Tuy nhieân, khi phaïm sai laàm maø bieát nhận và sửa lỗi thì được mọi người quí trọng.đó cũng chính là nội dung cuûa baøi hoïc hoâm nay b .Phát triển các hoạt động Hoạt động 1: Kể chuy[r]
Trang 1TUẦN 3
THỨ MÔN ĐỀ BÀI
2
Chào cờ
Tập đọc
Tập đọc
Kể chuyện
Toán
Bạn của Nai Nhỏ Bạn của Nai Nhỏ Bạn của Nai Nhỏ Kiểm tra
3
Đạo đức
Toán
Tập viết
Chính tả
Thể dục
Biết nhận lỗi và sửa lỗi Phép cộng có tổng bằng 10 Chữ hoa B
(Tập chép) Bạn của Nai Nhỏ Bài số 5
4
Tập đọc
Toán
Luyện từ và câu
Mĩ thuật
Hát nhạc
Gọi bạn
24 +6 ; 36 + 24 Từ chỉ sự vật – Câu kiểu ai làm gì ? Vẽ theo mẫu : Vẽ cái lá
5
Toán
Chính tả
Thủ công
Thể dục
Luyện tập Gọi bạn Gấp máy bay phản lực (tiết 1) Bài số 6
6
Tập làm văn
Toán
Tự nhiên và xã hội
Sinh hoạt tập thể
Sắp xếp câu trong bài – Lập danh sách
9 cộng với 1 số : 9 + 5 Hệ cơ
Trang 2TUẦN 3 Thứ hai ngày 7 tháng 9năm 2009
-
-MÔN: TẬP ĐỌC
BẠN CỦA NAI NHỎ
I Mục tiêu
I Mục tiêu
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài.Đọc đúng các từ ngữ:xin phép ,hích vai ,khỏe, vẫn ,bờ sông…
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và các cụm từ, đọc phân biệt lời kể và lời nhân vật
2Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
-Hiểu nghĩa các từ chú giải trong SGK: ngăn cản, hích vai ,thông minh ,hung ác, gạc
- Thấy được các đức tính ở bạn của bạn Nai Nhỏ:khỏe mạnh,nhanh nhẹn ,dám liều mình cứu người
*Học sinh hiểu nội dung bài ;
- Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng giúp người, cứu người
3 Thái độ : Học sinh có ý thức làm việc tốt để giúp đỡ mọi người,
II Chuẩn bị
- GV: Tranh minh hoạ bài học- Bảng phụ
III Các hoạt động
1’
5’
30’
1’
29’
9’
1 Ổn định
2 Bài cũ: 2 em đọc bài :”Làm việc
thật là vui “Trong bài bé làm những
công việc gì ? Trong khi làm việc
bé thấy thế nào ?
3 Bài mới
a.Giới thiệu ghi đề:
b Luyện đọc
*GV đọc mẫu toàn bài:
*HD học sinh đọc kết hợp giải
nghĩa từ
+ Đọc tiếp câu
+Đọc tiếp đoạn
-Cho học sinh đọc và giải nghĩa một
- Hát
- HS đọc bài -Bé học bài ,quét nhà ,nhặt rau ,chơi với em đỡ mẹ
-Làm việc nhưng bé thấy rất vui
- Học sinh chú ý lắng nghe -Học sinh đọc cả lớp theo dõi tìm từ khó phát âm
* Từ khó:Bờ sông,xa,bãi cỏ,gã
sói,hích vai ,ngã ngửa,ngăn cản,nhanh nhẹn,chắc khoẻ,mừng rỡ.
-Học sinh đọc và giải nghĩa một số từ ngữ :
Trang 38’
3’
12’
20’
số từ ngữ, ngắt ‘nghỉ câu văn dài
(Dùng bảng phụ )
+Đọc theo nhóm
-Thi đua giữa các nhóm
+Đọc đồng thanh
*Nghỉ giữa tiết
@ Tiết 2
c Hướng dẫn tìm hiểu bài :
* Đọc thầm đoạn 1
Yêu cầu hs hoạt động cá nhân
-Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu ?
- Cha Nai Nhỏ nói gì ?
* Đọc thầm đoạn 2
-Khi gặp hòn đá to chặn lối ,bạn
của Nai Nhỏ làm gì ?
* Đọc thầm đoạn 3
-Khi bị lão hổ rình bắt ,bạn của Nai
Nhỏ làm gì ?
*Đoạn 4 :
-Khi lão sói bắt Dê Non bạn của
Nai Nhỏ làm gì ?
-Mỗi hành động của Nai Nhỏ có
điểm tốt nào ?
-Em thích điểm tốt nào của bạn Nai
Nhỏ , Vì sao ?
-Là người bạn tốt là phải là người
như thế nào ?
* Liên hệ giáo dục :Trong lớp học
,trong thực tế cuộc sống….v….v
d Luyện đọc lại
*Hướng dẫn học sinh đọc diễn
cảm đoạn
+Thi đua đọc diễn cảm đoạn
+Đọc diễn cảm bài văn
*Giáo viên nhận xét ghi điểm cho
học sinh
4 Củng cố dặn dò :
-Là người bạn tốt chúng ta cần phải
như thế nào ?
b* Giải nghĩa từ ;SGK và giải nghĩa
thêm từ “rình”, “chặn lối”, “ nhanh trí”, “đuổi bắt”, “lao tới”, “lo lắng”…
-Nấp chỗ kín để theo dõi hoặc để chờ bắt
-Các nhóm đọc và cử đại diện tham
gia thi đua đọc
- Lớp đọc đồng thanh -Đi chơi xa cùng bạn -Cha không ngăn cản con ,nhưng con hãy kể về bạn của mình cho cha nghe
-Chỉ hích vai hòn đá đã lăn sang một bên
-Kéo Nai Nhỏ chạy nhanh như bay
-Lao tới dùng gạc húc lão sói ngã ngửa
-Khoẻ ,thông minh, nhanh nhẹn , sẵn sàng giúp đỡ mọi người
Học sinh thảo luận trình bày
Nội dung : Người bạn đáng tin cậy
, là người biết sẵn lòng giúp đỡ mọi người.
- Học sinh thi đua đọc diễn cảm đoạn
-Học sinh tự liên hệ
Trang 4*Em học được gì từ bạn của Nai
Nhỏ ?
*Về nhà đọc bài và chuẩn bị bài
“Gọi bạn “
MÔN: KỂ CHUYỆN
BẠN CỦA NAI NHỎ
I Mục tiêu
- Nhìn tranh nhớ lại những lời kể của Nai Nhỏ về người bạn, từ đó có thể
- nhắc lại lời của Nai cha sau mỗi lần Nai Nhỏ kể và nắm được cốt chuyện, kể lại được câu chuyện 1 cách tự nhiên
- Bước đầu biết dựng lại câu chuyện theo vai
*Rèn kĩ năng nghe và đánh giá lời kể của bạn
II Chuẩn bị
- GV: Tranh, nội dung chuyện, vật dụng hóa trang
III Các hoạt động
1’
5’
28’
1’
8’
1 Ổn định
2 Bài cũ Phần thưởng
*3 HS kể tiếp nối 3 đoạn chuyện theo
tranh gợi ý
* Một em kể toàn bộ câu chuyện
*GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới
Giới thiệu:
-Tiết trước chúng ta học tập đọc bài gì?
(Bạn của Nai Nhỏ) Hôm nay dựa vào
tranh chúng ta sẽ kể lại câu chuyện
“Bạn của Nai Nhỏ”
Hoạt động 1: Hướng dẫn kể
chuyện
Quan sát tranh, nhắc lại lời kể của
nhân vật
-: Dựa vào tranh, hãy nhắc lại lời kể
của Nai Nhỏ về bạn
-Nhắc lại lời kể của Nai cha sau mỗi
lời kể của Nai Nhỏ
- Hát
ĐDDH: tranh
- HS nhắc lại
- Bạn con thật khoẻ nhưng cha vẫn còn lo
- Bạn con thật thông minh và
Trang 510’
3’
*Nhận xét đánh giá
Hoạt động 2: Hướng dẫn kể lại toàn
bộ câu chuyện
-GV cho HS xung phong kể
- GV giúp HS kể đúng giọng, đối
thoại của từng nhân vật
Hoạt động 3: Hướng dẫn dựng lại
chuyện theo vai
-Ngưới dẫn chuyện
-Cha Nai Nhỏ
-Nai Nhỏ
*Giáo viên cho lớp nhận xét bình
chọn người kể hay nhất
4 Củng cố – Dặn dò
-Từ câu chuyện trên, em hiểu thế nào
là người bạn tốt, đáng tin cậy?
-Có thể chọn tên nào khác đặt cho
cauu chuyện về nêu lí do vì sao em
chọn tên đó
-Về nhà tập kể lại chuyện.cho người
thân nghe
nhanh nhẹn nhưng cha vẫn còn lo
ĐDDH: tranh -Học sinh giỏi kể mẫu trước sau đó kể theo nhóm -các nhóm thi kể trước lớp
- HS kể lại toàn bộ câu chuyện
ĐDDH: vật dụng hoá trang
- HS nhận vai và diễn đạt giọng nói diễn cảm
- Là người bạn “dám liều mình giúp người cứu người”
VD: Kể về người bạn /Chọn bạn để chơi ……
MÔN : TOÁN
KIỂM TRA
I Mục tiêu:
-Kiểm tra kết qủa của ôn tập đầu năm của học sinh phần đọc, viết số các số có hai chữ số
,viết số liền trước số liền sau
- Giải toán có lời văn giải bằng một phép tính
II Đề bài;
1 Viết các số (3 điểm )
a từ 70 đến 80 :………
b Từ 89 đến 85:………
2.a tìm số liền trước của 61:(1 điểm )
b số liền sau của 99
3 Tính:(2,5 điểm )
42 ; 84 ; 60 ; 66 ; 5
+54 -31 +25 -16 +23
96 53 85 50 28
Trang 64 Mai và Hoa làm được 36 bông hoa , riêng Hoa làm được 16 bông hoa Hỏi Mai làm được bao nhiêu bông hoa ?(2,5 điểm )
5 Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm < ; > =(1 điểm )
25 cm…… 2dm ; 10 cm +10 cm ………3 dm
7 dm -3 dm ……… 40 cm 1dm +2 dm ………….20 cm
-Thứ 3 ngày 8 tháng 9 năm 2009
********** -**********
MÔN: ĐẠO ĐỨC
BIẾT NHẬN LỖI VÀ SỬA LỖI
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
HS hiểu
- Khi có lỗi phải nhận và sửa lỗi, như thế mới là người dũng cảm, trung thực, nhờ đó sẽ mau tiến bộ
2Kỹ năng:
- Biết tự đánh giá việc nhận và sửa lỗi của bản thân và bạn bè, biết tự nhận và sửa lỗi khi có lỗi
3Thái độ:
- Có thái độ trung thực khi xin lỗi và mong muốn sửa lỗi
- Biết quí trọng các bạn biết nhận và sửa lỗi, không tán thành những bạn không trung thực
II Chuẩn bị
- GV: SGK + phiếu thảo luận + tranh minh họa
- HS: Dụng cụ phục vụ trò chơi sắmvai
III Các hoạt động
1’
4’
1 Ổn định
2 Bài cũ : Bài : Học tập sinh hoạt
đúng giờ
-Học tập sinh hoạt đúng giờ có lợi
gì?
-Em hày nêu thời gian biểu của
mình
-Từng cặp HS nhận xét việc lập và
thực hiện thời gian biểu của nhau
*GV chốt ý: Có thói quen sinh
hoạt, làm việc đúng giờ là 1 việc
- Hát
_Giúp ta có sức khoẻ ,học tập tiến bộ
-2 HS nêu thời gian biểu của mình
Trang 71’
26’
6’
9’
1’
không dễ Các em hằng ngày nên
luyện tập tự điều chỉnh công việc
hợp lý và đúng giờ
3 Bài mới
a Giới thiệu:
*Trong cuộc sống bất cứ aicũngcó
thể phạm phải những sai lầm Tuy
nhiên, khi phạm sai lầm mà biết
nhận và sửa lỗi thì được mọi người
quí trọng.đó cũng chính là nội dung
của bài học hôm nay
b Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Kể chuyện “Cái
bình hoa”
Mục tiêu: HS hiểu được câu
chuyện,phân tích câu chuyện
-GV kể “Từ đầu đến không còn
ai nhớ đến chuyện cái bình vở”
dừng lại
-Các em thử đoán xem Vô- va đã
nghĩ và làm gì sau đó?
* Kể đoạn cuối câu chuyện
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
-Các em vừa nghe cô kể xong câu
chuyện Bây giờ, chúng ta cùng
nhau thảo luận
* Chia lớp thành 4 nhóm
Nhóm 1: Vô – va đã làm gì khi mắc
lỗi ?
Nhóm 2: Vô – va đã nhận lỗi như
thế nào sau khi phạm lỗi?
Nhóm 3: Qua câu chuyện em thấy
cần làm gì sau khi phạm lỗi.?
Nhóm 4: Nhận và sửa lỗi có tác
dụng gì?
Kết luận: Khi có lỗi em cần nhận
và sửa lỗi Ai cũng có thể phạm lỗi,
nhưng nếu biết nhận và sửa lỗi thì
ĐDDH: Tranh minh họa
- HS thảo luận nhóm 4, phán đoán phần kết
- HS trình bày
ĐDDH: Phiếu thảo luận
- Về kể hết mọi chuyện cho mẹ nghe
- Viết thư xin lỗi cô
- Cần nhận và sửa lỗi
- Được mọi người yêu mến, mau tiến bộ
- Các nhóm thảo luận, trình bày kết quả thảo luận trước lớp
- HS chú ý lắng nghe
Trang 81’
4’
mau tiến bộ, sẽ được mọi người yêu
mến.
Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến của
mình.
-Cho học sinh lấy các tấm bìa (thẻ)
–Gv hướng dẫn các em đưa thẻ
+Nếu đồng ý thì đưa thẻ đỏ ,không
đồng ý thì đưa thẻ xanh, lưỡng lự
thì đưa thẻ vàng
+GV đưa đáp án đúng
*Kết luận :
Biết nhận lỗi và sửa lỗi có ích lợi gì
?
4 Củng cố – Dặn dò
-Khi mắc lỗi ta cần làm gì ?
-Vì sao cần nhận lỗi và sửa lỗi ?
*Cần thực hiện đúng những gì em
đã học
*Về nhà xem trước bài tập số 3 ,4 ,
5, 6 /trang 6-7
- HS đọc ghi nhớ trang 8
-Học sinh đưa thẻ
a Đúng d Đúng
b Sai đ Đúng
c Sai e Sai
-Biết nhận lỗi và sửa lỗi giúp ta mau chóng tiến bộ,được mọi người quý mến
-Nhận lỗi và sửa lỗi
-Giúp ta mau chóng tiến bộ
MÔN: TOÁN
PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10
I Mục tiêu
1Kiến thức:
- Củng cố phép cộng có tổng bằng 10 và đặt tính cộng theo cột (đơn vị, chục)
- Củng cố xem giờ đúng trên đồng hồ
2Kỹ năng:
- Đặt tính cộng theo cột đúng, chính xác
- Xem giờ đúng trên đồng hồ một cách thành thạo
3Thái độ:
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác nhanh nhẹn trong tính toán
II Chuẩn bị
- GV: SGK + Bảng cài + que tính
- HS: 10 que tính
III Các hoạt động
Trang 94’
29’
1’
28’
9’
3’
2 Bài cũ : Trả bài kiểm tra và
nhận xét bài kiểm tra của học
sinh
-GV gọi HS đọc tên các thành
phần trong phép cộng và phép trừ
3 Bài mới
Giới thiệu:
*Các em đã được học phép cộng
có tổng bằng 10 và đặt tính cộng
theo cột Để các em thực hiện
phép cộng thành thạo hơn và xem
giờ chính xác hơn chúng ta sẽ học
bài: “Phép cộng có tổng bằng 10”
Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Giới thiệu phép
cộng 6 + 4 = 10
-Có 6 que tính, lấy thêm 4 que
tính Hỏi có tất cả bao nhiêu que
tính?
GV nêu: Ta có 6 que tính thêm 4
que tính là 10 que tính 6 +4 = 10
-Bây giờ các em sẽ làm quen với
cách cộng theo cột
Bước 1:
-Có 6 que tính (cài 6 que tính lên
bảng, viết 6 vào cột đơn vị)
-Thêm 4 que tính (cài 4 que tính
lên bảng dưới 6 que tính, viết 4
vào cột đơn vị dưới 6)
-Tất cả có mấy que tính?
+Cho HS đếm rồi gộp 6 que tính
và 4 que tính lại thành bó 1 chục
que tính, như vậy 6 + 4 = 10
Bước 2: Thực hiện phép tính
-Đặt tính dọc
*GV nêu: 6 cộng 4 bằng 10, viết
0 vào cột đơn vị, viết 1 vào cột
chục
Hoạt động 2: Thực hành
35 -15 = 20 40 +53 = 93
86 – 26 = 60 32 + 34 = 66
ĐDDH: Bảng cài + que tính
- HS lấy 6 que tính, thêm 4 que tính
HS trả lời được 10 que tính
6 + 4
1 0
- Có 10 que tính
- HS chú ý nghe 6
4 10
- 6 + 4 = 10
ĐDDH: Bảng cài
Trang 105’
5’
4’
2’
4’
Mục tiêu: Làm bài tập và biết
xem giờ
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ
chấm:
* Hs nêu yêu cầu của bài
HS tự làm và tự chữa
* Yêu cầu hs nêu yêu cầu của bài
* Yêu cầu hs làm việc theo
nhóm đôi
Bài 3: Tính nhẩm:
* Yêu cầu hs nêu yêu cầu của bài
GV lưu ý HS ghi ngay kết quả
phép tính bên phải dấu =, không
ghi phép tính trung gian
- Hs làm việc cá nhân
Bài 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
*GV yêu cầu HS quan sát đồng
hồ rồi ghi giờ ở dưới
4 Củng cố – Dặn dò
-Từng cặp học sinh chơi trò chơi
nêu nhanh phép tính có tổng bằng
10
* Về nhà làm bài vào vở bài tập
toán và chuẩn bị bài “ 26 +4 ;
36 +24 “
Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ
chấm
- Hs làm việc cá nhân
9 +1 = 10 8 +2 =10
1 +9 =10 2 +8 =10
10 =9 +1 10 =8 +2
10 =1 + 9 10 =2 +8 Bài 2 Tính kết quả của phép cộng
- Hs làm việc theo nhóm đôi
7 5 2 1 4
+3 +5 +8 +9 +6
- 10 10 10 10 10
Bài 3 :Tính nhẩm
* Học sinh nêu miệng Bài 4 ; HS thảo luận nhóm đôi
A : 7 giờ B 5 giờ C 10 giờ
-Học sinh tham gia trò chơi :
MÔN: TẬP VIẾT
B – Bạn bè sum họp
I Mục tiêu
1Rèn kỹ năng viết chữ.
Biết viết B (cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều nét
và nối nét đúng qui định
2Kỹ năng:
- Dạy kỹ thuật viết chữ với rèn chính tả mở rộng vốn từ, phát triển tư duy
3Thái độ:
- Góp phần rèn luyện tính cẩn thận
II Chuẩn bị
- GV: Chữ mẫu B Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
Trang 11- HS: Bảng, vở
III Các hoạt động
1’
4’
26’
1’
25’
8’
1 Ổn định
2 Bài cũ
-Kiểm tra vở viết
-Yêu cầu viết: A, Ă, Â
-Hãy nhắc lại câu ứng dụng
-Viết : Ă
-GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới
Giới thiệu:
-GV nêu mục đích và yêu cầu
-Nắm được cách nối nét từ các
chữ cái viết hoa sang chữ cái viết
thường đứng liền sau chúng
Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết
chữ cái hoa
1 Hướng dẫn HS quan sát và
nhận xét
* Gắn mẫu chữ B
- Chữ B cao mấy li?
- Gồm mấy đường kẻ ngang?
- Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ B và miêu
tả:
+ Nét 1: Giống nét móc
ngược trái hơi lượn sang phải đầu móc cong hơn
+ Nét 2: Kết hợp 2 nét cơ
bản cong trên và cong phải nối liền nhau tạo vòng xoắn nhỏ giữa thân chữ
*GV viết bảng lớp.
- GV hướng dẫn cách viết
- Hát
- HS viết bảng con
- HS nêu câu ứng dụng
- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con
ĐDDH: Chữ mẫu: B
- 5 li
- 6 đường kẻ ngang
- 2 nét
- HS quan sát
- HS tập viết trên bảng con
ĐDDH: Bảng phụ: câu mẫu
Trang 129’
4’
- GV viết mẫu kết hợp nhắc
lại cách viết
*HS viết bảng con.
- GV yêu cầu HS viết 2, 3
lượt
- GV nhận xét uốn nắn
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết
câu ứng dụng
* Treo bảng phụ
1. Giới thiệu câu: Bạn bè
sum họp
Giải nghĩa:Bạn bè ở khắp nơi trở
về quây quần họp mặt đông vui
2Quan sát và nhận xét:
- Nêu độ cao các chữ cái
Cách đặt dấu thanh ở các
chữ
- Các chữ viết cách nhau
khoảng chừng nào?
- GV viết mẫu chữ: B ạn, lưu
ý nối nét B và an
HS viết bảng con
* Viết: Bạn
- GV nhận xét và uốn nắn
Hoạt động 3: Viết vở
* Vở tập viết:
- GV nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi, giúp đỡ HS
yếu kém
- Chấm, chữa bài
- GV nhận xét chung
4 Củng cố – Dặn dò
- GV nhận xét tiết học
*Cho học sinh thi đua viết nhanh
- HS đọc câu
- B, b, h: 2,5 li
- p: 2 li
- s: 1,25 li
- a, n, e, u, m, o, : 1 li
- Dấu chấm (.) dưới a và o
- Dấu huyền (\) trên e
- Khoảng chữ cái o
- HS viết bảng con
- Vở Tập viết
- HS viết vở