Bước 1: Làm việc theo nhúm đụi Hai HS ngồi cựng bàn đọc thụng tin, quan sỏt cỏc hỡnh vẽ trang 80, 81 sỏch giỏo khoa và trả lời cỏc cõu hỏi ở mục đú.. Các chất đã biến đổi có tính chấthoà
Trang 1Thứ hai ngày 11 thỏng 1 năm 2010
I MỤC TIấU:
- Đọc rành mạch, lưu loỏt, diễn cảm bài văn, đọc phõn biệt được lời cỏc nhõn vật
- Hiểu : Thỏi sư Trần Thủ Độ là người gương mẫu, nghiờm minh, khụng vỡ tỡnh riờng mà làm sai phộpnước.(Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
2/ TĐ : Kớnh trọng Thỏi sư Trần Thủ Độ
II CHUÂN BỊ :
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
Ổ n đị nh l ớ p:
2- Ki ể m tra b i cà ũ :
HS đọc v trà ả lời cỏc cõu hỏi về phần hai
của vở kịch Người cụng dõn số Một.
- Gv nhận xột v khen ngà ợi
3- B i mà ớ i:
a- Giới thiệu b i: GV nờu mà ục đớch yờu
cầu của tiết học
b-Hướng dẫn HS luyện đọc v tỡm hià ểu
b i:à
@-Luyện đọc
- Gọi HS đọc cả bài
- Gọi HS nối tiếp đọc bài văn theo đoạn.( lần 1)
GV theo dõi uốn nắn HS đọc đúng từng đoạn
- HD HS đọc từ, tiếng khó
- Gọi HS nối tiếp đọc bài văn theo đoạn.( lần 2)
- HDHS đọc câu khó
- Gọi HS đọc phần chủ giải trong SGK
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- GV đọc mẫu toàn bài
HS 3: Trần Thủ Độ … cho ngời nói thật
- Vài HS đọc thành tiếng trớc lớp: Linh Từ QuốcMẫu, kể rõ ngọn ngành, quở trách,
- 3 HS đọc theo trình tự trên Lớp theo dõi đọc thầmtheo
- HS đọc câu khó: “ Trần Thủ Độ là ngời có cônglập nên nhà Trần,/ lại là chú của vua/ và đứng đầutrăm quan/ nhng không vì thế mà tự cho phép mìnhvợt qua phép nớc.//”
- G/n từ: phép nớc: những quy đinh về luật pháp của
nhà nớc mà mọi ngời dân phải tuân theo
+ Ông muốn răn đe những kẻ không làm theophép nớc
ý 1: Trần Thủ Độ răn đe những kẻ có ý định làm trái phép nớc
Trang 2* Đoạn 2:
- Yêu cầu HS đọc lớt đoạn 2, TLCH
+ Trớc việc làm của ngời quân hiệu, Trần Thủ Độ
xử lí ra sao?
+ Theo em, ông xử lí nh vậy là có ý gì?
- Y/c HS nêu ý 2
* Đoạn 3
- Yêu cầu HS đọc đoạn 3
- Yêu cầu HS giải nghĩa các từ: chuyên quyền
+ Khi biết có viên quan tâu với vua rằng mình
chuyên quyền, Trần Thủ Độ nói thế nào?
- Y/c HS nêu ý 3.
+ Những lời nói và việc làm của Trần Thủ Độ cho
thấy ông là ngời nh thế nào?
+ Ông khuyến khích những ngời làm đúng theophép nớc
ý 2: Ông khuyến khích những ngời làm đúng theo phép nớc.
- 1 HS đọc thành tiếng
- Giải thích:
+ Chuyên quyền: nắm mọi quyền hành và tự ýquyết định mọi việc
+ Trần Thủ Độ đã nhận lỗi và xin vua ban thởng
cho viên quan dám nói thẳng
ý 3: Trần Thủ Độ luôn nghiêm khắc với bản thân.
- 2 HS thi đọc diễn cảm đoạn 3
- HS đọc diễn cảm phân vai theo nhóm 3: (ngời dẫnchuyện, viên quan, vua, Trần Thủ Độ)
- Đại diện vài nhóm đọc phân vai trớc lớp
- Biết tớnh chu vi hỡnh trũn , tớnh đường kớnh của hỡnh trũn khi biết chu vi của hỡnh trũn đú
- HS yờu thớch mụn Toỏn
II CHUẨN BỊ
- GV: Chuẩn bị bảng phụ và cỏc mảnh bỡa cú hỡnh dạng như hỡnh vẽ trong SGK
- HS: Chuẩn bị giấy kẻ ụ vuụng, thước kẻ, kộo
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1- Ổn định lớp :
2-Kiểm tra bài cũ:
Cho HS nờu quy tắc và cụng thức tớnh chu vi
hỡnh trũn
Trang 33-Bài mới:
a-Giới thiệu bài:
GV nờu mục tiờu của tiết học
- GV mời 1 HS đọc đề bài toán
- Đã biết chu vi của hình tròn em làm thế nào để
tính đợc đờng kính của hình tròn?
- Đã biết chu vi của hình tròn, em làm thế nào để
tính đợc bán kính của hính tròn
- GV yêu cầu HS cả lớp làm bài
- HS chữa bài,GV nhận xét và ghi điểm
Bài 3 :
- GV mời 1 HS đọc đề bài
- GV giúp HS phân tích bài toán:
+ Tính chu vi của bánh xe nh thế nào?
+ Nếu bánh xe lăn một vòng trên đất thì đợc quãng
đờng dài nh thế nào?
+ Tính quãng đờng xe đi đợc khi lăn bánh xe đợc
10 vòng nh thế nào?
Bài 4:
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và quan sát kĩ hình
trong SGK
- GV hỏi: Chu vi của hình H gồm những hình gì?
Bài 1: HS tự làm, sau đú đổi vở kiểm tra chộo cho
Đờng kính của hình tròn đó là:
15,7 : 3,14 = 5 ( m )+ Chu vi của bánh xe chính là chu vi của hình tròn
có đờng kính là 0,65 m
Bài giảia) Chu vi của bánh xe đạp đó là:
0,65 x 3,14 = 2,041 ( m ) Đáp số: a) 2,041 m+ Bánh xe lăn trên mặt đất một vòng thì đợc quãng
đờng dài đúng bằng chu vi của bánhxe+ Lấy chu vi của bánh xe nhân với 10 lần
b) Vì bánh xe lăn 1 vòng thì xe đạp đi đợc quãng
đờng đúng bằng chu vi của bánh xe đó Vậy:
Quãng đờng xe đạp đi đợc khi bánh xe lăn trên mặt đất 10 vòng là:
2,041 x 10 = 20,41 ( m )Quãng đờng xe đạp đi đợc khi bánh xe lăn trên mặt đất 100 vòng là:
2,041 x 100 = 204,1 (m )
Đáp số:
b) 20,41 m; 204,11 m
Bài giải + Chu vi của hình tròn:
6 x 3,14 = 18,84 ( cm )
Trang 4+ Nửa chu vi của hình tròn:
18.84 : 2 = 9,42 ( cm)+ Chu vi của hình H:
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nờu được một số vớ dụ về biến đổi húa học xảy ra do tỏc dụng của nhiệt hoặc tỏc dụng của ỏnh sỏng.+ Đối với học sinh khá, giỏi, biết:
- L m tà hớ nghiệm để nhận ra sự biến đổi từ chất n y th nh chà à ất khỏc
- Phõn biệt sự biến đổi húa học v sà ự biến đổi lớ học
II Đồ dùng dạy học
- Mỗi nhóm : 1 tờ giấy, 1 ít giấm( hoặc 1 quả chanh), 1 que tăm, 2 cây nến
III Các hoạt động dạy và học:
1- Ổn định lớp :
2- Kiểm tra bài cũ :
- Sự biến đổi hoá học là gì?
- Nêu một số trờng hợp biến đổi hoá học mà em
- Hoạt động 3: Biến đổi hoá học xảy ra dới tác
dụng của nhiệt
Bước 1: Làm việc theo nhúm:
-Nhúm trưởng điều khiển nhúm mỡnh chơi trũ chơi
theo hướng dẫn ở trang 80 SGK
Bước 2: Làm việc cả lớp
-Từng nhúm giới thiệu cỏc bức thư của nhúm mỡnh
với cỏc bạn nhúm khỏc
-GV kết luận: Sự biến đổi hoỏ học cú thể xảy ra
dưới tỏc dụng của nhịờt
Hoạt động 4 : Thực hành xử lớ thụng tin trong
SGK.
Bước 1: Làm việc theo nhúm đụi
Hai HS ngồi cựng bàn đọc thụng tin, quan sỏt cỏc
hỡnh vẽ trang 80, 81 sỏch giỏo khoa và trả lời cỏc
cõu hỏi ở mục đú
-Bước 2: Làm việc cả lớp
+Mời HS trả lời, mỗi nhúm trả lời một cõu hỏi
+Cỏc nhúm khỏc nhận xột, bổ sung
- 2 HS nêu câu trả lời Lớp nhận xét
-HS chơi trũ chơi theo 4 nhúm
-Cỏc nhúm giới thiệu bức thư của nhúm mỡnh
HS đoc, quan sỏt tranh để trả lời cỏc cõu hỏi
-Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày
Trang 5- Qua hai thí nghiệm trên, em rút ra kết luận gì về
sự biến đổi hoá học
- Y/c HS nêu ví dụ về biến đổi húa học xảy ra do
tỏc dụng của ánh sáng
- Kết luận: Sự biến đổi từ chất này sang chất khác
gọi là sự biến đổi hoá học Sự biến đổi hoá học có
thể xảy ra dới tác dụng của ánh sáng hoặc nhiệt độ
- Hãy Phân biệt sự biến đổi hoá học và sự biến đổi
lý học?
+ Hiện tợng 1: đó là hiện tợng ánh sáng.mặt trời làm cho phẩm màu bị bay màu
+ Hiện tợng 2: Đó là sự biến đổi hoá học
- Sự biến đổi hoá học có thể xảy ra dới tác dụngcủa ánh sáng
-Nối tiếp nêu VD
-Cỏc nhúm khỏc nhận xột
+ Sự biến đổi từ chất này thành chất khác gọi là sựbiến đổi hoá học Các chất đã biến đổi có tính chấthoàn toàn khác tính chất của mỗi chất tạo thành nó.+ Còn nếu các chất trộn lẫn với nhau hay một chất
đợc biến đổi sang dạng khác, thể khác mà vẫn giữnguyên đợc tính chất của nó đợc gọi là sự biến đổi
Tiết 4 - Đạo đức: Em yêu quê hơng ( Tiết 2 )
I Mục tiêu: Giúp học sinh :
- Biết làm những việc phù hợp với khả năng để góp phần tham gia xây dựng quê hơng
- Yêu mến, tự hào về quê hơng, mong muốn đợc góp phần xây dựng quê hơng
- ( Học sinh khá, giỏi ) biết đợc vì sao cần phải yêu quê hơng và tham gia góp phần xây dựng quê hơng.III Đồ dùng dạy học
- Tranh ảnh về quê hơng
- Bảng phụ, bút dạ
- Giấy xanh - đỏ – vàng phát đủ cho các cặp HS
III Các hoạt động dạy và học
1- Ổn định lớp :
2 -Kiểm tra bài cũ:
- Vì sao phải yêu quê hơng?
-Nêu một số việc làm thể hiện tình yêu quờ hơng?
Hoạt động 1: Bày tỏ thái độ( bài tập 2 – sgk)
- Yêu cầu HS làm bài tập số 2
- 2 HS trả lời trớc lớp
- Lắng nghe
Trang 6- GV nêu lần lợt từng ý, yêu cầu HS giơ tay nếu
đồng ý, không giơ tay nếu còn phân vân hoặc
không đồng ý, GV yêu cầu HS giải thích các ý kiến
Hoạt động 2: Xử lí tình huống( bài tập 3- sgk)
- Gọi HS đọc nội dung bài tập
- HD HS thảo luận nhóm
- Gọi đại diện các nhóm trình bày
- Kết luận cách giải quyết
Hoạt động 3: Trình bày kết quả su tầm.
- Tổ chức, HDHS trình bày kết quả su tầm
- Em sẽ làm gì để thể hiện tình yêu quê hơng?
- GV kết luận: Ai cũng có quê hơng Đó là nơi ta
gắn bó từ thủa ấu thơ, nơi nuôi dỡng con ngời lớn
lên vì vậy ta phải yêu quê hơng, làm việc có ích để
quê hơng ngày càng phát triển
- HS làm bài tập số 2
- HS giơ tay nếu đồng ý, không giơ tay nếu còn
phân vân hoặc không đồng ý HS giải thích các ýkiến vì sao đồng ý/không đồng ý/phân vân
a/ Tán thànhb/ không tán thànhc/ không tán thànhd/ tán thành
- HS đọc nội dung bài tập
- HS thảo luận nhóm( 4-5HS/ nhóm)
- đại diện các nhóm trình bày cách giải quyết từng tình huống, các nhóm khác nhận xét.a/ Tình huống a: - Bạn Tuấn có thể góp sách báo của mình; vận động các bạn cùng tham gia; nhắc nhở các bạn cùng tham gia giữ gìn sách vở )b/ Tình huống b: Bạn Hằng cần tham gia vệ sinh với các bạn trong đội Vì đó là một việc làm góp phần làm đẹp làng xóm
- HS trình bày kết quả su tầm: Lần lợt giới thiệu
một số tranh ảnh đẹp quê hơng; đọc thơ; hát về quê hơng
- HS nêu theo cách suy nghĩ của mình
4- Củng cố dặn dũ :
- GV nhận xét giờ học, tuyên dơng HS tích cực tham gia xây dựng bài, nhắc nhở các em còn cha cố gắng
- Dặn HS chuẩ bị bài sau
**************************************
Tiết 5 – Kĩ thuật : Chăm sóc gà
I Mục tiêu : Giúp học sinh:
Nêu đợc mục đích, tác dụng của việc chăm sóc gà
- Biết cách chăm sóc gà Biết liên hệ thực tế để nêu cách chăm sóc gà ở gia đình hoặc địa phơng ( nếu có)
- GD HS ý thức tích cực bảo vệ và chăm sóc gà giúp gia đình
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh hoạ bài học
- Phiếu học tập và phiếu đánh giá kết quả học tập của học sinh
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1- Ổn định lớp :
Trang 72- Kiểm tra bài cũ :
- GV nêu: Khi nuôi gà, ngoài việc cho gà ăn,
uống, chúng ta phải tiến hành một số cộng việc
khác nh sởi âm cho gà khi mới nở, che nắng, che
gió lùa,…tất cả những cộng việc đó ngời ta gọi là
+ Gọi HS đọc Mục II sgk kết hợp hiểu biết thực tế
thảo luận theo nhóm các nội dung sau:
- Hãy nêu tên các công việc chăm sóc gà
+ Giao nhiệm vụ cho các nhóm:
Nhóm 1: Sởi ấm cho gà
- Nhiệt có vai trò gì đối với gà?
- Sởi ấm cho gà nh thế nào?
* GV tóm: Có thể dùng điện hoặc lò sởi, bếp than
Gà không chịu đợc nóng quá, rét quá, ẩm quá và
dễ bị ngộ độc bởi thức ăn có nhiều vị mặn, thức ăn
+ HS đọc Mục II sgk kết hợp hiểu biết thực tế thảoluận theo nhóm các nội dung của nhóm:
- Có tác động lớn đến sự sinh trởng và sinh sản củagà
- Dùng chụp điện sởi ấm cho gà mới nở, sởi ấmbằng bóng điện
- Học sinh dựa và sgk trả lời câu hỏi
- Học sinh nêu
4- Củng cố -Dặn dũ:
*******************************
Thứ ba ngày 12 thỏng 1 năm 2010
Trang 8Tiết 1- Luyện từ và cõu: Mở rộng vốn từ : Công dân
I Mục tiêu: Giúp HS :
* Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ gắn với chủ điểm Công dân.
* Sử dụng tốt một số từ ngữ thuộc chủ điểm Công dân
II Đồ dùng dạy học:
* Từ điển HS
* Bảng phụ kẻ sẵn bảng :
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1
Ổ n đị nh l ớ p :
2.Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS đứng tại chỗ đọc đoạn văn tả ngoại
hình một ngời bạn của em trong đó có sử dụng ít
nhất 1 câu ghép
- Yêu cầu HS cả lớp theo dõi để trả lời câu hỏi :
+ Câu ghép trong đoạn văn là câu nào ?
+ Các vế câu trong câu ghép đợc nối với nhau
bằng cách nào ?
- Nhận xét đoạn văn và câu trả lời của HS, cho
điểm từng HS
3- Bài mới :
a Giới thiệu bài :
- Hãy nêu chủ điểm của tuần này ?
- Trong tiết học hôm nay các em sẽ làm các bài
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài tập
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp để giải quyết yêu
cầu của bài
- Gợi ý HS có thể tra từ điển
- Gọi HS phát biểu
- Nhận xét câu trả lời của HS
Bài 2: HDHS xếp các từ có tiếng công vào những“ ”
nhóm từ có nghĩa thích hợp.
- Gọi HS đọc nội dung của bài tập
- Chia HS thành nhóm, mỗi nhóm 4 HS Yêu cầu
HS làm việc trong nhóm
- Phát bảng phụ cho 1 nhóm
- Gọi nhóm làm vào bảng nhóm lên bảng, đọc
phiếu, yêu cầu các nhóm khác bổ sung
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- HS hoạt động nhóm
1 nhóm làm vào bảng phụ, các nhóm khác làmvào vở bài tập
- Dán bảng, đọc kết quả , nhận xét, bổ sung
*Lời giải:
Trang 9- Tại sao em xếp từ công cộng vào cột thứ nhất ?
- Hỏi tơng tự với một số từ khác Nếu HS giải thich
cha sát nghĩa, GV có thể tham khảo để giải thích
cho rõ :
+ Công bằng : Phải theo đúng lẽ phải, không thiên
vị
+ Công cộng : thuộc về mọi ngời hoặc
phục vụ chung cho mọi ngời trong xã hội
+ Công lý : lẽ phải phù hợp với đạo lý và lợi ích
chung của xã hội
+ Công nghiệp : nghành kinh tế dùng máy móc để
khai thác tài nguyên, làm ra t liệu sản xuất hoặc
hàng tiêu dùng
+ Công chúng : đông đảo ngời đọc, xem, nghe,
trong quan hệ với tác giả, diễn viên
+ Công minh : công bằng và sáng suốt
+ Công tâm : lòng ngay thẳng chỉ vì việc chung
không vì t lợi hoặc thiên vị
Bài 3 : HDHS xác định các từ đồng nghĩa với từ “
công dân”
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp để giải quyết yêu
cầu của bài
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
-Mời 1 HS nờu yờu cầu
-GV chỉ bảng đó viết lời nhõn vật Thành, nhắc HS:
Để trả lời đỳng cõu hỏi, cần thử thay thế từ cụng dõn
trong cỏc cõu núi của nhõn vật Thành bằng từ đồng
nghĩa với nú (BT 3), rồi đọc lại cõu văn xem cú phự
hợp khụng
-HS trao đổi, thảo luận cựng bạn bờn cạnh
-HS phỏt biểu ý kiến
-GV chốt lại lời giải đỳng
a) Cụng là “của nhà nước, của chung”: cụng dõn,
cụng cộng, cụng chỳng
b) Cụng là “khụng thiờn vị”: cụng băng, cụng lớ,
cụng minh, cụng tõm
c) Cụng là “thợ khộo tay”: cụng nhõn, cụng nghiệp
- Chữa bài
- Nối tiếp nhau giải thích :+ Vì công cộng có nghĩa là "thuộc về mọi ngời"hoặc "phục vụ chung cho mọi ngời trong xã hội"
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận làm bài.+ Các từ đồng nghĩa với công dân : nhân dân, dânchúng, dân
- Nối tiếp nhau giải thích nghĩa của từ và đặt câu
Ví dụ
-Trong cõu đó nờu, khụng thể thay thế từ cụng dõn bằng những từ đồng nghĩa ở bài tập 3 Vỡ từ cụng dõn cú hàm ý “người dõn một nước đọc lập”, khỏc
với cỏc từ nhõn dõn, dõn chỳng, dõn Hàm ý này của
từ cụng dõn ngược lại với ý của từ nụ lệ
Trang 10I/ Mục tiờu: Học xong bài này HS biết:
-Những sự kiện lịch sử tiờu biểu từ năm 1945 đến năm 1954 ; lập được bảng thống kờ một số sự kiện theo thời gian (gắn với cỏc bài đó học)
-Kĩ năng túm tắt cỏc sự kiện lịch sử tiờu biểu trong giai đoạn lịch sử này
II/ Đồ dựng dạy học:
-Bản đồ hành chớnh Việt Nam (để chỉ một số địa danh gắn với sự kiện lịch sử tiờu biểu)
-Phiếu học tập của HS
III/ Cỏc hoạt động dạy học:
1- Ổn định lớp :
2-Kiểm tra bài cũ:
Cho HS nờu phần ghi nhớ và trả lời cỏc cõu
hỏi của bài Chiến thắng lịch sử Đ Biờn Phủ
3-Bài mới:
a-Giới thiệu bài:
GV nờu mục đớch yờu cầu của tiết học
b-Hướng dẫn cỏc hoạt động :
@ Hoạt động 1 :
- GV chia lớp thành 4 nhúm và phỏt phiếu học tập
cho cỏc nhúm, yờu cầu mỗi nhúm thảo luận một
cõu hỏi trong SGK.
1) Tỡnh thế hiểm nghốo của nước ta sau Cỏch
mạng thỏng Tỏm thường được diễn tả bằng
cụm từ nào? Em hóy kể tờn ba loại “giặc”
mà CM nước ta phải đương đầu từ cuối năm
1945
2) “ Chớn năm làm một Điện Biờn,
Nờn vành hoa đỏ, nờn thiờn sử vàng!”
Em hóy cho biết : Chớn năm đú được bắt đầu và kết
thỳc vào thời gian nào?
3) Lời kờu gọi toàn quốc khỏng chiến của Chủ tịch Hồ
Chớ Minh đó khẳng định điều gỡ? Lời khẳng định ấy
giỳp em liờn tưởng tới bài thơ nào ra đời trong cuộc
khỏng chiến chống quõn Tống xõm lược lần thứ 2 ( đó
học ở lớp 4)?
4) Hóy thống kờ một số sự kiện mà em cho là tiờu biểu
nhất trong chớn năm khỏng chiến chống thực dõn Phỏp
xõm lược ?
Hoạt động 2: Trò chơi: Đi tìm địa chỉ đỏ
GV tổ chức cho HS chơi trò chơi Hái để ôn lại
các kiến thức lịch sử đã học của 4 sự kiện lịch sử
- HS thảo luận theo nhúm 4:
- Đại diện nhúm trỡnh bày kết hợp chỉ bản đồ
*Tỡnh thế hiểm nghốo của nước ta sau Cỏch mạng
thỏng Tỏm thường được diễn tả bằng cụm từ nghỡn
cõn treo sợi túc Sau Cỏch mạng thỏng Tỏm nhõn
dõn ta phải đương đầu với ba thứ giặc : "giặc
đúi","giặc dốt", "giặt ngoại xõm".
Chớn năm đú được bắt đầu vào sự kiện ngày
19-12-1946 và kết thỳc vào thời gian 7-5-1954
Lời kờu gọi toàn quốc khỏng chiến của chủ tịch HCM khẳng định tinh thần yờu nước , quyết tõm chống giặc ngoại xõm của dõn tộc ta.Lời khẳng định
ấy giỳp em liờn tưởng đến bài thơ của Lớ Thường Kiệt : Sụng nỳi nước Nam…
- HS trỡnh bày , VD :+ 19-12-1946 : Toàn quốc khỏng chiến chống thực dõn Phỏp
+ Chiến dịch Việt Bắc thu – đụng 1947 + Chiến dịch Biờn giới thu – đụng 1950 + Chiến dịch ĐBP
HS dựa vào kiến thức đó học kể lại sự kiện, nhõn vật
lịch sử tương ứng với cỏc địa danh
Trang 11quan trọng trong giai đoạn 1945 – 1954.
Cỏch thực hiện: GV dựng bảng phụ cú đề sẵn cỏc
địa danh tiờu biểu, HS dựa vào kiến thức đó học kể
lại sự kiện, nhõn vật lịch sử tương ứng với cỏc địa
- Nắm đợc quy tắc và công thức tính diện tich hình tròn
- Biết vận dung quy tắc và công thức tính diện tích hình tròn để giải toán
II/ Đồ dùng dạy học: Bộ đồ dựng học toỏn
III/Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Ổn định lớp:
2-Kiểm tra bài cũ:
Nờu quy tắc và cụng thức tớnh chu vi hỡnh
trũn?
3-Bài mới:
a Giới thiệu bài:
GV nờu mục tiờu của tiết học
b Giới thiệu quy tắc và công thức tính diện tích
hình tròn
- GV giới thiệu quy tắc và công thức tính diện tích
hình tròn thông qua bán kính nh SGK
+ Muốn tính diện tích hình tròn ta lấy bán kính
nhân với bán kính rồi nhân với số 3,14
+ Ta có công thức :
S = r x r x 3,14Trong đó :
S là diện tích của hình tròn
r là bán kính của hình tròn
- GV yêu cầu : Dựa vào quy tắc và công thức tính
diện tích hình tròn em hãy tính diện tích của hình
- GV yêu cầu HS làm bài
- 2 HS lên bảng nêu quy tắc ; viết công thức tínhchu vi hìng tròn
- Học sinh lắng nghe- ghi đầu bàivào vở
- HS theo dõi GV giới thiệu
Trang 12- Khi đã biết đờng kính của hình tròn ta làm thế
nào để tính đợc diện tích của hình tròn ?
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV mời 1 HS đọc bài làm trớc lớp để chữa bài
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 3 : Tính diện tích của của một mặt bàn hình
tròn có bán kính 45 cm.
- GV mời 1 HS đọc đề toán
- Em tính diện tích của mặt bàn nh thế nào ?
- GV yêu cầu HS làm bài
5 5ì ì = (m2)
- HS đọc đề bài trong SGK, sau đó 1 HS nêu yêucầu của bài trớc lớp ; bài cho biết đờng kính củahình tròn và yêu cầu chúng ta tính diện tích củahình tròn
- Lấy đờng kính chia cho 2 để tìm bán kính củahình tròn, sau đó áp dụng công thức thực hiện tínhbán kính nhân bán kính nhân số 3,14 để tìm diệntích của hình tròn
- HS làm bài vào vở
a, Bán kính của hình tròn là :
12 : 2 = 6 (cm)Diện tích của hình tròn là :
6 x 6 x 3,14 = 113,04 (cm2)b/ Bán kính của hình tròn là;
7,2 : 2 = 3,6( dm) Diện tích của hình tròn là : 3,6 x 3,6 x 3,14 = 40,6944(dm2)
c/ c: Bán kính của hình tròn là :
4: 2 2
5 = 5(m)Diện tích của hình tròn là :
- HS làm bài vào vở bài tập
-Cho HS nhắc lại quy tắc và cụng thức tớnh diện tớch hỡnh trũn
-GV nhận xột giờ học, nhắc HS về ụn lại cỏc kiến thức vừa học
**********************************
Tiết 4 – Kể chuyện:
Trang 13III/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HD HS hiểu yêu cầu của đề bài :
- Viết bài lên bảng lớp
- Gạch dưới những từ ngữ quan trọng trong bài
- Cho 3 HS đọc gợi ý trong SGK
- Lưu ý học sinh: kể những câu chuyện đã nghe, đã
đọc ngoài chương trình để tạo sự hứng thú, tò mò
cho các bạn
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS ở nhà
- Cho HS nói trước lớp về câu chuyện sẽ kể
- HS kể chuyện :
- Cho HS đọc lại gợi ý 2
- Cho HS kể chuyện theo nhóm
- Tiếp tụclàm quen với trò chơi bóngtruyền sáu” yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi được
II/ Địa điểm-Phương tiện
-Trên sân trường vệ sinh nơi tập
- Chuẩn bị mỗi em một dây nhảy và đủ bóng để HS tập luyện
III/ Nội dung và phương pháp lên lớp
1.Phần mở đầu
- GV nhận lớp phổ biến nhiệm vụ yêu cầu giờ học
- Chạy chậm thành một vòng tròn xung quanh sân tập
- Khởi động xoay các khớp
Trang 142.Phần cơ bản.
*ễn tung và bắt búng bằng hai tay,tung búng bằng
một tay và bắt búng bằng hai tay
-GV nờu tờn trũ chơi, hướng dẫn cho học sinh chơi
-GV tổ chức cho HS chơi thử sau đú chơi thật
3 Phần kết thỳc
-GV cựng học sinh hệ thống bài
-GV nhận xột đỏnh giỏ giao bài tập về nhà
- Trũ chơi “Kết bạn”
-Thi giữa cỏc tổ với nhau một lần
*ễn nhảy dõy kiểu chụm hai chõn
*Chơi trũ chơi “búng chuyền sỏu”
-Đi thường vừa đi vừa thả lỏng
*******************************************
Thứ tư ngày 13 thỏng 01 năm 2010 Tiết 1 – Tập đọc: Nhà tài trợ đặc biệt của cách mạng
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Đọc đúng các tiếng, từ khó , dễ sai
- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giọng ở những từngữ về số tiền, tài sản mà ông Đỗ Đình Thiện đã giúp đỡ Cách mạng
- Hiểu nghĩa các từ khó trong bài: tài trợ, đồn điền, tay hòm chìa khoá, tuần lễ vàng, Quỹ độc lập
- Hieồu noọi dung: Bieồu dửụng nhaứ tử saỷn yeõu nửụực ẹoó ẹỡnh Thieọn uỷng hoọ vaứ taứi trụù tieàn cuỷa cho cáchmạng ( Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi 1,2 trong SGK )
- Hoùc sinh khaự, gioỷi phaựt bieồu ủửụùc nhửừng suy nghú cuỷa mỡnh veà traựch nhieọm coõng daõn vụựi ủaỏt nửụực( caõu hoỷi 3- sgk)
- Giáo dục HS nêu cao ý thức góp công sức của mình để xây dựng quê hơng đất nớc
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn câu đoạn cần hớng dẫn luyện đọc
III c ỏc hoạt động dạy học :
1
Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp từng đoạn bài Thái s Trần
Thủ Độ và trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Gọi HS nhận xét bạn đọc bài và trả lời câu hỏi
- Cho điểm từng học sinh
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài Cho HS quan sát chân sung nhà t
sản Đỗ Đình Thiện( sgk) và giới thiệu: Đây là chân
dung nhà t sản Đỗ Đình Thiện Trong cuộc kháng
chiến vĩ đại của dân tộc ta, ông đợc gọi là nhà tài
trợ đặc biệt của Cách mạng Tại sao ông lại đợc gọi
nh vậy? Bài học hôm nay giúp các em hiễu rõ điều
đó
b H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
@ Luyện đọc:
- Gọi HS đọc cả bài
- Gọi HS nối tiếp đọc bài văn theo đoạn.( lần 1)
GV theo dõi uốn nắn HS đọc đúng từng đoạn
- 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi theo SGk
- Nhận xét cả phần đọc và trả lời câu hỏi của bạn
- 1 HS đọc cả bài
- 5 HS đọc theo trình tự(mỗi lần xuống dòng là một
đoạn)
Trang 15- HD HS đọc từ, tiếng khó.
- Gọi HS nối tiếp đọc bài văn theo đoạn.( lần 2)
- HDHS đọc câu khó
- Gọi HS đọc phần chủ giải trong SGK
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- GV đọc mẫu toàn bài
@ Hướng dẫn tỡm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2,3,4 ,5, trả lời các
câu hỏi trong SGK
+ Kể lại những đóng góp to lớn và liên tục của ông
Thiện qua các thời kì
- Y/c HS nêu nội dung , ý nghĩa của bài
- Từ câu chuyện trên, em suy nghĩ nh thế nào về
trách nhiệm của công dân với đất nớc
- HSKT đánh vần đọc 1-2 câu trong bài
- Vài HS đọc thành tiếng trớc lớp: đồn điền Chi Nê,sửng sốt, đóng góp, đòi hỏi
- 5 HS đọc theo trình tự trên Lớp theo dõi đọc thầmtheo
- HS đọc câu khó: Trong suốt cuộc đời mình, nhà tsản đỗ Đình Thiện /đã hết lòng ủng hộ cách mạng/
mà không hề đòi hỏi sự đền đáp nào.//
- G/n từ: nhà t sản là nhà buôn bán, kinh doanhkiếm lời , có tài sản riêng lớn
c) Trong kháng chiến: gia đình ông ủng hộ cán
bộ, bộ đội khu II hàng trăm tấn thóc
d) Sau khi hoà bình lập lai: ông hiến toàn bộ đồn
điền Chi Nê màu mỡ cho Nhà nớc
- Tìm từ đồng nghĩa với với từ: hiến ( tặng; cho;
Đại ý: Bieồu dửụng nhaứ tử saỷn yeõu nửụực ẹoó ẹỡnh Thieọn uỷng hoọ vaứ taứi trụù tieàn cuỷa cho cách mạng
Trang 16c) Đọc diễn cảm
- Y/c HS nêu cách đọc diễn cảm
- Gọi 5 HS nối tiếp nhau đọc bài
- Tổ chức HDHS luyện đọc diễn cảm đoạn 2,3
+ Treo bảng phụ có nội dung luyện đọc Y/c 1 HS
đọc , tìm từ cần nhấn giọng
+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
+ Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
+ Nhận xét, cho điểm HS
- 2 HS khá, giỏi nối tiếp nhau trả lời theo ý hiểu
- HS nêu cách đọc diễn cảm: Giọng đọc thể hiện sựthán phục, kính trọng, nhấn giọng ở những từ ngữ
về số tiền, tài sản mà ông Đỗ Đình Thiện đã giúp đỡCách mạng
- 5 HS nối tiếp nhau đọc bài
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn 2,3: Đọc , tìm từ cầnnhấn giọng, đọc theo cặp, thi đọc diễn cảm
4 Củng cố – Dặn dò
- Hỏi: Tại sao ông Đỗ Đình Thiện lại đợc gọi là nhà tài trợ đặc biệt cho cách mạng?
- Nhận xét câu trả lời của HS
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài: Trí dũng song toàn.
***************************************
I- Mục tiêu : Giúp HS
- Củng cố kĩ năng tính diện tích hình tròn khi biết bán kính
- Bieỏt tớnh dieọn tớch hỡnh troứn khi bieỏt chu vi cuỷa hỡnh troứn
II- Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn
- GV yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn
nhau
Bài 2:HDHS tính diện tích hình tròn biết chu vi:
C = 6,28cm
- GV gọi HS đọc đề bài
- Để tính đợc diện tích của hình tròn em cần biết
đ HS lên bảng làm bài, HS dới lớp làm bài vào vởnháp, theo dõi và nhận xét
- 1 HS nêu, cả lớp nghe và nhận xét
- Nghe và xác định nhiệm vụ của tiết học
- HS vận dụng trực tiếp công thức tính diện tíchhình tròn để làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp theo dõi và nhậnxét