1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số 8 tiết 22: Phân thức đại số

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 155,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nắm vững điều kiện của biến để giá trị của một phân thức được xác định và biết tìm điều kiện này trong những trường hợp mẫu thức là một nhị thức bậc nhất hoặc một đa thức dễ ph©n tÝch [r]

Trang 1

Chương II: Phân thức đại số A.Mục tiêu của chương:

- Nắm vững và vận dụng thành thạo các quy tắc của bốn phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia trên các phân thức đại số

- Nắm vững điều kiện của biến để giá trị của một phân thức   xác định và biết tìm điều kiện này trong những  ; hợp mẫu thức là một nhị thức bậc nhất hoặc một đa thức dễ

phân tích   thành tích của những nhân tử bậc nhất Đối với phân thức 2 biến chỉ cần tìm

  điều kiện của biến trong những  ; hợp đơn giản Những điều kiện này nhằm phục

Ngày soạn:

Ngày giảng:8A:

8B:

Tiết:

I Mục tiêu:

- HS hiểu khái niệm phân thức đại số

- HS hiểu khái niệm hai phân thức đại số bằng nhau

- Có kĩ năng so sánh hai phân thức đại số

II Chuẩn bị

+ Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ

+ Học sinh: Hai phân số bằng nhau, cách rút gọn phân số

III Phương pháp:

+ Nêu và giải quyết vấn đề; vấn đáp; thực nghiệm

IV Hoạt động trên lớp.

1 ổn định lớp: Trật tự, sĩ số (1)

2 Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong quá trình dạy học)

3 Bài học.

- GV: Chửụng trửụực cho ta thaỏy trong taọp caực ủa

thửực khoõng phaỷi moói ủa thửực ủeàu chia heỏt cho

moùi ủa thửực khaực 0 Cuừng gioỏng nhử taọp hụùp

caực soỏ nguyeõn khoõng phaỷi moói soỏ nguyeõn ủeàu

chia heỏt cho moùi soỏ nguyeõn khaực 0 ; nhửng khi

theõm caực phaõn soỏ vaứo taọp hụùp caực soỏ nguyeõn thỡ

pheựp chia cho moùi soỏ nguyeõn khaực 0 ủeàu thửùc

Trang 2

hieọn ủửụùc ễÛ ủaõy cuừng theõm vaứo taọp ủa thửực

nhửừng phaàn tửỷ mụựi tửụng tửù nhử phaõn soỏ maứ ta

seừ goùi laứ phaõn thửực ủaùi soỏ Daàn daàn qua tửứng

baứi hoùc chuựng ta seừ thaỏy raống trong taọp hụùp caực

phaõn thửực ủaùi soỏ moói ủa thửực ủeàu chia ủửụùc cho

moùi ủa thửực khaực 0

Trong baứi hoùc ngaứy hoõm nay chuựng ta cuứng tỡm

hieồu nhửừng kieỏn thửực mụỷ ủaàu veà Phaõn thửực ủaùi

soỏ

HĐ1 Định nghĩa (15ph)

Treo bảng phụ trang 34 và giới thiệu các biểu

thức này là các phân thức đại số

? Vậy phân thức đại số là gì ?

GV: Gọi vài HS nhắc lại đ/n phân thức đại số

GV giới thiệu thành phần của phân thức A

B

Trong đó A, B là các đa thức, B ≠ 0

A   gọi là tử thức (Tử); B   gọi là mẫu thức

? Đa thức có là phân thức hay không

GV theo dõi HS trả lời không nhận xét đúng hay

sai mà sau đó   ra kết luận

Mỗi đa thức là một phân thức có mẫu là 1.

? Làm ?1

? Nhận xét các ví dụ có là phân thức hay không

? làm ?2

GV nhận xét chung bài làm của học sinh   ra

kết quả chính xác

GV cho ví dụ:

- GV: bieồu thửực coự phaỷi laứ phaõn thửực ủaùi

1

1 2

x x x

soỏ khoõng ?

HS:Phân thức đại số là các biểu thức có dạng A

B

Trong đó A, B là các đa thức

Đa thức có là phân thức

Mỗi đa thức là một phân thức có mẫu là 1.

Học sinh làm ?1

Lấy các ví dụ về phân thức đại số

2

2 3

; 3

3

x-3 ; 5x +7 x-3

x x

- Học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng (sửa sai nếu có)

HS:+ Mọi số thực là phân thức Vì

a =

1

a

- Soỏ 0 , soỏ 1 cuừng laứ nhửừng phaõn thửực ủaùi soỏ vỡ 0 = ; 1 = maứ 0 ; 1 laứ

1

0

1 1

nhửừng ủụn thửực , ủụn thửực laùi laứ ủa thửực

HS:

- Bieồu thửực khoõng laứ phaõn thửực

1

1 2

x x x

ủaùi soỏ vỡ maóu khoõng laứ ủa thửực

Trang 3

HĐ2 Hai phân thức bằng nhau (12ph)

? Nêu định nghĩa hai phân số bằng nhau

số bằng nhau

? Làm cách nào để kiểm tra phân thức đại số A

B

bằng phân thức đại số C hay không

D

GV: giới thiệu hai phân thức bằng nhau qua ví dụ

Ví dụ:

2

1 1

1 1

x

 

 

vì: (x1)(x 1) (x21).1

? Làm ?3

Gợi ý:

Thực hiện phép nhân và kiểm tra:

3

3 2 ?

6 ?

x y y

xy x

? Nhận xét bài làm của bạn

? N  tự làm ?4

? Nhận xét bài làm của bạn

GV nhận xét chung bài làm của học sinh rút kinh

nghiệm cho học sinh

Gv treo bảng phụ ghi ?5

Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm nhỏ

? Đại diện của nhóm trả lời

HS:Hai phaõn thửực vaứ goùi laứ baống

b

a d c

nhau neỏu a d = b c Học sinh phát biểu

Phân thức A bằng phân thức nếu:

B

C D

A.D=C.B HS: Ta kiểm tra nếu A.D=C.B thì hai phân thức đại số này bằng nhau Học sinh nghe giảng

Học sinh làm bài trên bảng

2

3

3 2 6

ì

Học sinh nhận xét bài làm (Sửa sai nếu có)

Học sinh ! C1 lớp làm ?4

Học sinh làm ?4 trên bảng Xeựt x (3x + 6 ) = 3x2 + 6x 3(x2 + 2x ) = 3x2 + 6x

 x (3x + 6 ) = 3(x2 + 2x ) Vaọy 2 2 ( ủũnh nghúa hai phaõn

3 3 6

x

thửực baống nhau )

- Học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng (sửa sai nếu có)

Học sinh chia nhóm thảo luận

Đại diện các nhóm trả lời

Baùn Quang sai vỡ 3x + 3  3x 3

Trang 4

? Vì sao bạn Quang lại sai

GV rút kinh nghiệm cho học sinh

Bạn Vân làm đúng

3 3 1 3

3 3 3 1

ì: ( )x= ( )

  

Hoỷi : Theỏ naứo laứ phaõn thửực ủaùi soỏ cho vớ duù ?

Theỏ naứo laứ hai phaõn thửực baống nhau ?

GV giới thiệu cho HS cách chứng minh 2 phân

thức bằng nhau theo các & C

Bước 1: Lấy tử thức của phân thức này nhân mẫu

thức của phân thức kia

Bước 2: So sánh hai tích đó.

Bước 3: Kết luận

+ Nếu hai tích bằng nhau thì hai phân thức

đại số bằng nhau

+ Nếu hai tích không bằng nhau thì hai

phân thức đại số không bằng nhau

- GV: ủửa leõn baỷng phuù baứi taọp :

Duứng ủũnh nghúa phaõn thửực baống nhau chửựng

minh caực ủaỳng thửực sau :

7

)

5 35

x y x y

a

xy

)

10 5 5

b

x

   

- GV: yeõu caàu HS laứm vaứo taọp , goùi 2 HS leõn

baỷng

- GV: goùi HS nhaọn xeựt

7 )

5 35

x y x y a

xy

Vì: x2y3 35xy = 5 7x3y4 (= 35x3y4)

)

10 5 5

b

x

  

Vì:

(x3- 4x).5 = 5 x3 – 20x (10 - 5x )( - x2- 2x ) = -10x2 – 20x + 5x3+10 x2 = 5 x3 – 20x

 (x3- 4x).5 = (10 - 5x )( - x2- 2x )

4 Hướng dẫn về nhà.

1) Xem lại định nghĩa phân thức, cách so sánh hai phân thức đại số

2) Làm Bài 1,2,3(SBT - Tr16)

V Rút kinh nghiệm

... giới thiệu cho HS cách chứng minh phân

thức theo & C

Bước 1: Lấy tử thức phân thức nhân mẫu

thức phân thức

Bước 2: So sánh hai tích đó.

Bước...

Bước 3: Kết luận

+ Nếu hai tích hai phân thức

đại số

+ Nếu hai tích khơng hai

phân thức đại số khơng

- GV: ủửa lẽn baỷng phú baứi taọp :

Duứng... 2x )

4 Hướng dẫn nhà.

1) Xem lại định nghĩa phân thức, cách so sánh hai phân thức đại số

2) Làm Bài 1,2,3(SBT - Tr16)

V Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w