3.LuyÖn viÕt tõ øng dông - Cho HS quan sát, đọc từ ứng dụng, nêu ý nghĩa câu ứng dụngPhan Bội Châu là nhà CM vĩ đại của Việt Nam, ngoài hoạt động CM ông còn viết nhiều tác phẩm văn thơ y[r]
Trang 1Tuần 22
Thứ hai ngày 25 tháng 1 năm 2010
Tập đọc - Kể chuyện Tiết 64+ 65: nhà bác học và bà cụ
I.Mục tiêu
1.Kiến thức:Hiểu nghĩa các từ được chú giải ở cuối bài hiểu nội dung bài:Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê-đi-xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn đem khoa học phục vụ con người
2.Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài Biết cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo
cách phân vai
3.Thái độ: Giáo dục HS lòng khâm phục nhà bác học Ê-đi -xơn giàu sáng kiến.
II Đồ dùng dạy- học
Thầy: Tranh SGK
Trò : SGK
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ: (3')
- Gọi 3 HS đọc thuộc lòng bài
“ Bàn tay cô giáo”.Trả lời câu hỏi về nội dung
bài
Nhận xét- Chấm điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:(2') Cho HS quan sát tranh
SGK- Giới thiệu
2.Hướng dẫn luỵên đọc (28')
- GV đọc mẫu
- Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
Đọc từng câu
GV theo dõi, sửa sai cho HS
Đọc từng đoạn trước lớp
Hướng dẫn HS đọc ngắt nghỉ, nhấn giọng đúng
Đọc bài trong nhóm
Thi đọc giữa các nhóm
GV nhận xét, biểu dương nhóm đọc tốt
GV gọi 1 HS đọc cả bài
3 Tìm hiểu bài (12')
- Câu 1(SGK)?(Ê-đi -xơn là nhà bác học người
Mỹ, Ông đã cống hiến cho loài người hơn 1000
sáng chế.Tuổi thơ của ông đã rất vất vả Ông
phải đi bán báo kiếm sống và tự mày mò học
tập Nhờ tài năng và lao động không mệt mỏi
ông trở thành nhà bác học vĩ đại, góp phần thay
đổi bộ mặt thế giới
- Câu 2(SGK)?(Câu chuyện xảy ra khi ông vừa
sáng chế ra đèn điện, mọi người từ khắp nơi ùn
- 3 HS đọc bài
- Nhận xét
- Quan sát tranh- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu
- Nêu cách đọc - nhận xét
- 4 HS nối tiếp đọc 4 đoạn trước lớp- giải nghĩa từ ngữ cuối bài
- Đọc bài theo nhóm 4
- 2 nhóm thi đọc trước lớp, cả lớp nhận xét
- 1 HS đọc cả bài- lớp nhận xét
- 1 HS đọc đoạn 1, lớp đọc thầm
- Trả lời
- Đọc thầm đoạn 2
- Trả lời
Trang 2ùn kéo đến xem bà cụ cũng là một trong số
những người đó
- Câu 3(SGK)?(Bà cụ mong có một cái xe không
cần ngựa mà lại êm, mong muốn đó gợi cho
Ê-đi -xơn nghĩ ra một chiếc xe Ê-điện)
- Câu 4(SGK)?(Nhờ có sáng tạo, yêu thương con
người lao động và miệt mài lao động ông đã giữ
đúng lời hứa
- Câu 5(SGK)?(Khoa học cải tạo được thế giới,
cải thiện được cuộc sống con người, làm cho
cuộc sống tươi đẹp hơn
Câu chuyện nói lên điều gì?
ý chính: Câu chuyện ca ngợi nhà bác học vĩ đại
Ê-đi -xơn rất giầu sáng kiến, luôn mong muốn
đem khoa học phục vụ cho con người
4.Luyện đọc lại: (8')
Hướng dẫn HS đọc phân vai(người dẫn chuyện,
bà cụ, Ê-đi-xơn)
Cho HS đọc phân vai theo nhóm
Gọi 2 nhóm thi đọc phân vai
GV nhận xét, biểu dương nhóm đọc tốt
Kể chuyện (15')
GV giao nhiệm vụ: Hãy phân vai dựng lại câu
chuyện
Hướng dẫn HS kể chuyện
Cho HS thi kể trước lớp
C.Củng cố- Dặn dò: (2')
- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- GV nhắc HS về nhà học bài
- HS quan sát tranh trong SGK
- Trả lời
- HS đọc thầm đoạn 4
- Trả lời
- Trả lời
-Trả lời
- HS đọc ý chính
-Lắng nghe GV hướng dẫn
- Đọc phân vai heo nhóm
- 2 nhóm thi đọc, lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Kể chuyện trong nhóm
- 2 nhóm thi kể chuyện
- Cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm kể tốt
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Toán Tiết 106: luyện tập
I.Mục tiêu
1.Kiến thức: Củng cố cho HS số tháng trong một năm, số ngày trong một tháng
2.Kĩ năng: Củng cố kĩ năng xem lịch
3.Thái độ: Biết quý trọng thời gian.
II Đồ dùng dạy- học
Thầy: Tờ lịch năm 2010
Trò : SGK
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ: (3')
- 3 HS làm bài tập 2(trang 108) - 3 HS làm bài 2(108)
Trang 3Nhận xét- Chấm điểm
B.Bài mới: (30')
1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
2.Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Xem lịch năm 2004(SGK) và trả lời câu hỏi
GV nêu từng câu hỏi trong SGK, yêu cầu HS nêu
miệng
GV nhận xét
Bài 2: Xem lịch 2010 và cho biết:
Cho HS quan sát tờ lịch năm 2010- Trả lời câu hỏi:
Ngày Quốc tế thiếu nhi 1- 6 năm 2010 là thứ mấy?
Ngày Quốc khánh 2- 9 là thứ mấy?
Ngày Nhà giáo Việt Nam 20- 11 là thứ mấy?
Ngày cuối cùng của năm 2010 là thứ mấy?
Sinh nhật em là ngày nào? Tháng nào? Hôm đó là
thứ mấy?
b.Thứ hai đầu tiên của năm 2010 là ngày nào? Thứ
hai cuối cùng của năm 2010 là ngày nào?
Các ngày chủ nhật trong tháng 10 là những ngày
nào?
Bài 3:Trong một năm
a.Những tháng nào có 30 ngày?(tháng 4, 6, 9, 11)
b.Những tháng nào có 31 ngày?( tháng 1, 3, 5, 7, 8,
10, 12)
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Ngày 30 tháng 8 là chủ nhật thì ngày 2 tháng 9
cùng năm đó là thứ tư
Vậy khoanh vào chữ C
C.Củng cố- Dặn dò: (2')
- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- GV nhắc HS về nhà học bài
- Lắng nghe
- 1 HS đọc yêu cầu bài 1
- HS thảo luận theo nhóm đôi
- Trả lời miệng
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu bài 2
- Quan sát tờ lịch năm 2010
- Trả lời
- Nhận xét
- Đọc thầm yêu cầu bài tập
- Trình bày
- 1 HS đọc yêu cầu bài 4
- Suy nghĩ, trả lời, giải thích
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Chiều
Toán
Ôn luyện
I.Mục tiêu
1.Kiến thức: Củng cố cho HS số tháng trong một năm, số ngày trong một tháng
2.Kĩ năng: Củng cố kĩ năng xem lịch
3.Thái độ: Biết quý trọng thời gian.
II Đồ dùng dạy- học: Trò: VBT
III Các hoạt động dạy- học
1.Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Xem lịch năm 2005(VBT) rồi viết chữ hoặc
số vào chỗ chấm:
- 1 HS đọc yêu cầu bài 1
- HS thảo luận theo nhóm đôi
Trang 4GV nêu từng câu hỏi trong SGK, yêu cầu HS nêu
miệng
GV nhận xét
Bài 2: Đúng ghi Đ; Sai ghi S ?
Tháng 2 có 30 ngày Tháng 12 có 31 ngày
Tháng 5 có 31 ngày Tháng 8 có 30 ngày
Tháng 7 có 31 ngày Tháng 9 có 30 ngày
GV nhận xét
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Ngày 29 tháng 4 là thứ bảy ngày 1 tháng 5 cùng
năm đó là :
A Chủ nhật B Thứ hai C Thứ ba
Đáp án: khoanh vào chữ B
2.Củng cố- Dặn dò: (2')
- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- GV nhắc HS về nhà học bài
- Trả lời miệng
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu bài 2- Làm bài VBT
- Nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu bài 3
- Suy nghĩ, trả lời, giải thích
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Luyện viết chữ hoa: O, Ô, Ơ
I.Mục tiêu:
-Kiến thức: Củng cố cho HS cách viết chữ hoaO, Ô, Ơ, Viết tên riêng Lãn
Ông và câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ
-Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ,chữ đứng và chữ nghiêng
-Thái độ: HS có ý thức rèn chữ viết
II.Đồ dùng dạy - học
Thầy: Mẫu chữ hoa O, Ô, Ơ tên riêng Lãn Ông
Trò: Bảng con
III.Các hoạt động dạy - học
1.HD- HS viết chữ hoa O, Ô, Ơ
- Cho HS quan sát mẫu chữ hoa ô, Ô, Ơ
- Viết mẫu bảng lớp
-HD viết phần 2 bài 21 vở tập viết
- Quan sát chỉnh sửa
2.Củng cố-dặn dò
- Về nhà luyện viết chữ hoa O, Ô, Ơ
- quan sát mẫu chữ
- Viết bảng con
- Viết bài
- lắng nghe
Thứ ba ngày 26 tháng 1 năm 2010
Toán Tiết 106: hình tròn, tâm, đường kính, bán kính
I.Mục tiêu
Trang 51.Kiến thức: Có biểu tượng về hình tròn Biết tâm, đường kính, bán kính, biết dùng com pa để vẽ hình tròn có tâm và bán kính cho trước
2.Kĩ năng: Biết cách vẽ hình tròn thành thạo.
3.Thái độ: HS có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học
Thầy: Com pa, một số vật có dạng hình tròn
Trò : Com pa nhỏ
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ: (3')
Những tháng nào trong năm có 30 ngày? Những
tháng nào có 31 ngày?
Nhận xét- Chấm điểm
B.Bài mới: (30')
1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
2.Giới thiệu hình tròn
Cho HS quan sát chiếc đồng hồ có dạng hình
tròn yêu cầu HS quan sát, nhận xét
GV vẽ hình tròn lên bảng
Hình tròn tâm O
Bán kính OM
Đường kính AB
Nhận xét
Trong một hình tròn
.Tâm O là trung điểm của đường kính AB
Độ dài đường kính gấp hai lần độ dài bán kính
3.Vẽ hình tròn
GV giới thiệu com pa và cho HS quan sát
Hướng dẫn HS vẽ hình tròn có tâm và bán kính
cho trước
Xác định khẩu độ com pa bằng 2 cm, đặt đầu
nhọn của com pa trùng với tâm, vẽ một vòng
tròn thành một hình tròn
4 Thực hành
Bài 1: Nêu tên các bán kính có trong mỗi hình
tròn
P
C
M N A
B
D
Q
- 2 HS trả lời
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Quan sát, nhận xét
- Quan sát hình vẽ
- Lắng nghe để nhận biết
- Nêu tâm, đường kính, bán kính của hình tròn
- Nhận xét
- Quan sát com pa và cách vẽ hình tròn có tâm và bán kính cho trước
- Nêu yêu cầu bài tập
- Quan sát hình vẽ và nêu các bán kính và đường kính có trong hình vẽ
- Một số HS trình bày trước lớp
- Nhận xét
0
M B A
O
I
O
Trang 6
Đáp án:
Hình 1: Có các bán kính :OM, OP,ON,OQ
Đường kính:MN,PQ
Hình 2: Bán kính OA và OB Đường kính: AB
Bài 2:Em hãy vẽ hình tròn có tâm O bán kính 2
cm, tâm I bán kính 3 cm
Yêu cầu HS nêu cách vẽ và vẽ ra giấy nháp
Quan sát, giúp đỡ HS
Bài 3: a, Vẽ bán kính OM, đường kính CD trong
hình tròn sau:
b,Câu nào đúng, câu nào sai?
Đáp án đúng:Độ dài đoạn thẳng oc bằng một
phần hai độ dài đoạn thẳng cd
C.Củng cố- Dặn dò: (2')
- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- GV nhắc HS về nhà học bài
- Một HS nêu yêu cầu bài tập
- Nêu cách vẽ hình tròn và vẽ hình ra giấy nháp
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Tự vẽ bán kính OMvà đường kính CD
- 1 HS lên bảng vẽ- Cả lớp vẽ vào SGK
- Cả lớp nhận xét
- Đọc yêu cầu, suy nghĩ và trả lời- Nhận xét
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Chính tả: (N-V) Tiết 43: ê-đi- xơn
I.Mục tiêu
1.Kiến thức: Nghe- viết chính xác một đoạn văn trong bài Ê-đi-xơn Làm đúng các bài tập phân biệt tr/ch
2.Kĩ năng:Viết đúng chính tả, đúng mẫu chữ, cỡ chữ, trình bày sạch đẹp
3.Thái độ: HS có ý thức rèn luyện chữ viết.
II Đồ dùng dạy- học
Thầy: Bảng lớp viết nội dung bài tập 2
Trò : Bảng con
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ: (3')
- Gọi 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết ra giấy nháp 5
từ có phụ âm đầu tr/ch: trí thức, chữa bệnh, chế tạo
Nhận xét - Chấm điểm
B.Bài mới: (30')
1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
2.Hướng dẫn nghe- viết
- GV đọc mẫu bài viết
+Những chữ nào trong bài được viết hoa?( các chữ
đầu câu, đầu đoạn và tên riêng Ê-đi-xơn phải viết
- 3 HS lên bảng viết- cả lớp viết bảng con
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- 2 HS đọc lại bài
- Trả lời
O
Trang 7GV đọc từ khó viết cho HS viết vào bảng con
(Ê-đi-xơn, sáng tạo, kì diệu, loài người)
Đọc cho HS viết bài vào vở
GV nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư thế , trình bày
sạch sẽ
- Chấm, chữa bài: GV chấm 5 bài và nhận xét từng
bài
3.Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 2a:Em chọn ch hay tr để điền vào chỗ chấm
Yêu cầu HS làm bài vào VBT
Gọi 1 HS lên bảng chữa bài
Lời giải a:Thứ tự cần điền là: tròn, trên, chui
Là mặt trời
Lời giải b: chẳng, đổi, dẻo, đĩa
Là cánh đồng
C.Củng cố- Dặn dò: (2')
- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- GV nhắc HS về nhà học bài
- Viết từ khó vào bảng con
- Viết bài vào vở
- Lắng nghe
- Một HS đọc yêu cầu bài 2
- HS tự làm bài vào VBT
- 1 HS lên bảng chữa bài
- Cả lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Thủ công Tiết 22: đan nong mốt( tiết 2)
I.Mục tiêu
1.Kiến thức: Biết cách đan nong mốt theo đúng quy trình kĩ thuật
2.Kĩ năng: Đan được một sản phẩm hoàn chỉnh.
3.Thái độ: HS yêu thích sản phẩm mình làm ra.
II Đồ dùng dạy- học
Thầy: Mẫu tấm đan bằng bìa, tranh quy trình
Trò : Nan đan 2 màu, kéo
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ: (2')
- Hãy nêu quy trình đan nong mốt?
Nhận xét- đánh giá
B.Bài mới: (30')
* Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
* Hoạt động 3: Thực hành đan nong mốt
Yêu cầu HS nhắc lại các bước đan nong mốt
GV gắn tranh quy trình lên bảng, yêu cầu HS quan
sát và thực hành đan nong mốt
GV quan sát và giúp đỡ những HS còn lúng túng
* Hoạt động 2: Trưng bày và đánh giá sản phẩm
Yêu cầu HS trưng bày sản phẩm
- 2 HS nhắc lại quy trình
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Nhắc lại các bước đan nong mốt
- Quan sát tranh quy trình , thực hành đan nong mốt
- Trưng bày sản phẩm, nhận xét, đánh giá sản phẩm của
Trang 8Nhận xét, đánh giá sản phẩm của HS
C.Củng cố- Dặn dò: (2')
- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- GV nhắc HS về nhà học bài
bạn, sản phẩm của mình
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Tự nhiên và Xã hội Tiết 43: Rễ cây
I.Mục tiêu
1.Kiến thức: Biết đặc điểm của các loại rễ cây, phân loại các loại rễ cây đã sưu tầm được
2.Kĩ năng: Nhận dạng được các loại rễ cây.
3.Thái độ: HS có hứng thú với môn học
II Đồ dùng dạy- học
Thầy: Các hình vẽ trong SGK
Trò : Sưu tầm một số loại rễ cây
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ: (3')
Hãy nêu chức năng và ích lợi của thân cây
B.Bài mới: (30')
* Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
* Họat động 1:Làm việc với SGK
Mục tiêu:Nêu được đặc điểm của các loại rễ: rễ cọc,
rễ chùm, rễ củ, rễ phụ
Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận theo nhóm
4 về đặc điểm của các loại rễ
Gọi đại diện các nhóm trình bày
GV kết luận :
* Đa số cây có 1 rễ to , dài xung quanh rễ đó mọc
ra nhiều rễ con loại rễ đó gọi là rễ cọc
* Rễ mọc đều nhau thành một chùm gọi là rễ chùm
* Một số loại cây còn có rễ phình to ra tạo thành
củ, gọi là rễ củ
* Hoạt động 2: Làm việc với vật thật
Mục tiêu: Phân biệt các loại rễ cây đã sưu tầm được
Yêu cầu HS làm việc theo nhóm lớn
- Cho các nhóm giới thiệu về bộ sưu tập của nhóm
mình
- HS làm việc theo cặp
- Quan sát hình 1,2,3,4 (82) mô tả đặc điểm của rễ cọc, rễ chùm
- Quan sát hình 5,6,7 (83) Mô tả đặc điểm của rễ phụ và
rễ củ
- Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét
- Mỗi nhóm một bảng phụ và băng dính
- Các nhóm dính các loại rễ
đã sưu tầm được và ghi chú ở
Trang 9Mời đại diện các nhóm trình bày
GV nhận xét, biểu dương nhóm trình bày tốt
C.Củng cố- Dặn dò: (2')
- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- GV nhắc HS về nhà học bài
dưới
- Đại diện các nhóm trình bày
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Đạo đức Tiết 22: tôn trọng khách nước ngoài (tiết 2)
I.Mục tiêu
1.Kiến thức: Hiểu thế nào là tôn trọng khách nước ngoài
2.Kĩ năng: Biết cư xử lịch sự với khách nước ngoài
3.Thái độ:Có thái độ tôn trọng, lịch sự khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách nứơc
ngoài
II Đồ dùng dạy- học
Thầy: Phiếu bài tập cho hoạt động 3
Trò : VBT đạo đức lớp 3
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ: (3')
Thế nào là tôn trọng khách nước ngoài?
Nhận xét- đánh giá
B.Bài mới: (30')
* Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
* Hoạt động 1: Liên hệ thực tế
* Mục tiêu: HS tìm hiểu các hành vi lịch sự với
khách nước ngoài
* Tiến hành:
- Em hãy kể về 1 hành vi lịch sự với khách nước
ngoài mà em biết (qua chứng kiến, qua tivi, đài,
báo)
- Em có nhận xét gì về những hành vi đó?
* GV kết luận: Cư xử lịch sự với khách nước
ngoài là một việc làm tốt, chúng ta lên học tập
* Hoạt động 2: Đánh giá hành vi
Mục tiêu: HS biết nhận xét các hành vi ứng xử với
khách nước ngoài
- GV chia lớp làm 4 nhóm
- GV giao cho 2nhóm thảo luận 1 tình huống:
N1 + 2 : Tình huống a
N3 + 4 : Tình huống b
- GV gọi các nhóm trả lời
- 1HS trả lời
- Lắng nghe
- Từng cặp HS trao đổi với nhau
- Một số HS trình bày, HS khác nhận xét- bổ sung
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện các nhóm trả lời
- Nhóm khác nhận xét
Trang 10GV kết luận: Th.a, Bạn Vi không nên ngượng
ngùng, xấu hổ mà cần tự tin khi khách nước ngoài
hỏi chuyện, ngay cả khi không hiểu ngôn ngữ củ họ
Th.b, Giúp đỡ khách nước ngoài những việc phù
hợp với khả năng là tỏ lòng mến khách
*Hoạt động3: Xử lý tình huống và đóng vai.
Mục tiêu: HS biết cách cư xử trong các tình huống
cụ thể
- GV chia lớp làm 2 nhóm
- GV giao cho mỗi nhóm 1 tình huống
- GV gọi các nhóm đóng vai
* Kết luận: a Cần chào đón khách niềm nở
b Cần nhắc nhở các bạn không nên tò mò chỉ trỏ
như vậy đó là việc làm không đẹp
* Kết luận chung :Tôn trọng khách nước ngoài và
sẵn sàng giúp đỡ họ khi cần thiết là thể hiện lòng
tự trọng và tự tôn dân tộc, giúp khách nước ngoài
thêm hiểu và quý trọng đất nước, con người Việt
Nam.
C.Củng cố- Dặn dò: (2')
- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- GV nhắc HS về nhà học bài
- HS thảo luận theo nhóm
- Các nhóm chuẩn bị đóng vai
- 1số nhóm lên đóng vai
- HS nhận xét
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Thứ tư ngày 27 tháng1 năm 2010
Tập đọc Tiết 66: cái cầu
I.Mục tiêu
1.Kiến thức:Hiểu nghĩa các từ chú giải cuối bài Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha nên thấy chiếc cầu do cha làm ra là đẹp nhất, đáng yêu nhất
2.Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ đúng nhịp thơ.
3.Thái độ: Giáo dục HS lòng kính yêu cha mẹ, tự hào về cha mẹ.
II Đồ dùng dạy- học
Thầy: Tranh minh hoạ trong SGK
Trò : SGK
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ: (3')
- Gọi 2 HS nối tiếp đọc bài “Nhà bác học và bà cụ”
Nhận xét- Chấm điểm
B.Bài mới: (30')
1.Giới thiệu bài : Cho HS quan sát tranh SGK-
Giới thiệu
2 Hướng dẫn luyện đọc
- GV đọc mẫu
- 2 HS đọc bài, trả lời câu hỏi
về nội dung bài
- Quan sát tranh SGK- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK