GV: Kiểm tra bài của các bạn còn -Cả lớp làm vào vở, theo doõi vaø nhaän xeùt baøi laøm laïi.. *Cuûng coá: H: Neâu caùch tìm soá bò chia?[r]
Trang 1Ngày soạn:
I - MỤC TIÊU:
–HS hiểu được khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết quả của một phép chia là một số tự nhiên
–Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết và phép chia có dư
–Biết vận dụng tìm số chưa biết trong phép trừ, phép chia Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu và giải toán
II - CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
GV:Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu để tìm hiệu 2 số trên tia số Phiếu học tập ?3
HS: Đọc trước bài mới SGK, thước thẳng.
III - TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Ổn định lớp:
Kiểm tra:
TL HĐ của GV HĐ của HS Kiến Thức
10’
2’
13’
*HĐ1:Phép trừ hai số tự nhiên:
GV: Xét xem có số tự nhiên x
nào mà
a) 2+x = 5 ; b) 6+x = 5 không ?
GV: Nhận xét:
–Ở câu a ta có phép trừ 5–2 = x
GV: Cho HS đọc phần in đậm
SGK
GV:Giới thiệu cách tìm hiệu nhờ
tia số (SGK)
GV: Theo cách trên hãy tìm hiệu:
7 – 3 ; 5 – 6 ?
GV: Cho HS làm ?1 (SGK):
*HĐ2:Phép chia hết và phép
chia có dư:
GV: Xét xem có số tự nhiên x
nào mà:
a) 3.x = 12 ; b)5.x = 12 không?
–Ở câu a ta có phép chia 12:3 = 4
GV: Khái quát và ghi bảng.(có
thể cho HS đọc SGK)
GV: Cho HS làm ?2 (SGK):
GV: Giới thiệu hai phép chia như
SGK
H: Hai phép chia này có gì khác
HS: a) Tìm được x = 3 b) Không tìm được gt x
HS: Một em đọc SGK
HS: Dùng bút chì làm theo GV
HS: Suy nghĩ và TLm…
HS: a) Tìm được x = 4 b) Không tìm được gt x
HS: Một em đọc SGK –Cả lớp ghi vở
HS: TLm…
TL: Phép chia thứ nhất có
1/ Phép trừ hai số tự nhiên:(SGK):
?1 (SGK):
ĐS: a) 0 ; b) a ; c) a b
2/ Phép chia hết và phép chia có dư:(SGK):
?2 (SGK):
ĐS: a) 0 ; b) 1 ; c) a
Lop6.net
Trang 23’
7’
nhau?
GV: Giới thiệu phép chia hết,
phép chia có dư (nêu các thành
phần của phép chia)
GV: Chốt lại và ghi bảng
H: Số bị chia, số chia, thương, số
dư có quan hệ như thế nào ?
H: Số chia có điều kiện gì?
H: Số dư có điều kiện gì?
GV: Cho HS làm ?3 (SGK):
(GV phát phiếu học tập cho HS)
(có thể cho HS hđ nhóm làm vào
bảng phụ )
GV: Giới thiệu phần đóng khung
trong SGK.(học theo SGK)
*HĐ3:Củng cố:
*Bài:44(a,d) (SGK):
GV: Gọi 2 HS lên bảng chữa
GV: Kiểm tra bài của các bạn còn
lại
*Củng cố:
H: Nêu cách tìm số bị chia?
H: Nêu cách tìm số bị trừ?
H: Nêu đk để thực hiện được
phép trừ trong N?
H: Nêu đk để a chia hết cho b?
H: Nêu đk của số chia, số dư của
phép chia trong N?
số dư bằng 0 Phép chia thứ hai có số dư khác 0
HS: Đọc phần tổng quát tr22 SGK
TL: Số bị chia = số chia
thương + số dư
TL: Số chia khác 0 TL: Số dư nhỏ hơn số chia
HS: Hđ nhóm làm vào phiếu và báo cáo kết quả
HS: Một em đọc SGK
– Cả lớp theo dõi
HS:2 em lên bảng trình bày
-Cả lớp làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của bạn
HS: Trả lời theo SGK
?3 (SGK):
Cột1: Thương 35, dư 5 Cột2: Thương 41, dư 0 Cột3:không xảy ra, vì số chia bằng 0
Cột4: không xảy ra, vì số
dư lớn hơn số chia
*Bài:44(a,d) (SGK):
a) x :13 = 41
x = 41.13 = 533 d) 7x – 8 = 713 7x = 713 + 8 7x = 721 x= 721 : 7
x = 103
IV/ BÀI TẬP VỀ NHÀ:
–Học bài theo SGK và vở ghi
– Làm các BT:41 45 (SGK)
V/ RÚT KINH NGHIỆM:
–Phần ghi nhớ có thể cho HS phát biểu tại lớp, về nhà học theo SGK ?3 GV ghi trên bảng phu, HS làm và hiểu là được, không cần ghi
Lop6.net