1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIÁO án năm học 2018 2019 KHỐI 1 tuần (5)

21 109 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 577,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp + KĨ THUẬT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng Đọc yêu cầu của bài tập 3.. - Vẽ đỳng mụ hỡnh và đưa đỳng tiếng vào mụ hỡnh.. +

Trang 1

TĐ: Giỏo dục HS viết số cẩn thận trỡnh bày đỳng khoảng cỏch.

NL: Rốn năng lực tự giỏc giải quyết cỏc bài tập

II Chuẩn bị : Tranh vẽ nh bài 1 SGK

- Bài 3 viết ở bảng phụ Các chữ số rời 1, 2, 3, 4, 5;

III)Các hoạt động dạy học

Giới thiệu bài, nêu mục tiêu, yêu cầu của bài học

Hướng dẫn HS làm bài 1

Đưa tranh đã chuẩn bịNêu yêu cầu của bàiLàm mẫu: đếm số ghế có mấy cái ghi

Nêu yêu cầu của bài tập 2

HS tự làm bài vào vởHuy động kết quả, chữa bài

- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :

2 em lên bảng viếtLớp viết vào bảng con

Cá nhân

Đổi vở kiểm tra kết quả

HS Điền dãy số vào ô vuông:

1, 2, 3, 4, 5

Trang 2

Bài 3: (10

phút)

3 Củng cố bài

học: 2 phút

- H đếm số que diờm để điền số 1, 2,

3, 4, 5 vào ụ tương ứng theo thứ tự + PP: quan sỏt, vấn đỏp

+ KĨ THUẬT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng

Đọc yêu cầu của bài 3Cho HS làm lần lợt từng bài một Một

em làm bảng phụ, lớp viết ở bảng cá

nhânHuy động kết quả chữa bàiChốt lại dãy số từ 1-> 5 và từ 5-> 1Nhận xét sửa sai

KL : HS đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5.

- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :

- H nhẩm miệng cỏc số 1, 2, 3, 4, 5 và điền vào ụ trống tương ứng theo thứ tự

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp + KĨ THUẬT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng

*Giúp học sinh tính cẩn thận, ham thích học Toán

*NL: Rốn năng lực giao tiếp hợp tỏc nhúm đụi

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ viết bài tập 3, 4 HS vở ụn luyện Toán

III Các hoạt động dạy học:

- Cho HS tụ màu BT 1

Trang 3

+ Tiờu chớ đỏnh giỏ

- HS biết tụ: chọn hỡnh cựng dạng tụ màu giống nhau

- Trỡnh bày rừ ràng, đẹp + Phương phỏp: Quan sỏt, vấn đỏp + Kĩ th: Đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời

Nêu yêu cầu của bài tập 2

HS tự làm bài vào vở bài tậpHuy động kết quả, chữa bài

- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :

- Hs luyện viết đỳng cỏc số 1, 2, 3 Biết trỡnh bày đỳng khoảng cỏch.

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp + KĨ THUẬT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng

Đọc yêu cầu của bài tập 3

Cho HS làm lần lợt từng bài một

Huy động kết quả chữa bài

Chốt : 1 ụ tụ, 3 bỳt chỡ, 2 con gà, 5 bụng hoa

- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :

- H đếm số đồ vật để điền số 1, 2, 3, 4,

5 vào ụ tương ứng + PP: quan sỏt, vấn đỏp + KĨ THUẬT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng

*HS viết hai dòng

1 2 3 1 2 3 1 2 3

3 2 1 3 2 1 3 2 1Nhận xét sửa sai

- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :

- H viết số 1, 2, 3, vào ụ tương ứng theo thứ tự

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp + KĨ THUẬT : đặt cõu hỏi, nhận xột

Nghe, nhắc lại

4 em

Nghe nhắc lạiCá nhân

Đổi vở kiểm tra kết quả

Đọc lại Bảng con Viết vở

Trang 4

bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng

Nhận xét chung tiết học

Về ôn lại bài.viết các con số1->5, 5->1

Buổi chiều TIếNG VIệT : ÂM/ CH/ ( 2 TIếT)

(Điều chỉnh: Chà, cỏ )

việc 0 : khởi động

- đỏnh giỏ thường xuyờn

+ tiờu chớ đỏnh giỏ :

- Biết dựng thao tỏc tay để phõn tớch đỳng tiếng /ba/, /ca/

- Phỏt õm to, rừ ràng kết hợp với thao tỏc tay nhuần nhuyễn Thao tỏc dứt khoỏt, mạch lạc

- Vẽ đỳng mụ hỡnh và đưa đỳng tiếng vào mụ hỡnh

- Vẽ mụ hỡnh đẹp, chữ viết rừ ràng, đỳng mẫu Thao tỏc nhanh

+ PP: Viết, quan sỏt, vấn đỏp

+ KĨ THUẬT: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng

việc 1 : chiếm lĩnh đối tợng

- đỏnh giỏ thường xuyờn

+ tiờu chớ đỏnh giỏ :

-Phỏt õm to, rừ ràng, đỳng õm /ch/:

- Biết được /ch/ là phụ õm

- Phõn tớch được tiếng cha;

- Thao tỏc trờn mụ hỡnh nhanh, chớnh xỏc

- Biết viết con chữ ch đỳng mẫu

- Đưa chữ ch vào mụ hỡnh tiếng

- Tỡm được nhiều tiếng cú õm /ch/ đứng đầu: cho, chụ, chư, chu, chà, chỏ, chả

Trang 5

việc 0 : khởi động

- đỏnh giỏ thường xuyờn

+ tiờu chớ đỏnh giỏ :

- Biết dựng thao tỏc tay để phõn tớch đỳng tiếng /ba/, /cha/

- Phỏt õm to, rừ ràng kết hợp với thao tỏc tay nhuần nhuyễn Thao tỏc dứt khoỏt, mạch lạc

- Vẽ đỳng mụ hỡnh và đưa đỳng tiếng vào mụ hỡnh

- Vẽ mụ hỡnh đẹp, chữ viết rừ ràng, đỳng mẫu Thao tỏc nhanh

+ PP: Viết, quan sỏt, vấn đỏp

+ KĨ THUẬT: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng

việc 1 : chiếm lĩnh đối tợng

- đỏnh giỏ thường xuyờn

+ tiờu chớ đỏnh giỏ :

-Phỏt õm to, rừ ràng, đỳng õm /d/:

- Biết được /d/ là phụ õm

- Phõn tớch được tiếng da;

- Thao tỏc trờn mụ hỡnh nhanh, chớnh xỏc

- Biết viết con chữ d đỳng mẫu

- Đưa chữ d vào mụ hỡnh tiếng

- Tỡm được nhiều tiếng cú õm /d/ đứng đầu: da, dà, dỏ, dó, dả, dạ

+ PP: Viết, quan sỏt, vấn đỏp

Trang 6

+ KĨ THUẬT: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng

+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, viết nhận xột

Toán: (Tiết 10 ) Bé hơn Dấu <

( Đ/C: không làm BT 2)

I.Mục tiêu:

- Bước đầu bíêt so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn”, “dấu <” để so sánh các số

- HS vận dụng làm được các bài tập 1, 3, 4

- Giáo dục HS viết dấu bộ cẩn thận

- NL: Rốn năng lực sử dụng từ bộ hơn, dấu < thụng qua việc so sỏnh

II/Chuẩn bị: - Các nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ <

- Các chữ số rời 1 2 3.4.5 , dấu <

III/Các hoạt động dạy học:

Bên trái có mấy ô tô ?Bên phải có mấy ô tô ?

1 ô tô có ít hơn 2 ô tô không ?Cho học sinh nhắc lại “1 ô tô ít hơn 2 ô tô”

Tơng tự: Treo tranh: 1 hình vuông ít hơn 2hình vuông

( tơng tự )

So sánh số hình vẽ 2 bênGiáo viên nói: 1ô tô ít hơn 2 ô tô,

1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông, ta nói 1

ít hơn 2 và viết 1<2Viết lên bảng dấu “ <”gọi là dấu bé hơn,

3 - 4 em nhắc lại

Nhóm 2

Trang 7

Cho học sinh đọc lại “ Một bé hơn hai”

Treo tranh chim và hình tam giác cho họcsinh quan sát và thảo luận theo nhóm

Huy động kết quả:

Giáo viên nói: 2 con chim ít hơn 3 con chim 2 tam giác ít hơn 3 tam giác, vậy

em nào so sánh đợc số 2 và số 3Gọi 1 em lên bảng viết

Nhận xét và cho học sinh nhắc lại Cho học sinh thảo luận và so sánh các cặpsố

Yêu cầu học sinh viết bảng con , 1 em viết bảng lớp

Cho HS đọc lệnh BT1Hướng dẫn cỏch viết dấu <

Cho HS viết bảng con, sau đú cho viết vào vở

- Theo dừi giỳp đỡ HS chậm

- HS quan sỏt và làm BT3Bên trái có mấy chấm tròn (1) ghi số 1Bên phải có mấy chấm tròn (3) ghi số 3

So sánh 1 và 3; 1 < 3 ;Các hình vẽ còn lại cho học sinh thảo luận và làm miệng

Huy động kết quả chữa bàiKL: Khi so sánh 2 số đầu nhọn luôn luôn chỉ vào số bé

Nhiều nhóm trả lời

Hai bé hơn ba Nhắc lại

2 < 5 ( Hai bộ hơn 5)

Trang 8

Bài 4: Viết dấu

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp + KĨ THUẬT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng

- Gọi HS đọc lệnh, viết dấu < vào ô trống

1 < 2 2 < 3 3 < 4

4 < 5 2 < 4 3 < 5Cho HS đổi vở kiểm tra, nhận xột bài làmcủa bạn

KL: So sỏnh hai số, số nào bộ hơn ta điền dấu bộ( <)

- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :

- H đếm số đồ vật để so sỏnh bộ hơn và viết số, dấu so sỏnh ( dấu bộ <)

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp + KĨ THUẬT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng

việc 0 : khởi động

- đỏnh giỏ thường xuyờn

+ tiờu chớ đỏnh giỏ :

- Biết dựng thao tỏc tay để phõn tớch đỳng tiếng /ba/, /da/

- Phỏt õm to, rừ ràng kết hợp với thao tỏc tay nhuần nhuyễn Thao tỏc dứt khoỏt, mạch lạc

- Vẽ đỳng mụ hỡnh và đưa đỳng tiếng vào mụ hỡnh

- Vẽ mụ hỡnh đẹp, chữ viết rừ ràng, đỳng mẫu Thao tỏc nhanh

+ PP: Viết, quan sỏt, vấn đỏp

+ KĨ THUẬT: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng

việc 1 : chiếm lĩnh đối tợng

- đỏnh giỏ thường xuyờn

+ tiờu chớ đỏnh giỏ :

-Phỏt õm to, rừ ràng, đỳng õm /đ/:

- Biết được /đ/ là phụ õm

Trang 9

- Phõn tớch được tiếng đa;

- Thao tỏc trờn mụ hỡnh nhanh, chớnh xỏc

- Biết viết con chữ đ đỳng mẫu

- Đưa chữ đ vào mụ hỡnh tiếng

- Tỡm được nhiều tiếng cú õm /đ/ đứng đầu: đo, đụ, đư, đu, đà, đỏ

- Giáo dục HS viết dấu lớn cẩn thận

- NL: Rốn năng lực sử dụng từ lớn hơn, dấu > thụng qua việc so sỏnh

II Chuẩn bị: Tranh vẽ ,chữ số rời 1, 2, 3, 4, 5 dấu >

II.Các hoạt động dạy học:

Trang 10

-Giới thiệu bài.

Treo tranh vẽ con bướm yêu cầu học sinhquan sát Bên trái có mấy con bướm ?-Bên phải có mấy con bướm ?

-So sánh số bướm của 2 bên

- Cho nhiều học sinh nhắc lại

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp + KĨ THUẬT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng

- Cho HS đọc lệnh BT1Hướng dẫn cỏch viết dấu >

Cho HS viết bảng con, sau đú cho viết vào vở

- Theo dừi giỳp đỡ HS chậm

- Yêu cầu học sinh so sánh số quả búng bên trái và số quả búng bên phải

3 > 23-4 học sinh đọc

Ba lớn hơn một

5 lớn hơn 4: 4 lớn hơn 2…Khác tên gọi, cách viết …

- HS viết dấu < vào bảng con, sau đú viết vào vở

- HS trả lời bên trỏi cú 5 quả búng, bờn phải cú 3 quảbúng

- Năm lớn hơn ba

5 > 3

Trang 11

Bài 4 Viết dấu

và làm miệng Huy động kết quả chữa bàiKL: Khi so sánh 2 số đầu nhọn luôn luôn chỉ vào số lớn

- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :

- H đếm số ụ vuụng để so sỏnh lớn hơn và viết số, dấu so sỏnh ( dấu lớn

>) + PP: quan sỏt, vấn đỏp + KĨ THUẬT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng

- Gọi HS đọc lệnh, viết dấu > vào ô trống

3 > 1 5 > 3 4 > 1 2 > 1

4 > 2 3 > 2 4 > 3 5 > 2Cho HS đổi vở kiểm tra, nhận xột bài làm của bạn

KL: So sỏnh hai số, số nào lớn hơn ta điền dấu lớn ( >)

- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :

- H so sỏnh hai số: số nào lớn hơn điền dấu >

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp + KĨ THUẬT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng

- HS làm miệng

- 4 ụ vuụng lớn hơn 3 ụ vuụng

4 > 3 Bốn lớn hơn 3

- HS đọc lệnh, viết dấu > vào ô trống

3 > 1 5 > 3 4 > 1 2 > 1

4 > 2 3 > 2 4 > 3 5 > 2

Thứ năm ngày 13 tháng 9 năm 2018

Buổi sỏng Toán : ( Tiết 12 ) Luyện tập

I.Mục tiêu :

- Biết sử dụng các dấu > < và các từ lớn hơn, bé hơn khi so sánh hai số; Bớc đầu biết diễn

đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn ( có 2 < 3 thì 3 > 2)

- HS làm được bài tập 1, 2

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, ham thích học Toán

- NL: Rốn năng lực sử dụng từ lớn hơn, dấu lớn >,bộ hơn dấu bộ < thụng qua việc so sỏnhII.Chuẩn bị:

- Một số bài tập ghi sẵn trên bảng phụ, phiếu

Trang 12

III.Các hoạt động dạy học :

- Nhận xét HS làm bài

+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:

- HS viết được dấu so sỏnh lớn bộ

- Trỡnh bày rừ ràng, cõn đối + Phương phỏp: Quan sỏt, vấn đỏp + Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời

- Giới thiệu bài Ghi đề

-Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Đọc yêu cầu của bài tập 1

- Cho HS làm BT so sỏnh rồi điền dấu

3 4 5… 2 1…3 2… 4

4…3 2… 5 3…1 4 …2Cả lớp làm vào vở, 1 em ở bảng phụHuy động kết quả chữa bài

- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :

- H so sỏnh hai số: số nào lớn hơn điền dấu >, số nào bộ hơn điền dấu bộ <

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp + KĨ THUẬT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng

-Hướng dẫn làm bài mẫu

- Xem tranh so sánh số thỏ với số củ cà rốt rồi viết kết quả so sánh : 4 > 3 ; 3 < 4Tương tự các bài còn lại học sinh làm vào phiếu

- Gọi học sinh chữa bài bằng miệng

3 emLớp làm bảng con

- HS đọc: Điền dấu > <

- HS làm bài vào vở

- 1 HS làm bài vào bảng phụ

- HS nhận xét bài làm của bạn và tự kiểm tra bài làm của mình

- HS nắm yêu cầu bài tập 2

- HS làm bài vào phiếu học tập

Đổi phiếu kiểm tra kết quả

Trang 13

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp + KĨ THUẬT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng

Nhận xét tiết học Về ôn lại bài

TIếNG VIệT: âM /e/ ( 2 TIếT)

việc 0 : khởi động

- đỏnh giỏ thường xuyờn

+ tiờu chớ đỏnh giỏ :

- Biết dựng thao tỏc tay để phõn tớch đỳng tiếng /đa/, /đỏ/

- Phỏt õm to, rừ ràng kết hợp với thao tỏc tay nhuần nhuyễn Thao tỏc dứt khoỏt, mạch lạc

- Vẽ đỳng mụ hỡnh và đưa đỳng tiếng vào mụ hỡnh

- Vẽ mụ hỡnh đẹp, chữ viết rừ ràng, đỳng mẫu Thao tỏc nhanh

+ PP: Viết, quan sỏt, vấn đỏp

+ KĨ THUẬT: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng

việc 1 : chiếm lĩnh đối tợng

- đỏnh giỏ thường xuyờn

+ tiờu chớ đỏnh giỏ :

-Phỏt õm to, rừ ràng, đỳng õm /e/:

- Biết được /e/ là nguyờn õm

- Phõn tớch được tiếng /đe/;

- Thao tỏc trờn mụ hỡnh nhanh, chớnh xỏc

- Biết viết con chữ e đỳng mẫu

- Đưa chữ e vào mụ hỡnh tiếng

- Tỡm được nhiều tiếng cú õm /e/: bộ, chố, dố, dẽ, đẻ

Trang 14

+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng

- HS ôn lại âm /ch/, đọc được các từ, câu có nội dung liên quan

- HS viết được âm /ch/ và các từ tiếng, câu chứa âm vừa học

- TĐ: GD HS yờu thớch học mụn TV

- NL: qua bài học giỳp HS phỏt triển năng lực luyện đọc, luyện viết

II Đồ dùng dạy học BP,BC, Vở tập viết.

III Cỏc ho t d y h cạt dạy học ạt dạy học ọc

- Nhận xột

* Yờu cầu HS mở sỏch giỏo khoa-T: cho HS Đọc đồng thanh -T yờu cầu HS Đọc cỏ nhõn, đọc nhúm đụi, nhúm lớn, ĐT

T - Theo dừi chỉnh sửa cho HS cũn chậm

T - Động viờn kịp thời những em tớch cực học tập, phõn tớch tốt, đọc to rừ ràng

T: Cho HS Chỉ vào õm ch và hỏi: đõy là

õm gỡ? ch là guyờn õm hay phụ õm?

- Thao tỏc dứt khoỏt, nhanh.

- Lớp tham gia chơi

- HS luyện đọc bài ở SGK

H: Âm ch là phụ õm

- HS đọc 4 mức độ: T –

N – N - T

Trang 15

* Việc 2:

Viết

* HDƯD

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp + KĨ THUẬT: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng

T theo dừi nhận xột vở của một số HS

- Tuyờn dương H viết đỳng, viết đẹp

- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :

- Biết viết vở: chà, chả cỏ, bà ạ đỳng chớnh tả, đỳng kĩ thuật, đạt tốc độ + PP: Viết, quan sỏt, vấn đỏp + KĨ THUẬT: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng

- Về nhà luyện đọc, luyện viết

- Chia sẻ với người thõn những gỡ mỡnh đóhọc

- HS nghe phỏt õm, phõn tớch, viết, đọc lại

T - Theo dừi giỳp đỡ

- HS viết vào vở luyện

viết : Chà chả cỏ, bà ạ.

Thứ sỏu ngày 14 tháng 9 năm 2018

Buổi sỏng TIếNG VIệT: ÂM /Ê/ ( 2 TIếT)

việc 0 : khởi động

- đỏnh giỏ thường xuyờn

+ tiờu chớ đỏnh giỏ :

- Biết dựng thao tỏc tay để phõn tớch đỳng tiếng /đe/

- Phỏt õm to, rừ ràng kết hợp với thao tỏc tay nhuần nhuyễn Thao tỏc dứt khoỏt, mạch lạc

- Vẽ đỳng mụ hỡnh và đưa đỳng tiếng vào mụ hỡnh

- Vẽ mụ hỡnh đẹp, chữ viết rừ ràng, đỳng mẫu Thao tỏc nhanh

+ PP: Viết, quan sỏt, vấn đỏp

+ KĨ THUẬT: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng

việc 1 : chiếm lĩnh đối tợng

- đỏnh giỏ thường xuyờn

+ tiờu chớ đỏnh giỏ :

-Phỏt õm to, rừ ràng, đỳng õm /ờ/:

- Biết được /ờ/ là nguyờn õm

- Phõn tớch được tiếng đờ;

- Thao tỏc trờn mụ hỡnh nhanh, chớnh xỏc

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp

Trang 16

+ KĨ THUẬT: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng

- Biết viết con chữ ờ đỳng mẫu

- Đưa chữ c vào mụ hỡnh tiếng

- Tỡm được nhiều tiếng cú õm /ờ/: dờ, đờ, bờ,

- Đọc đỳng tiếng, từ: dờ, dế, đờ, bờ

- Đọc đỳng tốc độ theo yờu cầu

*Giúp học sinh tính cẩn thận, ham thích học Toán

* Rốn năng lực tự giỏc, giải quyết cỏ bài tập

II Chuẩn bị:Tranh vẽ nh bài 1 SGK

Bảng phụ viết bài tập 3,4 HS vở bài tập toán

III Các hoạt động dạy học:

Trang 17

GTB, nêu mục tiêu của bài họcHướng dẫn HS làm các bài tậpNêu yêu cầu của bài

Hướng dẫn HS viết số 1, 2, 3, 4, 5 mỗi số một hàng

Nêu yêu cầu BT 6

HS tự làm bài vào vở bài tập: Khoanh vào sốbiểu thị số đồ vật cú trong hỡnh

Huy động kết quả, chữa bài

- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :

- H đếm số đồ vật để khoanh vào số 1, 2,

3, 4, 5 tương ứng số đồ vật đú.

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp + KĨ THUẬT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng

Nêu Y/c BT7

HS tự làm bài vào vở bài tậpHuy động kết quả, chữa bàiKL: Điền số cũn thiếu vào ụ trống

*Cho HS điền các số từ 1 -5 và ngược lại

- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :

- H đếm số đồ vật để khoanh vào số 1, 2,

3, 4, 5 tương ứng số đồ vật đú.

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp + KĨ THUẬT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng

Đọc yêu cầu của bài tập 8Cho HS làm lần lượt từng bài Hớng dẫn HS vẽ một số chấm tròn phù hợp các số khoanh tròn ở dới

- HS luyện viết số

- HS làm các bài tậpNghe nhắc lại

Ngày đăng: 25/09/2018, 16:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w