Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8 3- Thái độ Nghiêm túc, tự giác, độc lập suy nghĩ có tinh thần hợp tác theo nhóm nhỏ II.. Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8 3- Thái độ Nghiêm túc,
Trang 1Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8
2
1
y x
−
- HS nhận xét kết quả
HS ghi bài mới
- Sau khi HS làm GV đa ra
ví dụ nh trong SGK và nói
rằng 15x3 - 20x2 + 5x là tích
- HS1: viết 1 đơn thức và 1 đa thức tuỳ
ý
- HS2: nhân đơn thức
1 Qui tắc
5x (3x2 - 4x + 1) = 5x.3x2 + 5x.(- 4x) + 5x.1 = 15x3 - 20x2 + 5x
?1
Trang 2Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8
của đơn thức 5x và đa thức
3x2 - 4x + 1 hay ……….là
kết quả của phép nhân đơn
thức với đa thức đã cho
- Qua ví dụ trên em hãy cho
biết qui tắc nhân 1 đơn thức
với 1 đa thức
- GV phát biểu qui tắc
đó với từng hạng tử của đa thức vừa viết
- HS3: cộng các tích tìm đợc
- HS : Phát biểu qui tắc
3 3
2 3
2 3
10 2
2
1 2 5
2
2
2
1 5
2
x x x
x x
x x
x
x x x
− +
3 2
3 3
3
3 2
3
5
6 3
18
5
1 6 2
1 6
6 3
6 5
1 2
1 3
y x y x y x
xy xy x
xy xy
y x
xy xy x
y x
x y
y y x x
S
3 y 8xy
3 8
3 8
2 2
1
2 3 3 5 2 1
2 + +
=
+ +
= + +
=
+ + +
=
Với x = 3(m) và y = 2(m) ta có
S = 8.3.2 + 22 + 3.2 = 48 + 4 + 6 = 58 m2
- Bớc 1: Thực hiện phép nhân
- Bớc 2: Thực hiện phép cộng sau đó tìm x
Hớng dẫn học ở nhà
Hớng dẫn bài tập 3
Tìm x biết a) 3x.(12x - 4) - 9x.(4x - 3) = 30 36x2 - 12x - 36x2 + 27x = 30 = 15x = 30 ⇒ x = 2
b) Tơng tự
?2
?3
Trang 3Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8
3- Thái độ
Nghiêm túc, tự giác, độc lập suy nghĩ có tinh thần hợp tác theo nhóm nhỏ
II Đồ dùng dạy học SGK toán 8
III Hoạt động dạy và học
= 6x4 - 2x2 + x (3 đ)b) - 6x3y + 10x2y2 - -2xy3 (3 đ)
HS2 nhận xét bài của bạn
HS ghi bài
Tiết 2nhân đa thức với đa thức
Hoạt động 2
Qui tắc (14ph)
- GV: nêu vấn đề và hỏi để
nhân 2 đa thức này với
HS theo dõi GV trình bày lời giảI và sữa chữa kết quả
Trang 4Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8
đa thức với đa thức
- GV nhắc lại qui tắc
- GV nhận xét: Tích của
hai đa thức là 1 đa thức
- GV yêu cầu HS làm bài
HS nêu+ Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến
+ Viết đa thức nọ dới
đa thức kia (Đa thức
có ít hạng tử viết dới)+ Kết quả phép nhân mỗi hạng tử của đa thức thứ hai với đa thức thứ nhất viết riêng một dòng
+ các đơn thức đồng dạng đợc xếp theo cùng 1 cột
+ Cộng theo từng cột
( )1 ( )(1 2 ) ( )( )1 6
6 2
1 2 2
1 2 1
3
3
−
− +
−
− +
− +
− +
− +
=
x x
xy x
xy x
xy
6 2 3
2
+ +
- 12x2 + 10x - 2 + 6x
3 - 5x2 + x 6x3 - 17x2 + 11x -2
2 áp dụng
làm tính nhâna) (x +3).(x2 + 3x - 5)
x2 + 3x - 5 ì x + 3 3x2 + 9x - 15 + x
3 + 3x2 - 5x
x3 + 6x2 + 4x - 15b) (xy - 1).(xy + 5)
= xy.(xy + 5) + (- 1) (xy + 5)
= x2y2 + 5xy - xy - 5
= x2y2 + 4xy - 5
S = (2x + y).(2x - y) = 4x2 - y2
Với x = 2,5m ; y = 1m ta có
S = (2.2,5 + 1).(2.2,5 - 1) = (5 + 1).(5 -1)
Trang 5Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8
3- Thái độ
Nghiêm túc, tự giác, độc lập suy nghĩ có tinh thần hợp tác theo nhóm nhỏ
II Đồ dùng dạy học : SGK
III Hoạt động dạy và học
Hoạt động của GV Hoạt động của
(x-5).(x2+5x+25)
= x3 - 125(5-x).(x2+5x+25)
= 125 - x3
2HS nhận xét bài của bạn
nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia và cộng các tích với nhau
HS1 giải ý aHS2 giải ý b
HS nhận xét bài
Tiết 3 luyện tập
2 3 2 2
2
1 3 2
x
15 2
3 10 5
2
= x x x x x
Trang 6Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8
Hoạt động của GV Hoạt động của
- Tính giá trị của biểu thức
với các giá trị của x
- GV yêu cầu HS nhận xét
bài làm của bạn trên bảng
khi đại diện các nhóm
trình bày
- GV sửa sai và chốt lại
khi tính giá trị của 1 biểu
+ Đối với các biểu thức
đại số 1 biến nếu cho trớc
giá trị của biến, ta có thể
tính đợc giá trị của biểu
thức (bài 12)
+ Ngợc lại khi cho giá trị
của biểu thức (bài 13) ta
cũng có thể tìm đợc giá trị
của biến số
của bạn
HS: ta vẫn đợc các tổng trên, mỗi hạng tử với dấu ngợc lại
HS hoạt động nhóm làm bài tập theo 2 bớc
- HS nhận xét
HS nghe và ghi nhớ
15 2
1 11 6
a) x = 0b) x = 15c) x = -15d) x = 0,15 Giải
* Rút gọn biểu thức đã cho với tên M
M = x2 - 5).(x + 3) + (x + 4).(x - x2)
M = x3+3x2-5x-15+x2- x3+4x-4x2
M = - x - 15
* a) Khi x = 0 thì M = - 0 - 15 = -15b) Khi x = 15 thì M = -15 -15 = -30c) Khi x =-15 thì M = -(-15) -15 = 0d) Khi x = 0,15
thì M = - 0,15 -15 = - 15,15
Bài 13 (T9 SGK)
Tìm x biết (12 -x)(4x - 1)+(3x - 7)(1- 16x)=8148x2 - 12x - 20x + 5 + 3x - 48x2 -7 + 112x = 81
83x - 2 = 81 83x = 81 + 2 83x = 83
x = 1
Trang 7Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8
Hoạt động của GV Hoạt động của
+ Chú ý : Trớc khi tính
toán ta phải rút gọn biểu
thức
- GV yêu cầu HS suy nghĩ
làm tiếp bài 14 (nếu còn
Tích của 2 số đầu là 2n(2n + 2)
Vì tích của 2 số sau lớn hơn tích của
2 số đầu là 192 nên ta có (2n + 2)( 2n + 4) - 2n(2n + 2)=192
4n 2 +8n + 4n - 4n 2 - 4n = 192
8n + 8 = 192 8n = 184 ⇒ n = 23
⇒ 2n = 2.23 = 46 2n + 2 = 46 + 2 = 48 2n + 4 = 50
Trang 8Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8
HS hiểu và nhớ thuộc lòng công thức và phát biểu bằng lời về bình phơng của
1 tổng, bình phơng của 1 hiệu và hiệu 2 bình phơng
III Hoạt động dạy và học
Hoạt động 1: KT (8 ph)
* GV đa đề kiểm tra
- Phát biểu qui tắc nhân đa
a) (x + 1)(2x + 3)
= 2x2 +3x + 2x + 3
=2x2 + 5x + 3b) 1 ( 4)
1
4 2
2 1
−
=
x x
x x x
c) (x + 1)(2x + 3)
= 4x2+2xy 2xy+y2
= 4x2 + 4xy + y2
HS cả lớp thực hiện ra nháp
HS2: Nhận xét
HS ghi bài mới
Tiết 4Những hằng đẳng thức đáng nhớ
(a + b)(a + b) = (a + b)2
(a + b)2 = a2 + 2ab + b2
Vậy bình phơng của tổng 2 số bằng ………
?1
Trang 9Trêng THCS B¾c K¹n Gi¸o ¸n §¹i sè 8
víi bÊt kú gi¸ trÞ nµo cña a
B×nh ph¬ng mét tæng hai biÓu thøc ………
¸p dông tÝnha) (a + 1)2 = a2 + 2a + 1b) x2 + 4x + 2 = (x + 2)2
c) 512 = (50 + 1)2
= 502 + 2.50.1 +1 = 2500 + 100 + 1 = 2601
3012 = (300 + 1)2
= 3002 + 2.300.1 + 1 = 90000 + 600 + 1 = 90601
1 2
1 2
2
2 2
−
=
x x
x x
b) (2x - 3y)2
= 4x2 - 12xy + 9y2
2 B×nh ph¬ng cña mét hiÖu
TÝnh [a + (- b)]2 víi a, b lµ c¸c sè tïy ý
?2
?3
?4
Trang 10Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8
b) (x - 2y)(x + 2y) = x2 - 4y2
ta cũng có
A2 - B2 = (A + B)(A - B)
Phát biểu Hiệu hai bình
ph-ơng của mỗi biểu thức bằng tích của tổng hai biểu thức với hiệu hai biểu thức đó
Vận dụng
Trang 11Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8
III Hoạt động dạy và học
(a - b)2 = a2 - 2ab + b2
a) x2 + 2.x.1 + 1 = (x + 1)2
b) 25a2 + 4b2 - 20ab = (5a)2 - 2.5a.2b + (2b)2
= (5a - 2b)2 hoặc (2b - 5a)2
Giải
* (10a + 5)2 = (10a)2 + 2.10a.5 + 52
= 100a2 + 100a + 25 = 100a(a + 1) + 25
* Cách tính nhẩm
- Tính tích a(a + 1)
- Viết thêm 25 vào bên phải
* áp dụng
Trang 12Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8
- GV nêu đề bài trên bảng, yêu cầu
752 = 100.7(7 + 1) + 25 = 5600 + 25 = 5625
Nêu đề bài tơng tự
Đặt X = 2y ; y = 1
X2 ± 2X.1 + 1 4y2 - 4y + 1
Bài 22 : Tính nhanh
a) 1012 = (100 + 1)2 = 1002 + 2.100 + 1 = 1000 + 200 +1 = 10201b) 1992 = (200 - 1)2 = 2002 - 2.200 + 1 = 40000 - 400 + 1 = 39601c) 47.53 = (50 + 3)(50 - 3) = 502 - 32
= 2500 - 9 = 2491
Bài 23 : Chứng minh rằng
a) (a + b)2 = (a - b)2 + 4ab Ta có(a + b)2 = a2 + 2ab + b2
= a2 - 2ab + b2 + 4ab = (a + b)2 - 4ab
b) (a - b)2 = (a + b)2 - 4ab Ta có(a - b)2 = a2 - 2ab + b2
= a2 + 2ab + b2 - 4ab = (a + b)2 - 4ab
áp dụng tính a) (a - b)2 biết a + b = 7 ; a.b = 12(a - b)2 = (a + b)2 - 4ab
= 72 - 4.12 = 49 - 48 = 1 (a - b)2 = 1
b) (a + b)2 biết a - b = 20 ; a.b = 3(a + b)2 = (a - b)2 + 4ab
= 202 - 4.3 = 400 + 12 = 412 (a + b)2 = 412
Hoạt động 3 - H ớng dẫn về nhà (2 ph)
- Bài tập về nhà 24, 25 Tr12 SGK
- Hớng dẫn bài 25(a + b + c)2 =[(a +b) + c]2 = (a + b)2 + 2(a + b).c + c2
Trang 13
Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8
Ngày soạn: 06.9.2010
Ngày giảng: 08.9.2010
Tiết 6 những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp )
Nghiêm túc, tự giác, độc lập suy nghĩ có tinh thần hợp tác theo nhóm nhỏ
II Đồ dùng dạy học SGK toán 8
III Hoạt động dạy và học
492 = (50 - 1)2
= 502 - 2.50.1 + 1
= 2500 - 100 + 1 = 2401
29.31 = (30 -1)(30 + 1)
= 302 - 12 = 900 - 1 = 899
đã thực hiện đợc
HS phát biểu bằng lời
1 Lập ph ơng của một tổng
Với a, b là 2 số tùy ý ta có (a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
Với A, B là các biểu thức tùy ý ta cũng có
(A + B)3 = A3+3A2B+3AB2+B3
áp dụng :Tínha) (x + 1)3 =x3 +3x2 + 3x + 1b) (2x + y)3
?1
?2
?3
Trang 14Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8
HS tínha)b)c) 1) Đúng 2) Sai 3) Đúng 4) Sai 5) Sai
Với A, B là các biểu thức tùy ý ta cũng có
(A - B)3 = A3-3A2B+3AB2- B3
Phát biểu áp dụngTính
a)
3 2
2 3 3
3
1 3
1 3 3
1 3 3
(A - B)3 = - (B - A)3
Hoạt động 4 : Củng cố -
luyện tập (8 ph)
*Củng cố:
- GV yêu cầu HS viết và
phát biểu bằng lời hai
HS làm bài tập 27a) - x3 + 3x2 - 3x + 1
Trang 15Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8
2- Kỹ năng
HS biết vận dụng các hằng đẳng thức tổng của hai lập phơng và hiệu hai lập phơng vào giải toán
3- Thái độ
Nghiêm túc, tự giác, độc lập suy nghĩ có tinh thần hợp tác theo nhóm nhỏ
II Đồ dùng dạy học SGK toán 8
III Hoạt động dạy và học
( ) ( )
27
1 9
3 9
3
1 3
1 3 3
3
1 3 3 3 3
1 3
2
3 2
2 3
3
+ + +
x x
x
HS 2 nhận xét phần trả lời và bài làm của bạn
Tiết 7những hằng đẳng thức
đáng nhớ (tiếp)
Hoạt động 2 : Tổng hai lập
ph
ơng (15 ph)
- GV yêu cầu HS thực hiện
phép tính sauvà cho biết kết
HS phát biểu
1 Tổng hai lập ph ơng
Với a, b là các số tuỳ ý ta
có a3 + b3 = (a+b)(a2-ab+b2)Với A, B là các biểu thức tuỳ ý
ta cũng có
a3 + b3 = (a+b)(a2-ab+b2)
A2- AB + B2 gọi là bình phơng thiếu của hiệu A – B
Phát biểu: Tổng 2 lập
ph-ơng của 2 biểu thức bằng tích của tổng biểu thức đó với bình phơng thiếu của hiệu 2 biểu
?1
?2
Trang 16Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8
Hoạt động của GV Hoạt động của
- GV phát biểu
- GV yêu cầu HS làm việc cá
nhân với 2 bài tập áp dụng
HS : làm bài tập
áp dụng thức đó áp dụng
a) x3 + 8 = x3 + 23
= (x + 2)(x2 - 2x + 4)b) (x + 1)(x2 - x + 1) = x3 + 1
Hoạt động 3 : Hiệu hai lập
(x + 2)(x2 - 2x + 4)
= x2 + 8
2 Hiệu hai lập ph ơng
Với a, b là 2 số tuỳ ý ta có
a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2)Với A, B là 2 biểu thức tuỳ ý ta cũng có:
A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
A2+ AB + B2 là bình phơng thiếu của tổng
Phát biểu áp dụnga) (x - 1)(x2 + x + 1) = x3 - 1b) 8x3 - y3 = (2x)3 - y3
= (2x - y)(4x2 + 2xy + y2)c)
a) (2x - y)2 = b) (x + 1)2 =
Trang 17Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8
Tiết 8 luyện tập
Nghiêm túc, tự giác, độc lập suy nghĩ có tinh thần hợp tác theo nhóm nhỏ
II Ph ơng tiên dạy học
áp dụng(x + 3)(x2 + 3x + 9) + (x - 2)(x2 + 2x + 4)
= x3 + 27 + x3 - 8
= 2x3 + 19HS2 nhận xét bài của bạn
Hoạt động2: Luyện tập (36 ph)
1.Chữa bài tập cũ
- GV nêu đề bài tập 31 (SGK) , yêu cầu 1
HS trình bày lời giải
- Để C/minh một đẳng thức ta cần làm
nh thế nào?
(Biến đổi vế trái →Vế phải hoặc ngợc lại)
- ở bài tập này ta nên biến đổi vế nào?
- GV yêu cầu HS trình bày ý b tơng tự
- GV yêu cầu HS nhận xét bài của bạn
- GV nhận xét - Nêu lại cách C/minh một
a) Biến đổi vế phải(a + b)3 - 3ab(a + b)
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 - 3a2b - 3ab2
= a3 + b3
* Vậy vế trái = vế phảib) Biến đổi vế phải(a - b)3 + 3ab(a - b)
Trang 18Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8
- GV nêu yêu cầu của bài tập 35
- GV đặt câu hỏi: Bài tập trên có dạng
hằng đẳng thức nào? Hoặc có thể biến đổi
đa về hằng đẳng thức nào?
- Vận dụng biến đổi để tính nhanh
- Để tính giá trị của biểu thức ta làm thế
= (x + y + z - x - y)2
= z2
Bài 35 (SGK) Tính nhanh
a) 342 + 662 + 68.66 = 342 2.34.66 + 662
= (34 + 66)2 = (100)2 =10 000b) 742 + 242 - 48.74
Trang 19Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8
Tiết 9 phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung
HS nghe nhắc lại khái
2x2 - 4x = 2x(x -2)Việc biến đổi 2x2 - 4x thành tích 2x(x -2) gọi là phân tích đa thức 2x2 - 4x thành nhân tử
* Phân tích đa thức thành nhân
tử là biến đổi đa thức đó thành
1 tích của những đa thức
Trang 20Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8
- GV : trong đa thức này có
3 hạng tử, hãy cho biết nhân
HS tiến hành làm bài tập dới sự hớng dẫn của GV
Cách làm nh VD trên gọi phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung
VD2: phan tíc đa thức 15x3 - 5x2 + 10x
HS trình bày lời giải trên bảng
HS nghe hớng dẫnvà làm bài tập theo nhóm
HS làm bài tập 39a) 3x - 6y = 3(x - 2y)b)
14x2y - 21xy2 +28x2y2
= 7xy(2x-2y +4xy)
2 á p dụng
Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a) x2 - x = x(x -1)b) 5x2(x - 2y) - 15x(x - 2y) = 5x(x - 2y)(x - 3)c) 3(x - y) - 5x(y - x) = 3(x - y) + 5x(x - y) = (x - y)(3 + 5x)
Chú ý SGK T18
Tìm x sao cho 3x2 - 6x = 0
Trang 21Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8
Biểu điểm: câu a, b mỗi
câu 2đ ; câu c, d mỗi câu
3đ
- GV nhận xét, đánh giá
Giới thiệu bài mới
HS1 giải bài tập trên bảng
a) 3x2 + 6x =3x(x+2)b) 3x2y + 6xy2
= 3xy(x + 2y)c) 2x2y(x-y) + 6xy2(x-y)
= 2xy(x - y)(x - 3y)d) 5x(x-y)-10y( y- x)
= 5x(x-y)+10y( x -y)
= 5(x - y)(x + 2y)HS2: nhận xét bài của bạn
Tiết 10phân tích đa thức thành nhân tử bằng ph-
a) x2 - 4x + 4
= x2 - 2.2x + 22 = (x - 2)2b) x2 - 2
a) x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x + 1)3b) (x +y)2 - 9x2
?1
Trang 22Trêng THCS B¾c K¹n Gi¸o ¸n §¹i sè 8
TÝnh nhanh
1052 - 25 = 1052 - 52 = (105 + 5)(105 - 5) = 110.100 = 11 000
2 ¸ p dông
VÝ dô : Chøng minh r»ng (2n + 5)2 - 25 chia hÕt cho 4 víi mäi sè nguyªn n
Gi¶i
ta cã : (2n + 5)2 - 25 = (2n +5)2 - 52 = (2n + 5 + 5)(2n +5 - 5) = 2n(2n + 10)
= 4n(n + 5)Nªn 4n(n + 5) chia hÕt cho 4 víi mäi n∈Z
=x2 + 2x 3 + 32
= (x + 3)2b) 10x -25 - x2
= -x2 + 10x - 25)
= - (x2 - 10x + 25)
= - (x2 - 2x.5 + 52 )
= - (x - 5)2c) 3 ( )3 3
2
1 2
5
1 64
25
1
y x
Trang 23Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8
bằng phơng pháp nhóm hạng tử
I Mục tiêu
1- Kiến thức
HS biết nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành nhân tử trong mỗi nhóm
để làm xuất hiện nhân tử chung của nhóm
2- Kỹ năng
HS biết biến đổi chủ yếu vứi các đa thức có 4 hạng tử không quá 2 biến
3- Thái độ
Nghiêm túc, tự giác, độc lập suy nghĩ có tinh thần hợp tác theo nhóm nhỏ
II Đồ dùng dạy học SGK toán 8, bảng phụ ghi bài tập ?2
III Hoạt động dạy và học
- HS2 nhận xét Tiết 11
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp
tử của đa thức này?
- Nếu coi biểu thức trên là
HS suy nghĩ, viết biểu thức trên thành tổng của 2 đa thức sau đó phân tích
1 Ví dụ
a)Ví dụ 1: Phân tích đa thức sau
thành nhân tử
x2 - 3x + xy - 3y Giải
x2 - 3x + xy - 3y = (x2 - 3x) + (xy - 3y) = x(x - 3) + y(x - 3) = (x - 3)(x + y)
b) Ví dụ2: Phân tích đa thức sau
Trang 24Trêng THCS B¾c K¹n Gi¸o ¸n §¹i sè 8
-GV ®a VD2, yªu cÇu HS
HS nghe - Ghi nhí c¸ch lµm
thµnh nh©n tö 2xy + 3z + 6y + xz Gi¶i
- Yªu cÇu nªu ý kiÕn cña
em vÒ lêi gi¶i cña b¹n
- GV treo b¶ng phô yªu cÇu
c¸c nhãm th¶o luËn vµ cho
= (15.64 + 36.15) + (25.100+60.100)
x4 - 9x3 + x2 - 9x HS1
x4 - 9x3 + x2 - 9x = x(x3 - 9x2 + x - 9) HS2
x4 - 9x3 + x2 - 9x = (x4 - 9x3) + (x2 - 9x) = x3(x -9) + x(x - 9) = (x - 9)(x3 + x) HS3
Trang 25Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8
3- Thái độ
Nghiêm túc, tự giác, độc lập suy nghĩ có tinh thần hợp tác theo nhóm nhỏ
II Đồ dùng dạy học : SGK - Bài tập ở nhà
III Hoạt động dạy và học
= (x2 + 4x + 4) - y2
= (x + 2)2 - y2
= (x + y + 2)(x - y + 2) (5đ)
b) xz + yz - 5(x + y)
= z(x + y) - 5(x + y)
= (x + y)(z - 5) (5đ)HS2
Bài 47 (T22 SGK)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) x2 - xy + x - y
= (x2 - xy) + (x - y)
= x(x - y) + (x -y)
= (x - y)(x + 1)b) xz + yz - 5(x + y)
= (xz + yz) - 5(x + y)
= z(x + y) - 5(x + y)
= (x + y)(z - 5) c) 3x2 - 3xy - 5x + 5y
= (3x2 - 3xy) - (5x - 5y)
= 3x(x - y) - 5(x - y)
Trang 26Trêng THCS B¾c K¹n Gi¸o ¸n §¹i sè 8
= (x - y)(3x - 5)
Bµi 48 (T22 SGK)
a) x2 - 4x - y2 + 4b) 3x2 + 6xy + 3y2 - 3z2
⇒ 5x(x - 3) - (x - 3) = 0
⇒ (x -3)(5x - 1) = 0
⇒ x - 3 = 0 ⇒ x = 3 5x - 1 = 0 x =
5 1
Trang 27Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8
Giảng:16/10/2008
I Mục tiêu
1- Kiến thức : HS vận dụng đợc các phơng pháp đã học để phân tích đa thức thành
nhân tử
2- Kỹ năng : HS làm đợc các bài toán không quá khó các bài toán với hệ số
nguyên là chủ yếu, các bài toán phối hợp bằng 2 phơng pháp là thứ yếu
3- Thái độ
Nghiêm túc, tự giác, độc lập suy nghĩ có tinh thần hợp tác theo nhóm nhỏ
II Đồ dùng dạy học : SGK toán 8 - Bảng phụ
III Hoạt động dạy và học
HS cả lớp ghi bài
Tiết 13
phân tích đa thức thành nhân
tử bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp
HS : - Đặt nhân tử chung
- Dùng hằng
đẳng thức
HS suy nghĩ, nêu nhận xét làm bài dới
sự hớng dẫn của GV
- HS nhóm hạng tử
- Dùng hằng đẳng thức
1 Ví dụ
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Trang 28Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8
- GV đa bảng phụ bài tập ?2
b để HS theo dõi và chỉ rõ
cách làm
HS làm bài tập?2
HS theo dõi bảng phụ
và nêu cách làm của bạn Việt
=(94,5 + 1 +4,5)(94,5 + 1 - 4,5)
= 100.91 = 9100 b) Phân tích đa thức
x2 + 4x - 2xy - 4y + y2
= (x2 - 2xy + y2) + (4x - 4y)
= (x - y)2 + 4(x - y)
= (x - y)(x - y + 4)Bạn Việt đã sử dụng các phơng pháp
Tiết 13: Tổ dạy thay.
Lý do: Tập huấn: “Tăng cờng năng lực dạy học phát huy tính tích cực, chủ động,
sáng tạo của học sinh” cho GV THCS do Sở GD-ĐT tổ chức
?1
?2
Trang 29Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8
3- Thái độ
Nghiêm túc, tự giác, độc lập suy nghĩ có tinh thần hợp tác theo nhóm nhỏ
II Đồ dùng dạy học
SGK toán 8 - Bảng phụ, phấn màu
III Hoạt động dạy và học
a) xy2 - 2xy + x = x(y2 - 2y + 1) = x(y - 1)2b) x2 - xy + x - y = (x2 - xy) + (x - y) = x(x - y) + (x - y) = (x - y)(x + 1)HS2 nhận xét bài của
Các HS khác làm bài tập trên nháp
HS làm bài tập trên nháp theo nhóm sau đó 1 đại
Bài 53 (SGK)
a) x2 - 3x + 2 = x2 - 2x - x + 2 = (x2 - 2x) - (x - 2) = x(x - 2) - (x - 2) = (x - 1)(x - 2)b) x2 + x - 6 = x2 - 2x + 3x - 6 = x(x - 2) + 3(x - 2) = (x - 2)(x + 3)c) x2 + 5x + 6 = x2 + 2x + 3x + 6 = x(x + 2) + 3(x + 2) = (x + 2)(x + 3)
Bài 54 (T25)
a) x3 + 2x2y + xy2 - 9x = x(x2 + 2xy + y2 - 9) = x[(x2 + 2xy + y2) - 32]
Trang 30Trêng THCS B¾c K¹n Gi¸o ¸n §¹i sè 8
- GV yªu cÇu HS nªu c¸ch
tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc
- GV yªu cÇu HS lµm bµi tËp
1 2
16
1 2
1 HS lµm trªn b¶ng c¸c
em HS cßn l¹i lµm vµo nh¸p
HS : + Rót gän(Ph©n tÝch thµnh tÝch) + TÝnh gi¸ trÞ
HS lµm bµi tËp
= x [(x + y)2 - 32] = x(x + y + 3)(x + y - 3)b) 2x - 2y - x2 + 2xy - y2 = (2x - 2y) - (x2 - 2xy + y2) = 2(x - y) - (x - y)2
= (x - y)(2 - x + y)c) x4 - 2x2
= x2(x2 - 2)
Bµi 55
T×m x biÕta) x3 - x
2
1 - x
0 x
0 2
1 - x
0 2
1 x
0 x
0 2
1 2
1 x x
0 4
1 x
⇒ (3x + 2)(x - 4) = 0 ⇒ 3x + 2 = 0
x - 4 = 0 ⇒ x =
Trang 31Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8
SGK toán 8 - Bảng phụ, thớc, phấn màu
III Hoạt động dạy và học
Tổ chức: Kiểm tra sĩ số
Trang 32Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8
=(2x - 2y)-(x2 - 2xy + y2) = 2(x - y) - (x - y)2
= (x - y)(2 - x + y)b) x3 - 2x2y + xy2
= x(x2 - 2xy + y2) = x(x - y)2
HS2 phân tícha) x3 - 2x2y + xy2
nguyên a đợc gọi là chia hết
cho số nguyên b khi nào?
- GV trong phép chia đa
- GV nhắc lại qui tắc chia 2
- Qua 2 bài tập trên em hãy
cho biết qui tắc chia 2 đơn
thức
- GV phát biểu
HS nhắc lại
a, b ∈ N (b ≠ 0)Nếu có c ∈ N sao cho
a = b.c ⇒ a chia hết cho b
HS nge ghi bài mới
HS làm bài tập ?1Làm tính chia
1 Qui tắc
* xm : xn = xm - n (m > n)
xm : xn = 1 nếu m = n
Làm tính chia a) x3 : x2 = x b) 15x7 : 3x2 = 5x5
12 =
chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A
15x3y5z : 5x2y3
z xy z y
3
y
y x
3
5 2
3
3 5
15
=
=b) P = 12x4y2 : (- 9xy2) tính
?2
?3
Trang 33Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8
Hoạt động 4 - Hớng dẫn về nhà (2 ph)
- Học thuộc phần lý thuyết
- Làm bài tập 59 → 62 (SGK)
Trang 34Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8
HS thực hiện đúng phép chia đa thức cho đơn thức (Trong trờng hợp chia hết)
và biết trình bày lời giải ngắn gọn (Chia nhẩm từng đơn thức rồi cộng các kết quả với nhau)
3- Thái độ
Nghiêm túc, tự giác, độc lập suy nghĩ có tinh thần hợp tác theo nhóm nhỏ
II Đồ dùng dạy học
SGK toán 8, bảng phụ, phấn màu
III Hoạt động dạy và học
- GV vào bài mới
- GV nêu vấn đề ở bài tập ?
1 yêu cầu HS giải quyết
+ GV gợi ý điều kiện để
đơn thức A chia hết cho đơn
thức B
+ Đa thức có các hạng tử
đều chia hết cho 3xy2
- GV: gọi đa thức vừa tìm
?1
- Thực hiện phép chia
- Cộng các kết quả đợc với nhau
1 Qui tắc
(15x2y5 + 12x3y2 - 10xy3) : 3xy2
= (15x2y5 : 3xy2) + (12x3y2 : 3xy2) + (- 10xy3 : 3xy2)
= 5xy3 + 4x2 - y
3 10
* Qui tắc SGK T27
?1
Trang 35Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8
đơn thức 2xy2
- Ta đã thực hiện phép chia
trên nh thế nào?
- GV yêu cầu HS phát biểu
qui tắc và lu ý (đây là trờng
hợp chia hết)
- GV yêu cầu HS nghiên
cứu VD sau đó làm lại trên
bảng
- GV nêu phần chú ý
HS: chia từng (mỗi) hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả lại
- HS phát biểu qui tắc
HS nghiên cứu VD và làm lại trrên bảng
Ví dụ : Thực hiện phép tính(30x4y3-25x2y3-3x4y4) : 5x2y3
HS làm bài tập ?2
2 HS trình bày bài tập ?2
2 áp dụng
a) Bạn đã làm đúng… vì : A = B.Q
b) (20x4y - 25x2y2 - 3x2y) : 5x2y = 4x2 - 5y -
5 3
Hoạt động 4
Luyện tập (11 ph)
- GV yêu cầu HS làm bài
tập 63 (T28)
- GV gợi ý: Đa thức A chia
hết cho đơn thức B khi nào?
- GV đa đề bài tập 64 yêu
HS làm bài tập 64 ý a, c
2 HS trình bày trên bảng
HS : thử lại bằng phép nhân
Lấy thơng nhân với đơn thức chia để kết quả đợc
= - x3 +
2
3
- 2xc) (3x2y2 + 6x2y3 - 12xy): 3xy
Trang 36Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8
SGK toán 8 - Bảng phụ, thớc, phấn màu
III Hoạt động dạy và học
HS trả lờiHS2 nhận xét bài của bạn
HS ghi bài mới
1 Phép chia hết
(2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3) : (x2 - 4x - 3)
2x 4 - 13x 3 + 15x 2 + 11x -3 2x 4 - 8x 3 - 6x 2 x 2 - 4x -3
Trang 37Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8
Bứơc1: a) chia hạng tử bậc
cao nhất của đa thức bị
chia cho hạng tử bậc cao
nhất của đa thức chia, đợc
hạng tử bậc cao nhất của
- HS nêu lại các bớc thực hiện
A : B = Q
A = B.Q
HS kiểm tra bằng cách thực hiện phép nhân (x2 - 4 - 3)(2x2-5x+1)
= 2x4 - 5x3 + x2 - 8x + 20x2 -4x- 6x2 + 15x -3
= 2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3
: (x 2 - 4x - 3) = 2x 2 - 5x + 1Phép chia có d bằng 0 là phép chia hết
Kiểm tra lại kết quả phép chia trên
2 Phép chia có d
5x3 - 3x2 + 7 5x3 + 5x x
2 + 1
- 3x2 - 5x + 7
- 3x2 - 3 5x - 3
- 5x + 10Vì - 5x + 10 có bậc nhỏ hơn bậc của đa thức chia nên phép chia này không thể tiếp tục đợc
⇒ gọi là phép chia có d5x3 - 3x2 + 7
R là d trong phép chia A cho B
Hoạt động 4 - Hớng dẫn về nhà (2 ph)
- Đọc SGK nắm vững các bớc chia 2 đa thức đã sắp xếp
- Làm bài tập 67 ; 68 ; 69 (SGK T31)
Trang 38Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8
3- Thái độ
Nghiêm túc, tự giác, độc lập suy nghĩ có tinh thần hợp tác theo nhóm nhỏ
II Đồ dùng dạy học SGK toán 8, thớc, phấn màu.
III Hoạt động dạy và học
Tổ chức:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 ph)
GV nêu đề kiểm tra
+ Thực hiện phép chia đa thức
2 + 2x - 1
- x + 3
- x + 3 0
HS nhận xét
Hoạt động 2: Luyện tập (35 ph)
- GV yêu cầu HS chữa bài tập cũ đã làm ở
nhà
- GV yêu cầu 1 HS làm bài tập trên bảng
+ Nêu lại các bớc thực hiện
+ Đa thức Q là đa thức nào?
+ Đa thức d R là đa thức nào?
3x4 + x3 + 6x - 5 3x4 + 3x2 x2 + 1
Trang 39
-Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8
- GV đa đề bài tập 70 yêu cầu HS làm việc
tích đa thức bị chia thành tích của đa thức
chia và đa thức thứ 2 (Đa thức thơng)
- Bằng cách tơng tự GV yêu cầu 1 HS thực
hiện ý b
- GV: để xét xem đa thức A có chia hết
cho B hay không ta làm thế nào?
+ Các hạng tử của A đều chia hết cho B
+ Phân tích A = B.Q
- GV yêu cầu 1 HS thực hiện bài tập 72
trên bản, các HS còn lại làm cá nhân trên
lớp
- GV nhận xét nêu lại các bớc chia
- Nêu cách viết : Nếu khuyết 1 lũy thừa thì
xy x y x
xy xy x y x xy
2
1 6
15
6 : 6
3 6
15 6
2
⇒ A B = 30x2 - 16x + 2b) A = x2 - 2x + 1 = (x - 1)2 = (1 - x)2
B = (1 - x) ⇒ A B
Bài 72 Làm tính chia
2x4 + x3 - 3x2 + 5x - 2 2x4 - 2x3+ 2x2 x2 - x + 1 3x3 - 5x2 + 5x - 2
3x3- 3x2 + 3x
2x2 + 3x - 2
- 2x2 + 2x - 2
- 2x2 +2x - 2 0Vậy ………
Hoạt động 3 - Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Nắm vững các bớc thực hiện phép chia
- Biết cách viết A dới dạng: A = B.Q hay A = B.Q + R
- Về nhà ôn toàn bộ chơng I, làm bài tập 75a, 76a , 78(a, b) , 79
Trang 40
-Trờng THCS Bắc Kạn Giáo án Đại số 8
Ngày soạn: 06.11.2010
Ngày giảng: 08.11.2010
Tiết 19
ôn tập chơng iphép nhân và phép chia đa thức
I Mục tiêu
1- Kiến thức: Hệ thống lại các kiến thức cơ bản trong chơng: Nhân đơn thức
với đơn thức; nhân đơn thức với đa thức; 7 hằng đăng thức đáng nhớ; phân tích đa thức thành nhân tử; chia đa thức cho đơ thức; chia hai đa thức đã sắp xếp
2- Kỹ năng: Rèn luyện một số kỹ năng giải các bài tập cơ bản trong chơng:
nhân, chia đơn thức, đa thức; phân tích đa thức thành nhân tử;
3- Thái độ: Nghiêm túc, tự giác, độc lập suy nghĩ có tinh thần hợp tác theo
nhóm nhỏ
II Đồ dùng dạy học SGK toán 8 - Bảng phụ, thớc, phấn màu.
III Hoạt động dạy và học
HS lần lợt trả lời các câu hỏi của GV
A Lý thuyết
1 Nhân đơn thức với đa thức
A(B + C) = A.B + A.C
2.Nhân đa thức với đa thức
(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD
3 Các hằng đẳng thức đáng nhớ