III, Ph ơng pháp: Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề... Giáo viên bảng phụ bài 9/SGK trang8 Học sinh bảng nhóm, phấn viết bảng III, Ph ơng p
Trang 1Ngày soạn:18/8/2008 Ngày dạy: 21/8/2008(8A3 )-Tuần : 1
- Rèn luyện kỹ năng nhân đơn thức với đa thức, chú ý về dấu
- Dựa trên cơ sở nhân một số với một tổng, học sinh có kỹ năng thực hiệnthành thạo phép tính nhân 1 đơn thức với 1 đa thức, kỹ năng nhân đơn thức với đơnthức
3./ Thái độ
- Học sinh biết lấy ví dụ về nhân đơn thức với đa thức, thực hành nghiêm túc
II)Chuẩn bị:
-Giáo viên: Bảng phụ, phấn mầu.
-Học sinh: Ôn qui tắc nhân 1số với một tổng,bảng nhóm
III, Ph ơng pháp:
Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
IV)Tiến trình bài dạy:
*ổn định tổ chức
1.Kiểm tra:
+ Nêu qui tắc nhân 1 số với 1 tổng, viết dạng tổng quát ( A ( B + C) = AB + AC)
+ Em hãy viết 1 đơn thức và 1 đa thức tuỳ ý
Nhắc lại: thế nào là đơn thức, thế nào là đa thức?
Hoạt động 1: GV Cả lớp
xem bài ?1 gọi 1 học sinh
đọc đầu bài
1 HS đọc to đầu bài, cả lớpnghe và xem SGK
Trang 2trình bày sau 2 phút Sau
đó giáo viên xem một số
cả lớp nhận xét bài trên
bảng và cho điểm
Trang 3
GV: Cho 1 hs đọc to, rõ
không?
S = 8xy + y2 + 3y
= 8 3 2 + 22 + 3 2
= 48 + 4 + 6 = 58 ( m2)G: Đôi khi tính giá trị của
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả đúng:
Câu 1: Giá trị của biểu thức ax(x - y) + y3(x + y) tại x = -1 và y = 1(a là hằng số) là
a, x(x - y) + y(x + y)
= x2 - xy + xy +y2 = x2 + y2
= ( 6)2 + 82 = 36 + 64 = 100G: Bài 3 SGK trang 5
H: Để tìm x ta làm nh thế
nào?
Thực hiện các phép tính nhân đơn thức với đa thức, trừ đa thức rồi thu gọn đa thức
Trang 4GV: Gọi hs đọc to đầu bài,
H: Vậy muốn tìm tuổi mình
em chỉ việc lấy kết qủa chia
1, Học thuộc qui tắc nhân đơn thức với đa thức
2, Bài tập về nhà: Bài 2(b), bài 3(b), bài 5, bài 6 SGK/6
Tiết 2: NHân Đa thức với đa thức
I) Mục tiêu:
1./ Kiến thức
Trang 5- Học sinh nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức.
- Biết trình bày phép nhân đa thức theo nhiều cách khác nhau Biết vận dụngqui tắc vào làm bài tập
Giáo viên bảng phụ bài 9/SGK trang8
Học sinh bảng nhóm, phấn viết bảng
III, Ph ơng pháp:
Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
IV)Tiến trình bài dạy:
*ổn định tổ chức
* Kiểm tra bài cũ:
Điền các đơn thức hoặc đa thức thích hợp vào ô trống:
Trang 6x(6x2 - 5x+1)-2(6x2-5x+ 1)
= 6x3-5x2+x- 12x2 + 10x - 2
Nh vậy ta lấy từng hạng tử
của đa thức thứ nhất nhân
với đa thức thứ hai
H: Nh vậy muốn nhân đa thức
với đa thức ta làm thế nào?
GV: Đa thức
6x3-17x2+11x - 2
là tích của 2 đa thức đã cho
Cho học sinh ghi nhận xét
Nhân đa thức với đa thức
ta nhân từng hạng tử của
đa thức này với từnghạng tử của đa thức kiarồi cộng các kết quả tìm
đợc
b, Qui tắc: SGK/ trang 7
Tổng quát:
(A+B)(C+D)=AC+AD+BC+BD Tích của 2 đa thức là 1 đa thứcG: Cả lớp làm bài ?1 yêu cầu
Trang 7đa thức theo hàng dọc? - Viết đa thức này dới đa
thức kia
- Kết quả của phép nhânmỗi hạng tử của đa thứcthứ 2 với đa thức thứnhất đợc viết riêng trong
1 dòng
- Các đơn thức đồngdạng đợc sắp xếp cùng 1cột
G: Ta làm tiếp bài 7 /SBT gọi
1 học sinh đọc đầu bài
2x2+3(x2+x –x-1)=5x2 +5x2x2+3x2 -3 - 5x2 - 5x = 0 -5x = 3
5
−
Bài tập làm thêm : Chứng
minh biểu thức sau không
phụ thuộc vào biến
H: Để chứng minh biểu thức
không phụ thuộc vào biến ta
làm thế nào? ( Nếu còn thời
gian thì cho học sinh làm
tiếp, nếu hết thì cho về nhà)
HS: Ta thực hiện cácphép tính, thu gọn đathức, đợc kết quả là biểuthức không còn biến
Bài tập thêm: Chứng minh biểuthức sau không phụ thuộc vàobiến
Trang 81./ Kiến thức
- HS đợc củng cố các kiến thức về các qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân
đa thức với đa thức
Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
IV)Tiến trình bài dạy:
* n định tổ chức ổ
* Kiểm tra bài cũ : Hãy khoanh tròn chữ đứng trớc câu trả lời đúng
Câu1 Phép nhân ( x2 + 2xy - 3 ) (-xy) đợc kết quả là :
Trang 9C¸ch1: Nh©n nh qui t¾c
C¸ch 2: §Æt cét däc
HS 2: C¸ch 2phÇn a
phô thuéc vµo biÕn
H: Muèn chøng minh biÓu thøc
kh«ng phô thuéc vµo biÕn ta
lµm thÕ nµo?
+ Rót gän biÓuthøc
+ 1 HS lªn b¶ngtr×nh bµy
VËy biÓu thøc kh«ng phô thuéc vµobiÕn
H: Lµm phÇn b vµ gi¶i thÝch c¸c
bíc lµm?
+ HS 2 lµm phÇnb
-= 6x2 + 33x - 10x - 55 - 6x2 14x 9x - 21 = - 76 (T3)
-VËy biÓu thøc kh«ng phô thuéc vµobiÕn
H: H·y nªu c¸ch tÝnh gi¸ trÞ cña
biÓu thøc
H: H·y rót gän biÓu thøc?
Rót gän thay sè tÝnh
®iÒn theo kÕt
Trang 10H: Hãy điền các giá trị của quả của học sinh
83x - 2 = 8148x2 - 12x - 20x+ 5 + 3x - 48x2 - 7 + 112x = 81 83x - 2 = 81
x = 1
G: Đa đề bài lên bảng phụ sau
đó cho hoạt động nhóm
Học sinh làm vàobảng nhóm
G: Cho học sinh kiểm tra bài
các nhóm Lấy 1 bài giải hoàn
2n + 2; 2n + 4
Gọi 3 số chẵn liên tiếp lần lợt là 2n;2n + 2; 2n + 4
( n ∈N)Vì tích của 2 số sau lớn hơn tíchcủa 2 số đầu là 192 Nên ta có:
H: Biết tích của 2 số sau lớm
hơn tích của 2 số đầu 192 Hãy
viết biểu thức biểu thị mối quan
hệ đó?
H: Hãy tìm x?
+ 1 HS lên bảngviết biểu thức
+ 1 HS lên bảngtìm x
(2n+2)(2n+4)-2n(2n+2)=1924n2+8n+4n+8-4n2- 4n = 192 8n + 8 = 192 8n = 192 - 8
n = 184 : 8
n = 23Vậy ba số cần tìm là: 46, 48, 50
* Củng cố: Ghi nhớ các dạng bài áp dụng 2 quy tắc đã học : thực hiện phép tính, tính giá
trị của biểu thức, tìm x, toán đố
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
Trang 111 Thuộc qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
IV)Tiến trình bài dạy:
A ổn định tổ chức :
B Kiểm tra bài cũ : Câu1 Tính ( x + 2y )2 đợc kết quả là :
4y2
Trang 13H:Biểu thức đã cho có dạng giống
vế phải của hằng đẳng thức vừa học
Viết biểu thức x2 + 4x + 4dới dạng bình phơng của 1tổng
= 2601G: Gọi 3 học sinh làm nhanh
2 - x+ 1
4
Trang 14thức bình phơng của 1 hiệu
dựa vào hiệu để xác định
1 HS trình bày
Tính: (x + 1)(x - 1) = x2 - 1
Trang 15H: viết 4x2 - 9 thành tích? 1HS viết → nêu kiến
Các phép biến đổi sau đúng hay sai
a, Sai
b, Sai
c, Sai
d, đúngG: lu ý tránh HS sai lầm khi sử dụng HĐT Rồi yêu cầu
HS sửa lại các biến đổi sai cho đúng
3 Đọc kĩ bài 21 - SGK/12 để tìm lời giải, sau đó hãy nêu một đề bài tơng tự
Ngày soạn: 1/9/2008 Ngày dạy: 6/9/2008(8A3)- Tuần:3
Tiết 5: Luyện tập I) Mục tiêu:
1./ Kiến thức
Trang 16- Củng cố kiến thức về HĐT: bình phơng của 1 tổng, bình phơng của 1 hiệu,
Giáo viên: bảng phụ, chuẩn bị đề kiểm tra 5 → 7 phút, phấn mầu
Học sinh: Thuộc HĐT, chuẩn bị bút màu khác, giấy KT
III, Ph ơng pháp:
Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
IV)Tiến trình bài dạy:
x2+2xy + 4y2 = (x + 2y)2(Sai)
H: Làm bài 21/ 12 SGK viết các biểu thức dới dạng bình phơng của 1 tổng, bình phơng của
1 hiệu
H: Dùng HĐT nào? Biến
đổi từ vế nào sang vế nào?
Dùng HĐT bình phơng 1tổng (1 hiệu biến đổi VP
→VT)
Trang 17H: H·y viÕt tæng 10a + 5
thµnh 1 sè cã 2 ch÷ sè?
5
a
VT =(10a +5)2=100a2+2.10a.5+ 52
H: H·y nªu c¸ch tÝnh
nhÈm b×nh ph¬ng cña 1sè
cã tËn cïng b»ng 5?
+ 1 HS nªu c¸ch tÝnhnhÈm
= 100a ( a + 1) + 25 C¸ch tÝnh nhÈm b×nh ph¬ng 1 sè cãtËn cïng lµ 5
b, (a - b)2 = (a + b)2 - 4ab
VP = (a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab = a2 - 2ab + b2
= ( a - b)2 = VTH: Qua BT ta cã nhËn xÐt
tæng vµ b×nh ph¬ng 1 hiÖu nµy lµ
Trang 18= [(a + b) + c]2
G: Lu ý học sinh viết theo qui luật cho dễ nhớ
Trờng hợp có dấu " -" cần chú ý khi nhân
* Hoạt động 3: Kiểm tra giấy
* Củng cố: Ghi nhớ các dạng bài tập: Tính nhanh, chứng minh đẳng thức, tính giá trị của
biểu thức, biến đổi tổng -> tích và ngợc lại
Trang 19- Hiểu rõ thuận lợi khi sử dụng hằng đẳng thức để tính toán giải các dạng bài
Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
IV)Tiến trình bài dạy:
A ổn định tổ chức B Kiểm tra bài cũ : Câu1 Tính ( x + 2y )2 đợc kết quả
2, Lập phơng của một hiệu
- Rút ra nhận xét gì? (a-b) 3 =a3 − 3a b2 + 3ab2 −b3 *
Trang 20râ H§T ¸p dông
HS2: Lµm phÇn b nªu
râ H§T ¸p dông Chia c¶ líp lµm 4nhãm Tr×nh bµy vµob¶ng nhãm råi ®iÒnb¶ng phô
Trang 21+) Hớng dẫn tự học: HS đọc bài tiếp theo và làm ?1, ?2/15 SGK.
Tính (a+b)(a2- ab+ b2) ; (a- b)(a2+ ab+ b2)
Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
IV)Tiến trình bài dạy:
A ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ :
Câu 1: (Bảng phụ )Trong các khẳng định sau
Trang 22C Bài mới Thay số đợc: (22 - 2)3 = 203 = 800
Trang 23A3 = 8x3⇒ A = 2x
= (2x -y)(4x2 + 2xy +y2)
B3 = y3⇒ B = yG: Treo bảng phụ có phần c
- Nêu các dạng bài tập khi
biến đổi hằng đẳng thức
hiệu hai lập phơng
* Hoạt động 4: Luyện tập - củng cố
G: Đổi giấy nháp để kiểm tra
bài của bạn
nhómG: Treo bảng phụ có BT: Các
a, Sai (T7)
Trang 24H: Xác định các phép tính
trong biểu thức
(2x + y)(4x2 - 2xy + y2) - (2x - y)(4x2 + 2xy + y2)
G: Gợi ý nếu HS cha nhận ra
+) Hớng dẫn tự học: HS đọc bài tiếp theo và làm ?1, ?2/15 SGK.
Tính (a+b)(a2- ab+ b2) ; (a- b)(a2+ ab+ b2)
(T7)
n:.12/9/08 Ngày dạy:.15/9/08(8A3).- Tuần : 5
Tiết 8: Luyện tập I) Mục tiêu:
1./ Kiến thức
- Củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
- Hớng dẫn HS dùng hằng đẳng thức (A ± B)2 để xét giá trị của tam thức
Trang 252./ Kỹ năng
- Vận dụng thành thạo 7 hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán
3./ Thái độ
- Hiểu và thấy rõ những thuận lợi khi sử dụng hằng đẳng thức trong giải toán
II) Chuẩn bị : GV bảng phụ ghi bài tập, phấn màu
HS: thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
III, Ph ơng pháp:
Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
IV)Tiến trình bài dạy:
Trang 26- B×nh ph¬ng 1 hiÖu (a - b)2
a, (a + b)2 - (a - b)2
C¸ch 1: (a + b)2 - (a - b)2
= a2 + 2ab + b2 -(a2 - 2ab + b2)
= 4abC¸ch 2: (a + b)2 - (a - b)2
Trang 27HS chữa bài 38/17/sgk
HS còn cách nào khác để
chứng minh đẳng thức?
GVlu ý HS khi áp dụng :
(A-B)3= -(B-A)3 đổi dấu
(A-B)2 = (B-A)2 không đổi dấu
4 Chứng minh đẳng thức: < 38/17 sgk>
a, (a -b)3 = -(b-a)3
Cách1:VT: =(a - b)3 =a3- 3a2b + 3ab2- b3
= -(b -a)3 =VPVậy đẳng thức đợc chứng minh HS2 chữa cách 2
Cách 2:VP = -(b-a)3= -(b3-3ab2+3a2b -a3) = a3- 3ab2 + 3a2b - b3 = (a -b)3=VTVậy đẳng thức đợc chứng minh
* Hoạt động 3: Hớng dẫn xét một số dạng toán về giá trị tam thức bậc 2
HS: Hãy nhận xét các hạng
tử chứa biến của biểu thức
HS hãy viết biểu thức dới
5.Chứng minhbất đẳng thức:
x2 - 6x +10 > 0 với mọi x
x2- 6x + 10= (x2- 2x.3 + 9) +1 = (x - 3)2 +1
có: (x - 3)2≥ 0 với mọi x
=>(x - 3)2 +1 ≥ 1 > 0 với mọi x
=>x2 - 6x + 10 > 0 với mọi xTơng tự trên hãy đa tất cả các
hạng tử có chứa biến vào bình
-6.Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức:.A=x2 - 2x + 5
=( x2 - 2x.1 + 1) + 4 =(x-1)2 + 4
Có: (x - 1)2≥ 0 với mọi x
=> A = (x -1)2 + 4 ≥ 4 ∀ xVậy GTNN của A=4 khi x=1
• Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà:(2 ph)
- Thờng xuyên ôn tập để nhớ 7 HĐT.
Trang 28- Làm các BT 19,20,21/SBT.
- Hớng dẫn BT 21/SBT: áp dụng t/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng
*) Hớng dẫn tự học: đọc bài 6 và trả lời câu hỏi: thế nào là phân tích đa
1./ Kiến thức
- Học sinh hiểu: Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
2./ Kỹ năng
- Rèn kỹ năng đặt nhân tử chung, phân tích đa thức để chỉ ra nhân tử chung
3./ Thái độ
- Thấy đợc những u điểm khi sử dụng hằng đẳng thức vào việc phân tích đặt
nhân tử chung Những thuận lợi trong giải toán đa thức đặt nhân tử chung
II) Chuẩn bị : GV: đèn chiếu, bảng phụ ghi bài tập mẫu, phấn màu, phiếu học tập.
HS: Bảng nhóm, bút dạ, giấy trong
III, Ph ơng pháp:
Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
IV)Tiến trình bài dạy:
*ổn định tổ chức
Hoạt động của
thầy
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: Điền vào chỗ trống cho thích hợp
thành tích những đơn
thức và đa thức?
2x2 - 4x = 2x x - 2x 2 = 2x( x - 2) hoặc
A, 2x2 - 4x = 2x x - 2x 2 = 2x( x - 2)
Trang 29⇒ Ta nói: đã phân tích 2x2 - 4xthành nhân tử: 2x( x - 2)
Bài 1: Phân tích đa thức thành nhântử:
a, x2 - x = x (x - 1)
b, 5x2( x - 2y) - 15x ( x - 2y)
= 5x( x - 2y)( x - 3)GV: Có nhận xét gì về
Trang 30b, x (x - 1) - y ( 1 -x)
= x (x - 1) - y [- (x – 1)]
= (x - 1)(x + y)Bµi 41/ SGK: T×m xH: NhËn xÐt bËc cña ®a
thøc
x = 0 hoÆc x2-13 = 0
=> x = 0 hoÆc x= ± 13GV: NÕu ®a thøc VT cã bËc 2 trë lªn mµ VP = 0
Trang 31- Muốn phân tích đa thức thành nhân tử = phơng pháp đặt NTC ta thực hiện nh thế nào?
- Khi nào việc phân tích đợc dừng lại?
1./ Kiến thức: Học sinh hiểu đợc:
Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
IV)Tiến trình bài dạy:
* Hoạt động 2: Bài mới
Trang 32- 1HS đọc bài (treo bảngphụ)
Bài 1: Phân tích các đa thứcthành nhân tử
H: để giải bài toán này ta
dùng hằng đẳng thức nào?
- 1 em lên bảng, cả lớp làmvào vở
a, x3 + 3x2 + 3x + 1 = ( x+ 1)3
b, ( x + y)2 - 9x2 =( x + y)2 (3x)2
Tơng tự: đa thức này viết
sinh tính
1 HS lên bảng tínhLớp cùng làm vào vở
Trang 33* Hoạt động 4: Củng cố- Câu1: Phân tích đa thức (x+3 )2 -25 thành nhân tử ta đợc:
1./ Kiến thức
- Học sinh biết nhóm hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thức thành nhóm tử
2./ Kỹ năng
- Biết vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm hạng
tử để giải bài tập; tính nhanh, tìm x
3./ Thái độ
-Làm bài tập cẩn thận, chính xác
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi sẵn, đề bài, giải mẫu; phấn màu, chú ý
2 Học sinh: Bảng nhóm; bút dạ., biển chữ cái A,B,C,D
III, Ph ơng pháp:
Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
IV)Tiến trình bài dạy:
*ổn định tổ chức
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ Câu 1 Giá trị của biểu thức x2 - y2 tại x= 87 và y=
13 là :
Trang 34* Hoạt động 2: Bài mới
1 Ví dụ: Phân tích đa thức thành
nhân tử:
a, x2 - 3x + xy - 3yH: áp dụng phơng pháp 2 hay
không ? Tại sao?
= x( x - 3) + y ( x - 3) = (x - 3)(x + y)
= 2y( x + 3 ) +z( x + 3)
= (x +3) (2y +z )
B, 2xy + 3z + 6y + xzC1 = (2xy + xz ) + (3z + 6y) = x(2y +z ) + 3( z + 2y) = (2y +z )(x +3)
GV: Dù phân tích theo cách nào
thì kết quả là duy nhất
Bài ?1: Phân tích 2x3y - 2xy3 4xy2 - 2xy thành nhân tử
H: qua 2 ví dụ và bài ?1 ta phân
tích đa thức thành nhân tử theo
cách nào? Cơ sở nào ?
Phân nhóm hạng
tử thích hợp đểxuất hiện nhân tửchung, hằng đẳngthức và việc phântích còn tiếp tục đợc
H: để tính nhanh giá trị
biểu thức ta làm nh thế
nào?
Phải phân tích đa thứcthành nhân tử rồi thay sốvào tính
Bài 1: Tính nhanh:
15 64 + 25 100 + 36 15 + 60 100
Trang 35(GIáO VIêN: treo bảng
phụ)
Nhận xét kết quả
Nêu cơ sở thực hiện
Phải phân tích đa thứcthành nhân tử rồi thay sốvào tính
Bài ?2: SGK
Lời giải bạn An đúng,bạn Hà kết quả cha đúng
Trang 36- GV bảng phụ ghi bài tập
- HS: Bảng nhóm, biển chữ cái A,B,C,D
III, Ph ơng pháp:
Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
IV)Tiến trình bài dạy:
và b,d Dới lớp cùng làm
- áp dụng HĐT để biến đổi
- 2em khác lên bảng làm câu g,h
- 2em khác lên bảng làm câu a,c và
b,d của bài 2
- PTĐTTNT bằng cách ĐNTC, dùng HĐT và nhóm hạng tử
Trang 37- Lu ý câu b có 2 cách nhóm
- - 2em đồng thời lên bảng làm câu a,b
- 2em đồng thời lên bảng làm câu a,b
Dới lớp cùng làm
- VP của đẳng thức bằng 0 ta nênbiến đổi VT thành tích các nhân tử
- HS hoạt động nhóm tổ viết vào bảng nhóm
- Dại diện 2 nhóm giải thích cách làm
- HS nhóm khác nhận xét
b, B = (8k+5)2-25 chia hết cho 16
B = (8k+5)2-25 = =16k(4k+5) 16
Trang 38- Làm bài tập: 49, 50 /SGK; 32, 33/ SBT
* Hớng dẫn tự học : Đọc bài 9 /23SGK (T13)
- Nghiên cứu: phần tách, thêm, bớt hạng tử để phân tích đa thức thành nhân tử qua bài 53/SGK
Ngày soạn:29/9/ 08 Ngày dạy: 9/10/ 08.(8A3)- Tuần: 8.
III) Phơng pháp : Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành, nêu vấn đề và
giải quyết vấn đề
IV) Tiến trình giờ học:
*ổn định tổ chức
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :Câu 1: Đa thức x2 + 2x-y2 + 1 đợc phân tích thành nhân tử là:
Trang 39H: Bạn đã thực hiện theo
ph-ơng pháp nào? Nêu kết quả
chấm
- HS làm vào vở, 2em đồngthời lên bảng
- HS thực hiện chấm chéo nhau
= 2xy(x2-y2-2y- 1) = 2xy
H: Hãy quan sát từng bớc giải
rồi nhận xét
1 HS đọc đềNhóm -HĐT- đặt NTC
Trang 40• Hoạt động 3: Luyện tập Bài 51/SGK: Phân tích đa thức
GV: Yêu cầu 2 em HS lên bảng
làm đồng thời bài 51/24SGK
1 HS đọc đề, cả lớp làm vởbài tập -> đổi chéo vở
- HS báo cáo kết quả
- Biểu điểm: mỗi phần đúng
đợc 5đ
- H: Tại sao không phân tích ợc?
đ 1emm khá lên bảng làm
? 2 = 6 - 4 thì phân tích nh thế nào?
- 1 em khác lên bảng làm cách 2
Gọi 1 học sinh lên bảngtách: -6 = 3.(-2)