dưới mỗi cột ô vuông
- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :
- H nhận biết số đồ vật để hỡnh thành cỏc số 1, 2, 3, 4, 5.
- HS nắm được cỏch viết chữ số
1, 2, 3, 4, 5.
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp
+ KĨ THUẬT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng
- Hớng dẫn tơng tự
- Hỏi: “ trớc khi đếm số 2 em phải
đếm số nào?”
- Hỏi: “ Sau khi đếm số 2 em đếm
số nào?”
Kết luận: “ Nh vậy, ta nói số 2
đứng sau số 1 và đứng trớc số 3”
- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :
- H nhận biết số đồ vật để hỡnh thành cỏc số 1, 2, 3, 4, 5.
- HS nắm được cỏch viết chữ số
1, 2, 3, 4, 5.
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp
+ KĨ THUẬT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng
- Thực hiện
- Quan sát, trả lời
- Một hình vuông – một một
- Hai hình vuông – một hai
- Ba hình vuông – một ba
- Bốn hình vuông – một bốn
- Năm hình vuông – một
năm
- Đọc: “Một, hai, ba, bôn, năm”
- Điền số, đọc(năm, bốn,
ba, hai, một)
Số 1
- Số 3
- Số 2 đứng sau số 1 và
đứng trớc số 3
Hát múa
-Lắng nghe, ghi nhớ
- Quan sát tập viết vào bảng con
Giáo viên : Lê Thị Tuyết Ngân Trờng Tiểu học Phú Thủy