1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án bài học Tuần 33 Lớp 3

16 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 172,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mời HS đọc yêu cầu - Hướng dẫn học sinh dựa vào phần hỏi đáp để ghi lại các ý chính vào sæ tay cña m×nh - Theo dâi häc sinh viÕt - Gọi học sinh đọc bài viết - NhËn xÐt chÊm vÒ néi dung[r]

Trang 1

Tuần 33

Thứ hai ngày 25 tháng 4 năm 2011

Tiết 1

Chào cờ Chào cờ + Múa hát tập thể

Tiết 2+ 3 :

Tập đọc

Tiết 94 + 95 : Cóc kiện trời

i Mục đích yêu cầu:

A.Tập đọc:

* Mục tiêu chung:

- Biết đọc phân biệt lời  dẫn chuyện với lời nhân vật

- Hiểu nội dung: Do quyết tâm và biết phối hợp với nhau đấu tranh cho lẽ phải nên Cóc

và các bạn đã thắng cả đội quân hùng hậu của Trời, buộc Trời phải làm '+ cho hạ giới

- GDHS có ý thức bảo vệ môi trường thiên nhiên.

*Mục tiêu riêng:

- Đọc đúng 1-2 câu trong bài.Trả lời câu hỏi nội dung bài theo bạn

B/Kể chuyện:

* Mục tiêu chung:

- Kể lại * một đoạn truyện theo lời của một nhân vật trong truyện, dựa theo tranh minh hoạ( SGK)

*Mục tiêu riêng:

- Quan sát tranh minh hoạ nêu * vài chi tiết trong câu chuyện

ii Chuẩn bị

1 Giáo viên:

- SGK, tranh minh hoạ

- Đoạn h  dẫn luyện đọc

2 Học sinh:

- Sách giáo khoa

iii Các hoạt động dạy và học.

1 ổn định tổ chức

- Hát

2 Kiểm tra đầu giờ

- Gọi 2 học sinh đọc 2 đoạn 1,2 bài : Cuốn sổ tay

- Thanh dùng sổ tay để làm gì?

- Nhật xét- cho điểm

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Em

Hoàng

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc

a Giáo viên đọc toàn bài - Theo dõi

Trang 2

- GV ớng dẫn học sinh đọc ngắt

nghỉ

b.Hướng dẫn học sinh luyện đọc

và giải nghĩa từ

* Đọc từng câu trong đoạn:

- Học sinh tiếp sức đọc từng câu

- Sửa phát âm

* Đọc đoạn tr lớp

- Cho học sinh chia đoạn

- Cho học sinh đọc đoạn tr lớp

- Sửa phát âm

- Giải nghĩa các từ mới trong đoạn:

Thiên đình, náo động,   tầm sét,

trần gian…

+ Thiên đình: triều đình ở trên trời

, theo \ * của  P+

+Trần gian: thế giới của con 

trên mặt đất

* Đọc đoạn trong nhóm

- Nhận xét,đánh giá

* Đọc toàn bài:

- Học sinh đọc và phát hiện cách nhấn giọng

- Học sinh đọc tiếp sức từng câu

đến hết

- Học sinh chia đoạn: 4 đoạn

- 4 Học sinh đọc tiếp sức 4 đoạn

- HS nêu theo ý hiểu

- Học sinh đọc nhóm đôi

- Đại diện các nhóm thi đọc

- 1 HS đọc toàn bài

- Đọc 1 cụm từ

- Đọc 1 câu

- Tham gia vào nhóm

3 Tìm hiểu bài

*Đoạn 1

- Cho học sinh đọc thầm 1

CH:Vì sao Cóc phải lên kiện Trời?

- Cho học sinh đọc thầm 2

CH: Cóc sắp xếp đội ngũ nh thế

nào - khi đánh trống?

- Cho học sinh đọc thầm 3

CH: Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai

bên?

CH: Sau cuộc chiến thái độ của ông

Trời thay đổi nh thế nào?

- Cho học sinh nêu nội dung câu

chuyện

Tiết 2:

4 Luyện đọc lại

- HDHS đọc truyện theo cách phân

vai( O dẫn chuyện, Cóc, Trời)

- Nhận xét,cho điểm

- Học sinh đọc thầm 1

- Vì Trời lâu ngày không 'a, hạ giới bị hạn lớn…

- Cho học sinh đọc thầm 2

- Cóc bố trí lực ợng ở những chỗ bất ngờ, phát huy đ* sức mạnh của mỗi con vật

- Cho học sinh đọc thầm 3

- Cóc một mình ớc tới lấy dùi trống đánh ba hồi trống Trời nổi giận sai gà ra trị tội…

- Mời Cóc vào ơng l*9 nói rất dịu dàng…

- Do quyết tâm và biết phối hợp với nhau đấu tranh cho lẽ phải nên Cóc và các bạn đã thắng cả đội quân hùng hậu của Trời, buộc Trời phải làm '+ cho hạ giới

- Học sinh luyện đọc theo nhóm 3

- Đại diện các nhóm thi đọc

- Theo dõi

- Nhắc lại

- Tham gia vào nhóm

Trang 3

5 Kể chuyện

a Giáo viên nêu nhiệm vụ: - Kể lại

* một đoạn truyện theo lời của

một nhân vật trong truyện, dựa theo

tranh minh hoạ( SGK)

b H  dẫn học sinh :

- HDHS chọn một vai mình thích

* S ý: Không thể kể các vai đã

chết trong cuộc chiến  Gà, Chó,

Thần Sét)

- Cho HS nêu nội dung từng tranh

- S ý HS kể bằng lời của ai cũng

phải P tôi

- Cho HS kể theo cặp

- Nhận xét, cho điểm

- Vai Cóc, vai Trời…

- HS nêu nội dung từng tranh:

+ Tranh 1: Cóc rủ bạn đi kiện Trời + Tranh 2: Cóc đánh trống kiện Trời

+ Tranh 3: Trời thua phải h

l* với Cóc + Tranh 4: Trời làm '+

- HS kể nhóm đôi

- 5 6 HS thi kể - lớp

- Nêu nội dung bức tranh 1, 2

- Tham gia vào nhóm

4 Củng cố,dặn dò:

- Qua câu chuyện này giúp em hiểu điều gì ?

- Về nhà kể chuyện cho  thân nghe và chuẩn bị bài sau: Mặt trời xanh của tôi

Tiết 4:

Toán

Tiết 161 : Kiểm tra

i Mục tiêu:

- Kiểm tra kiến thức chủ yếu của học sinh về: Đọc viết số có năm chữ số,tìm số liền sau của số có năm chữ số, xác định số lớn nhất, bé nhất trong nhóm số đã cho

-Thực hiện tính cộng trừ, nhân, chia số có năm chữ số

- Biết giải toán có đến hai phép tính

ii Chuẩn bị

1.Giáo viên:

Đề kiểm tra

2 Học sinh

Giấy kiểm tra

iii Các hoạt động dạy và học

Trang 4

1 Kiểm tra đầu giờ

- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh

2 Kiểm tra

A Đề bài

Khoanh vào chữ đặt tr câu trả lời đúng

Bài 1: a Số liền sau của : 23659 là:

A 23678

B 23658

C 23660

D 23661

b Trong các số 81527,78152, 72815, 81725 số lớn nhất là

A 81572

B 78152

C 72815

D 81752

Bài 2: Đọc các số sau: 86 030, 42 980

Bài 3: Đặt tính rồi tính

17482- 9946 15250 : 5

Bài 4: Ngày đầu cửa hàng bán đ* 230 m vải Ngày thứ hai bán * 340m vải

Ngày thứ ba bán * bằng số mét vải trong cả hai ngày đầu Hỏi ngày thứ ba cửa

3 1

hàng bán * bao nhiêu mét vải?

b !ớng dẫn chấm

Bài 1: 2 điểm

Học sinh khoanh vào:

B ( 1 điểm)

C ( 1 điểm)

Bài 2: 1 điểm

Đọc đúng mỗi số * ( 0,5 điểm )

Bài 3: 4 điểm

Mỗi phép tính đúng cho 1 điểm

Bài 4: 3 điểm

Tóm tắt ( 0,5 điểm) Bài giải Cả hai ngày cửa hàng bán đ* số mét vải là ( 0,5 điểm)

230 + 340 = 570 ( m) ( 0,5 điểm) Ngày thứ ba bán * số mét vải là ( 0,5 điểm)

570 : 3 = 190 ( m) ( 0,5 điểm) Đáp số: 190 m ( 0,5 điểm)

2 Thu bài

3 Củng cố, dặn dò

- Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau

- Nhận xét giờ kiểm tra

Trang 5

Thứ ba ngày 26 tháng 4 năm 2011 Tiết 1 : thể dục

( đ/c hoàng hải soạn giảng)

Tiết 2 : âm nhạc

( đ/c hồng hải soạn giảng) Tiết 3:

Toán

Tiết 161 : Ôn tập các số đến 100000 ( Tiết 1)

I mục tiêu:

* Mục tiêu chung:

- Đọc, viết * số trong phạm vi 100 000

- Viết * số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và * lại

- Biết tìm số còn thiếu trong một dãy số cho - 

* Mục tiêu riêng:

- Làm * phép trừ trong phạm vi 20

ii Chuẩn bị

1 Giáo viên:

- Bảng phụ bài 2

2 Học sinh :

- SGK, vở nháp, vở toán

iii Các hoạt động dạy và học

1 ổn định tổ chức

- Hát

2 Kiểm tra đầu giờ

- Gọi học sinh lên bảng làm,lớp làm bảng con:

23659 x 4

- Nhận xét- cho điểm

3 Bài mới

Hoàng

1 Giới thiệu bài:

2 Bài tập

Bài 1: Viết tiếp số thích hợp vào

dưới mỗi vạch

- Cho học sinh đọc đề bài

- H  dẫn làm bài

- Nhận xét gì về dãy số trên?

- Học sinh đọc yêu cầu

- Số ứng với vạch liền sau lớn hơn

só ứng với vạch liền - nó

10 000

- Học sinh làm bài bảng lớp + vở

- Làm bảng con

10 - 4 = 6

Trang 6

- Nhận xét gì về dãy số trên?

- Nhận xét,sửa sai

Bài 2 : Đọc các số

- Cho học sinh đọc đề bài

- !ớng dẫn đọc theo mẫu

- Nhận xét,sửa sai

Bài 3: Viết các số theo mẫu

- Cho học sinh đọc đề bài

- !ớng dẫn làm bài

- Nhận xét,sửa sai

Bài 4 : Viết số thích hợp vào chỗ

chấm

- Nhận xét và sửa sai

bài tập a) Thứ tự cần điền : 30000; 40000;

50000; 70000; 80000; 90000;

100000

- Số ứng với vạch liền sau lớn hơn

só ứng với vạch liền - nó

5 000 b) Thứ tự cần điền : ., 90000 ;

95000 ; 100000

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh nêu miệng:

36982: Ba 'h sáu nghìn chín trăm tám 'h hai

48307: Bốn 'h tám nghìn ba trăm linh bảy

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài theo nhóm đôi, báo cáo

4000 + 600 + 30 + 1 = 4631

9000 + 900 + 90 + 9 = 9999

9000 + 9 = 9009

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài bảng lớp + bảng con:

a) 2005 ; 2010 ; 2015 ; 2020 ; 2025

b) 14300 ; 14400 ; 14500 ; 14600 c) 68000 ; 68010 ; 68020 ; 68030 ; 68040

10 - 7 = 3

10 - 5 = 5

10 - 2 = 8

10 - 9 = 1

3 Củng cố – dặn dò

- Hệ thống lại nội dung bài

- Về nhà làm bài tập và chuẩn bị bài sau

- Nhận xét giờ học

Tiết 2: Chính tả ( Nghe -viết)

Tiết 63: Cóc kiện Trời

I Mục tiêu:

* Mục tiêu chung:

Trang 7

- Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.

- Đọc và viết đúng tên 56  láng giềng ở Đông Nam á

- Làm đúng BT( 3)a

- Rèn cho HS có kỹ năng viết chữ đẹp, giữ vở sạch

* Mục tiêu riêng:

- Nhìn chép đúng 1-2 câu trong bài chính tả, làm bài tập theo bạn

II Chuẩn bị

1 Giáo viên:

- SGK, bài tập chuẩn bị ra bảng phụ

2 Học sinh: - Sách giáo khoa,bảng , vở

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra đầu giờ

- Giáo viên đọc các lỗi chính tả học sinh viết sai nhiều trong giờ học tr náo động, nứt nẻ

- 2 học sinh viết trên bảng lớp

- Cả lớp viết bảng con

- Nhận xét- cho điểm

2 Bài mới

Hoàng

1 Giới thiệu bài

2 !ớng dẫn viết chính tả

a Chuẩn bị

- Giáo viên đọc bài viết

CH:Những từ ngữ nào trong bài

đ* viết hoa?

- Giáo viên đọc một số từ khó

- Nhận xét, sửa sai

b Giáo viên đọc bài

- Giáo viên đọc thong thả từng câu

- Theo dõi học sinh viết

- Nhắc nhở  thế ngồi viết

c Chấm chữa:

- Giáo viên đọc lại bài

- Giáo viên thu bài

- Chấm 5- 7 bài tại lớp

- Nhận xét,sửa sai

3 !ớng dẫn học sinh làm bài tập

a Bài tập 2: Đọc và viết đúng tên

một số nước Đông Nam á

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- H  dẫn học sinh làm bài

- Nhận xét,sửa sai

- Học sinh theo dõi

- 2 Học sinh đọc bài viết

- Tên riêng, các chữ cái đầu câu

- Học sinh viết bảng lớp + bảng con:ruộng, muông, khôn khéo

- Học sinh viết bài vào vở

- Học sinh dùng bút chì soát lỗi

- Thu bài

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bảng lớp + giấy nháp : Bru - nây, Cam- pu - chia,

Đông Ti - mo…

- Học sinh đọc tên 5 ớc Đông Nam á

Theo dõi

- Viết b/c theo bạn

- Nhìn chép vở

- Theo dõi

- Viết giấy nháp: Cam - pu

- chia

Trang 8

b Bài tập 3a: Điền vào chỗ trống s

hay x

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- H  dẫn học sinh làm bài

- Nhận xét, sửa sai

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài bảng lớp + Vở bài tập

Lời giải:

Cây sào, xào nấu, lịch sử, đối xử

-Làm theo bạn và

đọc xào nấu

3 Củng cố,dặn dò:

- Cho học sinh viết lại các từ, tiếng hay viết sai

- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau

- Nhận xét giờ học

Thứ tư ngày 27 tháng 4 năm 2011

( đ/c ánh soạn giảng) Thứ năm ngày 28 tháng 4 năm 2011 Tiết 1 Toán

Tiết 164 :ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000

I Mục tiêu:

* Mục tiêu chung:

- Biết cộng, trừ, nhân ,chia các số trong phạm vi 1000000

- Biết giải toán bằng hai cách

- Giáo dục HS tự giác trong học tập

* Mục tiêu riêng:

- Làm * phép cộng trong phạm vi 20

iii Các hoạt động dạy và học.

1 ổn định tổ chức

- Hát

1 Kiểm tra đầu giờ

- Học sinh làm bài tập 2 ( 170)

- Nhận xét- cho điểm

2 Bài mới

Hoạt động của thầy

1 Giới thiệu bài

2 Bài tập

Bài 1 ( 170): Tính nhẩm

- Cho học sinh đọc đề bài

- H  dẫn làm bài

Hoạt động của trò

- Học sinh đọc yêu cầu -HS nêu miệng

50000 + 20000 = 70000

80000 – 40000 = 40000

- Làm bảng con:

6 + 4 = 10

Trang 9

- Nhận xét,sửa sai

Bài 2 ( 170): Đặt tính rồi tính

- Cho học sinh đọc đề bài

- H  dẫn HS đặt tính và tính

kết quả

- Nhận xét,sửa sai

Bài 3 ( 170)

- Cho học sinh đọc đề bài

- H  dẫn HS đọc và phân tích

bài toán

- Cho HS làm bài theo 3 nhóm

Tóm tắt:

Có : 80000 bóng đèn

Chuyển lần 1: 38000 bóng

Chuyển lần 2: 26000 bóng

Còn :… bóng ?

- Nhận xét,sửa sai

25000 + 3000 = 28000

42000 - 2000 = 40000

20000 x 3 = 60000

60000 : 2 = 30000

12000 x 2 = 24000

36000 : 6 = 6000

- HS đọc yêu cầu

- Làm bảng lớp + bảng con:

86271 43954 42317

25706 64884

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài theo 3 nhóm, báo cáo kết quả

* Cách 1:

Bài giải

Số bóng đèn cả hai lần chuyển là:

38000 + 26000 = 64000 ( bóng)

Số bóng đèn còn lại trong kho là:

80000 – 64000 = 16000 (

bóng) Đáp số : 16000bóng đèn

*Cách 2:

Bài giải:

Số bóng đèn còn lại sau khi chuyển lần đầu là:

80000- 38000 = 42000( bóng)

Số bóng đèn còn lại sau khi chuyển lần hai là:

42000 - 26000 = 16000 ( bóng)

Đáp số: 160000 bóng đèn

5 + 5 = 10

7 + 3 = 10

8 + 2 = 10

9 + 12 = 10

3 Củng cố,dặn dò:

- Hệ thống lại nội dungbài

- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau

- Nhận xét giờ học

Trang 10

Tiết 2:

Luyện từ và câu

Tiết 33 :Nhân hoá

i Mục đích yêu cầu:

* Mục tiêu chung:

- Nhận biết * hiện * nhân hoá,cách nhân hoá * tác giả sử dụng trong đoạn thơ, đoạn văn

- Viết * một đoạn văn ngắn có sử dụng phép nhân hoá

* Mục tiêu riêng:

- Nhắc lại theo bạn về hiện * nhân hoá

ii Chuẩn bị:

- Bảng phụ cho bài tập 1

iii Các hoạt động dạy và học.

A/ Kiểm tra:

1 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con:

Đầu đuôi là thế này: Tôi và Tu Hú đang bay dọc con sông lớn Chợt Tu Hú gọi tôi:

"Kìa, hai cái trục chống trời ! "

- Nhận xét, cho điểm

B/ Bài mới:

1, Giới thiệu: Nêu MĐYC của tiết học

Hoạt độngcủa thầy

2, HD làm bài tập:

Bài 1: Đọc và trả lời câu hỏi

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yc hs tìm các sự vật *

nhân hoá

- Cho HS làm bài theo 3 nhóm

trên phiếu học tập

- GV nhận xét chốt lời giải

đúng

Hoạt động của trò

- 2 HS đọc yêu cầu và đoạn thơ đoạn văn

- HS thảo luận theo 3 nhóm, báo cáo kết quả

a

Sự vật

được nhân hoá

Nhân hoá

bằng các

từ ngữ chỉ người, bộ phận của người

Nhân hoá

bằng các từ ngữ chỉ hoạt động,

đặc điểm của người

trốn tìm



b, Sự vật * nhân hoá:Cơn dông, lá

gạo, cây gạo

- Nhân hoá bằng cách chỉ bộ phận của

 : anh em

- Nhân hoá bằng các từ ngữ chỉ hoạt động

đặc điểm của  : kéo đến, múa, reo,

Em Hoàng

- Tham gia vào nhóm

- Nhác lại

Trang 11

- Em thích nhất hình ảnh nào

? tại sao ?

Bài 2:Hãy viết một đoạn văn

ngắn có sử dụng phép nhân

hoá để tả bầu trời buổi sớm

hoặc tả một vườn cây.

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Bài yêu cầu viết đoạn văn để

làm gì ?

- Trong đoạn văn ta phải chú

ý điều gì ?

- GV yêu cầu Hs suy nghĩ và

làm bài tập

- GV gọi một số HS đọc bài

viết

- Nhận xét, cho điểm

chào, thảo, hiền, đứng, hát

- Hs tự trả lời

- 2, 3 HS đọc yêu cầu

- Tả lại bầu trời buổi sớm hoặc  cây

- Trong đoạn văn ta phải chú ý sử dụng phép nhân hoá

- HS viết vở bài tập

- 5,6 HS đọc bài viết

Ví dụ: Trên sân * nhà em có 1

 cây nhỏ Hàng ngày ông em chăm chút cho  cây này lắm Mấy cây hoa hiểu lòng ông nên chúng rất h tốt Mỗi sáng ông lên chúng vẫy những chiếc lá, những cánh hoa để đón chào ông

- Theo dõi

- Viết theo bạn

4, Củng cố, dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Bạn nào viết + xong về nhà hoàn chỉnh bài viết

- Nhận xét giờ học

Tiết 3: Chính tả ( Nghe - viết)

Tiết 64 : Quà của đồng nội

A Mục đích yêu cầu:

* Mục tiêu chung:

- Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng bài tập 2a, 3a

- Rèn cho HS có kỹ năng viết chữ đẹp, giữ vở sạch

* Mục tiêu riêng:

- Nhìn chép đúng 1- 2 câu trong bài chính tả, làm bài tập theo bạn

B Chuẩn bị

1 Giáo viên:

- SGK, bài tập chuẩn bị ra bảng phụ

2 Học sinh: - Sách giáo khoa

C.Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra đầu giờ

Trang 12

- Giáo viên đọc các lỗi chính tả học sinh viết sai nhiều trong giờ học tr Đông Nam

á; Cam – pu- chia

- 2 học sinh viết trên bảng lớp

- Cả lớp viết bảng con

- Nhận xét- cho điểm

2 Bài mới

Hoạt động của thầy

1 Giới thiệu bài

2 H  dẫn viết chính tả

a Chuẩn bị

- Giáo viên đọc bài viết

- Giáo viên đọc một số từ khó:

- Nhận xét,sửa sai

b Giáo viên đọc bài

- GV đọc bài viết

- Theo dõi học sinh viết

- Nhắc nhở  thế ngồi viết

c Chấm chữa

- Giáo viên đọc bài viết

- Giáo viên thu bài

- Chấm 5- 7 bài tại lớp

- Nhận xét, đánh giá

3 !ớng dẫn học sinh làm bài tập

a Bài tập 2a: Điền vào chỗ trống s

hay x và giải câu đố

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- H  dẫn học sinh làm phần a

- Nhận xét,sửa sai

b Bài tập 3: Tìm các từ

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Hớng dẫn học sinh làm phần a

- Nhận xét,đánh giá

Hoạt động của trò

- Học sinh theo dõi

- 2 Học sinh đọc bài viết

- Học sinh viết các từ khó vào bảng lớp + bảng con: lúa non, giọt sữa, phảng phất

- Học sinh viết bài vào vở

- Học sinh dùng bút chì soát lỗi

- Thu bài

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bảng lớp + vở bài tập

Lời giải:

Nhà xanh- đỗ xanh Là: Cái bánh -

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm theo nhóm đôi, báo cáo kết quả

Lời giải:

Sao- xa - sen

Em Hoàng

-Theo dõi

- Viết b/c theo bạn

- Nhìn chép vở

- Theo dõi

- Làm theo bạn và đọc : Cái bánh

-

- Tham gia vào nhóm

3 Củng cố – dặn dò

- Cho học sinh viết lại các từ, tiếng hay viết sai

- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau

- Nhận xét giờ học:

... viết sai

- Về nhà em học chuẩn bị sau

- Nhận xét học

Thứ tư ngày 27 tháng năm 2011

( đ/c ánh soạn giảng) Thứ năm ngày 28 tháng năm 2011 Tiết Tốn... data-page="12">

- Giáo viên đọc lỗi tả học sinh viết sai nhiều học tr Đông Nam

á; Cam – pu- chia

- học sinh viết bảng lớp

- Cả lớp viết bảng

- Nhận xét- cho điểm

2 Bài. ..

c Chấm chữa

- Giáo viên đọc viết

- Giáo viên thu

- Chấm 5- lớp

- Nhận xét, đánh giá

3 !ớng dẫn học sinh làm tập

a Bài tập 2a: Điền vào chỗ trống

Ngày đăng: 31/03/2021, 02:23

w