I Môc tiªu : – Học sinh hiểu được cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức – Học sinh biết vận dụng các hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa thức [r]
Trang 1Giáo án đại số GV: Nguyễn Phong
Tuần : 1 Nhân đơn thức với đa thức Ngày soạn:……
I) Mục tiêu :
_ HS nắm #$% quy tắc nhân đơn thức với đa thức
_ HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
_ GV: Giáo án, Bảng phụ ghi đề và vẽ hình minh hoạ ?3 , đèn chiếu; kiểm tra SGK, vở, dụng cụ học tập _ HS : Sách GK, giấy trong, bút viết trên giấy trong
II Tiến trình dạy học :
* Nhắc lại các kiến thức cũ:
- Em nào có thể nhắc lại quy tắc
nhân một số với một tổng ?
- Trên tập hợp các đa thức có
những quy tắc của các phép toán
$) tự '$ trên tập hợp các số
- Phát biểu quy tắc nhân hai luỹ
thừa cùng cơ số : xn xm
- Đơn thức là gì ? cho ví dụ ?
- Đa thức là gì ? cho ví dụ ?
Hoạt động 1 : Thực hiện ?1
Mỗi em viết một đơn thức và một
đa thức tuỳ ý
- Hãy nhân đơn thức đó với từng
hạng tử của đa thức vừa viết
- Hãy cộng các tích tìm #$% ?
GV thu vài bài #$ lên đèn chiếu
cho HS nhận xét và sữa sai (nếu có)
Hoạt động 2:
Phát biểu quy tắc nhân đơn thức
với đa thức ?
Hai em nhắc lại quy tắc ?
Hoạt động 3: Thực hiện ?2
Làm tính nhân
3 2
3
6 5
1 2
1
GV thu vài bài #$ lên đèn chiếu
cho HS nhận xét và sữa sai (nếu có)
HS nhắc lại quy tắc
xn xm = xn + m
Chẳng hạn, nếu đơn hức và đa thức vừa viết lần N$% là 5x và
3x2 – 4x + 1 thì ta có 5x.( 3x2 – 4x + 1)
= 5x 3x2 + 5x.( - 4x ) + 5x.1
= 15x3 – 20x2 + 5x
HS phát biểu quy tắc
HS làm tính nhân ở ?2 Giải
6 5
1 2
1
= 6xy3.3x3y + 6xy3 +
2
1
x
6xy3 xy
5 1
=18x4y4 – 3x3y3 + x2y4
6 5
1) Quy tắc :
Muốn nhân một đơn thức với một
đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau
A( B + C ) = AB + AC
2) áp dụng :
Ví dụ : Làm tính nhân
2
1 5 2
x x
Giải : Ta có ( - 2x3 )
2
1 5 2
x x
=(-2x3 ).x2+(-2x3 ).5x+(-2x3 )
2 1
= -2x5 – 10x4 + x3
Trang 2Giáo án đại số GV: Nguyễn Phong
Hoạt động 4:Thực hiện ?3
GV #$ đề và hình minh hoạ lên
bảng hoặc #$ lên màng hình bằng
đèn chiếu
Câu hỏi gợi ý:
Muốn tìm diện tích hình thang ta
phải làm sao ?
Để tính diện tích mảnh +$r hình
thang nói trên khi x=3m và y=2m
ta phải làm sao ?
* Thay giá trị x, y vào biểu thức
trên để tính
* Hoặc tính riêng đáy lớn, đáy
nhỏ, chiều cao rồi tính diện tích
Hai em lên bảng tính diện tích ,
mỗi em một cách ?
Các em có nhận xét gì về bài làm
của bạn ?
Hoạt động 5: cũng cố
Một em lên bảng giải bài 1 a) tr 5
Một em lên bảng giải bài 2 a) tr 5
$, dẫn về nhà :
Học thuộc quy tắc
Làm các bài tập 2b, 3, 5 trang 5, 6
SGK
Biểu thức tính diện tích mảnh +$r hình thang nói trên theo x và
y là :
2
2 3
3
HS tính và theo dõi bài làm của bạn Cách 1: Thay x=3 và y=2 vào biểu thức ta có:
2
2 2 2 3 3 3 3
2
4 2 9 3
2
4 11
18
58 2
4 29
Cách 2:
Đáy lớn của mảnh +$r là:
5x + 3 = 5.3 + 3 = 15 + 3 = 18( m )
Đáy nhỏ của mảnh +$r là:
3x + y = 3.3 + 2 = 9 + 2 = 11( m ) Chiều cao của mảnh +$r là:
2y = 2 2 = 4( m ) Diện tích mảnh +$r hình thang trên là :
2
4 11
18
58 2
4 29
HS 1 : Giải
1 a) tr 5
2
1
5 3 2
x x x
= x2 5x3 + x2 ( -x ) + x2
2 1
= 5x5 – x3 - 2
2
1
x
HS 2 : Giải
2 a) tr 5 x( x – y ) + y( x + y ) = x2 – xy + xy + y2 = x2 + y2
Thay x = -6 và y = 8 vào ta có : (-6)2 + 82 = 36 + 64 = 100
Trang 3Giáo án đại số GV: Nguyễn Phong
Tuần : 1 nhân đa thức với đa thức Ngày soạn……
I) Mục tiêu :
- HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
- HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
II) Chuẩn bị của GV và HS
- GV : giáo án , đèn chiếu
- HS : SGK, giấy trong, bút viết trên giấy trong
III) Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Phát biểu quy tắc nhân đơn thức
với đa thức ?
Giải bài tập 1b trang 5
Nhắc lại quy tắc nhân một tổng
với một tổng ?
Nhân đa thức với đa thức cũng có
quy tắc $) tự
Em hãy phát biểu quy tắc nhân đa
thức với đa thức ?
Các em hãy nhân đa thức x – 3 với
đa thức 2x2 – 5x + 4 ?
$, dẫn :
- Hãy nhân mỗi hạng tử của đa
thức x – 3 với đa thức 2x2 – 5x + 4
Nhận xét : Tích của hai đa thức là
một đa thức
Hoạt động 2: Thực hiện ?1
Nhân đa thức xy - 1 với đa thức
2 1
x - 2x - 63
Chú ý :
Khi nhân các đa thức một
biến ở ví dụ trên ,ta còn có thể
trình bày '$ sau :
– Đa thức này viết G$, đa thức kia
– Kết quả của phép nhân mỗi
hạng tử của đa thức thứ hai với đa
thức thứ nhất #$% viết riêng trong
một dòng
– Các đơn thức đồng dạng #$%
xếp vào cùng một cột
– Cộng theo từng cột
Hoạt động 3: Thực hiện ?2
Các em làm hai bài ở ?2; mỗi bài
giải bằng hai cách
Hai em lên bảng, mỗi em giải một
bài
Giải 1b) ( 3xy – x2 + y ) x2y =
3
2
y
x2
3 2
.3xy+ x2y.(-x2)+ y 3
2
y
x2 3 2
= 2x3y2 - x4y+
3
3
2
y x
HS thực hiện nhân đa thức x – 3 với đa thức 2x2 – 5x + 4
Giải (x – 3 )( 2x2 – 5x + 4)
= x(2x2 – 5x + 4) -3( 2x2 – 5x + 4)
= 2x3 –5x2 + 4x – 6x2 + 15x – 12
= 2x3 –11x2 + 19x -12
?1 Giải ( xy – 1 )( x - 2x - 6 ) 2
= xy.( x - 2x - 6) -1(x - 2x - 6) 2
= x4y – x2y – 3xy – x3 + 2x + 6 2
1
Thực hiện phép nhân theo cách khác
6x2 – 5x + 1
x – 2
– 12x2 + 10x – 2 6x3 – 5x2 + x 6x3 – 17x2 + 11x – 2
Giải
?2 a) (x + 3)(x2 + 3x – 5)
= x.( x2 + 3x – 5 ) + 3.( x2 + 3x – 5)
= x3 + 3x2 – 5x + 3x2 + 9x –15
= x3 + 6x2 + 4x –15
1) Quy tắc :
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
(A+B)(C+D) = AC+AD+BC+BD
2) áp dụng : ( SGK )
Trang 4Giáo án đại số GV: Nguyễn Phong
Các em nhận xét bài làm của bạn ?
GV sửa bài
Em nào làm sai thì sửa lại
Hoạt động 4 : Thực hiện ?3
Các em làm ?3
Hoạt động 5 : Củng cố
Một em lên bảng giải bài 7a tr 8
$, dẫn về nhà
Học thuộc quy tắc
Làm các bài tập 8, 9, 11, 13/ 8, 9
Cách 2:
x2 + 3x – 5
x + 3 3x2 + 9x – 15
x3 + 3x2 – 5x
x3 + 6x2 + 4x – 15 b) ( xy – 1 )( xy + 5)
= xy ( xy + 5) – 1( xy + 5)
= x2y2 + 5xy – xy – 5
= x2y2 + 4xy – 5 Cách 2 :
xy + 5
xy – 1 – xy – 5
x2y2 + 5xy
x2y2 + 4xy – 5
?3 Giải Biểu thức tính diện tích hình chữ
nhật đó là
S = ( 2x + y).(2x – y) = 4x2 – y2 Diện tích hình chữ nhật
khi x = 2,5 mét và y = 1 mét là :
S = 4 (2,5)2 – 12 = 4 - 1
2
2
5
= 4 - 1 = 25 – 1 = 24 (m2) 4
25
7a/8 Làm tính nhân ( x2 – 2x + 1 )( x – 1 )
= x( x2 – 2x + 1 ) – 1( x2 – 2x + 1 )
= x3 – 2x2 + x – x2 + 2x – 1
= x3 – 3x2 + 3x – 1
Trang 5Giáo án đại số GV: Nguyễn Phong
Tuần : 2 Luyện tập Ngày soạn……….
Tiết : 3 Ngày giảng……
I) Mục tiêu :
– Củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức
– Luyện tập về phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức để học sinh nắm vững, thành thạo
cách nhân và thu gọn đơn thức, thu gọn đa thức
II) Chuẩn bị của GV và HS
GV : Giáo án, Bảng phụ
HS : Giải các bài tập đã cho về nhà, học thuộc các quy tắc, giấy trong, bút viết trên giấy trong
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: phát biểu quy tắc nhân đa
thức với đa thức ?
áp dụng giải bài tập 8a/ 8
Các em nhận xét bài làm cúa bạn?
HS 2: phát biểu quy tắc nhân đa
thức với đa thức ?
áp dụng giải bài tập 8b/ 8
Các em nhận xét bài làm cúa bạn?
Hoạt động 2: Giải bài tập 10
Hai em lên bảng giải bài tập 10,
mỗi em một câu
Cả lớp cùng giải bài tập 10, đồng
thời theo dõi bài làm của bạn
Các em sửa bài tập 10 vào vở tập
HS 1 : Giải
8 a/ 8 Làm tính nhân
x y xy 2y x 2y
2
1 2 2
y xy y
2
1 2 2
y xy y
2
1 2 2
= x3y2 - x2y + 2xy - 2x2y3+ xy2-
2 1
4y2
HS 2 : Giải
8 b/ 8 Làm tính nhân ( x2 – xy + y2) ( x + y)
= x( x2 – xy + y2 ) + y( x2 – xy + y2 )
= x3 – x2y + xy2 + x2y - xy2 + y3
= x3 + y3 10/ 8 Giải
2
1
x
= x.( x2– 2x +3 ) – 5( x2– 2x +3 ) 2
1
= x3 – x2 + x – 5x2 + 10x –15 2
1
2 3
= x3 – 6x2 + x –15 2
1
2 23
b) ( x2 – 2xy + y2 ) ( x – y )
= x(x2 – 2xy + y2 ) – y(x2 – 2xy +
y2)
= x3 – 2x2y + xy2 – x2y + 2xy2 – y3
= x3 – 3x2y + 3xy2 –y3
10/ 8 Giải
2
1
x
= x.( x2– 2x +3) – 5(x2– 2x +3 ) 2
1
= x3 – x2 + x – 5x2 + 10x –15 2
1
2 3
= x3 – 6x2 + x –15 2
1
2 23
b) ( x2 – 2xy + y2 ) ( x – y )
= x(x2– 2xy + y2)–y(x2– 2xy + y2)
= x3 – 2x2y + xy2– x2y + 2xy2 – y3
= x3 – 3x2y + 3xy2 –y3
Trang 6Giáo án đại số GV: Nguyễn Phong
Hoạt động 3: Giải bài tập 11 tr 8
Một em lên bảng giải bài tập 11
$, dẫn :
Đễ chứng minh giá trị của một
biểu thức không phụ thuôc vào
giá trị của biến, ta thực hiện các
phép tính trong biểu thức rồi thu
gọn để #$% giá trị biểu thức là
một số thực
Hoạt động 4: Giải bài tập 14/ 9
Câu hỏi gợi ý:
Gọi x là số tự nhiên chẵn đầu
tiên thì số tự nhiên chẵn kế tiếp
là ?
* x + 2
Và số tự nhiên chẵn thứ ba là ?
* x + 4
Tích của hai số sau là ?
* ( x + 2 )(x + 4 )
Tích của hai số đầu là ?
* x( x + 2 )
Bài tập này còn cách giải nào
khác không ?
Nếu gọi x là số tự nhiên chẵn ở
giữa thì ta có /'$) trình thế
nào ? ( x > 2)
Nếu gọi a là một số tự nhiên thì
số chẵn đầu tiên là ?
Theo đề ta có /'$) trình thế
nào ?
Khi làm các phép tính nhân đơn,
đa thức ta '$r sai ở chỗ nào ?
GV nhận xét giờ học qua
Hoạt động 5:
$, dẫn về nhà :
Ôn lại hai quy tắc đã học
Làm các bài tập 12, 15 tr 8, 9
SGK
11/8 Giải (x – 5)(2x + 3) – 2x(x – 3) + x + 7
= 2x2+ 3x –10x –15 – 2x2+ 6x + x +7
= -8 Với bất kì giá trị nào của biến x thì
biểu thức đã cho luôn có giá trị bằng –8 , nên giá trị của biểu thức đã cho không phụ thuôc vào giá trị của biến
14/9 Giải Theo đề ta có:
( x + 2 )(x + 4 ) – x( x + 2 ) = 192
x2 + 4x + 2x + 8 – x2 – 2x = 192
4x + 8 = 192
4x = 192 – 8
4x = 184
x = 184 : 4
x = 46
Vậy ba số tự nhiên chẵn cần tìm là :
46 , 48 , 50
11/8 Giải (x – 5)(2x + 3) – 2x(x – 3) + x + 7
= 2x2+3x –10x–15– 2x2+ 6x+x +7
= -8 Với bất kì giá trị nào của biến x thì biểu thức đã cho luôn có giá trị bằng –8 , nên giá trị của biểu thức đã cho không phụ thuôc vào giá trị của biến
14/9 Giải Theo đề ta có:
( x + 2 )(x + 4 ) – x( x + 2 ) = 192
x2 + 4x + 2x + 8– x2– 2x =
192 4x + 8 = 192
4x = 192 – 8
4x = 184
x = 184 : 4
x = 46
Vậy ba số tự nhiên chẵn cần tìm
là : 46 , 48 , 50
Trang 7Giáo án đại số GV: Nguyễn Phong
Tuần : 2 Những hằng đẳng thức đáng nhớ Ngày soạn :…
I) Mục tiêu
– HS nắm #$% những hằng đẳng thức : Bình /'$) của một tổng, bình /'$) của một hiệu, hiệu hai bình /'$)
– Biết vận dụng những hằng đẳng thức trên vào giải toán, tính nhẩm, tính hợp lý
II) Chuẩn bị của GV và HS
GV : Giáo án, bảng phụ vẽ hình 1
HS : Học thuộc hai quy tắc đã học, làm các bài tập cho về nhà ở tiết $,
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Giải 15a
HS 2: Giải 15b
Đặt vấn đề :
Để giảm bớt việc thực hiện phép
tính nhân các em cần nhớ cách
tính kết quả một số phép tính nhân
đặc biệt, gọi là hằng đẳng thức
đáng nhớ
Hoạt động 2:
Thực hiện ?1 rồi rút ra hằng đẳng
thức bình /'$) của một tổng ?
Thực hiện ?2:
Phát biểu hằng đẳng thức bình
/'$) của một tổng (1) bằng lời ?
áp dụng:
a) Tính ( a + 1 )2
b) Viết biểu thức x2 + 4x + 4 G$,
dạng bình /'$) của một tổng
c) Tính nhanh 512, 3012
15a)/ 9 Giải
x
2
1
x
2 1
2
1 2
1 4
1
y xy xy
4
1
y xy
15b / 9 Giải
y x
2
1
y x
2 1
4
1 2
1 2
1
y xy xy
4
1
y xy
?1 Giải Với a, b là hai số bất kỳ ta có : ( a + b )( a + b )
= a2 + ab + ab + b2= a2 + 2ab +
b2 Vậy hằng đẳng thức bình /'$)
của một tổng là : ( a + b)2 = a2 + 2ab + b2 Phát biểu hằng đẳng thức (1) bằng lời : Bình /'$) của một tổng bằng bình /'$) của biểu thức thứ nhất, cộng hai lần tích của biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai, cộng bình /'$) biểu thức thứ hai
áp dụng:
a) ( a + 1 )2 = a2 + 2a + 1 b) x2 + 4x + 4 = x2 + 2x.2 + 22 = ( x + 2 )2 c) Tính nhanh :
512 = ( 50 + 1 )2 = 502 + 2.50 + 1 = 2500 + 100 + 1 = 2601
3012 = (300 +1)2 = 3002+ 2.300 + 1
1) Bình phương của một tổng
Với A và B là các biểu thức tuỳ
ý, ta có :
( A + B )2 = A2 + 2AB + B2 (1)
Trang 8Giáo án đại số GV: Nguyễn Phong
Hoạt động 3 : Thực hiện ?3
Một em lên bảng tính 2
b
a ( với a, b là các số tuỳ ý )
rồi rút ra hằng đẳng thức bình
/'$) của một hiệu
Hoặc các em có thể áp dụng phép
nhân thông '$r
( a – b )2 = ( a – b )( a – b )
Mộy em lên thực hiện phép nhân
Thực hiện ?4
Phát biểu hằng đẳng thức bình
/'$) của một hiệu (2) bằng lời ?
áp dụng:
Ba em lên bảng mỗi em làm một
câu
a) Tính
2
2
1
x
b) Tính ( 2x – 3y )2
c) Tính nhanh 992
Hoạt động 4: thực hiện ?5
Một em lên thực hiện phép tính
( a + b )( a – b )
( với a, b là các số tuỳ ý )
Từ đó rút ra hằng đảng thức hiệu
hai bình /'$) ?
Hoạt động 5:
Phát biểu hằng đẳng thức hiệu hai
bình /'$) (3) bằng lời ?
áp dụng:
Ba em lên bảng mỗi em làm một
câu
Hoạt động 6:
Các em thực hiện ?6
Củng cố :
Các em cần phân biệt các cụ từ:
“bình /'$) của một tổng “ với
“tổng hai bình /'$) “;
“bình /'$) của một hiệu” với
“hiệu hai bình /'$)
$, dẫn về nhà :
Làm các bài tập : 16,18 , 21, 23/11
= 90000 + 600 + 1 = 90601 ?3 Giải
Theo hằng đẳng thức bình /'$)
của một tổng ta có :
= a2 + 2a(-b) + (-b)2
2
b
a = a2 – 2ab + b2 Vậy 2= ( a - b )2
b
a = a2 – 2ab + b2 Hoặc :
( a – b )2 = ( a – b )( a – b ) = a2 – ab – ab + b2 = a2 – 2ab + b2 Phát biểu hằng đẳng thức (2) bằng lời : Bình /'$) của một hiệu bằng bình /'$) của biểu thức thứ nhất, trừ hai lần tích của biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai, cộng bình /'$) biểu thức thứ hai
áp dụng:
2
2
1
x
2
2
1
= x2 – x +
4 1
b) (2x – 3y)2 = (2x)2–2.2x.3y+(3y)2 = 4x2 – 12xy + 9y2 c) 992 = (100 – 1)2 =1002– 2.100 +1
= 10000 – 200 + 1 = 9800 + 1 = 9801
?5 Giải ( a + b )( a – b ) = a2 – ab + ab – b2 = a2 – b2
Vậy ta có hằng đẳng thức :
a2 – b2 = ( a + b )( a – b ) Hiều hai bình /'$) bằng tích của tổng hai biểu thức đó với hiệu của chúng
áp dụng:
a) Tính : (x + 1)(x – 1) = x2 – 1 b) Tính : (x – 2y)(x + 2y) = x2 – 4y2
c) Tính nhanh:
56.64 = (60 – 4)( 60 + 4) = 602 – 42 = 3600 – 16 = 3584
?6 Sơn rút ra #$% hằng đẳng thức : ( A – B )2 = ( B – A )2
* Bình /'$) của một tổng:(a+b)2
Bình phương của một hiệu
Với hai biểu thức tuỳ ý A và B
ta có : ( A – B )2 = A2 – 2AB + B2 (2)
3) Hiệu hai bình phương
Với hai biểu thức tuỳ ý A và B ta
có :
A2 – B2 = ( A + B )( A – B ) (3)
Trang 9Giáo án đại số GV: Nguyễn Phong
* Tổng hai bình /'$) a2 + b2
* Bình /'$) của một hiệu:(a-b)2
* Hiệu hai bình /'$) : a2 - b2
I) Mục tiêu :
– Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: Bình /'$) của một tổng, bình /'$) của một hiệu, hiệu hai bình /'$)
– HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Giáo án ,
HS : Học thuộc các hằng đẳng thức: Bình /'$) của một tổng, bình /'$) của một hiệu, hiệu hai bình /'$): giải các bài tập ra về nhà ở tiết $,
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HS 1 :
Phát biểu hằng đẳng thức Bình /'$) của một tổng ?
Giải bài tập 16 a, b
HS 2 : ( học sinh khá )
Phát biểu hằng đẳng thức bình /'$) của một hiệu,
hiệu hai bình /'$) ?
Giải bài tập 16 c, d
Hoạt động 2 : luyện tập
Cả lớp giải các bài tập 20, 22, 23 trang 12
HS 1 :
Giải bài tập 20 trang 12
Nếu sai thì giải thích vì sao ?
Các em nhận xét bài làm của bạn đã đúng '$ ?
HS 2 :
Giải bài tập 22 trang 12
HS 3 :
Giải bài tập 23 (thứ nhất) trang 12
áp dụng :
b) Tính (a + b)2, biết a – b = 20 và a.b = 3 ?
$,' dẫn :
Biến đổi ( thực hiện các phép tính ) vế phải để #$%
kết quả bằng vế trái
Các em nhận xét bài làm của bạn đã đúng '$ ?
HS 1:
16 a) x2 + 2x + 1 = ( x + 1 )2 b) 9x2 + y2 + 6xy = (3x)2 + 2.3xy + y2 = (3x + y)2
HS 2 :
16 c) 25a2 + 4b2 – 20ab = (5a)2 – 2.5a.2b + (2b)2 = ( 5a – 2b )2
d) x2 – x + = x2 – 2.x + = ( x – )2
4
1
2
2
1
2 1
HS 1 :
20 / 12 Nhận xét sự đúng, sai của kết quả sau:
x2 + 2xy + 4y2 = ( x + 2y )2 Kết quả trên là sai vì :
( x + 2y )2 = x2 + 2.x.2y + (2y)2 = x2 + 4xy + 4y2
HS 2 : Tính nhanh : a) 1012 = ( 100 + 1 )2 = 1002 + 2.100 + 1 = 10201 b) 1992 = ( 200 – 1 )2 = 2002 – 2.200 + 1 = 39601 c) 47 53 = ( 50 – 3 )( 50 +3 ) = 502 – 32
= 2500 – 9 = 2491
HS 3 :
23 trang 12 Chứng minh : ( a + b)2 = ( a – b )2 + 4ab Khai triển vế phải ta có :
(a – b)2 + 4ab = a2– 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2 = (a + b)2 = vế trái Vậy: ( a + b)2 = ( a – b )2 + 4ab
áp dụng : b) Tính (a + b)2, biết a – b = 20 và a.b = 3 Theo chứng minh trên ta có :
Trang 10Giáo án đại số GV: Nguyễn Phong
HS 4:
Giải bài tập 23 (thứ nhì) trang 12
áp dụng :
a) Tính ( a – b)2 biết a + b = 7 và a.b = 12
Các em nhận xét bài làm của bạn đã đúng '$ ?
Củng cố :
Các công thức : ( a + b)2 = ( a – b )2 + 4ab
( a – b)2 = ( a + b )2 – 4ab
nói về mối liên hệ giữa bình /'$) của một tổng và
bình /'$) của một hiệu, các em phải nhớ kỉ để
sau này còn có ứng dụng trong việc tính toán , chứng
minh đẳng thức, …
$, dẫn về nhà :
Xem lại các bài tập đã giải
Bài tập về nhà : 24; 25 trang 12 SGK
( a + b)2 = ( a – b )2 + 4ab Thay a – b = 20 và a.b = 3 vào biểu thức trên ta có: ( a + b)2 = 202 + 4.3 = 400 + 12 = 412
HS 4:
23/12 Chứng minh : ( a – b)2 = ( a + b )2 – 4ab Khai triển vế phải ta có :
(a + b)2 – 4ab = a2+ 2ab + b2 – 4ab = a2 – 2ab + b2 = (a – b)2 = vế trái Vậy: ( a – b)2 = ( a + b )2 – 4ab
áp dụng : a) Tính ( a – b)2 biết a + b = 7 và a.b = 12 Theo chứng minh trên ta có :
( a – b)2 = ( a + b )2 – 4ab Thay a + b = 7 và a.b = 12 vào biểu thức trên ta có: ( a – b)2 = 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1