1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tin học 7 tiết 1 đến 6

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 288,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt dộng 1: Hướng dẫn HS làm bài tập + Bµi taäp1: GV Y/C HS nhaéc l¹i Y/C cña bµi tËp.. -Tæ chøc cho HS lµm bµi.[r]

Trang 1

TUẦN 20 Thứ hai ngày 10 thỏng 01 năm 2011

Luyện tiếng việt

Ôn bài tập đọc : ở lại với chiến khu

I Mục tiêu

- Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu bài : ở lại với chiến khu

- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi

II N ội dung:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài :ỉơ lại với chiến khu

2 Bài mới

a HĐ1: Đọc tiếng

- GV đọc mẫu, HD giọng đọc

- Đọc câu

- Đọc đoạn

- Đọc cả bài

b HĐ 2 : đọc hiểu

- GV hỏi HS câu hỏi trong SGK

- 4 HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn của bài

- Nhận xét bạn đọc

- HS theo dõi

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, kết hợp luyện đọc từ khó

+ Đọc nối tiếp 4 đoạn

- Kết hợp luyện đọc câu khó

- Đọc đoạn theo nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Bình chọn nhóm đọc hay + 1 HS đọc cả bài

- HS trả lời

III Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét giờ học

- Khen tổ, nhóm, cá nhân đọc tốt

==================================================

Luy ện toỏn

Ôn tập các số có 4 chữ số

I Mục tiêu

- Củng cố về đọc, viết các số có bốn chữ số Nhận biết thứ tự các số có bốn chữ số Các số tròn nghìn

- Rèn KN đọc và viết số

- GD HS chăm học

B- Đồ dùng GV : Bảng phụ- Phiếu HT

HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động dạy Hoạt động học

1/ Tổ chức:

Trang 2

* Bài 1:

- Treo bảng phụ

- BT yêu cầu gì?

- Nêu cách đọc số ?

- Chỉ từng số

5098 4004 4700 6354:

- Nhận xét, cho điểm

* Bài 2:

- BT yêu cầu gì?

- Nêu cách viết số?

- Đọc số

+ Bốn nghìn hai trăm

+ Bảy nghìn một trăm -`$)

+ Hai nghìn không trăm linh bảy

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 3:

- BT yêu cầu gì?

- Nhận xét dãy số?

- Muốn điền `! số tiếp theo ta làm ntn?

- Chấm bài, nhận xét

3/ Củng cố:

- Khi đọc số có 4 chữ số ta đọc theo thứ tự

nào?

- Khi viết số có 4 chữ số ta viết theo thứ tự

nào?

- Thế nào là số tròn nghìn ?

- Dặn dò: Ôn lại bài

- Đọc số

- Ta đọc theo thứ tự từ trái sang phải, từ hàng nghìn đến hàng đơn vị

+ Đọc từng số:

- Năm nghìn không trăm chín mươi tám

- Bốn nghìn không trăm linh bốn

- Bốn nghìn bảy trăm.

- Sáu nghìn ba trăm năm mươi tư.

- Viết số

- Ta viết từ hàng nghìn đến hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị

- Viết số vào phiếu HT:

4200 7110 2007

- Điền số

- Là các số tròn nghìn từ 10 000 đến 1000

- Lấy số đứng ` trừ đi 1000

- Làm phiếu HT:

10 000; 9000; 8000; 7000; 6000; 5000; 4000; 3000; 2000; 1000.

- 3- 4 HS nêu

- Lớp đọc

Th ứ ba ngày 11 thỏng 01 năm 2011

Luyện toỏn

Ôn tập : Điểm ở giữa Trung điểm của đoạn thẳng.

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS nắm chắc K/n điểm ở giữa hai điểm cho ` / trung điểm của

đoạn thẳng

- Rèn KN nhận biết trung điểm của đoạn thẳng

- GD HS chăm học

Trang 3

II N ội dung:

1/ Tổ chức:

2/ Luyện tập:

* Bài 1: Xác định trung điểm của ĐT

+ Treo bảng phụ có vẽ các đọan thẳng

AB = 8cm; DC = 10cm; MN = 14cm

- Mở nháp

- XĐ trung điểm của các đoạn thẳng cho

` W Đặt tên cho trung điểm?

- gọi 3 HS làm trên bảng

- Chữa bài, cho điểm

* Bài 2:+ Treo bảng phụ có vẽ hình:

- BT yêu cầu gì?

- Gọi HS nêu miệng:

A H B

a)

K

b)C D

c) P M Q

- Nhận xét, cho điểm

3/ Củng cố:

- Nêu cách tìm trung điểm của đoạn

thẳng?

- Dặn dò: Ôn lại bài

- Hát

- đọc đề?

- Vẽ và XĐ trung điểm của các đoạn thẳng

- Trung điểm của đoạn AB là điểm E( Vì có

độ dài AE = EB = 4cm)

- Trung điểm của đoạn DC là điểm I ( Vì có

độ dài DI = IC = 5cm)

- Trung điểm của đoạn MN là điểm K( Vì có

độ dài MK = KN = 7cm)

- Tìm câu trả lời đúng với mõi hình vẽ ;`

đây

a) H là trung điểm của đoạn thẳng AB.

b) K không phải là trung điểm và không phải

là điểm ở giữa của đoạn thẳng CD.

c) M là điểm ở giữa của đoạn thẳng PQ

- HS nêu

Luy ện tiếng việt

hỏi “Khi nào ?”

I/ Mục đích ,yêu cầu :

Ôn cho học sinh

- Nhận biét `! hiện `! nhân hoá, các cách nhân hoá

Trang 4

- Ôn tập cách đặt câu và trả lời câu hỏi Khi nào? tìm `! bộ phận câu trả lời cho câu

hỏi khi nào?Trả lời `! câu hỏi khi nào?

II N ội dung:

Hoạt dộng 1: *` dẫn HS làm bài tập

+ Bài taọp1: GV Y/C HS nhaộc lại Y/C của

bài tập

-Tổ chức cho HS làm bài

-GV gọi 3 HS làm bài vào giấy

- HS trình bày bàibài

-GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng

_Con đom đóm `! gọi bằng :Anh

-Tính nết của đom đóm `! tả bằng từ :

chuyên cần

-Hoạt động của đom đóm `! tả bằng

những từngữ : lên đèn,đi gác, đi rất êm,đi

suốt đêm, lo cho người ngủ

GV: Tất cả các hoạt động của đom đóm

`! tả ` `$ 6` vật con đom đóm

đã `! nhân hoá

+ Bài tập 2:

- GV Y/C 1 HS đọc Y/C của bài

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng

Trong bài Anh đom đóm còn có con Cò

Bợ,Vạc `! nhân hoá,gọi bằng gì? ( gọi

bằng thím).

Những từ Cò Bợ ru con Ru hỡi ! Ru hỡi !

Hỡi bé tôi ơi, Ngủ cho ngon giấc ”

Thím Vạc thì lặng lẽ mò tôm

+ Bài tập 3:

Gọi 1HS lên trình bày bài của mình

GV nhận xét chốt lại lời giải đúng :

+ Bài tập 4 :

- Cho 1 HS đọc Y/C của bài

- Cho HS làm bài

- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng

3.Hoạt động 3: củng cố dặn dò:

GV cho HS nhắc lài những điều vừa học `!

về nhân hoá

Về nhà các em tìm những câu thơ ,câu văn có

phép nhân hoá

2 học sinh nhắc lại y/c BT

-1HS đọc 2 khổ thơ và trả lời câu hỏi của bài tập

- 3 HS làm bài vào giấy

1 HS đọc Y/C của bài

- HS làm bài vaứo vụỷ BT

1HS đọc Y/C của bài - Cho HS làm bài vào vở

- 1HS lên trình bày bài của mình

- 1 HS đọc Y/C của bài

Trang 5

Luy ện chớnh tả Chính tả ( nghe viết ) Chú ở bên Bác Hồ.

I Mục tiêu

- Rèn kĩ năng viết chính tả :

- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng, đẹp bài : Chú ở bên Bác Hồ

II N ội dung:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- GV đọc : B`$ Sơn, B`$ Sa, lâu

quá, bây giờ

B Bài mới

a HD HS chuẩn bị

- GV đọc bài văn 1 `!

Những câu nào cho thấy Nga rất mong

nhớ chú ?

- Em hiểu câu nói của bạn Nga ` thế

nào ?

- Chữ đầu mối dòng thơ viết thế nào ?

- Nên bắt đầu viết từ ô nào trong vở ?

b HĐ 2 : Viết bài

- GV đọc bài

c HĐ3 : Chấm, chữa bài

- GV chấm, nhận xét bài viết của HS

- 2 em lên bảng, cả lớp viết bảng con

- Nhận xét

- HS theo dõi SGK

- 1, 2 HS đọc lại

- Chú Nga đi bộ đội, sao lâu quá là lâu Nhớ chú Nga `$ nhắc : Chú bây giờ ở đâu ? Chú ở đâu, ở đâu ?

- Chú ở bên Bác Hồ trong thế giới của những

`$ đã khuất

- Viết hoa chữ đầu mỗi dòng

- Viết đầu ô thứ 3 + HS đọc SGK tự viết những từ dễ sai chính tả + HS nghe, viết bài chính tả

IV Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét chung tiết học

- Dặn HS về nhà ôn bài

Thứ tư ngày 12 thỏng 01 năm 2011

TOAÙN

Tiết 98: SO SAÙNH CAÙC SOÁ TRONG PHAẽM VI 10000 I/ Muùc tieõu: Giuựp HS:

Nhaọn bieỏt caực daỏu hieọu vaứ caựch so saựnh caực soỏ trong phaùm vi 10 000

Cuỷng coỏ veà tỡm soỏ lụựn nhaỏt, soỏ beự nhaỏt trong moọt nhoựm caực soỏ; cuỷng coỏ veà quan heọ giửừa moọt soỏ ủụn vũ ủo ủaùi lửụùng cuứng loaùi

Trang 6

II Chuẩn bị:

Phấn màu

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

GV kiểm tra bài tiết trước:

- Nhận xét-ghi điểm:

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

-Nêu mục tiêu giờ học và ghi tựa lên bảng

b.GV HD HS nhận biết dấu hiệu và cách so

sánh hai số trong phạm vi 10 000.

So sánh hai số có số chữ số khác nhau:

-GV viết lên bảng: 999 1000 em hãy điền

dấu (<, >, =) thích hợp vào chỗ chấm

-Vì sao em chọn dấu (<)?

-GV cho HS chọn 1 trong các dấu hiệu Dấu

hiệu nào dễ nhận biết nhất Cuối cùng HD

chỉ cần đếm số chữ số của mỗi số rồi SS

các chữ số đó: 999 có 3 chữ số, 1000 có 4

chữ số, mà ba chữ số ít hơn bốn chữ số, vậy

999 < 1000

-Vậy em có nhận xét gì khi so sánh hai số

có số chữ số khác nhau?

So sánh hai số có số chữ số bắng nhau:

-GV viết lên bảng số 9000 với số 8999, yêu

cầu HS tự nêu cách so sánh

-Tiếp tục số 6579 với số 6580 yêu cầu HS

tự nêu cách so sánh

-GV: Đối với hai số có cùng số chữ số, bao

giờ cũng bắt đầu từ cặp chữ số đầu tiên ở

bên trái, nếu chúng bằng nhau (ở đây chúng

đều là 6) thì so sánh cặp chữ số tiếp theo (ở

đây chúng đều là 5), do đó ta so sánh cặp

chữ số ở hàng chục, ở đây 7 < 8 nên 6579 <

6580

-3 HS lên bảng làm BT

-Nghe giới thiệu

-HS điền: 999 < 1000 -HS giải thích nhiều cách

-Vì 999 thêm 1 thì được 1000, hoặc 999 ứng với vạch đứng trước vạch ứng 1000 trên tia số, hoặc vì 999 có ít chữ số hơn 1000, -HS so sánh: 10 000 > 9999

-Khi so sánh hai số có số chữ số khác

nhau, số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn, số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.

-HS: số 9000 > 8999, vì ta so sánh chữ số hàng nghìn của hai số ta thấy 9 > 8 nên

9000 > 8999

-HS tự nêu theo sự quan sát và suy nghĩ Lớp nhận xét

-Lắng nghe

-3 HS nêu các nhận xét như SGK

Trang 7

-Goùi HS neõu laùi caực nhaọn xeựt chung nhử

SGK

d Luyeọn taọp:

Baứi 1:

-Neõu YC cuỷa baứi toaựn vaứ YC HS tửù laứm baứi

-Goùi ủaùi dieọn 1 vaứi baùn neõu trửụực lụựp Yeõu

caàu neõu caựch so saựnh tửứng caởp soỏ

-Yeõu caàu HS laứm caực caõu coứn laùi

-Chửừa baứi vaứ cho ủieồm hoùc sinh

Baứi 2:

-HD HS laứm baứi tửụng tửù nhử BT 1

-Yeõu caàu khi chửừa baứi HS phaỷi giaỷi thớch

caựch laứm

-Tửụng tửù HS giaỷi thớch caực caõu khaực

-Chửừa baứi vaứ cho ủieồm HS

Baứi 3:

- Goùi HS ủoùc ủeà baứi

-Yeõu caàu HS tửù laứm

-Chửừa baứi vaứ cho ủieồm HS

4 Cuỷng coỏ – Daởn doứ:

-YC HS veà nhaứ luyeọn taọp theõm veà caựch so

saựnh caực soỏ coự nhieàu chửừ soỏ

-Nhaọn xeựt giụứ hoùc, tuyeõn dửụng HS coự tinh

thaàn hoùc taọp toỏt Chuaồn bũ baứi sau

-1 HS neõu yeõu caàu baứi taọp Sau ủoự tửù laứm baứi

-VD: Caởp soỏ 6742 vaứ 6722 ủeàu coự 4 chửừ soỏ, chửừ soự haứng nghỡn cuỷa chuựng ủeàu laứ 6, chửừ soự haứng traờm cuỷa chuựng ủeàu laứ 7, neõu so saựnh caởp chửừ soỏ haứng chuùc, ta coự 4 > 2 vaọy

6742 > 6722

-HS laứm baứi, sau ủoự 2 HS leõn baỷng

a 1km > 985m b 60 phuựt = 1giụứ 600cm = 6m 50 phuựt < 1giụứ 797mm < 1m 70 phuựt > 1giụứ -Giaỷi thớch: 1km > 985m, vỡ 1km = 1000m maứ 1000m >985m, neõn 1km > 985m

-HS nhaọn xeựt baứi baùn

-1 HS neõu yeõu caàu

-Caõu a: Khoanh vaứo soỏ lụựn nhaỏt

4375; 4735; 4537;

-Caõu b: Khoanh vaứo soỏ beự nhaỏt 6091; 6190; 6910;

Luyện toỏn

ễn bài: CÁC SỐ Cể BỐN CHỮ SỐ (tt)

I /Mục tiêu:

Ôn cho học sinh: cấu tạo thập phân của số có 4 chữ số Biết viết số có 4 chữ số thành tổng

của các nghìn, trăm, chục, đơn vị và `! lại

II Nội dung:

Bài 1 Viết theo mẫu

Gọi 1 HS nêu Y/C bài

HS làm bài vào vở gọi HS lên bảng sửa bài

GV nhận xét và chốt lại đáp án đúng 1 HS nêu Y/C bài.HS làm bài vào vở gọi HS lên bảng sửa

475

6019

Trang 8

Bài 2: Viết các tổng theo mẫu

HS tự nêu Y/C của bài rồi tự làm bài

Cách tiến hành ` bài 1

GV chốt lại ý đúng.HS tự sửa bài

Bài 3 :Gọi 1 HS nêu Y/C của bài

Gọi 1 HS lên bảng làm bài cả lớp làm vào

vở

a) Tám nghìn ,năm trăm,năm chục,năm đơn

vị : 8555

b)Tám nghìn ,năm trăm, năm chục:

8550

c) Tám nghìn ,năm trăm:

8500

Cho HS gioỷi laứm maóu

Bài 4: viết các số có 4 chữ số giống nhau.

HS nêu Y/C của bài và đa ra VD :

1111;2222;

Gọi 1 HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở

nháp

Cho HS gioỷi laứm maóu

Hoạt động 3: Củng cố

-Cho HS đọc lại một vài số vừa học

bài

- 1 HS tự nêu Y/C của bài rồi tự làm bài

- 1 HS lên bảng làm bài cả lớp làm vào vở

1 HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở nháp

- 1 HS gioỷi laứm maóu

Luyện tiếng việt

Tập làm văn: Viết báo cáo hoạt động I- Mục tiêu.

- Báo cáo ` các bạn về hoạt động của tổ trong tuần vừa qua và viết lại báo cáo đó

- Rèn kỹ năng nói và viết về báo cáo hoạt động của tổ với lời lẽ rõ ràng, ngắn gọn

- Tự tin, mạnh dạn ` tập thể Trau dồi vốn Tiếng Việt

II- N ội dung:

1- ổn định tổ chức.

2- N dẫn ôn tập.

- *` dẫn học sinh báo cáo ` các bạn về

hoạt động của tổ trong thời gian qua

- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm đôi nói

về báo cáo của mình về tổ cho bạn nghe

- Yêu cầu đại diện các nhóm lên trình bày

` lớp về báo các của mình

- Học sinh đóng vai tổ ` lên báo cáo tình hình của tổ với các bạn ` lớp

- Học sinh làm việc theo nhóm đôi: 1 học sinh nói, 1 học sinh nghe, bổ sung và

`! lại

- Đại diện nhóm trình bày ` lớp

- Học sinh khác nhận xét, bổ sung

Trang 9

- *` dẫn học sinh viết báo cáo

+ Cách trình bày 1 bản báo cáo theo quy định

+ Nội dung báo cáo (ngắn gọn, rõ ràng)

+ Yêu cầu học sinh viết vào vở

- Yêu cầu học sinh đọc báo cáo mình viết

- Giáo viên chấm và nhận xét

- Học sinh viết báo cáo vào vở

- Học sinh nhận xét, bổ sung bài viết báo cáo của bạn

3- Củng cố - Dặn dò.

- Nhận xét giờ học

TUẦN 21 Thứ hai ngày 17 thỏng 01 năm 2011

Luyện toỏn

Ôn: Phép cộng các số trong phạm vi 10.000 I- Mục tiêu.

- Củng cố về thực hiện phép cộng các số có đến 4 chữ số và giải bài toán bằng 2 phép tính

- Rèn kỹ năng thực hiện phép cộng các số trong phạm vi 10.000 và vận dụng để giải các bài toán có lời văn

- Tự tin, hứng thú trong thực hành toán

II- Các hoạt động dạy và học.

1- ổn định tổ chức.

2- N dẫn ôn tập.

Bài 1: Đặt tính và tính

3587 + 4975 4327 + 5495

3715 + 4927 3278 + 4964

Bài 2: Tính giá trị biểu thức

4532 - 2937 + 5006 4 x (7358 - 6419)

1896 + 123 x 5 (8695 - 7983) x 2

Bài 3: Có 6 kiện hàng, mỗi kiện hàng có 1250

gói hàng Hỏi nếu số hàng đó đóng đều vào 5

kiện hàng thì mỗi kiện phải đóng bao nhiêu gói

hàng?

Bài 4: Một cửa hàng buổi sáng bán ra 2368 gói

kẹo Buổi chiều bán nhiều hơn buổi sáng 429 gói

- Học sinh làm lần `! vào bảng con

- Nêu cách thực hiện từng phép tính

- Làm bài vào vở

- Chữa bài, nhận xét

- Đọc yêu cầu của bài

- Phân tích bài toán

- Làm bài vào vở

- Chữa bài, nhận xét

- Xác định yêu cầu bài toán

- Làm bài vào vở

- Chữa bài, nhận xét

Trang 10

Hỏi ngày hôm đó cửa hàng bán bao nhiêu gói

kẹo?

3- Củng cố - Dặn dò.

?+ Bài toán cùng cố lại kiến thức gì?

+ Khi biểu thức gồm phép tính cộng, trừ, nhân,

chia cần thực hiện ` thế nào?

- Tính giá trị biểu thức

- thực hiện nhân chia ` cộng trừ sau

Luyện tiếng việt

Ôn tập đọc : Ông tổ nghề thêu.

I Mục tiêu

- Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu bài : Ông tổ nghề thêu

- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi

II N ội dung:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài : Ông tổ nghề thêu

2 Bài mới

a HĐ1: Đọc tiếng

- GV đọc mẫu, HD giọng đọc

- Đọc câu

- Đọc đoạn

- Đọc cả bài

b HĐ 2 : đọc hiểu

- GV hỏi HS câu hỏi trong SGK

- 5 HS nối tiếp nhau đọc 5 đoạn của bài

- Nhận xét bạn đọc

- HS theo dõi

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, kết hợp luyện đọc từ khó

+ Đọc nối tiếp 5 đoạn

- Kết hợp luyện đọc câu khó

- Đọc đoạn theo nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Bình chọn nhóm đọc hay + 1 HS đọc cả bài

- HS trả lời

IV Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét giờ học

- Khen tổ, nhóm, cá nhân đọc tốt

Th ứ ba ngày 11 thỏng 01 năm 2011

Luyện toỏn luyện tập

I /Mục tiêu:

- Biết trừ nhẩm các số tròn trăm, tròn nghìn có đến bốn chữ số

- Biết thực hiện phép trừ các số có đến bốn chữ số và giải bài toán bằng 2 phép tính

- Học sinh cần làm bài tập 1, bài 2, bài 3, bài 4(giải `! một cách)

Trang 11

II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Khởi động; HS hát

2/Kiểm tra bài cũ:2 HS lên làm bài 2,3

GVnhận xét ghi điểm HS

Bài mới:

Luyện tập thực hành :

* Mục tiêu : -Biết trừ nhẩm các số tròn

nghìn , tròn trăm có đến 4 chữ số Củng cố về

phép cộng các số có đến 4 chữ số , củng cố

về giả toán có lời văn bằng hai phép tính

*Cách tiến hành:

Bài tập 1

GV viết :8000 -5000= ?

GV Y/C HS nhẩm 8000 -5000 ?

H : Em đã nhẩm nh thế nào ?

GV nêu cách nhẩm nh` SGK

GV nhận xét cho điểm HS

Bài 2

GV viết 5700 +200 = ?

GV gọi 1 HS tính nhẩm

H ; Em đã nhẩm nh thế nào ?

GV nêu cách nhẩm nh SGK

HS tự làm bài

GV nhận xét cho điểm HS

Bài tập 3

GV gọi 1 HS đọc đề bài

HS làm tơng tự bài tập 2 tiết 100

HS tự làm bài

GV chữa bài

Bài tập 4

GV gọi 1 HS đọc đề bài

HD HS phân tích đề bài

Trong kho có bao nhiêu ki lô gam muối ?

Ngời ta chuyển đi mấy lần , mỗi lần chuyển

đi bao nhiêu ki lô gam ?

Bài toán hỏi gì

HS tóm tắt đề bài và giải

- HS nhẩm 8000 -5000 ?

- HS tự làm bài

- 1 HS tính nhẩm

- HS tự làm bài

- 1 HS đọc đề bài

- HS làm tơng tự bài tập 2 tiết 100

- HS tự làm bài

Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi ở đâu ?

I Mục tiêu

- Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi ở đâu ? ( Tìm `! bộ phận câu trả lời cho câu hỏi ở đâu ? Trả lời đúng các câu hỏi )

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w