GT bµi: Nªu M§YC cña tiÕt häc 2.HD lµm bµi: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Bµi 1: Nghe vµ nãi l¹i tõng môc trong bài Vươn tới các vì sao?. - HS đọc yêu cầu - Gọi 1 HS đọc yêu cầu N[r]
Trang 1Tuần 34
Thứ hai ngày 3 tháng 5 năm 2011
Tiết 1
Chào cờ Chào cờ + Múa hát tập thể
Tiết 2+ 3 :
Tập đọc
Tiết 97 + 98 : Sự tích chú Cuội cung trăng
i Mục đích yêu cầu:
A.Tập đọc:
* Mục tiêu chung:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu nội dung, ý nghĩa: - Ca ngợi tình nghiã thuỷ chung, tấm lòng nhân hậu của chú Cuội.; Giải thích các hiện tượng thiên nhiên và ước mơ bay lên mặt trăng của loài người
*Mục tiêu riêng:
- Đọc đúng 1-2 câu trong bài.Trả lời câu hỏi nội dung bài theo bạn
B/Kể chuyện:
* Mục tiêu chung:
- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo gợi ý( SGK)
*Mục tiêu riêng:
- Nêu được vài chi tiết trong câu chuyện
ii Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- SGK, tranh minh hoạ
- Đoạn hướng dẫn luyện đọc
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa
iii Các hoạt động dạy và học.
1 ổn định tổ chức
- Hát
2 Kiểm tra đầu giờ
- Gọi 2 học sinh đọc HTL bài : Mặt trời xanh của tôi
- Nhật xét- cho điểm
3 Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò EM
Hoàng
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a Giáo viên đọc toàn bài
- GV hướng dẫn học sinh đọc ngắt
nghỉ
b.Hướng dẫn học sinh luyện đọc
- Theo dõi
- Học sinh đọc và phát hiện cách nhấn giọng
Trang 2và giải nghĩa từ
* Đọc từng câu trong đoạn:
- Học sinh tiếp sức đọc từng câu
- Sửa phát âm
* Đọc đoạn trước lớp
- Cho học sinh chia đoạn
- Cho học sinh đọc đoạn trước lớp
- Sửa phát âm
- Giải nghĩa các từ mới trong đoạn:
tiều phu, phú ông, rịt…
+ Tiều phu: Người làm nghề kiếm
củi trong rừng
+Rịt: Đắp( thuốc) vào chỗ đau
* Đọc đoạn trong nhóm
- Nhận xét,đánh giá
* Đọc toàn bài:
3 Tìm hiểu bài
*Đoạn 1
- Cho học sinh đọc thầm 1
CH: Nhờ đâu chú cuội phát hiện ra
cây thuốc?
- Cho học sinh đọc thầm 2
CH: Chú Cuội dùng cây thuốc vào
việc gì
- Cho học sinh đọc thầm 3
CH: Vì sao chú cuội bay lên cung
trăng
CH:Em tưởng tượng chú Cuội sống
trên cung trăng như thế nào?
- Cho học sinh nêu nội dung câu
chuyện
Tiết 2
4 Luyện đọc lại
- Cho HS đọc tiếp nối ba đoạn
- Nhận xét và bình chọn
- Cho học sinh đọc cả bài
- Nhận xét
5 Kể chuyện
a Giáo viên nêu nhiệm vụ
b Hướng dẫn học sinh
- GV mở bảng phụ viết gợi ý tóm
tắt các ý trong mỗ đoạn
- Gọi 1 học sinh khá kể mẫu đoạn 1
- Cho HS kể theo cặp
- Cho HS thi kể trước lớp
- Học sinh đọc tiếp sức từng câu
đến hết
- Học sinh chia đoạn: 3 đoạn
- 3 Học sinh đọc tiếp sức 3 đoạn
- HS nêu theo ý hiểu
- Học sinh đọc nhóm đôi
- Đại diện các nhóm thi đọc
- 1 HS đọc toàn bài
- Học sinh đọc thầm 1
- Do tình cờ thấy mẹ hổ cứu sống
hổ con bằng lá thuốc …
- Cho học sinh đọc thầm 2
- Chú dùng cây thuốc vào việc chữa bệnh.Vợ chú bị ngữ trượt chân vỡ đầu
- Cho học sinh đọc thầm 3
- Vợ chú Cuội quên lời chồng dặn
đổ nước bẩn…
- Học sinh tự trả lời
- Ca ngợi tình nghiã thuỷ chung, tấm lòng nhân hậu của chú Cuội.;
Giải thích các hiện tượng thiên nhiên và ước mơ bay lên mặt trăng của loài người
-3 Học sinh thi đọc 3 đoạn văn
- Nhận xét
- 1 HS đọc cả bài
- Học sinh đọc gợi ý trong SGK
- 1 HS kể
- HS kể theo cặp
- 3 HS tiếp nối nhau kể ba đoạn
- Đọc 1 cụm từ
- Đọc 1 câu
- Tham gia vào nhóm
- Theo dõi
và nhắc lại
- Đọc 2- 3 câu
- Tham gia vào nhóm
Trang 3- Nhận xét, cho điểm trước lớp
4 Củng cố,dặn dò:
- Qua câu chuyện này giúp em hiểu điều gì ?
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét giờ học:
Tiết 4 Toán
Tiết 166 : Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100000
I Mục tiêu:
* Mục tiêu chung:
- Biết làm tính cộng, trừ, nhân, chia( Nhẩm, viết) các số trong phạm vi 1000000
- Giải bài toán bằng hai phép tính
- GDHS tự giác trong học tập
* Mục tiêu riêng:
- Làm được phép cộng trong phạm vi 20
ii Chuẩn bị
- Bảng phụ
ii Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra đầu giờ
- Gọi học sinh lên bảng làm
6532x8
- Nhận xét- cho điểm
2 Bài mới
Hoạt động của thầy
1 Giới thiệu bài
2 Bài tập
Bài 1 ( 172): Tính nhẩm
- Cho học sinh đọc đề bài
- Hướng dẫn làm bài
- Nhận xét,sửa sai
Bài 2 ( 172): Đặt tính rồi tính
- Cho học sinh đọc đề bài
- Hướng dẫn làm bài
- Nhận xét,sửa sai
Hoạt động của trò
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh nêu miệng
3000 + 2000 x 2 = 3000 + 4000 = 7000
( 3000 + 2000) x 2 = 5000 x 2 = 10000
14000 – 8000 : 2 = 14000 - 4000 = 10000
( 14000 - 8000) : 2 = 6000 : 2 = 3000
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài bảng lớp + bảng con:
Em Hoàng
- Làm bảng con:
6 + 4 = 10
Trang 4Bài 3 ( 172 )
- Cho học sinh đọc đề bài
- Hướng dẫn phân tích, tóm tắt và
giải bài toán
- Nhận xét,sửa sai
Bài 4( 172):Viết chữ số thích
hợp vào ô trống
- HDHS làm bài
- Nhận xét,sửa sai
3058 6 18348
5821 2939 125 8885
- HS đọc yêu cầu
- Làm bảng lớp + giấy nháp:
Bài giải:
Số lít dầu cửa hàng đã bán là :
6450 : 3 = 2150( l)
Só lít dầu cửa hàng còn lại là :
6450 – 2150 = 4300 ( l)
Đáp số : 4300 l dầu
- HS làm bảng lớp + bảng con:
326 3 978
4 844
5 + 5 = 10
7 + 3 = 10
8 + 2 = 10
3 Củng cố
- Hệ thống lại nội dungbài
- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét giờ học
Thứ ba ngày 4 tháng 5 năm 2011 Tiết 1: thể dục
(đ/c thanh hải soạn giảng)
Tiết 2 âm nhạc
( đ/c hồng hải soạn giảng)
Tiết 3 : toán Tiết 167 : Ôn tập về đại lượng
I mục tiêu:
* Mục tiêu chung:
- Biết làm tính với các số đo theo các đơn vị đo đại lượng đã học( độ dài, khối lượng, thời gian, tiền Việt Nam)
- Biết giải các bài toán liên quan đến những đại lượng đã học
* Mục tiêu riêng:
- Làm được phép trừ trong phạm vi 20
Trang 5ii Chuẩn bị
iii Các hoạt động dạy và học.
1 Kiểm tra đầu giờ
- Gọi học sinh lên bảng làm, lớp làm bảng con:
6532 x 8
- Nhận xét- cho điểm
2 Bài mới
Hoạt động của thầy
1 Giới thiệu bài
2 Bài tập
Bài 1 ( 172): Khoanh vào chữ
đặt trước câu trả lời đúng
- Cho học sinh đọc đề bài
- Hướng dẫn làm bài
- Nhận xét,sửa sai
Bài 2 ( 172)
- Cho học sinh đọc đề bài
- Hướng dẫn làm bài
- Nhận xét,sửa sai
Bài 3 ( 172 )
- Cho học sinh đọc đề bài
- Hướng dẫn làm bài
- Nhận xét,sửa sai
Bài 4 ( 172 ): Bài toán
- Cho HS đọc yêu cầu
- HDHS phân tích và giải bài toán
Hoạt động của trò
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài bảng lớp + bảng con:
B.703cm
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh nêu miệng a) Quả cam cân nặng 300 g b) Quả đu đủ cân nặng 700 g
- HS đọc yêu cầu
- HS thực hành gắn kim phút vào
đồng hồ
- Lan đi từ nhà đến trường hết 15 phút
- HS đọc yêu cầu
- Làm bảng lớp + giấy nháp:
Bài giải:
Số tiền Bình có là:
2000 x 2 = 4000( đồng)
Số tiền Bình còn lại là:
4000- 2700 = 1300( đồng )
Đáp số: 1300 đồng
Em Hoàng
- Làm bảng con
10 - 4 = 6
10 - 7 = 3
10 - 5 = 5
10 - 2 = 8
10 - 9 = 1
3 Củng cố,dặn dò:
- Hệ thống lại nội dung bài
- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét giờ học
Trang 6Tiết 2: Chính tả ( Nghe -viết)
Tiết 65: Thì thầm
I Mục tiêu:
* Mục tiêu chung:
- Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ 5 chữ
- Đọc và viết đúng tên một số nước Đông Nam á
- Làm đúng BT( 3)a
- Rèn cho HS có kỹ năng viết chữ đẹp, giữ vở sạch
* Mục tiêu riêng:
- Nhìn chép đúng 1-2 câu trong bài chính tả, làm bài tập theo bạn
II Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- SGK, bài tập chuẩn bị ra bảng phụ
2 Học sinh: - Sách giáo khoa,bảng , vở
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra đầu giờ
- Giáo viên đọc các lỗi chính tả học sinh viết sai nhiều trong giờ học trước: Đông Nam
á; Cam – pu- chia
- 2 học sinh viết trên bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con
- Nhận xét- cho điểm
2 Bài mới
Hoạt động của thầy
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn viết chính tả
a Chuẩn bị
- Giáo viên đọc bài viết
- Giáo viên đọc một số từ khó:
- Nhận xét,sửa sai
b Giáo viên đọc bài
- GV đọc bài viết
- Theo dõi học sinh viết
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết
c Chấm chữa
- Giáo viên đọc bài viết
- Giáo viên thu bài
- Chấm 5 bài tại lớp
- Nhận xét,sửa sai
3 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
a Bài tập 2: Đọc và viết đúng tên
một số nước Đông Nam á
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm bài
- Nhận xét,sửa sai
b Bài tập 3: Giải câu đố
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
Hoạt động của trò
- Học sinh theo dõi
- 2 Học sinh đọc bài viết
- Học sinh viết bảng lớp + bảng con: điều, mênh mông…
- Học sinh viết bài vào vở
- Học sinh dùng bút chì soát lỗi
- Thu bài
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh viết bảng lớp + giấy nháp:
- Ma- lai- xi- a; Mi- an- ma…
- HS đọc yêu cầu
-Theo dõi
- Viết b/c theo bạn
- Nhìn chép vở
- Theo dõi
- Làm theo bạn và đọc: Mi- an- ma
Trang 7- Hướng dẫn học sinh làm phần a
- Nhận xét, sửa sai - Làm VBT và nêu miệng: Là cái chân - Nhắc lại
3.Củng cố,dặn dò:
- Cho học sinh viết lại các từ, tiếng hay viết sai
- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét giờ học
Thứ tư ngày 5 tháng 5 năm 2011 Tiết 1 : Tập đọc
Tiết 99 : Mưa
i Mục Đích yêu cầu:
* Mục tiêu chung:
- Biết ngắt nhịp hợp lý khi đọc các dòng thơ, khổ thơ
+ Hiểu nội dung:- Tả cảnh trời mưa và khung cảnh sinh hoạt ấm cúng của gia đình trong cơn mưa, thể hiện tình yêu thiên nhiên, yêu cuộc sống gia đình của tác giả
- Học thuộc lòng 2- 3 khổ thơ
* Mục tiêu riêng: Em Hoàng
- Đọc đúng 2- 3 câu trong bài.Trả lời câu hỏi nội dung bài theo bạn
ii Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- Tranh minh hoạ
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa
iii Các hoạt động dạy và học.
1 Kiểm tra đầu giờ
- Gọi 2 học sinh HTL bài: Mặt trời xanh của tôi
- Nhận xét- cho điểm
2.Bài mới:
Hoạt động của thầy
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a) Giáo viên đọc mẫu, HDHS cách
đọc
b) Hướng dẫn học sinh luyện đọc
và trả lời câu hỏi
* Đọc từng dòng thơ:
- Học sinh đọc tiếp sức
- Sửa phát âm
* Đọc đoạn trước lớp
- Cho học sinh đọc từng khổ thơ
Hoạt động của trò
- Học sinh theo dõi
- HS đọc tiếp sức mỗi học sinh 2 dòng thơ
- 5 Học sinh đọc 5 khổ thơ trước
Em Hoàng
-Theo dõi
- Đọc 1 cụm từ
- Đọc 1- 2 dòng thơ
Trang 8trước lớp, kết hợp giang từ:
+Lũ lượt: nối tiếp nhau, không
ngớt
- Nhận xét, sửa sai
* Đọc từng khổ thơ trong nhóm
- Gọi một số nhóm thi đọc trước
lớp
- Nhận xét, đánh giá
* Đọc cả bài:
3, HD tìm hiểu bài:
- Cho học sinh đọc thầm 3 khổ thơ
đầu
CH: Tìm những hình ảnh gợi tả
cơn mưa trong bài thơ ?
CH: Cảnh sinh hoạt gia đình ngày
mưa ấm cúng như thể nào ?
- Học sinh đọc khổ thơ 5
CH: Vì sao mọi người thương bác
ếch?
CH: Hình ảnh bác ếch gợi cho em
nghĩ đến ai?
- Qua bài thơ cho em biết điều gì?
4, Học thuộc lòng bài thơ:
- Gọi 1 HS đọc toàn bài thơ
- HDHS học thuộc lòng từng khổ,
2- 3 khổ thơ bằng cách xoá dần
bảng
- Gọi HS thi đọc khổ thơ, 2-3 khổ
thơ
- Nhận xét- bình chọn, cho điểm
lớp
- Học sinh đọc nhóm đôi
- Đại diện nhóm thi đọc
- 1 Học sinh đọc cả bài
- Học sinh đọc thầm
- Mây đen lũ lượt bay về ; Mặt trời chui vào trong mây ; chớp ma nặng hạt, cay lá xoè tay hứng làn gió mát ; gió hát giọng trầm giọng cao,
- Cả nhà ngồi bên bếp lửa Bà xỏ kim khâu, chị ngồi đọc sách, mẹ làm bánh khoai
- Vì bác ếch lặn lội trong mưa gió
để xem từng cụm lúa đã phất cờ lên cha
- Nghĩ đến các bác nong dân đang lặn lội làm việc ngoài đòng trong
ma gió
- Tả cảnh trời ma và khung cảnh sinh hoạt ấm cúng của gia đình trong cơn mưa, thể hiện tình yêu thiên nhiên, yêu cuộc sống gia đình của tác giả
- 1 HS đọc
- 5 HS đọc tiếp sức 5 khổ thơ
- HS đọc ĐT, nhóm, cá nhân
- 7 8 học sinh thi đọc thuộc lòng 2-3 khổ thơ
- Tham gia vào nhóm
- Nhắc lại
- Theo dõi
- Tham gia cùng bạn
và đọc 2 dòng thơ
3 Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài
- Qua bài tập đọc cho em biết gì?
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau: Người đi săn và con vượn
- Nhận xét giờ học
Trang 9Tiết 2 Toán
Tiết 169 : Ôn tập về hình học ( Tiếp theo)
I Mục tiêu:
* Mục tiêu chung:
- Biết tính diện tích các hình chữ nhật, hình vuông và hình đơn giản tạo bởi hình chữ nhật, hình vuông
- Giáo dục HS tự giác trong học tập
* Mục tiêu riêng:
- Làm được phép cộng trong phạm vi 20
iii Các hoạt động dạy và học.
1 ổn định tổ chức
- Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
2 HS lên bảng, lớp làm bảng con: Điền dấu: 123g < 1kg; 1230g > 1kg; 2.
3 Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi HS đọc đề
- Cho biết diện tích mỗi hình (sgk)
- Em tính diện tích mỗi hình bằng
cách nào ?
- Em có nhận xét gì về hình A và
hình D?
- Nhận xét bài làm của HS
Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc đề
- HDHS phân tích và giải bài toán
- Củng cố cách tính chu vi hình chữ
nhật và chu vi hình vuông
- Củng cố cách tính diện tích hình
chữ nhật và diện tích hình vuông
- Nhận xét, sửa sai
Bài 3:
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS đọc yêu cầu
- HS làm nháp
- HS quan sát đếm số hình vuông
Hình A: 8cm2 Hình C: 18cm2
Hình B: 10cm2 Hình D: 8cm2
- Tính diện tích bằng cách đếm số
ô vuông
- Hình A và hình D có hình dạng
khác nhau nhưng có diện tích bằng nhau vì đều do 8 hình vuông
có diện tích 1cm ghép lại
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài theo ba nhóm, báo cáo kết quả
a, Chu vi hình chữ nhật là (12 + 6) x 2 = 36 (cm)
Chu vi hình vuông là
9 x 4 = 36 (cm)
Chu vi hai hình bằng nhau Đáp số: 36cm, 36cm
b, Diện tích hình chữ nhật là
12 x 6 = 72 (cm2 ) Diện tích hình vuông là
9 x 9 = 81 (cm2 ) Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích hình chữ nhật
Đáp số: 72cm , 81cm
- 2 HS đọc yêu cầu của bài
Em Hoàng
- Làm bảng con:
6 + 4 = 10
5 + 5 = 10
7 + 3 = 10
Trang 10- Cho HS làm bài theo nhóm đôi
- Diện tích hình H bằng tổng diện
tích các hình chữ nhật nào ?
- Nhận xét, sửa sai
- HS làm bài theo cặp, báo cáo kết quả
- Bằng tổng diện tích hình chữ
nhật ABEG + CKHE hoặc bằng
tổng diện tích hình chữ nhật
ABCD + DKHG.
Cách 1:: Diện tích hình ABGE +
diện tích hình CKEH:
6 x 6 + 3 x 3 = 45 (cm2 ) Đáp số: 45cm2
Cách 2: Diện tích hình chữ nhật
ABCD + DKHG là:
6 x 3 + 9 x 3 = 45 (cm2 ) Đáp số: 45cm2
8 + 2 = 10
3 Củng cố,dặn dò:
- Hệ thống lại nội dung bài
- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét giờ học
Trang 11Thứ năm ngày 5 tháng 5 năm 2011
tiet 1 Toán :
Ôn tập về hình học
I Mục tiêu:
- Củng cố về nhận biết góc vuông, trung điểm của đoạn thẳng
- Xác định góc vuông và trung điển của đoạn thẳng
- Củng cố cách tính chu vi tam giác, tứ giác, HCN
II Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài.
2 HD làm bài tập.
a) Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm nháp, nêu kết quả
- Có 6 góc vuông
+ toạ độ đoạn thẳng AB là điểm M
- GV nhận xét
b) Bài 2: (174)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vở
- Chu vi tam giác là
26 + 35 + 40 = 101 (cm)
Đ/S: 101 (cm)
- GV gọi HS đọc bài
- GV nhận xét
c) Bài 3: (174)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vở
Bài giải
Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là (125 + 68) x 2 = 386 (cm)
Đ/S: 386 (cm)
- GV gọi HS đọc bài, nhận xét
d) Bài 4 (174)
- GV gọi HS đọc yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vở
Bài giải Chu vi hình chữ nhật là (60 + 40) x 2 = 200 (cm) cạnh hình vuông là
200 : 4 = 50 (m)
Đ/S: 50 (m)
3 Dặn dò
- Củng cố bài và chuẩn bị bài sau
Trang 12Tiết 3:
Luyện từ và câu
Tiết 34 :Từ ngữ về thiên nhiên.Dấu chấm,dấu phẩy
i Mục đích yêu cầu:
* Mục tiêu chung:
- Nêu được một số từ ngữ nói lợi ích của thiên nhiên đối với con người và vai trò của con người đối với thiên nhiên
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn
* Mục tiêu riêng: Em Hoàng
- Nêu được một số từ ngữ về thiên nhiên
ii Chuẩn bị:
- Bảng phụ cho bài tập 1
iii Các hoạt động dạy và học.
1 Kiểm tra đầu giờ
- Mời 1 học sinh làm bài tập 1 trang 110
- Nhận xét- cho điểm
2 Bài mới
Hoạt động của thầy
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Theo em, thiên nhiên mang
lại cho con người những gì?
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập
- Nhận xét, sửa sai
Bài 2: Con người đã làm gì để
thiên nhiên đẹp thêm, giàu thêm
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm bài
- Nhận xét, sửa sai
Bài 3: Điền dấu chấm hay dấu
phẩy vào ô trống
Hoạt động của trò
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm cặp đôi, báo cáo kết quả
a) Trên mặt đất : cây cối, hoa lá, muông thú sông ngòi, ao hồ, biển cả, thực phẩm nuôi sống con người b) Trong lòng đất : mỏ than, mỏ dầu, mỏ vàng, mỏ sắt, mỏ đồng,
- HS đọc yêu cầu
- HS nêu miệng
- Con người làm cho trái đất thêm giàu đẹp, bằng cách:
+ Xây dựng nhà cửa, lâu đài, cung
điện,
+ Xây dựng nhà máy, xí nghiệp, công trường, sáng tạo ra máy bay,
+ Xây dựng trường học để dạy dỗ con em thành người có ích
+ Gieo trồng gặt hái, bảo vệ môi trường,
Em Hoàng
- Tham gia vào nhóm
- Nhắc lại