1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án bài học Tuần 34 Lớp 3

18 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 196,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GT bµi: Nªu M§YC cña tiÕt häc 2.HD lµm bµi: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Bµi 1: Nghe vµ nãi l¹i tõng môc trong bài Vươn tới các vì sao?. - HS đọc yêu cầu - Gọi 1 HS đọc yêu cầu N[r]

Trang 1

Tuần 34

Thứ hai ngày 3 tháng 5 năm 2011

Tiết 1

Chào cờ Chào cờ + Múa hát tập thể

Tiết 2+ 3 :

Tập đọc

Tiết 97 + 98 : Sự tích chú Cuội cung trăng

i Mục đích yêu cầu:

A.Tập đọc:

* Mục tiêu chung:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Hiểu nội dung, ý nghĩa: - Ca ngợi tình nghiã thuỷ chung, tấm lòng nhân hậu của chú Cuội.; Giải thích các hiện tượng thiên nhiên và ước mơ bay lên mặt trăng của loài người

*Mục tiêu riêng:

- Đọc đúng 1-2 câu trong bài.Trả lời câu hỏi nội dung bài theo bạn

B/Kể chuyện:

* Mục tiêu chung:

- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo gợi ý( SGK)

*Mục tiêu riêng:

- Nêu được vài chi tiết trong câu chuyện

ii Chuẩn bị

1 Giáo viên:

- SGK, tranh minh hoạ

- Đoạn hướng dẫn luyện đọc

2 Học sinh:

- Sách giáo khoa

iii Các hoạt động dạy và học.

1 ổn định tổ chức

- Hát

2 Kiểm tra đầu giờ

- Gọi 2 học sinh đọc HTL bài : Mặt trời xanh của tôi

- Nhật xét- cho điểm

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò EM

Hoàng

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc

a Giáo viên đọc toàn bài

- GV hướng dẫn học sinh đọc ngắt

nghỉ

b.Hướng dẫn học sinh luyện đọc

- Theo dõi

- Học sinh đọc và phát hiện cách nhấn giọng

Trang 2

và giải nghĩa từ

* Đọc từng câu trong đoạn:

- Học sinh tiếp sức đọc từng câu

- Sửa phát âm

* Đọc đoạn trước lớp

- Cho học sinh chia đoạn

- Cho học sinh đọc đoạn trước lớp

- Sửa phát âm

- Giải nghĩa các từ mới trong đoạn:

tiều phu, phú ông, rịt…

+ Tiều phu: Người làm nghề kiếm

củi trong rừng

+Rịt: Đắp( thuốc) vào chỗ đau

* Đọc đoạn trong nhóm

- Nhận xét,đánh giá

* Đọc toàn bài:

3 Tìm hiểu bài

*Đoạn 1

- Cho học sinh đọc thầm 1

CH: Nhờ đâu chú cuội phát hiện ra

cây thuốc?

- Cho học sinh đọc thầm 2

CH: Chú Cuội dùng cây thuốc vào

việc gì

- Cho học sinh đọc thầm 3

CH: Vì sao chú cuội bay lên cung

trăng

CH:Em tưởng tượng chú Cuội sống

trên cung trăng như thế nào?

- Cho học sinh nêu nội dung câu

chuyện

Tiết 2

4 Luyện đọc lại

- Cho HS đọc tiếp nối ba đoạn

- Nhận xét và bình chọn

- Cho học sinh đọc cả bài

- Nhận xét

5 Kể chuyện

a Giáo viên nêu nhiệm vụ

b Hướng dẫn học sinh

- GV mở bảng phụ viết gợi ý tóm

tắt các ý trong mỗ đoạn

- Gọi 1 học sinh khá kể mẫu đoạn 1

- Cho HS kể theo cặp

- Cho HS thi kể trước lớp

- Học sinh đọc tiếp sức từng câu

đến hết

- Học sinh chia đoạn: 3 đoạn

- 3 Học sinh đọc tiếp sức 3 đoạn

- HS nêu theo ý hiểu

- Học sinh đọc nhóm đôi

- Đại diện các nhóm thi đọc

- 1 HS đọc toàn bài

- Học sinh đọc thầm 1

- Do tình cờ thấy mẹ hổ cứu sống

hổ con bằng lá thuốc …

- Cho học sinh đọc thầm 2

- Chú dùng cây thuốc vào việc chữa bệnh.Vợ chú bị ngữ trượt chân vỡ đầu

- Cho học sinh đọc thầm 3

- Vợ chú Cuội quên lời chồng dặn

đổ nước bẩn…

- Học sinh tự trả lời

- Ca ngợi tình nghiã thuỷ chung, tấm lòng nhân hậu của chú Cuội.;

Giải thích các hiện tượng thiên nhiên và ước mơ bay lên mặt trăng của loài người

-3 Học sinh thi đọc 3 đoạn văn

- Nhận xét

- 1 HS đọc cả bài

- Học sinh đọc gợi ý trong SGK

- 1 HS kể

- HS kể theo cặp

- 3 HS tiếp nối nhau kể ba đoạn

- Đọc 1 cụm từ

- Đọc 1 câu

- Tham gia vào nhóm

- Theo dõi

và nhắc lại

- Đọc 2- 3 câu

- Tham gia vào nhóm

Trang 3

- Nhận xét, cho điểm trước lớp

4 Củng cố,dặn dò:

- Qua câu chuyện này giúp em hiểu điều gì ?

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

- Nhận xét giờ học:

Tiết 4 Toán

Tiết 166 : Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100000

I Mục tiêu:

* Mục tiêu chung:

- Biết làm tính cộng, trừ, nhân, chia( Nhẩm, viết) các số trong phạm vi 1000000

- Giải bài toán bằng hai phép tính

- GDHS tự giác trong học tập

* Mục tiêu riêng:

- Làm được phép cộng trong phạm vi 20

ii Chuẩn bị

- Bảng phụ

ii Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra đầu giờ

- Gọi học sinh lên bảng làm

6532x8

- Nhận xét- cho điểm

2 Bài mới

Hoạt động của thầy

1 Giới thiệu bài

2 Bài tập

Bài 1 ( 172): Tính nhẩm

- Cho học sinh đọc đề bài

- Hướng dẫn làm bài

- Nhận xét,sửa sai

Bài 2 ( 172): Đặt tính rồi tính

- Cho học sinh đọc đề bài

- Hướng dẫn làm bài

- Nhận xét,sửa sai

Hoạt động của trò

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh nêu miệng

3000 + 2000 x 2 = 3000 + 4000 = 7000

( 3000 + 2000) x 2 = 5000 x 2 = 10000

14000 – 8000 : 2 = 14000 - 4000 = 10000

( 14000 - 8000) : 2 = 6000 : 2 = 3000

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài bảng lớp + bảng con:

Em Hoàng

- Làm bảng con:

6 + 4 = 10

Trang 4

Bài 3 ( 172 )

- Cho học sinh đọc đề bài

- Hướng dẫn phân tích, tóm tắt và

giải bài toán

- Nhận xét,sửa sai

Bài 4( 172):Viết chữ số thích

hợp vào ô trống

- HDHS làm bài

- Nhận xét,sửa sai

3058 6 18348

5821 2939 125 8885

- HS đọc yêu cầu

- Làm bảng lớp + giấy nháp:

Bài giải:

Số lít dầu cửa hàng đã bán là :

6450 : 3 = 2150( l)

Só lít dầu cửa hàng còn lại là :

6450 – 2150 = 4300 ( l)

Đáp số : 4300 l dầu

- HS làm bảng lớp + bảng con:

326 3 978

4 844

5 + 5 = 10

7 + 3 = 10

8 + 2 = 10

3 Củng cố

- Hệ thống lại nội dungbài

- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau

- Nhận xét giờ học

Thứ ba ngày 4 tháng 5 năm 2011 Tiết 1: thể dục

(đ/c thanh hải soạn giảng)

Tiết 2 âm nhạc

( đ/c hồng hải soạn giảng)

Tiết 3 : toán Tiết 167 : Ôn tập về đại lượng

I mục tiêu:

* Mục tiêu chung:

- Biết làm tính với các số đo theo các đơn vị đo đại lượng đã học( độ dài, khối lượng, thời gian, tiền Việt Nam)

- Biết giải các bài toán liên quan đến những đại lượng đã học

* Mục tiêu riêng:

- Làm được phép trừ trong phạm vi 20

Trang 5

ii Chuẩn bị

iii Các hoạt động dạy và học.

1 Kiểm tra đầu giờ

- Gọi học sinh lên bảng làm, lớp làm bảng con:

6532 x 8

- Nhận xét- cho điểm

2 Bài mới

Hoạt động của thầy

1 Giới thiệu bài

2 Bài tập

Bài 1 ( 172): Khoanh vào chữ

đặt trước câu trả lời đúng

- Cho học sinh đọc đề bài

- Hướng dẫn làm bài

- Nhận xét,sửa sai

Bài 2 ( 172)

- Cho học sinh đọc đề bài

- Hướng dẫn làm bài

- Nhận xét,sửa sai

Bài 3 ( 172 )

- Cho học sinh đọc đề bài

- Hướng dẫn làm bài

- Nhận xét,sửa sai

Bài 4 ( 172 ): Bài toán

- Cho HS đọc yêu cầu

- HDHS phân tích và giải bài toán

Hoạt động của trò

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài bảng lớp + bảng con:

B.703cm

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh nêu miệng a) Quả cam cân nặng 300 g b) Quả đu đủ cân nặng 700 g

- HS đọc yêu cầu

- HS thực hành gắn kim phút vào

đồng hồ

- Lan đi từ nhà đến trường hết 15 phút

- HS đọc yêu cầu

- Làm bảng lớp + giấy nháp:

Bài giải:

Số tiền Bình có là:

2000 x 2 = 4000( đồng)

Số tiền Bình còn lại là:

4000- 2700 = 1300( đồng )

Đáp số: 1300 đồng

Em Hoàng

- Làm bảng con

10 - 4 = 6

10 - 7 = 3

10 - 5 = 5

10 - 2 = 8

10 - 9 = 1

3 Củng cố,dặn dò:

- Hệ thống lại nội dung bài

- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau

- Nhận xét giờ học

Trang 6

Tiết 2: Chính tả ( Nghe -viết)

Tiết 65: Thì thầm

I Mục tiêu:

* Mục tiêu chung:

- Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ 5 chữ

- Đọc và viết đúng tên một số nước Đông Nam á

- Làm đúng BT( 3)a

- Rèn cho HS có kỹ năng viết chữ đẹp, giữ vở sạch

* Mục tiêu riêng:

- Nhìn chép đúng 1-2 câu trong bài chính tả, làm bài tập theo bạn

II Chuẩn bị

1 Giáo viên:

- SGK, bài tập chuẩn bị ra bảng phụ

2 Học sinh: - Sách giáo khoa,bảng , vở

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra đầu giờ

- Giáo viên đọc các lỗi chính tả học sinh viết sai nhiều trong giờ học trước: Đông Nam

á; Cam – pu- chia

- 2 học sinh viết trên bảng lớp

- Cả lớp viết bảng con

- Nhận xét- cho điểm

2 Bài mới

Hoạt động của thầy

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn viết chính tả

a Chuẩn bị

- Giáo viên đọc bài viết

- Giáo viên đọc một số từ khó:

- Nhận xét,sửa sai

b Giáo viên đọc bài

- GV đọc bài viết

- Theo dõi học sinh viết

- Nhắc nhở tư thế ngồi viết

c Chấm chữa

- Giáo viên đọc bài viết

- Giáo viên thu bài

- Chấm 5 bài tại lớp

- Nhận xét,sửa sai

3 Hướng dẫn học sinh làm bài tập

a Bài tập 2: Đọc và viết đúng tên

một số nước Đông Nam á

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Hướng dẫn học sinh làm bài

- Nhận xét,sửa sai

b Bài tập 3: Giải câu đố

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

Hoạt động của trò

- Học sinh theo dõi

- 2 Học sinh đọc bài viết

- Học sinh viết bảng lớp + bảng con: điều, mênh mông…

- Học sinh viết bài vào vở

- Học sinh dùng bút chì soát lỗi

- Thu bài

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh viết bảng lớp + giấy nháp:

- Ma- lai- xi- a; Mi- an- ma…

- HS đọc yêu cầu

-Theo dõi

- Viết b/c theo bạn

- Nhìn chép vở

- Theo dõi

- Làm theo bạn và đọc: Mi- an- ma

Trang 7

- Hướng dẫn học sinh làm phần a

- Nhận xét, sửa sai - Làm VBT và nêu miệng: Là cái chân - Nhắc lại

3.Củng cố,dặn dò:

- Cho học sinh viết lại các từ, tiếng hay viết sai

- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau

- Nhận xét giờ học

Thứ tư ngày 5 tháng 5 năm 2011 Tiết 1 : Tập đọc

Tiết 99 : Mưa

i Mục Đích yêu cầu:

* Mục tiêu chung:

- Biết ngắt nhịp hợp lý khi đọc các dòng thơ, khổ thơ

+ Hiểu nội dung:- Tả cảnh trời mưa và khung cảnh sinh hoạt ấm cúng của gia đình trong cơn mưa, thể hiện tình yêu thiên nhiên, yêu cuộc sống gia đình của tác giả

- Học thuộc lòng 2- 3 khổ thơ

* Mục tiêu riêng: Em Hoàng

- Đọc đúng 2- 3 câu trong bài.Trả lời câu hỏi nội dung bài theo bạn

ii Chuẩn bị

1 Giáo viên:

- Tranh minh hoạ

2 Học sinh:

- Sách giáo khoa

iii Các hoạt động dạy và học.

1 Kiểm tra đầu giờ

- Gọi 2 học sinh HTL bài: Mặt trời xanh của tôi

- Nhận xét- cho điểm

2.Bài mới:

Hoạt động của thầy

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc

a) Giáo viên đọc mẫu, HDHS cách

đọc

b) Hướng dẫn học sinh luyện đọc

và trả lời câu hỏi

* Đọc từng dòng thơ:

- Học sinh đọc tiếp sức

- Sửa phát âm

* Đọc đoạn trước lớp

- Cho học sinh đọc từng khổ thơ

Hoạt động của trò

- Học sinh theo dõi

- HS đọc tiếp sức mỗi học sinh 2 dòng thơ

- 5 Học sinh đọc 5 khổ thơ trước

Em Hoàng

-Theo dõi

- Đọc 1 cụm từ

- Đọc 1- 2 dòng thơ

Trang 8

trước lớp, kết hợp giang từ:

+Lũ lượt: nối tiếp nhau, không

ngớt

- Nhận xét, sửa sai

* Đọc từng khổ thơ trong nhóm

- Gọi một số nhóm thi đọc trước

lớp

- Nhận xét, đánh giá

* Đọc cả bài:

3, HD tìm hiểu bài:

- Cho học sinh đọc thầm 3 khổ thơ

đầu

CH: Tìm những hình ảnh gợi tả

cơn mưa trong bài thơ ?

CH: Cảnh sinh hoạt gia đình ngày

mưa ấm cúng như thể nào ?

- Học sinh đọc khổ thơ 5

CH: Vì sao mọi người thương bác

ếch?

CH: Hình ảnh bác ếch gợi cho em

nghĩ đến ai?

- Qua bài thơ cho em biết điều gì?

4, Học thuộc lòng bài thơ:

- Gọi 1 HS đọc toàn bài thơ

- HDHS học thuộc lòng từng khổ,

2- 3 khổ thơ bằng cách xoá dần

bảng

- Gọi HS thi đọc khổ thơ, 2-3 khổ

thơ

- Nhận xét- bình chọn, cho điểm

lớp

- Học sinh đọc nhóm đôi

- Đại diện nhóm thi đọc

- 1 Học sinh đọc cả bài

- Học sinh đọc thầm

- Mây đen lũ lượt bay về ; Mặt trời chui vào trong mây ; chớp ma nặng hạt, cay lá xoè tay hứng làn gió mát ; gió hát giọng trầm giọng cao,

- Cả nhà ngồi bên bếp lửa Bà xỏ kim khâu, chị ngồi đọc sách, mẹ làm bánh khoai

- Vì bác ếch lặn lội trong mưa gió

để xem từng cụm lúa đã phất cờ lên cha

- Nghĩ đến các bác nong dân đang lặn lội làm việc ngoài đòng trong

ma gió

- Tả cảnh trời ma và khung cảnh sinh hoạt ấm cúng của gia đình trong cơn mưa, thể hiện tình yêu thiên nhiên, yêu cuộc sống gia đình của tác giả

- 1 HS đọc

- 5 HS đọc tiếp sức 5 khổ thơ

- HS đọc ĐT, nhóm, cá nhân

- 7 8 học sinh thi đọc thuộc lòng 2-3 khổ thơ

- Tham gia vào nhóm

- Nhắc lại

- Theo dõi

- Tham gia cùng bạn

và đọc 2 dòng thơ

3 Củng cố, dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Qua bài tập đọc cho em biết gì?

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau: Người đi săn và con vượn

- Nhận xét giờ học

Trang 9

Tiết 2 Toán

Tiết 169 : Ôn tập về hình học ( Tiếp theo)

I Mục tiêu:

* Mục tiêu chung:

- Biết tính diện tích các hình chữ nhật, hình vuông và hình đơn giản tạo bởi hình chữ nhật, hình vuông

- Giáo dục HS tự giác trong học tập

* Mục tiêu riêng:

- Làm được phép cộng trong phạm vi 20

iii Các hoạt động dạy và học.

1 ổn định tổ chức

- Hát

2 Kiểm tra bài cũ:

2 HS lên bảng, lớp làm bảng con: Điền dấu: 123g < 1kg; 1230g > 1kg; 2.

3 Luyện tập:

Bài 1:

- Gọi HS đọc đề

- Cho biết diện tích mỗi hình (sgk)

- Em tính diện tích mỗi hình bằng

cách nào ?

- Em có nhận xét gì về hình A và

hình D?

- Nhận xét bài làm của HS

Bài 2:

- Yêu cầu HS đọc đề

- HDHS phân tích và giải bài toán

- Củng cố cách tính chu vi hình chữ

nhật và chu vi hình vuông

- Củng cố cách tính diện tích hình

chữ nhật và diện tích hình vuông

- Nhận xét, sửa sai

Bài 3:

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS đọc yêu cầu

- HS làm nháp

- HS quan sát đếm số hình vuông

Hình A: 8cm2 Hình C: 18cm2

Hình B: 10cm2 Hình D: 8cm2

- Tính diện tích bằng cách đếm số

ô vuông

- Hình A và hình D có hình dạng

khác nhau nhưng có diện tích bằng nhau vì đều do 8 hình vuông

có diện tích 1cm ghép lại

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài theo ba nhóm, báo cáo kết quả

a, Chu vi hình chữ nhật là (12 + 6) x 2 = 36 (cm)

Chu vi hình vuông là

9 x 4 = 36 (cm)

Chu vi hai hình bằng nhau Đáp số: 36cm, 36cm

b, Diện tích hình chữ nhật là

12 x 6 = 72 (cm2 ) Diện tích hình vuông là

9 x 9 = 81 (cm2 ) Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích hình chữ nhật

Đáp số: 72cm , 81cm

- 2 HS đọc yêu cầu của bài

Em Hoàng

- Làm bảng con:

6 + 4 = 10

5 + 5 = 10

7 + 3 = 10

Trang 10

- Cho HS làm bài theo nhóm đôi

- Diện tích hình H bằng tổng diện

tích các hình chữ nhật nào ?

- Nhận xét, sửa sai

- HS làm bài theo cặp, báo cáo kết quả

- Bằng tổng diện tích hình chữ

nhật ABEG + CKHE hoặc bằng

tổng diện tích hình chữ nhật

ABCD + DKHG.

Cách 1:: Diện tích hình ABGE +

diện tích hình CKEH:

6 x 6 + 3 x 3 = 45 (cm2 ) Đáp số: 45cm2

Cách 2: Diện tích hình chữ nhật

ABCD + DKHG là:

6 x 3 + 9 x 3 = 45 (cm2 ) Đáp số: 45cm2

8 + 2 = 10

3 Củng cố,dặn dò:

- Hệ thống lại nội dung bài

- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau

- Nhận xét giờ học

Trang 11

Thứ năm ngày 5 tháng 5 năm 2011

tiet 1 Toán :

Ôn tập về hình học

I Mục tiêu:

- Củng cố về nhận biết góc vuông, trung điểm của đoạn thẳng

- Xác định góc vuông và trung điển của đoạn thẳng

- Củng cố cách tính chu vi tam giác, tứ giác, HCN

II Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài.

2 HD làm bài tập.

a) Bài 1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm nháp, nêu kết quả

- Có 6 góc vuông

+ toạ độ đoạn thẳng AB là điểm M

- GV nhận xét

b) Bài 2: (174)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm vở

- Chu vi tam giác là

26 + 35 + 40 = 101 (cm)

Đ/S: 101 (cm)

- GV gọi HS đọc bài

- GV nhận xét

c) Bài 3: (174)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm vở

Bài giải

Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là (125 + 68) x 2 = 386 (cm)

Đ/S: 386 (cm)

- GV gọi HS đọc bài, nhận xét

d) Bài 4 (174)

- GV gọi HS đọc yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm vở

Bài giải Chu vi hình chữ nhật là (60 + 40) x 2 = 200 (cm) cạnh hình vuông là

200 : 4 = 50 (m)

Đ/S: 50 (m)

3 Dặn dò

- Củng cố bài và chuẩn bị bài sau

Trang 12

Tiết 3:

Luyện từ và câu

Tiết 34 :Từ ngữ về thiên nhiên.Dấu chấm,dấu phẩy

i Mục đích yêu cầu:

* Mục tiêu chung:

- Nêu được một số từ ngữ nói lợi ích của thiên nhiên đối với con người và vai trò của con người đối với thiên nhiên

- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn

* Mục tiêu riêng: Em Hoàng

- Nêu được một số từ ngữ về thiên nhiên

ii Chuẩn bị:

- Bảng phụ cho bài tập 1

iii Các hoạt động dạy và học.

1 Kiểm tra đầu giờ

- Mời 1 học sinh làm bài tập 1 trang 110

- Nhận xét- cho điểm

2 Bài mới

Hoạt động của thầy

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Theo em, thiên nhiên mang

lại cho con người những gì?

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Hướng dẫn học sinh làm bài tập

- Nhận xét, sửa sai

Bài 2: Con người đã làm gì để

thiên nhiên đẹp thêm, giàu thêm

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Hướng dẫn học sinh làm bài

- Nhận xét, sửa sai

Bài 3: Điền dấu chấm hay dấu

phẩy vào ô trống

Hoạt động của trò

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm cặp đôi, báo cáo kết quả

a) Trên mặt đất : cây cối, hoa lá, muông thú sông ngòi, ao hồ, biển cả, thực phẩm nuôi sống con người b) Trong lòng đất : mỏ than, mỏ dầu, mỏ vàng, mỏ sắt, mỏ đồng,

- HS đọc yêu cầu

- HS nêu miệng

- Con người làm cho trái đất thêm giàu đẹp, bằng cách:

+ Xây dựng nhà cửa, lâu đài, cung

điện,

+ Xây dựng nhà máy, xí nghiệp, công trường, sáng tạo ra máy bay,

+ Xây dựng trường học để dạy dỗ con em thành người có ích

+ Gieo trồng gặt hái, bảo vệ môi trường,

Em Hoàng

- Tham gia vào nhóm

- Nhắc lại

Ngày đăng: 31/03/2021, 02:22

w