1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Đại số 8 cả năm học

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 248,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố các kiến thức về ba hằng đẳng thức : Bình phương của một tổng , Bình phương của một hiệu , Hiệu hai bình phương HS vận dụng thành thạo ba hằng đẳng thức trên vào giải bài toán RÌ[r]

Trang 1

CHƯƠNG I : PHéP NHÂN Và PHéP CHIA CáC ĐA THứC

Soạn: 09/8/2009

Giảng:

Tiết 1 NHÂN ĐƠN THứC VớI ĐA THứC

I MụC TIÊU :

HS nắm  quy tắc nhân đơn thức với đa thức

HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

Rèn luyện tính cẩn thận, khoa học, chính xác

II CHUẩN Bị :

GV : Bảng phụ, giáo án,

HS : On tập quy tắc nhân một số với một tổng , nhân 2 đơn thức , Bảng nhóm

III hoạt động dạy và học

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

Hoạt Động 1 : Giới thiệu

-GV giới thiệu  5 trình đại số lớp 8

-GV nêu yêu cầu về sách vở , dụng cụ

học tập , ý thức và $ 5 pháp học tập

bộ môn toán

GV giới thiệu  5 I : Trong  5 I

chúng ta tiếp tục học về phép nhân và

phép chia các đa thức , các hằng đẳng

thức đáng nhớ , các $ 5 pháp phân

tích đa thức thành nhân tử

Bài học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu “

Nhân đơn thức với đa thức”

Hoạt động 2: 1 Quy Tắc :

GV : Cho đơn thức 5x

-Hãy viết một đa thức bậc hai bất kỳ gồm

3 hạng tử

-Nhân 5x với từng hạng tử của đa thức

vừa viết

-Cộng các tích tìm 

GV chữa bài và giảng chậm rãi cách làm

cho HS

GV yêu cầu HS làm ?1

GV cho 2 HS từng bàn kiểm tra bài làm

của nhau

GV kiểm tra và chữa bài của vài HS

GV giới thiệu : Hai VD vừa làm là ta đã

Hs mở mục lục trang 134 SGK để theo dõi

HS ghi lại các yêu cầu của GV để thực hiện

HS nghe giới thiệu nội dung kiến thức sẽ học trong  5

HS cả lớp tự làm nháp Một HS lên bảng làm

HS cả lớp nhận xét bài làm của bạn

Một HS lên bảng trình bày

Trang 2

nhân một đơn thức với một đa thức Vậy

muốn nhân một đơn thức với một đa thức

ta làm thế nào ?

GV nhắc lại quy tắc và nêu dạng tổng

quát

A ( B + C ) = A B + A C

( A , B , C là các đơn thức )

Hoạt Động 3 : 2 áp dụng

VD: Làm tính nhân

( - 2x3 ) ( x2 + 5x -

2

GV yêu cầu HS làm ? 2

a,( 3x3y -

2

5

1xy ) 6xy3

2

1 ).(

4

1 3

2

xy yz

GV nhận xét bài làm của HS

GV Khi đã nắm vững quy tắc các em có

thể bỏ bớt B trung gian

Yêu cầu HS làm ? 3 SGK

? Hãy nêu công thức tính diện tích hình

thang ?

? Viết biểu thức tính diện tích mảnh o

theo x và y

GV  bài lên bảng phụ

Bài giải sau Đ( đúng ) hay S ( sai) ?

1) x ( 2x + 1 ) = 2x2 + 1

2) ( y2x – 2xy ) ( - 3x2y) = 3x3y + 6

x3y

3) 3x2 ( x – 4 ) = 3x3 -12x2

HS phát biểu quy tắc

Một HS đứng tại chỗ trả lời miệng ( - 2x3 ) ( x2 + 5x -

2

= - 2x3 x2 +(-2x3) 5x + ( -2x3) -

2 1

=-2x5 – 10x4 + x3

HS làm bài , 2 HS lên bảng trình bày HS1 :

a, = 18x4y4 -3x3y3 +

5

HS2 :

b, = 2x4y -

8

1 2 3

HS nêu :

Shình thang = (Đáy lớn+đáy nhỏ).Chiều cao

2

S =  5x 3  3xy  2y 2

=( 8x +3 +y ) y

= 8xy + 3y +y2 Với x =3 m, y = 2 m

S = 8.3.2 +3.2+22 = 58 m2

HS đứng tại chỗ trả lời và giải thích S

S

Trang 3

4) -

4

3

x ( 4x – 8 ) = -3x2 + 6x

5) 6xy ( 2x2 – 3y ) = 12x2y +18 xy2

6)

-2

1x ( 2x2 + 2 ) = -x3 + x

Hoạt động 4: Luyện tập

GV yêu cầu HS làm bài tập 1 tr5 SGK Bổ

xung thêm phần d)

d)

2

1x2y( 2x3-

5

2xy2 – 1 )

GV gọi 2 HS lên bảng chữa bài

GV chữa bài và cho điểm

Bài 2 Tr 5 SGK

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

GV kiểm tra bài làm của một vài nhóm

Bài tập 3 Tr 5 SGK

Tìm x biết :

3x ( 12x – 4) -9x ( 4x – 3 ) =30

Hỏi : Muốn tìm x trong đẳng thức trên

A hết ta phải làm gì ?

GV yêu cầu HS cả lớp làm bài

GV Cho biểu thức

M = 3x ( 2x – 5y ) +( 3x – 2y ) ( 2x )

-2

1( 2 – 26xy )

Chứng minh giá trị của biểu thức M

không phụ thuộc vào giá trị của x, y

GV : Muốn chứng tỏ giá trị của biểu thức

M không phụ thuộc vào giá trị của x và y

ta làm  thế nào ?

GV Biểu thức M có giá trị là -1 , giá trị

này không phụ thuộc vào giá trị của x , y

Hoạt Động 5:

-Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa

thức , có kỹ năng nhân thành thạo , trình

S

Đ

Đ

S

S

HS 1 chữa câu a, d

HS 2 chữa câu b,c

HS nhận xét và cho điểm

HS hoạt động theo nhóm

Đại diện một nhóm trình bày cách giải

HS cả lớp nhận xét , góp ý

HS Muốn tìm x trong đẳng thức trên

A hết ta cần rút gọn vế trái

HS làm bài 1 HS lên bảng làm

Ta thực hiện phép tính của biểu thức M , rút gọn và kết quả phải là một hằng số Một HS trình bày miệng

Trang 4

bày theo  5 dẫn

Làm các bài tập : 3 (b) , 4 , 5, 6 Tr 5, 6

SGK

BT 1, 2, 3 , 4,5Tr 3 SBT

Đọc A bài nhân đa thức với đa thức

Ngày soạn: 10/8/2009

Ngày dạy:

Tiết 2 NHÂN ĐA THứC VớI ĐA THứC

I MụC TIÊU

- HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức

- HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau

- Rèn luyện tính cẩn thận, khoa học, chính xác

II CHUẩN Bị :

GV : Bảng phụ, SGK, giáo án

HS : Học và làm BTVN

III HOạT ĐộNG dạy và học

1 Tổ chức:

2 Bài mới

Hoạt Động 1 : Kiểm tra bài cũ

Hỏi –Phát biểu quy tắc nhân đơn thức

với đa thức Viết dạng tổng quát Chữa

bài tập 5 Tr 6 SGK

-Chữa bài tập 5 Tr 3 SBT

HS nhận xét và cho điểm HS

Hoạt Động 2: 1 Quy tắc.

VD ( x – 2 ) ( 6x2 – 5x + 1 )

Các em hãy tự đọc SGK để giải thích

cách làm

GV nêu lại các B làm và nói : Muốn

HS1 Phát biểu , làm bài 5SGK

a, = x2 – y2

b, = xn- yn

HS 2 chữa bài 5 SBT

Kq x = -2

HS nhận xét bài làm của bạn

HS cả lớp nghiên cứu VD Tr 6 SGK và làm bài vào vở

Một HS lên bảng trình bày lại ( x – 2 ) ( 6x2 – 5x + 1 )

= x (6x2 – 5x + 1 ) – 2 (6x2 – 5x +

Trang 5

nhân đa thức(x–2) với đa thức 6x2–

5x+1 , ta nhân mỗi hạng tử của đa thức x

– 2 với từng hạng tử của đa thức 6x2 –

5x + 1 rồi cộng các tích lại với nhau

Ta nói đa thức 6x3 – 17x2 +11x – 2 là

tích của đa thức x – 2 và đa thức 6x2 –

5x + 1

Vậy muốn nhân đa thức với đa thức ta

làm thế nào?

GV  quy tắc lên bảng phụ để nhấn

mạnh cho HS nhớ

Hãy viết dạng tổng quát ?

GV yêu cầu HS đọc nhận xét SGK

?1 (

2

1

xy – 1 ) ( x3 – 2x – 6 )

GV  5 dẫn HS làm ? 1

Cho HS làm tiếp bài tập :

( 2x – 3 ) (x2 – 2x +1)

GV cho HS nhận xét bài làm

GV : Khi nhân các đa thức một biến ở

VD trên , ta còn có thể trình bày theo

cách sau :

Cách 2 : Nhân đa thức đã sắp xếp

6x2 – 5x + 1

x- 2

- 12x2 + 10x – 2

6x3 -5x2 + x

6x3 – 17x2 + 11x – 2

GV nhấn mạnh các đơn thức đồng dạng

phải sắp xếp cùng một cột để dễ thu gọn

Cho HS thực hiện phép nhân theo cách 2

( x2 – 2x + 1) ( 2x – 3 )

Gv nhận xét bài làm của HS

1 )

= 6x3 – 5x2 + x – 12x2 + 10x – 2

= 6x3 – 17x2 + 11x – 2

HS nêu quy tắc Hai HS đọc quy tắc

(A+B)(C +D) = AC +AD +BC +BD

HS đọc nhận xét trong SGK

HS làm bài L sự  5 dẫn của GV

= 2

1xy ( x3 – 2x – 6 ) – 1 ( x3 – 2x – 6 )

= 2

1x4y –x2y – 3xy – x3 +2x + 6

HS làm bài vào vở , một HS lên bảng làm

HS : = 2x ( x2 – 2x +1) – 3 ( x2 – 2x +1)

= 2x3 – 4x2 + 2x – 3x2 + 6x – 3 = 2x3 – 7x2 + 8x – 3

HS cả lớp nhận xét bài làm của bạn

HS theo dõi GV làm

HS làm bài vào vở , một HS lên bảng làm

X2 – 2x + 1 2x – 3 -3x2 +6x – 3

Trang 6

Hoạt Động 3 : 2 áp Dụng

GV yêu cầu HS làm ? 2

GV nhận xét bài làm của HS

GV yêu cầu HS làm ? 3

? Nhận xét bài làm của bạn?

GV nhận xét, đánh giá

Hoạt động 4: 3 Luyện tập

Bài 7 Tr 8 SGK

GV cho HS hoạt động theo nhóm

Nửa lớp làm phần a

Nửa lớp làm phần b

GV kiểm tra một vài nhóm và nhận xét

Hoạt Động 5 :

-Học thuộc quy tắc nhân đa thức với đa

thức

-Nắm vững cách trình bày phép nhân hai

đa thức cách 2

-Làm BT 8 tr 8 SGK

BT 6, 7, 8 Tr4 SBT

2x3 - 4x2 + 2x 2x3 – 7x2 + 2x – 3

HS nhận xét bài làm của HS

Ba HS lên bảng trình bày

HS 1 : a) ( x + 3) ( x2 + 3x – 5 ) = x ( x2 + 3x – 5 ) + 3 ( x2 + 3x – 5 )

= x3 + 3x2 – 5x + 3x2 + 9x –

15 = x3 +6x2 + 4x – 15

HS 2 : x2 + 3x – 5 x+ 3 3x2 + 9x – 15

X3 +3x2- 5x

X3+6x2 + 4x – 15 HS3 : b) ( xy – 1 ) ( xy + 5) = xy ( xy + 5) – 1 ( xy + 5 ) = x2y2 + 5xy – xy – 5

= x2y2 + 4xy – 5

HS Diện tích HCN là :

S = ( 2x + y ) ( 2x – y)

= 4x2 – 2xy + 2xy – y2

= 4x2 – y2 Với x = 2,5 m và y = 1 m ta có S = 4 2,52 - 12

= 24 m2

HS hoạt động nhóm

Đại diện hai nhóm lên trình bày , mỗi nhóm làm một phần

Trang 7

Ngày soạn: 10/8/2009

Ngày dạy:

Tiết 3 : LUYệN TậP

A Mục tiêu :

HS  củng cố kiến thức về quy tắc nhân đơn thức với đa thức , nhân đa thức với

đa thức

HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức

Rèn luyện tính cẩn thận, KH, chính xác

B Chuẩn bị :

GV : Bảng phụ, SGK, giáo án

HS : Học và làm BTVN

C Hoạt động dạy và học :

1 Tổ chức

2 Bài mới

Hoạt Động 1 : Kiểm tra bài cũ

HS1 : - Phát biểu quy tắc nhân đa thức

với đa thức ?

Chữa bài tập 8 Tr 8 sgk

HS1 : Phát biểu quy tắc Chữa bài tập 8

a, ( x2y2 -

2

1xy + 2y )( x – 2y )

= x3y2 – 2x2y3 -

2

1x2y + xy2 + 2xy – 4y2

b, ( x2 –xy + y2 ) ( x + y ) = x3 + x2y –x2y –xy2 + xy2 + y3 = x3 + y3

HS2 : Chữa bài tập 6 Tr4 SBT

a, ( 5x – 2y ) ( x2 – xy + 1 ) = 5x3 – 5x2y + 5x – 2x2y + 2xy2 – 2y

= 5x3 – 7x2y + 2xy2 + 5x – 2y

b, ( x – 1 ) ( x + 1) ( x + 2 )

Trang 8

GV nhËn xÐt bµi lµm cña HS

Ho¹t §éng 2 : LuyÖn TËp :

Bµi 10 Tr 8 SGK

GV yªu cÇu c©u a , tr×nh bµy theo 2 c¸ch

GV theo dâi HS lµm bµi L líp

GV nhËn xÐt bµi lµm trªn b¶ng

Bµi TËp 11 Tr 8 SGK

GV : Muèn chøng minh gi¸ trÞ cña biÓu

thøc kh«ng phô thuéc vµo gi¸ trÞ cña

biÕn ta lµm thÕ nµo ?

GV theo dâi HS lµm bµi L líp

Bµi TËp 12 Tr 8 SGK

GV  bµi trªn b¶ng phô

GV yªu cÇu HS tr×nh bµy miÖng qu¸

= ( x2 + x – x – 1 ) ( x + 2 ) = ( x2 – 1 ) ( x + 2 )

= x3+ 2x2 – x – 2

HS nhËn xÐt bµi lµm cña b¹n

HS c¶ líp lµm bµi vµo vë

Ba HS lªn b¶ng lµm , mçi HS lµm mét bµi

HS 1 :

a, ( x2 – 2 x + 3 ) (

2

1x – 5 )

=

2

1x3 – 5x2 – x2 + 10x +

2

3x – 15

=

2

1x3 – 6x2 +

2

23x – 15 HS2 : Tr×nh bµy C2 c©u a ,

x2 – 2x + 3

2

1x – 5 -5x2 + 10x – 15

2

1x3 - x2 +

2

3

x

2

1x3 - 6x2 +

2

23x – 15

HS 3 : b, ( x2 – 2xy + y2 ) ( x – y ) = x3- x2y -2x2y +xy2 – y3 = x3 – 3x2y + xy2 – y3

HS : Ta rót gän biÓu thøc , sau khi rót gän , biÓu thøc kh«ng cßn chøa biÕn ta nãi r»ng : gi¸ trÞ cña biÓu thøc kh«ng phô thuéc vµo gi¸ trÞ cña biÕn

HS lµm bµi vµo vë , Hai HS lªn b¶ng lµm HS1 : a, (x – 5)(2x +3) – 2x (x – 3)+ x + 7

= 2x2 + 3x – 10x – 15 -2x2 + 6x +x + 7

= - 8 VËy gi¸ trÞ cña biÓu thøc kh«ng phô thuéc vµo gi¸ trÞ cña biÕn

HS2 : b, (3x -5)(2x+11)– (2x +3)(3x +7) = 6x2+33x–10x–55-(6x2+14x +9x +21

= 6x2+33x–10x–55–6x2 –14x–

Trang 9

trình rút gọn biểu thức

Sau đó gọi HS lên bảng điền giá trị của

biểu thức

Bài 13 Tr 9 SGK

Yêu cầu HS hoạt động nhóm

GV đi kiểm tra các nhóm và nhắc nhở

việc làm bài

GV kiểm tra bài làm của vài ba nhóm

Hoạt Động 3 :

Bài 14, 15 Tr 9 SGK

Bài 8 , 9 ,10 Tr 4SBT

-Viết công thức của 3 số tự nhiên chẵn

liên tiếp

-Hãy biểu diễn tích hai số sau lớn hơn

tích hai số đầu là 192

-Đọc A bài : Hằng đẳng thức đáng

nhớ

9x -21 = - 76 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

Giátrị của x Giá trị của biểu thức (x2-5)(x +3)+(x+4)(x- x2 )

= -x -15

x = 0

x = -15

x = 15

x = 0,15

-15 0 -30 -15,15

Hs cả lớp nhận xét

HS hoạt động theo nhóm Nửa lớp làm câu a

Nửa lớp làm câu b

2n , 2n + 2 , 2n + 4 ( n N ) ( 2n +2 )( 2n +4) – 2n( 2n +2) =192

Ngày soạn: 11/8/2009

Ngày dạy:

Tiết 4 : NHữNG HằNG ĐẳNG THứC ĐáNG NHớ

Trang 10

I MụC TIÊU :

Hs nắm  ba hằng đăng thức đầu tiên

Biết áp dụng hằng đẳng thức trên để tính nhẩm , tính hợp lý

Rèn luyện tính chính xác, KH,  duy logic

II CHUẩN Bị :

GV : Vẽ sẵn hình 1 Tr 9 SGK trên bảng phụ

HS : Ôn quy tắc, làm BTVN

III HOạT ĐộNG dạy và học

1 Tổ chức:

2 Bài mới

Hoạt động 1: 1 Kiểm tra

Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa

thức

Chữa bài tập 15 Tr 9 SGK

? Nhận xét bài làm của bạn?

GV nhận xét cho điểm

Hoạt Động 2 :

Gv đặt vấn đề : Trong bài toán trên để

tính

(

2

1x +y ) (

2

1x +y) bạn phải thực hiện phép nhân đa thức với đa thức

Để có kết quả nhanh chóng cho phép

nhân một số dạng đa thức o 5 gặp

và 5 lại biến đổi đa thức thành tích

, 5o ta lập các hằng đẳng thức đáng

nhớ Trong  5 trình toán lớp 8 ,

chúng ta sẽ lần ( học 7hằng đẳng

thức Các hằng đẳng thức này có nhiều

ứng dụng để việc biến đổi biểu thức ,

tính giá trị biểu thức  nhanh hơn

Một HS lên bảng -Phát biểu quy tắc -Chữa bài tập 15

a, ( 2

1 x +y ) (

2

1x +y)

= 4

2

2

1xy +y2

= 4

1x2 + xy + y2

b , ( x -

2

1y ) ( x

-2

= x2

-2

1xy -

2

1xy +

4

= x2 – xy +

4

HS nhận xét bài làm của bạn

1 BìNH PHƯƠNG CủA MộT TổNG

Hs làm tại lớp , một HS lên bảng thực hiện

Trang 11

GV yêu cầu HS làm ? 1

GV : Với a > 0, b >0 công thức này

 minh hoạ bởi diện tích các hình

vuông và hình chữ nhật trong hình 1

GV  hình 1 đã vẽ sẵn trên bảng phụ

để giải thích :

Diện tích hình vuông lớn là ( a + b ) 2

bằng tổng diện tích của hai hình vuông

nhỏ ( a2 và b2 ) và hai hình chữ nhật (

2.ab )

Với A , B là các biểu thức tuỳ ý ta cũng

có :

( A +B )2 = A2 + 2AB + B2

GV yêu cầu HS thực hiện ?2 với A là

biểu thức thứ nhất , B là biểu thức thứ

hai Vế trái là một tổng hai biểu thức

GV chỉ lại hằng đẳng thức và phát biểu

chính xác

Ap dụng : a , Tính ( a + 1 ) 2

? Hãy chỉ rõ biểu thức thứ nhất biểu

thức thứ hai

GV  5 dẫn HS áp dụng cụ thể :

( a + 1 ) 2 = a2 +2 a 1 + 12

= a2 + 2a + 1

GV yêu cầu HS tính (

2

1x + y ) 2

GV Hãy so sánh kết quả làm lúc A

?

GV : Viết biểu thức x2 + 4x + 4 L

dạng bình $ 5 của một tổng

GV gợi ý x2 là bình $ 5 biểu thức

thứ nhất , 4 = 22 là bình $ 5 biểu

thức thứ hai , phân tích 4x thành hai lần

tích biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ

hai

> 5 tự hãy viết đa thức sau L

dạng bình $ 5 của một tổng

a x2 +2x + 1

b 9x2 + y2 + 6xy

( a + b ) 2 = ( a + b ) ( a + b ) = a2 + ab + ab + b2 = a2 + 2ab + b2

HS : Bình $ 5 của một tổng hai biểu thức bằng bình $ 5 biểu thức thứ nhất cộng hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng bình $ 5 biểu thức thứ hai

HS : Biểu thức thứ nhất là a , biểu thức thứ hai là 1

HS làm nháp một HS lên bảng làm : (

2

1x + y ) 2 = (

2

1x )2 +2

2

1x y + y2 =

4

1x2 +xy +y2

HS : Bằng nhau

HS : x2 + 4x + 4 = x2 + 2 x 2 + 22 = ( x + 2 ) 2

HS cả lớp làm nháp Hai HS lên bảng làm HS1 x2 +2x + 1 = x2 +2 x 1 + 12 = ( x + 1 )2

HS2 9x2 + y2 + 6xy = ( 3x )2 + 2 3x y +

Trang 12

c Tính nhanh : 512 ; 3012

GV gợi ý tách 51 = 50 +1 rồi áp dụng

vào hằng đẳng thức

Gv nhận xét

Hoạt Động 3

GV yêu cầu HS tính ( a – b )2 theo hai

cách

Cách 1 : ( a – b )2 = ( a – b ) ( a –

b )

Cách 2 : ( a – b )2 = a( b )2

Nửa lớp làm cách 1

Nửa lốp làm cách 2

GV ta có kết quả :

( a – b ) = a2 – 2ab + b2

> 5 tự :

( A – B )2 = A2 – 2AB + B2

Hãy phát biểu hằng đẳng thức bình

$ 5 một hiệu hai biểu thức bằng lời

Ap dụng tính a , (x -

2

GV cho HS hoạt động nhóm tính :

b , (2x – 3y )2

c , tính nhanh 992

Hoạt Động 4:

Gv yêu cầu HS thực hiện ? 5

GV từ kết quả trên ta có

a2 – b2 = ( a + b ) ( a – b )

Tổng quát :

A2 – B2 = ( A + B ) ( A – B )

y2 = (3x + y)2

Hai HS lên bảng làm

512 = ( 50 + 1 )2 = 502 + 2.50.1+ 12 = 2500 + 100 + 1 = 2601

3012 = ( 300+1)2 = 3002 + 2.300.1 + 12 = 90000 + 600 + 1 = 9061

2 BìNH PHƯƠNG CủA MộT HIệU

HS làm bài tại chỗ , sau đó hai HS lên bảng trình bày

Cách 1 ( a – b )2 = ( a – b ) ( a – b ) = a2 – ab – ab + b2 = a2 – 2ab + b2 Cách 2 ( a – b )2 = a( b )2

= a2 + 2 a (-b ) + (-b )2 = a2-2ab +b2

HS phát biểu

HS : Hai hằng đẳng thức khi khai triển có hạng tử đầu và cuối giống nhau , hai hạng

tử giữa đối nhau

HS trả lời miệng , GV ghi lại ( x -

2

1 ) 2 = x2 – 2 x

2

1 +(

2

1 )2 = x2 – x +

4 1

HS hoạt động theo nhóm

Đại diện nhóm trình bày bài giải HS cả lớp nhận xét

3 HIệU HAI BìNH PHƯƠNG

HS lên bảng làm , L lớp làm nháp ( a + b ) ( a – b ) = a2- ab + ab – b2

= a2 – b2

HS phát biểu : Hiệu hai bình $ 5 của hai biểu thức bằng tích của tổng hai biểu thức với hiệu của chúng

... trình đại số lớp

-GV nêu yêu cầu sách , dụng cụ

học tập , ý thức $ 5 pháp học tập

bộ mơn tốn

GV giới thiệu  5 I : Trong  5 I

chúng ta tiếp tục học. .. tính cẩn thận, khoa học, xác

II CHUẩN Bị :

GV : Bảng phụ, SGK, giáo án

HS : Học làm BTVN

III HOạT ĐộNG dạy học

1... 2y

=( 8x +3 +y ) y

= 8xy + 3y +y2 Với x =3 m, y = m

S = 8. 3.2 +3.2+22 = 58 m2

HS đứng chỗ

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:35

w