Hướng dẫn HS kể chuyện 30’ Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề bài - GV löu yù HS: + Chọn đúng một câu chuyện em đã đọc hoặc đã nghe về một người có tài năng ở các lĩnh vực khác nhau, ở mặt[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN: 20
Ngày
tháng Phân môn PP
Tập đọc 153 anh tài ( TT)
Chính tả 154 Nghe –
Thứ Thể dục
Ba Toán 97 Phân và phép chia 8 nhiên
11/1 LTVC 155 LT : câu <= Ai làm gì?
Thứ kể chuyện 156 KC (I nghe (I (!1
Tư Toán 98 Phân và phép chia 8 nhiên (TT)
12/1 Tập đọc 157 (B AF K#
Toán 99 ;NO M5
Thứ Thể dục
Năm Mĩ thuật
Thứ Toán 100 Phân "C nhau
Sáu Âm nhạc
14/1 Kĩ thuật 20
Sinh hoạt 20
Trang 2Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2011
TẬP ĐỌC Bốn anh tài (tt)
I Mục tiêu:
- Biết đọc với giọng kể chuyện, bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn
phù hợp với nội dung câu chuyện
- Hiểu ND: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần đoàn kết chiến đấu
chống yêu tinh, cứu dân bản của bốn anh em Cẩu Khây <trả lời được các câu hỏi trong SGK>
* KNS:
- Tự nhận thức, xác định giá trị cá nhân
- Hợp tác
- Đảm nhận trách nhiệm
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ : (5’)
- GV yêu cầu 2 HS đọc thuộc lòng bài tập đọc
& trả lời câu hỏi về nội dung bài
- GV nhận xét & chấm điểm
3 Bài mới:
a giới thiệu bài: (1’)
b Hoạt động1: (10’) Hướng dẫn luyện đọc
- Gọi 1 hS đọc bài
- Gv chia đọan
- GV sửa lỗi phát âm sai, ngắt nghỉ hơi chưa
đúng, kết hợp giải nghĩa các từ mới ở cuối bài
đọc
- Cho HS đọc theo nhóm
- Kiểm tra các nhóm đọc
- Gọi 1 HS đọc lại toàn bài
- GV đọc diễn cảm cả bài
c.Hoạt động 2: (10’) Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Tới nơi yêu tinh ở, anh em Cẩu Khây gặp ai
- HS nối tiếp nhau đọc bài, trả lời câu hỏi
- HS nhận xét
- 1 Hs đọc bài
+ Mỗi HS đọc 1 đoạn trong bài tập đọc
+ HS đọc và giải nghĩa từ mới cuối bài
- HS đọc theo nhóm
- 2 nhóm đọc
- 1HS đọc lại toàn bài
- HS nghe
* Trình bày ý kiến cá nhân
- Anh em Cẩu Khây chỉ gặp một bà
Trang 3& đã được giúp đỡ như thế nào?
- Yêu tinh có phép thuật gì đặc biệt?
- Thuật lại cuộc chiến đấu của 4 anh em chống
yêu tinh?
- Vì sao anh em Cẩu Khây chiến thắng được
yêu tinh?
- Bài này nói lên điều gì ?
d.Hoạt động 3(10’) Hướng dẫn đọc diễn cảm
- GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng đoạn
trong bài
- GV hướng dẫn các em tìm đúng giọng đọc
bài văn
- GV treo bảng phụ có ghi đoạn văn cần đọc
diễn cảm (Cẩu Khây hé cửa ……… đất trời tối
sầm lại)
- GV HD HS cách đọc diễn cảm (ngắt, nghỉ,
nhấn giọng)
- GV sửa lỗi cho các em
- Ý nghĩa của câu chuyện này là gì?
4/Củng cố- Dặn dò: 5’
- Gọi Hs lại bài + nêu nội dung bài
- GV n/x tinh thần, thái độ học tập của HS
- Chuẩn bị bài: Trống đồng Đông Sơn
cụ còn sống sót Bà cụ nấu cơm … cho họ ngủ nhờ
- Yêu tinh có phép … cánh đồng, làng mạc
- HS thi kể lại
- Anh em Cẩu Khây … buộc nó phải quy hàng
- Hs nêu
* Đóng vai:
- Mỗi HS đọc đoạn trong bài
- HS nhận xét cách đọc
- Đọc chú ý nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm:
HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo cặp
- HS đọc trước lớp
- Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm
- HS phân vai và đọc
- 2 Hs nêu
- HS nêu lại
- Nhận xét tiết học
TOÁN
PHÂN SỐ
I Mục tiêu:
-Bước đầu nhận biết về phân số ;bit phân s cĩ tử s và mẫu số ;biết đọc,
viết phân số
II Đồ dùng dạy học:
- GA -SGK
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định: (1’)
Trang 42 Bài cũ : (5’)
HS sửa bài tập ở nhà
Nhận xét phần sửa bài
3 Bài mới:
a giới thiệu bài: (1’)
b Giới thiệu phân số (15’)
HS quan sát hình tròn được chia làm 6
phần bằng nhau
GV nói: Chia hình tròn thành 6 phần
bằng nhau, tô màu 5 phần Ta nói đã tô
màu 5/6 hình tròn
5/6 được viết thành 5/6 và cho HS đọc
5/6 được gọi là phân số HS nhắc lại
Phân số 5/6 có tử số là 5, mẫu là 6 Cho
HS nhắc lại
Mẫu số viết dưới dấu gạch ngang Mẫu
số cho biết hình tròn được chia thành 6
phần bằng nhau 6 là số tự nhiên khác 0
Tử số viết trên dấu gạch ngang Tử số
cho biết đã tô màu 5 phần bằng nhau
đó 5 là số tự nhiên
Làm tương tự với các phân số ½; ¾;
4/7; rồi cho HS nhận xét: Mỗi phân số
đều có tử số và mẫu số Tử số là số tự
nhiên viết trên gạch ngang Mẫu số là
số tự nhiên khác 0 viết dưới gạch
ngang
c Thực hành (15’)
Bài 1: HS nêu yêu cầu từng phần a), b)
Sau đó cho HS làm bài và chữa bài
Bài 2:HS dựa vào bảng trong SGK để
nêu hoặc viết trên bảng (khi chữa bài)
Học sinh đọc : Năm phần sáu
HS nhắc lại
HS nhắc lại
HS làm bài bảng con HS chữa bài a) Theo thứ tự là:
, , ; ; 2
5
5 8
7 10
3 6
3 7
b) HS trả lời , HS nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài HS chữa bàivào vở
- 1 số HS sửa bảng
Trang 5- GV chấm chữa bài
* Bài tập còn lại dành cho HSKG ( nếu
còn TG)
4.Củng cố – dặn dò: (4’)
- Nêu lại tử số và mẫu số của phân số
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: gi% h!c sau
6
8
25 18 25
5
55 12 55
- HS nêu lại
- Nhận xét tiết học
LỊCH SỬ
CHIẾN THẮNG CHI LĂNG
I Mục tiêu:
-
- Nêu các
II Đồ dùng dạy học:
- Hình trong SGK phóng to
- Phiếu học tập của HS SGK
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ : (5’)
- Đến giữa thế kỉ thứ XIV, vua quan
nhà Trần sống như thế nào?
Hồ Quý Ly truất ngôi vua Trần, lập
nên nhà Hồ có hợp lòng dân không? Vì
sao?
3 Bài mới:
a giới thiệu bài: (1’)
b Hoạt động1: Ải Chi Lăng và bối
cảnh dẫn tới trận Chi Lăng
- 2HS trả lời
Trang 6- GV trình bày bối cảnh dẫn đến trận
Chi Lăng : Cuối năm 1406, quân Minh
xâm lược nước ta Nhà Hồ không đoàn
kết được toàn dân nên cuộc kháng
chiến thất bại (1407) Dưới ách đô hộ
của nhà Minh, nhiều cuộc khởi nghĩa
của nhân dân ta đã nổ ra, tiêu biểu là
cuộc khởi nghĩa Lam Sơn do Lê Lợi
khởi xướng
Năm 1418, từ vùng núi Lam Sơn
(Thanh Hoá), cuộc khởi nghĩa Lam Sơn
ngày càng lan rộng ra cả nước Năm
1426, quân Minh bị quân khởi nghĩa
bao vây ở Đông Quan (Thăng Long)
Vương Thông, tướng chỉ huy quân
Minh hoảng sợ, một mặt xin hoà, mặt
khác bí mật sai người về nước xin cứu
viện Liễu Thăng chỉ huy 10 vạn quân
kéo vào nước ta theo đường Lạng Sơn
c Hoạt động2: Trận Chi Lăng
- GV hướng dẫn HS quan sát hình trong
SGK và đọc các thông tin trong bài để
thấy được khung cảnh của Ải Chi
Lăng
d Hoạt động 3: Nguyên nhân thắng
lợi và ý nghĩa chiến thắng
- Đưa ra câu hỏi cho HS thảo luận
nhóm
+ Khi quân Minh đến trước aÛi Chi
Lăng, kị binh ta đã hành động như thế
nào?
+ Kị binh nhà Minh đã phản ứng thế
nào trước hành động của kị quân ta?
+ Kị binh của nhà Minh đã bị thua trận
ra sao?
- HS quan sát hình 15 và đọc các thông tin trong bài để thấy được khung cảnh Ải Chi Lăng
- Nắm được lí do vì sao quân ta lực chọn ải Chi Lăng làm trận địa đánh địch và mưu kế của quân ta trong trận Chi Lăng: Ải là vùng núi hiểm trở, đường nhỏ hẹp, khe sâu, rừng cây um tùm; giả vờ thua để nhử địch vào ải, khi giặc vào đầm lầy thì quân ta phục sẵn ở hai bên sườn núi đồng loạt tấn cơng
- HS thảo luận nhóm
- Kị binh ta ra nghênh chiến rồi quay đầu nhử Liễu Thăng cùng đám quân kị vào ải Ham đuổi nên bỏ xa hàng vạn quân đang lũ lượt chạy bộ
Kị binh nhà Minh lọt vào giữa trận địa
“mưa tên”, Liễu Thăng & đám quân bị tối tăm mặt mũi, Liễu Thăng bị một mũi tên
Trang 7+ Bộ binh nhà Minh thua trận như thế
nào?
- Trong trận Chi Lăng , nghĩa quân
Lam Sơn đã thể hiện sự thông minh
như thế nào ?
- Sau trận Chi Lăng, thái độ của quân
Minh và nghĩa quân ra sao ?
4.Củng cố - Dặn dò: (3’)
- Trận Chi Lăng chứng tỏ sự thông
minh của nghĩa quân Lam Sơn ở những
điểm nào?
- Chuẩn bị bài: Nhà hậu Lê và việc tổ
chức quản lí đất nước
phóng trúng ngực
Bị phục binh của ta tấn công, bị giết hoặc quỳ xuống xin hàng
- Dựa vào dàn ý trên thuật lại diễn biến chính của trận Chi Lăng
Nghĩa quân Lam Sơn dựa vào địa hình và sự chỉ huy tài giỏi của Lê Lợi
- Quân Minh đầu hàng, rút về nước
- HS trả lời
ĐẠO ĐỨC
Kính trọng, biết ơn người lao động (tiết2 )
I Mục tiêu:
- Bước đầu biết cư xử lễ phép với những người lao động và biết trân
trọng, giữ gìn thành quả lao động của họ
- Biết nhắc nhở các bạn phải kính trọng, biết ơn đối với những người lao
động
* KNS:
- KZ tơn ! giá G R1 lao ()3
-
II Đồ dùng dạy học:
- Đồ dùng để đóng vai
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ : (5’)
Kính trọng, biết ơn người lao động (tiết 1)
- Yêu cầu HS nhắc lại ghi nhớ
GV nhận xét + đánh giá
3 Bài mới:
a giới thiệu bài: (1’)
- HS nêu
- HS nhận xét
Trang 8* Hoạt động1: (10;)Đóng vai (bài tập 4)
- GV chia lớp thành các nhóm, giao mỗi nhóm
thảo luận & chuẩn bị đóng vai một tình huống
- GV phỏng vấn các HS đóng vai
- GV yêu cầu thảo luận cả lớp:
+ Cách cư xử với người lao động trong mỗi tình
huống như vậy đã phù hợp chưa? Vì sao?
+ Em cảm thấy thế nào khi ứng xử như vậy?
- GV k/l về cách ứng xử phù hợp trong mỗi tình
huống.
* HĐ2: (8’)Trình bày sản phẩm sưu tầm
GV yêu cầu HS trình bày sản phẩm theo nhóm
- GV nhận xét chung
* Hoạt động 3 (7’)Kể viết về một người lao
động mà em kính phục, yêu quý nhất
-Yêu cầu Hs làm việc cá nhân
- Gv n/x + tuyên dương
4/Củng cố - Dặn dò: 3’
- GV mời 2 HS đọc phần ghi nhớ
- Thực hiện kính trọng, biết ơn người lao
động
- Chuẩn bị bài: Lịch sự với mọi người
* Đóng vai
- Các nhóm thảo luận & đóng vai
- Các nhóm lên đóng vai
- HS trả lời
- Cả lớp thảo luận & trả lời
* Trình bày 1 phút
- HS trình bày sản phẩm theo nhóm
- Hs làm việc cá nhân
* Kể
- Kể viết về một người lao động mà mình kính phục, yêu quý nhất
- HS đọc
Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011
CHÍNH TẢ(Nghe – Viết)
CHA ĐẺ CỦA CHIẾC LỐP XE ĐẠP
I Mục tiêu:
- Nghe-
- làm
II Đồ dùng dạy học:
-Một số tờ phiếu viết nội dung BT2b, 3a
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ : (5’)
- GV mời 1 HS đọc cho 2 HS viết bảng lớp, - 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết
Trang 9cả lớp viết vào giấy nháp những từ ngữ có
hình thức CT tương tự những từ ngữ ở BT3
tiết CT tuần 19
GV nhận xét & chấm điểm
3 Bài mới:
a giới thiệu bài: (1’)
b.Hướng dẫn HS nghe - viết chính tả (15’)
- GV đọc toàn bài chính tả 1 lượt
- GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn
cần viết & viết nhanh ra nháp những từ ngữ
mình dễ viết sai, những tên riêng tiếng nước
ngoài
- GV viết bảng những từ HS dễ viết sai &
hướng dẫn HS nhận xét
- GV yêu cầu HS viết những từ ngữ dễ viết
sai vào bảng con
- GV đọc từng câu, từng cụm từ 2 lượt cho
HS viết
- GV đọc toàn bài chính tả 1 lượt
- GV chấm bài 1 số HS & yêu cầu từng cặp
HS đổi vở soát lỗi cho nhau
- GV nhận xét chung
c Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả (15’)
Bài tập 2b
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 2b
- GV yêu cầu HS tự làm vào vở
- GV dán 3 tờ phiếu lên bảng, mời HS lên
bảng thi điền nhanh âm đầu hoặc vần thích
hợp vào chỗ trống
- GV nhận xét về chính tả, phát âm, chốt lại
lời giải đúng
Cày sâu cuốc bẫm.
Mua dây buộc mình.
Thuốc hay tay đảm.
Chuột gặm chân mèo
Bài tập 3a:
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 3a
bảng con
- HS nhận xét
- HS theo dõi trong SGK
- HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết
- HS nêu những hiện tượng mình dễ viết sai
- HS nhận xét
- HS luyện viết bảng con
- HS nghe – viết
- HS soát lại bài
- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi chính tả
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS tự làm vào vở
- 3 HS lên bảng thi điền nhanh
- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
- HS đọc yêu cầu của bài tập
Trang 10- Hướng dẫn HS quan sát tranh minh họa
- GV dán 3 tờ phiếu lên bảng, mời HS lên
bảng thi điền nhanh âm đầu hoặc vần thích
hợp vào chỗ trống
- GV nhận xét về chính tả, phát âm, chốt lại
lời giải đúng
đãng trí, chẳng thấy, xuất trình
- Mời 1 HS đọc lại truyện, nói về tính khôi
hài của truyện
4.Củng cố - Dặn dò: (3’)
- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của
HS
- Chuẩn bị bài: Nhớ – viết: Chuyện cổ tích
về loài người
- HS tự làm vào vở nháp
- 3 HS lên bảng thi điền nhanh
- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
- Tính khôi hài của truyện: nhà bác học đãng trí tới mức phải đi tìm vé đến toát mồ hôi, không phải để trình cho người soát vé mà để nhớ mình định xuống ga nào
- HS nhận xét tiết học
TOÁN
PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu:
0)cĩ
II Đồ dùng dạy học:
-GA- SGK
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ : (5’)
HS sửa bài tập ở nhà
Nhận xét phần sửa bài
3 Bài mới:
a giới thiệu bài: (1’)
b Hướng dẫn tìm hiểu bài (10’)
a)GV nêu từng vấn đề rồi hướng dẫn
HS tự giải quyết vấn đề
Có 8 quả cam, chia đều cho 4 em
Mỗi em được mấy quả cam
Nhận xét : Kết quả của phép chia một
- HS nêu khái niệm phân số
HS trả lời
HS nhắc lại
Trang 11số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0
có thể là một số tự nhiên
Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em Hỏi
mỗi em được bao nhiêu phần cuả cái
bánh? Hướng dẫn HS chia như SGK
Nhận xét: Kết quả của phép chia một
số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0
là một phân số
Kết luận: Thương của phép chia số
tự nhiên cho số tự nhiên khác 0 có thể
viết thành một phân số, tử số là số bị
chia, mẫu số là số chia
c.Thực hành (20’)
Bài 1: HS tự làm rồi chữa bài.
- GV nhân xét và chốt lai kết quả
Bài 2: HS làm bài theo mẫu và chữa
bài
Mẫu : 24 : 8 = 24 = 368
8
Bài 3:
Mẫu : 9 = 9
1
4.Củng cố – dặn dò: ( 3’)
- Yêu cầu
- Nhận xét tiết
học-3 : 4 = (cái bánh ) 3
4
HS nhắc lại
Học sinh làm bài bLng con:
7 : 9 = ; 5 : 8 = 7
9
5 8
6 : 19 = ; 1 : 3 = 6
19
1 3
Học sinh làm bài vào vY:
36 : 9 = 36 = 4 ; 88 : 11 = = 8 ;
9
88 11
a)Học sinh làm bài sửa bài :
6 = ; 1 = ; 27 = 6 ;
1
1 1
27 1
0 = ; 3 = ; 0
1
3 1
b) HS nhắc lại nhận xét:
- HS nhắc lại bài học
- HS nhận xét tiết học
klm+ n VÀ CÂU
LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ AI LÀM GÌ ?
I Mục tiêu:
-câu <= tìm ($X13
Trang 12* Hs khá
II Đồ dùng dạy học:
-Sơ đồ cấu tạo 2 bộ phận của các câu mẫu
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ : (5’) Mở rộng vốn từ : Tài
năng
- Nhận xét
3 Bài mới:
a giới thiệu bài: (1’)
Luyện tập về câu kể “Ai, làm gì?”
b.Hướng dẫn tìm hiểu bài (30’)
Bài tập 1: HS đọc nội dung
- Yêu cầu HS làm việc nhóm để tìm
câu kể kiểu “Ai, làm gì?”
- Gạch dưới các câu tìm được bằng
bút chì
- GV nhận xét
Giáo viên chốt lại lời giải đúng: câu
3,4,5,7
Bài tập 2:
- HS làm việc cá nhân
- GV sửa bài
Bài tập 3
- GV gợi ý: Có thể viết ngay vào
phần thân bài, kể công việc cụ thể
của từng người sau để chỉ ra đâu là
câu kiểu “Ai, làm gì?”
- GV nhận xét
4 Củng cố – dặn dò(3’)
- GV nhận xét
- Yêu cầu về nhà viết đoạn văn vào
vở
-Chuẩn bị: Mở rộng vốn từ: Ai …nào?
- HS nêu lại bài cũ
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập 1
- Cả lớp đọc thầm
- HS nêu
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu bài
+ Tàu chúng tôi/buơng neo trong biển Trường Sa
+ Một số chiến sĩ / thả câu
CN VN
- HS đọc yêu cầu bài vào vở
- HS viết
- 1 số HS đọc đoạn văn
* Hs làm (BT3)
- HS nhận xét tiết học
Trang 13ĐỊA LI ĐỒNG BẰNG NAM BỘ
I Mục tiêu:
- Nêu
(B "C Nam )/
nhiên
-Quan sát hình, tìm ,
: sơng
II Đồ dùng dạy học:
-Bản đồ dân tộc Việt Nam
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ : (5’)
- HLi Phòng nằm ở phía nào của đất nước?
-Nêu đặc điểm của thành ph HLi Phòng ?
GV nhận xét
3 Bài mới:
a giới thiệu bài: (1’)
b.Hoạt động1: ( 10’)Đồng bằng lớn nhất
nước ta
GV yêu cầu HS quan sát hình ở góc phải
SGK & chỉ vị trí đồng bằng Nam Bộ
- GV chỉ sông Mê Công trên bản đồ thiên
nhiên treo tường & nói đây là một sông lớn
của thế giới, đồng bằng Nam Bộ do sông Mê
Công & một số sông khác như: sông Đồng
Nai, sông La Ngà… bồi đắp nên
- Nêu đặc điểm về độ lớn, địa hình của đồng
bằng Nam Bộ
c.Hoạt động 2: ( 10’)Mạng lưới sơng ngịi
kênh rạch chằng chịt
- Quan sát hình lược đồ đồng bằng Nam Bộ,
hãy:
- Tìm & nêu vị trí, giới hạn của đồng bằng
Nam Bộ, vị trí của Đồng Tháp Mười, U
HS hát -HS trL l%i
-HS quan sát hình & chỉ vị trí đồng bằng Nam Bộ
-HS nêu
Các nhóm trao đổi theo gợi ý của SGK
- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận trước lớp