Các họat động dạy học chủ yếu Hoạt động của thầy Hoạt động của trò * HĐ1: Kể chuyện + Y/C HS lắng nghe truyện kể “ lời chào” - Lắng nghe - Người cha dặn con như thế nào khi gặp bà - HS t[r]
Trang 1LUYỆN TIẾNG VIỆT
ÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU - TUẦN 33
I Mục đích, yêu cầu : Ôn luyện về nhân hoá :
1 Nhận biết hiện tượng nhân hoá trong các đoạn thơ, đoạn văn; những cách nhân hoá được tác giả sử dụng
2 Bước đầu nói được cảm nhận về những hình ảnh nhân hoá đẹp
3 Viết được một đoạn văn ngắn có hình ảnh nhân hoá
II) Đồ dùng dạy, học :
Bảng phụ ghi nội dung các bài tập
III) Các hoạt động dạy và học che yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc cho 1 HS viết trên bảng, các
HS khác viết vào vở nháp BT1- Tuần 32
- GV nhận xét bài viết của HS
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài : GV nêu MĐYC
b) HD HS làm các bài tập :
* Bài tập 1 : Đọc và trả lời câu hỏi sau :
Ông Chớp múa gậy nhùng nhoàng
Ông Sấm đánh trống ầm vang đất trời
Chị Mây xoã tóc đua bơi
Một vùng trời biếc bỗng rơi mưa rào
Tháng ba nao nức tháng ba
Ông Sấm , ông Chớp đi xa đã về
Chị Lúa đứng giữa đồng quê
Bỗng đòng đòng trỗ vụng về uốn câu
a) Những sự vật nào được nhân hoá ?
b) Tác giả nhân hoá chúng bằng cách nào
Bài tập2: Hãy viết một đoạn văn ngắn( 4
đến 6 câu ) trong đó có sử dụng phép
nhân hoá để tả vườn hoa vào buổi sáng
sớm
- HS tự làm bài vào VBT
- Chỉ định một số HS đọc đoạn văn vừa
viết trước lớp, GV và các HS khác nhận
xét, sửa sai
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn những HS chưa viết hoàn thành
đoạn văn về nhà viết tiếp cho hoàn chỉnh
- HS viết trên bảng, các HS khác viết vào vở nháp
- Nghe
- 1 HS đọc yêu cầu và đoạn thơ của bài
- HS suy nghĩ và làm bài vào vở
- 2 HS bài mình làm , lớp nhận xét bài bạn
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- HS viết đoạn văn vào vở
- Một số HS đọc đoạn văn vừa viết trước lớp, các HS khác nhận xét, sửa sai
- Nghe
Trang 2LUYỆN TOÁN
Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000(tiếp)
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Tiếp tục củng cố về cộng,trừ,nhân,chia các số trong phạm vi 100 000, trong đó có trường hợp cộng nhiều số
- Củng cố về giải toán bằng hai phép tính
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1 : Tổ chức HD HS làm bài tập:
- Y/ C HS tự làm bài tập , chữa bài
Bài 1: Tính nhẩm
80000- 30000 x 2 = ( 19000- 6000) : 3 =
19000- 6000 : 3 = 10000 : 5 x 7 =
- Y/C HS tự làm bài, nêu cách tính nhẩm
Bài 2: Tìm x
- Y/C HS làm vở, 4 HS lên làm bảng
1999 + x = 2005 x x 2 = 5690
x – 37980 = 13567 x : 9 = 205
- Củng cố cách tìm thành phần chưa biết
trong phép cộng, trừ, nhân, chia
Bài 3: Toán giải
Nhà trường mua 109 hộp bánh , mỗi hộp
có 4 cái , số bánh này đem chia đều cho
các bạn , mỗi bạn được 2 cái Hỏi có bao
nhiêu bạn được chia bánh
- Gọi HS đọc đề bài và làm vào vở
- Cho HS tự làm VBT , 1 HS chữa bài
- Củng cố giải toán bằng 2 phép tính
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức
85023- 46790 : 5 =………
=………
16209 x 2 : 9 =………
=………
HĐ2 : Chấm chữa bài
HĐ3 : Củng cố dặn dò:
+ Hôm nay em học tiết toán bài gì?
- Nhận xét giờ học Vềø ôn bài làm BT SGK
- HS tự làm VBT , vài HS nêu kết quả
- Vài HS nêu cách làm
- HS làm vở BT, 4 HS lên bảng làm, lớp nhận xét
- Vài HS nêu cách tìm thành phần chưa biết
- HS đọc đề
- HS thực hiện vào vở, 1 HS lên làm bảng–Lớp nhận xét
Bài giải
Số bánh nhà trường mua là:
109 x 4 = 436( cái) Số bạn được chia babhs là:
436 : 2 = 218 ( bạn )
Đáp số: 218 bạn
- HS tự làm VBT – 2 HS chữa bài
- HS nêu cách tính
Trang 3Thứ 7 ngày 12 tháng 5 năm 2007
LUYỆN TIẾNG VIỆT TẬP LÀM VĂN - TUẦN 34
I/ Mục đích, yêu cầu:
1.Rèn kĩ năng nghe – kể: Nghe đọc từng mục trong bài Vươn tới các vì sao, nhớ được nội dung, nói lại (kể) được thông tin về chuyến bay đầu tiên của con người vào vũ trụ, người đầu tiên đặt chân lên Mặt trăng, người Việt Nam đầu tiên bay vào vũ trụ
2.Rèn kĩ năng viết: Tiếp tục luyện cách ghi vào sổ tay những ý cơ bản nhất của bài vừa nghe
II/ Đồ dùng dạy – học:
-Ảnh minh họa từng mục trong bài Vươn tới các vì sao Thêm ảnh minh họa gắn với các hoạt động chinh phục vũ trụ của các nhân vật được nêu SGK
III/ Các hoạt động dạy – học:
A/ Kiểm tra bài cũ:
3 HS đọc trong sổ tay ghi chép về những ý
chính bài tập làm văn tuần 34
GV nhận xét
B/ Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( Nêu MĐYC)
2 HD HS nghe – nói:
* Bài tập 1
Đọc lại bài Trên con tàu vũ trụ và ghi vào
sổ tay những ý chính về cảm tưởng của
Ga- ga- rin , người đầu tiên trên thế giới
bay vào vũ trụ
Gợi ý :
1 Con tàu tàu khởi hành vào lúc mấy giờ?
2 Khi bay được 70 giây , các vật và nhà
du hành rơi vào trạng thái nào ?
3 trong vũ trụ , Ga- ga – rin nhìn thấy
những gì ?
-GV nhắc HS lựa chọn ghi vào sổ tay
những ý chính
-GV cho HS làm bài
-GV cho HS đọc bài trước lớp
-GV nhận xét
C Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
-Ghi nhớ những thông tin vừa được nghe
và đã ghi chép lại trong sổ tay
-1 HS đọc yêu cầu của bài tập -HS thực hành viết vào sổ tay -HS tiếp nối nhau đọc trước lớp
=> Cả lớp nhận xét bình chọn những bạn biết ghi chép sổ tay
Trang 4LUYỆN TIẾNG VIỆT
LUYỆN VIẾT CHỮ ĐẸP - TUẦN 34
I ) Mục đích yêu cầu :
Củng cố cách viết chữ hoa A, M, Q, V (kiêủ 2 ) thông qua bài tập ứng dụng 1) Viết tên riêng Ao Vua, Cà Mau
2) Viết ứng dụng 4 dòng thơ trong vở luyện VCĐ
II) Đồ dùng dạy học:
- GV: Mẫu chữ hoa A, M , Q, V kiểu 2
Các chữ Ao Vua, Cà Mau và câu ứng dụng viết trên dòng kẻ
- HS : Bảng con , VLV
III) Các họat động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động cuả trò
A) Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra bài học sinh viết ở nhà
- Nhận xét phần KTBC
B) Bài mới :
1) Giới thiệu bài :Ôn chữ viết hoa V
2) HD HS viết trên bảng con.
a) Luyện viết chữ hoa
- Tìm các chữ hoa có trong bài ?
- Viết mẫu chữ V - nhắc lại cáchviết
.- Cho HS viết bảng con
b) Luyện viết từ ứng dụng
- Treo bảng ghi từ ứng dụng
- Giải nghĩa từ : Ao Vua, Cà Mau
- Cho HS viết bảng con
- GV nhận xét cách viết
c) Luyện viết câu ứng dụng
- Treo bảng câu ứng dụng
- Câu thơ được trình bầy như thế nào ?
- Cho HS viết bảng con: Ai, mong
3) Cho HS viết vào vở tập viết.
- GV nêu Y/C bài viết – cho HS viết bài
- Theo dõi học sinh viết
4) Thu bài chấm điểm
- Nhận xét bàicủa HS
C Củng cố dặn dò.
- Về luyện viết lại các chữ hoa cho đẹp
- Viết bài tập ở nhà
- Nhận xét tiết học
- A, M, Q, V
- HS viết trên bảng con
- 2 học sinh đọc
- Nghe,
- HS viết bảng con
- 1 học sinh đọc
- HS nêu cách trình bày 4 dòng thơ
- Viết bảng con
- Học sinh viết bài vào vở
- HS thu bài chấm
Trang 5LUYỆN TOÁN
Ôn tập về đại lượng
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Ôân tập, củng cố về các đơn vị đo của các đại lượng đã học
- Rèn kĩ năng làm tính với các số đo theo các đơn vị đo đại lượng đã học
- Củng cố về giải toán có liên quan đến những đại lượng đã học
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1 : Hướng dẫn HS luyện tập:
Bài 1: Viết theo mẫu :
1m 23cm = 123cm 1km = ….m
2m 35cm = … cm 4km 50m= …m
3m 40cm = ….cm 357cm = …m …cm
3m 6cm = ….cm 704cm = …m ….cm
- Hướng dẫn HS đổi
- Y/C HS làm vở, 1 HS lên bảng làm
- Củng cố đơn vị đo độ dài
Bài 2: Khoanh vào câu trả lời đúng nhất
7m 3cm = ……cm
A 73cm B 703cm C 730cm D.700cm
- Bài 3:Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích
hợp
a) Học sinh ra chơi từ 15giờ đến 15giờ
25phút
Thời gian ra chơi là : ………
b) Máy bơm nước từ 11 giờ đến 1 giờ chiều
thì đầy bể
Thời gian bơm nước là : ………
Bài 4 : Bình có 4 tờ bạc loại 2000đồng
Bình mua bút hết 6400đồng Hỏi Bình còn
lại bao nhiêu tiền ?
- Y/C HS làm vào vở, 1 HS lên làm bảng
- Hướng dẫn HS sửa, chốt lại ý đúng
HĐ2: Chấm chữa bài
HĐ3: Củng cố dặn dò:
- Về nhà ôn bài làm bài tập
- Nhận xét tiết học
- HS làm vở VBT , 2 HS lên bảng làm
- HS trả lời, nhận xét
- HS tự làm VBT , 1HS nêu
KQ : Khoanh vào B
- HS tự làm bài
- 2 HS nêu KQ – Lớp nhận xét
- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng phụ làm
Bài giải
Số tiền Bình có ù là:
2000 4 = 8000(đồng)
Số tiền Bình còn lại là:
8000 – 6400 = 1600 (đồng)
Đáp số: 1600 đồng
- HS lắng nghe
Trang 6TUẦN 34 Thứ 2 ngày 7 tháng 5 năm 2007
LUYỆN TIẾNG VIỆT
ÔN CHÍNH TẢ - TUẦN 33
I Mục đích yêu cầu
- Nghe – viết chính xác đoạn từ Đợi đến lúc vừa nhất đến hết bài Quà của đồng nội
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt s/x
II Đồ dùng dạy học : - Bảng phụ
III Các họat động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A) Kiểm tra bài cũ
- Đọc cho HS viết Bru-nây, Cam-pu-chia,
Đong-ti-mo, In-đo-nê-xi-a, Lào
- Nhận xét KTBC
B) Bài mới
1) Giới thiệu bài :
2) Hướng dẫn viết chính tả
a) HD HS chuẩn bị
+ Đọc mẫu đoạn văn
- Vì sao cốm được gọi là thứ quà riêng
của đồng nội ?
- Đọan văn có mấy câu ?
- Những chữ nào trong bài phải viết hoa ?
Vì sao ?
+ Cho HS viết bảng con
b) GV đọc cho HS viết bài
+ Đọc cho học sinh sóat lỗi
c)Thu bài chấm điểm , nhận xét
3) HD HS làm bài tập
Bài tập : Điền vào chỗ trống : s hay x
.au trận mưa đầu mùa
Trời mây ạch thêm ra
Hàng oan thay áo mới
Màu anh, anh nõn nà
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài 2
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
C) Củng cố dặn dò
- Hôm nay các em viết chính tả bài gì ?
- Về nhà viết lại các lỗi sai
- 1 HS lên bảng viết , cả lớp viết bảng con
- Nghe
- 1 học sinh đọc lại
- Vì có tất cả những cái mộc mạc , giản dị và tinh khiết của đồng quê cỏ Việt nam
- Có ba câu
- Học sinh nêu
- 1 HS lên bảng viết , lớp viết bảng con :dẻo, giữ gìn , riêng biệt ,
- Viết bài
- Sóat lỗi
- 7 học sinh nộp bài
- 1 HS đọc , lớp đọc thầm
- 1 HS lên bảng , cả lớp làm bài vào vở
- HS nêu
Trang 7- Chuẩn bị bài sau
LUYỆN TOÁN
Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Tiếp tục củng cố về cộng,trừ,nhân,chia các số trong phạm vi 100 000, trong đó có trường hợp cộng nhiều số
- Củng cố về giải toán bằng hai phép tính
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1 : Tổ chức HD HS làm bài tập:
- Y/ C HS tự làm bài tập , chữa bài
Bài 1: Số
Thừa số 3 3 4 5
- Y/C HS tự làm bài, nêu cách tính
- GV củng cố cách thừa số , tích
Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Y/C HS làm vở, 4 HS lên làm bảng
9984 + 50756 30689 : 5
65000 – 6075 11473 : 4
3058 6 75809 : 8
5142 8 13736 : 9
- Củng cố cách đặt tính và tính
Bài 3: Toán giải
Một cửa hàng có 46053l dầu , đã bán đi
1/9 số dầu đó Hỏi cửa hàng còn lại bao
nhiêu lít dầu?
- Gọi HS đọc đề bài và làm vào vở
- Cho HS tự làm VBT , 1 HS chữa bài
- Củng cố giải toán bằng 2 phép tính
HĐ2 : Chấm chữa bài
HĐ3 : Củng cố dặn dò:
+ Hôm nay em học tiết toán bài gì?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn bài làm BT SGK
- HS tự làm VBT 1 HS lên bảng làm bài
- Vài HS nêu cách làm
- HS làm vở BT, 4 HS lên bảng làm, lớp nhận xét
- Vài HS nêu cách đặt tính và tính
- HS đọc đề
- HS thực hiện vào vở, 1 HS lên làm bảng–Lớp nhận xét
Bài giải
Cửâhàngđã bán số l dầu là:
46053 : 9 = 5117( l) Cửâhàng còn lái sốl dầu là: 46053– 5117 =40930( l)
Đáp số: 40930l
Trang 8TOÁN
Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000
(tiếp theo)
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Tiếp tục củng cố về cộng,trừ,nhân,chia (tính nhẩm, tính viết) các số trong phạm vi 100 000, trong đó có trường hợp cộng nhiều số
- Củng cố về giải toán bằng hai phép tính
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1 : Tổ chức HD HS làm bài tập:
- Y/ C HS tự làm bài tập , chữa bài
Bài 1: Tính nhẩm
- Y/C HS tự làm bài, nêu cách tính
nhẩm
- GV củng cố cách tính nhẩm cho HS
Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Y/C HS làm vở, 4 HS lên làm bảng
998 + 5002 5000 – 75
3058 6 5142 8
8942 + 5457 + 105 13889 : 7
9090 + 505 + 807 65080 : 8
- Củng cố cách đặt tính và tính
Bài 3: Toán giải
- Gọi HS đọc đề bài và làm vào vở
- Cho HS tự làm VBT , 1 HS chữa bài
- Củng cố giải toán bằng 2 phép tính
Bài 4:
- Y/C HS tự làm, GV hướng dẫn sửa
chữa
HĐ2 : Chấm chữa bài
HĐ3 : Củng cố dặn dò:
+ Hôm nay em học tiết toán bài gì?
- Nhận xét giờ học
- HS tự làm nêu KQ , cách tính nhẩm , nhận xét , so sánh kết quả tính của từng cặp biểu thức
- HS làm vở BT, 4 HS lên bảng làm, lớp nhận xét
- Vài HS nêu cách đặt tính và tính
- HS đọc đề
- HS thực hiện vào vở, 1 HS lên làm bảng–Lớp nhận xét
Bài giải
Số HS cầm hoa vàng là:
2450 : 5 = 490 ( học sinh) Số học sinh cầm hoa đỏ là:
2450 – 490 = 2960 (học sinh)
Đáp số: 2960 học sinh
- HS tự làm VBT – Nêu KQ
- Khoanh vào: C
Trang 9- Về nhà ôn bài làm BT SGK
TOÁN
Ôn tập về đại lượng
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Ôân tập, củng cố về các đơn vị đo của các đại lượng đã học (độ dài, khối lượng, thời gian, tiền Việt Nam)
- Rèn kĩ năng làm tính với các số đo theo các đơn vị đo đại lượng đã học
- Củng cố về giải toán có liên quan đến những đại lượng đã học
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1 : Hướng dẫn HS luyện tập:
Bài 1: < , >, = ?
- Hướng dẫn HS đổi số đo về cùng 1 đơn vị
rồi so sánh
- Y/C HS làm vở, 1 HS lên bảng làm
- Củng cố so sánh đơn vị đo độ dài
Bài 2:
- Y/C HS quan sát hình SGKvà trả lời câu hỏi
- Hướng dẫn HS trả lời:
a/ 500g + 100g = 600 g
Kết luận: Quả lê cân nặng 600g
Bài 3: Vẻ thêm kim đồng hồ ….
- Y/C HS quan sát hình VBT và nêu kết
quả
- GV chốt ý đúng: Kim phút ở đồng hồ thứ
nhất chỉ số 6, ở đồng hồ thứ hai chỉ số 10
Bài 4: HS đọc đề
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Y/C HS làm vào vở, 1 HS lên làm bảng
phụ
- Hướng dẫn HS sửa, chốt lại ý đúng
HĐ2: Chấm chữa bài
- HS làm vở VBT , 1 HS lên bảng làm
- HS trả lời, nhận xét
- HS quan sát hình và nêu kết quả
- Lớp nhận xét
- Quả táo cân nặng 300g
- Quả lê cân nặng hơn quả táo 300g
- 1 HS đọc đề Tự làm bài và nêu KQ
- HS nêu
- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng phụ làm
Bài giải
Số tiền Châu mua2 quyển vở ù là:1500 2 =3000(đồng)
Số tiền Châu còn lại là:
5000 – 3000 = 2000 (đồng)
Đáp số: 2000 đồng
Trang 10HĐ3: Củng cố dặn dò:
- Về nhà ôn bài làm bài tập
- Nhận xét tiết học
- HS lắng nghe
TOÁN Ôân tập về hình học
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Ôn tập, củng cố về góc vuông, trung điểm của đoạn thẳng
- Ôân tập củng cố tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữc nhật, hình vuông
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1 : Hướng dẫn HS ôn tập:
Bài 1: Y/C HS quan sát hình và trả lời
câu hỏi.
A M B
I C
E N D
-GV nhận xét
- Củng cố góc vuông , trung điểm
Bài 2: HS đọc đề
- GV Y/C HS nêu lại cách tính chu vi
hình tam giác , hình vuông , hình chữ
nhật ? Aùp dụng để làm bài vào vở, 1
HS lên bảng giải,
- GV nhận xét củng cố các quy tắc tính
chu vi các hình
Bài 3: HS đọc đề
- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng giải,
- GV gợi ý : Tính chu vi hình vuông rồi
tính nữa chu vi hình chữ nhật , tính
chiều rộng hình chữ nhật
HĐ2 : Củng cố dặn dò:
+ Hôm nay em học toán bài gì?
- HS quan sát hình làm vào VBT , Vài HS nêu KQ
- Lớp nhận xét KQ:
a/ Có 7 góc vuông
b/ Trung điểm của đoạn thẳng
AB là M
c/ I là trung điểm của đoạn thẳng AE, K là trung điểm của đoạn thẳng MN
- HS đọc đề
- HS nêu
- Lớp làm vở, 1 HS lên làm bảng phụ, nhận xét
Bài giải Chu vi hình tam giác ABC là:
12 + 12+ 12 = 36 (cm) Chu vi hình vuông :
9 x 4 = 36 ( cm ) Chu vi hình chữ nhật là: (10+8 ) 2 = 36 (cm)
- HS đọc đề
- Lớp làm vở, 1 HS lên làm bảng phụ, nhận xét
Đáp số : a) 100cm , b) 14 cm
- HS nêu