1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án bài học Tuần 33 Lớp 4

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 291,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu bài: 1’ 2.Hướng dẫn tìm hiểu bài Hoạt động 1:15pTrình bày mối quan hệ của thực vật đối với các yếu tố vô sinh trong tự nhiên Mục tiêu:Xác định MQH giữa yếu tố vô sinh và hữu s[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN: 33

Ngày

môn

PP

Tập đọc 249

Thứ Toán 156 Ôn   các phép tính " P.S(tt)

hai Lịch sử 32

2/5 Đạo đức 32 Dành cho

Chính tả 250

Thứ Thể dục

Ba Toán 157 Ôn   các phép tính " P.S(tt)

Địa lí 32 Khai thác khoáng BC và C BC D vùng

Khoa học 63 Quan H K 6 trong L nhiên

Thứ kể chuyện 252

Toán 158 Ôn   các phép tính " P.S(tt)

4/5 Tập đọc 253 Con chim  H

TLV 254 Miêu C con 8' *

Toán 159 Ôn

Thứ Thể dục

Năm Mĩ thuật

5/5 Khoa học 64 S V K 6 trong L nhiên

LTVC 255 Thêm T.N W 4 ! cho câu

Sáu Âm nhạc

6/5 Kĩ thuật 32 = ghép mô hình L Q * 1)

Sinh hoạt ' ] 33

Trang 2

Thứ hai ngày 2 tháng 5 năm 2011

TẬP ĐỌC

VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI ( PHẦN 2 )

I Mục tiêu:

1 Đọc rành mạch , trôi chảy,biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng phân biệt lời nhân vật ( nhà vua, cậu bé)

2.Hiểu ND : Tiếng cười như một phép màu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn thay đổi , thoát khỏi nguy cơ tàn lụi ( trả lời được câu hỏi trong SGKù)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

- Bảng phụ viết sẵn các từ , câu trong bài cần hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm

III Hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định: ( 1’)

2 Bài cũ: (5’) Vương quốc vắng nụ cười

- 3 HS đọc và trả lời câu hỏi của bài

- Phần đầu của câu truyện kết thúc ở chỗ

nào

GV nh xét,ghi G4$

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1’)

b.Hướng dẫn HS luyện đọc(12p)

- GV nghe và nhận xét và sửa lỗi luyện đọc

cho HS

- Hướng dẫn HS giải nghĩa từ khó

- Đọc diễn cảm cả bài

c Tìm hiểu bài(10p)

Gv yêu ] HS Q ]4 5C T câu b

=> Nêu đại ý của bài ?

d Đọc diễn cảm(8p)

- GV đọc diễn cảm đoạn Tiếng cười thật

…nguy cơ tàn lụi Giọng đọc vui , bất ngờ ,

hào hứng , đọc đúng ngữ điệu , nhấn giọng

, ngắt giọng đúng

4.Củng cố – Dặn dò (3p):

- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học

tốt

- Chuẩn bị : Con chim chiền chiện

HS trC bài

- HS khá giỏi đọc toàn bài

- HS nối tiếp nhau đọc trơn từng đoạn

- HS đọc thầm phần chú giải từ mới

- HS luyH Q trong nhĩm

- Thi Q 5" T"

- HS đọc thầm – thảo luận nhóm trả lời câu hỏi

- HS luyện đọc diễn cảm , đọc phân vai

- Nhóm thi đọc diễn cảm bài văn

TOÁN

ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (tiếp theo)

I Mục tiêu:

1

Trang 3

2.Tìm

II Đồ dùng dạy học:

GA- SGK

III Hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định: ( 1’)

2 Bài cũ: (5’) Oân tập bốn phép tính về

phân sô”

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV nhận xét,ghi G4

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1’)

b.Thực hành

Bài tập 1:

Yêu cầu HS tự thực hiện

Bài tập 2:

Yêu cầu HS sử dụng mối quan hệ giữa

thành phần & kết quả phép tính để tìm x

GV chZ4Pe0 bài

- Yêu cầu HS tự tính rồi rút gọn

Bài tập 4:a(K-G) làm bài cịn lại

Yêu cầu HS tự giải bài toán với số đo là

phân số

HS lên

HS sửa bài HS nhận xét a)2 4 8 8 2 4 8 4 2 4 2; : ; : ; 8

3 7 21 21 3 7 21 7 3 7 3 21      b) 3 2 6 6 3; : 2; 6 : 2 3 ;2 3 6

11 11 11 11 11 11 11 11 c) 4 2 8 8 2; : 4; : 48 2 2; 4 8

7 7 7 7 7 7 7 7

HS làm bài vào vD

a) 7 b) c)

3

5

xx14

a)3 7 1 b)

7 3 

3 3 21: 1

7 7 21  c)2 1 9 1 1 3 1

3 6 11 1 3 11 11      d) 2 3 4 1

2 3 4 5 5

  

  

HS làm bài HS sửa

Giải

a) Chu vi tờ giấy là :

2 4 8( )

5 5 m Diện tích tờ giấy là :

2 2 4 ( 2)

5 5 25  m b) Số ô vuông bạn An cắt được :

(ô vuông)

4 : ( 2 2 ) 25

25 25 25  c) Chiều rộng tờ giấy hình chữ nhật :

Trang 4

4.Củng cố - Dặn dò:(3p)

Chuẩn bị bài: Ôn tập bốn phép tính về

phân số (tt)

Làm bài trong SGK

4 4 1: ( )

25 5 5 m

Đáp số : a) 8 ; b) 25 ô vuông ; c)

5m

1

5m

LỊCH SỬ

ÔN TẬP ( TỔNG KẾT )

I Mục tiêu:

1 Hệ thống những sự kiện tiêu biểu của mỗi thời kì trong lịch sử nước ta từ buổi đầu dựng nước đến giữa thế kĩ thứ XIX ( từ thời Văn Lang – Aâu Lạc đến thời Nguyễn) : Thời Vna8 Lang – Aâu Lạc ; hơn một nghìn năm đấu tranh chống Bắc thuộc; Buổi đầu độc lập; nước Đại Việt thời Lý, thời Trần , thời Hậu Lê, thời Nguyễn

2 Lập bảng nêu tên và những cống hiến của các nhân vật lịch sử tiêu biểu : Hùng Vương, An Dương Vương , Hai Bà Trưng, Ngô Quyền, Đinh Bộ Lĩnh, Lê Hoàn, Lý Thái Tổ, Lý Thường Kiệt , Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Nguyễn Trãi, Quang Trung

II Đồ dùng dạy học:

Phiếu học tập của HS

Băng thời gian biểu thị các thời kì lịch sử trong SGK được phóng to

III Hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1 Ổn định: ( 1’)

2 Bài cũ: (5’) Kinh thành Huế

Trình bày quá trình ra đời của kinh đô Huế?

GV nhận xét,ghi G4$

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1’)

b.Hướng dẫn tìm hiểu bài

Hoạt động1:(10p) Làm việc cá nhân

- GV đưa ra băng thời gian , giải thích băng

thời gian và yêu cầu HS điền nội dung các

thời , triều đại và các ô trống cho chính xác

Hoạt động 2 :(12p) Làm việc cả lớp

- GV đưa ra danh sách các nhân vật lịch sử

như : Hùng Vương, An Dương Vương, Hai

Bà Trưng, Ngô Quyền, Đinh Bộ Lĩnh, Lê

Hoàn, Lý Thái Tổ , Lý Thường Kiệt …

Hoạt động 3:(8p) Làm việc cả lớp

- GV đưa ra một số địa danh, di tích lịch sử,

2 HS trC T$

HS điền nội dung các thời kì, triều đại vào

ô trống

HS ghi tóm tắt về công lao của các nhân vật lịch sử

Vi dụ , thời Lý : dời đô ra Thăng Long, cuộc kháng chiến chống Tống lần thứ hai…

HS điền thêm thời gian hoặc dự kiện lịch sử gắn liền với các địa danh , di tích lịch sử , văn hoá đó

Trang 5

văn hoá như : Lăng vua Hùng, thành Cổ

Loa, Sông Bạch Đằng , Thành Hoa Lư ,

Thành Thăng Long , Tượng Phật A-di-đà …

4.Củng cố - Dặn dò:(3p)

- GV nhắc lại những kiến thức đã học

- Chuẩn bị kiểm tra định kì

ví dụ : Hùng Vương dựng nước Văn Lang, hai bà Trưng; khởi nghĩa chống quân nhà Hán…

ĐẠO ĐỨC

DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG THAM QUAN - DU LỊCH

I Mục tiêu:

1.HS

T/$

II Đồ dùng dạy học:

Giáo viên

Tranh phĩng to C  FC - FG B ]4 trong > chí

III Hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐộNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định: ( 1’)

2 Bài cũ: (5’)

-Yêu ] Hs 5C T các câu b N Q D bài

-Giáo viên  xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1’)

b.Hướng dẫn tìm hiểu bài

+

du T/m

+Các em

0m

Long

+Khi

-Giáo viên : Khi  tham quan du T/ mà

Z là tham quan C  FG P ta ]  f F/

+Khi 4 FG ta ] chú ý  gì?

+Khi

] chú ý  gì?

+Ngồi

C làm gì khi  T> trên bãi FG m

Hát - ( /  T" G vào * Q

-3 em 5C T

-Hs  xét -Hs

-Hs  T> L0 bài

-Hs L do phát FG

+Bãi

+ Khi  tham quan du T/ mà Z là tham quan C  FG P ta ]  f F/ ]M n o 6 P

+Khi  ra * FG em C4 ZM -C mái;

cĩ giĩ FG ( 5Z mát, cĩ sĩng FG Z nhơ

-Cĩ ý bãi FG P khơng U ^C rác Ft0 bãi, Fb rác

] áo FP ] áo TDTT và các o dùng

 TDTT

Trang 6

-Giáo viên )* T  : Khi  tham quan, du

chu

FC thân mà ta ] C tránh khơng E0

.G FC- H an tồn cho mình và cho 4Q

4.Củng cố, dặn dị(3p)

+

+

tham gia xây

+ +u dị Q sinh  nhà  f F/ bài Q

* Q sau

.-)b vùng qui / $

+Khi

+Khơng Khơng nên nhau, vì làm

ra nguy G4 cho FC thân

+ 2 aQ sinh  T> ý chính

+ Giáo viên  xét   giá * Q

Thứ ba ngày 3 tháng 5 năm 2011

CHÍNH TẢ (Nhớ – Viết ) NGẮM TRĂNG – KHÔNG ĐỀ

I Mục tiêu:

1 Nhớ – viết đúng bài chính tả ; trình bày hia bài thơ ngắn theo 2 thể thơ khác nhau:thơ 7 chữ , thơ lục bát ; không mắc quá 5 lỗi trong bài

2.Làm đúng bài tập chính tả phương ngữ (2) a/b hoặc 3 a/b ,BT do GV soạn

II Đồ dùng dạy học:

Bút dạ & 4 tờ phiếu khổ to viết nội dung BT - VBT

III Hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐONG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định: ( 1’)

2 Bài cũ: (5’)

- GV mời 2 nhóm lên thi tiếp sức viết đúng,

GV nhận xét & chấm điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1’)

b.Hướng dẫn HS nhớ - viết chính tả(20p)

- GV mời HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu 2 HS đọc thuộc lòng đoạn thơ cần

viết

2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con

- HS nhận xét

- 1 HS đọc to yêu cầu của bài, cả lớp đọc thầm

- 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ, các HS khác nhẩm theo

Trang 7

- GV nhắc HS chú ý cách trình bày đoạn thơ

lục bát, chú ý những chữ cần viết hoa, những

chữ dễ viết sai chính tả

- Yêu cầu HS viết tập

- GV chấm bài 1 số HS & yêu cầu từng cặp

HS đổi vở soát lỗi cho nhau

- GV nhận xét chung

c.Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả(10p)

Bài tập 2b:

- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV mời HS lên bảng làm thi

- GV nhận xét kết quả bài làm của HS, chốt

lại lời giải đúng

4.Củng cố - Dặn dò(4p):

-GV nhận xét ti* Q$

Nhắc HS về nhà đọc lại khổ thơ trong BT2b,

ghi nhớ để không viết sai những từ ngữ vừa

học

- Chuẩn bị bài sau

- HS luyện viết những từ ngữ dễ viết sai vào bảng con

HS gấp SGK, nhớ lại đoạn thơ, tự viết bài

- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi chính tả

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- Cả lớp đọc thầm khổ thơ, làm bài vào vD$

Từng em đọc lại khổ thơ đã hoàn chỉnh

- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài

- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng

TOÁN

ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (tiếp theo)

I Mục tiêu:

1 Tính giá

II Đồ dùng dạy học:

III Hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định: ( 1’)

2 Bài cũ: (5’) Ôn tập bốn phép tính về

phân số

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV nhận xét,ghi G4$

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1’)

b.Thực hành

Bài tập 1:a,c( W yêu ] trình bày ) (k-g)

làm bài cịn lại

Yêu cầu HS phải tính được bằng 2 cách

HS sửa bài

HS nhận xét

Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả

Trang 8

GV để HS tự tính theo 2 cách, không áp đặt

Bài tập 3:

HS tự giải bài toán vào vD

GV chZ4 và e0 bài

Bài tập 4: GV để HS tự giải( Dành cho HS

khá

4.Củng cố - Dặn dò:(3p)

Chuẩn bị bài: Ôn tập bốn phép tính về

phân số (tt) Làm bài trong SGK

a) (6 5) 3 1 3 3

11 11 7    7 7 b) 3 7 3 2 7 2 1

5 9 5 9 15 15 3      c)(6 4 2 2 2 5) : :

7 7 5 7 5 7   d) 8 2: 7 2: 88 77 55=

15 11 15 11 30 30 10    2

11

HS làm bài HS sửa a) 2 3 4 2

3 4 5 5

  

  b) 2 3 4 1 2 3 4 5: 2

3 4 5 5 3 4 5 1

  

   c) 1 2 3 4 1 1 1 1 1

5 6 7 8 5 1 7 2 70

       

      d) 2 3 5 3 2 3 5 4 1:

5 4 6 4 5 4 6 3 3

  

  

Giải

Số mét vải may áo :

20 x 4 16( )

5 m Số mét vải còn lại :

20 – 16 = 4 (m) Số cái túi may được là :

cái túi)

2

4 : 6(

3 

Đáp số : 6 cái túi.

- HS lên bảng sửa bài :

4: 1

5 5  5

4 1 20:

5 5 5

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ LẠC QUAN – YÊU ĐỜI

I Mục tiêu:

- Hiểu nghĩa từ lạc quan, ( BT1) ; biết xếp đúng các từ cho trước có tiếng lạc thành 2 nhóm nghĩa ( BT2, ) ; xếp các từ cho trước có tiếng quan thành ba nhóm nghĩa (BT3 ) ; biết thêm một số câu tục ngữ khuyên con người luôn lạc quan , không nản chí trước khó khăn ( BT4)

II Đồ dùng dạy học:

Phiếu học tập SGK

III Hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG DẠY CỦA GV HOẠT ĐỘNG HỌC CỦA HS

Trang 9

1 Ổn định: ( 1’)

2 Bài cũ: (5’) Thêm trạng ngữ chỉ nguyên

nhân cho câu

2 HS đặt 2 câu có trạng ngữ chỉ nguyên

nhân

- GV nhận xét,ghi G4

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1’)

b.Hướng dẫn làm bài tập:

Bài tập 1:(5p)

- Phát biểu học tập

- HS thảo luận nhóm để tìm nghĩa của từ

lạc quan

- GV nhận xét – chốt ý

Bài tập 2:(7p)

MT: Biết xếp đúng các từ cho trước có

tiếng lạc thành 2 nhóm nghĩa

- HS thảo luận nhóm đôi để xếp các từ có

tiếng lạc quan thành 2 nhóm

- GV nhận xét

Bài tập 3:(8p)

MT:Xếp các từ cho trước có tiếng quan

thành ba nhóm nghĩa

- Tương tự như bài tập 2

- HS thảo luận nhóm đôi để xếp các từ có

tiếng lạc quan thành 2 nhóm

- GV nhận xét

Bài tập 4:(10p)

MT: Biết thêm một số câu tục ngữ khuyên

con người luôn lạc quan , không nản chí

trước khó khăn (

- HS thảo luận nhóm tìm ý nghĩa của 2 câu

thành ngữ

- GV nhận xét- chốt ý

- Sông có khúc, người có lúc

Nghĩa đen: dòng sông có khúc thẳng, khúc

quanh, con người có lúc sướng, lúc khổ

Lời khuyên: Gặp khó khăn không nên

buồn, nản chí

- Kiến tha lâu cũng đầy tổ

Nghĩa đen: Con kiến rất bé, mỗi lần tha chỉ

1 ít mồi, nhưng cứ tha mãi thì cũng đầy tổ

- 2 HS trC bài

- Đọc yêu cầu bài

- Các nhóm đánh dấu + vào ô trống

- Các nhóm trình bày

- Đọc yêu cầu bài

- Xếp vào nháp Trình bày trước lớp

- 1 HS làm vào bảng phụ

Lạc quan, lạc thú

Lạc hậu, lạc điệu, lạc đề

- Đọc yêu cầu bài

a) quan quân

b) Lạc quan

c) Quan trọng

d) Quan hệ, quan tâm

- Đọc yêu cầu bài tập

- HS nêu ý kiến

- Sông có khúc, người có lúc

Nghĩa đen: dòng sông có khúc thẳng, khúc quanh, con người có lúc sướng, lúc khổ Lời khuyên: Gặp khó khăn không nên buồn, nản chí

- Kiến tha lâu cũng đầy tổ

Nghĩa đen: Con kiến rất bé, mỗi lần tha chỉ

1 ít mồi, nhưng cứ tha mãi thì cũng đầy tổ Lời khuyên: Kiên trì nhẫn nại ắt thành

Trang 10

Lời khuyên: Kiên trì nhẫn nại ắt thành

công

4 Củng cố – dặn dò:(3p)

Chuẩn bị: Thêm trạng ngữ chỉ mục đích

cho câu

công

Yw LÍ

KHAI THÁC KHOÁNG SẢN VÀ HẢI SẢN

Ở VÙNG BIỂN VIỆT NAM

I Mục tiêu:

1.Kể tên một số hoạt động khai thác nguồn lợi chính của biển đảo (hC sản, dầu khí, du lịch, cảng biển,…)

2 Chỉ trên bản đồ tự nhiên Việt Nam nơi khai thác dầu khí, vùng đánh bắt nhiều hải sản của nước ta

GDBVMT:Khai thác tài nguyên FG U lí.-SDNLTK HQ(B/P)

II Đồ dùng dạy học:

-Bản đồ địa lí tự nhiên VN

- Tranh ảnh khai thác dầu khí,khai thác và nuôi hải sản,ô nhiễm môi trường biển

III Hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định: ( 1’)

2 Bài cũ: (5’) Biển,đảo và quần đảo

-Nêu vai trò của biển ?

-Thế nào là đảo,quần đảo?

Nhận xét cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1’)

b.Hướng dẫn tìm hiểu bài

* Hoạt động 1(15p): Khai thác khoáng sản

- Tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất

của vùng biển VN là gì ?

- Nước ta đang khai thác những khoáng sản

nào ở vùng biển VN? Ở đâu? Dùng để làm

gì ?

-Tìm và chỉ trên bản đồ vị trí nơi đang khai

thác các khoáng sản đó

GDSDNLTK và HQ: Tài nguyên khống

sản rất quan trọng ,ta cần khai thác và sử

dụng như thế nào?

GV chốt lại: Tài nguyên khống sản quan

2 HS trC bài

Lắng nghe

đọc SGK,dựa vào tranh ảnh và thC- T  nhĩm 4

- Đại diện nhóm trình bày -Dầu mỏ và khí đốt, cát trắng, muối

- Khai thác dầu và khí Ở trên biển phục vụ cho nhu cầu trong nước và xuất khẩu

-HS chỉ trên bản đồ: Dầu khí, vùng đánh bắt nhiều hải sản

Nhiều HS trả lời

Trang 11

trọng nhất của thềm lục địa là dầu khí,khí

đốt Cần khai thác và sử dụng hiệu quả,tiết

kiệm nguồn tài nguyên quý giá này.

Hoạt động 2(15p): Đánh bắt và nuôi trồng

hải sản

+ Nêu những dẫn chứng thể hiện biển

nước ta có rất nhiều hải sản?

+ Hoạt động đánh bắt và nuôi hải sản của

nước ta diễn ra như thế nào?

+ Chỉ trên bản đồ tự nhiên Việt Nam vùng

đánh bắt nhiều hải sản của nước ta

+ Ngoài ra biển đảo còn có những ích lợi

Kết luận: Bài học SGK

4.Củng cố – dặn dò

Gọi HS nhắc lại bài học – GDMT: Khai

thác tài nguyên FG U lí

- Chuẩn bị bài ôn tập

- Nhận xét tiết học

lắng nghe

HS nêu

- Hàng nghìn loại,hàng chục loại tôm -Quảng Ngãi,Kiên Giang-Nuôi các loại cá,tôm và các hải sản như đồi mồi,ngọc trai

-Hs chỉ trên bản đồ

Hs khá giỏi Quan sát các hình trên, nêu thứ tự các công việc từ đánh bắt đến tiêu thụ hải sản

- Khai thác cá biển chế biến cá đông lạnh,đóng gói cá và chế biến,chuyên chở sản phẩm,đưa sản phẩm lên tàu xuất khẩu

- Phát triển du lịch và cảng biển

+ Nêu một số nguyên nhân dẫn đến cạn kiệt nguồn hải sản ven biển

-Đánh bắt bằng điện,vứt rác thải xuống biển,làm tràn dầu khi chở dầu trên biển

- Vài hs đọc lại

Thứ tư ngày 4 tháng 5 năm 2011

KHOA HỌC

QUAN HỆ THỨC ĂN TRONG TỰ NHIÊN

I Mục tiêu:

II Đồ dùng dạy học:

-Hình 130,131 SGK

-Giấy A 0,bút vẽ cho nhóm

III Hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định: ( 1’)

2 Bài cũ: (5’)

-Thế nào là quá trình “Trao đổi chất ở động Hs lên

... đặt

Bài tập 3:

HS tự giải toán vào vD

GV chZ4 e0

Bài tập 4: GV để HS tự giải( Dành cho HS

khá

4. Củng cố - Dặn dò:(3p)

Chuẩn bị bài: ...

GV nhận xét,ghi G4

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1’)

b.Thực hành

Bài tập 1:

Yêu cầu HS tự thực

Bài tập 2:

Yêu... class="text_page_counter">Trang 4< /span>

4. Củng cố - Dặn dị:(3p)

Chuẩn bị bài: Ơn tập bốn phép tính

phân số (tt)

Làm SGK

4 1:

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w