1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 5 (Tuần 18)

20 1K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Lớp 5 (Tuần 18)
Tác giả Lê Tờng
Trường học Trường Tiểu học Lý Tự Trọng
Chuyên ngành Đạo đức, Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 197 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có bao nhiêu bài TĐ thì có bấy nhiêu dòng ngang Thảo luận nhóm Gọi HS đọc bảng kết quả Cả lớp theo dõi, nhận xét Ra câu hỏi nội dung của bài đọc đó Lập bảng thống kê HS hoạt động theo nh

Trang 1

Ngày soạn: 27/12/2008

Ngày dạy; Thứ hai, ngày 29/12/2008.

Đạo đức Thực hành cuối học kì i

I Mục tiêu

- Ôn luyện một số kĩ năng đã học.

- Nâng cao kiến thức hiểu biết để ứng xử những vấn đề đã học trong thực tế

- Giáo dục ý thức học tốt môn học

II Chuẩn bị.

- Nội dung thực hành

III Các hoạt động dạy - học

1 Giới thiệu

2 Thực hành

a) Ôn tập.

- Yêu cầu học sinh nêu tên một số bài đã

học

- Gọi HS đọc ghi nhớ từng bài

b) Thực hành.

- GV nêu yêu cầu

+ Chúng ta cần làm gì để xứng đáng là

học sinh lớp 5?

+ Thế nào là ngời sống có trách nhiệm

+ kể một câu chuyện về một tấm gơng

v-ợt khó trong học tập

+ Kể câu chuyện về truyền thống phong

tục ngời Việt nam

+ Vì sao phảI kính già yêu trẻ

+Tại sao phảI tôn trọng phụ nữ?

+ Cần hợp tác với những ngời xung

quanh để làm gì?

- Tổ chức thảo luận nhóm

- Gọi học sinh trình bày

- GV kết luận

4 Củng cố- dặn dò.

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiết sau

- HS trình bày + Em là học sinh lớp 5 + Có trách nhiệm về việc làm của mình + Có chí thì nên

+ Nhớ ơn tổ tiên

+ Tình bạn + Kính già yêu trẻ + Tôn trọng phụ nữ

+ Hợp tác với những ngời xung quanh

- HS thảo luận nhóm đôi, trao đổi trả lời

- Các nhóm trình bày,nhận xét

Toán Diện tích hình tam giác

i.Mục tiêu

Giúp HS :

 Nắm đợc quy tắc tính diện tích hình tam giác

Trang 2

Ii Đồ dùng dạy - học

 GV chuẩn bị 2 hình tam giác to, bằng nhau

iii Các hoạt động dạy -học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

- GV gọi HS bấm máy tính bỏ túi để làm

bài tập 1 của tiết học trớc

- GV nhận xét và cho điểm HS

2.Dạy - học bài mới

2.1.Giới thiệu bài :

2.2.Cắt - ghép hình tam giác.

- GV hớng dẫn HS thực hiện các thao tác

cắt ghép hình nh SGK :

2.3.So sánh đối chiếu các yếu tố hình

học trong hình vừa ghép

- GV yêu cầu HS so sánh :

+ Em hãy so sánh chiều dài DC của hình

chữ nhật và độ dài đáy DC của hình tam

giác

+ Em hãy so sánh chiều rộng AD của

hình chữ nhật và chiều cao EH của hình

tam giác

+ Em hãy so sánh diện tích của hình chữ

nhật ABCD và diện tích hình tam giác

EDC

2.2.Hình thành quy tắc, công thức tính

diện tích hình chữ nhật

- GV yêu cầu HS nêu công thức tính

diện tích hình chữ nhật ABCD

- Diện tích tam giác EDC bằng một nửa

diện tích của hình chữ nhật nên ta có

diện tích của hình tam giác EDC là

(DC  EH) : 2

- GV hớng dẫn để HS rút ra quy tắc tính

diện tích hình tam giác

+ DC là gì của hình tam giác EDC ?

+ EH là gì của hình tam giác EDC ?

+ Nh vậy để tính diện tích tam giác EDC

chúng ta đã làm nh thế nào ?

- GV giới thiệu công thức tính :

+ Gọi S là diện tích

+ Gọi a là độ dài cạnh đáy của tam giác

+ Gọi h là chiều cao của tam giác

+ Ta có công thức tính diện tích của hình

tam giác là :

S =

2

h

a 

2.5.Luyện tập - thực hành

Bài 1

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS

d-ới lớp theo dõi và nhận xét

- HS nghe

- HS thao tác theo hớng dẫn của GV

- HS so sánh và nêu : + Chiều dài hình chữ nhật bằng độ dài

đáy của tam giác

+ Chiều rộng của hình chữ nhật bằng chiều cao của hình tam giác

+ Diện tích của hình chữ nhật gấp 2 lần diện tích của hình tam giác

- HS nêu : Diện tích hình chữ nhật ABCD là DC x AD

+ DC là đáy của hình tam giác EDC + EH là chiều cao tơng ứng với đáy DC + Chúng ta lấy độ dài đáy DC nhân với chiều cao EH rồi chia cho 2

- HS nghe sau đó nêu lại quy tắc

- 1 HS đọc đề bài trớc lớp, 2

Trang 3

- GV cho 1 HS chữa bài trớc lớp.

Bài 2

- GV yêu cầu HS đọc đề bài toán

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV gọi 1 HS chữa bài trên bảng lớp,

sau đó nhận xét và cho điểm HS

3.Củng cố - dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiết sau

của hình tam giác có độ dài đáy và chiều cao cho trớc

a) Diện tích hình tam giác là :

8  6 : 2 = 24 (cm2) b) Diện tích hình tam giác là : 2,3  1,2 : 2 = 1,38 (dm2)

- 1 HS đọc đề bài trớc lớp

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

a) 24dm = 2,4m Diện tích của hình tam giác là :

5  2,4 : 2 = 6(m2) b) Diện tích của hình tam giác là : 42,5  5,2 : 2 = 110,5 (m2)

Tập đọc

Ôn tập học kì 1

I Mục tiêu :

- KT lấy điểm TĐ-HTL kĩ năng đọc ,hiểu,TLCH

- Biết lập bảng thống kê các bài TĐ

- Nhận biết về nhân vật trong bài Nêu dẫn chứng minh hoạ cho NX ấy

II Đồ dùng học tập:

- Phiếu bốc thăm bài TĐ

- Bảng thống kê đã hoàn thành

III Hoạt động dạy và học :

A Giới thiệu bài :

-Giới thiệu nội dung ôn tập tuần 18

-GV giới thiệu mục đích, yêu cầu tiết

học

B Bài mới :

HĐ1 :Kiểm tra tập đọc - HTL

Gọi HS lên bốc thăm bài đọc

(chuẩn bị trong 2 phút - khoảng 1/5 lớp

HĐ2: Bài 2

Gọi HS đọc đề bài, xác định yêu cầu

-Có mấy nội dung cần trình bày?cần

mấy cột?

Có bao nhiêu bài TĐ thì có bấy nhiêu

dòng ngang)

Thảo luận nhóm

Gọi HS đọc bảng kết quả

Cả lớp theo dõi, nhận xét

Ra câu hỏi nội dung của bài đọc đó

Lập bảng thống kê

HS hoạt động theo nhóm Làm vào phiếu học tập

Cả lớp theo dõi, NX và bổ sung cho đầy

đủ

đáp án :SGV tr 336

Trang 4

HS làm việc cá nhân

GV :cần nói về bạn nh một ngời cùng

lớp

Gọi HS trình bày

4 :Củng cố ,dặn dò

- Nhận xét tiết học

-HS ôn tiếp,tiết sau kiểm tra

VD:Bạn em có ba là một ngời gác

rừng.Có lẽ vì sống trong rừng từ nhỏ nên bạn ấy rất yêu rừng.

Lớp nhận xét , bổ sung

Ngày soạn: 27/12/2008

Ngày dạy: Thứ ba, ngày 30/12/2008

Toán Luyện tập

i.Mục tiêu

Giúp HS :

 Rèn kỹ năng tính diện tích hình tam giác

 Giới thiệu cách tính diện tích của hình tam giác vuông khi biết độ dài hai cạnh góc vuông

ii Đồ dùng dạy - học

-Các hình tam giác nh SGK

iii Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

- GV gọi HS bấm máy tính bỏ túi để làm

bài tập 1 của tiết học trớc

- GV nhận xét và cho điểm HS

2.Dạy - học bài mới

2.1.Giới thiệu bài :

2.2.Hớng dẫn luyện tập

Bài 1

- GV cho HS đọc đề bài, nêu lại quy tắc

tính diện tích hình tam giác, sau đó làm

bài

- GV chữa bài và cho điểm HS

Bài 2

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- GV vẽ lên bảng, sau đó chỉ vào hình

tam giác ABC và nêu : Coi AC là đáy,

em hãy tìm đuờng cao tơng ứng với đáy

AC của hình tam giác ABC

- GV yêu cầu HS tìm đờng cao tơng ứng

với các đáy BA của hình tam giác ABC

- GV yêu cầu HS tìm đờng cao tơng ứng

với các đáy của hình tam giác DEG

- GV hỏi : Hình tam giác ABC và DEG

trong bài là hình tam giác gì ?

Bài 3

- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS

d-ới lớp theo dõi và nhận xét

- HS nghe

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

a) S = 30,5  12 : 2 = 183 (dm2) b) 16dm = 1,6m

S = 1,6  5,3 : 2 = 4,24 (m2)

- HS đọc đề bài trong SGK

- HS trao đổi với nhau và nêu : Đờng cao tơng ứng với đáy AC của hình tam giác

AC của hình tam giác ABC chính là BA vì đi qua B và vuông góc với AC

- HS nêu : Đờng cao tơng ứng với đáy

BA của hình tam giác ABC chính là CA

- HS quan sát và nêu :

Đờng cao tơng ứng với đáy ED là GD

Đờng cao tơng ứng với đáy GD là ED

- HS : Là các hình tam giác vuông

4

Trang 5

- GV yêu cầu HS tự làm bài.

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 4a

- GV cho HS đọc đề bài, tự làm phép đo

và thực hiện tính diện tích cả hình tam

giác ABC

Bài 4b

- GV gọi HS đọc đề bài

- GV yêu cầu HS tự thực hiện phép đo để

xác định độ dài các cạnh của hình chữ

nhật MNPQ và đoạn thẳng ME

- GV yêu cầu HS thực hiện tính diện tích

của các hình tam giác mà bài yêu cầu

3.Củng cố - dặn dò

-Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiết sau

- HS đọc thầm đề bài trong SGK

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Bài giải

a) Diện tích của hình tam giác vuông

ABC là :

3  4 : 2 = 6 (cm2) b) Diện tích của hình tam giác vuông

DEG là :

5  3 : 2 = 7,5 (cm2)

Đáp số : a) 6m2 ; b) 7,5cm2

- HS thực hiện đo :

AB = DC = 4cm

AD = BC = 3cm Diện tích của hình tam giác ABC là :

4  3 : 2 = 6 (cm2)

- 1 HS đọc đề bài trớc lớp

- HS tự đo và nêu :

- 1 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp làm bài vào vở bài tập

Bài giải

Diện tích hình chữ nhật MNPQ là :

4  3 = 12 (cm2) Diện tích hình tam giác MQE là :

3  1 : 2 = 1,5 (cm2) Diện tích hình tam giác NEP là :

3  3 : 2 = 4,5 (cm2) Tổng diện tích của hình tam giác MQE

và hình tam giác NEP là : 1,5 + 4,5 = 6 (cm2) Diện tích hình tam giác EQP là :

12 - 6 = 6 (cm2)

Đáp số : 6 cm+2

Chính tả

ôn tập học kì i

I Mục tiêu

- Kiểm tra đọc - hiểu ( lấy điểm)

- Lập bảng thống kê các bài tập đọc chủ điểm Vì hạnh phúc con ngời

- Nói đợc cảm nhận của mình về cái hay của những câu thơ trong chủ điểm

II Đồ dùng dạy học

- phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng

- Bảng phụ viết sẵn bảng thống kê

III Các hoạt động dạy học

Trang 6

A Giới thiệu bài

B Kiểm tra đọc

- Cho HS lên bảng gắp thăm bài tập

đọc

- Yêu cầu HS đọc bài đã gắp thăm đợc

Trả lời câu hỏi về nội dung bài

- Gọi HS nhận xét bạn đọc và trả lời

câu hỏi

- GV ghi điểm

C Làm bài tập

Bài 2

- HS đọc yêu cầu bài tập

H: Cần thống kê các bài tập đọc theo

nội dung nào?

H: Hãy đọc tên các bài tập đọc thuộc

chủ điểm Vì hạnh phúc của con ngời

H; Nh vậy cần lập bảng thống kê có

mấy cột dọc, mấy hàng ngang

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét bài của bạn làm trên

bảng

- GV KL lời giải đúng

- Nghe

- HS lên bốc thăm

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- lớp nhận xét bài đọc và trả lời câu hỏi

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Cần thống kê các bài tập đọc theo nội dung tên bài- tác giả- thể loại

- Chuỗi ngọc lam, hạt gạo làng ta, Buôn Ch Lênh đón cô giáo, Về ngôi nhà đang xây, thầy thuốc nh mẹ hiền, Thầy cúng đi bệnh viện

- Bảng thống kê cần có 3 cột dọc, 7 hàng ngang

- HS tự làm bài 1 bạn lên bảng điền vào bảng phụ

buôn Ch lênh đón cô giáo Hà đình Cẩn văn

Về ngôi nhà đang xây Đồng Xuân Lan thơ

Thầy thuốc nh mẹ hiền Trần phơng Hạnh văn

Thầy cúng đi bệnh viện Nguyễn Lăng văn

Bài 3

- gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài tập

- gọi HS đọc bài của mình

- Nhận xét cho điểm HS làm đúng

3 Củng cố- dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiêt sau

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài tập vào vở

- HS lần lợt đọc bài của mình

Âm nhạc

ôn tập và kiểm tra 2 bàI hát: những bông hoa những bàI ca,

-ớc mơ

ôn tập tđn số 4

I Mục tiêu.

6

Trang 7

theo nhạc.

- Trình bày 2 bài hát theo nhóm, cá nhân

- Hs đọc nhạc, hát lời bài TĐN số 4 kết hợp gõ phách và đánh nhịp 2/4

II Chuẩn bị của giáo viên

- Giáo viên : giáo án, SGK, đồ dùng học môn,nhạc cụ quen dùng

III Hoạt động dạy học

GV ghi nội dung

GV hớng dẫn

GV hớng dẫn

Nội dung 1

Ôn tập bài hát : những bông hoa những bài ca

- H\s hát bài những bông hoa những bài ca kết hợp gõ đệm theo phách

- trình bày bài hát bằng cách hát đối đáp,

đồng ca kết hợp gõ đệm : + Nhóm 1: Cùng nhau…các cô

+ Nhóm 2: Lời hát đờng phố

+ Nhóm 1: Ngàn hoa mặt trời

+ Nhóm 2: Náo nức yêu đời

+ Đồng ca: Những đoá hoa các cô

- HS trình bày bài hát nối tiếp kết hợp gõ đệm theo phách:

+ Nhóm 1: Cùng nhau…các cô

HS ghi bài

Hs hát, gõ đệm

HS thực hiện

H\s trình bày

Gv hớng dẫn

- Gv ghi nội

dung

Gv hớng dẫn

+ Nhóm 2: Lời hát đờng phố

+ Nhóm 1: Ngàn hoa mặt trời

+ Nhóm 2: Náo nức yêu đời

+ Đồng ca: Những đoá hoa các cô

- Trình bày bài hát theo nhóm ,hát kết hợp vận động theo nhạc

Nội dung 2

Ôn tập bài hát : Ước mơ

- HS hát bài Ước mơ bằng

H\s ghi bài

GV hớng dẫn - HS hát bằng cách đối đáp, đồng ca kết hợp

gõ đệm

+

H/s trả lời

GV chỉ định -Trình bày bài hát theo nhóm 1-2 h/s thực hiện

GV hớng dẫn H/s trình bày bài hát Hãy giữ cho em bầu trời

xanh kết hợp vận động theo nhạc H/s hát, vận động

GV viết bảng Nội dung 3

Trang 8

GV hớng dẫn - Đọc nhạc, hát lời kết hợp gõ phách.

+ Cả lớp thực hiện + Tổ, nhóm, cá nhân thực hiện

3 Củng cố kiểm tra

-H\s trình bày bài hát -H\s thuộc bài hát

- Hớng dẫn về nhà ôn bài học thuộc bài hát

H\s thực hiện

Khoa học

Sự chuyển thể của chất

I Mục tiêu

Sau bài học HS biết

- Phân biệt 3 thể của chất

- Nêu điều kiện để một số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác

-kể tên một số chất ở thể rắn, thể lỏng, thể khí

- kể tên một số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác

II Đồ dùng dạy học

- Hình trang 73 SGK

III Các hoạt động dạy học

* Hoạt động 1: trò chơi tiếp sức: " phân

biệt 3 thể của chất"

+ Mục tiêu: HS biết phân biệt 3 thể của

chất

+ Chuẩn bị

a) bộ phiếu ghi tên một số chất , mỗi

phiếu ghi tên một chất

b) Kẻ sẵn bảng hoặc trên giấy khổ to bảng có nội dung giống nhau:

bảng " Ba thể của nớc"

8

Trang 9

+ Cách tiến hành

Bớc 1: Tổ chức và hớng dẫn

- GV chia lớp thành 2 nhóm , mỗi nhóm cử 5

em tham gia chơi

- 2 Đội đứng xếp hàng dọc trớc bảng , mỗi

nhóm có một hộp đựng các tấm phiếu , có

cùng nội dung , số lợng các tấm phiếu nh

nhau trên bảng treo sẵn bảng " Ba thể của

n-ớc"

- GV hô " Bắt đầu' ngời thứ nhất của mỗi

nhóm rút 1 tấm phiếu bất kì dán lên cột tơng

ứng trên bảng ngời thứ nhất dán xong thì đi

xuống, ngời thứ 2 lại làm tiếp

- Đội nào gắn xong trớc và đúng là thắng

cuộc

Bớc 2: Tiến hành chơi

các đội cử đại diện lên chơi

Bớc 3: Cùng kiểm tra

GV cùng HS không tham gia kiểm tra lại

từng tấm phiếu các bạn đã dán vào mỗi cột

xem đã làm đúng cha

* Hoạt động 3: Quan sát và thảo luận

+ Mục tiêu: HS nêu đợc một số VD về sự

chuyển thể của chất trong đời sống hằng ngày

+ cách tiến hành

Bớc 1:

GV yêu cầu HS quan sát các hình trang 73

SGK và nói về sự chuyển thể của nớc

Dới đây là đáp án:

H1: nớc ở thể lỏng

H2: Nớc đá chuyển từ thể rắn sang thể lỏng

trong điều kiện nhiệt độ bình thờng

H3: nớc bốc hơi chuyển từ thể lỏng sang thể

khí ở nhiệt độ cao

Bớc 2: HS tự tìm thêm các ví dụ khác

- GV cho HS đọc VD ở mục bạn cần biết

trang 73 SGK

3 Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

- dặn HS chuẩn bị bài sau

- HS nghe

- HS xếp hàng để chuẩn bị chơi

- HS chơi theo lời hô củaGV

- HS cùng kiểm tra

- HS quan sát

- HS tìm thêm ví dụ

- HS đọc

Kĩ thuật Thức ăn nuôi gà.( Tiết 2)

I Mục tiêu:

HS cần phải:

-Liệt kê đợc một số thức ăn thờng dùng để nuôi gà

-Nêu đợc tác dụng và sử dụng một số thức ăn thờng dùng nuôi gà

Trang 10

II Đồ dùng dạy - học

G: Tranh ảnh minh hoạ một số loại thức ăn chủ yếu nuôi gà Một số mẫu thức ăn nuôi gà ( lúa, ngô, tấm đỗ tơng )

- Phiếu học tập

III.Các hoạt động dạy - học.

A.Bài mới:

- Hoạt động 4.Trình bày tác dụng và ả

dụng thức ăn cung cấp chất đạm, chất

khoáng, vi-ta-min, thức ăn tổng hợp

- G theo dõi nhận xét

- G nêu tóm tắt tác dụng, cách sử dụng từng

loại thức ăn theo ND Sgk tr 57 và liên hệ

thực tiễn

-? Nêu khái niệm và tác dụng của thức ăn

hỗn hợp

- G kết luận HĐ 4

-H nhắc lại ND đã học ở tiết 1

- Lần lợt các nhóm còn lại lên trình bày kết quả thảo luận của nhóm NX

-H đọc sgk tr 60 để trả lời câu hỏi -H đọc ghi nhớ sgk tr 60

Hoạt động5: Đánh giá kết quả học tập

-? Vì sao phải sử dụng nhiều loại thức ăn

để nuôi gà

-? Vì sao khi cho gà ăn thức ăn hỗn hợp sẽ

giúp gà khoẻ mạnh, lớn nhanh, đẻ trứng to

và nhiều

4.Nhận xét-dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiết sau

-H liên hệ thực tế+ q/s H1 sgk để trả lời

Ngày soạn: 27/12/2008

Ngày dạy: Thứ t, ngày 31/12/2008

Toán Luyện tập chung I.Mục tiêu

Giúp HS :

 Các hàng của số thập phân và giá trị theo hàng của các chữ số

 Tỉ số phần trăm của hai số

 Đổi đơn vị đo khối lợng

 Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số thập phân

 Viết số đo độ dài dới dạng số thập phân

 Giải bài toán có liên quan

II Đồ dùng dạy - học

-Phiếu bài tập có nội dung nh SGK

III Các hoạt động dạy - học

1 Giới thiệu bài

2.Dạy - học bài mới

2.1.Tổ chức cho HS tự làm bài

- GV phát phiếu bài tập cho HS, yêu cầu

- HS nghe

- HS nhận phiếu và làm bài

10

Ngày đăng: 07/09/2013, 02:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật và chiều cao EH của hình - Giáo án lớp 5 (Tuần 18)
Hình ch ữ nhật và chiều cao EH của hình (Trang 2)
Bảng làm - Giáo án lớp 5 (Tuần 18)
Bảng l àm (Trang 12)
Hoạt động 1: Hình thành biểu tợng hình thang và một số đặc điểm của hình  thang. - Giáo án lớp 5 (Tuần 18)
o ạt động 1: Hình thành biểu tợng hình thang và một số đặc điểm của hình thang (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w